Gói thầu: Gói thầu XL: Thi công xây dựng tường rào, nhà công vụ Lữ đoàn TTG22 Quân đoàn 4
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200956331-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 02/10/2020 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | LỮ ĐOÀN T.TG 22 - QUÂN ĐOÀN 4 |
| Tên gói thầu | Gói thầu XL: Thi công xây dựng tường rào, nhà công vụ Lữ đoàn TTG22 Quân đoàn 4 |
| Số hiệu KHLCNT | 20200956099 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Quốc phòng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 70 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-09-21 16:28:00 đến ngày 2020-10-02 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,328,007,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC: TƯỜNG RÀO (1800M) | |||
| 1 | Phát rừng tạo mặt bằng bằng cơ giới. Mật độ cây tiêu chuẩn trên 100m2 rừng : <= 2 cây | Bản vẽ kèm theo | 10,8 | 100m2 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp III | -nt | 14,391 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | -nt | 9,594 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | -nt | 4,797 | 100m3 |
| 5 | Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp III | -nt | 6,25 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | -nt | 13,925 | 100m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | -nt | 135,675 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 | -nt | 256,5 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 | -nt | 64,8 | m3 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | -nt | 133,2 | m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | -nt | 19,53 | 100m2 |
| 12 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | -nt | 13,5 | 100m2 |
| 13 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | -nt | 14,985 | 100m2 |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | -nt | 5,535 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | -nt | 3,4309 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | -nt | 12,0721 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | -nt | 3,063 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | -nt | 12,3063 | tấn |
| 19 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây móng chiều dày <= 30cm, vữa XM mác 100 | -nt | 99,9 | m3 |
| 20 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10x19x39)cm, chiều dày 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | -nt | 366,3 | m3 |
| 21 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | -nt | 3.240 | m2 |
| 22 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | -nt | 891 | m2 |
| B | HẠNG MỤC: NHÀ CÔNG VỤ (10 NHÀ) | |||
| 1 | Phát rừng tạo mặt bằng bằng thủ công. Phát rừng loại III, mật độ cây tiêu chuẩn trên 100m2 rừng : > 5 cây | Bản vẽ kèm theo | 7,08 | 100m2 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | -nt | 128,0253 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | -nt | 0,4915 | 100m3 |
| 4 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110 CV | -nt | 0,7888 | 100m3 |
| 5 | Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá | -nt | 7,08 | 100m2 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | -nt | 21,437 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | -nt | 53,2 | m3 |
| 8 | Nilon lót nền | -nt | 1,0854 | 100m2 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | -nt | 25,386 | m3 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | -nt | 11,148 | m3 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | -nt | 6,7656 | m3 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bệ máy, đá 1x2, mác 150 | -nt | 10,854 | m3 |
| 13 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | -nt | 3,72 | m3 |
| 14 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 25kg | -nt | 330 | cái |
| 15 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | -nt | 2,7234 | 100m2 |
| 16 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | -nt | 1,3452 | 100m2 |
| 17 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | -nt | 0,8364 | 100m2 |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | -nt | 0,5802 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | -nt | 3,1066 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | -nt | 1,029 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | -nt | 0,6795 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m | -nt | 0,135 | tấn |
| 23 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m | -nt | 0,4042 | tấn |
| 24 | Gia công xà gồ thép | -nt | 2,9285 | tấn |
| 25 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m | -nt | 0,4042 | tấn |
| 26 | Lắp dựng xà gồ thép | -nt | 2,9285 | tấn |
| 27 | Bulong nở M16 L=200 | -nt | 33 | cái |
| 28 | Bolong M12, L=70 | -nt | 440 | cái |
| 29 | Xây Gạch thẻ nung 4x8x18, xây móng chiều dày <= 30cm, vữa XM mác 75 | -nt | 32,0496 | m3 |
| 30 | Xây Gạch thẻ nung 4x8x18, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | -nt | 9,6184 | m3 |
| 31 | Xây gạch ống nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày <= 30cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | -nt | 65,988 | m3 |
| 32 | Xây gạch ống nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày <= 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | -nt | 122,8825 | m3 |
| 33 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | -nt | 96,184 | m2 |
| 34 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | -nt | 243,48 | m2 |
| 35 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | -nt | 362,78 | m2 |
| 36 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | -nt | 40,2 | m |
| 37 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | -nt | 2.042,68 | m2 |
| 38 | Quét nước xi măng 2 nước | -nt | 24 | m2 |
| 39 | Lát nền, Đá granite tự nhiên, vữa XM mác 75 | -nt | 9 | m2 |
| 40 | Lát nền, sàn,Gạch granite 400x400, vữa XM mác 75 | -nt | 539,2 | m2 |
| 41 | Lát nền, sàn bằng Gạch granite nhám 300x300mm, vữa XM cát mịn mác 75 | -nt | 30 | m2 |
| 42 | Công tác ốp Gạch granite 100x400mm vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột | -nt | 36,5 | m2 |
| 43 | Công tác ốp Gạch granite 300x450mm vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột | -nt | 130,6 | m2 |
| 44 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | -nt | 7,3365 | 100m2 |
| 45 | Thi công trần bằng tấm thạch cao chống ẩm, khung nổi | -nt | 554,8 | m2 |
| 46 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | -nt | 1.854,58 | m2 |
| 47 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | -nt | 1.854,58 | m2 |
| 48 | Bả bằng bột bả vào tường, cột ngoài nhà | -nt | 383,18 | m2 |
| 49 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | -nt | 383,18 | m2 |
| 50 | Cửa đi mộ cánh hệ nhôm định hình tương đương nhôm Tungshin, kính an toàn dày 6.38mm | -nt | 77 | m2 |
| 51 | Cửa sổ hệ nhôm định hình tương đương nhôm Tungshin, kính an toàn dày 6.38mm | -nt | 15,6 | m2 |
| 52 | Cửa đi sắt kính, bao gồm song sát | -nt | 26,4 | m2 |
| 53 | Cửa sổ sắt kính, bao gồm song sát | -nt | 15,4 | m2 |
| 54 | Vách kính nhôm định hình tương đương nhôm Tungshin, kính an toàn dày 6.38mm | -nt | 18 | m2 |
| 55 | Cửa sổ sắt kính, bao gồm song sát | -nt | 15,4 | m2 |
| 56 | Lưới Inox 3mx3m, dày 0,6mm | -nt | 19,2 | m2 |
| 57 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | -nt | 134,4 | m2 |
| 58 | Vách kính khung nhôm mặt tiền | -nt | 18 | m2 |
| 59 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | -nt | 5,684 | 100m2 |
| 60 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IV | -nt | 114,66 | m3 |
| 61 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | -nt | 114,66 | m3 |
| 62 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | -nt | 4,41 | m3 |
| 63 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | -nt | 4,41 | m3 |
| 64 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông nan hoa, đá 1x2, mác 200 | -nt | 2,176 | m3 |
| 65 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | -nt | 30 | cấu kiện |
| 66 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | -nt | 0,152 | 100m2 |
| 67 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | -nt | 0,092 | 100m2 |
| 68 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | -nt | 0,381 | tấn |
| 69 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | -nt | 0,162 | tấn |
| 70 | Xây gạch đất sét nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày <= 30cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | -nt | 22,032 | m3 |
| 71 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày <= 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | -nt | 2,856 | m3 |
| 72 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | -nt | 193,8 | m2 |
| 73 | Quét nước xi măng 2 nước | -nt | 216,3 | m2 |
| 74 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 | -nt | 22,5 | m2 |
| 75 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IV | -nt | 5,4912 | m3 |
| 76 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | -nt | 5,4912 | m3 |
| 77 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | -nt | 0,384 | m3 |
| 78 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | -nt | 0,384 | m3 |
| 79 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | -nt | 0,162 | m3 |
| 80 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | -nt | 0,0192 | 100m2 |
| 81 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | -nt | 0,0108 | 100m2 |
| 82 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn | -nt | 0,0259 | tấn |
| 83 | Xây gạch đất sét nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày <= 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | -nt | 0,9216 | m3 |
| 84 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | -nt | 9,6 | m2 |
| 85 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 | -nt | 1,5 | m2 |
| 86 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | -nt | 6 | cấu kiện |
| 87 | Thép lá 50x50 bo cạnh tấm đan | -nt | 14,4 | m |
| 88 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IV | -nt | 4,056 | m3 |
| 89 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | -nt | 4,056 | m3 |
| 90 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | -nt | 0,48 | m3 |
| 91 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | -nt | 0,35 | m3 |
| 92 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | -nt | 0,168 | m3 |
| 93 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | -nt | 0,026 | 100m2 |
| 94 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | -nt | 0,0192 | 100m2 |
| 95 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn | -nt | 0,073 | tấn |
| 96 | Xây gạch đất sét nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày <= 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | -nt | 0,968 | m3 |
| 97 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | -nt | 9,9 | m2 |
| 98 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 | -nt | 1,8 | m2 |
| 99 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg | -nt | 10 | cái |
| 100 | Thép lá 30x30x5 bo cạnh tấm đan | -nt | 20 | m |
| 101 | Thép góc 70x70x5 viền cạnh hố ga | -nt | 20 | m |
| 102 | Tủ điện mặt nhựa, KT363x213x58 | -nt | 1 | tủ |
| 103 | Tủ điện mặt nhựa, KT140x213x58 | -nt | 10 | tủ |
| 104 | MCB 1 cực, 10A/4.5Ka | -nt | 10 | cái |
| 105 | RBCO 2 cực, 30mmA, 16A/4.5Ka | -nt | 10 | cái |
| 106 | MCB 1 cực, 25A/10Ka | -nt | 10 | cái |
| 107 | MCB 2 cực, 25A/10Ka | -nt | 10 | cái |
| 108 | MCCB 3 cực, 63A/25Ka | -nt | 1 | cái |
| 109 | Ổ cắm 2 cực, 2 giắc cắm, mặt nạ 2 lỗ + đế | -nt | 120 | cái |
| 110 | Đèn tube led đơn 1.2m, 18W/220V | -nt | 70 | bộ |
| 111 | Đèn led ốp trần D150, 11W/220V | -nt | 10 | bộ |
| 112 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 0,6m loại hộp đèn 1 bóng | -nt | 20 | bộ |
| 113 | Công tắc đơn, mặt nạ 1 lỗ + đế, 10A/220V | -nt | 40 | cái |
| 114 | Công tắc ba, 1 cực, mặt nạ 3 lỗ + đế | -nt | 20 | cái |
| 115 | Ống nhựa bảo vệ dây dẫn D20 | -nt | 2.000 | m |
| 116 | Ống nhựa bảo vệ dây dẫn D25 | -nt | 600 | m |
| 117 | Ống nhựa bảo vệ dây dẫn D32 | -nt | 300 | m |
| 118 | Cáp điện Cu/PVC, 1x1.5mm2 | -nt | 1.500 | m |
| 119 | Cáp điện Cu/PVC, 1x2.5mm2 | -nt | 1.100 | m |
| 120 | Cáp điện Cu/PVC, 2x6mm2 | -nt | 250 | m |
| 121 | Cáp điện Cu/PVC, 1x16mm2 | -nt | 60 | m |
| 122 | Cáp đồng trần 16mm2 | -nt | 22 | m |
| 123 | Cọc sắt mạ đồng D16x2400 | -nt | 1 | cọc |
| 124 | Ống xoắn HDPE D50 | -nt | 10 | m |
| 125 | Lắp đặt đồng hồ điện | -nt | 10 | cái |
| 126 | HDPE ống d63 | -nt | 0,5 | 100m |
| 127 | HDPE Co 90 D63 | -nt | 2 | cái |
| 128 | HDPE Tê, D63 | -nt | 10 | cái |
| 129 | HDPE Nối D63-25 | -nt | 10 | cái |
| 130 | PPR Ống D25 | -nt | 1,5 | 100m |
| 131 | PPR Ống D20 | -nt | 1 | 100m |
| 132 | PPR Co D25 | -nt | 40 | cái |
| 133 | PPR Co D20 | -nt | 40 | cái |
| 134 | PPR Tê D25 | -nt | 30 | cái |
| 135 | PPR Bit D20 | -nt | 40 | cái |
| 136 | PPR nối D25 | -nt | 50 | cái |
| 137 | PPR nối D20 | -nt | 50 | cái |
| 138 | PPR Nối giảm D25-20 | -nt | 20 | cái |
| 139 | PPR Van 2 chiều D25 | -nt | 20 | cái |
| 140 | PPR Tê D25-20 | -nt | 20 | cái |
| 141 | Van đồng D20 | -nt | 10 | cái |
| 142 | Vòi tắm hương sen inox | -nt | 10 | bộ |
| 143 | Vòi rửa inox lavabo | -nt | 10 | bộ |
| 144 | Vòi chậu rữa inox | -nt | 10 | bộ |
| 145 | Đồng hồ nước | -nt | 10 | cái |
| 146 | Van 1 chiều D25 | -nt | 10 | cái |
| 147 | uPVC Ống D220, PN6 | -nt | 0,5 | 100m |
| 148 | Nối uPVC D220 | -nt | 12 | cái |
| 149 | uPVC Ống D114 | -nt | 2 | 100m |
| 150 | uPVC Ống D60 | -nt | 1,5 | 100m |
| 151 | uPVC Co 45, D60 | -nt | 30 | cái |
| 152 | uPVC Co 45, D114 | -nt | 100 | cái |
| 153 | uPVC Co D60 | -nt | 20 | cái |
| 154 | uPVC Tê D114 | -nt | 40 | cái |
| 155 | uPVC Xiphong D60 | -nt | 20 | cái |
| 156 | Phễu thu sàn inox 150x150 | -nt | 10 | cái |
| 157 | uPVC Nối D114 | -nt | 80 | cái |
| 158 | uPVC Nối D60 | -nt | 80 | cái |
| 159 | uPVC Nối giảm D114-60 | -nt | 40 | cái |
| 160 | Xí bệt sứ tráng men | -nt | 10 | bộ |
| 161 | Lavabo sứ tráng men | -nt | 10 | bộ |
| 162 | Chậu rữa đôi inox | -nt | 10 | bộ |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi