Gói thầu: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200931993-02
Thời điểm đóng mở thầu 25/09/2020 07:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY TNHH TƯ VẤN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG VÀ MÔI TRƯỜNG PHÚC LINH
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20200931984
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh, huyện và xã
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-09-11 20:59:00 đến ngày 2020-09-25 07:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,944,807,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A ĐƯỜNG VÀO
1 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,151 100m3
2 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,467 100m3
3 Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5525 100m3
4 Vận chuyển đất, ô tô 10T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9937 100m3
5 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7431 100m3
6 Đắp nền móng công trình bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,9 m3
7 Rải giấy dầu lớp cách ly Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,9542 100m2
8 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M300, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 99,09 m3
9 Khoan bê tông bằng máy khoan - Lỗ khoan Fi ≤16mm, chiều sâu khoan ≤20cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 144 lỗ khoan
10 Thi công khe co Mô tả kỹ thuật theo chương V 87,5 m
11 Thi công khe giãn Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,5 m
12 Thi công khe dọc Mô tả kỹ thuật theo chương V 144,25 m
13 Ván khuôn gỗ nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tự Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4915 100m2
14 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,088 m3
15 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,4 m3
16 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,688 m3
17 Hạ cột bê tông chiều cao cột ≤10m bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 1 cột
18 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,45 m3
19 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,4 m3
20 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1116 100m2
21 Lắp dựng cột bê tông chiều cao cột ≤10m bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 1 cột
22 Dây điện CVV-2x25-0,6/1kV Mô tả kỹ thuật theo chương V 114 m
23 Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp <= 2x25mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,114 km/dây
24 Giá móc cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
B CỐNG BẢN
1 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,53 m3
2 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤20m-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,027 100m3
3 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9135 m3
4 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,17 m3
5 Ván khuôn gỗ sàn mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0476 100m2
6 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,405 m3
7 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,057 100m2
8 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,1465 m3
9 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0584 100m2
10 Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,4294 m3
11 Ván khuôn gỗ tường thẳng - chiều dày ≤45 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1575 100m2
12 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2748 tấn
C CỔNG NGÕ
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,992 m3
2 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,904 m3
3 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,552 m3
4 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1032 100m2
5 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,944 m3
6 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1536 100m2
7 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,536 m3
8 Xây tường thẳng gạch bê tông 9,5x6x20cm-chiều dày 9,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,728 m3
9 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,258 m3
10 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2468 100m2
11 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,3448 m3
12 Ván khuôn gỗ sàn mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6261 100m2
13 Trát xà dầm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,154 m2
14 Trát trần, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,948 m2
15 Đắp phào đơn, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 48 m
16 Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán Mô tả kỹ thuật theo chương V 39,6144 m2
17 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 40,102 m2
18 SXLD phù điêu trang trí Mô tả kỹ thuật theo chương V 13 ck
19 SXLD bảng tên NTLS xã BìnhTtrị Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 ck
20 SXLD cổng sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,505 m2
21 Dán ngói mũi hài trên mái nghiên, ngói 75viên/m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 34,39 m2
22 Đắp hoa văn trang trí Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,76 m2
23 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,4 1m2
24 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,648 m3
25 Ván khuôn gỗ nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tự Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0228 100m2
26 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7 m
27 Trát gờ chỉ, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 56,8 m
28 Lắp đặt đèn led ốp trần D LN 08L 23x23/18W Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 bộ
29 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 m
30 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 m
31 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0098 tấn
32 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,157 tấn
33 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0186 tấn
34 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1345 tấn
35 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3151 tấn
36 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0753 tấn
37 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,246 tấn
38 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 m2
39 Phá dỡ tường bê tông không cốt thép chiều dày ≤22cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,124 m3
40 Phá dỡ xà dầm bê tông giẳng bê tông cốt thép bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,296 m3
D NỀN SÂN LÁT GẠCH TERAZZO, ĐIỆN SÂN VƯỜN
1 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 45,7855 m3
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 m3
3 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,2618 m3
4 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,8612 m3
5 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 m3
6 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,64 m3
7 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,064 100m2
8 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 10x19x39cm-chiều dày 10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,653 m3
9 Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 115,836 m2
10 Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu Mô tả kỹ thuật theo chương V 115,836 m2
11 Lát gạch nền sân bằng gạch Gạch terrazzo 40x40x3cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 500 m2
12 Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
13 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 100 m
14 Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
15 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 100m
16 LĐ Trụ đèn sân vườn MFUHAI light FH09-CH-Hoa lá/ 4 cầu D300- Compact 20W bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 1 cột
17 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,45 100m
18 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,53 100m
19 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
20 Lắp đặt van ren, ĐK 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
21 Lắp đặt van ren, ĐK 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
22 Trồng cây Vạn Tuế ( tán rộng 140cm chiều cao 1-1,2m đường kính gốc 18-22cm) bao gồm chậu và đôn chậu Mô tả kỹ thuật theo chương V 32 cây
23 Trồng cây bàng đài loan ( đường kính 70-80 chiều cao 1,5-2m) Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 cây
24 Trồng cây hoa Mười giờ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,48 100 m2
25 Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng - nước giếng bơm điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 41 1cây/90 ngày
26 Tưới nước bảo dưỡng bồn hoa, thảm cỏ, bồn cảnh, hàng rào, nước lấy từ giếng khoan- bơm điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,48 100m2/tháng
E HẠNG MỤC: MỘ CHÍ
1 Đắp nền móng công trình bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 27,8933 m3
2 Phá dỡ móng xây gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,7134 m3
3 Bia đá nguyên khối Mô tả kỹ thuật theo chương V 525 cái
4 Lư hương bằng sứ Mô tả kỹ thuật theo chương V 525 cái
5 Ốp đá granit tự nhiên màu đỏ vào tường sử dụng keo dán Mô tả kỹ thuật theo chương V 161,28 m2
6 Ốp đá granit tự nhiên màu tím vào tường sử dụng keo dán Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.936,9131 m2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->