Gói thầu: Gói thầu số 4: Toàn bộ phần xây lắp công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200955750-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 02/10/2020 16:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân xã Tự Lập |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 4: Toàn bộ phần xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20200912658 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-09-21 15:34:00 đến ngày 2020-10-02 16:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,615,975,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | PHẦN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp III | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 441,91 | m3 |
| 2 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 7,8577 | 100m3 |
| 3 | Rải bạt chống mất nước | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 11.346,75 | m2 |
| 4 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 9,6423 | 100m2 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25cm, đá 2x4, mác 250. | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 1.815,48 | m3 |
| 6 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 10,306 | 100m3 |
| 7 | Mua đất đắp k90 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 1.133,66 | m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5 tấn trong phạm vị <= 1000m, đất cấp III | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 4,4191 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, 1 km tiếp theo trong phạm vi <=5km, đất cấp III | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 4,4191 | 100m3 |
| B | PHẦN RÃNH NGANG | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp II | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 0,8416 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng bằng thủ công, rộng <=3m, sâu<=2m, đất cấp II | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 9,351 | m3 |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 0,3643 | m3 |
| 4 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 5,19 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 0,1104 | 100m2 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <=250cm, đá 2x4, mác 150. | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 5,19 | m3 |
| 7 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75. | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 14,57 | m3 |
| 8 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vũa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 77,28 | m2 |
| 9 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 0,6624 | 100m2 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, mác 250. | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 4,64 | m3 |
| 11 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 0,3853 | 100m2 |
| 12 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công- sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250. | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 8,06 | m3 |
| 13 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn. | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 0,8109 | tấn |
| 14 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng >50kg bằng cần cẩu | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 56 | cấu kiện |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi