Gói thầu: Gói thầu số 06: Thi công xây dựng tuyến đường kênh nước từ xóm Ngọc Tráp tới cổng phụ trường
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200956137-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 28/09/2020 16:15:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Quốc Oai |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 06: Thi công xây dựng tuyến đường kênh nước từ xóm Ngọc Tráp tới cổng phụ trường |
| Số hiệu KHLCNT | 20200940529 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-09-21 16:11:00 đến ngày 2020-09-28 16:15:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,083,168,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | *Mô tả công việc mời thầu | |||
| B | Nền mặt đường | |||
| 1 | Chặt cây ở địa hình bằng phẳng, đường kính gốc cây <= 30cm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 22 | cây |
| 2 | Đào gốc cây, đường kính gốc <= 30cm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 22 | gốc cây |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 35,58 | m3 |
| 4 | Đào nền đường, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 146,29 | m3 |
| 5 | Vét bùn, đào đất hữu cơ, đất cấp I | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 79,38 | m3 |
| 6 | Mua đất đắp nền K95 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 615,579 | m3 |
| 7 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,448 | 100m3 |
| 8 | Mua đất đắp nền K98 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 393,507 | m3 |
| 9 | Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,392 | 100m3 |
| 10 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,827 | 100m3 |
| 11 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,725 | 100m3 |
| 12 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 11,5 | 100m2 |
| 13 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 11,5 | 100m2 |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi 5km, đất cấp I | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,794 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi 5km, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,463 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi 5km, đất cấp IV | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,356 | 100m3 |
| C | Kè đá hộc | |||
| 1 | Đào đất móng băng, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 172,26 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,594 | 100m3 |
| 3 | Đóng cọc thép hình (thép U, I) trên cạn, chiều dài cọc <= 10m, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 23 | 100m |
| 4 | Nhổ cọc thép hình, cọc thép ống, trên cạn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 23 | 100m cọc |
| 5 | Khấu hao cọc thép hình | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,611 | tấn |
| 6 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc <= 2,5m vào đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 38,962 | 100m |
| 7 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 4 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7,79 | m3 |
| 8 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày <= 60cm, vữa XM mác 100 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 44,93 | m3 |
| 9 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày <= 60cm, cao <=2 m, vữa XM mác 100 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 54,27 | m3 |
| 10 | Ống nhựa PVC D90 thoát nước | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | m |
| 11 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 2x4 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,001 | 100m3 |
| 12 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 1x2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,002 | 100m3 |
| 13 | Thi công tầng lọc bằng cát | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,003 | 100m3 |
| 14 | Quét nhựa bitum và dán bao tải, 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9,61 | m2 |
| 15 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi 5km, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,088 | 100m3 |
| D | Tường chắn bê tông | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6,59 | m3 |
| 2 | Ván khuôn tường thẳng, chiều dày <= 45 cm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,619 | 100m2 |
| 3 | Bê tông tường chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 2x4, mác 150 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 158,65 | m3 |
| 4 | Quét nhựa bitum và dán bao tải, 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 16,26 | m2 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi 5km, đất cấp IV | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,066 | 100m3 |
| E | Cống hộp | |||
| 1 | Đào đất móng cống, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 349,95 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,754 | 100m3 |
| 3 | Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn cống dài 1,5m - Quy cách 2000x2000mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 103 | đoạn cống |
| 4 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc <= 2,5m vào đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 194,925 | 100m |
| 5 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 4 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 38,99 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,339 | 100m2 |
| 7 | Bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 74,9 | m3 |
| 8 | Ván khuôn cống hộp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,479 | 100m2 |
| 9 | Bê tông ống cống hình hộp, đá 1x2, mác 300 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 18,79 | m3 |
| 10 | Cốt thép ống cống, ống buy, đường kính <= 10mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,758 | tấn |
| 11 | Quét nhựa bitum nóng vào tường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1.017 | m2 |
| 12 | Nối ống bê tông, đường kính 2000mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 110 | mối nối |
| 13 | Bộ nắp hố ga gang khung vuông, nắp tròn 850x850x650 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | bộ |
| 14 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng <= 50kg | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 15 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi 5km, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,693 | 100m3 |
| F | Gờ chắn bánh, tấm bản đạy mương | |||
| 1 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7,69 | m3 |
| 2 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 107,63 | m2 |
| 3 | Sơn sàn, nền, bề mặt bê tông bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 77,49 | m2 |
| 4 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,585 | 100m2 |
| 5 | Cốt thép panen, đường kính <= 10mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,084 | tấn |
| 6 | Cốt thép panen, đường kính > 10mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,271 | tấn |
| 7 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 300 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 19,5 | m3 |
| 8 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 65 | cấu kiện |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi