Gói thầu: Gói số 1: Chi phí xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200955681-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 02/10/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Phong Thiên Đạt |
| Tên gói thầu | Gói số 1: Chi phí xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20200953061 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 360 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-09-21 14:48:00 đến ngày 2020-10-02 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,503,950,203 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC: CỐNG HỘP 03 CỬA 4,5X3,5, NỀN, MẶT ĐƯỜNG, HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC VÀ ATGT | |||
| B | I/CỐNG HỘP 3X4,5X3,5M: | |||
| 1 | Đào móng công trình bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤ 10m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,493 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 2 | Bê tông lót móng, đổ bằng cần cẩu vữa Mác 150 đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,698 | m3 |
| 3 | Bê tông móng chiều rộng > 250cm vữa Mác 200 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 219,59 | m3 |
| 4 | Bê tông tường chiều dày ≤ 45cm, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 200 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 168,974 | m3 |
| 5 | Bê tông ống cống hình hộp vữa Mác 300 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 155,04 | m3 |
| 6 | Bê tông bảo vệ ống cống vữa Mác 300 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,771 | m3 |
| 7 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn ống cống, ống buy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,284 | 100 m2 |
| 8 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,12 | 100 m2 |
| 9 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép ống cống, ống buy, ống xi phông, ống xoắn, đường kính cốt thép ≤ 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,717 | tấn |
| 10 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép ống cống, ống buy, ống xi phông, ống xoắn, đường kính cốt thép > 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,616 | tấn |
| 11 | Quét nhựa bitum nóng vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 231,36 | m2 |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,374 | 100 m |
| 13 | Làm tầng lọc đá dăm 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,062 | 100 m3 |
| 14 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu, K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,094 | 100 m3 |
| 15 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,4 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 16 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi ≤ 5km, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,4 | 100 m3 đất nguyên thổ/1km |
| C | II/GIA CỐ SÂN HẠ LƯU BẰNG RỌ ĐÁ KT: 2X1X0.5M | |||
| 1 | Đắp đất: 709.358 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,15 | 100 m3 |
| 2 | KL đất thừa đi đổ: 2549.323-709.358 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | rọ |
| 3 | KL đất thừa đi đổ: 2549.323-709.358 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,15 | 100 m3 |
| 4 | Đào móng bằng máy đào < 1,25m3, chiều rộng móng <= 6m đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,15 | 100 m3 đất nguyên thổ/1km |
| D | III/ BẢN GIẢM TẢI KT: 4X2.5X0.2M: | |||
| 1 | Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép pa nen, đường kính ≤ 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,043 | tấn |
| 2 | Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép pa nen, đường kính > 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,305 | tấn |
| 3 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ bản giảm tải | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,052 | 100 m2 |
| 4 | Bê tông tấm đan vữa Mác 250 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | m3 |
| 5 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,128 | 100 m2 |
| 6 | Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 200 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,92 | m3 |
| E | IV/THÉP LAN CAN L= 15X2M | |||
| 1 | Gia công kết cấu thép lan can cầu đường bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,838 | tấn |
| 2 | Lắp dựng lan can tay vịn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,431 | tấn |
| F | V/CỐNG TRÒN D150 ĐƯỜNG CÔNG VỤ: | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào < 1,25m3, chiều rộng móng <= 6m đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,041 | 100 m3 |
| 2 | Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<=6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,56 | m3 |
| 3 | Sản xuất bê tông ống cống vữa Mác 200 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,2 | m3 |
| 4 | Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép ống cống, ống buy, đường kính ≤ 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,671 | tấn |
| 5 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép cấu kiện bê tông đúc sẵn, ván khuôn các loại cấu kiện khác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,03 | 100 m2 |
| 6 | Xây tường thẳng đá hộc chiều dày <=60 cm chiều cao <=2m vữa XM Mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,42 | m3 |
| 7 | Lắp đặt ống bê tông D150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100 m |
| G | VI/MẶT ĐƯỜNG: | |||
| 1 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,118 | 100 m3 |
| 2 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,118 | 100 m3 |
| 3 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,241 | 100 m2 |
| 4 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,241 | 100 m2 |
| 5 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly vận chuyển 4km, phương tiện vận chuyển Ô tô 10,0 tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,385 | 100 Tấn |
| H | VIII/ PHẦN RÃNH THOÁT NƯỚC B=1.2M, L=6M | |||
| 1 | Đào rãnh bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,286 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 2 | Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<=6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,08 | m3 |
| 3 | Bê tông mương cáp, rãnh nước vữa Mác 200 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,56 | m3 |
| 4 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,324 | 100 m2 |
| 5 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu, K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,124 | 100 m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,162 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 7 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi ≤ 5km, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,162 | 100 m3 đất nguyên thổ/1km |
| I | IX/PHẦN RÃNH THOÁT NƯỚC B=0.5M, L=10.50M | |||
| 1 | Đào rãnh bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,119 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 2 | Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<=6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,945 | m3 |
| 3 | Bê tông mương cáp, rãnh nước vữa Mác 200 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,2 | m3 |
| 4 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,294 | 100 m2 |
| 5 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan vữa Mác 250 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,735 | m3 |
| 6 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ cấu kiện bê tông đúc sẵn, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,05 | 100 m2 |
| 7 | Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép pa nen, đường kính > 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,052 | tấn |
| 8 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | cấu kiện |
| 9 | Đắp nền đường bằng máy đầm 16T, độ chặt yêu cầu, K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,034 | 100 m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,085 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 11 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi ≤ 5km, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,085 | 100 m3 đất nguyên thổ/1km |
| J | X/ NỀN ĐƯỜNG 2 BÊN CỐNG: | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,251 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 2 | Đánh cấp bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,11 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 3 | Đào rãnh bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,016 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 4 | Đào khuôn đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,209 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 5 | Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,056 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 6 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,333 | 100 m3 |
| 7 | Đào xúc đất để đắp bằng máy đào 1,6m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,448 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,448 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 9 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi ≤ 5km, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,448 | 100 m3 đất nguyên thổ/1km |
| K | XI/ ĐƯỜNG CÔNG VỤ: | |||
| 1 | Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,093 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 2 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,799 | 100 m3 |
| 3 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,333 | 100 m3 |
| 4 | Mua đất đắp tại mỏ về | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 470,59 | công |
| 5 | Đào xúc đất để đắp bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,318 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,318 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 7 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi ≤ 5km, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,318 | 100 m3 đất nguyên thổ/1km |
| L | XII/PHÁ DỠ ĐƯỜNG CÔNG VỤ: | |||
| 1 | Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,131 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,131 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 3 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi ≤ 5km, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,131 | 100 m3 đất nguyên thổ/1km |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi