Gói thầu: Cải tạo sửa chữa trụ sở làm việc Chi cục Thuế khu vực Sông Lam I
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200950153-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 28/09/2020 17:20:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Cục Thuế tỉnh Nghệ An |
| Tên gói thầu | Cải tạo sửa chữa trụ sở làm việc Chi cục Thuế khu vực Sông Lam I |
| Số hiệu KHLCNT | 20200937493 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước năm 2020 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-09-21 16:57:00 đến ngày 2020-09-28 17:20:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,203,658,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | NHÀ LÀM VIỆC 5 TẦNG | |||
| 1 | Diện tích tường bên trong cải tạo phần sơn | Chương V | 2.760,332 | m2 |
| 2 | Diện tích tường bên ngoài nhà | Chương V | 1.857,614 | m2 |
| 3 | Diện tích tường trần, Cột dầm, Cầu thang (chỉ tính phần cải tạo ) | Chương V | 1.159,232 | m2 |
| 4 | Phá dỡ nền gạch lá nem Khu vệ sinh | Chương V | 117,978 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Chương V | 428,036 | m2 |
| 6 | Phá dỡ nền gạch lá nem (Phần nền nhà tầng 2,3,4,5) | Chương V | 1.293,709 | m2 |
| 7 | Phá lớp vữa trát tường bị bong hư hỏng | Chương V | 554,675 | m2 |
| 8 | Vệ sinh bề mặt tường để sơn lại | Chương V | 4.063,271 | m2 |
| 9 | Vệ sinh bề mặt trần để sơn lại | Chương V | 1.159,232 | m2 |
| 10 | Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch, chiều dày tường <= 22cm | Chương V | 2,16 | m2 |
| 11 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=11cm | Chương V | 19,193 | m3 |
| 12 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=33cm | Chương V | 0,653 | m3 |
| 13 | Xây bịt tường thẳng bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22), chiều dày <=11cm, vữa XM M50 | Chương V | 1,01 | m3 |
| 14 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22), chiều dày <=33cm, vữa XM M50 | Chương V | 24,326 | m3 |
| 15 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt lan can cầu thang thép hộp | Chương V | 51,078 | m2 |
| 16 | Cạo bỏ lớp sơn trên tay vịn gỗ cầu thang D90 | Chương V | 11,703 | m2 |
| 17 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Chương V | 25 | bộ |
| 18 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu Nam | Chương V | 15 | bộ |
| 19 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Chương V | 20 | bộ |
| 20 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...) | Chương V | 10 | bộ |
| 21 | Tháo dỡ trần vệ sinh | Chương V | 117,978 | m2 |
| 22 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V | 158,1 | m2 |
| 23 | Tháo dỡ vách ngăn giấy, ván ép, gỗ ván | Chương V | 79,404 | m2 |
| 24 | Tháo tấm lợp tôn | Chương V | 3,99 | 100m2 |
| 25 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt xà gồ thép C100x45x20 | Chương V | 96,209 | m2 |
| 26 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng trên Seno | Chương V | 141,252 | m2 |
| 27 | Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống | Chương V | 40,199 | m3 |
| 28 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, phế thải | Chương V | 0,402 | 100m3 |
| 29 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III | Chương V | 0,402 | 100m3 |
| 30 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 278,642 | m2 |
| 31 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 276,033 | m2 |
| 32 | Bả bằng bột bả vào tường | Chương V | 554,675 | m2 |
| 33 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn NERO, 1 nước lót, 2 nước phủ, (hoặc tương đương) | Chương V | 3.919,564 | m2 |
| 34 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn NeRo, 1 nước lót, 2 nước phủ, (hoặc tương đương) | Chương V | 1.857,614 | m2 |
| 35 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ thép hộp cầu thang | Chương V | 51,078 | 1m2 |
| 36 | Sơn kết cấu gỗ tay vịn cầu thang - 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 11,703 | 1m2 |
| 37 | Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm Trung Đô , vữa XM cát mịn mác 75, (hoặc tương đương) | Chương V | 117,978 | 1m2 |
| 38 | Chống thấm bằng khò bitum bằng tấm nhựa | Chương V | 129,136 | m2 |
| 39 | Trần thạch cao nổi ( trần thả ), trần phòng vệ sinh Vĩnh Tường hoăc tương đương | Chương V | 117,978 | 1m2 |
| 40 | Lát nền, sàn, gạch granit Trung Đô 600x600,VXM 75# ( hoặc tương đương) | Chương V | 1.293,709 | 1m2 |
| 41 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600 mm, gạch Thạch bàn Miền Trung , vữa XM cát mịn mác 75, (hoặc tương đương) | Chương V | 428,036 | 1m2 |
| 42 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22), chiều dày <=33cm, vữa XM M50 | Chương V | 9,026 | m3 |
| 43 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 0,209 | 100m3 |
| 44 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Chương V | 4,86 | m3 |
| 45 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Chương V | 76,028 | m2 |
| 46 | Sữa chữa rần thạch cao trần chìm phòng hội trường ( Thay thế 20% diện tích) Vĩnh Tường hoặc hoăc tương đương | Chương V | 28,492 | m2 |
| 47 | SXLD Cửa đi nhôm 2 cánh mở quay phù hợp QCVN 16: 2017 /BXD ( Bao gồm khuôn, cánh cửa; thanh nhôm hãng Việt Pháp dày 1,2-1,4 mm; phụ kiện khóa, bản lề, goăng hãng Việt Pháp; kính trắng Việt Nhật dày 6.38 mm; đã lắp dựng), hoặc tương đương | Chương V | 43,68 | m2 |
| 48 | SXLD Cửa đi nhôm 1 cánh mở quay phù hợp QCVN 16: 2017 /BXD ( Bao gồm khuôn, cánh cửa; thanh nhôm hãng Việt Pháp dày 1,2-1,4 mm; phụ kiện khóa, bản lề, goăng hãng Việt Pháp; kính trắng Việt Nhật dày 6.38 mm; đã lắp dựng), hoặc tương đương | Chương V | 19,5 | m2 |
| 49 | SXLD Cửa sổ nhôm 2 cánh mở trượt phù hợp QCVN 16: 2017 /BXD ( Bao gồm khuôn, cánh cửa; thanh nhôm hãng Việt Pháp dày 1,2-1,4 mm; phụ kiện khóa, bản lề, goăng hãng Việt Pháp; kính trắng Việt Nhật dày 6.38 mm; đã lắp dựng), hoặc tương đương | Chương V | 12,96 | m2 |
| 50 | SXLD Cửa sổ 1 cánh mở quay phù hợp QCVN 16: 2017 /BXD ( Bao gồm khuôn, cánh cửa; thanh nhôm hãng Việt Pháp dày 1,2-1,4 mm; phụ kiện khóa, bản lề, goăng hãng Việt Pháp; kính trắng Việt Nhật dày 6.38 mm; đã lắp dựng), hoặc tương đương | Chương V | 10,8 | m2 |
| 51 | SXLD hoa sắt thép hộp 14x14 sơn tĩnh điện | Chương V | 23,76 | m2 |
| 52 | Vách tấm ngăn vệ sinh Compac chống ẩm | Chương V | 157,504 | m2 |
| 53 | Cửa kính cường lực 12mm cửa đẩy, khung Inox 304, khóa hãng Việt Nhật hoăc tương đương | Chương V | 24,08 | m2 |
| 54 | Sơn xà gồ thép C100x45x20 - 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 96,209 | 1m2 |
| 55 | Lợp mái che tường bằng tôn sóng ngói Olypic dày 0.45 mm, hoăc tương đương | Chương V | 3,99 | 100m2 |
| 56 | Tôn úp mái khổ 600 dày 0.45 mm | Chương V | 54,4 | md |
| 57 | Ke chống bão | Chương V | 1.596 | cái |
| 58 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 141,252 | m2 |
| 59 | Quét dung dịch chống thấm mái sê nô, ô văng bằng Sikaproof Membrane chống thấm mái | Chương V | 141,252 | m2 |
| 60 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Chương V | 17,791 | 100m2 |
| 61 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1m | Chương V | 5 | cái |
| 62 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm | Chương V | 85 | m |
| 63 | Con sứ đỡ kim thu sét | Chương V | 5 | cái |
| 64 | Bật sắt chống va đạp | Chương V | 75 | cái |
| 65 | Hàn Sơn dây thép | Chương V | 85 | m |
| 66 | Lắp đặt chậu rửa đặt âm bàn đá Viglacera, hoặc tương đương | Chương V | 20 | bộ |
| 67 | Lắp đặt vòi nóng lạnh chậu rửa, Viglacera, hoặc tương đương | Chương V | 20 | bộ |
| 68 | Lắp đặt chậu xí bệt két liền V38 Viglacera, hoặc tương đương | Chương V | 25 | bộ |
| 69 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Viglacera, hoặc tương đương | Chương V | 25 | cái |
| 70 | Lắp đặt chậu tiểu nam Viglacera hoặc tương đương | Chương V | 10 | bộ |
| 71 | Lắp đặt gương soi Viglacera, hoặc tương đương | Chương V | 10 | cái |
| 72 | Giá treo khăn Inoc | Chương V | 10 | bộ |
| 73 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 2 vòi, 1 hương sen Viglacera, hoặc tương đương | Chương V | 10 | bộ |
| 74 | Lắp đặt phễu thu ĐK 100mm | Chương V | 10 | cái |
| 75 | Giá giấy vệ sinh Inoc 304 | Chương V | 10 | cái |
| 76 | SXLD Bàn đá đặt chẩu rửa ( đã gồm phụ kiện ) | Chương V | 15,44 | m2 |
| 77 | Lắp đặt thùng đun nước nóng, Tân á bình ngang 30L, hoặc tương đương | Chương V | 5 | bộ |
| 78 | Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tường điện cơ 91, hoặc tương đương | Chương V | 10 | cái |
| 79 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương keo, đường kính ống 50mm, Tiền Phong hoặc tương đương | Chương V | 0,35 | 100m |
| 80 | Lắp đặt ống nhựa PPR miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 32mm, hoặc tương đương | Chương V | 0,28 | 100m |
| 81 | Lắp đặt ống nhựa PPR miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 27 mm,Tiền Phong hoặc tương đương | Chương V | 0,45 | 100m |
| 82 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 50mm | Chương V | 12 | cái |
| 83 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 32mm | Chương V | 24 | cái |
| 84 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 27mm | Chương V | 20 | cái |
| 85 | Lắp đặt côn, cút đồng nối bằng phương pháp hàn , đường kính côn, cút 25mm | Chương V | 8 | cái |
| 86 | Khóa van D50 | Chương V | 2 | cái |
| 87 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90 mm | Chương V | 0,45 | 100m |
| 88 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60mm | Chương V | 0,75 | 100m |
| 89 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90mm | Chương V | 16 | cái |
| 90 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút D60 mm | Chương V | 32 | cái |
| 91 | Lưới thoát sàn | Chương V | 10 | cái |
| 92 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 50Ampe, SINO hoặc tương đương | Chương V | 1 | cái |
| 93 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 25Ampe, SINO hoặc tương đương | Chương V | 5 | cái |
| 94 | Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp - 1 công tắc, 1 ổ cắm, SINO hoặc tương đương | Chương V | 5 | bảng |
| 95 | Lắp đặt ổ cắm đôi, SINO hoặc tương đương | Chương V | 12 | cái |
| 96 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 1x1.5mm2, Cadivi hoặc tương đương | Chương V | 195 | m |
| 97 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2, Cadivi hoặc tương đương | Chương V | 175 | m |
| 98 | Lắp đặt bộ loại đèn Led Panel 60x60/18w, Romman hoặc tương đương | Chương V | 9 | bộ |
| 99 | Lắp đặt các loại đèn Dowlight, Romman hoặc tương đương | Chương V | 59 | bộ |
| 100 | Lắp đặt Đèn Led Panel 30x30/18w, Romman hoặc tương đương | Chương V | 10 | bộ |
| 101 | Lắp đặt công tắc đơn , SINO hoặc tương đương | Chương V | 10 | cái |
| 102 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường vinawin hoặc tương đương | Chương V | 9 | cái |
| 103 | Đế nhựa chôn tường | Chương V | 16 | cái |
| 104 | Lắp đặt ống nhựa ruột gà đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=15mm | Chương V | 125 | m |
| B | NHÀ CÔNG VỤ | |||
| 1 | Vệ sinh bề mặt tường trong để sơn lại, tính 90% diện tích tường trong | Chương V | 98,9568 | m2 |
| 2 | Vệ sinh bề mặt tường ngoài để sơn lại, tính 90% diện tích tường ngoài | Chương V | 402,6286 | m2 |
| 3 | Vệ sinh bề mặt trần để sơn lại | Chương V | 108,31 | m2 |
| 4 | Phá dỡ nền gạch lá nem Khu vệ sinh | Chương V | 17,8871 | m2 |
| 5 | Phá lớp vữa trát tường khu vệ sinh | Chương V | 93,288 | m2 |
| 6 | Phá dỡ nền nhà gạch 400x400 | Chương V | 209,4746 | m2 |
| 7 | Phá dỡ nền gạch đất nung nền bock | Chương V | 72,8624 | m2 |
| 8 | Phá lớp vữa trát tường bị bong hư hỏng | Chương V | 55,7317 | m2 |
| 9 | Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch, chiều dày tường <= 22cm | Chương V | 3,12 | m2 |
| 10 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Chương V | 4 | bộ |
| 11 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu Nam | Chương V | 2 | bộ |
| 12 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Chương V | 4 | bộ |
| 13 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...) | Chương V | 2 | bộ |
| 14 | Tháo dỡ trần vệ sinh | Chương V | 18,865 | m2 |
| 15 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V | 11,88 | m2 |
| 16 | Tháo tấm lợp tôn | Chương V | 2,5695 | 100m2 |
| 17 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt xà gồ thép C100x45x20 | Chương V | 69,184 | m2 |
| 18 | Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - sỏi, đá dăm, phế thải các loại | Chương V | 11,6208 | m3 |
| 19 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, phế thải | Chương V | 0,1162 | 100m3 |
| 20 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III | Chương V | 0,1162 | 100m3 |
| 21 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 44,7366 | m2 |
| 22 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 10,9951 | m2 |
| 23 | Bả bằng bột bả vào tường, bột bả NERO hoặc tương đương | Chương V | 55,7317 | m2 |
| 24 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn NERO các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ, hoặc tương đương | Chương V | 218,2611 | m2 |
| 25 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn NERO các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ, hoặc tương đương | Chương V | 447,3656 | m2 |
| 26 | Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm, vữa XM cát mịn mác 75, gạch Trung Đô hoặc tương đương | Chương V | 17,8871 | 1m2 |
| 27 | Trần thạch cao nổi ( trần thả ), trần phòng vệ sinh, Trần Vĩnh Tường hoặc tương đương | Chương V | 104,7558 | 1m2 |
| 28 | Lát nền, sàn, gạch granit trung Đô 600x600,VXM 75# ( hoặc tương đương) | Chương V | 209,474 | 1m2 |
| 29 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600 mm, gạch Thạch bàn Miền Trung vữa XM cát mịn mác 75, hoặc tương đương | Chương V | 93,288 | 1m2 |
| 30 | Lát gạch sân Terazo, vữa XM M75 | Chương V | 72,8624 | 1m2 |
| 31 | SXLD Cửa đi nhôm 2 cánh mở quay phù hợp QCVN 16: 2017 /BXD ( Bao gồm khuôn, cánh cửa; thanh nhôm hãng Việt Pháp dày 1,2-1,4 mm; phụ kiện khóa, bản lề, goăng hãng Việt Pháp; kính trắng Việt Nhật dày 6.38 mm; đã lắp dựng), hoặc tương đương | Chương V | 3,12 | m2 |
| 32 | SXLD Cửa đi nhôm 1 cánh mở quay phù hợp QCVN 16: 2017 /BXD ( Bao gồm khuôn, cánh cửa; thanh nhôm hãng Việt Pháp dày 1,2-1,4 mm; phụ kiện khóa, bản lề, goăng hãng Việt Pháp; kính trắng Việt Nhật dày 6.38 mm; đã lắp dựng), hoặc tương đương | Chương V | 8,01 | m2 |
| 33 | Sơn xà gồ thép C100x45x20 - 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 69,184 | 1m2 |
| 34 | Lợp mái che tường bằng tôn sóng ngói Olypic dày 0.45 mm, hoặc tương đương | Chương V | 2,5695 | 100m2 |
| 35 | Tôn úp mái | Chương V | 44,64 | md |
| 36 | Ke chống bão | Chương V | 1.028 | cái |
| 37 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Chương V | 110,9428 | m2 |
| 38 | Quét dung dịch chống thấm mái sê nô, ô văng bằng Sikaproof Membrane chống thấm mái hoặc tương đương | Chương V | 110,9428 | m2 |
| 39 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 110,9428 | m2 |
| 40 | Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1,5m | Chương V | 5 | cái |
| 41 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm | Chương V | 75 | m |
| 42 | Con sứ đỡ kim thu sét | Chương V | 5 | cái |
| 43 | Bật sắt chống va đạp | Chương V | 75 | cái |
| 44 | Hàn Sơn dây thép | Chương V | 75 | m |
| 45 | Lắp đặt chậu rửa âm bàn đá Vigrcera hoặc tương đương | Chương V | 4 | bộ |
| 46 | Lắp đặt vòi nóng lạnh chậu rưa Vigrcera hoặc tương đương | Chương V | 4 | bộ |
| 47 | Lắp đặt chậu xí bệt két liền V38 Vigrcera hoặc tương đương | Chương V | 4 | bộ |
| 48 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Chương V | 4 | cái |
| 49 | Lắp đặt gương soi Viglacera, hoặc tương đương | Chương V | 2 | cái |
| 50 | Lắp đặt chậu tiểu nam Viglacera hoặc tương đương | Chương V | 2 | bộ |
| 51 | Giá treo khăn Inoc 304 | Chương V | 2 | bộ |
| 52 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 2 vòi, 1 hương sen Viglacera, hoặc tương đương | Chương V | 2 | bộ |
| 53 | Lắp đặt phễu thu ĐK 100mm | Chương V | 4 | cái |
| 54 | Giá giấy vệ sinh Inoc 304 | Chương V | 4 | cái |
| 55 | SXLD Bàn đá đặt chẩu rửa ( đã gồm phụ kiện khung thép) | Chương V | 2,136 | m2 |
| 56 | Lắp đặt thùng đun nước nóng Tân Á hoặc tương đương | Chương V | 1 | bộ |
| 57 | Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tường điện cơ 91, hoặc tương đương | Chương V | 2 | cái |
| 58 | Lắp đặt ống nhựa Class 2 Tiền Phong bằng phương keo, đường kính ống 50mm, hoặc tương đương | Chương V | 0,075 | 100m |
| 59 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 32mm, Tiền Phong hoặc tương đương | Chương V | 0,18 | 100m |
| 60 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 27 mm, Tiền Phong hoặc tương đương | Chương V | 0,25 | 100m |
| 61 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 50mm | Chương V | 6 | cái |
| 62 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 32mm | Chương V | 12 | cái |
| 63 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 27mm | Chương V | 10 | cái |
| 64 | Khóa van D50 | Chương V | 2 | cái |
| 65 | Khóa van D32 | Chương V | 2 | cái |
| 66 | Lưới thoát sàn | Chương V | 10 | cái |
| 67 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2, Cadivi hoặc tương đương | Chương V | 55 | m |
| 68 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2, Cadivi hoặc tương đương | Chương V | 35 | m |
| 69 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc SINO, hoặc tương đương | Chương V | 2 | cái |
| 70 | Lắp đặt bộ loại đèn Led Panel 60x60/18w | Chương V | 8 | bộ |
| 71 | Lắp đặt Đèn Led Panel 30x30/18w, Romman hoặc tương đương | Chương V | 2 | bộ |
| 72 | Quạt hút mùi cho bếp | Chương V | 1 | bộ |
| C | XÂY MỚI NHÀ BẢO VỆ | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II | Chương V | 16,6127 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V | 5,5376 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Chương V | 1,7492 | m3 |
| 4 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày <= 60cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 3,1328 | m3 |
| 5 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 6,23 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V | 0,1397 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Chương V | 0,025 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Chương V | 0,1904 | tấn |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 1,5365 | m3 |
| 10 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 1,2329 | m3 |
| 11 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 8,406 | m2 |
| 12 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Chương V | 6,2196 | m3 |
| 13 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Chương V | 10,7219 | m3 |
| 14 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Chương V | 1,0712 | m3 |
| 15 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Chương V | 0,6045 | m3 |
| 16 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V | 0,159 | 100m2 |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 1,7494 | m3 |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Chương V | 0,0385 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Chương V | 0,2575 | tấn |
| 20 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Chương V | 0,1188 | 100m2 |
| 21 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 3,8983 | m3 |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Chương V | 0,4669 | tấn |
| 23 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V | 0,0331 | 100m2 |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Chương V | 0,0018 | tấn |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m | Chương V | 0,0157 | tấn |
| 26 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 0,1452 | m3 |
| 27 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 63,548 | m2 |
| 28 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 54,606 | m2 |
| 29 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V | 17,7704 | m2 |
| 30 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Chương V | 44,12 | m |
| 31 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Chương V | 44,12 | m |
| 32 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Chương V | 71,36 | m |
| 33 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Chương V | 2,2544 | m3 |
| 34 | Lát nền, sàn, gạch granit trung Đô 600x600,VXM 75# ( hoặc tương đương) | Chương V | 15,3623 | m2 |
| 35 | Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm, gạch Trung Đô vữa XM cát mịn mác 75, hoặc tương đương | Chương V | 2,6831 | m2 |
| 36 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600 mm, gạch Thạch bàn Miền Trung vữa XM cát mịn mác 75, hoặc tương đương | Chương V | 21,084 | m2 |
| 37 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện 600x900, gạch Thạch bàn Miền Trung, hoặc tương đương | Chương V | 2,538 | m2 |
| 38 | Bả bằng bột bả vào tường bột bả NERO hoặc tương đương | Chương V | 140,772 | m2 |
| 39 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần NERO hoặc tương đương | Chương V | 17,77 | m2 |
| 40 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn NeRo các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ ( hoặc tương đương) | Chương V | 86,166 | m2 |
| 41 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn NERO các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ ( hoặc tương đương) | Chương V | 54,606 | m2 |
| 42 | SXLD Cửa đi 1 cách nhôm phù hợp QCVN 16:2017/BXD ( bao gồm khuôn, cánh cửa thành nhôm hãng Việt Pháp dày 1,2 - 1,4mm; phụ kiện khóa, bản lề, gioăng hãng Việt Pháp, kính Việt Nhật an toàn 2 lớp dày 6.38mm), hoặc tương đương | Chương V | 8,83 | m2 |
| 43 | SXLD Cửa sổ cửa mở nnhôm phù hợp QCVN 16:2017/BXD ( bao gồm khuôn, cánh cửa thành nhôm hãng Việt Pháp dày 1,2 - 1,4mm; phụ kiện khóa, bản lề, gioăng hãng Việt Pháp, kính Việt Nhật an toàn 2 lớp dày 6.38mm), hoặc tương đương | Chương V | 4,32 | m² |
| 44 | SXLD Cửa sổ cửa lật nhôm phù hợp QCVN 16:2017/BXD ( bao gồm khuôn, cánh cửa thành nhôm hãng Việt Pháp dày 1,2 - 1,4mm; phụ kiện khóa, bản lề, gioăng hãng Việt Pháp, kính Việt Nhật an toàn 2 lớp dày 6.38mm), hoặc tương đương | Chương V | 0,42 | m² |
| 45 | SXLD khung hoa sắt cửa sổ sơn tĩnh điện | Chương V | 4,74 | m² |
| 46 | Gia công xà gồ thép | Chương V | 0,1877 | tấn |
| 47 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V | 0,1877 | tấn |
| 48 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 21,5424 | m2 |
| 49 | Tôn Olympic sóng ngói dày 0.45 mm ( hoặc tương đương ) | Chương V | 0,423 | 100m2 |
| 50 | Tôn úp nóc khổ 600 | Chương V | 14,24 | m |
| 51 | Ke chống bão, 4 cái/m2 | Chương V | 169,2 | cỏi |
| 52 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Chương V | 3,72 | m2 |
| 53 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Chương V | 0,99 | 100m2 |
| 54 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Chương V | 10,0746 | m3 |
| 55 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 0,0317 | 100m3 |
| 56 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Chương V | 0,4719 | m3 |
| 57 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V | 0,008 | 100m2 |
| 58 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 0,3881 | m3 |
| 59 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Chương V | 0,0721 | tấn |
| 60 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Chương V | 2,2514 | m3 |
| 61 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V | 0,0284 | 100m2 |
| 62 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 0,3124 | m3 |
| 63 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Chương V | 0,0182 | tấn |
| 64 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Chương V | 0,0844 | tấn |
| 65 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V | 0,0161 | 100m2 |
| 66 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 0,4011 | m3 |
| 67 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | Chương V | 0,0253 | tấn |
| 68 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V | 3 | cấu kiện |
| 69 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 2,1824 | m2 |
| 70 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 12,273 | m2 |
| 71 | Máng đèn 1,2m đơn Led Roman hoặc tương đương | Chương V | 1 | bộ |
| 72 | Lắp đặt các loại đèn Panel Led 18W-300x300 Roman hoặc tường | Chương V | 1 | bộ |
| 73 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần vinawin hoặc tương đương | Chương V | 1 | cái |
| 74 | Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tường điện cơ 91, hoặc tương đương | Chương V | 1 | cái |
| 75 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc SINO hoặc tương đương | Chương V | 1 | cái |
| 76 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc SINO, hoặc tương đương | Chương V | 1 | cái |
| 77 | Lắp đặt ổ cắm đôi roman hoặc tương đương | Chương V | 3 | cái |
| 78 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 40cm2 | Chương V | 2 | hộp |
| 79 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=15mm | Chương V | 125 | m |
| 80 | Đế âm | Chương V | 5 | cái |
| 81 | Lắp đặt aptomat 1P-50A, SINO hoặc tương đương | Chương V | 1 | cái |
| 82 | Lắp đặt aptomat 1P-20A, SINO hoặc tương đương | Chương V | 3 | cái |
| 83 | Lắp đặt aptomat 1P-16A, SINO hoặc tương đương | Chương V | 1 | cái |
| 84 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2 ruột 2x1,5mm2, Cadivi hoặc tương đương | Chương V | 75 | m |
| 85 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2 ruột 2x2,5mm2, Cadivi hoặc tương đương | Chương V | 35 | m |
| 86 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2 ruột 2x4mm2, Cadivi hoặc tương đương | Chương V | 45 | m |
| 87 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp 400x400 | Chương V | 1 | hộp |
| 88 | Lắp đặt chậu rửa 2 vòi | Chương V | 1 | bộ |
| 89 | Lắp đặt vòi rửa 2 vòi | Chương V | 1 | bộ |
| 90 | Lắp đặt gương soi | Chương V | 1 | cái |
| 91 | Lắp đặt chậu xí bệt két rời Viglacera VI44 hoặc tương đương | Chương V | 1 | bộ |
| 92 | Lắp đặt vòi xịt | Chương V | 1 | bộ |
| 93 | Lắp đặt giá treo khăn | Chương V | 1 | cái |
| 94 | Lắp đặt thùng đun nước nóng 30L Tân Á hoặc tương đương | Chương V | 1 | bộ |
| 95 | Cre phin | Chương V | 1 | cái |
| 96 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 48mm | Chương V | 0,15 | 100m |
| 97 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 27mm | Chương V | 0,1 | 100m |
| 98 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 20mm | Chương V | 0,15 | 100m |
| 99 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 50mm | Chương V | 10 | cái |
| 100 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 27mm | Chương V | 15 | cái |
| 101 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 20mm | Chương V | 7 | cái |
| 102 | LĐ tê nhựa nối bằng hàn, đk 20*15 mm(1 đầu ren 15) | Chương V | 5 | cái |
| 103 | Khóa nhựa D48 | Chương V | 2 | cái |
| 104 | Khóa nhựa D27 | Chương V | 2 | cái |
| 105 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 110mm, Tiền Phong hoặc hoặc tương đương | Chương V | 0,12 | 100m |
| 106 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm, Tiền Phong hoặc tương đương | Chương V | 0,1 | 100m |
| 107 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm, Tiền Phong hoặc tương đương | Chương V | 0,1 | 100m |
| 108 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mm | Chương V | 0,12 | 100m |
| 109 | Lắp đặt y nhựa 110x110 | Chương V | 3 | cái |
| 110 | Tê nhựa 60x60 | Chương V | 3 | cái |
| 111 | Lắp đặt chếch 135 độ nhựa D110 | Chương V | 4 | cái |
| 112 | Lắp đặt chếch 135 độ nhựa D76 | Chương V | 11 | cái |
| 113 | Cút nhựa D110 | Chương V | 3 | cái |
| 114 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút D60mm | Chương V | 3 | cái |
| 115 | Chúp thông hơi | Chương V | 1 | cái |
| 116 | Lưới thoát nước sàn | Chương V | 1 | cái |
| D | XÂY MỚI NHÀ XE 2 BÁNH | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp II | Chương V | 8,784 | m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II | Chương V | 2,9587 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Chương V | 2,6971 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 1,8043 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V | 0,1088 | 100m2 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Chương V | 0,0572 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Chương V | 0,142 | tấn |
| 8 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 | Chương V | 1,2394 | m3 |
| 9 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 8,048 | m2 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Chương V | 10,2878 | m3 |
| 11 | Rải Lót bạt kỹ thuật làm nền móng | Chương V | 1,0288 | 100m2 |
| 12 | Lát gạch Terazo 400x400 mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Chương V | 102,878 | m2 |
| 13 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 0,0475 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển phế loại bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, phế loại | Chương V | 0,0383 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, phế loại | Chương V | 0,0383 | 100m3 |
| 16 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m | Chương V | 0,6417 | tấn |
| 17 | Lắp dựng khung thép hình | Chương V | 0,6417 | tấn |
| 18 | Sản xuất xà gồ thép | Chương V | 0,309 | tấn |
| 19 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V | 0,309 | tấn |
| 20 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 76,2059 | m2 |
| 21 | Tôn cách nhiệt dày 0,45 mm OLYMPIC (hoặc tương đương) | Chương V | 1,3136 | 100m2 |
| 22 | Ke chống bão (4cái /1m2) | Chương V | 526 | cái |
| 23 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Romman hoặc tương đương | Chương V | 4 | bộ |
| 24 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc, SINO hoặc tương đương | Chương V | 1 | bộ |
| 25 | Lắp đặt dây dẫn 2x1,5mm2 CADIVI hoặc tương đương | Chương V | 40 | m |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=15mm | Chương V | 40 | m |
| 27 | Lắp đặt phễu thu ĐK 100mm | Chương V | 2 | cái |
| 28 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, cút 90mm | Chương V | 12 | cái |
| 29 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90mm | Chương V | 0,2 | 100m |
| 30 | Máng tôn thu nước | Chương V | 13,7 | m2 |
| E | MÁI TÔN KHU BẾP | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III | Chương V | 2,6352 | m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 300m, đất cấp II | Chương V | 0,0264 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Chương V | 0,0264 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II | Chương V | 0,0264 | 100m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Chương V | 8,91 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 0,8 | m3 |
| 7 | Lát gạch Terazo 400x400, vữa XM mác 75 | Chương V | 89,1 | m2 |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V | 0,08 | 100m2 |
| 9 | Gia công hệ khung dàn bằng thép hộp mã kẽm | Chương V | 0,9384 | tấn |
| 10 | Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung hộp mã kẽm | Chương V | 0,9384 | tấn |
| 11 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 71,0234 | m2 |
| 12 | Lợp mái che tường bằng tôn 0.45mm, tôn Olympic hoặc tương đương | Chương V | 1,092 | 100m2 |
| F | SÂN ĐƯỜNG NỘI BỘ | |||
| 1 | Vệ sinh quét dọn đất mặt đường, sân bãi | Chương V | 1.315 | m2 |
| 2 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Chương V | 13,15 | 100m2 |
| 3 | Sản xuất đá dăm đen và bê tông nhựa bằng trạm trộn 50 -60 T/h (Hao phí vật liệu đá, cát, bột đá, nhựa căn cứ vào thiết kế và phụ lục định mức cấp phối vật liệu để xác định) | Chương V | 2,1383 | 100tấn |
| 4 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 4km, ôtô tự đổ 10 tấn | Chương V | 2,1383 | 100tấn |
| 5 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, vận chuyển 47 km tiếp theo, ôtô tự đổ 7 tấn | Chương V | 2,1383 | 100tấn |
| 6 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm | Chương V | 13,15 | 100m2 |
| 7 | Tháo dỡ cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V | 190 | cấu kiện |
| 8 | Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lỏng | Chương V | 17,4735 | m3 |
| 9 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Chương V | 17,4735 | m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Chương V | 0,1747 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 4km, đất cấp III | Chương V | 0,1747 | 100m3 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, mố, trụ cầu trên cạn, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 27,181 | m3 |
| 13 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V | 2,471 | 100m2 |
| 14 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V | 0,0912 | 100m2 |
| 15 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 1,56 | m3 |
| 16 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | Chương V | 0,1416 | tấn |
| 17 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V | 186 | cấu kiện |
| G | CỔNG HÀNG RÀO | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Chương V | 63,195 | m2 |
| 2 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 63,195 | 1m2 |
| 3 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương V | 196,3079 | m2 |
| 4 | Vệ sinh bề mặt tường để sơn lại ( tính 85% diện tích) | Chương V | 626,6468 | m2 |
| 5 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 287,1841 | m2 |
| 6 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn NeRo các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ, hoặc tương đương | Chương V | 737,2316 | m2 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Chương V | 0,0294 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III | Chương V | 0,0294 | 100m3 |
| 9 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Chương V | 0,968 | m3 |
| 10 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Chương V | 16,926 | m2 |
| 11 | Tháo dỡ và lắp đặt lại cửa cuốn đã có | Chương V | 1 | bộ |
| 12 | Chữ đồng biển quảng cáo cổng bằng Inoc mạ đồng | Chương V | 1 | bộ |
| 13 | SXLD đầu trụ cổng chính hoàn thiện | Chương V | 2 | cái |
| 14 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 CADIVI hoặc hoặc tương đương | Chương V | 35,5 | m |
| 15 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe, SINO hoặc tương đương | Chương V | 1 | cái |
| 16 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc, SINO hoặc tương đương | Chương V | 1 | cái |
| 17 | Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn cầu trang trí nổi Romman hoặc tương đương | Chương V | 2 | bộ |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi