Gói thầu: Gói số 01.XL: Xây dựng nhà hiệu bộ trường mầm non Nga Lộc, huyện Can Lộc, tỉnh Hà Tĩnh
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200955747-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 28/09/2020 16:10:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Tư vấn và Xây Dựng Hoàng Phan |
| Tên gói thầu | Gói số 01.XL: Xây dựng nhà hiệu bộ trường mầm non Nga Lộc, huyện Can Lộc, tỉnh Hà Tĩnh |
| Số hiệu KHLCNT | 20200955604 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách hỗ trợ cấp trên, Ngân sách xã Thường Nga và chủ đầu tư huy động các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 210 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-09-21 16:02:00 đến ngày 2020-09-28 16:10:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,598,349,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | PHẦN MÓNG | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤6m, bằng máy đào ≤1,25m3, đất cấp II (90% KL đào) | Mô tả KT theo chương V | 1,9607 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng, bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m, đất cấp II (10% KL đào) | Mô tả KT theo chương V | 9,3111 | m3 |
| 3 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu <= 1m, đất cấp II | Mô tả KT theo chương V | 12,4733 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả KT theo chương V | 17,856 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả KT theo chương V | 18,5736 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Mô tả KT theo chương V | 31,6079 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả KT theo chương V | 0,7416 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả KT theo chương V | 0,0531 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Mô tả KT theo chương V | 1,1278 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Mô tả KT theo chương V | 0,6259 | tấn |
| 11 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 75 | Mô tả KT theo chương V | 55,4953 | m3 |
| 12 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày <= 60cm, vữa XM mác 75 | Mô tả KT theo chương V | 40,3648 | m3 |
| 13 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Mô tả KT theo chương V | 7,0208 | m3 |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả KT theo chương V | 6,7155 | m3 |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả KT theo chương V | 0,1139 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả KT theo chương V | 0,6115 | tấn |
| 17 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Mô tả KT theo chương V | 6,6826 | m3 |
| 18 | Đắp đất nền móng công trình | Mô tả KT theo chương V | 72,6144 | m3 |
| 19 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả KT theo chương V | 0,9238 | 100m3 |
| 20 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Mô tả KT theo chương V | 25,92 | m2 |
| 21 | Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM mác 100 | Mô tả KT theo chương V | 57,6 | m |
| 22 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả KT theo chương V | 44,28 | m2 |
| 23 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả KT theo chương V | 44,28 | m2 |
| B | PHẦN THÂN | |||
| 1 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả KT theo chương V | 1,6516 | 100m2 |
| 2 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả KT theo chương V | 0,2425 | tấn |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Mô tả KT theo chương V | 1,2832 | tấn |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m | Mô tả KT theo chương V | 1,1187 | tấn |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 200 | Mô tả KT theo chương V | 10,0663 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | Mô tả KT theo chương V | 0,3027 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả KT theo chương V | 0,3091 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả KT theo chương V | 0,1341 | tấn |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 | Mô tả KT theo chương V | 3,2354 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả KT theo chương V | 3,9501 | 100m2 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả KT theo chương V | 0,3203 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả KT theo chương V | 1,9121 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả KT theo chương V | 0,4926 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả KT theo chương V | 0,4174 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Mô tả KT theo chương V | 2,5119 | tấn |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả KT theo chương V | 29,4563 | m3 |
| 17 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả KT theo chương V | 0,5763 | 100m2 |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả KT theo chương V | 0,3848 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả KT theo chương V | 0,2547 | tấn |
| 20 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả KT theo chương V | 7,0181 | m3 |
| 21 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Mô tả KT theo chương V | 4,473 | 100m2 |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả KT theo chương V | 5,1461 | tấn |
| 23 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Mô tả KT theo chương V | 53,8104 | m3 |
| 24 | Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nung | Mô tả KT theo chương V | 251,168 | m2 |
| 25 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Mô tả KT theo chương V | 41,2246 | m3 |
| 26 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | Mô tả KT theo chương V | 41,4423 | m3 |
| 27 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Mô tả KT theo chương V | 34,7446 | m3 |
| 28 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | Mô tả KT theo chương V | 48,2473 | m3 |
| 29 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Mô tả KT theo chương V | 3,6739 | m3 |
| 30 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | Mô tả KT theo chương V | 4,1382 | m3 |
| 31 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Mô tả KT theo chương V | 2,7169 | m3 |
| 32 | Sản xuất xà gồ thép C100*50*20*3 | Mô tả KT theo chương V | 1,7682 | tấn |
| 33 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả KT theo chương V | 1,7682 | tấn |
| 34 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tả KT theo chương V | 2,8503 | 100m2 |
| 35 | Tôn úp nóc, máng chìm + phụ kiện, khổ rộng 0,6m (Hảng Suntex dày 0,45mm) | Mô tả KT theo chương V | 45,5 | m |
| 36 | Ke chống bão ( 3 cái/1m2) | Mô tả KT theo chương V | 855 | cái |
| 37 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả KT theo chương V | 150,168 | m2 |
| 38 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Mô tả KT theo chương V | 33,7088 | m2 |
| 39 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,18m2, vữa XM mác 75 | Mô tả KT theo chương V | 163,204 | m2 |
| 40 | Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,25m2, vữa XM mác 75 | Mô tả KT theo chương V | 397,6608 | m2 |
| 41 | Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,09m2, vữa XM mác 75 | Mô tả KT theo chương V | 66,6016 | m2 |
| 42 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả KT theo chương V | 425,276 | m2 |
| 43 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả KT theo chương V | 293,5917 | m2 |
| 44 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả KT theo chương V | 82,584 | m2 |
| 45 | Trang trí văn hoa đầu | Mô tả KT theo chương V | 22 | cái |
| 46 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả KT theo chương V | 395,0056 | m2 |
| 47 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả KT theo chương V | 447,289 | m2 |
| 48 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả KT theo chương V | 83,1634 | m2 |
| 49 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả KT theo chương V | 93,26 | m |
| 50 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Mô tả KT theo chương V | 136,26 | m |
| 51 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Mô tả KT theo chương V | 23,0775 | m2 |
| 52 | Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM mác 100 | Mô tả KT theo chương V | 36,57 | m |
| 53 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 125 | Mô tả KT theo chương V | 58,4556 | m2 |
| 54 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả KT theo chương V | 1.418,0296 | m2 |
| 55 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả KT theo chương V | 425,276 | m2 |
| 56 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả KT theo chương V | 1.241,5477 | m2 |
| 57 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Mô tả KT theo chương V | 5,5728 | 100m2 |
| 58 | Sản xuất, lắp dựng tấm chắn WC bằng đá Granit mài bóng 2 mặt | Mô tả KT theo chương V | 6,88 | m² |
| 59 | Sản xuất lan can lan can cầu thang inox D30 | Mô tả KT theo chương V | 8,439 | m² |
| 60 | Lắp dựng lan can sắt | Mô tả KT theo chương V | 8,439 | m2 |
| 61 | Tay vịn lan can Inox D80 | Mô tả KT theo chương V | 8,14 | md |
| 62 | Trụ Inox D150 | Mô tả KT theo chương V | 2 | cái |
| 63 | Vách kính cố định hệ 4400, kính 6.38 ly | Mô tả KT theo chương V | 7,32 | m2 |
| 64 | Vách kính khung nhôm mặt tiền | Mô tả KT theo chương V | 7,32 | m2 |
| 65 | Thép hộp 30*60 gia cường | Mô tả KT theo chương V | 8,6 | m |
| 66 | Sản xuất cửa đi nhôm Việt Pháp (hoặc tương đương) 2 cánh mở quay, hệ 450, phụ kiện 6 bản lề mở quay, 1 bộ khóa đa điểm (sử dụng kính an toàn dày 6,38ly) | Mô tả KT theo chương V | 41,2 | m² |
| 67 | Cửa sổ mở quay hệ 4400, phụ kiện bản lề cối, mở quay 180 độ, thanh chuyển động đa điểm, tay nắm, kính 6.38 mm | Mô tả KT theo chương V | 42,48 | m² |
| 68 | Sản xuất hoa sắt bảo vệ cửa sổ bằng sắt vuông 12x12 | Mô tả KT theo chương V | 41,04 | m² |
| 69 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Mô tả KT theo chương V | 83,68 | m2 cấu kiện |
| 70 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả KT theo chương V | 41,04 | m2 |
| 71 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả KT theo chương V | 41,04 | m2 |
| C | BỂ TỰ HOẠI | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Mô tả KT theo chương V | 24,0076 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả KT theo chương V | 1,0932 | m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả KT theo chương V | 0,025 | 100m2 |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả KT theo chương V | 0,2018 | tấn |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Mô tả KT theo chương V | 1,9289 | m3 |
| 6 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả KT theo chương V | 0,0149 | 100m2 |
| 7 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả KT theo chương V | 0,72 | m3 |
| 8 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg | Mô tả KT theo chương V | 6 | cái |
| 9 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Mô tả KT theo chương V | 4,3682 | m3 |
| 10 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả KT theo chương V | 19,856 | m2 |
| 11 | Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Mô tả KT theo chương V | 19,856 | m2 |
| 12 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 50mm | Mô tả KT theo chương V | 4 | cái |
| 13 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả KT theo chương V | 5,2992 | m2 |
| 14 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả KT theo chương V | 13,02 | m2 |
| D | PHẦN ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Mô tả KT theo chương V | 18 | bộ |
| 2 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Mô tả KT theo chương V | 24 | bộ |
| 3 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Mô tả KT theo chương V | 12 | cái |
| 4 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Mô tả KT theo chương V | 20 | cái |
| 5 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Mô tả KT theo chương V | 16 | cái |
| 6 | Lắp đặt ổ cắm đơn | Mô tả KT theo chương V | 5 | cái |
| 7 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả KT theo chương V | 34 | cái |
| 8 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 40cm2 | Mô tả KT theo chương V | 11 | hộp |
| 9 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe | Mô tả KT theo chương V | 12 | cái |
| 10 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 2x1.5mm2 | Mô tả KT theo chương V | 1.052 | m |
| 11 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 2x2.5mm2 | Mô tả KT theo chương V | 750 | m |
| 12 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 2.4mm2 | Mô tả KT theo chương V | 250 | m |
| 13 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 2.6mm2 | Mô tả KT theo chương V | 150 | m |
| 14 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 2.10mm2 | Mô tả KT theo chương V | 100 | m |
| 15 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 40cm2 | Mô tả KT theo chương V | 2 | hộp |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=15mm | Mô tả KT theo chương V | 1.820 | m |
| E | CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Gia công kim thu sét dài 1,5m | Mô tả KT theo chương V | 4 | cái |
| 2 | Lắp đặt kim thu sét dài 1,5m | Mô tả KT theo chương V | 4 | cái |
| 3 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D12mm | Mô tả KT theo chương V | 49 | m |
| 4 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mm | Mô tả KT theo chương V | 43 | m |
| 5 | Lắp đặt tiếp địa | Mô tả KT theo chương V | 7 | bộ |
| 6 | Bật sắt chẻ đuôi cá D10 | Mô tả KT theo chương V | 21 | cái |
| 7 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II | Mô tả KT theo chương V | 5 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Mô tả KT theo chương V | 1,2 | m3 |
| 9 | Máy đo điện trở | Mô tả KT theo chương V | 1 | ca |
| F | PHẦN NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mm | Mô tả KT theo chương V | 0,11 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 27mm | Mô tả KT theo chương V | 0,26 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 21mm | Mô tả KT theo chương V | 0,32 | 100m |
| 4 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 32mm | Mô tả KT theo chương V | 4 | cái |
| 5 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 25mm | Mô tả KT theo chương V | 24 | cái |
| 6 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 32mm | Mô tả KT theo chương V | 4 | cái |
| 7 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 25mm | Mô tả KT theo chương V | 6 | cái |
| 8 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 20mm | Mô tả KT theo chương V | 26 | cái |
| 9 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 32mm | Mô tả KT theo chương V | 4 | cái |
| 10 | Lắp đặt khóa nhựa D32mm | Mô tả KT theo chương V | 2 | cái |
| 11 | Lắp đặt khóa nhựa D21mm | Mô tả KT theo chương V | 12 | cái |
| 12 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả KT theo chương V | 4 | bộ |
| 13 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả KT theo chương V | 4 | bộ |
| 14 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả KT theo chương V | 4 | bộ |
| 15 | Lắp đặt chậu tiểu nữ | Mô tả KT theo chương V | 4 | bộ |
| 16 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3 | Mô tả KT theo chương V | 1 | bể |
| 17 | Van phao tự động | Mô tả KT theo chương V | 1 | cái |
| 18 | Phễu thu nước sàn bằng INOC | Mô tả KT theo chương V | 8 | cái |
| 19 | Lắp đặt máy bơm nước | Mô tả KT theo chương V | 1 | cái |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm | Mô tả KT theo chương V | 0,1 | 100m |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Mô tả KT theo chương V | 0,15 | 100m |
| 22 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 100mm | Mô tả KT theo chương V | 12 | cái |
| 23 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 65mm | Mô tả KT theo chương V | 16 | cái |
| 24 | Côn thu 76x100 | Mô tả KT theo chương V | 2 | cái |
| 25 | Chóp thông hơi | Mô tả KT theo chương V | 1 | cái |
| 26 | Phễu thu nước sàn | Mô tả KT theo chương V | 4 | cái |
| 27 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm | Mô tả KT theo chương V | 0,9 | 100m |
| 28 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mm | Mô tả KT theo chương V | 25 | cái |
| 29 | Nối nhựa D76 | Mô tả KT theo chương V | 8 | cái |
| 30 | Rọ chắn rác | Mô tả KT theo chương V | 8 | cái |
| 31 | Nẹp inox + vít | Mô tả KT theo chương V | 24 | cái |
| G | PHẦN PCCC | |||
| 1 | Lắp đặt bình khí CO2 - MT5 | Mô tả KT theo chương V | 4 | bình |
| 2 | Lắp đặt hộp nhôm kính bảo vệ bình chữa cháy loại 2 bình | Mô tả KT theo chương V | 2 | hộp |
| 3 | Lắp đặt nội qui phòng cháy chữa cháy( bảng tiêu lệnh) | Mô tả KT theo chương V | 2 | bộ |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi