Gói thầu: Thi công xây dựng công trình: Cải tạo, nâng cấp đường Nhân Nghĩa - Văn Sơn, huyện Lạc Sơn, tỉnh Hoà Bình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200955564-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 01/10/2020 15:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản ký dự án đầu tư xây dựng huyện Lạc Sơn, tỉnh Hòa Bình |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình: Cải tạo, nâng cấp đường Nhân Nghĩa - Văn Sơn, huyện Lạc Sơn, tỉnh Hoà Bình |
| Số hiệu KHLCNT | 20200955381 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 240 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-09-21 15:14:00 đến ngày 2020-10-01 15:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,464,143,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | ĐƯỜNG GIAO THÔNG | |||
| 1 | Đánh cấp bằng máy, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 13,473 | 100m3 |
| 2 | Đào nền đường bằng máy, đất cấp III | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 3,6287 | 100m3 |
| 3 | Đào rãnh thoát nước bằng máy, đất cấp III | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2,0434 | 100m3 |
| 4 | Đào khuôn đường, bằng máy, đất cấp III | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 8,7704 | 100m3 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 412,3866 | m3 |
| 6 | Đắp nền đường máy đầm 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 39,7485 | 100m3 |
| 7 | Gia cố lề cấp phối đá dăm loại II dày 12cm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 29,7932 | 100m2 |
| 8 | Thi công móng cấp phối đá dăm + bù vênh lớp dưới | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 16,3646 | 100m3 |
| 9 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 87,3985 | 100m2 |
| 10 | Lắp dựng ván khuôn mặt đường bê tông | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 10,3254 | 100m2 |
| 11 | Bê tông mặt đường đá 2x4 mác 300 dày 22cm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1.922,7666 | m3 |
| 12 | Thi công khe co sân, bãi, mặt đường bê tông (có thanh truyền lực) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 694,5 | m |
| 13 | Thi công khe co sân, bãi, mặt đường bê tông (không có thanh truyền lực) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 920 | m |
| 14 | Thi công khe giãn sân, bãi, mặt đường bê tông (có thanh truyền lực) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 118,5 | m |
| 15 | Thi công khe dọc sân, bãi, mặt đường bê tông (có thanh truyền lực) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 224,29 | m |
| 16 | Cắt khe co mặt đường bê tông | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 161,45 | 10m |
| 17 | Cắt khe giãn mặt đường bê tông | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 11,85 | 10m |
| 18 | Cắt khe dọc đường bê tông | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2,2429 | 100m |
| 19 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 11 | cái |
| 20 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển vuông | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| B | RÃNH RỌC BTXM 400X500 | |||
| 1 | Đá dăm lót móng | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 19,9402 | m3 |
| 2 | Bê tông thành đáy rãnh M200 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 55,8326 | m3 |
| 3 | Ván khuôn thành + đáy rãnh | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 5,3554 | 100m2 |
| 4 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 19,1426 | m3 |
| 5 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, đường kính <= 10mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 7,5886 | tấn |
| 6 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn.đường kính > 10mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1,1839 | tấn |
| 7 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1,0665 | 100m2 |
| 8 | Bê tông mũ mố, đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 11,6223 | m3 |
| 9 | Ván khuôn mũ mố | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2,2789 | 100m2 |
| 10 | Cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, đường kính <= 10mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1,7855 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 284,86 | cái |
| C | HỐ GA | |||
| 1 | Đào móng công trình, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,2265 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,0322 | 100m3 |
| 3 | Đá dăm đệm móng | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1,69 | m3 |
| 4 | Bê tông thành đáy ga, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 7,554 | m3 |
| 5 | Ván khuôn thành hố ga | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,6764 | 100m2 |
| 6 | BT mũ mố cống, đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1,1434 | m3 |
| 7 | Ván khuôn mũ mố | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,1584 | 100m2 |
| 8 | Cốt thép mũ mố D<=10mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,0627 | tấn |
| 9 | Nắp gang thu nước kích thước 900x900 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 10 | cái |
| D | CỐNG TRÒN | |||
| 1 | Đào móng cống bằng máy đất cấp II | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,958 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cống bằng máy đất cấp III | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 3,8319 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1,9386 | 100m3 |
| 4 | Xây đá hộc, xây cống, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 119,3822 | m3 |
| 5 | Xây đá hộc, xây cống, vữa XM mác 100 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 73,4489 | m3 |
| 6 | Trát cống VXM mác 100, dày 2,0 cm. | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 272,6783 | m2 |
| 7 | BT mũ mố cống, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 22,8802 | m3 |
| 8 | Bê tông phủ bản cống, khớp nối đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 14,566 | m3 |
| 9 | Bê tông phủ bản đá 1x2 mác 250 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 4,004 | m3 |
| 10 | Cốt thép bản cống + khớp nối f<=10mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,4845 | tấn |
| 11 | Cốt thép bản f>10mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,7107 | tấn |
| 12 | Cốt thép mũ mố D<=10mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,569 | tấn |
| 13 | Ván khuôn bản cống bằng gỗ | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,632 | 100m2 |
| 14 | Ván khuôn mũ mố | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1,1501 | 100m2 |
| 15 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 72 | cái |
| 16 | Bê tông ống cống, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 5,6 | m3 |
| 17 | Cốt thép ống cống, ống buy, đường kính <= 10mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,5922 | tấn |
| 18 | Ván khuôn ống cống, ống buy | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,5526 | 100m2 |
| 19 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 16 | cấu kiện |
| E | CỐNG BẢN Lo200 | |||
| 1 | Đào móng cống bằng máy đào <=1,25 m3, đất cấp III | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1,3501 | 100m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 10,08 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,983 | 100m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 300 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 22,83 | m3 |
| 5 | Bê tông phủ bản, đá 1x2, mác 300 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,75 | m3 |
| 6 | Bê tông gia cố lòng cống, sân cống, đã 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 22,4006 | m3 |
| 7 | Bê tông mũ mố, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 4,128 | m3 |
| 8 | Bê tông giằng chống mố, tường cánh, đá 2x4, mác 200 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 3,93 | m3 |
| 9 | Bê tông thân mố, tường cánh, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 41,8074 | m3 |
| 10 | Bê tông móng chân mố, tường cánh, chân khay đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 42,808 | m3 |
| 11 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà, dầm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,696 | 100m2 |
| 12 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn thép, ván khuôn tường mố, tường cánh, giằng chống | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1,5198 | 100m2 |
| 13 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn mũ mố, mũ trụ cầu | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,1496 | 100m2 |
| 14 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng chân khay | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1,0031 | 100m2 |
| 15 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép dầm bản, mối nối bản, đường kính <= 10 mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,3813 | tấn |
| 16 | Cốt thép mũ mố, mũ trụ, thanh chống, lan can, D<=10mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,1705 | tấn |
| 17 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép dầm bản, đường kính >10 mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1,346 | tấn |
| 18 | Cốt thép mũ mố, mũ trụ, thanh chống, lan can, D<=18mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,1093 | tấn |
| 19 | Cốt thép bó vỉa, chốt, đường kính <=18 mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,0163 | tấn |
| 20 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,139 | m2 |
| 21 | Quét nhựa bitum nóng vào tường | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 41,28 | m2 |
| 22 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp xà dầm, giằng, trọng lượng cấu kiện <= 3 tấn | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 12 | cái |
| F | HẠNG MỤC VẬN CHUYỂN | |||
| 1 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 13,473 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 13,473 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 300m, đất cấp III | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 48,2535 | 100m3 |
| 4 | Chi phí thuế tài nguyên đối với các vị trí dự kiến lấy đất về để đắp tuyến (7% * 49.000đ) - Thông tư 152/2015/TT-BTC ngày 02/10/2015 (7%*49000*KL đắp) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2.840,2569 | m3 |
| 5 | Chi phí bảo vệ môi trường vị trí dự kiến lấy đất về để đắp tuyến -NĐ164/2016/NĐ-CP ngày 24/12/2016 (715 đ/m3*KL đắp) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2.840,2569 | m3 |
| 6 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 28,4026 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 28,4026 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 28,4026 | 100m3 |
| 9 | Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 4,1239 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển kết cấu đường cũ bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 4,1239 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển kết cấu đường cũ bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 4,1239 | 100m3 |
| G | ĐẢM BẢO ATGT | |||
| 1 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển vuông 60x60 cm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 2 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 3 | Đèn quay cảnh báo | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 4 | Barie chắn 2 đầu | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 5 | Cột hàng rào phản quang | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 90 | m |
| 6 | Dây rào bảo vệ | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 200 | m |
| 7 | Đổ bê tông đế cột hàng rào, đá 2x4, mác 150 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1,107 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn đế cột | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,1476 | 100m2 |
| 9 | Công trực đảm bảo ATGT | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 180 | công |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi