Gói thầu: Cải tạo sửa chữa trụ sở làm việc Chi cục Thuế khu vực Sông Lam I

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200950153-00
Thời điểm đóng mở thầu 28/09/2020 17:20:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Cục Thuế tỉnh Nghệ An
Tên gói thầu Cải tạo sửa chữa trụ sở làm việc Chi cục Thuế khu vực Sông Lam I
Số hiệu KHLCNT 20200937493
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước năm 2020
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-09-21 16:57:00 đến ngày 2020-09-28 17:20:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,203,658,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A NHÀ LÀM VIỆC 5 TẦNG
1 Diện tích tường bên trong cải tạo phần sơn Chương V 2.760,332 m2
2 Diện tích tường bên ngoài nhà Chương V 1.857,614 m2
3 Diện tích tường trần, Cột dầm, Cầu thang (chỉ tính phần cải tạo ) Chương V 1.159,232 m2
4 Phá dỡ nền gạch lá nem Khu vệ sinh Chương V 117,978 m2
5 Tháo dỡ gạch ốp tường Chương V 428,036 m2
6 Phá dỡ nền gạch lá nem (Phần nền nhà tầng 2,3,4,5) Chương V 1.293,709 m2
7 Phá lớp vữa trát tường bị bong hư hỏng Chương V 554,675 m2
8 Vệ sinh bề mặt tường để sơn lại Chương V 4.063,271 m2
9 Vệ sinh bề mặt trần để sơn lại Chương V 1.159,232 m2
10 Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch, chiều dày tường <= 22cm Chương V 2,16 m2
11 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=11cm Chương V 19,193 m3
12 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=33cm Chương V 0,653 m3
13 Xây bịt tường thẳng bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22), chiều dày <=11cm, vữa XM M50 Chương V 1,01 m3
14 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22), chiều dày <=33cm, vữa XM M50 Chương V 24,326 m3
15 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt lan can cầu thang thép hộp Chương V 51,078 m2
16 Cạo bỏ lớp sơn trên tay vịn gỗ cầu thang D90 Chương V 11,703 m2
17 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí Chương V 25 bộ
18 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu Nam Chương V 15 bộ
19 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa Chương V 20 bộ
20 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...) Chương V 10 bộ
21 Tháo dỡ trần vệ sinh Chương V 117,978 m2
22 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Chương V 158,1 m2
23 Tháo dỡ vách ngăn giấy, ván ép, gỗ ván Chương V 79,404 m2
24 Tháo tấm lợp tôn Chương V 3,99 100m2
25 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt xà gồ thép C100x45x20 Chương V 96,209 m2
26 Phá dỡ nền láng vữa xi măng trên Seno Chương V 141,252 m2
27 Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống Chương V 40,199 m3
28 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, phế thải Chương V 0,402 100m3
29 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III Chương V 0,402 100m3
30 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V 278,642 m2
31 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V 276,033 m2
32 Bả bằng bột bả vào tường Chương V 554,675 m2
33 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn NERO, 1 nước lót, 2 nước phủ, (hoặc tương đương) Chương V 3.919,564 m2
34 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn NeRo, 1 nước lót, 2 nước phủ, (hoặc tương đương) Chương V 1.857,614 m2
35 Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ thép hộp cầu thang Chương V 51,078 1m2
36 Sơn kết cấu gỗ tay vịn cầu thang - 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V 11,703 1m2
37 Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm Trung Đô , vữa XM cát mịn mác 75, (hoặc tương đương) Chương V 117,978 1m2
38 Chống thấm bằng khò bitum bằng tấm nhựa Chương V 129,136 m2
39 Trần thạch cao nổi ( trần thả ), trần phòng vệ sinh Vĩnh Tường hoăc tương đương Chương V 117,978 1m2
40 Lát nền, sàn, gạch granit Trung Đô 600x600,VXM 75# ( hoặc tương đương) Chương V 1.293,709 1m2
41 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600 mm, gạch Thạch bàn Miền Trung , vữa XM cát mịn mác 75, (hoặc tương đương) Chương V 428,036 1m2
42 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22), chiều dày <=33cm, vữa XM M50 Chương V 9,026 m3
43 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V 0,209 100m3
44 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Chương V 4,86 m3
45 Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 Chương V 76,028 m2
46 Sữa chữa rần thạch cao trần chìm phòng hội trường ( Thay thế 20% diện tích) Vĩnh Tường hoặc hoăc tương đương Chương V 28,492 m2
47 SXLD Cửa đi nhôm 2 cánh mở quay phù hợp QCVN 16: 2017 /BXD ( Bao gồm khuôn, cánh cửa; thanh nhôm hãng Việt Pháp dày 1,2-1,4 mm; phụ kiện khóa, bản lề, goăng hãng Việt Pháp; kính trắng Việt Nhật dày 6.38 mm; đã lắp dựng), hoặc tương đương Chương V 43,68 m2
48 SXLD Cửa đi nhôm 1 cánh mở quay phù hợp QCVN 16: 2017 /BXD ( Bao gồm khuôn, cánh cửa; thanh nhôm hãng Việt Pháp dày 1,2-1,4 mm; phụ kiện khóa, bản lề, goăng hãng Việt Pháp; kính trắng Việt Nhật dày 6.38 mm; đã lắp dựng), hoặc tương đương Chương V 19,5 m2
49 SXLD Cửa sổ nhôm 2 cánh mở trượt phù hợp QCVN 16: 2017 /BXD ( Bao gồm khuôn, cánh cửa; thanh nhôm hãng Việt Pháp dày 1,2-1,4 mm; phụ kiện khóa, bản lề, goăng hãng Việt Pháp; kính trắng Việt Nhật dày 6.38 mm; đã lắp dựng), hoặc tương đương Chương V 12,96 m2
50 SXLD Cửa sổ 1 cánh mở quay phù hợp QCVN 16: 2017 /BXD ( Bao gồm khuôn, cánh cửa; thanh nhôm hãng Việt Pháp dày 1,2-1,4 mm; phụ kiện khóa, bản lề, goăng hãng Việt Pháp; kính trắng Việt Nhật dày 6.38 mm; đã lắp dựng), hoặc tương đương Chương V 10,8 m2
51 SXLD hoa sắt thép hộp 14x14 sơn tĩnh điện Chương V 23,76 m2
52 Vách tấm ngăn vệ sinh Compac chống ẩm Chương V 157,504 m2
53 Cửa kính cường lực 12mm cửa đẩy, khung Inox 304, khóa hãng Việt Nhật hoăc tương đương Chương V 24,08 m2
54 Sơn xà gồ thép C100x45x20 - 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V 96,209 1m2
55 Lợp mái che tường bằng tôn sóng ngói Olypic dày 0.45 mm, hoăc tương đương Chương V 3,99 100m2
56 Tôn úp mái khổ 600 dày 0.45 mm Chương V 54,4 md
57 Ke chống bão Chương V 1.596 cái
58 Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75 Chương V 141,252 m2
59 Quét dung dịch chống thấm mái sê nô, ô văng bằng Sikaproof Membrane chống thấm mái Chương V 141,252 m2
60 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m Chương V 17,791 100m2
61 Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1m Chương V 5 cái
62 Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm Chương V 85 m
63 Con sứ đỡ kim thu sét Chương V 5 cái
64 Bật sắt chống va đạp Chương V 75 cái
65 Hàn Sơn dây thép Chương V 85 m
66 Lắp đặt chậu rửa đặt âm bàn đá Viglacera, hoặc tương đương Chương V 20 bộ
67 Lắp đặt vòi nóng lạnh chậu rửa, Viglacera, hoặc tương đương Chương V 20 bộ
68 Lắp đặt chậu xí bệt két liền V38 Viglacera, hoặc tương đương Chương V 25 bộ
69 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Viglacera, hoặc tương đương Chương V 25 cái
70 Lắp đặt chậu tiểu nam Viglacera hoặc tương đương Chương V 10 bộ
71 Lắp đặt gương soi Viglacera, hoặc tương đương Chương V 10 cái
72 Giá treo khăn Inoc Chương V 10 bộ
73 Lắp đặt vòi tắm hương sen 2 vòi, 1 hương sen Viglacera, hoặc tương đương Chương V 10 bộ
74 Lắp đặt phễu thu ĐK 100mm Chương V 10 cái
75 Giá giấy vệ sinh Inoc 304 Chương V 10 cái
76 SXLD Bàn đá đặt chẩu rửa ( đã gồm phụ kiện ) Chương V 15,44 m2
77 Lắp đặt thùng đun nước nóng, Tân á bình ngang 30L, hoặc tương đương Chương V 5 bộ
78 Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tường điện cơ 91, hoặc tương đương Chương V 10 cái
79 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương keo, đường kính ống 50mm, Tiền Phong hoặc tương đương Chương V 0,35 100m
80 Lắp đặt ống nhựa PPR miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 32mm, hoặc tương đương Chương V 0,28 100m
81 Lắp đặt ống nhựa PPR miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 27 mm,Tiền Phong hoặc tương đương Chương V 0,45 100m
82 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 50mm Chương V 12 cái
83 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 32mm Chương V 24 cái
84 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 27mm Chương V 20 cái
85 Lắp đặt côn, cút đồng nối bằng phương pháp hàn , đường kính côn, cút 25mm Chương V 8 cái
86 Khóa van D50 Chương V 2 cái
87 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90 mm Chương V 0,45 100m
88 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60mm Chương V 0,75 100m
89 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90mm Chương V 16 cái
90 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút D60 mm Chương V 32 cái
91 Lưới thoát sàn Chương V 10 cái
92 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 50Ampe, SINO hoặc tương đương Chương V 1 cái
93 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 25Ampe, SINO hoặc tương đương Chương V 5 cái
94 Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp - 1 công tắc, 1 ổ cắm, SINO hoặc tương đương Chương V 5 bảng
95 Lắp đặt ổ cắm đôi, SINO hoặc tương đương Chương V 12 cái
96 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 1x1.5mm2, Cadivi hoặc tương đương Chương V 195 m
97 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2, Cadivi hoặc tương đương Chương V 175 m
98 Lắp đặt bộ loại đèn Led Panel 60x60/18w, Romman hoặc tương đương Chương V 9 bộ
99 Lắp đặt các loại đèn Dowlight, Romman hoặc tương đương Chương V 59 bộ
100 Lắp đặt Đèn Led Panel 30x30/18w, Romman hoặc tương đương Chương V 10 bộ
101 Lắp đặt công tắc đơn , SINO hoặc tương đương Chương V 10 cái
102 Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường vinawin hoặc tương đương Chương V 9 cái
103 Đế nhựa chôn tường Chương V 16 cái
104 Lắp đặt ống nhựa ruột gà đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=15mm Chương V 125 m
B NHÀ CÔNG VỤ
1 Vệ sinh bề mặt tường trong để sơn lại, tính 90% diện tích tường trong Chương V 98,9568 m2
2 Vệ sinh bề mặt tường ngoài để sơn lại, tính 90% diện tích tường ngoài Chương V 402,6286 m2
3 Vệ sinh bề mặt trần để sơn lại Chương V 108,31 m2
4 Phá dỡ nền gạch lá nem Khu vệ sinh Chương V 17,8871 m2
5 Phá lớp vữa trát tường khu vệ sinh Chương V 93,288 m2
6 Phá dỡ nền nhà gạch 400x400 Chương V 209,4746 m2
7 Phá dỡ nền gạch đất nung nền bock Chương V 72,8624 m2
8 Phá lớp vữa trát tường bị bong hư hỏng Chương V 55,7317 m2
9 Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch, chiều dày tường <= 22cm Chương V 3,12 m2
10 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí Chương V 4 bộ
11 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu Nam Chương V 2 bộ
12 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa Chương V 4 bộ
13 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...) Chương V 2 bộ
14 Tháo dỡ trần vệ sinh Chương V 18,865 m2
15 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Chương V 11,88 m2
16 Tháo tấm lợp tôn Chương V 2,5695 100m2
17 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt xà gồ thép C100x45x20 Chương V 69,184 m2
18 Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - sỏi, đá dăm, phế thải các loại Chương V 11,6208 m3
19 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, phế thải Chương V 0,1162 100m3
20 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III Chương V 0,1162 100m3
21 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V 44,7366 m2
22 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V 10,9951 m2
23 Bả bằng bột bả vào tường, bột bả NERO hoặc tương đương Chương V 55,7317 m2
24 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn NERO các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ, hoặc tương đương Chương V 218,2611 m2
25 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn NERO các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ, hoặc tương đương Chương V 447,3656 m2
26 Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm, vữa XM cát mịn mác 75, gạch Trung Đô hoặc tương đương Chương V 17,8871 1m2
27 Trần thạch cao nổi ( trần thả ), trần phòng vệ sinh, Trần Vĩnh Tường hoặc tương đương Chương V 104,7558 1m2
28 Lát nền, sàn, gạch granit trung Đô 600x600,VXM 75# ( hoặc tương đương) Chương V 209,474 1m2
29 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600 mm, gạch Thạch bàn Miền Trung vữa XM cát mịn mác 75, hoặc tương đương Chương V 93,288 1m2
30 Lát gạch sân Terazo, vữa XM M75 Chương V 72,8624 1m2
31 SXLD Cửa đi nhôm 2 cánh mở quay phù hợp QCVN 16: 2017 /BXD ( Bao gồm khuôn, cánh cửa; thanh nhôm hãng Việt Pháp dày 1,2-1,4 mm; phụ kiện khóa, bản lề, goăng hãng Việt Pháp; kính trắng Việt Nhật dày 6.38 mm; đã lắp dựng), hoặc tương đương Chương V 3,12 m2
32 SXLD Cửa đi nhôm 1 cánh mở quay phù hợp QCVN 16: 2017 /BXD ( Bao gồm khuôn, cánh cửa; thanh nhôm hãng Việt Pháp dày 1,2-1,4 mm; phụ kiện khóa, bản lề, goăng hãng Việt Pháp; kính trắng Việt Nhật dày 6.38 mm; đã lắp dựng), hoặc tương đương Chương V 8,01 m2
33 Sơn xà gồ thép C100x45x20 - 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V 69,184 1m2
34 Lợp mái che tường bằng tôn sóng ngói Olypic dày 0.45 mm, hoặc tương đương Chương V 2,5695 100m2
35 Tôn úp mái Chương V 44,64 md
36 Ke chống bão Chương V 1.028 cái
37 Phá dỡ nền láng vữa xi măng Chương V 110,9428 m2
38 Quét dung dịch chống thấm mái sê nô, ô văng bằng Sikaproof Membrane chống thấm mái hoặc tương đương Chương V 110,9428 m2
39 Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75 Chương V 110,9428 m2
40 Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1,5m Chương V 5 cái
41 Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm Chương V 75 m
42 Con sứ đỡ kim thu sét Chương V 5 cái
43 Bật sắt chống va đạp Chương V 75 cái
44 Hàn Sơn dây thép Chương V 75 m
45 Lắp đặt chậu rửa âm bàn đá Vigrcera hoặc tương đương Chương V 4 bộ
46 Lắp đặt vòi nóng lạnh chậu rưa Vigrcera hoặc tương đương Chương V 4 bộ
47 Lắp đặt chậu xí bệt két liền V38 Vigrcera hoặc tương đương Chương V 4 bộ
48 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Chương V 4 cái
49 Lắp đặt gương soi Viglacera, hoặc tương đương Chương V 2 cái
50 Lắp đặt chậu tiểu nam Viglacera hoặc tương đương Chương V 2 bộ
51 Giá treo khăn Inoc 304 Chương V 2 bộ
52 Lắp đặt vòi tắm hương sen 2 vòi, 1 hương sen Viglacera, hoặc tương đương Chương V 2 bộ
53 Lắp đặt phễu thu ĐK 100mm Chương V 4 cái
54 Giá giấy vệ sinh Inoc 304 Chương V 4 cái
55 SXLD Bàn đá đặt chẩu rửa ( đã gồm phụ kiện khung thép) Chương V 2,136 m2
56 Lắp đặt thùng đun nước nóng Tân Á hoặc tương đương Chương V 1 bộ
57 Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tường điện cơ 91, hoặc tương đương Chương V 2 cái
58 Lắp đặt ống nhựa Class 2 Tiền Phong bằng phương keo, đường kính ống 50mm, hoặc tương đương Chương V 0,075 100m
59 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 32mm, Tiền Phong hoặc tương đương Chương V 0,18 100m
60 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 27 mm, Tiền Phong hoặc tương đương Chương V 0,25 100m
61 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 50mm Chương V 6 cái
62 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 32mm Chương V 12 cái
63 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 27mm Chương V 10 cái
64 Khóa van D50 Chương V 2 cái
65 Khóa van D32 Chương V 2 cái
66 Lưới thoát sàn Chương V 10 cái
67 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2, Cadivi hoặc tương đương Chương V 55 m
68 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2, Cadivi hoặc tương đương Chương V 35 m
69 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc SINO, hoặc tương đương Chương V 2 cái
70 Lắp đặt bộ loại đèn Led Panel 60x60/18w Chương V 8 bộ
71 Lắp đặt Đèn Led Panel 30x30/18w, Romman hoặc tương đương Chương V 2 bộ
72 Quạt hút mùi cho bếp Chương V 1 bộ
C XÂY MỚI NHÀ BẢO VỆ
1 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II Chương V 16,6127 m3
2 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Chương V 5,5376 m3
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Chương V 1,7492 m3
4 Xây đá hộc, xây móng, chiều dày <= 60cm, vữa XM mác 75 Chương V 3,1328 m3
5 Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 75 Chương V 6,23 m3
6 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Chương V 0,1397 100m2
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Chương V 0,025 tấn
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Chương V 0,1904 tấn
9 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Chương V 1,5365 m3
10 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Chương V 1,2329 m3
11 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V 8,406 m2
12 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Chương V 6,2196 m3
13 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Chương V 10,7219 m3
14 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 Chương V 1,0712 m3
15 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 Chương V 0,6045 m3
16 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Chương V 0,159 100m2
17 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Chương V 1,7494 m3
18 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Chương V 0,0385 tấn
19 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Chương V 0,2575 tấn
20 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái Chương V 0,1188 100m2
21 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Chương V 3,8983 m3
22 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Chương V 0,4669 tấn
23 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Chương V 0,0331 100m2
24 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Chương V 0,0018 tấn
25 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m Chương V 0,0157 tấn
26 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Chương V 0,1452 m3
27 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V 63,548 m2
28 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V 54,606 m2
29 Trát trần, vữa XM mác 75 Chương V 17,7704 m2
30 Đắp phào kép, vữa XM mác 75 Chương V 44,12 m
31 Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 Chương V 44,12 m
32 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Chương V 71,36 m
33 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Chương V 2,2544 m3
34 Lát nền, sàn, gạch granit trung Đô 600x600,VXM 75# ( hoặc tương đương) Chương V 15,3623 m2
35 Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm, gạch Trung Đô vữa XM cát mịn mác 75, hoặc tương đương Chương V 2,6831 m2
36 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600 mm, gạch Thạch bàn Miền Trung vữa XM cát mịn mác 75, hoặc tương đương Chương V 21,084 m2
37 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện 600x900, gạch Thạch bàn Miền Trung, hoặc tương đương Chương V 2,538 m2
38 Bả bằng bột bả vào tường bột bả NERO hoặc tương đương Chương V 140,772 m2
39 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần NERO hoặc tương đương Chương V 17,77 m2
40 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn NeRo các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ ( hoặc tương đương) Chương V 86,166 m2
41 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn NERO các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ ( hoặc tương đương) Chương V 54,606 m2
42 SXLD Cửa đi 1 cách nhôm phù hợp QCVN 16:2017/BXD ( bao gồm khuôn, cánh cửa thành nhôm hãng Việt Pháp dày 1,2 - 1,4mm; phụ kiện khóa, bản lề, gioăng hãng Việt Pháp, kính Việt Nhật an toàn 2 lớp dày 6.38mm), hoặc tương đương Chương V 8,83 m2
43 SXLD Cửa sổ cửa mở nnhôm phù hợp QCVN 16:2017/BXD ( bao gồm khuôn, cánh cửa thành nhôm hãng Việt Pháp dày 1,2 - 1,4mm; phụ kiện khóa, bản lề, gioăng hãng Việt Pháp, kính Việt Nhật an toàn 2 lớp dày 6.38mm), hoặc tương đương Chương V 4,32
44 SXLD Cửa sổ cửa lật nhôm phù hợp QCVN 16:2017/BXD ( bao gồm khuôn, cánh cửa thành nhôm hãng Việt Pháp dày 1,2 - 1,4mm; phụ kiện khóa, bản lề, gioăng hãng Việt Pháp, kính Việt Nhật an toàn 2 lớp dày 6.38mm), hoặc tương đương Chương V 0,42
45 SXLD khung hoa sắt cửa sổ sơn tĩnh điện Chương V 4,74
46 Gia công xà gồ thép Chương V 0,1877 tấn
47 Lắp dựng xà gồ thép Chương V 0,1877 tấn
48 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V 21,5424 m2
49 Tôn Olympic sóng ngói dày 0.45 mm ( hoặc tương đương ) Chương V 0,423 100m2
50 Tôn úp nóc khổ 600 Chương V 14,24 m
51 Ke chống bão, 4 cái/m2 Chương V 169,2 cỏi
52 Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 Chương V 3,72 m2
53 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m Chương V 0,99 100m2
54 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II Chương V 10,0746 m3
55 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V 0,0317 100m3
56 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Chương V 0,4719 m3
57 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Chương V 0,008 100m2
58 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 Chương V 0,3881 m3
59 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Chương V 0,0721 tấn
60 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 Chương V 2,2514 m3
61 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Chương V 0,0284 100m2
62 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Chương V 0,3124 m3
63 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Chương V 0,0182 tấn
64 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Chương V 0,0844 tấn
65 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Chương V 0,0161 100m2
66 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Chương V 0,4011 m3
67 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm Chương V 0,0253 tấn
68 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Chương V 3 cấu kiện
69 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 Chương V 2,1824 m2
70 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V 12,273 m2
71 Máng đèn 1,2m đơn Led Roman hoặc tương đương Chương V 1 bộ
72 Lắp đặt các loại đèn Panel Led 18W-300x300 Roman hoặc tường Chương V 1 bộ
73 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần vinawin hoặc tương đương Chương V 1 cái
74 Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tường điện cơ 91, hoặc tương đương Chương V 1 cái
75 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc SINO hoặc tương đương Chương V 1 cái
76 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc SINO, hoặc tương đương Chương V 1 cái
77 Lắp đặt ổ cắm đôi roman hoặc tương đương Chương V 3 cái
78 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 40cm2 Chương V 2 hộp
79 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=15mm Chương V 125 m
80 Đế âm Chương V 5 cái
81 Lắp đặt aptomat 1P-50A, SINO hoặc tương đương Chương V 1 cái
82 Lắp đặt aptomat 1P-20A, SINO hoặc tương đương Chương V 3 cái
83 Lắp đặt aptomat 1P-16A, SINO hoặc tương đương Chương V 1 cái
84 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2 ruột 2x1,5mm2, Cadivi hoặc tương đương Chương V 75 m
85 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2 ruột 2x2,5mm2, Cadivi hoặc tương đương Chương V 35 m
86 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2 ruột 2x4mm2, Cadivi hoặc tương đương Chương V 45 m
87 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp 400x400 Chương V 1 hộp
88 Lắp đặt chậu rửa 2 vòi Chương V 1 bộ
89 Lắp đặt vòi rửa 2 vòi Chương V 1 bộ
90 Lắp đặt gương soi Chương V 1 cái
91 Lắp đặt chậu xí bệt két rời Viglacera VI44 hoặc tương đương Chương V 1 bộ
92 Lắp đặt vòi xịt Chương V 1 bộ
93 Lắp đặt giá treo khăn Chương V 1 cái
94 Lắp đặt thùng đun nước nóng 30L Tân Á hoặc tương đương Chương V 1 bộ
95 Cre phin Chương V 1 cái
96 Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 48mm Chương V 0,15 100m
97 Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 27mm Chương V 0,1 100m
98 Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 20mm Chương V 0,15 100m
99 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 50mm Chương V 10 cái
100 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 27mm Chương V 15 cái
101 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 20mm Chương V 7 cái
102 LĐ tê nhựa nối bằng hàn, đk 20*15 mm(1 đầu ren 15) Chương V 5 cái
103 Khóa nhựa D48 Chương V 2 cái
104 Khóa nhựa D27 Chương V 2 cái
105 Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 110mm, Tiền Phong hoặc hoặc tương đương Chương V 0,12 100m
106 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm, Tiền Phong hoặc tương đương Chương V 0,1 100m
107 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm, Tiền Phong hoặc tương đương Chương V 0,1 100m
108 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mm Chương V 0,12 100m
109 Lắp đặt y nhựa 110x110 Chương V 3 cái
110 Tê nhựa 60x60 Chương V 3 cái
111 Lắp đặt chếch 135 độ nhựa D110 Chương V 4 cái
112 Lắp đặt chếch 135 độ nhựa D76 Chương V 11 cái
113 Cút nhựa D110 Chương V 3 cái
114 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút D60mm Chương V 3 cái
115 Chúp thông hơi Chương V 1 cái
116 Lưới thoát nước sàn Chương V 1 cái
D XÂY MỚI NHÀ XE 2 BÁNH
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp II Chương V 8,784 m3
2 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II Chương V 2,9587 m3
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Chương V 2,6971 m3
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Chương V 1,8043 m3
5 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Chương V 0,1088 100m2
6 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Chương V 0,0572 tấn
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Chương V 0,142 tấn
8 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 Chương V 1,2394 m3
9 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V 8,048 m2
10 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 Chương V 10,2878 m3
11 Rải Lót bạt kỹ thuật làm nền móng Chương V 1,0288 100m2
12 Lát gạch Terazo 400x400 mm, vữa XM cát mịn mác 75 Chương V 102,878 m2
13 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V 0,0475 100m3
14 Vận chuyển phế loại bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, phế loại Chương V 0,0383 100m3
15 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, phế loại Chương V 0,0383 100m3
16 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m Chương V 0,6417 tấn
17 Lắp dựng khung thép hình Chương V 0,6417 tấn
18 Sản xuất xà gồ thép Chương V 0,309 tấn
19 Lắp dựng xà gồ thép Chương V 0,309 tấn
20 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V 76,2059 m2
21 Tôn cách nhiệt dày 0,45 mm OLYMPIC (hoặc tương đương) Chương V 1,3136 100m2
22 Ke chống bão (4cái /1m2) Chương V 526 cái
23 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Romman hoặc tương đương Chương V 4 bộ
24 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc, SINO hoặc tương đương Chương V 1 bộ
25 Lắp đặt dây dẫn 2x1,5mm2 CADIVI hoặc tương đương Chương V 40 m
26 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=15mm Chương V 40 m
27 Lắp đặt phễu thu ĐK 100mm Chương V 2 cái
28 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, cút 90mm Chương V 12 cái
29 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90mm Chương V 0,2 100m
30 Máng tôn thu nước Chương V 13,7 m2
E MÁI TÔN KHU BẾP
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III Chương V 2,6352 m3
2 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 300m, đất cấp II Chương V 0,0264 100m3
3 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Chương V 0,0264 100m3
4 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II Chương V 0,0264 100m3
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Chương V 8,91 m3
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Chương V 0,8 m3
7 Lát gạch Terazo 400x400, vữa XM mác 75 Chương V 89,1 m2
8 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Chương V 0,08 100m2
9 Gia công hệ khung dàn bằng thép hộp mã kẽm Chương V 0,9384 tấn
10 Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung hộp mã kẽm Chương V 0,9384 tấn
11 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V 71,0234 m2
12 Lợp mái che tường bằng tôn 0.45mm, tôn Olympic hoặc tương đương Chương V 1,092 100m2
F SÂN ĐƯỜNG NỘI BỘ
1 Vệ sinh quét dọn đất mặt đường, sân bãi Chương V 1.315 m2
2 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 Chương V 13,15 100m2
3 Sản xuất đá dăm đen và bê tông nhựa bằng trạm trộn 50 -60 T/h (Hao phí vật liệu đá, cát, bột đá, nhựa căn cứ vào thiết kế và phụ lục định mức cấp phối vật liệu để xác định) Chương V 2,1383 100tấn
4 Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 4km, ôtô tự đổ 10 tấn Chương V 2,1383 100tấn
5 Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, vận chuyển 47 km tiếp theo, ôtô tự đổ 7 tấn Chương V 2,1383 100tấn
6 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm Chương V 13,15 100m2
7 Tháo dỡ cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Chương V 190 cấu kiện
8 Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lỏng Chương V 17,4735 m3
9 Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại Chương V 17,4735 m3
10 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III Chương V 0,1747 100m3
11 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 4km, đất cấp III Chương V 0,1747 100m3
12 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, mố, trụ cầu trên cạn, đá 1x2, mác 200 Chương V 27,181 m3
13 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Chương V 2,471 100m2
14 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Chương V 0,0912 100m2
15 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Chương V 1,56 m3
16 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm Chương V 0,1416 tấn
17 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Chương V 186 cấu kiện
G CỔNG HÀNG RÀO
1 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại Chương V 63,195 m2
2 Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V 63,195 1m2
3 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Chương V 196,3079 m2
4 Vệ sinh bề mặt tường để sơn lại ( tính 85% diện tích) Chương V 626,6468 m2
5 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V 287,1841 m2
6 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn NeRo các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ, hoặc tương đương Chương V 737,2316 m2
7 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III Chương V 0,0294 100m3
8 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III Chương V 0,0294 100m3
9 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 Chương V 0,968 m3
10 Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán Chương V 16,926 m2
11 Tháo dỡ và lắp đặt lại cửa cuốn đã có Chương V 1 bộ
12 Chữ đồng biển quảng cáo cổng bằng Inoc mạ đồng Chương V 1 bộ
13 SXLD đầu trụ cổng chính hoàn thiện Chương V 2 cái
14 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 CADIVI hoặc hoặc tương đương Chương V 35,5 m
15 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe, SINO hoặc tương đương Chương V 1 cái
16 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc, SINO hoặc tương đương Chương V 1 cái
17 Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn cầu trang trí nổi Romman hoặc tương đương Chương V 2 bộ
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->