Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200954086-00
Thời điểm đóng mở thầu 05/10/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Nga Sơn
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20200920672
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện hỗ trợ từ nguồn ĐTPT huyện năm 202 theo Nghị Quyết 114/NQ-UBND ngày 03/7/2020 của HĐND huyện Nga Sơn (3,5 tỷ) ngân sách xã Nga Thái đối ứng và các nguồn huy động khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 06 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-09-21 16:37:00 đến ngày 2020-10-05 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 7,357,474,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 90,000,000 VNĐ ((Chín mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A PHẦN XỬ LÝ MÓNG
1 Đào móng Như HSTK được duyệt 3.832,2 m3
2 Gia cố nền đất đáy móng bằng vải địa kỹ thuật Như HSTK được duyệt 1.791,24 m2
3 Đắp cát móng, độ chặt Y/C K = 0,98 Như HSTK được duyệt 3.832,2 m3
4 Đóng cọc tre gia cố móng Như HSTK được duyệt 65.362,5 m
B PHẦN MÓNG
1 Bê tông lót móng, M150, đá 4x6, PCB40 Như HSTK được duyệt 58,7952 m3
2 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Như HSTK được duyệt 2.565,6 kg
3 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Như HSTK được duyệt 7.349,6 kg
4 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm Như HSTK được duyệt 12.415,2 kg
5 Bê tông móng, M250, đá 1x2, PCB40 (bao gồm cả chi phí ván khuôn) Như HSTK được duyệt 173,9424 m3
6 Xây tường móng bằng gạch bê tông đặc 6x10,5x22cm, dày <= 33cm, cao <= 4m, vữa XM M75 Như HSTK được duyệt 63,5875 m3
7 Lắp dựng cốt thép giằng, ĐK ≤10mm Như HSTK được duyệt 120,74 kg
8 Lắp dựng cốt thép giằng, ĐK ≤18mm Như HSTK được duyệt 665,4 kg
9 Bê tông giằng móng, M250, đá 1x2, PCB40 (bao gồm chi phí ván khuôn) Như HSTK được duyệt 9,0297 m3
10 Đắp đất nền, độ chặt Y/C K = 0,95 Như HSTK được duyệt 1.559,4 m3
11 Đắp cát nền, độ chặt Y/C K = 0,95 Như HSTK được duyệt 224,258 m3
12 Bê tông lót nền nhà, M100, đá 4x6, PCB30 Như HSTK được duyệt 49,8351 m3
13 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Như HSTK được duyệt 79,584 m2
14 Sơn tường móng không bả bằng sơn, 1 nước lót + 2 nước phủ Như HSTK được duyệt 79,584 m2
C PHẦN THÂN
1 Bê tông, M250, đá 1x2, PCB40 (bao gồm chi phí ván khuôn) Như HSTK được duyệt 31,3632 m3
2 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Như HSTK được duyệt 1.039,4 kg
3 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Như HSTK được duyệt 4.354,8 kg
4 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m Như HSTK được duyệt 2.638,2 kg
5 Bê tông xà dầm, giằng nhà, M250, đá 1x2, PCB40 (bao gồm chi phí ván khuôn) Như HSTK được duyệt 46,5802 m3
6 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Như HSTK được duyệt 722,6 kg
7 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Như HSTK được duyệt 601,8 kg
8 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Như HSTK được duyệt 1.711,6 kg
9 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m Như HSTK được duyệt 4.131,8 kg
10 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Như HSTK được duyệt 1.481 kg
11 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m Như HSTK được duyệt 3.750,6 kg
12 Bê tông sàn mái, M250, đá 1x2, PCB40 (bao gồm chi phí ván khuôn) Như HSTK được duyệt 116,9425 m3
13 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Như HSTK được duyệt 8.877,4 kg
14 Bê tông lanh tô, M250, đá 1x2, PCB40 (bao gồm chi phí ván khuôn) Như HSTK được duyệt 15,2542 m3
15 Lắp dựng cốt thép lanh tô, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Như HSTK được duyệt 1.165,6 kg
16 Bê tông dầm giằng mái, M250, đá 1x2, PCB40 (bao gồm chi phí ván khuôn) Như HSTK được duyệt 5,6245 m3
17 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Như HSTK được duyệt 83 kg
18 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Như HSTK được duyệt 557,6 kg
19 Xây tường tầng 1 bằng gạch bê tông đặc 6x10,5x22cm, vữa XM M75 Như HSTK được duyệt 53,8234 m3
20 Xây tường tầng 2 bằng gạch bê tông đặc 6x10,5x22cm, vữa XM M75 Như HSTK được duyệt 68,3267 m3
21 Xây vỉ thu hồi, sê nô bằng gạch bê tông đặc 6x10,5x22cm, vữa XM M75 Như HSTK được duyệt 20,7763 m3
22 Xây tường chắn mái sảnh và vỉa bậu trục C bằng gạch bê tông đặc 6x10,5x22cm, vữa XM M75 Như HSTK được duyệt 4,2728 m3
23 Xây gạch mui rùa 20x20 Như HSTK được duyệt 38,496 m2
24 Bê tông lót móng dầm chân cầu thang, M100, đá 4x6, PCB30 Như HSTK được duyệt 0,26 m3
25 Xây bậc cầu thang bằng gạch bê tông đặc 6x10,5x22cm, vữa XM M75 Như HSTK được duyệt 1,5741 m3
26 Bê tông cầu thang, M250, đá 1x2, PCB40 (bao gồm chi phí ván khuôn) Như HSTK được duyệt 10,1742 m3
27 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Như HSTK được duyệt 471 kg
28 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m Như HSTK được duyệt 298 kg
29 Trát granitô tay vịn lan can, cầu thang dày 2,5cm, vữa XM cát mịn M100, XM PCB40 Như HSTK được duyệt 4,704 m2
30 Láng granitô cầu thang Như HSTK được duyệt 42,9064 m2
31 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Như HSTK được duyệt 1.015,5508 m2
32 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Như HSTK được duyệt 1.771,636 m2
33 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 Như HSTK được duyệt 649,3664 m2
34 Trát trần, vữa XM M100, PCB40 Như HSTK được duyệt 976,616 m2
35 Trát xà dầm, vữa XM M100, PCB40 Như HSTK được duyệt 638,5368 m2
36 Trát granitô tay vịn lan can, cầu thang dày 2,5cm, vữa XM cát mịn M100, XM PCB40 Như HSTK được duyệt 53,568 m2
37 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Như HSTK được duyệt 2.031,1016 m2
38 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn, 1 nước lót + 2 nước phủ Như HSTK được duyệt 4.036,1552 m2
39 Lắp dựng thép thang lên mái, ĐK ≤18mm Như HSTK được duyệt 36 kg
40 Nắp tôn hoa 770x620 đậy thang lên mái Như HSTK được duyệt 2 cái
41 Gia công, lắp dựng xà gồ thép Như HSTK được duyệt 2.269,84 kg
42 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Như HSTK được duyệt 192,768 1m2
43 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ Như HSTK được duyệt 767,98 m2
44 Trát gờ chỉ, vữa XM M100, PCB40 Như HSTK được duyệt 246,72 m
45 Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,25m2, XM PCB40 Như HSTK được duyệt 966,6096 m2
46 Cung cấp, lắp dựng Cửa đi 2 cánh mở quay; PKKK GQ gồm: 3 bản lề 3D, 1 bộ khoá đa điểm, - Nhựa UPVC có lõi thép gia cường - thanh Pro file: CONCH, SHIDE, Kính trắng dày 6,38mm Như HSTK được duyệt 40,32 m2
47 Cung cấp, lắp dựng Cửa sổ 2 cánh mở quay ra ngoài; PKKK GQ gồm 4 bản lề chữ A, 1 thanh chuyển động, 2 chốt cánh phụ, 1 tay nắm không khoá- Nhựa UPVC có lõi thép gia cường - thanh Pro file: CONCH, SHIDE, Kính trắng dày 6,38mm Như HSTK được duyệt 189 m2
48 Sản xuất, lắp dựng hoa INOX cửa 16x16 Như HSTK được duyệt 196,2 m2
49 Bảng chống loá Như HSTK được duyệt 51,84 m2
50 Bê tông móng bục giảng, M200, đá 1x2, PCB40 Như HSTK được duyệt 13,752 m3
51 Xây bục giảng bằng gạch bê tông đặc 6x10,5x22cm, vữa XM M75 Như HSTK được duyệt 1,6104 m3
52 Ốp thành bục giảng, tiết diện gạch ≤0,05m2, XM PCB40 Như HSTK được duyệt 14,64 m2
53 Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M100, PCB40 Như HSTK được duyệt 74,4408 m2
D HÈ RÃNH - TAM CẤP
1 Đào móng Như HSTK được duyệt 62,5176 1m3
2 Bê tông lót móng, M100, đá 4x6, PCB30 Như HSTK được duyệt 15,348 m3
3 Xây tường bằng gạch bê tông đặc 6x10,5x22cm, vữa XM M75 Như HSTK được duyệt 25,9704 m3
4 Bê tông nền hè rãnh, M250, đá 1x2, PCB40 Như HSTK được duyệt 8,8 m3
5 Bê tông tấm đan rãnh, M250, đá 1x2, PCB40 (bao gồm chi phí ván khuôn) Như HSTK được duyệt 6,4064 m3
6 Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm Như HSTK được duyệt 351,65 kg
7 Lắp đặt tấm đan rãnh đúc sẵn Như HSTK được duyệt 176 cái
8 Láng granitô tam cấp sảnh Như HSTK được duyệt 145,8 m2
E PHẦN ĐIỆN
1 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng Như HSTK được duyệt 108 bộ
2 Lắp đặt quạt trần Như HSTK được duyệt 72 cái
3 Lắp đặt quạt treo tường Như HSTK được duyệt 12 cái
4 Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A Như HSTK được duyệt 75 cái
5 Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A Như HSTK được duyệt 12 cái
6 Lắp đặt các automat 1 pha ≤100A Như HSTK được duyệt 3 cái
7 Lắp đặt dây đơn ≤ 1,0mm2 Như HSTK được duyệt 2.500 m
8 Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2 Như HSTK được duyệt 1.000 m
9 Lắp đặt dây đơn ≤ 6mm2 Như HSTK được duyệt 500 m
10 Lắp đặt dây đơn ≤ 10mm2 Như HSTK được duyệt 250 m
11 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 25mm2 Như HSTK được duyệt 100 m
12 Lắp đặt đèn trang trí nổi Như HSTK được duyệt 14 bộ
13 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mm Như HSTK được duyệt 900 m
14 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm Như HSTK được duyệt 600 m
15 Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, chiều cao lắp đặt <2m Như HSTK được duyệt 2 1 tủ
16 Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤500cm2 Như HSTK được duyệt 50 hộp
17 Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤225cm2 Như HSTK được duyệt 108 hộp
18 Lắp đặt công tắc 1 hạt Như HSTK được duyệt 8 cái
19 Lắp đặt công tắc 2 hạt Như HSTK được duyệt 4 cái
20 Lắp đặt công tắc 3 hạt Như HSTK được duyệt 36 cái
21 Lắp đặt công tắc 4 hạt Như HSTK được duyệt 2 cái
22 Lắp đặt ô cắm đôi Như HSTK được duyệt 54 cái
F PHẦN CHỐNG SÉT
1 Đào móng chôn dây dẫn sét Như HSTK được duyệt 33,75 1m3
2 Đóng cọc chống sét, cọc ống đồng D ≤50mm có sẵn Như HSTK được duyệt 14 cọc
3 Gia công, lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1m Như HSTK được duyệt 10 cái
4 Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mm Như HSTK được duyệt 120 m
5 Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =12mm Như HSTK được duyệt 100 m
6 Đắp đất mương dây dẫn sét Như HSTK được duyệt 11,25 m3
G PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY
1 Tủ đựng bình Như HSTK được duyệt 12 bộ
2 Bình bọt ABC - MFZL4 Như HSTK được duyệt 24 cái
3 Chăn chữa cháy Như HSTK được duyệt 3 cái
4 Nội qui tiêu lệnh Như HSTK được duyệt 12 cái
H THOÁT NƯỚC
1 Rọ chắn rác Như HSTK được duyệt 12 cái
2 Phễu thu nước Như HSTK được duyệt 12 cái
3 Lắp đặt ống nhựa đường kính 100mm Như HSTK được duyệt 102 m
4 Lắp đặt ống nhựa đường kính 50mm Như HSTK được duyệt 9,6 m
5 Lắp đặt cút nhựa đường kính 110mm Như HSTK được duyệt 48 cái
6 Lắp đặt côn, cút nhựa đường kính 110mm Như HSTK được duyệt 12 cái
7 Cầu chắn rác Như HSTK được duyệt 12 cái
8 Clê ôm Inox Như HSTK được duyệt 80 cái
9 Keo dán Như HSTK được duyệt 60 hộp
I PHÁ DỠ CÔNG TRÌNH CŨ
1 Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào gắn đầu búa thủy lực Như HSTK được duyệt 109,224 m3
2 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén Như HSTK được duyệt 58,6862 m3
3 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén Như HSTK được duyệt 7,3112 m3
4 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén Như HSTK được duyệt 36,3811 m3
5 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén Như HSTK được duyệt 74,2231 m3
6 Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào gắn đầu búa thủy lực Như HSTK được duyệt 183,3744 m3
7 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Như HSTK được duyệt 149,28 m2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->