Gói thầu: Gói thầu số 05- Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200956019-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 29/10/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý xây dựng các công trình xã Tạ Xá |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 05- Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20200955808 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-09-22 08:54:00 đến ngày 2020-10-29 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,590,901,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC: XÂY LẮP | |||
| 1 | Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,3725 | m3 |
| 2 | Đào nền đường bằng máy đào, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4008 | 100m3 |
| 3 | Đắp nền đường, thủ công, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 119,577 | m3 |
| 4 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,7196 | 100m3 |
| 5 | Đào khuôn đường bằng thủ công, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,266 | m3 |
| 6 | Đào khuôn đường bằng máy đào, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6205 | 100m3 |
| 7 | Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lỏng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150,9745 | m3 |
| 8 | Đào bùn bằng máy đào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,6852 | 100m3 |
| 9 | Đào cấp đường bằng thủ công, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4135 | m3 |
| 10 | Đào cấp đường bằng máy đào, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2686 | 100m3 |
| 11 | Đắp bù vét bùn, hữu cơ, đánh cấp, thủ công, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 152,388 | m3 |
| 12 | Đắp bù vét bùn, hữu cơ, đánh cấp bằng máy lu bánh thép, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,9537 | 100m3 |
| 13 | Đào rãnh, thủ công, đất C2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,334 | m3 |
| 14 | Đào rãnh, máy đào, đất C2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4435 | 100m3 |
| 15 | Trồng cỏ mái kênh mương, đê, đập, mái taluy nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,2773 | 100m2 |
| 16 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi <= 300m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,335 | 100m3 |
| 17 | Khai thác đất, máy đào, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 59,1291 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 59,1291 | 100m3 |
| 19 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 3km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 59,1291 | 100m3 |
| 20 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,7371 | 100m3 |
| 21 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 433,49 | m3 |
| 22 | Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,3954 | 100m2 |
| 23 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,8899 | 100m3 |
| 24 | Đào móng cống, thủ công, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,04 | m3 |
| 25 | Đào móng cống, máy đào, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4536 | 100m3 |
| 26 | Phá dỡ khối xây cống cũ, búa căn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5 | m3 |
| 27 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,265 | 100m3 |
| 28 | Bê tông đầu, thân cống SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,51 | m3 |
| 29 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,01 | m3 |
| 30 | Cát sạn đệm dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,73 | m3 |
| 31 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông ống cống, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,47 | m3 |
| 32 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép ống cống, ống buy, đường kính <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1176 | tấn |
| 33 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép đổ bê tông ống cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3649 | 100m2 |
| 34 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m, đường kính 750mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | đoạn |
| 35 | Quét nhựa bitum chống thấm ống cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,881 | m2 |
| 36 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,38 | m3 |
| 37 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm bản, đường kính <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0342 | tấn |
| 38 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm bản, ĐK >10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1134 | tấn |
| 39 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,048 | 100m2 |
| 40 | Lắp đặt tấm bản | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 41 | Bê tông bảo vệ bản SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,67 | m3 |
| 42 | Bê tông khớp nối SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,05 | m3 |
| 43 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép khớp nối | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0014 | tấn |
| 44 | Bê tông mũ tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2 | m3 |
| 45 | Lắp dựng cốt thép mũ tường, ĐK <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0274 | tấn |
| 46 | Ván khuôn đổ bê tông các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,768 | 100m2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi