Gói thầu: Thi công xây dựng, lắp đặt thiết bị
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200955820-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 28/09/2020 15:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Cổ phần Quản lý dự án và Phát triển Công nghệ Xây dựng |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng, lắp đặt thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20200920613 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-09-21 15:26:00 đến ngày 2020-09-28 15:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,312,851,161 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Nhà làm việc và kho (kho kín) | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Yêu cầu chi tiết tại Chương V-HSMT | 45,7028 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | nt | 33,909 | m3 |
| 3 | Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) Fi 8-10cm, dài >2,5m bằng thủ công - Cấp đất I | nt | 35,955 | 100m |
| 4 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | nt | 0,3979 | 100m3 |
| 5 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | nt | 3,196 | m3 |
| 6 | Trãi tấm cao su lót đà kiềng ( ĐMVD) | nt | 0,2982 | 100m2 |
| 7 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | nt | 13,804 | m3 |
| 8 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | nt | 7,9493 | m3 |
| 9 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | nt | 0,648 | m3 |
| 10 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | nt | 3,444 | m3 |
| 11 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40 | nt | 0,76 | m3 |
| 12 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | nt | 2,376 | m3 |
| 13 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | nt | 3,132 | m3 |
| 14 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | nt | 3,332 | m3 |
| 15 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | nt | 0,1472 | 100m2 |
| 16 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | nt | 0,0864 | 100m2 |
| 17 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | nt | 0,342 | 100m2 |
| 18 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | nt | 0,4272 | 100m2 |
| 19 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | nt | 0,4144 | 100m2 |
| 20 | Ván khuôn gỗ sàn mái | nt | 0,4988 | 100m2 |
| 21 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | nt | 0,0392 | Tấn |
| 22 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | nt | 0,0392 | Tấn |
| 23 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | nt | 0,178 | Tấn |
| 24 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | nt | 0,0792 | Tấn |
| 25 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | nt | 0,4271 | Tấn |
| 26 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | nt | 0,0541 | Tấn |
| 27 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | nt | 0,322 | Tấn |
| 28 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | nt | 0,0668 | Tấn |
| 29 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | nt | 0,4243 | Tấn |
| 30 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | nt | 0,2664 | Tấn |
| 31 | Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | nt | 1,68 | m3 |
| 32 | Xây tường bằng gạch ống 8x8x19cm câu gạch thẻ 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | nt | 39,2634 | m3 |
| 33 | Xây bậc cấp gạch thẻ 4x8x19, cao <=6m, vữa xi măng Mác 75 | nt | 0,486 | m3 |
| 34 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | nt | 1,68 | m3 |
| 35 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | nt | 0,168 | 100m2 |
| 36 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | nt | 0,1465 | Tấn |
| 37 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | nt | 3,612 | m3 |
| 38 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | nt | 0,5842 | 100m2 |
| 39 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | nt | 0,344 | Tấn |
| 40 | Lắp dựng xà gồ thép mạ kẻm C120x60x2,5 - L=194m | nt | 0,9137 | Tấn |
| 41 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | nt | 1,342 | 100m2 |
| 42 | Lợp Úp nóc mái bằng tôn phẳng màu xanh dày 0,45mm | nt | 0,0976 | 100m2 |
| 43 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | nt | 93,12 | 1m2 |
| 44 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | nt | 17,26 | m2 |
| 45 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | nt | 160,8 | m2 |
| 46 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | nt | 286,36 | m2 |
| 47 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | nt | 18,72 | m2 |
| 48 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | nt | 55,44 | m2 |
| 49 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | nt | 40,04 | m2 |
| 50 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | nt | 130,6 | m |
| 51 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | nt | 17,08 | m2 |
| 52 | Quét nước xi măng 2 nước | nt | 17,08 | m2 |
| 53 | Quét dung dịch Sikalatex chống thấm | nt | 17,08 | m2 |
| 54 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | nt | 94,68 | m2 |
| 55 | Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch 300x300mm, XM PCB40 | nt | 20,778 | m2 |
| 56 | Sơn Epoxy nền sàn bê tông 1 nước lót + 2 nước phủ | nt | 94,68 | 1m2 |
| 57 | Bả bằng bột bả Nippon vào tường ngoài nhà | nt | 178,06 | m2 |
| 58 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn Nippon | nt | 178,06 | m2 |
| 59 | Bả bằng bột bả Nippon vào tường trong nhà | nt | 311,48 | m2 |
| 60 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn Nippon | nt | 311,48 | m2 |
| 61 | Lắp dựng cửa đi (Đ) khung sắt đẫy lùa pano 2 cánh | nt | 5,4 | m2 |
| 62 | Lắp dựng cửa đi (Đ1) khung sắt pano kính dày 5ly, 2 cánh | nt | 6,48 | m2 |
| 63 | Lắp dựng cửa sổ (S) khung sắt lật kính dày 5ly | nt | 21,6 | m2 |
| 64 | Lắp dựng hoa sắt (K-S) cửa số (S) bảo vệ | nt | 21,6 | m2 |
| 65 | Lắp dựng khung hoa sát + lưới bảo vệ chắn chim chuột | nt | 5,4 | m2 |
| 66 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | nt | 51,408 | 1m2 |
| 67 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | nt | 2,772 | 100m2 |
| 68 | Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | nt | 0,528 | 100m2 |
| 69 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I | nt | 1,9968 | m3 |
| 70 | Đắp đất hố ga | nt | 0,821 | m3 |
| 71 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | nt | 0,256 | m3 |
| 72 | Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | nt | 0,2816 | m3 |
| 73 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | nt | 7,04 | m2 |
| 74 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | nt | 1 | m2 |
| 75 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | nt | 0,1176 | m3 |
| 76 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm | nt | 0,0118 | 100m2 |
| 77 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | nt | 0,0067 | 100m2 |
| 78 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn đan nắp hố ga | nt | 4 | Cái |
| 79 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | nt | 0,14 | m3 |
| 80 | Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | nt | 0,3536 | m3 |
| 81 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | nt | 8,84 | m2 |
| 82 | Ốp đá chẻ bồn hoa | nt | 3,06 | m2 |
| 83 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I | nt | 4,725 | m3 |
| 84 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | nt | 3,9271 | m3 |
| 85 | Lắp đặt vỏ tủ điện chứa 4 module | nt | 2 | Hộp |
| 86 | Lắp đặt vỏ tủ điện composite 300X500X200; IP 54 | nt | 1 | hộp |
| 87 | Lắp đặt MCB 1P -10A-4,5KA | nt | 2 | cái |
| 88 | Lắp đặt MCB 1P -16A-4,5KA | nt | 2 | cái |
| 89 | Lắp đặt MCB 2P -20A-6KA | nt | 2 | cái |
| 90 | Lắp đặt MCB 1P -16A-6KA | nt | 1 | cái |
| 91 | Lắp đặt MCB 1P -20A-6KA | nt | 2 | cái |
| 92 | Lắp đặt MCB 2P -40A-6KA | nt | 1 | cái |
| 93 | Lắp đèn HQ gắn tường 1x36W/220V | nt | 8 | Bộ |
| 94 | Lắp đèn compac 45W, chóa nhôm treo nổi | nt | 4 | Bộ |
| 95 | Lắp đặt bộ (4 công tắc 1 chiều 10A) + mặt nạ 4 lỗ | nt | 3 | cái |
| 96 | Lắp đặt đế âm (ổ cắm + công tắc) | nt | 3 | cái |
| 97 | Lắp đặt cáp điện 1x1,5mm2 (Cu/PVC) | nt | 180 | m |
| 98 | Lắp đặt cáp điện 1x2,5mm2(cu/PVC) | nt | 30 | m |
| 99 | Lắp đặt cáp điện 1x4mm2 | nt | 30 | m |
| 100 | Lắp đặt ống bảo hộ dây dẫn nhựa PVC D=20mm | nt | 100 | m |
| 101 | Lắp đặt ống bảo hộ dây dẫn nhựa PVC D=32mm | nt | 15 | m |
| 102 | Đóng cọc tiếp địa bằng thép mạ kẽm V63x63x5, L=2,5m | nt | 6 | cọc |
| 103 | Lắp đặt kim thu sét(bằng STK D21 + thép mạ đồng D18) | nt | 3 | cái |
| 104 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =12mm | nt | 20 | m |
| 105 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | nt | 65 | m |
| 106 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 21mm | nt | 0,8 | 100m |
| 107 | Lắp đặt kẹp giữ ống dẫn sét lên tường (La - 20x3 + đinh vít)-ĐMVD | nt | 3 | Cái |
| 108 | Lắp đặt kẹp giữ ống dẫn sét trên mái (La - 50x3,5 + đinh vít) - ĐMVD | nt | 6 | Cái |
| 109 | Lắp đặt kẹp cọc đất D12 | nt | 2 | Cái |
| 110 | Lắp hộp Kiểm tra điện trở đất ( ĐMVD) | nt | 2 | hộp |
| 111 | Đo kiểm tra điện trở đất ( ĐMVD) | nt | 1 | Bộ |
| 112 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm | nt | 0,387 | 100m |
| 113 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 200mm | nt | 0,21 | 100m |
| 114 | Lắp đặt cầu chắn rác đường kính 90mm | nt | 8 | cái |
| 115 | Lắp đặt thiết bị đầu báo khói | nt | 1,2 | 10 đầu |
| 116 | Lắp đặt chuông báo cháy | nt | 0,4 | 5 chuông |
| 117 | Lắp đặt đèn báo cháy | nt | 0,4 | 5 đèn |
| 118 | Lắp đặt nút nhắn vỡ kính - ĐMVD | nt | 0,6 | 5 đèn |
| 119 | Lắp đặt điện trở cuối tuyến | nt | 1 | 1 bộ |
| 120 | Lắp đặt cáp chống cháy ( FR) 4c-1mm2 | nt | 2,8 | 100m |
| 121 | Lắp đặt cáp chống cháy ( FR) 2c-1mm2 | nt | 1,8 | 100m |
| 122 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 25mm | nt | 1 | 100m |
| 123 | Lắp chìm ống bảo hộ dây dẫn HPDE D25 | nt | 1,75 | 100m |
| 124 | Trung tâm báo cháy 2 Zone+bộ nguồn | nt | 1 | 1 trung tâm |
| B | Kho lán (kho hở) | |||
| 1 | Đào móng cột trụ, hố kiểm tra Rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp I | nt | 15,1008 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | nt | 10,864 | m3 |
| 3 | Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) Fi 8-10cm, dài >2,5m bằng thủ công - Cấp đất I | nt | 11,88 | 100m |
| 4 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | nt | 0,3634 | 100m3 |
| 5 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | nt | 1,056 | m3 |
| 6 | Trải tấm cao su lót đáy đà kiềng ( ĐMVD) | nt | 0,12 | 100m2 |
| 7 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | nt | 11,008 | m3 |
| 8 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | nt | 2,6053 | m3 |
| 9 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | nt | 0,576 | m3 |
| 10 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | nt | 2,376 | m3 |
| 11 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40 | nt | 0,78 | m3 |
| 12 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | nt | 2,106 | m3 |
| 13 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | nt | 2,376 | m3 |
| 14 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | nt | 0,052 | 100m2 |
| 15 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | nt | 0,0672 | 100m2 |
| 16 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | nt | 0,198 | 100m2 |
| 17 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | nt | 0,323 | 100m2 |
| 18 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | nt | 0,3136 | 100m2 |
| 19 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | nt | 0,0689 | Tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | nt | 0,1129 | Tấn |
| 21 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | nt | 0,2794 | Tấn |
| 22 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | nt | 0,1031 | Tấn |
| 23 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | nt | 0,34 | Tấn |
| 24 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | nt | 0,0508 | Tấn |
| 25 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | nt | 0,2831 | Tấn |
| 26 | Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | nt | 2,376 | m3 |
| 27 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | nt | 29,64 | m2 |
| 28 | Trát xà dầm, vữa XM M100, PCB40 | nt | 31,36 | m2 |
| 29 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M100, PCB40 | nt | 17,31 | m2 |
| 30 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40 | nt | 108 | m2 |
| 31 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | nt | 78,31 | m2 |
| 32 | Gia công, sản xuất vì kèo thép | nt | 1,1983 | Tấn |
| 33 | Lắp vì kèo thép | nt | 1,198 | Tấn |
| 34 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | nt | 49,646 | 1m2 |
| 35 | Gia công, sản xuất giằng mái thép | nt | 0,0942 | Tấn |
| 36 | Lắp dựng giằng thép | nt | 0,094 | Tấn |
| 37 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ , giằng mái | nt | 4,568 | 1m2 |
| 38 | Lắp dựng xà gồ thép C120x60x2,5 ( L=128,8m) | nt | 0,6066 | Tấn |
| 39 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ , xà gồ | nt | 61,44 | 1m2 |
| 40 | Lắp đặt bu lông neo đầu cột M20x600 ( ĐMVD) | nt | 6 | cái |
| 41 | Lắp tăng đơ giằng mái ( ĐMVD) | nt | 8 | cái |
| 42 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | nt | 1,372 | 100m2 |
| 43 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ ( tole úp nóc) | nt | 0,098 | 100m2 |
| 44 | Gia công lắp đặt máng thu nước bằng tấp tole (ĐMVD) = 19,6 | nt | 0,196 | 100m2 |
| 45 | Gia công lắp dựng khung đở mái tole ( ĐMVD) | nt | 0,0765 | tấn |
| 46 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | nt | 3,9 | 1m2 |
| 47 | Sản xuất khung xương bằng thép V50x5 ( ĐMVD) | nt | 1,5143 | tấn |
| 48 | Lắp đặt khung xương thép ( ĐMVD) | nt | 1,5143 | tấn |
| 49 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | nt | 77,16 | 1m2 |
| 50 | Ốp vách tấm tole mạ màu dày 0,45mm( ĐMVD) | nt | 1,2234 | 100m2 |
| 51 | Lắp dựng vách khung lưới B40 ( ĐMVD) | nt | 80,78 | m2 |
| 52 | Lắp dựng cửa đi khung sắt 2 cánh bao lưới B40 | nt | 8,1 | m2 |
| 53 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | nt | 2,94 | 100m2 |
| 54 | Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | nt | 0,504 | 100m2 |
| 55 | Lắp đặt gắn hộp nổi ( đế MCB 2P)-ĐMVD | nt | 1 | hộp |
| 56 | Lắp đặt MCP 2P 10ALắp đặt MCB 2P-10A-4,5KA + mặt nạ | nt | 1 | cái |
| 57 | Lắp đặt đèn compac 45W, chóa nhôm treo nổi | nt | 4 | Bộ |
| 58 | Lắp đặt (2 công tắc 1 chiều 10A)+mặt nạ 2 lỗ - ĐMVD | nt | 1 | Cái |
| 59 | Lắp đặt đế gắn nổi (ổ cắm, công tắc) | nt | 1 | Hộp |
| 60 | Lắp đặt cáp điện 1x1,5mm2 (Cu/PVC) | nt | 70 | m |
| 61 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm | nt | 35 | m |
| 62 | Đóng cọc tiếp địa bằng thép mạ kẻm V 63x5, L-2,5m | nt | 6 | Cọc |
| 63 | Lắp đặt kim thu sét ( bằng STK D21-thép mạ đồng D18) | nt | 2 | cái |
| 64 | Kéo rải dây thép chống sét dưới đất Fi =12mm | nt | 20 | m |
| 65 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | nt | 56 | m |
| 66 | Lắp đặt ống nhựa uPVC, Đường kính ≤27mm | nt | 0,08 | m |
| 67 | Lắp đặt kẹp giữ ống dẫn sắt lên tường(la 20x3,đinh vít)-ĐMVD | nt | 3 | Cái |
| 68 | Lắp đặt kẹp giữ ống dẫn sắt trên mái (la 50x3, đinh vít)-ĐMVD | nt | 4 | Cái |
| 69 | Lắp đặt kẹp cọc đất D12 | nt | 2 | Cái |
| 70 | Lắp đặt hộp kiểm tra điện trở đất ( ĐMVD) | nt | 1 | hộp |
| 71 | Đo kiểm tra điện trở đất ( ĐMVD) | nt | 1 | hộp |
| 72 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm | nt | 0,2 | 100m |
| 73 | Lắp đặt cầu chắn rác - Đường kính 90mm | nt | 4 | cái |
| C | Nhà bảo vệ | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I | nt | 12,87 | m3 |
| 2 | Đắp đất hố móng | nt | 4,29 | m3 |
| 3 | Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) Fi 8-10cm, dài >2,5m bằng thủ công - Cấp đất I | nt | 10,125 | 100m |
| 4 | Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công | nt | 3 | m3 |
| 5 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | nt | 0,9 | m3 |
| 6 | Trải tấm cao su lót đáy đà kiềng | nt | 0,0432 | 100m2 |
| 7 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | nt | 1,408 | m3 |
| 8 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M300, đá 1x2, PCB40 | nt | 2,2267 | m3 |
| 9 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | nt | 0,216 | m3 |
| 10 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | nt | 0,864 | m3 |
| 11 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | nt | 0,432 | m3 |
| 12 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | nt | 0,864 | m3 |
| 13 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | nt | 2,584 | m3 |
| 14 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | nt | 0,0448 | 100m2 |
| 15 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | nt | 0,0288 | 100m2 |
| 16 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | nt | 0,0864 | 100m2 |
| 17 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | nt | 0,0864 | 100m2 |
| 18 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | nt | 0,0576 | 100m2 |
| 19 | Ván khuôn gỗ sàn mái | nt | 0,3096 | 100m2 |
| 20 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | nt | 0,0642 | Tấn |
| 21 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | nt | 0,0118 | Tấn |
| 22 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | nt | 0,053 | Tấn |
| 23 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | nt | 0,0224 | Tấn |
| 24 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | nt | 0,1325 | Tấn |
| 25 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | nt | 0,0118 | Tấn |
| 26 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | nt | 0,0694 | Tấn |
| 27 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | nt | 0,0204 | Tấn |
| 28 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | nt | 0,1111 | Tấn |
| 29 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | nt | 0,2193 | Tấn |
| 30 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | nt | 0,0081 | Tấn |
| 31 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | nt | 6,3144 | m3 |
| 32 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | nt | 0,1568 | m3 |
| 33 | Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | nt | 0,48 | m3 |
| 34 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | nt | 0,063 | m3 |
| 35 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | nt | 0,255 | m3 |
| 36 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | nt | 0,0306 | 100m2 |
| 37 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | nt | 0,026 | Tấn |
| 38 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công | nt | 0,32 | m3 |
| 39 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | nt | 0,064 | 100m2 |
| 40 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm | nt | 0,0306 | Tấn |
| 41 | Lắp dựng xà gồ thép C50x100x2,5, L=31,0m | nt | 0,1217 | Tấn |
| 42 | Lợp mái bằng sóng vuông màu dày 0,45mm | nt | 0,2288 | 100m2 |
| 43 | Lợp tole úp nóc mái bằng tôn sóng vuông dày 0,45mm | nt | 0,052 | 100m2 |
| 44 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | nt | 12,4 | 1m2 |
| 45 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | nt | 39,56 | m2 |
| 46 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | nt | 39,24 | m2 |
| 47 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | nt | 4,32 | m2 |
| 48 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | nt | 3,04 | m2 |
| 49 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | nt | 27,2 | m2 |
| 50 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | nt | 6,24 | m2 |
| 51 | Quét dung dịch sikalatex chống thấm | nt | 6,24 | m2 |
| 52 | Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, XM PCB40 | nt | 14,28 | m2 |
| 53 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch ≤ 0,036m2 | nt | 14,31 | m2 |
| 54 | Bả bằng bột bả Nippon vào tường ngoài nhà | nt | 39,56 | m2 |
| 55 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn Nippon | nt | 39,56 | m2 |
| 56 | Bả bằng bột bả Nippon vào tường trong nhà | nt | 66,84 | m2 |
| 57 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ nằng sơn Nippon | nt | 66,84 | m2 |
| 58 | Lắp dựng cửa đi (D1) khung nhữa lỗi thép, kính dày 6,38ly | nt | 1,98 | m2 |
| 59 | Lắp dựng cửa sổ (S) 2 cánh lùa khung nhữa lỗi thép, kính dày 6,38ly | nt | 5,2 | m2 |
| 60 | Lắp dựng hoa Inox 304 hộp 20x20 cửa số (S) bảo vệ | nt | 5,2 | m2 |
| 61 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | nt | 0,16 | 100m2 |
| 62 | Lắp đặt vỏ tủ điện chứa 4 module - ĐMVD | nt | 1 | Hộp |
| 63 | Lắp đặt MCB 1P -10A-4,5KA | nt | 1 | cái |
| 64 | Lắp đặt MCB 1P -16A-4,5KA | nt | 1 | cái |
| 65 | Lắp đặt MCB 2P -20A-6,0KA | nt | 1 | cái |
| 66 | Lắp đèn HQ gắn tường 1x36W/220v | nt | 2 | Bộ |
| 67 | Lắp đặt quạt trần | nt | 1 | Bộ |
| 68 | Lắp 2 ổ cắm 3 chấu + đế âm | nt | 4 | bảng |
| 69 | Lắp đặt bộ chứa 4 lỗ + đế âm tường | nt | 1 | cái |
| 70 | Lắp đặt bộ công tác 1 chiều | nt | 3 | cái |
| 71 | Lắp đặt cáp điện 1x1,5mm2 (Cu/PVC) | nt | 70 | m |
| 72 | Lắp đặt cáp điện 1x2,5mm2 (Cu/PVC) | nt | 60 | m |
| 73 | Lắp đặt cáp điện 1x4.0mm2 (Cu/PVC) | nt | 30 | m |
| 74 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm | nt | 70 | m |
| 75 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 32mm | nt | 10 | m |
| 76 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm | nt | 0,108 | 100m |
| 77 | Lắp đặt cầu chắn rác D=90mm | nt | 2 | cái |
| D | Nhà để xe | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I | nt | 8,1796 | m3 |
| 2 | Đắp đất hố móng | nt | 2,7267 | m3 |
| 3 | Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) Fi 8-10cm, dài >2,5m bằng thủ công - Cấp đất I | nt | 6,435 | 100m |
| 4 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I | nt | 9,768 | m3 |
| 5 | Đắp đất nền móng công trình | nt | 3,256 | m3 |
| 6 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | nt | 6,96 | m3 |
| 7 | Trải nilon lót nền | nt | 0,7888 | 100m2 |
| 8 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | nt | 0,572 | m3 |
| 9 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | nt | 2,036 | m3 |
| 10 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | nt | 1,44 | m3 |
| 11 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | nt | 0,28 | m3 |
| 12 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 | nt | 0,612 | m3 |
| 13 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | nt | 0,814 | m3 |
| 14 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40 | nt | 7,48 | m3 |
| 15 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | nt | 0,444 | m3 |
| 16 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | nt | 0,0528 | 100m2 |
| 17 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | nt | 0,0392 | 100m2 |
| 18 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | nt | 0,0612 | 100m2 |
| 19 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | nt | 0,0814 | 100m2 |
| 20 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | nt | 0,0888 | 100m2 |
| 21 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | nt | 0,0036 | Tấn |
| 22 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | nt | 0,0969 | Tấn |
| 23 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | nt | 0,0693 | Tấn |
| 24 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | nt | 0,0586 | Tấn |
| 25 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | nt | 0,1004 | Tấn |
| 26 | Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | nt | 4,07 | m3 |
| 27 | Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | nt | 0,368 | m3 |
| 28 | Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | nt | 2,256 | m3 |
| 29 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | nt | 56,4 | m2 |
| 30 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | nt | 56,4 | m2 |
| 31 | Sản xuất vì kèo thép hình | nt | 0,5047 | Tấn |
| 32 | Lắp vì kèo thép | nt | 0,504 | Tấn |
| 33 | Gia công giằng mái thép | nt | 0,1165 | Tấn |
| 34 | Lắp dựng giằng mái thép | nt | 0,117 | Tấn |
| 35 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ vì kèo giằng mái | nt | 34,1933 | 1m2 |
| 36 | Lắp dựng xà gồ thép hộp 100x50x1,5 - L=93m | nt | 0,219 | Tấn |
| 37 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ , xà gồ | nt | 37,2 | 1m2 |
| 38 | Lợp mái bằng tôn sóng vuông màu dày 0,45mm | nt | 0,696 | 100m2 |
| 39 | Gia công lắp đặt máng xối thu nước bằng tole ( ĐMVD) | nt | 0,116 | 100m2 |
| 40 | Sản xuất khung đỡ máng xối | nt | 0,0038 | tấn |
| 41 | Lắp đặt khung đỡ máng xới | nt | 0,004 | tấn |
| 42 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ, khung đỡ máng xối | nt | 0,48 | 1m2 |
| 43 | Lắp dựng cửa đi 2 cánh sát tráng kẽm đk 30 song đk14 a=120 | nt | 3,2 | m2 |
| 44 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I | nt | 1,4742 | m3 |
| 45 | Đắp đất hố ga | nt | 0,578 | m3 |
| 46 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | nt | 0,162 | m3 |
| 47 | Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | nt | 0,2688 | m3 |
| 48 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | nt | 6,72 | m2 |
| 49 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | nt | 6,72 | m2 |
| 50 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công | nt | 0,128 | m3 |
| 51 | SXLĐ lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đan, đan hố ga | nt | 0,0062 | tấn |
| 52 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | nt | 0,0064 | 100m2 |
| 53 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg | nt | 2 | cái |
| 54 | Lắp đặt đèn compact 15W, treo nổi | nt | 4 | Bộ |
| 55 | Lắp đặt bộ (2 công tắc 1 chiều 10A) + mặt nạ 2 lỗ | nt | 1 | bảng |
| 56 | Lắp đặt đế gắn nổi ( ổ cắm, công tắc) | nt | 1 | cái |
| 57 | Lắp đặt cáp điện 1x1,5mm2 (Cu/PVC) | nt | 50 | m |
| 58 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm | nt | 25 | Mét |
| 59 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 32mm | nt | 5 | Mét |
| 60 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm | nt | 0,1 | 100m |
| 61 | Lắp đặt quả cầu chắn rác D90 | nt | 2 | cái |
| E | Cổng, hàng rào | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I | nt | 86,5293 | m3 |
| 2 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | nt | 63,6353 | m3 |
| 3 | Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) Fi 8-10cm, dài >2,5m bằng thủ công - Cấp đất I | nt | 68,0738 | 100m |
| 4 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I | nt | 15,237 | m3 |
| 5 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | nt | 6,04 | m3 |
| 6 | Trải tấm cao su lót đà kiềng ( ĐMVD) | nt | 0,5079 | 100m2 |
| 7 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | nt | 15,3 | m3 |
| 8 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | nt | 1,554 | m3 |
| 9 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | nt | 10,158 | m3 |
| 10 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | nt | 4,68 | m3 |
| 11 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | nt | 3,152 | m3 |
| 12 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | nt | 0,2295 | m3 |
| 13 | Lắp các tấm đan đầu cột | nt | 51 | Cái |
| 14 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | nt | 0,624 | 100m2 |
| 15 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | nt | 0,3024 | 100m2 |
| 16 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | nt | 1,0158 | 100m2 |
| 17 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | nt | 0,936 | 100m2 |
| 18 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | nt | 0,4728 | 100m2 |
| 19 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | nt | 0,5669 | Tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | nt | 0,7197 | Tấn |
| 21 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | nt | 0,5118 | Tấn |
| 22 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | nt | 0,8588 | Tấn |
| 23 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | nt | 20,894 | m3 |
| 24 | Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100, PCB40 | nt | 0,576 | m3 |
| 25 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M100, PCB40 | nt | 522,35 | m2 |
| 26 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | nt | 75 | m2 |
| 27 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | nt | 78,8 | m2 |
| 28 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | nt | 7,68 | m |
| 29 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 | nt | 31,4 | m |
| 30 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | nt | 695,69 | m2 |
| 31 | Lắp dựng chông sắt đầu tường hàng rào ( 16x16+la 16x2 sắt hộp mạ kẻm ) cao 0,25m - ĐMVD | nt | 37,625 | m2 |
| 32 | Lắp dựng hàng rào xong sắt (sắt hộp mạ kẻm 16x16x1,2+hộp 30x30x2 + la 16x2) | nt | 8,76 | m2 |
| 33 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | nt | 3,5 | m2 |
| 34 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ | nt | 43,6425 | 1m2 |
| 35 | Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốn | nt | 6,12 | m2 |
| 36 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch ≤ 0,036m2 | nt | 3,4 | m2 |
| F | Sân, đường nội bộ và san lấp mặt bằng | |||
| 1 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | nt | 0,51 | 100m3 |
| 2 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | nt | 0,255 | 100m3 |
| 3 | Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá | nt | 1,7 | 100m2 |
| 4 | Trải tấm nilong lít nền đường ( ĐMVD) | nt | 1,7 | 100m2 |
| 5 | Thi công khe co | nt | 30 | m |
| 6 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | nt | 30,6 | m3 |
| 7 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | nt | 1,7 | 100m2 |
| 8 | Phát rừng loại I bằng thủ công, mật độ cây TC/100m2: ≤3 cây | nt | 6,35 | 100m2 |
| 9 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,90 | nt | 1,27 | 100m3 |
| G | Hệ thống cấp điện tổng thể | |||
| 1 | Lắp dựng Ống (Trụ) STK V50x50x5, L=3000 + phụ kiện cố định - ĐMVD | nt | 1 | bộ |
| 2 | Lắp đặt cáp điện 2x25mm2 (Du-CV/PVC) | nt | 40 | m |
| 3 | Lắp đặt điện kế 1P 80A loại treo tường | nt | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt vỏ tủ điện composite 450x650x420-MDB | nt | 1 | hộp |
| 5 | Lắp đặt MCCB 2P-80A -15KA | nt | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt MCCB 1P-63A -10KA | nt | 2 | cái |
| 7 | Lắp đặt MCCB 1P-20A -6,0KA | nt | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt vỏ tủ điện composite 300x500x200-TP1 | nt | 1 | hộp |
| 9 | Lắp đặt MCCB 2P-63A -10KA | nt | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt cáp điện 2x2.5mm2 (Cu/XPLE/PVC) | nt | 60 | m |
| 11 | Lắp đặt cáp điện 2x10mm2 (Cu/XPLE/PVC) | nt | 40 | m |
| 12 | Lắp đặt cáp điện 2x16mm2 (Cu/XPLE/PVC) | nt | 60 | m |
| 13 | Lắp đặt ống bảo hộ dây dẫn HDPE D=25mm | nt | 55 | m |
| 14 | Lắp đặt ống bảo hộ dây dẫn HDPE D=40mm | nt | 98 | m |
| H | Thiết bị giá kệ | |||
| 1 | Tủ tài liệu (Tủ thép sơn tĩnh điện gồm 6 khoang, bên trên 3 cánh cửa kính mở, bên dưới 3 cánh cửa thép mở, màu ghi, KT: 1380 x 450 x 1830 | nt | 2 | cái |
| 2 | Két sắt chống cháy: Dòng Két đứng có 2 khóa chìa, khóa mã, tay nắm, mặt nạ hộp nhựa; Két có 1 cánh mở với 2 bản lề nổi, Lòng két có 1 đợt di động và ngăn kéo; KT: Bên Ngoài: W616 x D600 x H868 mm; Bên Trong: W423 x D374 x H608 mm; trọng lượng 168kg; Chất liệu: Sắt sơn tĩnh điện toàn bộ | nt | 2 | cái |
| 3 | Bộ bàn ghế họp (Bàn: màu sơn nâu đỏ, KT 2400 x 1200 x 760, chất liệu gỗ MD sơn PU 7 lớp, SL: 01 cái; Ghế: màu sơn xanh; KT 600 x 670 x 940; chất liệu Ghế họp lưng trung khung thép mạ, đệm, tựa mousse bọc vải, tay nhựa, SL: 10 cái | nt | 1 | bộ |
| I | Thiết bị PCCC | |||
| 1 | Cáp chống cháy | nt | 187,5 | m |
| 2 | Cáp chống cháy | nt | 285 | m |
| 3 | Chuông báo cháy | nt | 2 | Bộ |
| 4 | Đèn báo cháy | nt | 2 | Bộ |
| 5 | Nút nhấn vỡ kính | nt | 3 | Bộ |
| 6 | Đèn compac | nt | 4 | Bộ |
| 7 | Đèn HG gắn tường | nt | 8 | Bộ |
| 8 | Đầu báo khói | nt | 12 | Bộ |
| 9 | Bộ trung tâm báo cháy 2 Zone + bộ nguồn | nt | 1 | Bộ |
| 10 | Bình chữa cháy | nt | 3 | Cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi