Gói thầu: Gói thầu 01XL: Thi công xây lắp công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200954747-00
Thời điểm đóng mở thầu 01/10/2020 15:15:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tây Hòa, tỉnh Phú Yên
Tên gói thầu Gói thầu 01XL: Thi công xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20200951487
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn sự nghiệp kinh tế huyện và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-09-21 15:11:00 đến ngày 2020-10-01 15:15:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 13,310,473,483 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 190,000,000 VNĐ ((Một trăm chín mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Hạng mục: Nền đường
1 Đắp nền đường, độ chặt yêu cầu K = 0,95 (Kể cả vật liệu, đào xúc, vận chuyển đến nơi đắp) Theo chương V 12,4659 100m3
2 Đào nền đường, đất cấp 3 (Kể cả vận chuyển đến nơi đắp hoặc đổ đi) Theo chương V 16,4866 100m3
3 Vận chuyển đất, ô tô 10T tự đổ, phạm vi <=1000m, đất cấp 3 (Kể cả vận chuyển đến nơi đắp hoặc đổ đi) Theo chương V 2,4001 100m3
4 Đào nền đường đất cấp 4 Theo chương V 1,639 100m3
5 Lu tăng cường nền đường, máy đầm 16T, độ chặt yêu cầu K = 0,98 dày 30cm Theo chương V 33,7007 100m3
B Hạng mục: Mặt đường BTN
1 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5)-chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm Theo chương V 314,6418 100m2
2 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5)-chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm Theo chương V 112,3356 100m2
3 Sản xuất bê tông nhựa hạt trung bằng trạm trộn 80T/h (Kể cả vận chuyển đến nơi rải) Theo chương V 65,7643 100T
4 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2 Theo chương V 314,6418 100m2
5 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 Theo chương V 112,3356 100m2
6 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Theo chương V 16,7211 100m3
7 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Theo chương V 9,0755 100m3
C Hạng mục: Thoát nước
1 Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Theo chương V 306,846 m3
2 Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK <=10mm Theo chương V 10,8575 tấn
3 Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK >10mm Theo chương V 0,1237 tấn
4 Ván khuôn móng dài Theo chương V 26,3808 100m2
5 Làm lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax <=4 Theo chương V 48,87 m3
6 Đào móng, máy đào <=1,25m3, rộng <=6m, đất cấp 3 Theo chương V 8,9836 100m3
7 Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K = 0,95 Theo chương V 4,0216 100m3
8 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Theo chương V 72,104 m3
9 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Theo chương V 7,8801 tấn
10 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan (luân chuyển 5 lần) Theo chương V 6,5457 100m2
11 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo chương V 992 1CK
12 Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 4m, ĐK ≤600mm Theo chương V 2
13 Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M150, đá 2x4 Theo chương V 1,02 m3
14 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 Theo chương V 3,94 m3
15 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m Theo chương V 0,2382 100m2
16 Ván khuôn móng dài Theo chương V 0,1724 100m2
17 Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Theo chương V 8,411 m3
18 Ván khuôn móng dài Theo chương V 0,4284 100m2
19 Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK ≤10mm Theo chương V 0,2563 tấn
20 Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK >10mm Theo chương V 0,0398 tấn
21 Bê tông đá 1x2 B20 (M250) Theo chương V 1,46 m3
22 Thép tấm đan Theo chương V 0,1675 tấn
23 Gia công cột bằng thép hình Theo chương V 0,0583 tấn
24 Ván khuôn Theo chương V 0,1184 100m2
25 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo chương V 22 1CK
26 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 Theo chương V 1,425 m3
27 Làm và thả rọ đá, loại 2x1x0,5m trên cạn Theo chương V 3 1 rọ
28 Đào đất cấp 3 Theo chương V 0,8201 100m3
29 Đắp trả đất K95 Theo chương V 0,5948 100m3
D Hạng mục: An toàn giao thông
1 Lắp đặt biển báo phản quang, tam giác cạnh 90cm Theo chương V 22 cái
2 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, chữ nhật 105x90cm Theo chương V 2 cái
3 Lắp đặt biển báo phản quang, chữ nhật 2 cột 240x150cm Theo chương V 2 cái
4 Cung cấp trụ biển báo D80 dày 2mm Theo chương V 86,2 m
5 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm Theo chương V 428,7255 m2
6 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 3mm Theo chương V 14 m2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->