Gói thầu: Thi công xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200955189-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 01/10/2020 14:35:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Đầu tư và Xây dựng DAH 86 |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20200955137 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Sự nghiệp giáo dục năm 2020 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-09-21 14:33:00 đến ngày 2020-10-01 14:35:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,585,745,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 38,786,000 VNĐ ((Ba mươi tám triệu bảy trăm tám mươi sáu nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | MÁI CHE SÂN KHẤU | |||
| 1 | Đào xúc đất, đất cấp III | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) | 2,2259 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp III | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) | 24,7324 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) | 8,4412 | m3 |
| 4 | Bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) | 23,2004 | m3 |
| 5 | Bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 200 | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) | 6,336 | m3 |
| 6 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) | 7,986 | m3 |
| 7 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông móng, đường kính <=10 mm | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) | 0,2416 | tấn |
| 8 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông móng, đường kính <=18 mm | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) | 0,6668 | tấn |
| 9 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông móng, đường kính >18 mm | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) | 1,1186 | tấn |
| 10 | Bản bích S1 KT400x700x20 | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) | 10 | cái |
| 11 | Bản bích S1 KT300x600x20 | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) | 4 | cái |
| 12 | Bulong neo M27x920 | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) | 140 | cái |
| 13 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) | 0,2465 | tấn |
| 14 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) | 0,9322 | tấn |
| 15 | Ván khuôn cho bê tông móng cột, móng vuông, chữ nhật | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) | 0,336 | 100m2 |
| 16 | Ván khuôn cho bê tông gỗ, cột vuông, chữ nhật | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) | 0,5256 | 100m2 |
| 17 | Ván khuôn cho bê tông khuôn xà dầm, giằng | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) | 0,726 | 100m2 |
| 18 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) | 2,2149 | 100m3 |
| 19 | Bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) | 13,1648 | m3 |
| 20 | Lát gạch tezzaro 400x400 mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) | 131,648 | m2 |
| 21 | Sản xuất các kết cấu thép khác, sản xuất khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡ | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) | 39,9174 | tấn |
| 22 | Sản xuất xà gồ thép | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) | 6,7314 | tấn |
| 23 | Lắp đặt các kết cấu thép khác, lắp đặt khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡ | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) | 39,9174 | tấn |
| 24 | Lắp dựng xà gồ thép | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) | 6,7314 | tấn |
| 25 | Tăng đơ D20 | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) | 56 | cái |
| 26 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) | 3.719,897 | m2 |
| 27 | Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) | 11,5529 | 100m2 |
| 28 | Gia công kim thu sét có chiều dài 0,5m | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) | 6 | cái |
| 29 | Lắp đặt kim thu sét loại kim dài 0,5m | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) | 6 | cái |
| 30 | Kéo rải dây chống sét theo đường, cột và mái nhà, dây thép loại d=10mm | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) | 310 | m |
| 31 | Bật thép | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) | 104 | cái |
| 32 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, dây thép loại d=16mm | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) | 110 | m |
| 33 | Cọc tiếp địa | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) | 8 | cái |
| 34 | Thép dẹt | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) | 240 | cái |
| 35 | Chì lá đệm | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) | 240 | cái |
| 36 | Bu lông p10 | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) | 120 | cái |
| 37 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) | 2,808 | m3 |
| 38 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) | 2,808 | m3 |
| B | TƯỜNG RÀO (L = 54 M) | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch đá, phá dỡ tường đá | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) | 6,48 | m3 |
| 2 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=22 | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) | 23,76 | m3 |
| 3 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) | 30,24 | m3 |
| 4 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) | 30,24 | m3 |
| 5 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) | 30,24 | m3 |
| 6 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) | 14,85 | m3 |
| 7 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) | 4,95 | m3 |
| 8 | Đắp cát nền móng công trình | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) | 1,35 | m3 |
| 9 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dầy <=60 cm, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PC30) | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) | 10,8 | m3 |
| 10 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ chiều cao <=4 m, vữa XM mác 50 (Vữa xi măng PC30) | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) | 4,248 | m3 |
| 11 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 (Vữa xi măng PC30) | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) | 21,9726 | m3 |
| 12 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PC40) | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) | 1,188 | m3 |
| 13 | Ván khuôn cho bê tông xà dầm, giằng | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) | 0,108 | 100m2 |
| 14 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) | 0,0865 | tấn |
| 15 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 (ĐM1264/2017, ĐG1849/2019) | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) | 240,012 | m2 |
| 16 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 (Vữa xi măng PC30) | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) | 66,8 | m2 |
| 17 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) | 306,812 | m2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi