Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200957170-00
Thời điểm đóng mở thầu 28/09/2020 22:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần tư vấn và kiểm định xây dựng Việt Nam
Tên gói thầu Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20200957154
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện hỗ trợ ( theo nghị quyết số 103/NQ-HĐND ngày 19/12/2019 của Hội đồng nhân dân huyện Nông Cống ), nguồn xã hội hóa giáo dục và huy động hợp pháp khác
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 5 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-09-21 22:18:00 đến ngày 2020-09-28 22:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,920,798,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A PHẦN PHÁ DỠ
1 Phá dỡ nền gạch lá nem Theo TC phê duyệt 158,9052 m2
2 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm Theo TC phê duyệt 62,4694 m3
3 Tháo dỡ cửa bằng Theo TC phê duyệt 37,44 m2
4 Tháo dỡ mái Fibrôxi măng Theo TC phê duyệt 200,3535 m2
5 Tháo dỡ vì kèo xà gồ gỗ Theo TC phê duyệt 20 công
6 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép Theo TC phê duyệt 4,6042 m3
7 Vận chuyển các loại phế thải Theo TC phê duyệt 13,9132 m3
8 Vận chuyển các loại phế thải tiếp theo Theo TC phê duyệt 13,9132 m3
9 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m Theo TC phê duyệt 13,9132 m3
10 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m Theo TC phê duyệt 13,9132 m3
11 Vệ sinh công trường, hàng ngày sau khi thi công Theo TC phê duyệt 10 Công
B NHÀ LỚP HỌC 01 TẦNG 03 PHÒNG
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra -đất cấp III Theo TC phê duyệt 8,7906 m3
2 Đào móng băng bằng - đất cấp III Theo TC phê duyệt 5,3611 m3
3 Đào móng, đất cấp III Theo TC phê duyệt 1,2737 100m3
4 Bê tông lót móng, M100, đá 4x6 Theo TC phê duyệt 10,2549 m3
5 Bê tông móng, M200, đá 1x2 Theo TC phê duyệt 16,3704 m3
6 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Theo TC phê duyệt 0,368 100m2
7 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Theo TC phê duyệt 0,0617 tấn
8 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Theo TC phê duyệt 1,4652 tấn
9 Bê tông cột, M200, đá 1x2 Theo TC phê duyệt 4,9728 m3
10 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Theo TC phê duyệt 0,4384 100m2
11 Xây móng gạch chỉ đặc 6, 5x10,5x22, dày <= 33 cm, VXM M50, PC40 Theo TC phê duyệt 39,5869 m3
12 Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2 Theo TC phê duyệt 7,293 m3
13 Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤10mm Theo TC phê duyệt 0,16 tấn
14 Sản xuất, lắp dựng cốt thép giằng móng, đường kính <=18mm Theo TC phê duyệt 0,9508 tấn
15 Xây tường móng bằng gạch bê tông đặc kích thước: (6x10,5x22)cm, tường dày <33cm, chiều cao < 4m, vữa xi măng mác 50 Theo TC phê duyệt 3,315 m3
16 Lấp đất hố móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 (=1/3 V đào) Theo TC phê duyệt 47,1739 m3
17 Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo TC phê duyệt 0,7927 100m3
18 Vận chuyển đất trong phạm vi <=1000m, đất cấp III Theo TC phê duyệt 1,5854 100m3
19 Vận chuyển tiếp cự ly 2km , đất cấp III Theo TC phê duyệt 1,5854 100m3
20 Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Theo TC phê duyệt 22,6479 m3
21 Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75 Theo TC phê duyệt 33,066 m2
22 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo TC phê duyệt 33,066 m2
23 Bê tông cột, M200, đá 1x2 Theo TC phê duyệt 6,534 m3
24 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Theo TC phê duyệt 1,0428 100m2
25 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo TC phê duyệt 0,1604 tấn
26 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo TC phê duyệt 1,1061 tấn
27 Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2 Theo TC phê duyệt 16,029 m3
28 Ván khuôn xà dầm, giằng Theo TC phê duyệt 1,959 100m2
29 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo TC phê duyệt 0,5884 tấn
30 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo TC phê duyệt 0,9342 tấn
31 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m Theo TC phê duyệt 2,1087 tấn
32 Bê tông sàn mái, bê tông M200, đá 1x2 Theo TC phê duyệt 37,053 m3
33 Ván khuôn sàn mái Theo TC phê duyệt 3,0046 100m2
34 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo TC phê duyệt 2,6079 tấn
35 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 Theo TC phê duyệt 0,7656 m3
36 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo TC phê duyệt 0,1512 100m2
37 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo TC phê duyệt 0,0162 tấn
38 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m Theo TC phê duyệt 0,063 tấn
39 Xây tường thẳng gạch bê tông rỗng (22x10,5x11)cm, tường dày <30cm, chiều cao < 4m, vữa xi măng mác 50 Theo TC phê duyệt 52,3468 m3
40 Xây tường thẳng gạch bê tông rỗng (22x10,5x11)cm, tường dày <30cm, chiều cao < 4m, vữa xi măng mác 50 Theo TC phê duyệt 17,6029 m3
41 Lát nền, sàn gạch ceramic 600X600 Theo TC phê duyệt 250,8446 m2
42 Sản xuất cửa đi 2 cánh mở quay cửa nhôm hệ Theo TC phê duyệt 22,68 m2
43 Sản xuất cửa sổ 2 cánh mở quay, cửa nhôm hệ Theo TC phê duyệt 31,92 m2
44 Sản xuất hoa sắt vuông 14x14 (bao gồm cả lắp dựng + sơn tĩnh điện) Theo TC phê duyệt 31,92 m2
45 Xây gạch chân lan can, vữa xi măng mác 50 Theo TC phê duyệt 0,6972 m3
46 Lam chắn nắng bằng chớp nhôm, khung xương cố định bằng thép hộp Theo TC phê duyệt 14,39 m2
47 Lan can bằng thép hộp (cả sơn + lắp dựng) Theo TC phê duyệt 9,5076 m2
48 Trát tường chân lan can, chiều dày trát 2,0cm, vữa xi măng mác 75 Theo TC phê duyệt 14,5116 m2
49 Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót 2 nước phủ Theo TC phê duyệt 14,5116 m2
50 Sản xuất xà gồ thép Theo TC phê duyệt 1,8309 tấn
51 Lắp dựng xà gồ thép Theo TC phê duyệt 1,8309 tấn
52 Sơn sắt thép các loại 3 nước Theo TC phê duyệt 137,76 m2
53 Con bọ đỡ xà gồ Theo TC phê duyệt 140 cái
54 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ Theo TC phê duyệt 3,3773 100m2
55 Tôn úp nóc mái Theo TC phê duyệt 38,438 md
56 Ke nẹp chống bão 2.5m2/4 cái Theo TC phê duyệt 1.350,92 cái
57 Láng nền sàn tạo dốc sê nô và mái , dày 3 cm, VXM M75, PC40 Theo TC phê duyệt 263,207 m2
58 Quét chống thấm mái, sê nô, ô văng … Theo TC phê duyệt 46,0062 m2
59 Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75 Theo TC phê duyệt 274,4816 m2
60 Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75 Theo TC phê duyệt 29,04 m2
61 Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75 Theo TC phê duyệt 488,996 m2
62 Trát xà dầm, vữa XM M75 Theo TC phê duyệt 105,8824 m2
63 Trát trần, vữa XM M75 Theo TC phê duyệt 267,5674 m2
64 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2cm, vữa XM M75 Theo TC phê duyệt 44,748 m2
65 Đắp phào kép, vữa XM M75 Theo TC phê duyệt 79,1 m
66 Đắp phào đơn, vữa XM M75 Theo TC phê duyệt 79,1 m
67 Đào móng băng - đất cấp III Theo TC phê duyệt 3,9382 m3
68 Bê tông lót móng tam cấp, M100, PC40, đá 4x6 Theo TC phê duyệt 0,9846 m3
69 Xây bậc tam cấp gạch bê tông đặc, vữa xi măng mác 50 Theo TC phê duyệt 3,8966 m3
70 Ốp đá granit tự nhiên tam cấp Theo TC phê duyệt 16,929 m2
71 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo TC phê duyệt 740,1578 m2
72 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo TC phê duyệt 427,3696 m2
73 Lắp đặt đèn huỳnh quang đôi 1,2m Theo TC phê duyệt 18 bộ
74 Lắp đặt đèn lốp D250 bóng com pắc 1x13W Theo TC phê duyệt 5 bộ
75 Lắp đặt quạt trần Theo TC phê duyệt 12 cái
76 Lắp đặt quạt treo tường Theo TC phê duyệt 3 cái
77 Lắp đặt ổ cắm đôi Theo TC phê duyệt 27 cái
78 Lắp đặt công tắc 1 hạt Theo TC phê duyệt 4 cái
79 Đế âm tường nhựa Theo TC phê duyệt 33 cái
80 Tủ điện tổng Theo TC phê duyệt 1 cái
81 Tủ điện phòng Theo TC phê duyệt 3 cái
82 Lắp đặt aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện <=50A Theo TC phê duyệt 1 cái
83 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20A Theo TC phê duyệt 3 cái
84 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 3x10+1x6mm2 Theo TC phê duyệt 90 m
85 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 Theo TC phê duyệt 42 m
86 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Theo TC phê duyệt 180 m
87 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Theo TC phê duyệt 270 m
88 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 16mm,20mm Theo TC phê duyệt 492 m
89 Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=90mm Theo TC phê duyệt 0,84 100m
90 Lắp đặt cút nhựa, nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút D= 90 mm Theo TC phê duyệt 28 cái
91 Lắp đặt côn nhựa, nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn D= 90 mm Theo TC phê duyệt 14 cái
92 Lắp đặt phễu thu, ĐK 90mm Theo TC phê duyệt 14 cái
93 Lắp đặt đai giữ INOX 90mm Theo TC phê duyệt 28 cái
C KHUÔN VIÊN SÂN
1 Mua đất đắp Theo TC phê duyệt 179,2463 m3
2 Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m-đất cấp III Theo TC phê duyệt 1,7925 100m3
3 Vận chuyển đất 1000 m tiếp theo, cự ly <= 7km, đất C3 Theo TC phê duyệt 1,7925 100m3/1km
4 Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo TC phê duyệt 1,5863 100m3
5 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Theo TC phê duyệt 1,269 100m3
6 Bê tông nền, M200, đá 1x2 Theo TC phê duyệt 63,45 m3
7 Lát gạch Tezzarro 40x40 Theo TC phê duyệt 634,5 m2
8 Đào móng bó vỉa , rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III Theo TC phê duyệt 17,4048 m3
9 Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Theo TC phê duyệt 2,4864 m3
10 Xây tường thẳng gạch bê tông rỗng (22x10,5x11)cm, tường dày <30cm, chiều cao < 4m, vữa xi măng mác 50 Theo TC phê duyệt 10,4192 m3
11 Trát tường mặt ngoài bó vĩa, dày 1,5 cm, VXM M50, PC40 Theo TC phê duyệt 48,544 m2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->