Gói thầu: Gói thầu XL: Thi công xây dựng tường rào, nhà công vụ Lữ đoàn TTG22 Quân đoàn 4

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200956331-00
Thời điểm đóng mở thầu 02/10/2020 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu LỮ ĐOÀN T.TG 22 - QUÂN ĐOÀN 4
Tên gói thầu Gói thầu XL: Thi công xây dựng tường rào, nhà công vụ Lữ đoàn TTG22 Quân đoàn 4
Số hiệu KHLCNT 20200956099
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Quốc phòng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 70 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-09-21 16:28:00 đến ngày 2020-10-02 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,328,007,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC: TƯỜNG RÀO (1800M)
1 Phát rừng tạo mặt bằng bằng cơ giới. Mật độ cây tiêu chuẩn trên 100m2 rừng : <= 2 cây Bản vẽ kèm theo 10,8 100m2
2 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp III -nt 14,391 100m3
3 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 -nt 9,594 100m3
4 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III -nt 4,797 100m3
5 Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp III -nt 6,25 100m3
6 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III -nt 13,925 100m3
7 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 -nt 135,675 m3
8 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 -nt 256,5 m3
9 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 -nt 64,8 m3
10 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 -nt 133,2 m3
11 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật -nt 19,53 100m2
12 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật -nt 13,5 100m2
13 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng -nt 14,985 100m2
14 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm -nt 5,535 tấn
15 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m -nt 3,4309 tấn
16 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m -nt 12,0721 tấn
17 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m -nt 3,063 tấn
18 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m -nt 12,3063 tấn
19 Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây móng chiều dày <= 30cm, vữa XM mác 100 -nt 99,9 m3
20 Xây tường thẳng gạch bê tông (10x19x39)cm, chiều dày 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 -nt 366,3 m3
21 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 -nt 3.240 m2
22 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 -nt 891 m2
B HẠNG MỤC: NHÀ CÔNG VỤ (10 NHÀ)
1 Phát rừng tạo mặt bằng bằng thủ công. Phát rừng loại III, mật độ cây tiêu chuẩn trên 100m2 rừng : > 5 cây Bản vẽ kèm theo 7,08 100m2
2 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III -nt 128,0253 m3
3 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 -nt 0,4915 100m3
4 San đất bãi thải bằng máy ủi 110 CV -nt 0,7888 100m3
5 Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá -nt 7,08 100m2
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 -nt 21,437 m3
7 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 -nt 53,2 m3
8 Nilon lót nền -nt 1,0854 100m2
9 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 -nt 25,386 m3
10 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 -nt 11,148 m3
11 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 -nt 6,7656 m3
12 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bệ máy, đá 1x2, mác 150 -nt 10,854 m3
13 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 -nt 3,72 m3
14 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 25kg -nt 330 cái
15 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng -nt 2,7234 100m2
16 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng -nt 1,3452 100m2
17 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan -nt 0,8364 100m2
18 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m -nt 0,5802 tấn
19 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m -nt 3,1066 tấn
20 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m -nt 1,029 tấn
21 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m -nt 0,6795 tấn
22 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m -nt 0,135 tấn
23 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m -nt 0,4042 tấn
24 Gia công xà gồ thép -nt 2,9285 tấn
25 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m -nt 0,4042 tấn
26 Lắp dựng xà gồ thép -nt 2,9285 tấn
27 Bulong nở M16 L=200 -nt 33 cái
28 Bolong M12, L=70 -nt 440 cái
29 Xây Gạch thẻ nung 4x8x18, xây móng chiều dày <= 30cm, vữa XM mác 75 -nt 32,0496 m3
30 Xây Gạch thẻ nung 4x8x18, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 -nt 9,6184 m3
31 Xây gạch ống nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày <= 30cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 -nt 65,988 m3
32 Xây gạch ống nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày <= 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 -nt 122,8825 m3
33 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 -nt 96,184 m2
34 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 -nt 243,48 m2
35 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 -nt 362,78 m2
36 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 -nt 40,2 m
37 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 -nt 2.042,68 m2
38 Quét nước xi măng 2 nước -nt 24 m2
39 Lát nền, Đá granite tự nhiên, vữa XM mác 75 -nt 9 m2
40 Lát nền, sàn,Gạch granite 400x400, vữa XM mác 75 -nt 539,2 m2
41 Lát nền, sàn bằng Gạch granite nhám 300x300mm, vữa XM cát mịn mác 75 -nt 30 m2
42 Công tác ốp Gạch granite 100x400mm vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột -nt 36,5 m2
43 Công tác ốp Gạch granite 300x450mm vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột -nt 130,6 m2
44 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ -nt 7,3365 100m2
45 Thi công trần bằng tấm thạch cao chống ẩm, khung nổi -nt 554,8 m2
46 Bả bằng bột bả vào tường trong nhà -nt 1.854,58 m2
47 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ -nt 1.854,58 m2
48 Bả bằng bột bả vào tường, cột ngoài nhà -nt 383,18 m2
49 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ -nt 383,18 m2
50 Cửa đi mộ cánh hệ nhôm định hình tương đương nhôm Tungshin, kính an toàn dày 6.38mm -nt 77 m2
51 Cửa sổ hệ nhôm định hình tương đương nhôm Tungshin, kính an toàn dày 6.38mm -nt 15,6 m2
52 Cửa đi sắt kính, bao gồm song sát -nt 26,4 m2
53 Cửa sổ sắt kính, bao gồm song sát -nt 15,4 m2
54 Vách kính nhôm định hình tương đương nhôm Tungshin, kính an toàn dày 6.38mm -nt 18 m2
55 Cửa sổ sắt kính, bao gồm song sát -nt 15,4 m2
56 Lưới Inox 3mx3m, dày 0,6mm -nt 19,2 m2
57 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm -nt 134,4 m2
58 Vách kính khung nhôm mặt tiền -nt 18 m2
59 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m -nt 5,684 100m2
60 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IV -nt 114,66 m3
61 Đắp đất nền móng công trình, nền đường -nt 114,66 m3
62 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 -nt 4,41 m3
63 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 -nt 4,41 m3
64 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông nan hoa, đá 1x2, mác 200 -nt 2,176 m3
65 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu -nt 30 cấu kiện
66 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật -nt 0,152 100m2
67 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp -nt 0,092 100m2
68 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm -nt 0,381 tấn
69 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm -nt 0,162 tấn
70 Xây gạch đất sét nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày <= 30cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 -nt 22,032 m3
71 Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày <= 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 -nt 2,856 m3
72 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 -nt 193,8 m2
73 Quét nước xi măng 2 nước -nt 216,3 m2
74 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 -nt 22,5 m2
75 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IV -nt 5,4912 m3
76 Đắp đất nền móng công trình, nền đường -nt 5,4912 m3
77 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 -nt 0,384 m3
78 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 -nt 0,384 m3
79 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 -nt 0,162 m3
80 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật -nt 0,0192 100m2
81 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp -nt 0,0108 100m2
82 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn -nt 0,0259 tấn
83 Xây gạch đất sét nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày <= 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 -nt 0,9216 m3
84 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 -nt 9,6 m2
85 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 -nt 1,5 m2
86 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu -nt 6 cấu kiện
87 Thép lá 50x50 bo cạnh tấm đan -nt 14,4 m
88 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IV -nt 4,056 m3
89 Đắp đất nền móng công trình, nền đường -nt 4,056 m3
90 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 -nt 0,48 m3
91 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 -nt 0,35 m3
92 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 -nt 0,168 m3
93 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật -nt 0,026 100m2
94 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp -nt 0,0192 100m2
95 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn -nt 0,073 tấn
96 Xây gạch đất sét nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày <= 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 -nt 0,968 m3
97 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 -nt 9,9 m2
98 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 -nt 1,8 m2
99 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg -nt 10 cái
100 Thép lá 30x30x5 bo cạnh tấm đan -nt 20 m
101 Thép góc 70x70x5 viền cạnh hố ga -nt 20 m
102 Tủ điện mặt nhựa, KT363x213x58 -nt 1 tủ
103 Tủ điện mặt nhựa, KT140x213x58 -nt 10 tủ
104 MCB 1 cực, 10A/4.5Ka -nt 10 cái
105 RBCO 2 cực, 30mmA, 16A/4.5Ka -nt 10 cái
106 MCB 1 cực, 25A/10Ka -nt 10 cái
107 MCB 2 cực, 25A/10Ka -nt 10 cái
108 MCCB 3 cực, 63A/25Ka -nt 1 cái
109 Ổ cắm 2 cực, 2 giắc cắm, mặt nạ 2 lỗ + đế -nt 120 cái
110 Đèn tube led đơn 1.2m, 18W/220V -nt 70 bộ
111 Đèn led ốp trần D150, 11W/220V -nt 10 bộ
112 Lắp đặt các loại đèn ống dài 0,6m loại hộp đèn 1 bóng -nt 20 bộ
113 Công tắc đơn, mặt nạ 1 lỗ + đế, 10A/220V -nt 40 cái
114 Công tắc ba, 1 cực, mặt nạ 3 lỗ + đế -nt 20 cái
115 Ống nhựa bảo vệ dây dẫn D20 -nt 2.000 m
116 Ống nhựa bảo vệ dây dẫn D25 -nt 600 m
117 Ống nhựa bảo vệ dây dẫn D32 -nt 300 m
118 Cáp điện Cu/PVC, 1x1.5mm2 -nt 1.500 m
119 Cáp điện Cu/PVC, 1x2.5mm2 -nt 1.100 m
120 Cáp điện Cu/PVC, 2x6mm2 -nt 250 m
121 Cáp điện Cu/PVC, 1x16mm2 -nt 60 m
122 Cáp đồng trần 16mm2 -nt 22 m
123 Cọc sắt mạ đồng D16x2400 -nt 1 cọc
124 Ống xoắn HDPE D50 -nt 10 m
125 Lắp đặt đồng hồ điện -nt 10 cái
126 HDPE ống d63 -nt 0,5 100m
127 HDPE Co 90 D63 -nt 2 cái
128 HDPE Tê, D63 -nt 10 cái
129 HDPE Nối D63-25 -nt 10 cái
130 PPR Ống D25 -nt 1,5 100m
131 PPR Ống D20 -nt 1 100m
132 PPR Co D25 -nt 40 cái
133 PPR Co D20 -nt 40 cái
134 PPR Tê D25 -nt 30 cái
135 PPR Bit D20 -nt 40 cái
136 PPR nối D25 -nt 50 cái
137 PPR nối D20 -nt 50 cái
138 PPR Nối giảm D25-20 -nt 20 cái
139 PPR Van 2 chiều D25 -nt 20 cái
140 PPR Tê D25-20 -nt 20 cái
141 Van đồng D20 -nt 10 cái
142 Vòi tắm hương sen inox -nt 10 bộ
143 Vòi rửa inox lavabo -nt 10 bộ
144 Vòi chậu rữa inox -nt 10 bộ
145 Đồng hồ nước -nt 10 cái
146 Van 1 chiều D25 -nt 10 cái
147 uPVC Ống D220, PN6 -nt 0,5 100m
148 Nối uPVC D220 -nt 12 cái
149 uPVC Ống D114 -nt 2 100m
150 uPVC Ống D60 -nt 1,5 100m
151 uPVC Co 45, D60 -nt 30 cái
152 uPVC Co 45, D114 -nt 100 cái
153 uPVC Co D60 -nt 20 cái
154 uPVC Tê D114 -nt 40 cái
155 uPVC Xiphong D60 -nt 20 cái
156 Phễu thu sàn inox 150x150 -nt 10 cái
157 uPVC Nối D114 -nt 80 cái
158 uPVC Nối D60 -nt 80 cái
159 uPVC Nối giảm D114-60 -nt 40 cái
160 Xí bệt sứ tráng men -nt 10 bộ
161 Lavabo sứ tráng men -nt 10 bộ
162 Chậu rữa đôi inox -nt 10 bộ
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->