Gói thầu: 08-2020: Xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200956749-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 01/10/2020 18:15:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Điện lực Thanh Trì |
| Tên gói thầu | 08-2020: Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20200919590 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Tín dụng thương mại và khấu hao cơ bản |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-09-21 18:11:00 đến ngày 2020-10-01 18:15:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,816,596,290 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Hạng mục 1: Đổi điểm đấu nhánh Yên Mỹ 6 Lộ 473E1.10 | |||
| 1 | I. Phần vật liệu B cấp | 0 | 0.0 | |
| 2 | 1. Phần Đ.D.K 22kV | 0 | 0.0 | |
| 3 | Xà X2-22kV cột đơn xuyên tâm - 11bộ x 76,72kg/bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 843,92 | kg |
| 4 | Xà X2-22kV cột kép dọc xuyên tâm - 5bộ x 84,56kg/bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 422,8 | kg |
| 5 | Xà đỡ CSV - 1bộ x 22kg/bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | kg |
| 6 | Xà đỡ cầu dao đỉnh cột - 1bộ x 74,42kg/bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 74,42 | kg |
| 7 | Ghế thao tác cột đơn - 1bộ x 106,63kg/bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 106,63 | kg |
| 8 | Thang trèo cột 5m - 1bộ x 52,56kg/bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52,56 | kg |
| 9 | Gông cột 16-18m - 5bộ x 67,63kg/bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 338,15 | kg |
| 10 | Tiếp địa RC-1 - 17bộ x 18,6kg/bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 316,2 | kg |
| 11 | Dây tiếp địa D10 - 13m x 0,617kg/m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,021 | kg |
| 12 | Đai thép không rỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 61,5 | m |
| 13 | Khóa đai | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41 | cái |
| 14 | Ống nhựa chịu lực D32/25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51 | m |
| 15 | II. Phần nhân công xây dựng và lắp đặt B thực hiện | 0 | 0.0 | |
| 16 | 1. Nhân công lắp đặt thiết bị | 0 | 0.0 | |
| 17 | 1.1 Phần Đ.D.K trung thế 22kV | 0 | 0.0 | |
| 18 | Lắp đặt dao cách ly 3 pha ngoài trời, không tiếp đất cấp điện áp <=35KV | 1 | 1 bộ (3 pha) | |
| 19 | Lắp chống sét van, chiều cao lắp dựng <= 20m | 1 | Bộ | |
| 20 | 2. Nhân công lắp đặt vật liệu | 0 | 0.0 | |
| 21 | 2.1 Phần Đ.D.K trung thế 22kV | 0 | 0.0 | |
| 22 | Dựng cột BT bằng cần cẩu kết hợp thủ công, chiều cao cột <=16m | 22 | cột | |
| 23 | Nối cột BT các loại bằng mặt bích, địa hình bình thường | 22 | mối | |
| 24 | Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công kết hợp cơ giới (sử dụng cáp mồi), loại dây nhôm lõi thép AC, ACSR, tiết diện dây <=120mm2 | 2,133 | Km | |
| 25 | Lắp đặt sứ đứng cho cột tròn trung thế, lắp trực tiếp trên cột, sứ loại: 15-22kV | 7 | 10 sứ | |
| 26 | Lắp đặt chuỗi sứ néo đơn dây dẫn, loại sứ <=5 bát, chiều cao <= 20m | 60 | Chuỗi | |
| 27 | Ép đầu cốt cáp, tiết diện <= 50mm2 | 0,6 | 10 đầu cốt | |
| 28 | ép đầu cốt, cáp có tiết diện <=150mm2 | 1,5 | 10 đầu cốt | |
| 29 | Lắp biển cấm, biển số thứ tự, chiều cao lắp dựng <= 20m | 19 | Bộ | |
| 30 | Lắp đặt dây đồng xuống thiết bị, dây có tiết diện <= 95mm2 | 3 | m | |
| 31 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài 2,5m xuống đất, Đất cấp II | 1,7 | 10cọc | |
| 32 | Lắp tiếp địa cho cột điện, đường kính thép F 8-10mm | 0,5 | 100kg | |
| 33 | Lắp đặt Xà X2-22kV cột đơn xuyên tâm, cột néo TL= 76,72kg | 11 | Bộ | |
| 34 | Lắp đặt Xà X2-22kV cột kép dọc xuyên tâm, cột néo TL= 84,56kg | 5 | Bộ | |
| 35 | Lắp đặt Xà đỡ cầu dao đỉnh cột, cột néo TL= 64,24kg | 1 | Bộ | |
| 36 | Lắp đặt Ghế thao tác cột đơn, cột đỡ TL= 106,63kg | 1 | Bộ | |
| 37 | Lắp đặt Xà đỡ CSV, cột đỡ TL= 22kg | 1 | Bộ | |
| 38 | Lắp đặt Thang trèo cột 5m, cột đỡ TL= 52,56kg | 1 | Bộ | |
| 39 | Lắp đặt Gông cột 16-18m, cột đỡ TL= 67,63kg | 5 | Bộ | |
| 40 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp II (50%KL) | 0,622 | 100m3 | |
| 41 | Đào đất móng cột, hố kiểm tra bằng thủ công, độ rộng hố đào >1m, độ sâu hố đào >1, Đất cấp II (50%KL) | 62,172 | m3 | |
| 42 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 150 | 95,588 | m3 | |
| 43 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | 10,6 | m3 | |
| 44 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | 11,16 | m3 | |
| 45 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | 0,7 | tấn | |
| 46 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 2,48 | 100m2 | |
| 47 | Ô tô 5 tấn chở đất thải xa 7km đất cấp II | 1,138 | 100m3 | |
| 48 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <=1m, sâu <=1m, đất cấp II | 13,6 | m3 | |
| 49 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | 13,6 | m3 | |
| 50 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai, đoạn ống dài 5m, đường kính ống d=100mm (ống nhựa xoắn chịu lực HDPE d=32/25) | 0,51 | 100m | |
| 51 | III. Phần vận chuyển | 0 | 0.0 | |
| 52 | 1. Vận chuyển thiết bị | 0 | 0.0 | |
| 53 | 1.1 Phần Đ.D.K trung thế 22kV | 0 | 0.0 | |
| 54 | Ô tô tải thùng 2 tấn vận chuyển thiết bị | 1 | ca | |
| 55 | 2. Vận chuyển vật liệu | 0 | 0.0 | |
| 56 | 2.1 Phần Đ.D.K trung thế 22kV | 0 | 0.0 | |
| 57 | Cần trục ô tô sức nâng10 tấn vận chuyển cột lắp mới | 2 | ca | |
| 58 | Ô tô tải thùng 5 tấn vận chuyển vật tư xà, sứ, dây dẫn.. | 2 | ca | |
| B | Hạng mục 2: Cải tạo nhánh Yên Mỹ 2 Lộ 473E1.10 | |||
| 1 | I. Phần nhân công xây dựng và lắp đặt B thực hiện | 0 | 0.0 | |
| 2 | 1. Nhân công lắp đặt thiết bị | 0 | 0.0 | |
| 3 | 1.1 Phần Đ.D.K trung thế 22kV | 0 | 0.0 | |
| 4 | Tháo chống sét van điện áp 22-35kV | 2 | 1 bộ (3 pha) | |
| 5 | Tháo hạ dao cách ly 3 pha ngoài trời, không tiếp đất cấp điện áp <=35KV | 1 | 1 bộ (3 pha) | |
| 6 | 2. Nhân công lắp đặt vật liệu | 0 | 0.0 | |
| 7 | 2.1 Phần Đ.D.K trung thế 22kV | 0 | 0.0 | |
| 8 | Tháo hạ Xà X2 đơn, cột néo TL= 50kg | 5 | bộ | |
| 9 | Tháo hạ Xà X2 Kép, cột néo TL= 65kg | 3 | bộ | |
| 10 | Tháo hạ Xà X2N2 kép, cột néo TL= 65kg | 1 | bộ | |
| 11 | Tháo hạ Xà đỡ sứ 1 pha, cột đỡ TL= 10kg | 1 | bộ | |
| 12 | Tháo hạ Xà đỡ CSV, cột đỡ TL= 15kg | 1 | bộ | |
| 13 | Tháo hạ Thang trèo, cột đỡ TL= 30kg | 1 | bộ | |
| 14 | Tháo hạ Ghế thao tác, cột đỡ TL= 80kg | 1 | bộ | |
| 15 | Tháo dây bằng thủ công kết hợp cơ giới (sử dụng cáp mồi), loại dây nhôm lõi thép AC, ACSR,... tiết diện dây <=120mm2 | 1,848 | Km | |
| 16 | Tháo sứ đứng trên xà, cột bê tông ly tâm 15-22kV | 3,4 | 10 sứ | |
| 17 | Tháo chuỗi sứ néo đơn cho dây dẫn, chiều cao thay ≤ 20m, ≤ 5 bát | 27 | 1 chuỗi sứ | |
| 18 | III. Phần vận chuyển | 0 | 0.0 | |
| 19 | 1. Vận chuyển vật liệu | 0 | 0.0 | |
| 20 | 1.1 Phần TBA | 0 | 0.0 | |
| 21 | Ô tô tải thùng 5 tấn vận chuyển vật tư xà, sứ, dây dẫn thu hồi | 2 | ca | |
| C | Hạng mục 3: Tạo mạch liên thông 473E1.10 và 473E1.3 PC Hoàng Mai | |||
| 1 | I. Phần vật liệu B cấp | 0 | 0.0 | |
| 2 | 1. Phần Đ.D.K 22kV | 0 | 0.0 | |
| 3 | Cáp bọc 0,6/1kV XLPE/PVC 4x2,5 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 4 | Ống nhựa PVC d34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| 5 | Hòm 1 công tơ 3 pha Composit không vị trí lắp TI, ATM 63A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 6 | Xà X2-22kV cột đơn xuyên tâm - 14bộ x 76,72kg/bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.074,08 | kg |
| 7 | Xà X2-22kV cột kép dọc xuyên tâm - 5bộ x 84,56kg/bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 422,8 | kg |
| 8 | Xà X2-22kV cột kép dọc xuyên tâm - xà cho khoảng vượt - 2bộ x 104,56kg/bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 209,12 | kg |
| 9 | Xà X2N2-22kV cột kép ngang - 1bộ x 93,51kg/bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 93,51 | kg |
| 10 | Xà X2N2-22kV cột đơn - 1bộ x 90,61kg/bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90,61 | kg |
| 11 | Xà đỡ biến dòng-22kV - 1bộ x 78,86kg/bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 78,86 | kg |
| 12 | Xà đỡ biến điện áp-22kV - 1bộ x 91,37kg/bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 91,37 | kg |
| 13 | Xà đỡ SI-22kV cột đơn - 1bộ x 47,7kg/bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,7 | kg |
| 14 | Xà đỡ sứ 3 pha - 6bộ x 34,94kg/bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 209,64 | kg |
| 15 | Xà đỡ CSV - 2bộ x 22kg/bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44 | kg |
| 16 | Ghế thao tác cột đơn - 1bộ x 106,63kg/bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 106,63 | kg |
| 17 | Thang trèo cột 3m - 1bộ x 40,48kg/bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,48 | kg |
| 18 | Gông cột 20m - 2bộ x 94,66kg/bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 189,32 | kg |
| 19 | Gông cột 16-18m - 5bộ x 67,63kg/bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 338,15 | kg |
| 20 | Tiếp địa RC-1 - 22bộ x 18,6kg/bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 409,2 | kg |
| 21 | Dây tiếp địa D10 - 17m x 0,617kg/m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,489 | kg |
| 22 | Đai thép không rỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | m |
| 23 | Khóa đai | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53 | cái |
| 24 | Ống nhựa chịu lực D32/25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 66 | m |
| 25 | 2. Phần cáp ngầm 22kV | 0 | 0.0 | |
| 26 | Thanh cái đồng MT50x5 - 6m x 2,225kg/m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,35 | kg |
| 27 | Xà đỡ đầu cáp và CSV - 1bộ x 38,57kg/bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,57 | kg |
| 28 | Ghế thao tác cột đơn - 2bộ x 106,63kg/bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 213,26 | kg |
| 29 | Thang trèo 3m - 1bộ x 40,48kg/bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,48 | kg |
| 30 | Thang trèo 5m - 1bộ x 52,56kg/bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52,56 | kg |
| 31 | Colie ôm cáp lên cột - 2bộ x 26,55kg/bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53,1 | kg |
| 32 | Dây tiếp địa D10 - 25m x 0,617kg/m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,425 | kg |
| 33 | Ống nhựa chịu lực D32/25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | m |
| 34 | Mốc báo hiệu cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 35 | II. Phần nhân công xây dựng và lắp đặt B thực hiện | 0 | 0.0 | |
| 36 | 1. Nhân công lắp đặt thiết bị | 0 | 0.0 | |
| 37 | 1.1 Phần Đ.D.K trung thế 22kV | 0 | 0.0 | |
| 38 | Lắp đặt máy biến dòng điện 3 pha cấp điện áp <=35kV | 1 | bộ | |
| 39 | Lắp đặt máy biến điện áp 3 pha cấp điện áp <=35kV | 2 | 1 bộ (3 pha) | |
| 40 | Lắp chống sét van, chiều cao lắp dựng <= 20m | 2 | Bộ | |
| 41 | Lắp đặt máy cắt dùng khí cấp điện áp <=35kV | 1 | 1 bộ (3 pha) | |
| 42 | 1.2 Phần cáp ngầm 22kV | 0 | 0.0 | |
| 43 | Lắp đặt dao cách ly 3 pha ngoài trời, không tiếp đất cấp điện áp <=35KV | 2 | 1 bộ (3 pha) | |
| 44 | Lắp chống sét van, chiều cao lắp dựng <= 20m | 2 | Bộ | |
| 45 | 2. Nhân công lắp đặt vật liệu | 0 | 0.0 | |
| 46 | 2.1 Phần Đ.D.K trung thế 22kV | 0 | 0.0 | |
| 47 | Dựng cột BT bằng thủ công, chiều cao cột <=18m | 25 | cột | |
| 48 | Dựng cột BT bằng thủ công, chiều cao cột <=20m | 4 | cột | |
| 49 | Nối cột BT các loại bằng mặt bích, địa hình bình thường | 29 | mối | |
| 50 | Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công kết hợp cơ giới (sử dụng cáp mồi), loại dây nhôm lõi thép AC, ACSR, tiết diện dây <=120mm2 | 2,427 | Km | |
| 51 | Lắp đặt sứ đứng cho cột tròn trung thế, lắp trực tiếp trên cột, sứ loại: 15-22kV | 9,4 | 10 sứ | |
| 52 | Lắp đặt chuỗi sứ néo đơn dây dẫn, loại sứ <=5 bát, chiều cao <= 20m | 51 | Chuỗi | |
| 53 | Lắp đặt chuỗi sứ néo kép cho dây dẫn, loại sứ <=5 bát, chiều cao <= 20m | 6 | Chuỗi | |
| 54 | Ép đầu cốt cáp, tiết diện <= 50mm2 | 2,4 | 10 đầu cốt | |
| 55 | ép đầu cốt, cáp có tiết diện <=150mm2 | 3,6 | 10 đầu cốt | |
| 56 | Lắp biển cấm, biển số thứ tự, chiều cao lắp dựng <= 20m | 22 | Bộ | |
| 57 | Lắp đặt hộp điện kế | 1 | cái | |
| 58 | Lắp đặt cầu chì tự rơi cấp điện áp35 ( 22 )KV | 1 | 1 bộ (3 pha) | |
| 59 | Lắp đặt dây đồng xuống thiết bị, dây có tiết diện <= 95mm2 | 32 | m | |
| 60 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài 2,5m xuống đất, Đất cấp II | 2,2 | 10cọc | |
| 61 | Lắp tiếp địa cho cột điện, đường kính thép F 8-10mm | 0,648 | 100kg | |
| 62 | Lắp đặt Xà X2-22kV cột đơn xuyên tâm, cột néo TL= 76,72kg | 14 | Bộ | |
| 63 | Lắp đặt Xà X2-22kV cột kép dọc xuyên tâm, cột néo TL= 84,56kg | 5 | Bộ | |
| 64 | Lắp đặt Xà X2-22kV cột kép dọc xuyên tâm - xà cho khoảng vượt, cột néo TL= 104,56kg | 2 | Bộ | |
| 65 | Lắp đặt Xà X2N2-22kV cột kép ngang, cột néo TL= 93,51kg | 1 | Bộ | |
| 66 | Lắp đặt Xà X2N2-22kV cột đơn, cột néo TL= 90,61kg | 1 | Bộ | |
| 67 | Lắp đặt Xà đỡ biến dòng-22kV, cột đỡ TL= 78,86kg | 1 | Bộ | |
| 68 | Lắp đặt Xà đỡ biến điện áp-22kV cột, cột đỡ TL= 91,37kg | 1 | Bộ | |
| 69 | Lắp đặt Xà đỡ SI-22kV cột đơn, cột đỡ TL= 47,7kg | 1 | Bộ | |
| 70 | Lắp đặt Xà đỡ CSV, cột đỡ TL= 22kg | 2 | Bộ | |
| 71 | Lắp đặt Xà đỡ sứ 3 pha, cột đỡ TL= 34,94kg | 6 | Bộ | |
| 72 | Lắp đặt Ghế thao tác cột đơn, cột đỡ TL= 106,63kg | 1 | Bộ | |
| 73 | Lắp đặt Thang trèo cột 3m, cột đỡ TL= 40,48kg | 1 | Bộ | |
| 74 | Lắp đặt Gông cột 20m, cột đỡ TL= 94,66kg | 2 | Bộ | |
| 75 | Lắp đặt Gông cột 16-18m, cột đỡ TL= 67,63kg | 5 | Bộ | |
| 76 | Lắp đặt Xà X2-22kV cột đơn xuyên tâm, cột néo TL= 76,72kg | 1 | Bộ | |
| 77 | Lắp đặt sứ đứng cho cột tròn trung thế, lắp trực tiếp trên cột, sứ loại: 15-22kV | 0,6 | 10 sứ | |
| 78 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp II (50%KL) | 0,863 | 100m3 | |
| 79 | Đào đất móng cột, hố kiểm tra bằng thủ công, độ rộng hố đào >1m, độ sâu hố đào >1, Đất cấp II (50%KL) | 86,27 | m3 | |
| 80 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 150 | 130,982 | m3 | |
| 81 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | 16,086 | m3 | |
| 82 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | 15,87 | m3 | |
| 83 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | 0,965 | tấn | |
| 84 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 3,332 | 100m2 | |
| 85 | Ô tô 5 tấn chở đất thải xa 7km đất cấp II | 1,565 | 100m3 | |
| 86 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <=1m, sâu <=1m, đất cấp II | 17,6 | m3 | |
| 87 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | 17,6 | m3 | |
| 88 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai, đoạn ống dài 5m, đường kính ống d=100mm (ống nhựa xoắn chịu lực HDPE d=32/25) | 0,76 | 100m | |
| 89 | 2.2 Phần cáp ngầm trung thế 22kV | 0 | 0.0 | |
| 90 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, trọng lượng cáp <=15kg/m | 0,15 | 100m | |
| 91 | Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, trọng lượng cáp <=15kg/m | 0,87 | 100m | |
| 92 | Làm và lắp đặt đầu cáp 22kV 3 pha, cáp có tiết diện <=240mm2 | 2 | đầu (3 pha) | |
| 93 | ép đầu cốt, cáp có tiết diện <=150mm2 | 0,6 | 10 đầu cốt | |
| 94 | Lắp đặt thanh cái dẹt kích thước 60x6 | 0,6 | 10m | |
| 95 | Lắp đặt Xà đỡ đầu cáp và CSV, cột đỡ TL= 38,57kg | 1 | Bộ | |
| 96 | Lắp đặt Ghế thao tác cột đơn, cột đỡ TL= 106,63kg | 2 | Bộ | |
| 97 | Lắp đặt Thang trèo cột 3m, cột đỡ TL= 40,48kg | 1 | Bộ | |
| 98 | Lắp đặt Thang trèo cột 5m, cột đỡ TL= 52,56kg | 1 | Bộ | |
| 99 | Lắp đặt Colie ôm cáp lên cột, cột đỡ TL= 26,55kg | 2 | Bộ | |
| 100 | Lắp biển cấm, biển số thứ tự, chiều cao lắp dựng <= 20m | 6 | Bộ | |
| 101 | Lắp đặt dây đồng xuống thiết bị, dây có tiết diện <= 95mm2 | 12 | m | |
| 102 | Ép đầu cốt cáp, tiết diện <= 50mm2 | 2,4 | 10 đầu cốt | |
| 103 | Lắp tiếp địa cho cột điện, đường kính thép F 8-10mm | 0,154 | 100kg | |
| 104 | Lắp đặt sứ đứng cho cột tròn trung thế, lắp trực tiếp trên cột, sứ loại: 15-22kV | 0,8 | 10 sứ | |
| 105 | Rải lưới ni lông | 0,162 | 100m2 | |
| 106 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp II (50%KL) | 16,25 | m3 | |
| 107 | Đào kênh mương, chiều rộng <= 6m, máy đào 0,4m3, đất cấp II (50%KL) | 0,163 | 100m3 | |
| 108 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống (50%KL) | 11,408 | m3 | |
| 109 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 (50%KL) | 0,114 | 100m3 | |
| 110 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường (50%KL) | 4,063 | m3 | |
| 111 | Đắp đất công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 (50%KL) | 0,041 | 100m3 | |
| 112 | Ô tô 5 tấn chở đất thải xa 7km đất cấp II | 0,244 | 100m3 | |
| 113 | Cắt mặt đường bê tông đá dăm không cốt thép, chiều sâu vết cắt 10cm | 32 | m | |
| 114 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tay | 1,6 | m3 | |
| 115 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp III (50%KL) | 4 | m3 | |
| 116 | Đào kênh mương, chiều rộng <= 6m, máy đào 0,4m3, đất cấp III (50%KL) | 0,04 | 100m3 | |
| 117 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống (50%KL) | 3,008 | m3 | |
| 118 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 (50%KL) | 0,03 | 100m3 | |
| 119 | Ô tô 5 tấn chở đất thải xa 7km đất cấp III | 0,096 | 100m3 | |
| 120 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai, đoạn ống dài 5m, đường kính ống d=200mm (Ống nhựa xoắn HDPE-TFP 3A f 195/150) | 0,91 | 100m | |
| 121 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai, đoạn ống dài 5m, đường kính ống d=100mm (ống nhựa xoắn chịu lực HDPE d=32/25) | 0,06 | 100m | |
| 122 | Gắn mốc báo cáp | 9 | cái | |
| 123 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | 0,192 | m3 | |
| 124 | Phần hoàn trả | 0 | 0.0 | |
| 125 | Hoàn trả mặt đường bê tông xi măng M250 dày 20cm | 8 | m2 | |
| 126 | 2.3 Phần TBA Yên Mỹ 6 | 0 | 0.0 | |
| 127 | Tháo hạ Xà X2 đơn, cột néo TL= 50kg | 1 | bộ | |
| 128 | Tháo hạ sứ đứng trên xà, cột bê tông ly tâm 15-22kV | 0,6 | 10 sứ | |
| 129 | III. Phần vận chuyển | 0 | 0.0 | |
| 130 | 1. Vận chuyển thiết bị | 0 | 0.0 | |
| 131 | 1.1 Phần Đ.D.K trung thế 22kV | 0 | 0.0 | |
| 132 | Ô tô tải thùng 5 tấn vận chuyển thiết bị | 1 | ca | |
| 133 | 1.2 Phần cáp ngầm trung thế 22kV | 0 | 0.0 | |
| 134 | Ô tô tải thùng 5 tấn vận chuyển thiết bị | 1 | ca | |
| 135 | 2. Vận chuyển vật liệu | 0 | 0.0 | |
| 136 | 1. Phần Đ.D.K trung thế 22kV | 0 | 0.0 | |
| 137 | Cần trục ô tô sức nâng10 tấn vận chuyển cột lắp mới | 3 | ca | |
| 138 | Ô tô tải thùng 5 tấn vận chuyển vật tư xà, sứ, dây dẫn lắp mới | 2 | ca | |
| 139 | 2. Phần cáp ngầm 22kV | 0 | 0.0 | |
| 140 | Cần trục ô tô sức nâng 5 tấn vận chuyển cáp ngầm | 1 | ca | |
| D | Hạng mục 4: Tạo mạch liên thông nhánh Thống Nhất, Mỹ Ả 1 và Thanh Bình 3 | |||
| 1 | I. Phần vật liệu B cấp | 0 | 0.0 | |
| 2 | 1. Phần Đ.D.K trung thế 22kV | 0 | 0.0 | |
| 3 | Xà X2-22kV cột kép dọc xuyên tâm - 4bộ x 84,56kg/bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 338,24 | kg |
| 4 | Xà X2-22kV cột kép ngang - 4bộ x 81,97kg/bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 327,88 | kg |
| 5 | Xà X2N2-22kV cột kép dọc - 1bộ x 85,94kg/bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 85,94 | kg |
| 6 | Xà X2N2-22kV cột kép ngang - 1bộ x 93,51kg/bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 93,51 | kg |
| 7 | Xà đỡ sứ 3 pha - 8bộ x 34,94kg/bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 279,52 | kg |
| 8 | Gông cột 16-18m - 1bộ x 67,63kg/bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 67,63 | kg |
| 9 | Gông cột 20m - 7bộ x 94,66kg/bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 662,62 | kg |
| 10 | Tiếp địa RC-1 - 8bộ x 18,6kg/bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 148,8 | kg |
| 11 | Ống nối không chịu lực cho cáp AC120 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Cái |
| 12 | Đai thép không rỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | m |
| 13 | Khóa đai | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 14 | Ống nhựa chịu lực D32/25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | m |
| 15 | 2. Phần cáp ngầm trung thế 22kV | 0 | 0.0 | |
| 16 | Thanh cái đồng MT50x5 - 33m x 2,225kg/m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 73,425 | kg |
| 17 | Xà đỡ CDPT thân cột - 5bộ x 150,52kg/bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 752,6 | kg |
| 18 | Xà đỡ đầu cáp và CSV - 1bộ x 38,57kg/bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,57 | kg |
| 19 | Xà đỡ đầu cáp - 4bộ x 29,13kg/bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 116,52 | kg |
| 20 | Ghế thao tác cột đơn - 10bộ x 106,63kg/bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.066,3 | kg |
| 21 | Thang trèo 3m - 5bộ x 40,48kg/bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 202,4 | kg |
| 22 | Thang trèo cột 5m - 3bộ x 52,56kg/bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 157,68 | kg |
| 23 | Colie ôm cáp lên cột - 10bộ x 26,55kg/bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 265,5 | kg |
| 24 | Dây tiếp địa D10 - 115m x 0,617kg/m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70,955 | kg |
| 25 | Ống nhựa chịu lực D32/25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 26 | Mốc báo hiệu cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 131 | cái |
| 27 | 3. Phần TBA | 0 | 0.0 | |
| 28 | 3.1 TBA Mỹ Ả 1 | 0 | 0.0 | |
| 29 | Xà nánh hạ thế cột đơn - 1bộ x 28,28kg/bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,28 | kg |
| 30 | Kẹp ngừng ABC 4 x (50-120)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 31 | II. Phần nhân công xây dựng và lắp đặt B thực hiện | 0 | 0.0 | |
| 32 | 1. Nhân công lắp đặt thiết bị | 0 | 0.0 | |
| 33 | 1.1 Phần cáp ngầm trung thế 22kV | 0 | 0.0 | |
| 34 | Tháo hạ, lắp lại tận dụng chống sét van điện áp 22-35kV | 1 | 1 bộ (3 pha) | |
| 35 | Tháo hạ chống sét van điện áp 22-35kV | 1 | 1 bộ (3 pha) | |
| 36 | Tháo hạ dao cách ly 3 pha ngoài trời, không tiếp đất cấp điện áp <=35KV | 1 | 1 bộ (3 pha) | |
| 37 | Tháo hạ dao cách ly 3 pha ngoài trời, không tiếp đất cấp điện áp <=35KV | 1 | 1 bộ (3 pha) | |
| 38 | Lắp đặt tận dụng lại dao cách ly 3 pha ngoài trời, không tiếp đất cấp điện áp <=35KV | 1 | 1 bộ (3 pha) | |
| 39 | Lắp đặt dao cách ly 3 pha ngoài trời, không tiếp đất cấp điện áp <=35KV | 9 | 1 bộ (3 pha) | |
| 40 | Lắp chống sét van, chiều cao lắp dựng <= 20m | 5 | Bộ | |
| 41 | 2. Nhân công lắp đặt vật liệu | 0 | 0.0 | |
| 42 | 2.1. Phần Đ.D.K trung thế 22kV | 0 | 0.0 | |
| 43 | Tháo hạ Xà X2 đơn, cột néo TL= 50kg | 1 | bộ | |
| 44 | Tháo hạ Xà X2 Kép, cột néo TL= 65kg | 1 | bộ | |
| 45 | Tháo hạ Xà pi, cột đỡ TL= 50kg | 1 | bộ | |
| 46 | Tháo hạ Xà X2N3 Kép, cột néo TL= 65kg | 2 | bộ | |
| 47 | Tháo hạ Xà X2N3 đơn, cột néo TL= 50kg | 5 | bộ | |
| 48 | Tháo hạ Xà X2N2 kép, cột néo TL= 65kg | 1 | bộ | |
| 49 | Lắp đặt Xà đỡ sứ 3 pha, cột đỡ TL= 50kg | 4 | bộ | |
| 50 | Tháo hạ Thang trèo, cột đỡ TL= 30kg | 1 | bộ | |
| 51 | Tháo hạ Ghế thao tác, cột đỡ TL= 80kg | 1 | bộ | |
| 52 | Tháo hạ Xà đỡ SI, cột đỡ TL= 25kg | 1 | bộ | |
| 53 | Tháo dây bằng thủ công kết hợp cơ giới (sử dụng cáp mồi), loại dây nhôm lõi thép AC, ACSR,... tiết diện dây <=95mm2 | 1,632 | Km | |
| 54 | Tháo hạ sứ đứng trên xà, cột bê tông ly tâm 15-22kV | 5,6 | 10 sứ | |
| 55 | Tháo hạ chuỗi sứ néo đơn cho dây dẫn, chiều cao thay ≤ 20m, ≤ 5 bát | 27 | 1 chuỗi sứ | |
| 56 | Dựng cột BT bằng cần cẩu kết hợp thủ công, chiều cao cột <=16m | 2 | cột | |
| 57 | Dựng cột BT bằng thủ công, chiều cao cột <=20m | 8 | cột | |
| 58 | Dựng cột BT bằng cần cẩu kết hợp thủ công, chiều cao cột <=20m | 6 | cột | |
| 59 | Nối cột BT các loại bằng mặt bích, địa hình bình thường | 16 | mối | |
| 60 | Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công kết hợp cơ giới (sử dụng cáp mồi), loại dây nhôm lõi thép AC, ACSR, tiết diện dây <=120mm2 | 1,113 | Km | |
| 61 | Lắp đặt sứ đứng cho cột tròn trung thế, lắp trực tiếp trên cột, sứ loại: 15-22kV | 4,1 | 10 sứ | |
| 62 | Lắp đặt chuỗi sứ néo đơn dây dẫn, loại sứ <=5 bát, chiều cao <= 20m | 18 | Chuỗi | |
| 63 | Lắp đặt chuỗi sứ néo kép cho dây dẫn, loại sứ <=5 bát, chiều cao <= 20m | 24 | Chuỗi | |
| 64 | ép đầu cốt, cáp có tiết diện <=150mm2 | 3 | 10 đầu cốt | |
| 65 | Ép nối dây, tiết diện <=120mm2 | 3 | mối | |
| 66 | Lắp biển cấm, biển số thứ tự, chiều cao lắp dựng <= 20m | 8 | Bộ | |
| 67 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài 2,5m xuống đất, Đất cấp II | 0,8 | 10cọc | |
| 68 | Lắp tiếp địa cho cột điện, đường kính thép F 8-10mm | 0,197 | 100kg | |
| 69 | Lắp đặt Xà X2-22kV cột kép dọc xuyên tâm, cột néo TL= 84,56kg | 4 | Bộ | |
| 70 | Lắp đặt Xà X2N2-22kV cột kép ngang, cột néo TL= 93,51kg | 1 | Bộ | |
| 71 | Lắp đặt Xà X2N2-22kV cột kép dọc, cột néo TL= 85,94kg | 1 | Bộ | |
| 72 | Lắp đặt Xà X2-22kV cột kép ngang, cột néo TL= 81,97kg | 4 | Bộ | |
| 73 | Lắp đặt Gông cột 16-18m, cột đỡ TL= 67,63kg | 1 | Bộ | |
| 74 | Lắp đặt Xà đỡ sứ 3 pha, cột đỡ TL= 34,94kg | 8 | Bộ | |
| 75 | Lắp đặt Gông cột 20m, cột đỡ TL= 94,66kg | 7 | Bộ | |
| 76 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp II (50%KL) | 0,394 | 100m3 | |
| 77 | Đào đất móng cột, hố kiểm tra bằng thủ công, độ rộng hố đào >1m, độ sâu hố đào >1, Đất cấp II (50%KL) | 39,356 | m3 | |
| 78 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 150 | 71,092 | m3 | |
| 79 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | 13,839 | m3 | |
| 80 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | 15,363 | m3 | |
| 81 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | 0,587 | tấn | |
| 82 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 1,672 | 100m2 | |
| 83 | Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lỏng | 79,2 | m3 | |
| 84 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,756 | 100m2 | |
| 85 | Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc <= 2,5m vào bùn | 27,5 | 100m | |
| 86 | Xây đá hộc, xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác, vữa XM mác 100 | 41,86 | m3 | |
| 87 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | 20,1 | m3 | |
| 88 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <=1m, sâu <=1m, đất cấp II | 6,4 | m3 | |
| 89 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | 6,4 | m3 | |
| 90 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai, đoạn ống dài 5m, đường kính ống d=100mm (ống nhựa xoắn chịu lực HDPE d=32/25) | 0,24 | 100m | |
| 91 | 2.2. Phần cáp ngầm trung thế 22kV | 0 | 0.0 | |
| 92 | Tháo hạ cáp ngầm đặt trực tiếp dưới mương đất, trọng lượng cáp <=15kg/m | 0,15 | 100m | |
| 93 | Tháo hạ cáp cáp trên giá đỡ trên tường, trong rãnh cáp, hầm cáp có trọng lượng cáp 15 kg/m | 0,12 | 100m | |
| 94 | Tháo hạ sứ đứng trên xà, cột bê tông ly tâm 15-22kV | 0,8 | 10 sứ | |
| 95 | Tháo xà thép cột đỡ trọng lượng <=100kg | 4 | bộ | |
| 96 | Tháo xà thép cột đỡ trọng lượng <=50kg | 2 | bộ | |
| 97 | Thay cáp cáp trên giá đỡ trên tường, trong rãnh cáp, hầm cáp có trọng lượng cáp 15 kg/m | 0,12 | 100m | |
| 98 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, trọng lượng cáp <=15kg/m | 0,8 | 100m | |
| 99 | Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, trọng lượng cáp <=15kg/m | 13,29 | 100m | |
| 100 | Làm và lắp đặt đầu cáp 22kV 3 pha, cáp có tiết diện <=240mm2 | 10 | đầu (3 pha) | |
| 101 | Lắp đặt hộp nối cáp lực 22kV, tiết diện <=240mm2 | 4 | 1hộp nối (3 pha) | |
| 102 | Lắp đặt thanh cái dẹt kích thước 60x6 | 3,3 | 10m | |
| 103 | Lắp đặt Xà đỡ CDPT thân cột, cột đỡ TL= 150,52kg | 5 | Bộ | |
| 104 | Lắp đặt Xà đỡ đầu cáp và CSV, cột đỡ TL= 38,57kg | 1 | Bộ | |
| 105 | Lắp đặt Xà đỡ đầu cáp, cột đỡ TL= 29,13kg | 4 | Bộ | |
| 106 | Lắp đặt Ghế thao tác cột đơn, cột đỡ TL= 106,63kg | 10 | Bộ | |
| 107 | Lắp đặt Thang trèo cột 3m, cột đỡ TL= 40,48kg | 5 | Bộ | |
| 108 | Lắp đặt Thang trèo cột 5m, cột đỡ TL= 52,56kg | 3 | Bộ | |
| 109 | Lắp đặt Colie ôm cáp lên cột, cột đỡ TL= 26,55kg | 10 | Bộ | |
| 110 | Lắp biển cấm, biển số thứ tự, chiều cao lắp dựng <= 20m | 32 | Bộ | |
| 111 | Lắp đặt dây đồng xuống thiết bị, dây có tiết diện <= 95mm2 | 45 | m | |
| 112 | Ép đầu cốt cáp, tiết diện <= 50mm2 | 9,9 | 10 đầu cốt | |
| 113 | Lắp tiếp địa cho cột điện, đường kính thép F 8-10mm | 0,71 | 100kg | |
| 114 | Lắp đặt sứ đứng cho cột tròn trung thế, lắp trực tiếp trên cột, sứ loại: 15-22kV | 4 | 10 sứ | |
| 115 | Rải lưới ni lông | 2,594 | 100m2 | |
| 116 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp III (50%KL) | 59,75 | m3 | |
| 117 | Đào kênh mương, chiều rộng <= 6m, máy đào 0,4m3, đất cấp III (50%KL) | 0,598 | 100m3 | |
| 118 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống (50%KL) | 41,945 | m3 | |
| 119 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 (50%KL) | 0,419 | 100m3 | |
| 120 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường (50%KL) | 14,938 | m3 | |
| 121 | Đắp đất công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 (50%KL) | 0,149 | 100m3 | |
| 122 | Ô tô 5 tấn chở đất thải xa 7km đất cấp III | 0,897 | 100m3 | |
| 123 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tay | 6,728 | m3 | |
| 124 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp III (50%KL) | 16,704 | m3 | |
| 125 | Đào kênh mương, chiều rộng <= 6m, máy đào 0,4m3, đất cấp III (50%KL) | 0,167 | 100m3 | |
| 126 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống (50%KL) | 15,312 | m3 | |
| 127 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 (50%KL) | 0,153 | 100m3 | |
| 128 | Phá dỡ vỉa hè,kích thước vỉa 0,18 x 0,3 x 1 m | 116 | m | |
| 129 | Ô tô 5 tấn chở đất thải xa 7km đất cấp III | 0,401 | 100m3 | |
| 130 | Thi công rãnh 1 cáp nền block | 0 | 0.0 | |
| 131 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | 2,5 | m2 | |
| 132 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp II (50%KL) | 1,175 | m3 | |
| 133 | Đào kênh mương, chiều rộng <= 6m, máy đào 0,4m3, đất cấp II (50%KL) | 0,012 | 100m3 | |
| 134 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống (50%KL) | 0,928 | m3 | |
| 135 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 (50%KL) | 0,009 | 100m3 | |
| 136 | Ô tô 5 tấn chở đất thải xa 7km đất cấp II | 0,024 | 100m3 | |
| 137 | Thi công rãnh 1 cáp đường BTXM dày 20cm | 0 | 0.0 | |
| 138 | Cắt mặt đường bê tông đá dăm không cốt thép, chiều sâu vết cắt 10cm | 1.804 | m | |
| 139 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tay | 90,2 | m3 | |
| 140 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp III (50%KL) | 225,5 | m3 | |
| 141 | Đào kênh mương, chiều rộng <= 6m, máy đào 0,4m3, đất cấp III (50%KL) | 2,255 | 100m3 | |
| 142 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống (50%KL) | 169,576 | m3 | |
| 143 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 (50%KL) | 1,696 | 100m3 | |
| 144 | Ô tô 5 tấn chở đất thải xa 7km đất cấp III | 5,412 | 100m3 | |
| 145 | Thi công rãnh 1 cáp hè BTXM dày 10cm | 0 | 0.0 | |
| 146 | Cắt mặt đường bê tông đá dăm không cốt thép, chiều sâu vết cắt 10cm | 70 | m | |
| 147 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tay | 1,75 | m3 | |
| 148 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp III (50%KL) | 7,875 | m3 | |
| 149 | Đào kênh mương, chiều rộng <= 6m, máy đào 0,4m3, đất cấp III (50%KL) | 0,079 | 100m3 | |
| 150 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống (50%KL) | 5,705 | m3 | |
| 151 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 (50%KL) | 0,057 | 100m3 | |
| 152 | Ô tô 5 tấn chở đất thải xa 7km đất cấp III | 0,175 | 100m3 | |
| 153 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai, đoạn ống dài 5m, đường kính ống d=200mm (Ống nhựa xoắn HDPE-TFP 3A f 195/150) | 13,55 | 100m | |
| 154 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai, đoạn ống dài 5m, đường kính ống d=100mm (ống nhựa xoắn chịu lực HDPE d=32/25) | 0,3 | 100m | |
| 155 | Gắn mốc báo cáp | 131 | cái | |
| 156 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | 0,96 | m3 | |
| 157 | Phần hoàn trả | 0 | 0.0 | |
| 158 | Hoàn trả bó vỉa loại 18x30x100 | 116 | m | |
| 159 | Hoàn trả mặt hè đường bằng gạch block màu | 2,5 | m2 | |
| 160 | Hoàn trả mặt đường bê tông xi măng M250 dày 20cm | 451 | m2 | |
| 161 | Hoàn trả mặt hè bê tông xi măng M250 dày 10cm | 17,5 | m2 | |
| 162 | 2.3. Phần TBA | 0 | 0.0 | |
| 163 | a. TBA Hoàng Hà 2 | 0 | 0.0 | |
| 164 | Tháo hạ Xà X2 đơn, cột néo TL= 50kg | 1 | bộ | |
| 165 | Tháo hạ sứ đứng trên xà, cột bê tông ly tâm 15-22kV | 0,6 | 10 sứ | |
| 166 | Lắp đặt dây đồng xuống thiết bị, dây có tiết diện <= 240mm2 | 9 | m | |
| 167 | Ép đầu cốt cáp, tiết diện <= 240mm2 | 0,6 | 10 đầu cốt | |
| 168 | Ép đầu cốt cáp, tiết diện <= 50mm2 | 0,3 | 10 đầu cốt | |
| 169 | b. TBA Mỹ Ả 1 | 0 | 0.0 | |
| 170 | Tháo hạ, lắp lại tận dụng hộp đã lắp các phụ kiện và công tơ, loại hộp <=2CT( hộp 1CT 3 pha) | 1 | hộp | |
| 171 | Lắp đặt dây đồng xuống thiết bị, dây có tiết diện <= 95mm2 | 15 | m | |
| 172 | Ép đầu cốt cáp, tiết diện <= 50mm2 | 0,6 | 10 đầu cốt | |
| 173 | Lắp đặt Xà nánh hạ thế cột đơn , cột néo TL= 28,28kg | 1 | Bộ | |
| 174 | c. TBA Song Đạt | 0 | 0.0 | |
| 175 | Tháo hạ Xà X2 đơn, cột néo TL= 50kg | 1 | bộ | |
| 176 | Tháo hạ sứ đứng trên xà, cột bê tông ly tâm 15-22kV | 0,6 | 10 sứ | |
| 177 | Lắp đặt dây đồng xuống thiết bị, dây có tiết diện <= 240mm2 | 9 | m | |
| 178 | Ép đầu cốt cáp, tiết diện <= 240mm2 | 0,6 | 10 đầu cốt | |
| 179 | Lắp đặt dây đồng xuống thiết bị, dây có tiết diện <= 95mm2 | 15 | m | |
| 180 | Ép đầu cốt cáp, tiết diện <= 50mm2 | 0,6 | 10 đầu cốt | |
| 181 | d. TBA Thịnh An | 0 | 0.0 | |
| 182 | Lắp đặt dây đồng xuống thiết bị, dây có tiết diện <= 240mm2 | 9 | m | |
| 183 | Ép đầu cốt cáp, tiết diện <= 240mm2 | 0,6 | 10 đầu cốt | |
| 184 | Lắp đặt dây đồng xuống thiết bị, dây có tiết diện <= 95mm2 | 23 | m | |
| 185 | Ép đầu cốt cáp, tiết diện <= 50mm2 | 1,8 | 10 đầu cốt | |
| 186 | III. Phần vận chuyển | 0 | 0.0 | |
| 187 | 1. Vận chuyển thiết bị | 0 | 0.0 | |
| 188 | 1.1 Phần cáp ngầm trung thế 22kV | 0 | 0.0 | |
| 189 | Ô tô tải thùng 5 tấn vận chuyển thiết bị | 1 | ca | |
| 190 | 2. Vận chuyển vật liệu | 0 | 0.0 | |
| 191 | 2.1 Phần Đ.D.K trung thế 22kV | 0 | 0.0 | |
| 192 | Cần trục ô tô sức nâng10 tấn vận chuyển cột lắp mới | 2 | ca | |
| 193 | Ô tô tải thùng 5 tấn vận chuyển vật tư xà, sứ, dây dẫn.. | 2 | ca | |
| 194 | Ô tô tải thùng 5 tấn vận chuyển vật tư xà, sứ, dây dẫn thu hồi | 1 | ca | |
| 195 | 2.2 Phần cáp ngầm trung thế 22kV | 0 | 0.0 | |
| 196 | Cần trục ô tô sức nâng 5 tấn vận chuyển vật liệu | 2 | ca | |
| 197 | Ô tô tải thùng 5 tấn vận chuyển vật tư xà, sứ, dây dẫn thu hồi | 1 | ca | |
| 198 | 2.3 Phần TBA | 0 | 0.0 | |
| 199 | a. TBA Hoàng Hà 2 | 0 | 0.0 | |
| 200 | Ô tô tải thùng 5 tấn vận chuyển vật tư xà, sứ, dây dẫn.. | ca | 0,5 | ca |
| 201 | Ô tô tải thùng 5 tấn vận chuyển vật tư xà, sứ, dây dẫn thu hồi | ca | 0,5 | ca |
| 202 | b. TBA Mỹ Ả 1 | 0 | 0.0 | |
| 203 | Ô tô tải thùng 5 tấn vận chuyển vật tư xà, sứ, dây dẫn.. | ca | 0,5 | ca |
| 204 | c. TBA Song Đạt | 0 | 0.0 | |
| 205 | Ô tô tải thùng 5 tấn vận chuyển vật tư xà, sứ, dây dẫn.. | ca | 0,5 | ca |
| 206 | Ô tô tải thùng 5 tấn vận chuyển vật tư xà, sứ, dây dẫn thu hồi | ca | 0,5 | ca |
| 207 | d. TBA Thịnh An | 0 | 0.0 | |
| 208 | Ô tô tải thùng 5 tấn vận chuyển vật tư xà, sứ, dây dẫn.. | ca | 0,5 | ca |
| E | Hạng mục 5: Cải tạo nhánh Mỹ Ả 1 | |||
| 1 | I. Phần vật liệu B cấp | 0 | 0.0 | |
| 2 | 1. Phần Đ.D.K trung thế 22kV | 0 | 0.0 | |
| 3 | Xà X2-22kV cột đơn - 7bộ x 77,39kg/bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 541,73 | kg |
| 4 | Xà X2N2-22kV cột kép dọc - 1bộ x 85,94kg/bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 85,94 | kg |
| 5 | Xà X2-22kV cột kép ngang - 3bộ x 81,97kg/bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 245,91 | kg |
| 6 | Chụp cột đơn - 7bộ x 120,72kg/bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 845,04 | kg |
| 7 | Chụp cột đúp - 3bộ x 132,92kg/bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 398,76 | kg |
| 8 | Xà đỡ CSV - 1bộ x 22kg/bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | kg |
| 9 | Tiếp địa RC-1 - 1bộ x 18,6kg/bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,6 | kg |
| 10 | Dây tiếp địa D10 - 12m x 0,617kg/m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,404 | kg |
| 11 | Đai thép không rỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | m |
| 12 | Khóa đai | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33 | cái |
| 13 | II. Phần nhân công xây dựng và lắp đặt B thực hiện | 0 | 0.0 | |
| 14 | 1. Nhân công lắp đặt thiết bị | 0 | 0.0 | |
| 15 | 1.1 Phần Đ.D.K trung thế 22kV | 0 | 0.0 | |
| 16 | Tháo hạ Xà X2 đơn, cột néo TL= 50kg | 1 | bộ | |
| 17 | Tháo hạ Xà X1 đơn, cột đỡ TL= 35kg | 7 | bộ | |
| 18 | Tháo hạ Xà X2 Kép, cột néo TL= 65kg | 3 | bộ | |
| 19 | Tháo hạ Xà đỡ CSV, cột đỡ TL= 15kg | 1 | bộ | |
| 20 | Tháo hạ Xà X2N2 kép, cột néo TL= 65kg | 1 | bộ | |
| 21 | Tháo hạ dây nhôm lõi thép bằng thủ công, tiết diện<=70mm2 | 2,466 | km | |
| 22 | Tháo hạ sứ đứng trên xà, cột bê tông ly tâm 15-22kV | 4,8 | 10 sứ | |
| 23 | Rải căng dây AC, ACSR bằng thủ công tiết diện dây <=120mm2 | 2,466 | Km | |
| 24 | Lắp đặt sứ đứng cho cột tròn trung thế, lắp trực tiếp trên cột, sứ loại: 15-22kV | 5,8 | 10 sứ | |
| 25 | Lắp đặt chuỗi sứ néo đơn dây dẫn, loại sứ <=5 bát, chiều cao <= 20m | 15 | Chuỗi | |
| 26 | ép đầu cốt, cáp có tiết diện <=150mm2 | 2,7 | 10 đầu cốt | |
| 27 | Lắp biển cấm, biển số thứ tự, chiều cao lắp dựng <= 20m | 11 | Bộ | |
| 28 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài 2,5m xuống đất, Đất cấp II | 0,1 | 10cọc | |
| 29 | Lắp tiếp địa cho cột điện, đường kính thép F 8-10mm | 0,099 | 100kg | |
| 30 | Lắp đặt Xà X2-22kV cột đơn, cột néo TL= 77,39kg | 7 | Bộ | |
| 31 | Lắp đặt Xà X2N2-22kV cột kép dọc, cột néo TL= 85,94kg | 1 | Bộ | |
| 32 | Lắp đặt Xà X2-22kV cột kép ngang, cột néo TL= 81,97kg | 3 | Bộ | |
| 33 | Lắp đặt Chụp cột đơn, cột đỡ TL= 120,72kg | 7 | Bộ | |
| 34 | Lắp đặt Chụp cột đúp, cột đỡ TL= 132,92kg | 3 | Bộ | |
| 35 | Lắp đặt Xà đỡ CSV, cột đỡ TL= 22kg | 1 | Bộ | |
| 36 | Vận chuyển Bu lông, tiếp địa, cốt thép, dây néo bằng thủ công,Cự ly <=300m | 2,139 | tấn | |
| 37 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <=1m, sâu <=1m, đất cấp II | 0,8 | m3 | |
| 38 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | 0,8 | m3 | |
| 39 | III. Phần vận chuyển | 0 | 0.0 | |
| 40 | 1. Vận chuyển vật liệu | 0 | 0.0 | |
| 41 | 1.1 Phần Đ.D.K 22 kV | 0 | 0.0 | |
| 42 | Ô tô tải thùng 5 tấn vận chuyển vật tư xà, sứ, dây dẫn lắp mới | 1 | ca | |
| 43 | Ô tô tải thùng 5 tấn vận chuyển vật tư xà, sứ, dây dẫn thu hồi | 1 | ca | |
| F | Hạng mục 6: Hạ ngầm nhánh Hồng Tiến 1 lộ 478E1.10 | |||
| 1 | I. Phần vật liệu B cấp | 0 | 0.0 | |
| 2 | 1. Phần cáp ngầm trung thế 22kV | 0 | 0.0 | |
| 3 | Thanh cái đồng MT50x5 - 6m x 2,225kg/m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,35 | kg |
| 4 | Xà đỡ đầu cáp và CSV - 1bộ x 38,57kg/bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,57 | kg |
| 5 | Xà đỡ đầu cáp - 1bộ x 29,13kg/bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,13 | kg |
| 6 | Ghế thao tác cột đơn - 2bộ x 106,63kg/bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 213,26 | kg |
| 7 | Thang trèo 3m - 2bộ x 40,48kg/bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80,96 | kg |
| 8 | Colie ôm cáp lên cột - 2bộ x 26,55kg/bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53,1 | kg |
| 9 | Dây tiếp địa D10 - 22m x 0,617kg/m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,574 | kg |
| 10 | Ống nhựa chịu lực D32/25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | m |
| 11 | Nắp chụp cực chống sét van Silicon (bộ 3 pha) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 12 | Mốc báo hiệu cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33 | cái |
| 13 | II. Phần nhân công xây dựng và lắp đặt B thực hiện | 0 | 0.0 | |
| 14 | 1. Nhân công lắp đặt thiết bị | 0 | 0.0 | |
| 15 | 1.1 Phần cáp ngầm trung thế 22kV | 0 | 0.0 | |
| 16 | Tháo hạ, lắp lại tận dụng chống sét van điện áp 22-35kV | 1 | 1 bộ (3 pha) | |
| 17 | Lắp đặt dao cách ly 3 pha ngoài trời, không tiếp đất cấp điện áp <=35KV | 2 | 1 bộ (3 pha) | |
| 18 | Lắp chống sét van, chiều cao lắp dựng <= 20m | 1 | Bộ | |
| 19 | 2. Nhân công lắp đặt vật liệu | 0 | 0.0 | |
| 20 | 2.1 Phần Đ.D.K trung thế 22kV | 0 | 0.0 | |
| 21 | Tháo hạ Xà X2 đơn, cột néo TL= 50kg | 1 | bộ | |
| 22 | Tháo hạ Xà X1 đơn, cột đỡ TL= 35kg | 2 | bộ | |
| 23 | Tháo hạ Xà pi, cột đỡ TL= 50kg | 1 | bộ | |
| 24 | Tháo hạ Xà X2N2 đơn, cột néo TL= 50kg | 1 | bộ | |
| 25 | Tháo hạ dây nhôm lõi thép bằng thủ công, tiết diện<=95mm2 | 0,723 | km | |
| 26 | Tháo hạ sứ đứng trên xà, cột bê tông ly tâm 15-22kV | 0,7 | 10 sứ | |
| 27 | Tháo hạ chuỗi sứ néo đơn cho dây dẫn, chiều cao thay ≤ 20m, ≤ 5 bát | 12 | 1 chuỗi sứ | |
| 28 | 2.2 Phần cáp ngầm trung thế 22kV | 0 | 0.0 | |
| 29 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, trọng lượng cáp <=15kg/m | 0,16 | 100m | |
| 30 | Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, trọng lượng cáp <=15kg/m | 3,31 | 100m | |
| 31 | Làm và lắp đặt đầu cáp 22kV 3 pha, cáp có tiết diện <=240mm2 | 2 | đầu (3 pha) | |
| 32 | Lắp đặt hộp nối cáp lực 22kV, tiết diện <=240mm2 | 1 | 1hộp nối (3 pha) | |
| 33 | Lắp đặt thanh cái dẹt kích thước 60x6 | 0,6 | 10m | |
| 34 | Lắp đặt Xà đỡ đầu cáp và CSV, cột đỡ TL= 38,57kg | 1 | Bộ | |
| 35 | Lắp đặt Xà đỡ đầu cáp, cột đỡ TL= 29,13kg | 1 | Bộ | |
| 36 | Lắp đặt Ghế thao tác cột đơn, cột đỡ TL= 106,63kg | 2 | Bộ | |
| 37 | Lắp đặt Thang trèo cột 3m, cột đỡ TL= 40,48kg | 2 | Bộ | |
| 38 | Lắp đặt Colie ôm cáp lên cột, cột đỡ TL= 26,55kg | 2 | Bộ | |
| 39 | Lắp đặt giá đỡ | 0 | tấn | |
| 40 | Lắp biển cấm, biển số thứ tự, chiều cao lắp dựng <= 20m | 6 | Bộ | |
| 41 | Lắp đặt dây đồng xuống thiết bị, dây có tiết diện <= 95mm2 | 14 | m | |
| 42 | Ép đầu cốt cáp, tiết diện <= 50mm2 | 2,4 | 10 đầu cốt | |
| 43 | Lắp tiếp địa cho cột điện, đường kính thép F 8-10mm | 0,136 | 100kg | |
| 44 | Lắp đặt sứ đứng cho cột tròn trung thế, lắp trực tiếp trên cột, sứ loại: 15-22kV | 0,8 | 10 sứ | |
| 45 | Rải lưới ni lông | 0,65 | 100m2 | |
| 46 | Cắt mặt đường bê tông đá dăm không cốt thép, chiều sâu vết cắt 10cm | 377 | m | |
| 47 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tay | 32,5 | m3 | |
| 48 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp III (50%KL) | 81,25 | m3 | |
| 49 | Đào kênh mương, chiều rộng <= 6m, máy đào 0,4m3, đất cấp III (50%KL) | 0,813 | 100m3 | |
| 50 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống (50%KL) | 62,725 | m3 | |
| 51 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 (50%KL) | 0,627 | 100m3 | |
| 52 | Ô tô 5 tấn chở đất thải xa 7km đất cấp III | 1,95 | 100m3 | |
| 53 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE, đường kính ống D195/150mm | 3,35 | 100m | |
| 54 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE, đường kính ống D32/25mm | 0,06 | 100m | |
| 55 | Gắn mốc báo cáp | 33 | cái | |
| 56 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | 0,192 | m3 | |
| 57 | Phần hoàn trả | 0 | 0.0 | |
| 58 | Hoàn trả mặt đường bê tông xi măng M250 dày 20cm | 162,5 | m2 | |
| 59 | 2.3 Phần TBA Hồng Tiến 1 | 0 | 0.0 | |
| 60 | Lắp đặt dây đồng xuống thiết bị, dây có tiết diện <= 240mm2 | 9 | m | |
| 61 | Lắp đặt dây đồng xuống thiết bị, dây có tiết diện <= 95mm2 | 15 | m | |
| 62 | Ép đầu cốt cáp, tiết diện <= 240mm2 | 0,6 | 10 đầu cốt | |
| 63 | Ép đầu cốt cáp, tiết diện <= 50mm2 | 0,6 | 10 đầu cốt | |
| 64 | III. Phần vận chuyển | 0 | 0.0 | |
| 65 | 1. Vận chuyển thiết bị | 0 | 0.0 | |
| 66 | 1.1 Phần cáp ngầm trung thế 22kV | 0 | 0.0 | |
| 67 | Ô tô tải thùng 2 tấn vận chuyển thiết bị | 1 | ca | |
| 68 | 2. Vận chuyển vật liệu | 0 | 0.0 | |
| 69 | 2.1 Phần Đ.D.K 22kV | 0 | 0.0 | |
| 70 | Ô tô tải thùng 2 tấn vận chuyển vật tư xà, sứ, dây dẫn thu hồi | 1 | ca | |
| 71 | 2.2 Phần cáp ngầm trung thế 22kV | 0 | 0.0 | |
| 72 | Cần trục ô tô sức nâng 5 tấn vận chuyển cáp ngầm | 1 | ca | |
| 73 | 2.3 Phần TBA Hồng Tiến 1 | 0 | 0.0 | |
| 74 | Cần trục ô tô sức nâng 5 tấn vận chuyển vật tư xà, sứ, dây dẫn lắp mới | 0,5 | ca | |
| 75 | Cần trục ô tô sức nâng 5 tấn vận chuyển vật tư xà, sứ, dây dẫn thu hồi | 0,5 | ca | |
| G | Hạng mục 7: Hạ ngầm nhánh Hồng Tiến 3 lộ 478E1.10 | |||
| 1 | I. Phần vật liệu B cấp | 0 | 0.0 | |
| 2 | 1. Phần cáp ngầm trung thế 22kV | 0 | 0.0 | |
| 3 | Thanh cái đồng MT50x5 - 6m x 2,225kg/m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,35 | kg |
| 4 | Xà đỡ đầu cáp và CSV - 1bộ x 38,57kg/bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,57 | kg |
| 5 | Xà đỡ đầu cáp - 1bộ x 29,13kg/bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,13 | kg |
| 6 | Ghế thao tác cột đơn - 1bộ x 106,63kg/bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 106,63 | kg |
| 7 | Thang trèo 3m - 1bộ x 40,48kg/bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,48 | kg |
| 8 | Colie ôm cáp lên cột - 2bộ x 26,55kg/bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53,1 | kg |
| 9 | Dây tiếp địa D10 - 22m x 0,617kg/m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,574 | kg |
| 10 | Ống nhựa chịu lực D32/25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | m |
| 11 | Nắp chụp cực chống sét van Silicon (bộ 3 pha) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 12 | Mốc báo hiệu cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | cái |
| 13 | II. Phần nhân công xây dựng và lắp đặt B thực hiện | 0 | 0.0 | |
| 14 | 1. Nhân công lắp đặt thiết bị | 0 | 0.0 | |
| 15 | 1.1 Phần cáp ngầm trung thế 22kV | 0 | 0.0 | |
| 16 | Lắp đặt dao cách ly 3 pha ngoài trời, không tiếp đất cấp điện áp <=35KV | 2 | 1 bộ (3 pha) | |
| 17 | Lắp chống sét van, chiều cao lắp dựng <= 20m | 1 | Bộ | |
| 18 | 2. Nhân công lắp đặt vật liệu | 0 | 0.0 | |
| 19 | 2.1 Phần cáp ngầm trung thế 22kV | 0 | 0.0 | |
| 20 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, trọng lượng cáp <=15kg/m | 0,14 | 100m | |
| 21 | Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, trọng lượng cáp <=15kg/m | 2,77 | 100m | |
| 22 | Làm và lắp đặt đầu cáp 22kV 3 pha, cáp có tiết diện <=240mm2 | 2 | đầu (3 pha) | |
| 23 | Lắp đặt hộp nối cáp lực 22kV, tiết diện <=240mm2 | 1 | 1hộp nối (3 pha) | |
| 24 | Lắp đặt thanh cái dẹt kích thước 60x6 | 0,6 | 10m | |
| 25 | Lắp đặt Xà đỡ đầu cáp và CSV, cột đỡ TL= 38,57kg | 1 | Bộ | |
| 26 | Lắp đặt Xà đỡ đầu cáp, cột đỡ TL= 29,13kg | 1 | Bộ | |
| 27 | Lắp đặt Ghế thao tác cột đơn, cột đỡ TL= 106,63kg | 1 | Bộ | |
| 28 | Lắp đặt Thang trèo cột 3m, cột đỡ TL= 40,48kg | 1 | Bộ | |
| 29 | Lắp đặt Colie ôm cáp lên cột, cột đỡ TL= 26,55kg | 2 | Bộ | |
| 30 | Lắp biển cấm, biển số thứ tự, chiều cao lắp dựng <= 20m | 6 | Bộ | |
| 31 | Lắp đặt dây đồng xuống thiết bị, dây có tiết diện <= 95mm2 | 6 | m | |
| 32 | Ép đầu cốt cáp, tiết diện <= 50mm2 | 1,2 | 10 đầu cốt | |
| 33 | Lắp tiếp địa cho cột điện, đường kính thép F 8-10mm | 0,136 | 100kg | |
| 34 | Lắp đặt sứ đứng cho cột tròn trung thế, lắp trực tiếp trên cột, sứ loại: 15-22kV | 0,4 | 10 sứ | |
| 35 | Rải lưới ni lông | 0,542 | 100m2 | |
| 36 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp II (50%KL) | 1,5 | m3 | |
| 37 | Đào kênh mương, chiều rộng <= 6m, máy đào 0,4m3, đất cấp II (50%KL) | 0,015 | 100m3 | |
| 38 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống (50%KL) | 1,053 | m3 | |
| 39 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 (50%KL) | 0,011 | 100m3 | |
| 40 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường (50%KL) | 0,375 | m3 | |
| 41 | Đắp đất công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 (50%KL) | 0,004 | 100m3 | |
| 42 | Ô tô 5 tấn chở đất thải xa 7km đất cấp II | 0,022 | 100m3 | |
| 43 | Cắt mặt đường bê tông đá dăm không cốt thép, chiều sâu vết cắt 10cm | 530 | m | |
| 44 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tay | 26,5 | m3 | |
| 45 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp III (50%KL) | 66,25 | m3 | |
| 46 | Đào kênh mương, chiều rộng <= 6m, máy đào 0,4m3, đất cấp III (50%KL) | 0,663 | 100m3 | |
| 47 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống (50%KL) | 52,2 | m3 | |
| 48 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 (50%KL) | 0,522 | 100m3 | |
| 49 | Ô tô 5 tấn chở đất thải xa 7km đất cấp III | 1,59 | 100m3 | |
| 50 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai, đoạn ống dài 5m, đường kính ống d=200mm (Ống nhựa xoắn HDPE-TFP 3A f 195/150) | 2,81 | 100m | |
| 51 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai, đoạn ống dài 5m, đường kính ống d=100mm (ống nhựa xoắn chịu lực HDPE d=32/25) | 0,06 | 100m | |
| 52 | Gắn mốc báo cáp | 28 | cái | |
| 53 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | 0,192 | m3 | |
| 54 | Phần hoàn trả | 0 | 0.0 | |
| 55 | Hoàn trả mặt đường bê tông xi măng M250 dày 20cm | 132,5 | m2 | |
| 56 | 2.2 Phần TBA Hồng Tiến 3 | 0 | 0.0 | |
| 57 | Tháo hạ Xà X2 đơn, cột néo TL= 50kg | 1 | bộ | |
| 58 | Tháo hạ sứ đứng trên xà, cột bê tông ly tâm 15-22kV | 0,6 | 10 sứ | |
| 59 | Lắp đặt dây đồng xuống thiết bị, dây có tiết diện <= 95mm2 | 15 | m | |
| 60 | Ép đầu cốt cáp, tiết diện <= 50mm2 | 0,6 | 10 đầu cốt | |
| 61 | III. Phần vận chuyển | 0 | 0.0 | |
| 62 | 1. Vận chuyển thiết bị | 0 | 0.0 | |
| 63 | 1.1 Phần cáp ngầm trung thế 22kV | 0 | 0.0 | |
| 64 | Ô tô tải thùng 5 tấn vận chuyển thiết bị | 1 | ca | |
| 65 | 2. Vận chuyển vật liệu | 0 | 0.0 | |
| 66 | 2.1 Phần Đ.D.K 22kV | 0 | 0.0 | |
| 67 | Cần trục ô tô sức nâng 5 tấn vận chuyển vật tư xà, sứ, dây dẫn thu hồi | 0,5 | ca | |
| 68 | 2.2 Phần cáp ngầm trung thế 22kV | 0 | 0.0 | |
| 69 | Cần trục ô tô sức nâng 5 tấn vận chuyển vật liệu | 1 | ca | |
| 70 | 2.3 Phần TBA Hồng Tiến 3 | 0 | 0.0 | |
| 71 | Cần trục ô tô sức nâng 5 tấn vận chuyển vật tư xà, sứ, dây dẫn lắp mới | 0,5 | ca | |
| 72 | Cần trục ô tô sức nâng 5 tấn vận chuyển vật tư xà, sứ, dây dẫn thu hồi | 0,5 | ca | |
| H | Hạng mục 8: Cải tạo nhánh Hồng Tiến 2 lộ 478E1.10 | |||
| 1 | I. Phần vật liệu B cấp | 0 | 0.0 | |
| 2 | 1. Phần Đ.D.K trung thế 22kV | 0 | 0.0 | |
| 3 | Xà X2-22kV cột kép ngang (mạ kẽm nhúng nóng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 81,97 | kg |
| 4 | Xà X2N2-22kV cột kép dọc (mạ kẽm nhúng nóng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 85,94 | kg |
| 5 | Gông cột 16-18m (mạ kẽm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 67,63 | kg |
| 6 | Tiếp địa RC-1 (mạ kẽm nhúng nóng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,6 | kg |
| 7 | Dây tiếp địa D10 (mạ kẽm nhúng nóng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,872 | kg |
| 8 | Đai thép không rỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| 9 | Khóa đai | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 10 | Ống nhựa chịu lực D32/25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | m |
| 11 | II. Phần nhân công xây dựng và lắp đặt B thực hiện | 0 | 0.0 | |
| 12 | 1. Nhân công lắp đặt thiết bị | 0 | 0.0 | |
| 13 | 1.1 Phần Đ.D.K trung thế 22kV | 0 | 0.0 | |
| 14 | Tháo hạ, lắp lại tận dụng chống sét van điện áp 22-35kV | 1 | 1 bộ (3 pha) | |
| 15 | Lắp đặt dao cách ly 3 pha ngoài trời, không tiếp đất cấp điện áp <=35KV | 1 | 1 bộ (3 pha) | |
| 16 | 2. Nhân công lắp đặt vật liệu | 0 | 0.0 | |
| 17 | 2.1. Phần Đ.D.K trung thế 22kV | 0 | 0.0 | |
| 18 | Tháo hạ Xà X2 đơn, cột néo TL= 50kg | 3 | bộ | |
| 19 | Tháo hạ Xà X2 Kép, cột néo TL= 65kg | 2 | bộ | |
| 20 | Tháo hạ Xà X2N2 đơn, cột néo TL= 50kg | 1 | bộ | |
| 21 | Tháo hạ Xà X2N2 kép, cột néo TL= 65kg | 1 | bộ | |
| 22 | Tháo hạ Thang trèo, cột đỡ TL= 30kg | 1 | bộ | |
| 23 | Tháo hạ Ghế thao tác, cột đỡ TL= 80kg | 1 | bộ | |
| 24 | Tháo hạ chụp cột đơn, cột đỡ TL= 80kg | 1 | bộ | |
| 25 | Hạ cột bê tông bằng thủ công, chiều cao cột <=12m | 9 | cột | |
| 26 | Tháo hạ dây nhôm lõi thép bằng thủ công, tiết diện<=95mm2 | 1,182 | km | |
| 27 | Tháo hạ sứ đứng trên xà, cột bê tông ly tâm 15-22kV | 4,5 | 10 sứ | |
| 28 | Tháo hạ chuỗi sứ néo đơn cho dây dẫn, chiều cao thay ≤ 20m, ≤ 5 bát | 24 | 1 chuỗi sứ | |
| 29 | Dựng cột BT bằng cần cẩu kết hợp thủ công, chiều cao cột <=16m | 2 | cột | |
| 30 | Nối cột BT các loại bằng mặt bích, địa hình bình thường | 2 | mối | |
| 31 | Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công kết hợp cơ giới (sử dụng cáp mồi), loại dây nhôm lõi thép AC, ACSR, tiết diện dây <=150mm2 | 0,315 | Km | |
| 32 | Lắp đặt sứ đứng cho cột tròn trung thế, lắp trực tiếp trên cột, sứ loại: 15-22kV | 1,3 | 10 sứ | |
| 33 | Lắp đặt chuỗi sứ néo đơn dây dẫn, loại sứ <=5 bát, chiều cao <= 20m | 21 | Chuỗi | |
| 34 | ép đầu cốt, cáp có tiết diện <=150mm2 | 0,9 | 10 đầu cốt | |
| 35 | Lắp biển cấm, biển số thứ tự, chiều cao lắp dựng <= 20m | 1 | Bộ | |
| 36 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài 2,5m xuống đất, Đất cấp II | 0,1 | 10cọc | |
| 37 | Lắp tiếp địa cho cột điện, đường kính thép F 8-10mm | 0,123 | 100kg | |
| 38 | Lắp đặt Xà X2-22kV cột kép ngang, cột néo TL= 81,97kg | 1 | Bộ | |
| 39 | Lắp đặt Gông cột 16-18m, cột đỡ TL= 67,63kg | 1 | Bộ | |
| 40 | Lắp đặt Xà X2N2-22kV cột kép dọc, cột néo TL= 85,94kg | 1 | Bộ | |
| 41 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp II (50%KL) | 0,044 | 100m3 | |
| 42 | Đào đất móng cột, hố kiểm tra bằng thủ công, độ rộng hố đào >1m, độ sâu hố đào >1, Đất cấp II (50%KL) | 4,356 | m3 | |
| 43 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 150 | 5,74 | m3 | |
| 44 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | 0,728 | m3 | |
| 45 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | 1,608 | m3 | |
| 46 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | 0,051 | tấn | |
| 47 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,16 | 100m2 | |
| 48 | Ô tô 5 tấn chở đất thải xa 7km đất cấp II | 0,08 | 100m3 | |
| 49 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <=1m, sâu <=1m, đất cấp II | 0,8 | m3 | |
| 50 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | 0,8 | m3 | |
| 51 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai, đoạn ống dài 5m, đường kính ống d=100mm (ống nhựa xoắn chịu lực HDPE d=32/25) | 0,03 | 100m | |
| 52 | III. Phần vận chuyển | 0 | 0.0 | |
| 53 | 1. Vận chuyển thiết bị | 0 | 0.0 | |
| 54 | 1.1 Phần Đ.D.K trung thế 22kV | 0 | 0.0 | |
| 55 | Ô tô tải thùng 5 tấn vận chuyển thiết bị thu hồi | 1 | ca | |
| 56 | 2. Vận chuyển vật liệu | 0 | 0.0 | |
| 57 | 2.1 Phần Đ.D.K trung thế 22kV | 0 | 0.0 | |
| 58 | Cần trục ô tô sức nâng10 tấn vận chuyển cột lắp mới | 0,5 | ca | |
| 59 | Cần trục ô tô sức nâng10 tấn vận chuyển cột thu hồi | 0,5 | ca | |
| 60 | Ô tô tải thùng 5 tấn vận chuyển vật tư xà, sứ, dây dẫn.. | 1 | ca | |
| 61 | Ô tô tải thùng 5 tấn vận chuyển vật tư xà, sứ, dây dẫn thu hồi | 1 | ca | |
| I | Hạng mục 9: Cải tạo nhánh Hoàng Hà lộ 478E1.10 | |||
| 1 | I. Phần vật liệu B cấp | 0 | 0.0 | |
| 2 | 1. Phần Đ.D.K trung thế 22kV | 0 | 0.0 | |
| 3 | Xà X2-22kV cột đơn (mạ kẽm nhúng nóng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 77,39 | kg |
| 4 | Xà SI đường dây (mạ kẽm nhúng nóng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,31 | kg |
| 5 | Ghế thao tác SI cột đơn (mạ kẽm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 112,36 | kg |
| 6 | Thang trèo cột 3m (mạ kẽm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,48 | kg |
| 7 | Nắp chụp cực cầu chì tự rơi Silicon (bộ 3 pha) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 8 | Cầu chì tự rơi 22kV loại 200A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ/ 3pha |
| 9 | Dây chảy cầu chì tự rơi 35(24)kV - 31,5A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ 3 sợi |
| 10 | 2. Nhân công lắp đặt vật liệu | 0 | 0.0 | |
| 11 | 2.1 Phần Đ.D.K trung thế 22kV | 0 | 0.0 | |
| 12 | Tháo hạ Xà X2 đơn, cột néo TL= 50kg | 1 | bộ | |
| 13 | Tháo hạ sứ đứng trên xà, cột bê tông ly tâm 15-22kV | 0,3 | 10 sứ | |
| 14 | Thay dây bằng thủ công kết hợp cơ giới (sử dụng cáp mồi), loại dây nhôm lõi thép AC, ACSR,... tiết diện dây <=95mm2 | 0,39 | Km | |
| 15 | Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công kết hợp cơ giới (sử dụng cáp mồi), loại dây nhôm lõi thép AC, ACSR, tiết diện dây <=120mm2 | 0,03 | Km | |
| 16 | Lắp đặt cầu chì tự rơi cấp điện áp35 ( 22 )KV | 1 | 1 bộ (3 pha) | |
| 17 | Lắp đặt sứ đứng cho cột tròn trung thế, lắp trực tiếp trên cột, sứ loại: 15-22kV | 0,7 | 10 sứ | |
| 18 | Lắp đặt chuỗi sứ néo đơn dây dẫn, loại sứ <=5 bát, chiều cao <= 20m | 6 | Chuỗi | |
| 19 | ép đầu cốt, cáp có tiết diện <=150mm2 | 0,6 | 10 đầu cốt | |
| 20 | Lắp đặt Xà X2-22kV cột đơn, cột néo TL= 77,39kg | 1 | Bộ | |
| 21 | Lắp đặt Xà SI đường dây, cột đỡ TL= 49,31kg | 1 | Bộ | |
| 22 | Lắp đặt Ghế thao tác SI cột đơn, cột đỡ TL= 112,36kg | 1 | Bộ | |
| 23 | Lắp đặt Thang trèo cột 3m, cột đỡ TL= 40,48kg | 1 | Bộ | |
| 24 | III. Phần vận chuyển | 0 | 0.0 | |
| 25 | 1. Vận chuyển vật liệu | 0 | 0.0 | |
| 26 | 1.1 Phần Đ.D.K trung thế 22kV | 0 | 0.0 | |
| 27 | Ô tô tải thùng 5 tấn vận chuyển vật tư xà, sứ, dây dẫn.. | 0,5 | ca | |
| 28 | Ô tô tải thùng 5 tấn vận chuyển vật tư xà, sứ, dây dẫn thu hồi | 0,5 | ca | |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi