Gói thầu: Gói thầu số 12: Thi công nội thất
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200936461-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 24/09/2020 16:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư và xây dựng tỉnh Cao Bằng |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 12: Thi công nội thất |
| Số hiệu KHLCNT | 20181134285 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn thu từ bán một phần trụ sở làm việc khối các cơ quan Đoàn thể tỉnh hiện đang quản lý, sử dụng số tiền thu được từ sắp xếp lại, xử lý trụ sở làm việc và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 3 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-09-14 16:07:00 đến ngày 2020-09-24 16:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,601,886,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC XÂY LẮP | |||
| 1 | Tấm ốp aluminium dày 5 nhôm dày 0,4mm, hệ sườn đỡ kính 100x50x2mm | Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 190,04 | m² |
| 2 | Hệ khung xương bằng sắt hộp mạ kẽm đỡ tấm kính cường lực và hệ alu | Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 39,61 | m² |
| 3 | Kính cường lực an toàn 12,38mm màu đen trên hệ khung sảnh | Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 34,71 | m² |
| 4 | Máng thu nước trên sảnh đón bằng inox | Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 6,43 | m² |
| 5 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 100 trộn phụ gia tăng cứng | Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 82,75 | m² |
| 6 | Sơn nền, sàn bê tông 1 nước lót + 1 nước phủ tham khảo sơn | Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 82,75 | m² |
| 7 | Trải cỏ nhân tạo | Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 82,75 | m² |
| 8 | Lát đá granit nhám mặt khu sân vườn | Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 10,6 | m² |
| 9 | Ghế băng chờ bằng gỗ công nghiệp, sơn màu theo phối cảnh kích thước 3x0,45x0,45m | Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 10 | Ghế chờ G1 kích thước 0,6x0,6x0,4m | Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 16 | cái |
| 11 | Bàn chờ G1 kích thước 0,6x0,4m | Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 12 | Trần nan gỗ nhựa 40x55mm cao độ +3,15m | Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 110,08 | m² |
| 13 | Bệ ngồi bằng gỗ: xương + mặt bằng gỗ công nghiệp che khu vực sân khấu với vách kính trục X1, kích thước 4,3x0,2x0,45m (tại mặt cắt 1-1) | Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 14 | Thảm trải sàn sân khấu | Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 44,75 | m² |
| 15 | Vách ốp gỗ tấm dày 18mm, xương gỗ bên trong ốp tường, cột có soi chỉ rộng 8mm, sâu 4mm | Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 29,91 | m² |
| 16 | Tủ đựng tài liệu kích thước 2060x540x2950mm, khung bằng gỗ công nghiệp MDFsơn màu theo phối cảnh, phụ kiện ray trượt, bản lề Hafele hoặc tương đương (T1) | Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 17 | Tủ đựng tài liệu kích thước 2250x540x2950mm, khung bằng gỗ công nghiệp MDF sơn màu theo phối cảnh, phụ kiện ray trượt, bản lề Hafele hoặc tương đương (T2) | Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 18 | Kệ để tài liệu kích thước 1800x540x900, khung bằng gỗ công nghiệp MDF sơn màu theo phối cảnh, phụ kiện ray trượt, bản lề Hafele hoặc tương đương (K1) | Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 19 | Kệ để tài liệu kích thước 2060x350x900, khung bằng gỗ công nghiệp MDF sơn màu theo phối cảnh, phụ kiện ray trượt, bản lề Hafele (K3) | Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 20 | Gỗ công nghiệp dày 12mm ốp tường trong phòng, ốp cao 1m | Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 181,19 | m² |
| 21 | Len chân tường bằng gỗ công nghiệp kích thước 80x14mm | Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 181,19 | md |
| 22 | Nẹp chỉ bằng gỗ công nghiệp cao 60mm | Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 198,19 | md |
| 23 | Tủ đựng tài liệu bằng gỗ công nghiệp MDF sơn màu, phụ kiện ray trượt, bản lề Hafele hoặc tương đương kích thước 2970x540x2850mm | Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 6 | tủ |
| 24 | Tường ốp gỗ tấm dày 18, xương gỗ bên trong, soi chỉ rộng 8mm sâu 4mm (hướng nhìn 1) | Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 97,23 | m² |
| 25 | Tường ốp gỗ flawood xương gỗ bên trong, kích thước xương 18x50mm (hướng nhìn 2) | Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 38,39 | m² |
| 26 | Tủ đựng tài liệu bằng gỗ công nghiệp MDF vân gỗ, cánh dưới mở Tip-on, cánh sát trần có tay móc vát kích thước 7890x450x2850mm (T1) | Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 3 | tủ |
| 27 | Tủ đựng tài liệu thấp khung gỗ công nghiệp MDF sơn màu, phụ kiện ray trượt, bản lề Hafele kích thước 2200x450x900mm (T2) | Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 6 | tủ |
| 28 | Trần nan gỗ nhựa 40x55mm cốt +2,85m (Tr-01) | Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 53,71 | m² |
| 29 | Tường sơn giả đá bê tông | Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 22,5 | m² |
| 30 | Tường ốp gỗ nhựa flawood xương gỗ bên trong, kích thước xương 30x30mm | Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 19,26 | m² |
| 31 | Thảm cỏ nhân tạo trải nền | Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 31,44 | m² |
| 32 | Chậu cây xi măng nhẹ khung thép hộp, được bọc bằng tấm cem boar hoàn thiện, kích thước 1000x400x450 (T1) | Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 10 | bộ |
| 33 | Bàn chờ hình tròn D600x400 (G1) | Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 4 | bộ |
| 34 | Ghế chờ kích thước 600x600x400 (G1) | Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 16 | bộ |
| 35 | Tủ đựng tài liệu bằng gỗ công nghiệp MDF sơn màu, phụ kiện ray trượt, bản lề Hafele hoặc tương đương, kích thước 2000x450x900mm (K1) | Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 36 | Trần nhôm hunter mã U50x150 KC khe hở 70mm, cốt +3,25m | Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 62,53 | m² |
| 37 | Vách gỗ tấm dày 18mm, xương gỗ bên trong ốp tường, cột xẻ khe 20x18mm | Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 24,51 | m² |
| 38 | Tủ đựng tài liệu kích thước 2400x540x900mm, khung bằng gỗ công nghiệp MDF sơn màu theo phối cảnh, phụ kiện ray trượt, bản lề Hafele hoặc tương đương (T1) | Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 3 | bộ |
| 39 | Bục để tượng Bác Hồ kích thước 600x800x1200mm (B2) | Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 40 | Kệ để cây khung bằng gỗ công nghiệp, chân thép hộp 20x40mm, kích thước kệ 1200x600x800mm (K1) | Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 41 | Vách gỗ tấm dày 18mm, xương gỗ bên trong ốp tường, cột xẻ khe 20x18mm | Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 33,6 | m² |
| 42 | Tủ đựng tài liệu kích thước 2400x450x900mm, khung bằng gỗ công nghiệp MDF sơn màu theo phối cảnh, phụ kiện ray trượt, bản lề Hafele hoặc tương đương (T1) | Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 43 | Kệ để cây khung bằng gỗ công nghiệp, chân thép hộp 20x40mm, kích thước kệ 1200x600x800mm (K1) | Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| B | HẠNG MỤC CHUNG | |||
| 1 | Chi phí nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công | Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 1 | Khoản |
| 2 | Chi phí một số công việc thuộc hạng mục chung không xác định được khối lượng từ thiết kế | Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 1 | Khoản |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi