Gói thầu: Gói số 01.XL: Xây dựng nhà hiệu bộ trường mầm non Nga Lộc, huyện Can Lộc, tỉnh Hà Tĩnh

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200955747-00
Thời điểm đóng mở thầu 28/09/2020 16:10:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Tư vấn và Xây Dựng Hoàng Phan
Tên gói thầu Gói số 01.XL: Xây dựng nhà hiệu bộ trường mầm non Nga Lộc, huyện Can Lộc, tỉnh Hà Tĩnh
Số hiệu KHLCNT 20200955604
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách hỗ trợ cấp trên, Ngân sách xã Thường Nga và chủ đầu tư huy động các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 210 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-09-21 16:02:00 đến ngày 2020-09-28 16:10:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,598,349,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A PHẦN MÓNG
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤6m, bằng máy đào ≤1,25m3, đất cấp II (90% KL đào) Mô tả KT theo chương V 1,9607 100m3
2 Đào móng băng, bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m, đất cấp II (10% KL đào) Mô tả KT theo chương V 9,3111 m3
3 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu <= 1m, đất cấp II Mô tả KT theo chương V 12,4733 m3
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mô tả KT theo chương V 17,856 m3
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mô tả KT theo chương V 18,5736 m3
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Mô tả KT theo chương V 31,6079 m3
7 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả KT theo chương V 0,7416 100m2
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả KT theo chương V 0,0531 tấn
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Mô tả KT theo chương V 1,1278 tấn
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm Mô tả KT theo chương V 0,6259 tấn
11 Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 75 Mô tả KT theo chương V 55,4953 m3
12 Xây đá hộc, xây móng, chiều dày <= 60cm, vữa XM mác 75 Mô tả KT theo chương V 40,3648 m3
13 Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Mô tả KT theo chương V 7,0208 m3
14 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả KT theo chương V 6,7155 m3
15 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả KT theo chương V 0,1139 tấn
16 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả KT theo chương V 0,6115 tấn
17 Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Mô tả KT theo chương V 6,6826 m3
18 Đắp đất nền móng công trình Mô tả KT theo chương V 72,6144 m3
19 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả KT theo chương V 0,9238 100m3
20 Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 Mô tả KT theo chương V 25,92 m2
21 Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM mác 100 Mô tả KT theo chương V 57,6 m
22 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả KT theo chương V 44,28 m2
23 Quét nước xi măng 2 nước Mô tả KT theo chương V 44,28 m2
B PHẦN THÂN
1 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Mô tả KT theo chương V 1,6516 100m2
2 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Mô tả KT theo chương V 0,2425 tấn
3 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m Mô tả KT theo chương V 1,2832 tấn
4 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m Mô tả KT theo chương V 1,1187 tấn
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 200 Mô tả KT theo chương V 10,0663 m3
6 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường Mô tả KT theo chương V 0,3027 100m2
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả KT theo chương V 0,3091 tấn
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả KT theo chương V 0,1341 tấn
9 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 Mô tả KT theo chương V 3,2354 m3
10 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả KT theo chương V 3,9501 100m2
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả KT theo chương V 0,3203 tấn
12 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả KT theo chương V 1,9121 tấn
13 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả KT theo chương V 0,4926 tấn
14 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Mô tả KT theo chương V 0,4174 tấn
15 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m Mô tả KT theo chương V 2,5119 tấn
16 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả KT theo chương V 29,4563 m3
17 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả KT theo chương V 0,5763 100m2
18 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Mô tả KT theo chương V 0,3848 tấn
19 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m Mô tả KT theo chương V 0,2547 tấn
20 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Mô tả KT theo chương V 7,0181 m3
21 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái Mô tả KT theo chương V 4,473 100m2
22 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Mô tả KT theo chương V 5,1461 tấn
23 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Mô tả KT theo chương V 53,8104 m3
24 Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nung Mô tả KT theo chương V 251,168 m2
25 Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Mô tả KT theo chương V 41,2246 m3
26 Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 Mô tả KT theo chương V 41,4423 m3
27 Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Mô tả KT theo chương V 34,7446 m3
28 Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 Mô tả KT theo chương V 48,2473 m3
29 Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Mô tả KT theo chương V 3,6739 m3
30 Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 Mô tả KT theo chương V 4,1382 m3
31 Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Mô tả KT theo chương V 2,7169 m3
32 Sản xuất xà gồ thép C100*50*20*3 Mô tả KT theo chương V 1,7682 tấn
33 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả KT theo chương V 1,7682 tấn
34 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Mô tả KT theo chương V 2,8503 100m2
35 Tôn úp nóc, máng chìm + phụ kiện, khổ rộng 0,6m (Hảng Suntex dày 0,45mm) Mô tả KT theo chương V 45,5 m
36 Ke chống bão ( 3 cái/1m2) Mô tả KT theo chương V 855 cái
37 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả KT theo chương V 150,168 m2
38 Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao Mô tả KT theo chương V 33,7088 m2
39 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,18m2, vữa XM mác 75 Mô tả KT theo chương V 163,204 m2
40 Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,25m2, vữa XM mác 75 Mô tả KT theo chương V 397,6608 m2
41 Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,09m2, vữa XM mác 75 Mô tả KT theo chương V 66,6016 m2
42 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả KT theo chương V 425,276 m2
43 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả KT theo chương V 293,5917 m2
44 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả KT theo chương V 82,584 m2
45 Trang trí văn hoa đầu Mô tả KT theo chương V 22 cái
46 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Mô tả KT theo chương V 395,0056 m2
47 Trát trần, vữa XM mác 75 Mô tả KT theo chương V 447,289 m2
48 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả KT theo chương V 83,1634 m2
49 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Mô tả KT theo chương V 93,26 m
50 Đắp phào kép, vữa XM mác 75 Mô tả KT theo chương V 136,26 m
51 Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 Mô tả KT theo chương V 23,0775 m2
52 Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM mác 100 Mô tả KT theo chương V 36,57 m
53 Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 125 Mô tả KT theo chương V 58,4556 m2
54 Bả bằng bột bả vào tường Mô tả KT theo chương V 1.418,0296 m2
55 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả KT theo chương V 425,276 m2
56 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả KT theo chương V 1.241,5477 m2
57 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m Mô tả KT theo chương V 5,5728 100m2
58 Sản xuất, lắp dựng tấm chắn WC bằng đá Granit mài bóng 2 mặt Mô tả KT theo chương V 6,88
59 Sản xuất lan can lan can cầu thang inox D30 Mô tả KT theo chương V 8,439
60 Lắp dựng lan can sắt Mô tả KT theo chương V 8,439 m2
61 Tay vịn lan can Inox D80 Mô tả KT theo chương V 8,14 md
62 Trụ Inox D150 Mô tả KT theo chương V 2 cái
63 Vách kính cố định hệ 4400, kính 6.38 ly Mô tả KT theo chương V 7,32 m2
64 Vách kính khung nhôm mặt tiền Mô tả KT theo chương V 7,32 m2
65 Thép hộp 30*60 gia cường Mô tả KT theo chương V 8,6 m
66 Sản xuất cửa đi nhôm Việt Pháp (hoặc tương đương) 2 cánh mở quay, hệ 450, phụ kiện 6 bản lề mở quay, 1 bộ khóa đa điểm (sử dụng kính an toàn dày 6,38ly) Mô tả KT theo chương V 41,2
67 Cửa sổ mở quay hệ 4400, phụ kiện bản lề cối, mở quay 180 độ, thanh chuyển động đa điểm, tay nắm, kính 6.38 mm Mô tả KT theo chương V 42,48
68 Sản xuất hoa sắt bảo vệ cửa sổ bằng sắt vuông 12x12 Mô tả KT theo chương V 41,04
69 Lắp dựng cửa vào khuôn Mô tả KT theo chương V 83,68 m2 cấu kiện
70 Lắp dựng hoa sắt cửa Mô tả KT theo chương V 41,04 m2
71 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả KT theo chương V 41,04 m2
C BỂ TỰ HOẠI
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II Mô tả KT theo chương V 24,0076 m3
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mô tả KT theo chương V 1,0932 m3
3 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả KT theo chương V 0,025 100m2
4 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả KT theo chương V 0,2018 tấn
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 Mô tả KT theo chương V 1,9289 m3
6 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả KT theo chương V 0,0149 100m2
7 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Mô tả KT theo chương V 0,72 m3
8 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg Mô tả KT theo chương V 6 cái
9 Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Mô tả KT theo chương V 4,3682 m3
10 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả KT theo chương V 19,856 m2
11 Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 Mô tả KT theo chương V 19,856 m2
12 Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 50mm Mô tả KT theo chương V 4 cái
13 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả KT theo chương V 5,2992 m2
14 Bả bằng bột bả vào tường Mô tả KT theo chương V 13,02 m2
D PHẦN ĐIỆN
1 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần Mô tả KT theo chương V 18 bộ
2 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Mô tả KT theo chương V 24 bộ
3 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần Mô tả KT theo chương V 12 cái
4 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Mô tả KT theo chương V 20 cái
5 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc Mô tả KT theo chương V 16 cái
6 Lắp đặt ổ cắm đơn Mô tả KT theo chương V 5 cái
7 Lắp đặt ổ cắm đôi Mô tả KT theo chương V 34 cái
8 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 40cm2 Mô tả KT theo chương V 11 hộp
9 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe Mô tả KT theo chương V 12 cái
10 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 2x1.5mm2 Mô tả KT theo chương V 1.052 m
11 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 2x2.5mm2 Mô tả KT theo chương V 750 m
12 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 2.4mm2 Mô tả KT theo chương V 250 m
13 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 2.6mm2 Mô tả KT theo chương V 150 m
14 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 2.10mm2 Mô tả KT theo chương V 100 m
15 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 40cm2 Mô tả KT theo chương V 2 hộp
16 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=15mm Mô tả KT theo chương V 1.820 m
E CHỐNG SÉT
1 Gia công kim thu sét dài 1,5m Mô tả KT theo chương V 4 cái
2 Lắp đặt kim thu sét dài 1,5m Mô tả KT theo chương V 4 cái
3 Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D12mm Mô tả KT theo chương V 49 m
4 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mm Mô tả KT theo chương V 43 m
5 Lắp đặt tiếp địa Mô tả KT theo chương V 7 bộ
6 Bật sắt chẻ đuôi cá D10 Mô tả KT theo chương V 21 cái
7 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II Mô tả KT theo chương V 5 m3
8 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 Mô tả KT theo chương V 1,2 m3
9 Máy đo điện trở Mô tả KT theo chương V 1 ca
F PHẦN NƯỚC
1 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mm Mô tả KT theo chương V 0,11 100m
2 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 27mm Mô tả KT theo chương V 0,26 100m
3 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 21mm Mô tả KT theo chương V 0,32 100m
4 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 32mm Mô tả KT theo chương V 4 cái
5 Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 25mm Mô tả KT theo chương V 24 cái
6 Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 32mm Mô tả KT theo chương V 4 cái
7 Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 25mm Mô tả KT theo chương V 6 cái
8 Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 20mm Mô tả KT theo chương V 26 cái
9 Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 32mm Mô tả KT theo chương V 4 cái
10 Lắp đặt khóa nhựa D32mm Mô tả KT theo chương V 2 cái
11 Lắp đặt khóa nhựa D21mm Mô tả KT theo chương V 12 cái
12 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Mô tả KT theo chương V 4 bộ
13 Lắp đặt chậu xí bệt Mô tả KT theo chương V 4 bộ
14 Lắp đặt chậu tiểu nam Mô tả KT theo chương V 4 bộ
15 Lắp đặt chậu tiểu nữ Mô tả KT theo chương V 4 bộ
16 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3 Mô tả KT theo chương V 1 bể
17 Van phao tự động Mô tả KT theo chương V 1 cái
18 Phễu thu nước sàn bằng INOC Mô tả KT theo chương V 8 cái
19 Lắp đặt máy bơm nước Mô tả KT theo chương V 1 cái
20 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm Mô tả KT theo chương V 0,1 100m
21 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm Mô tả KT theo chương V 0,15 100m
22 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 100mm Mô tả KT theo chương V 12 cái
23 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 65mm Mô tả KT theo chương V 16 cái
24 Côn thu 76x100 Mô tả KT theo chương V 2 cái
25 Chóp thông hơi Mô tả KT theo chương V 1 cái
26 Phễu thu nước sàn Mô tả KT theo chương V 4 cái
27 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm Mô tả KT theo chương V 0,9 100m
28 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mm Mô tả KT theo chương V 25 cái
29 Nối nhựa D76 Mô tả KT theo chương V 8 cái
30 Rọ chắn rác Mô tả KT theo chương V 8 cái
31 Nẹp inox + vít Mô tả KT theo chương V 24 cái
G PHẦN PCCC
1 Lắp đặt bình khí CO2 - MT5 Mô tả KT theo chương V 4 bình
2 Lắp đặt hộp nhôm kính bảo vệ bình chữa cháy loại 2 bình Mô tả KT theo chương V 2 hộp
3 Lắp đặt nội qui phòng cháy chữa cháy( bảng tiêu lệnh) Mô tả KT theo chương V 2 bộ
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->