Gói thầu: Thi công xây dựng công trình Tuyến ngõ ông Lý xóm 3 đi ngõ ông Trinh xóm 4, Hội Đức

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200954027-00
Thời điểm đóng mở thầu 01/10/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và phát triển quỹ đất huyện Sơn Tịnh
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình Tuyến ngõ ông Lý xóm 3 đi ngõ ông Trinh xóm 4, Hội Đức
Số hiệu KHLCNT 20200874923
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Theo Quyết định số: 4986/QĐ-UBND ngày 27/12/2019 của UBND huyện Sơn Tịnh
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 45 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-09-21 08:20:00 đến ngày 2020-10-01 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,364,239,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Nền đường
1 Đào xúc đất bằng máy đào <=1,25 m3 và máy ủi <=110 CV, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,446 100m3
2 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi <=1000m,ô tô 7T, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,446 100m3
3 Đào xúc đất bằng máy đào <=1,25 m3 và máy ủi <=110 CV, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,344 100m3
4 Đắp nền đường máy đầm 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,959 100m3
5 Mua đất tại mỏ licogi Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.538,484 m3
6 Vận chuyển đất đắp bằng ô tô tự đổ, cự ly 18km Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.538,484 m3
B Mặt đường
1 Bê tông sản xuất bằng máy trộn-đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường, đá 2x4, chiều dày mặt đường <=25 cm, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 498,84 m3
2 Thi công móng cấp phối đá dăm, lớp dưới Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,74 100m3
3 Lắp dựng ván khuôn mặt đường bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,767 100m2
4 Bao ni long chống mất nước xi măng Mô tả kỹ thuật theo chương V 3.035,64 m2
5 Gỗ làm khe co giãn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,936 m3
6 Nhựa đường chèn khe co giãn Mô tả kỹ thuật theo chương V 140,385 kg
C 06 cống V50
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6m, bằng máy đào <=0,8m3, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,649 100m3
2 Đắp đất công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,433 100m3
3 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông ống cống đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,82 m3
4 Bê tông sản xuất bằng máy trộn đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,37 m3
5 Sản xuất lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép ống cống, ống buy, đường kính <=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,14 tấn
6 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép ống cống, ống buy, đường kính <=18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,591 tấn
7 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,236 tấn
8 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn kim loại, ván khuôn các loại cấu kiện khác Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,728 100m2
9 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,039 100m2
10 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 4x6, chiều rộng <=250cm, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,48 m3
11 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông tường thẳng, đá 2x4, chiều dày <=45cm, cao <=4m, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,08 m3
12 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chổ, ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày <=45cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,351 100m2
13 Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<=6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,75 m3
14 Thi công móng cấp phối đá dăm hai bên mang cống. Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,171 100m3
15 Lắp đặt ống cống. Mô tả kỹ thuật theo chương V 36 1 cấu kiện
16 Quét nhựa bitum và dán giấy dầu ống cống. Mô tả kỹ thuật theo chương V 72 1m2
D Mái taluy
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6m, bằng máy đào <=1,25 m3, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,25 100m3
2 Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,9 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,15 100m3
3 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mái bờ bênh mương, dày <=20cm, đá 1x2, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,01 m3
4 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông chân khay, đá 2x4 mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 m3
5 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chổ, ván khuôn gỗ, ván khuôn mái bờ kênh mương Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,529 100m2
6 Bao ni lông chống mất nước xi măng Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 m2
7 Ống nhựa d27 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,25 m
E Cống thép tráng kẽm D200, dày 5mm
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6m, bằng máy đào <=1,25 m3, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,072 100m3
2 Đắp đất công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,9 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,061 100m3
3 Lắp đặt ống gang đoạn ống dài 6m, đường kính 200mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 1 đoạn ống
F Mương đậy đan
1 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông đáy, đá 1x2 mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,16 1m3
2 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông tường thẳng, đá 1x2, chiều dày cao <=4m, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,12 1m3
3 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2 1m3
4 Công tác sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng dài Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,648 100m2
5 Lắp đặt tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 48 1 cấu kiện
6 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,302 tấn
7 Đào móng băng, rộng <=3m, sâu <=1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 m3
8 Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,048 100m3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->