Gói thầu: Cải tạo bổ sung hệ thống Phòng cháy chữa nhà A
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200955256-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 28/09/2020 12:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Khu Công nghệ Phần mềm Đại học Quốc gia Tp. HCM |
| Tên gói thầu | Cải tạo bổ sung hệ thống Phòng cháy chữa nhà A |
| Số hiệu KHLCNT | 20200680391 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | NSNN |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-09-21 12:16:00 đến ngày 2020-09-28 12:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 699,977,804 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 7,000,000 VNĐ ((Bảy triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC 1: THÁO DỠ | |||
| 1 | Tháo dỡ van nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | Cái |
| 2 | Tháo dỡ giá đỡ bình chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | Cái |
| 3 | Tháo dỡ ống cấp nước STK | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,8424 | Tấn |
| B | HẠNG MỤC 2: CẢI TẠO NGOÀI NHÀ | |||
| 1 | Đào đất đặt đường ống, đường cáp có mở mái taluy Đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 189,696 | M3 |
| 2 | Phá dỡ bằng thủ công: Kết cấu mặt đường đá dăm nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | M3 |
| 3 | Đắp cát móng đường ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 98,8 | M3 |
| 4 | Đắp đất nền đường Độ chặt yêu cầu K=0,85, phần thừa ban đều | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 189,696 | M3 |
| 5 | Lắp đặt ống STK bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100x4,5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,94 | 100 mét |
| 6 | Lắp đặt ống thép không rỉ bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60x3,2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,04 | 100 mét |
| 7 | Lắp đặt ống bê tông nối bằng vành đai, đường kính ống 200mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,05 | 100M |
| 8 | Cung cấp gối cống D200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Cái |
| 9 | Lắp gối cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 10 | Lắp đặt cút STK nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | Cái |
| 11 | Lắp đặt Tê STK nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | Cái |
| 12 | Lắp đặt van khóa DN100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | Cái |
| 13 | CCLD trụ tiếp nước Đk100mm+ móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 14 | Tủ chữa cháy ngoài nhà (bao gồm móng, vòi, lang phun, van, tủ,…) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cái |
| 15 | Sơn sắt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 155,61 | M2 |
| 16 | Quét nhựa bi tum nguội vào ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 155,116 | M2 |
| 17 | Quấn vải PE cách ly vào ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,3267 | 100M2 |
| 18 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa hạt trung Chiều dầy mặt đường đã lèn ép 7 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,016 | 100M2 |
| 19 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa hạt mịn Chiều dầy mặt đường đã lèn ép 7 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,02 | 100M2 |
| C | HẠNG MỤC 3: CẢI TẠO TRONG NHÀ | |||
| 1 | Lắp đặt ống STK bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100x4,5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,1 | 100 mét |
| 2 | Lắp đặt ống STK bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 50x2,9mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | 100 mét |
| 3 | Lắp đặt cút STK nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | Cái |
| 4 | Lắp đặt cút STK nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | Cái |
| 5 | Lắp đặt van xả khí, đường kính van 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | Cái |
| 6 | Lắp đặt Tê STK nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | Cái |
| 7 | Lắp đặt Tê STK nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 100/50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | Cái |
| 8 | Lắp đặt côn STK bằng phương pháp hàn, đường kính ống 100/50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | Cái |
| 9 | Lắp đặt van khóa DN100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | Cái |
| 10 | Lắp đặt van chữa cháy DN50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | Cái |
| 11 | Bình chữa cháy CO2 loại 5kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | Cái |
| 12 | Bình bột chữa cháy ABC loại 8kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | Cái |
| 13 | Cung cấp lắp đặt giá đỡ bình chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | Cái |
| 14 | Lắp bảng tiêu lệnh chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | Cái |
| 15 | Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,04 | 100M |
| 16 | Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống <100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,34 | 100M |
| 17 | Sơn sắt thép 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 102,05 | M2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi