Gói thầu: 08-2020: Xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200956749-00
Thời điểm đóng mở thầu 01/10/2020 18:15:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Điện lực Thanh Trì
Tên gói thầu 08-2020: Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20200919590
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Tín dụng thương mại và khấu hao cơ bản
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-09-21 18:11:00 đến ngày 2020-10-01 18:15:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,816,596,290 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Hạng mục 1: Đổi điểm đấu nhánh Yên Mỹ 6 Lộ 473E1.10
1 I. Phần vật liệu B cấp 0 0.0
2 1. Phần Đ.D.K 22kV 0 0.0
3 Xà X2-22kV cột đơn xuyên tâm - 11bộ x 76,72kg/bộ Mô tả kỹ thuật theo chương V 843,92 kg
4 Xà X2-22kV cột kép dọc xuyên tâm - 5bộ x 84,56kg/bộ Mô tả kỹ thuật theo chương V 422,8 kg
5 Xà đỡ CSV - 1bộ x 22kg/bộ Mô tả kỹ thuật theo chương V 22 kg
6 Xà đỡ cầu dao đỉnh cột - 1bộ x 74,42kg/bộ Mô tả kỹ thuật theo chương V 74,42 kg
7 Ghế thao tác cột đơn - 1bộ x 106,63kg/bộ Mô tả kỹ thuật theo chương V 106,63 kg
8 Thang trèo cột 5m - 1bộ x 52,56kg/bộ Mô tả kỹ thuật theo chương V 52,56 kg
9 Gông cột 16-18m - 5bộ x 67,63kg/bộ Mô tả kỹ thuật theo chương V 338,15 kg
10 Tiếp địa RC-1 - 17bộ x 18,6kg/bộ Mô tả kỹ thuật theo chương V 316,2 kg
11 Dây tiếp địa D10 - 13m x 0,617kg/m Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,021 kg
12 Đai thép không rỉ Mô tả kỹ thuật theo chương V 61,5 m
13 Khóa đai Mô tả kỹ thuật theo chương V 41 cái
14 Ống nhựa chịu lực D32/25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 51 m
15 II. Phần nhân công xây dựng và lắp đặt B thực hiện 0 0.0
16 1. Nhân công lắp đặt thiết bị 0 0.0
17 1.1 Phần Đ.D.K trung thế 22kV 0 0.0
18 Lắp đặt dao cách ly 3 pha ngoài trời, không tiếp đất cấp điện áp <=35KV 1 1 bộ (3 pha)
19 Lắp chống sét van, chiều cao lắp dựng <= 20m 1 Bộ
20 2. Nhân công lắp đặt vật liệu 0 0.0
21 2.1 Phần Đ.D.K trung thế 22kV 0 0.0
22 Dựng cột BT bằng cần cẩu kết hợp thủ công, chiều cao cột <=16m 22 cột
23 Nối cột BT các loại bằng mặt bích, địa hình bình thường 22 mối
24 Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công kết hợp cơ giới (sử dụng cáp mồi), loại dây nhôm lõi thép AC, ACSR, tiết diện dây <=120mm2 2,133 Km
25 Lắp đặt sứ đứng cho cột tròn trung thế, lắp trực tiếp trên cột, sứ loại: 15-22kV 7 10 sứ
26 Lắp đặt chuỗi sứ néo đơn dây dẫn, loại sứ <=5 bát, chiều cao <= 20m 60 Chuỗi
27 Ép đầu cốt cáp, tiết diện <= 50mm2 0,6 10 đầu cốt
28 ép đầu cốt, cáp có tiết diện <=150mm2 1,5 10 đầu cốt
29 Lắp biển cấm, biển số thứ tự, chiều cao lắp dựng <= 20m 19 Bộ
30 Lắp đặt dây đồng xuống thiết bị, dây có tiết diện <= 95mm2 3 m
31 Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài 2,5m xuống đất, Đất cấp II 1,7 10cọc
32 Lắp tiếp địa cho cột điện, đường kính thép F 8-10mm 0,5 100kg
33 Lắp đặt Xà X2-22kV cột đơn xuyên tâm, cột néo TL= 76,72kg 11 Bộ
34 Lắp đặt Xà X2-22kV cột kép dọc xuyên tâm, cột néo TL= 84,56kg 5 Bộ
35 Lắp đặt Xà đỡ cầu dao đỉnh cột, cột néo TL= 64,24kg 1 Bộ
36 Lắp đặt Ghế thao tác cột đơn, cột đỡ TL= 106,63kg 1 Bộ
37 Lắp đặt Xà đỡ CSV, cột đỡ TL= 22kg 1 Bộ
38 Lắp đặt Thang trèo cột 5m, cột đỡ TL= 52,56kg 1 Bộ
39 Lắp đặt Gông cột 16-18m, cột đỡ TL= 67,63kg 5 Bộ
40 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp II (50%KL) 0,622 100m3
41 Đào đất móng cột, hố kiểm tra bằng thủ công, độ rộng hố đào >1m, độ sâu hố đào >1, Đất cấp II (50%KL) 62,172 m3
42 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 150 95,588 m3
43 Đắp đất nền móng công trình, nền đường 10,6 m3
44 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 11,16 m3
45 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm 0,7 tấn
46 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật 2,48 100m2
47 Ô tô 5 tấn chở đất thải xa 7km đất cấp II 1,138 100m3
48 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <=1m, sâu <=1m, đất cấp II 13,6 m3
49 Đắp đất nền móng công trình, nền đường 13,6 m3
50 Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai, đoạn ống dài 5m, đường kính ống d=100mm (ống nhựa xoắn chịu lực HDPE d=32/25) 0,51 100m
51 III. Phần vận chuyển 0 0.0
52 1. Vận chuyển thiết bị 0 0.0
53 1.1 Phần Đ.D.K trung thế 22kV 0 0.0
54 Ô tô tải thùng 2 tấn vận chuyển thiết bị 1 ca
55 2. Vận chuyển vật liệu 0 0.0
56 2.1 Phần Đ.D.K trung thế 22kV 0 0.0
57 Cần trục ô tô sức nâng10 tấn vận chuyển cột lắp mới 2 ca
58 Ô tô tải thùng 5 tấn vận chuyển vật tư xà, sứ, dây dẫn.. 2 ca
B Hạng mục 2: Cải tạo nhánh Yên Mỹ 2 Lộ 473E1.10
1 I. Phần nhân công xây dựng và lắp đặt B thực hiện 0 0.0
2 1. Nhân công lắp đặt thiết bị 0 0.0
3 1.1 Phần Đ.D.K trung thế 22kV 0 0.0
4 Tháo chống sét van điện áp 22-35kV 2 1 bộ (3 pha)
5 Tháo hạ dao cách ly 3 pha ngoài trời, không tiếp đất cấp điện áp <=35KV 1 1 bộ (3 pha)
6 2. Nhân công lắp đặt vật liệu 0 0.0
7 2.1 Phần Đ.D.K trung thế 22kV 0 0.0
8 Tháo hạ Xà X2 đơn, cột néo TL= 50kg 5 bộ
9 Tháo hạ Xà X2 Kép, cột néo TL= 65kg 3 bộ
10 Tháo hạ Xà X2N2 kép, cột néo TL= 65kg 1 bộ
11 Tháo hạ Xà đỡ sứ 1 pha, cột đỡ TL= 10kg 1 bộ
12 Tháo hạ Xà đỡ CSV, cột đỡ TL= 15kg 1 bộ
13 Tháo hạ Thang trèo, cột đỡ TL= 30kg 1 bộ
14 Tháo hạ Ghế thao tác, cột đỡ TL= 80kg 1 bộ
15 Tháo dây bằng thủ công kết hợp cơ giới (sử dụng cáp mồi), loại dây nhôm lõi thép AC, ACSR,... tiết diện dây <=120mm2 1,848 Km
16 Tháo sứ đứng trên xà, cột bê tông ly tâm 15-22kV 3,4 10 sứ
17 Tháo chuỗi sứ néo đơn cho dây dẫn, chiều cao thay ≤ 20m, ≤ 5 bát 27 1 chuỗi sứ
18 III. Phần vận chuyển 0 0.0
19 1. Vận chuyển vật liệu 0 0.0
20 1.1 Phần TBA 0 0.0
21 Ô tô tải thùng 5 tấn vận chuyển vật tư xà, sứ, dây dẫn thu hồi 2 ca
C Hạng mục 3: Tạo mạch liên thông 473E1.10 và 473E1.3 PC Hoàng Mai
1 I. Phần vật liệu B cấp 0 0.0
2 1. Phần Đ.D.K 22kV 0 0.0
3 Cáp bọc 0,6/1kV XLPE/PVC 4x2,5 mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 m
4 Ống nhựa PVC d34 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 m
5 Hòm 1 công tơ 3 pha Composit không vị trí lắp TI, ATM 63A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hộp
6 Xà X2-22kV cột đơn xuyên tâm - 14bộ x 76,72kg/bộ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.074,08 kg
7 Xà X2-22kV cột kép dọc xuyên tâm - 5bộ x 84,56kg/bộ Mô tả kỹ thuật theo chương V 422,8 kg
8 Xà X2-22kV cột kép dọc xuyên tâm - xà cho khoảng vượt - 2bộ x 104,56kg/bộ Mô tả kỹ thuật theo chương V 209,12 kg
9 Xà X2N2-22kV cột kép ngang - 1bộ x 93,51kg/bộ Mô tả kỹ thuật theo chương V 93,51 kg
10 Xà X2N2-22kV cột đơn - 1bộ x 90,61kg/bộ Mô tả kỹ thuật theo chương V 90,61 kg
11 Xà đỡ biến dòng-22kV - 1bộ x 78,86kg/bộ Mô tả kỹ thuật theo chương V 78,86 kg
12 Xà đỡ biến điện áp-22kV - 1bộ x 91,37kg/bộ Mô tả kỹ thuật theo chương V 91,37 kg
13 Xà đỡ SI-22kV cột đơn - 1bộ x 47,7kg/bộ Mô tả kỹ thuật theo chương V 47,7 kg
14 Xà đỡ sứ 3 pha - 6bộ x 34,94kg/bộ Mô tả kỹ thuật theo chương V 209,64 kg
15 Xà đỡ CSV - 2bộ x 22kg/bộ Mô tả kỹ thuật theo chương V 44 kg
16 Ghế thao tác cột đơn - 1bộ x 106,63kg/bộ Mô tả kỹ thuật theo chương V 106,63 kg
17 Thang trèo cột 3m - 1bộ x 40,48kg/bộ Mô tả kỹ thuật theo chương V 40,48 kg
18 Gông cột 20m - 2bộ x 94,66kg/bộ Mô tả kỹ thuật theo chương V 189,32 kg
19 Gông cột 16-18m - 5bộ x 67,63kg/bộ Mô tả kỹ thuật theo chương V 338,15 kg
20 Tiếp địa RC-1 - 22bộ x 18,6kg/bộ Mô tả kỹ thuật theo chương V 409,2 kg
21 Dây tiếp địa D10 - 17m x 0,617kg/m Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,489 kg
22 Đai thép không rỉ Mô tả kỹ thuật theo chương V 80 m
23 Khóa đai Mô tả kỹ thuật theo chương V 53 cái
24 Ống nhựa chịu lực D32/25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 66 m
25 2. Phần cáp ngầm 22kV 0 0.0
26 Thanh cái đồng MT50x5 - 6m x 2,225kg/m Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,35 kg
27 Xà đỡ đầu cáp và CSV - 1bộ x 38,57kg/bộ Mô tả kỹ thuật theo chương V 38,57 kg
28 Ghế thao tác cột đơn - 2bộ x 106,63kg/bộ Mô tả kỹ thuật theo chương V 213,26 kg
29 Thang trèo 3m - 1bộ x 40,48kg/bộ Mô tả kỹ thuật theo chương V 40,48 kg
30 Thang trèo 5m - 1bộ x 52,56kg/bộ Mô tả kỹ thuật theo chương V 52,56 kg
31 Colie ôm cáp lên cột - 2bộ x 26,55kg/bộ Mô tả kỹ thuật theo chương V 53,1 kg
32 Dây tiếp địa D10 - 25m x 0,617kg/m Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,425 kg
33 Ống nhựa chịu lực D32/25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 m
34 Mốc báo hiệu cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 cái
35 II. Phần nhân công xây dựng và lắp đặt B thực hiện 0 0.0
36 1. Nhân công lắp đặt thiết bị 0 0.0
37 1.1 Phần Đ.D.K trung thế 22kV 0 0.0
38 Lắp đặt máy biến dòng điện 3 pha cấp điện áp <=35kV 1 bộ
39 Lắp đặt máy biến điện áp 3 pha cấp điện áp <=35kV 2 1 bộ (3 pha)
40 Lắp chống sét van, chiều cao lắp dựng <= 20m 2 Bộ
41 Lắp đặt máy cắt dùng khí cấp điện áp <=35kV 1 1 bộ (3 pha)
42 1.2 Phần cáp ngầm 22kV 0 0.0
43 Lắp đặt dao cách ly 3 pha ngoài trời, không tiếp đất cấp điện áp <=35KV 2 1 bộ (3 pha)
44 Lắp chống sét van, chiều cao lắp dựng <= 20m 2 Bộ
45 2. Nhân công lắp đặt vật liệu 0 0.0
46 2.1 Phần Đ.D.K trung thế 22kV 0 0.0
47 Dựng cột BT bằng thủ công, chiều cao cột <=18m 25 cột
48 Dựng cột BT bằng thủ công, chiều cao cột <=20m 4 cột
49 Nối cột BT các loại bằng mặt bích, địa hình bình thường 29 mối
50 Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công kết hợp cơ giới (sử dụng cáp mồi), loại dây nhôm lõi thép AC, ACSR, tiết diện dây <=120mm2 2,427 Km
51 Lắp đặt sứ đứng cho cột tròn trung thế, lắp trực tiếp trên cột, sứ loại: 15-22kV 9,4 10 sứ
52 Lắp đặt chuỗi sứ néo đơn dây dẫn, loại sứ <=5 bát, chiều cao <= 20m 51 Chuỗi
53 Lắp đặt chuỗi sứ néo kép cho dây dẫn, loại sứ <=5 bát, chiều cao <= 20m 6 Chuỗi
54 Ép đầu cốt cáp, tiết diện <= 50mm2 2,4 10 đầu cốt
55 ép đầu cốt, cáp có tiết diện <=150mm2 3,6 10 đầu cốt
56 Lắp biển cấm, biển số thứ tự, chiều cao lắp dựng <= 20m 22 Bộ
57 Lắp đặt hộp điện kế 1 cái
58 Lắp đặt cầu chì tự rơi cấp điện áp35 ( 22 )KV 1 1 bộ (3 pha)
59 Lắp đặt dây đồng xuống thiết bị, dây có tiết diện <= 95mm2 32 m
60 Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài 2,5m xuống đất, Đất cấp II 2,2 10cọc
61 Lắp tiếp địa cho cột điện, đường kính thép F 8-10mm 0,648 100kg
62 Lắp đặt Xà X2-22kV cột đơn xuyên tâm, cột néo TL= 76,72kg 14 Bộ
63 Lắp đặt Xà X2-22kV cột kép dọc xuyên tâm, cột néo TL= 84,56kg 5 Bộ
64 Lắp đặt Xà X2-22kV cột kép dọc xuyên tâm - xà cho khoảng vượt, cột néo TL= 104,56kg 2 Bộ
65 Lắp đặt Xà X2N2-22kV cột kép ngang, cột néo TL= 93,51kg 1 Bộ
66 Lắp đặt Xà X2N2-22kV cột đơn, cột néo TL= 90,61kg 1 Bộ
67 Lắp đặt Xà đỡ biến dòng-22kV, cột đỡ TL= 78,86kg 1 Bộ
68 Lắp đặt Xà đỡ biến điện áp-22kV cột, cột đỡ TL= 91,37kg 1 Bộ
69 Lắp đặt Xà đỡ SI-22kV cột đơn, cột đỡ TL= 47,7kg 1 Bộ
70 Lắp đặt Xà đỡ CSV, cột đỡ TL= 22kg 2 Bộ
71 Lắp đặt Xà đỡ sứ 3 pha, cột đỡ TL= 34,94kg 6 Bộ
72 Lắp đặt Ghế thao tác cột đơn, cột đỡ TL= 106,63kg 1 Bộ
73 Lắp đặt Thang trèo cột 3m, cột đỡ TL= 40,48kg 1 Bộ
74 Lắp đặt Gông cột 20m, cột đỡ TL= 94,66kg 2 Bộ
75 Lắp đặt Gông cột 16-18m, cột đỡ TL= 67,63kg 5 Bộ
76 Lắp đặt Xà X2-22kV cột đơn xuyên tâm, cột néo TL= 76,72kg 1 Bộ
77 Lắp đặt sứ đứng cho cột tròn trung thế, lắp trực tiếp trên cột, sứ loại: 15-22kV 0,6 10 sứ
78 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp II (50%KL) 0,863 100m3
79 Đào đất móng cột, hố kiểm tra bằng thủ công, độ rộng hố đào >1m, độ sâu hố đào >1, Đất cấp II (50%KL) 86,27 m3
80 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 150 130,982 m3
81 Đắp đất nền móng công trình, nền đường 16,086 m3
82 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 15,87 m3
83 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm 0,965 tấn
84 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật 3,332 100m2
85 Ô tô 5 tấn chở đất thải xa 7km đất cấp II 1,565 100m3
86 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <=1m, sâu <=1m, đất cấp II 17,6 m3
87 Đắp đất nền móng công trình, nền đường 17,6 m3
88 Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai, đoạn ống dài 5m, đường kính ống d=100mm (ống nhựa xoắn chịu lực HDPE d=32/25) 0,76 100m
89 2.2 Phần cáp ngầm trung thế 22kV 0 0.0
90 Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, trọng lượng cáp <=15kg/m 0,15 100m
91 Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, trọng lượng cáp <=15kg/m 0,87 100m
92 Làm và lắp đặt đầu cáp 22kV 3 pha, cáp có tiết diện <=240mm2 2 đầu (3 pha)
93 ép đầu cốt, cáp có tiết diện <=150mm2 0,6 10 đầu cốt
94 Lắp đặt thanh cái dẹt kích thước 60x6 0,6 10m
95 Lắp đặt Xà đỡ đầu cáp và CSV, cột đỡ TL= 38,57kg 1 Bộ
96 Lắp đặt Ghế thao tác cột đơn, cột đỡ TL= 106,63kg 2 Bộ
97 Lắp đặt Thang trèo cột 3m, cột đỡ TL= 40,48kg 1 Bộ
98 Lắp đặt Thang trèo cột 5m, cột đỡ TL= 52,56kg 1 Bộ
99 Lắp đặt Colie ôm cáp lên cột, cột đỡ TL= 26,55kg 2 Bộ
100 Lắp biển cấm, biển số thứ tự, chiều cao lắp dựng <= 20m 6 Bộ
101 Lắp đặt dây đồng xuống thiết bị, dây có tiết diện <= 95mm2 12 m
102 Ép đầu cốt cáp, tiết diện <= 50mm2 2,4 10 đầu cốt
103 Lắp tiếp địa cho cột điện, đường kính thép F 8-10mm 0,154 100kg
104 Lắp đặt sứ đứng cho cột tròn trung thế, lắp trực tiếp trên cột, sứ loại: 15-22kV 0,8 10 sứ
105 Rải lưới ni lông 0,162 100m2
106 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp II (50%KL) 16,25 m3
107 Đào kênh mương, chiều rộng <= 6m, máy đào 0,4m3, đất cấp II (50%KL) 0,163 100m3
108 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống (50%KL) 11,408 m3
109 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 (50%KL) 0,114 100m3
110 Đắp đất nền móng công trình, nền đường (50%KL) 4,063 m3
111 Đắp đất công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 (50%KL) 0,041 100m3
112 Ô tô 5 tấn chở đất thải xa 7km đất cấp II 0,244 100m3
113 Cắt mặt đường bê tông đá dăm không cốt thép, chiều sâu vết cắt 10cm 32 m
114 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tay 1,6 m3
115 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp III (50%KL) 4 m3
116 Đào kênh mương, chiều rộng <= 6m, máy đào 0,4m3, đất cấp III (50%KL) 0,04 100m3
117 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống (50%KL) 3,008 m3
118 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 (50%KL) 0,03 100m3
119 Ô tô 5 tấn chở đất thải xa 7km đất cấp III 0,096 100m3
120 Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai, đoạn ống dài 5m, đường kính ống d=200mm (Ống nhựa xoắn HDPE-TFP 3A f 195/150) 0,91 100m
121 Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai, đoạn ống dài 5m, đường kính ống d=100mm (ống nhựa xoắn chịu lực HDPE d=32/25) 0,06 100m
122 Gắn mốc báo cáp 9 cái
123 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 0,192 m3
124 Phần hoàn trả 0 0.0
125 Hoàn trả mặt đường bê tông xi măng M250 dày 20cm 8 m2
126 2.3 Phần TBA Yên Mỹ 6 0 0.0
127 Tháo hạ Xà X2 đơn, cột néo TL= 50kg 1 bộ
128 Tháo hạ sứ đứng trên xà, cột bê tông ly tâm 15-22kV 0,6 10 sứ
129 III. Phần vận chuyển 0 0.0
130 1. Vận chuyển thiết bị 0 0.0
131 1.1 Phần Đ.D.K trung thế 22kV 0 0.0
132 Ô tô tải thùng 5 tấn vận chuyển thiết bị 1 ca
133 1.2 Phần cáp ngầm trung thế 22kV 0 0.0
134 Ô tô tải thùng 5 tấn vận chuyển thiết bị 1 ca
135 2. Vận chuyển vật liệu 0 0.0
136 1. Phần Đ.D.K trung thế 22kV 0 0.0
137 Cần trục ô tô sức nâng10 tấn vận chuyển cột lắp mới 3 ca
138 Ô tô tải thùng 5 tấn vận chuyển vật tư xà, sứ, dây dẫn lắp mới 2 ca
139 2. Phần cáp ngầm 22kV 0 0.0
140 Cần trục ô tô sức nâng 5 tấn vận chuyển cáp ngầm 1 ca
D Hạng mục 4: Tạo mạch liên thông nhánh Thống Nhất, Mỹ Ả 1 và Thanh Bình 3
1 I. Phần vật liệu B cấp 0 0.0
2 1. Phần Đ.D.K trung thế 22kV 0 0.0
3 Xà X2-22kV cột kép dọc xuyên tâm - 4bộ x 84,56kg/bộ Mô tả kỹ thuật theo chương V 338,24 kg
4 Xà X2-22kV cột kép ngang - 4bộ x 81,97kg/bộ Mô tả kỹ thuật theo chương V 327,88 kg
5 Xà X2N2-22kV cột kép dọc - 1bộ x 85,94kg/bộ Mô tả kỹ thuật theo chương V 85,94 kg
6 Xà X2N2-22kV cột kép ngang - 1bộ x 93,51kg/bộ Mô tả kỹ thuật theo chương V 93,51 kg
7 Xà đỡ sứ 3 pha - 8bộ x 34,94kg/bộ Mô tả kỹ thuật theo chương V 279,52 kg
8 Gông cột 16-18m - 1bộ x 67,63kg/bộ Mô tả kỹ thuật theo chương V 67,63 kg
9 Gông cột 20m - 7bộ x 94,66kg/bộ Mô tả kỹ thuật theo chương V 662,62 kg
10 Tiếp địa RC-1 - 8bộ x 18,6kg/bộ Mô tả kỹ thuật theo chương V 148,8 kg
11 Ống nối không chịu lực cho cáp AC120 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 Cái
12 Đai thép không rỉ Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 m
13 Khóa đai Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 cái
14 Ống nhựa chịu lực D32/25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 m
15 2. Phần cáp ngầm trung thế 22kV 0 0.0
16 Thanh cái đồng MT50x5 - 33m x 2,225kg/m Mô tả kỹ thuật theo chương V 73,425 kg
17 Xà đỡ CDPT thân cột - 5bộ x 150,52kg/bộ Mô tả kỹ thuật theo chương V 752,6 kg
18 Xà đỡ đầu cáp và CSV - 1bộ x 38,57kg/bộ Mô tả kỹ thuật theo chương V 38,57 kg
19 Xà đỡ đầu cáp - 4bộ x 29,13kg/bộ Mô tả kỹ thuật theo chương V 116,52 kg
20 Ghế thao tác cột đơn - 10bộ x 106,63kg/bộ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.066,3 kg
21 Thang trèo 3m - 5bộ x 40,48kg/bộ Mô tả kỹ thuật theo chương V 202,4 kg
22 Thang trèo cột 5m - 3bộ x 52,56kg/bộ Mô tả kỹ thuật theo chương V 157,68 kg
23 Colie ôm cáp lên cột - 10bộ x 26,55kg/bộ Mô tả kỹ thuật theo chương V 265,5 kg
24 Dây tiếp địa D10 - 115m x 0,617kg/m Mô tả kỹ thuật theo chương V 70,955 kg
25 Ống nhựa chịu lực D32/25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 m
26 Mốc báo hiệu cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V 131 cái
27 3. Phần TBA 0 0.0
28 3.1 TBA Mỹ Ả 1 0 0.0
29 Xà nánh hạ thế cột đơn - 1bộ x 28,28kg/bộ Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,28 kg
30 Kẹp ngừng ABC 4 x (50-120)mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
31 II. Phần nhân công xây dựng và lắp đặt B thực hiện 0 0.0
32 1. Nhân công lắp đặt thiết bị 0 0.0
33 1.1 Phần cáp ngầm trung thế 22kV 0 0.0
34 Tháo hạ, lắp lại tận dụng chống sét van điện áp 22-35kV 1 1 bộ (3 pha)
35 Tháo hạ chống sét van điện áp 22-35kV 1 1 bộ (3 pha)
36 Tháo hạ dao cách ly 3 pha ngoài trời, không tiếp đất cấp điện áp <=35KV 1 1 bộ (3 pha)
37 Tháo hạ dao cách ly 3 pha ngoài trời, không tiếp đất cấp điện áp <=35KV 1 1 bộ (3 pha)
38 Lắp đặt tận dụng lại dao cách ly 3 pha ngoài trời, không tiếp đất cấp điện áp <=35KV 1 1 bộ (3 pha)
39 Lắp đặt dao cách ly 3 pha ngoài trời, không tiếp đất cấp điện áp <=35KV 9 1 bộ (3 pha)
40 Lắp chống sét van, chiều cao lắp dựng <= 20m 5 Bộ
41 2. Nhân công lắp đặt vật liệu 0 0.0
42 2.1. Phần Đ.D.K trung thế 22kV 0 0.0
43 Tháo hạ Xà X2 đơn, cột néo TL= 50kg 1 bộ
44 Tháo hạ Xà X2 Kép, cột néo TL= 65kg 1 bộ
45 Tháo hạ Xà pi, cột đỡ TL= 50kg 1 bộ
46 Tháo hạ Xà X2N3 Kép, cột néo TL= 65kg 2 bộ
47 Tháo hạ Xà X2N3 đơn, cột néo TL= 50kg 5 bộ
48 Tháo hạ Xà X2N2 kép, cột néo TL= 65kg 1 bộ
49 Lắp đặt Xà đỡ sứ 3 pha, cột đỡ TL= 50kg 4 bộ
50 Tháo hạ Thang trèo, cột đỡ TL= 30kg 1 bộ
51 Tháo hạ Ghế thao tác, cột đỡ TL= 80kg 1 bộ
52 Tháo hạ Xà đỡ SI, cột đỡ TL= 25kg 1 bộ
53 Tháo dây bằng thủ công kết hợp cơ giới (sử dụng cáp mồi), loại dây nhôm lõi thép AC, ACSR,... tiết diện dây <=95mm2 1,632 Km
54 Tháo hạ sứ đứng trên xà, cột bê tông ly tâm 15-22kV 5,6 10 sứ
55 Tháo hạ chuỗi sứ néo đơn cho dây dẫn, chiều cao thay ≤ 20m, ≤ 5 bát 27 1 chuỗi sứ
56 Dựng cột BT bằng cần cẩu kết hợp thủ công, chiều cao cột <=16m 2 cột
57 Dựng cột BT bằng thủ công, chiều cao cột <=20m 8 cột
58 Dựng cột BT bằng cần cẩu kết hợp thủ công, chiều cao cột <=20m 6 cột
59 Nối cột BT các loại bằng mặt bích, địa hình bình thường 16 mối
60 Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công kết hợp cơ giới (sử dụng cáp mồi), loại dây nhôm lõi thép AC, ACSR, tiết diện dây <=120mm2 1,113 Km
61 Lắp đặt sứ đứng cho cột tròn trung thế, lắp trực tiếp trên cột, sứ loại: 15-22kV 4,1 10 sứ
62 Lắp đặt chuỗi sứ néo đơn dây dẫn, loại sứ <=5 bát, chiều cao <= 20m 18 Chuỗi
63 Lắp đặt chuỗi sứ néo kép cho dây dẫn, loại sứ <=5 bát, chiều cao <= 20m 24 Chuỗi
64 ép đầu cốt, cáp có tiết diện <=150mm2 3 10 đầu cốt
65 Ép nối dây, tiết diện <=120mm2 3 mối
66 Lắp biển cấm, biển số thứ tự, chiều cao lắp dựng <= 20m 8 Bộ
67 Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài 2,5m xuống đất, Đất cấp II 0,8 10cọc
68 Lắp tiếp địa cho cột điện, đường kính thép F 8-10mm 0,197 100kg
69 Lắp đặt Xà X2-22kV cột kép dọc xuyên tâm, cột néo TL= 84,56kg 4 Bộ
70 Lắp đặt Xà X2N2-22kV cột kép ngang, cột néo TL= 93,51kg 1 Bộ
71 Lắp đặt Xà X2N2-22kV cột kép dọc, cột néo TL= 85,94kg 1 Bộ
72 Lắp đặt Xà X2-22kV cột kép ngang, cột néo TL= 81,97kg 4 Bộ
73 Lắp đặt Gông cột 16-18m, cột đỡ TL= 67,63kg 1 Bộ
74 Lắp đặt Xà đỡ sứ 3 pha, cột đỡ TL= 34,94kg 8 Bộ
75 Lắp đặt Gông cột 20m, cột đỡ TL= 94,66kg 7 Bộ
76 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp II (50%KL) 0,394 100m3
77 Đào đất móng cột, hố kiểm tra bằng thủ công, độ rộng hố đào >1m, độ sâu hố đào >1, Đất cấp II (50%KL) 39,356 m3
78 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 150 71,092 m3
79 Đắp đất nền móng công trình, nền đường 13,839 m3
80 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 15,363 m3
81 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm 0,587 tấn
82 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật 1,672 100m2
83 Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lỏng 79,2 m3
84 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật 0,756 100m2
85 Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc <= 2,5m vào bùn 27,5 100m
86 Xây đá hộc, xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác, vữa XM mác 100 41,86 m3
87 Đắp đất nền móng công trình, nền đường 20,1 m3
88 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <=1m, sâu <=1m, đất cấp II 6,4 m3
89 Đắp đất nền móng công trình, nền đường 6,4 m3
90 Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai, đoạn ống dài 5m, đường kính ống d=100mm (ống nhựa xoắn chịu lực HDPE d=32/25) 0,24 100m
91 2.2. Phần cáp ngầm trung thế 22kV 0 0.0
92 Tháo hạ cáp ngầm đặt trực tiếp dưới mương đất, trọng lượng cáp <=15kg/m 0,15 100m
93 Tháo hạ cáp cáp trên giá đỡ trên tường, trong rãnh cáp, hầm cáp có trọng lượng cáp 15 kg/m 0,12 100m
94 Tháo hạ sứ đứng trên xà, cột bê tông ly tâm 15-22kV 0,8 10 sứ
95 Tháo xà thép cột đỡ trọng lượng <=100kg 4 bộ
96 Tháo xà thép cột đỡ trọng lượng <=50kg 2 bộ
97 Thay cáp cáp trên giá đỡ trên tường, trong rãnh cáp, hầm cáp có trọng lượng cáp 15 kg/m 0,12 100m
98 Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, trọng lượng cáp <=15kg/m 0,8 100m
99 Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, trọng lượng cáp <=15kg/m 13,29 100m
100 Làm và lắp đặt đầu cáp 22kV 3 pha, cáp có tiết diện <=240mm2 10 đầu (3 pha)
101 Lắp đặt hộp nối cáp lực 22kV, tiết diện <=240mm2 4 1hộp nối (3 pha)
102 Lắp đặt thanh cái dẹt kích thước 60x6 3,3 10m
103 Lắp đặt Xà đỡ CDPT thân cột, cột đỡ TL= 150,52kg 5 Bộ
104 Lắp đặt Xà đỡ đầu cáp và CSV, cột đỡ TL= 38,57kg 1 Bộ
105 Lắp đặt Xà đỡ đầu cáp, cột đỡ TL= 29,13kg 4 Bộ
106 Lắp đặt Ghế thao tác cột đơn, cột đỡ TL= 106,63kg 10 Bộ
107 Lắp đặt Thang trèo cột 3m, cột đỡ TL= 40,48kg 5 Bộ
108 Lắp đặt Thang trèo cột 5m, cột đỡ TL= 52,56kg 3 Bộ
109 Lắp đặt Colie ôm cáp lên cột, cột đỡ TL= 26,55kg 10 Bộ
110 Lắp biển cấm, biển số thứ tự, chiều cao lắp dựng <= 20m 32 Bộ
111 Lắp đặt dây đồng xuống thiết bị, dây có tiết diện <= 95mm2 45 m
112 Ép đầu cốt cáp, tiết diện <= 50mm2 9,9 10 đầu cốt
113 Lắp tiếp địa cho cột điện, đường kính thép F 8-10mm 0,71 100kg
114 Lắp đặt sứ đứng cho cột tròn trung thế, lắp trực tiếp trên cột, sứ loại: 15-22kV 4 10 sứ
115 Rải lưới ni lông 2,594 100m2
116 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp III (50%KL) 59,75 m3
117 Đào kênh mương, chiều rộng <= 6m, máy đào 0,4m3, đất cấp III (50%KL) 0,598 100m3
118 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống (50%KL) 41,945 m3
119 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 (50%KL) 0,419 100m3
120 Đắp đất nền móng công trình, nền đường (50%KL) 14,938 m3
121 Đắp đất công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 (50%KL) 0,149 100m3
122 Ô tô 5 tấn chở đất thải xa 7km đất cấp III 0,897 100m3
123 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tay 6,728 m3
124 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp III (50%KL) 16,704 m3
125 Đào kênh mương, chiều rộng <= 6m, máy đào 0,4m3, đất cấp III (50%KL) 0,167 100m3
126 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống (50%KL) 15,312 m3
127 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 (50%KL) 0,153 100m3
128 Phá dỡ vỉa hè,kích thước vỉa 0,18 x 0,3 x 1 m 116 m
129 Ô tô 5 tấn chở đất thải xa 7km đất cấp III 0,401 100m3
130 Thi công rãnh 1 cáp nền block 0 0.0
131 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại 2,5 m2
132 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp II (50%KL) 1,175 m3
133 Đào kênh mương, chiều rộng <= 6m, máy đào 0,4m3, đất cấp II (50%KL) 0,012 100m3
134 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống (50%KL) 0,928 m3
135 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 (50%KL) 0,009 100m3
136 Ô tô 5 tấn chở đất thải xa 7km đất cấp II 0,024 100m3
137 Thi công rãnh 1 cáp đường BTXM dày 20cm 0 0.0
138 Cắt mặt đường bê tông đá dăm không cốt thép, chiều sâu vết cắt 10cm 1.804 m
139 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tay 90,2 m3
140 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp III (50%KL) 225,5 m3
141 Đào kênh mương, chiều rộng <= 6m, máy đào 0,4m3, đất cấp III (50%KL) 2,255 100m3
142 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống (50%KL) 169,576 m3
143 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 (50%KL) 1,696 100m3
144 Ô tô 5 tấn chở đất thải xa 7km đất cấp III 5,412 100m3
145 Thi công rãnh 1 cáp hè BTXM dày 10cm 0 0.0
146 Cắt mặt đường bê tông đá dăm không cốt thép, chiều sâu vết cắt 10cm 70 m
147 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tay 1,75 m3
148 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp III (50%KL) 7,875 m3
149 Đào kênh mương, chiều rộng <= 6m, máy đào 0,4m3, đất cấp III (50%KL) 0,079 100m3
150 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống (50%KL) 5,705 m3
151 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 (50%KL) 0,057 100m3
152 Ô tô 5 tấn chở đất thải xa 7km đất cấp III 0,175 100m3
153 Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai, đoạn ống dài 5m, đường kính ống d=200mm (Ống nhựa xoắn HDPE-TFP 3A f 195/150) 13,55 100m
154 Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai, đoạn ống dài 5m, đường kính ống d=100mm (ống nhựa xoắn chịu lực HDPE d=32/25) 0,3 100m
155 Gắn mốc báo cáp 131 cái
156 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 0,96 m3
157 Phần hoàn trả 0 0.0
158 Hoàn trả bó vỉa loại 18x30x100 116 m
159 Hoàn trả mặt hè đường bằng gạch block màu 2,5 m2
160 Hoàn trả mặt đường bê tông xi măng M250 dày 20cm 451 m2
161 Hoàn trả mặt hè bê tông xi măng M250 dày 10cm 17,5 m2
162 2.3. Phần TBA 0 0.0
163 a. TBA Hoàng Hà 2 0 0.0
164 Tháo hạ Xà X2 đơn, cột néo TL= 50kg 1 bộ
165 Tháo hạ sứ đứng trên xà, cột bê tông ly tâm 15-22kV 0,6 10 sứ
166 Lắp đặt dây đồng xuống thiết bị, dây có tiết diện <= 240mm2 9 m
167 Ép đầu cốt cáp, tiết diện <= 240mm2 0,6 10 đầu cốt
168 Ép đầu cốt cáp, tiết diện <= 50mm2 0,3 10 đầu cốt
169 b. TBA Mỹ Ả 1 0 0.0
170 Tháo hạ, lắp lại tận dụng hộp đã lắp các phụ kiện và công tơ, loại hộp <=2CT( hộp 1CT 3 pha) 1 hộp
171 Lắp đặt dây đồng xuống thiết bị, dây có tiết diện <= 95mm2 15 m
172 Ép đầu cốt cáp, tiết diện <= 50mm2 0,6 10 đầu cốt
173 Lắp đặt Xà nánh hạ thế cột đơn , cột néo TL= 28,28kg 1 Bộ
174 c. TBA Song Đạt 0 0.0
175 Tháo hạ Xà X2 đơn, cột néo TL= 50kg 1 bộ
176 Tháo hạ sứ đứng trên xà, cột bê tông ly tâm 15-22kV 0,6 10 sứ
177 Lắp đặt dây đồng xuống thiết bị, dây có tiết diện <= 240mm2 9 m
178 Ép đầu cốt cáp, tiết diện <= 240mm2 0,6 10 đầu cốt
179 Lắp đặt dây đồng xuống thiết bị, dây có tiết diện <= 95mm2 15 m
180 Ép đầu cốt cáp, tiết diện <= 50mm2 0,6 10 đầu cốt
181 d. TBA Thịnh An 0 0.0
182 Lắp đặt dây đồng xuống thiết bị, dây có tiết diện <= 240mm2 9 m
183 Ép đầu cốt cáp, tiết diện <= 240mm2 0,6 10 đầu cốt
184 Lắp đặt dây đồng xuống thiết bị, dây có tiết diện <= 95mm2 23 m
185 Ép đầu cốt cáp, tiết diện <= 50mm2 1,8 10 đầu cốt
186 III. Phần vận chuyển 0 0.0
187 1. Vận chuyển thiết bị 0 0.0
188 1.1 Phần cáp ngầm trung thế 22kV 0 0.0
189 Ô tô tải thùng 5 tấn vận chuyển thiết bị 1 ca
190 2. Vận chuyển vật liệu 0 0.0
191 2.1 Phần Đ.D.K trung thế 22kV 0 0.0
192 Cần trục ô tô sức nâng10 tấn vận chuyển cột lắp mới 2 ca
193 Ô tô tải thùng 5 tấn vận chuyển vật tư xà, sứ, dây dẫn.. 2 ca
194 Ô tô tải thùng 5 tấn vận chuyển vật tư xà, sứ, dây dẫn thu hồi 1 ca
195 2.2 Phần cáp ngầm trung thế 22kV 0 0.0
196 Cần trục ô tô sức nâng 5 tấn vận chuyển vật liệu 2 ca
197 Ô tô tải thùng 5 tấn vận chuyển vật tư xà, sứ, dây dẫn thu hồi 1 ca
198 2.3 Phần TBA 0 0.0
199 a. TBA Hoàng Hà 2 0 0.0
200 Ô tô tải thùng 5 tấn vận chuyển vật tư xà, sứ, dây dẫn.. ca 0,5 ca
201 Ô tô tải thùng 5 tấn vận chuyển vật tư xà, sứ, dây dẫn thu hồi ca 0,5 ca
202 b. TBA Mỹ Ả 1 0 0.0
203 Ô tô tải thùng 5 tấn vận chuyển vật tư xà, sứ, dây dẫn.. ca 0,5 ca
204 c. TBA Song Đạt 0 0.0
205 Ô tô tải thùng 5 tấn vận chuyển vật tư xà, sứ, dây dẫn.. ca 0,5 ca
206 Ô tô tải thùng 5 tấn vận chuyển vật tư xà, sứ, dây dẫn thu hồi ca 0,5 ca
207 d. TBA Thịnh An 0 0.0
208 Ô tô tải thùng 5 tấn vận chuyển vật tư xà, sứ, dây dẫn.. ca 0,5 ca
E Hạng mục 5: Cải tạo nhánh Mỹ Ả 1
1 I. Phần vật liệu B cấp 0 0.0
2 1. Phần Đ.D.K trung thế 22kV 0 0.0
3 Xà X2-22kV cột đơn - 7bộ x 77,39kg/bộ Mô tả kỹ thuật theo chương V 541,73 kg
4 Xà X2N2-22kV cột kép dọc - 1bộ x 85,94kg/bộ Mô tả kỹ thuật theo chương V 85,94 kg
5 Xà X2-22kV cột kép ngang - 3bộ x 81,97kg/bộ Mô tả kỹ thuật theo chương V 245,91 kg
6 Chụp cột đơn - 7bộ x 120,72kg/bộ Mô tả kỹ thuật theo chương V 845,04 kg
7 Chụp cột đúp - 3bộ x 132,92kg/bộ Mô tả kỹ thuật theo chương V 398,76 kg
8 Xà đỡ CSV - 1bộ x 22kg/bộ Mô tả kỹ thuật theo chương V 22 kg
9 Tiếp địa RC-1 - 1bộ x 18,6kg/bộ Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,6 kg
10 Dây tiếp địa D10 - 12m x 0,617kg/m Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,404 kg
11 Đai thép không rỉ Mô tả kỹ thuật theo chương V 22 m
12 Khóa đai Mô tả kỹ thuật theo chương V 33 cái
13 II. Phần nhân công xây dựng và lắp đặt B thực hiện 0 0.0
14 1. Nhân công lắp đặt thiết bị 0 0.0
15 1.1 Phần Đ.D.K trung thế 22kV 0 0.0
16 Tháo hạ Xà X2 đơn, cột néo TL= 50kg 1 bộ
17 Tháo hạ Xà X1 đơn, cột đỡ TL= 35kg 7 bộ
18 Tháo hạ Xà X2 Kép, cột néo TL= 65kg 3 bộ
19 Tháo hạ Xà đỡ CSV, cột đỡ TL= 15kg 1 bộ
20 Tháo hạ Xà X2N2 kép, cột néo TL= 65kg 1 bộ
21 Tháo hạ dây nhôm lõi thép bằng thủ công, tiết diện<=70mm2 2,466 km
22 Tháo hạ sứ đứng trên xà, cột bê tông ly tâm 15-22kV 4,8 10 sứ
23 Rải căng dây AC, ACSR bằng thủ công tiết diện dây <=120mm2 2,466 Km
24 Lắp đặt sứ đứng cho cột tròn trung thế, lắp trực tiếp trên cột, sứ loại: 15-22kV 5,8 10 sứ
25 Lắp đặt chuỗi sứ néo đơn dây dẫn, loại sứ <=5 bát, chiều cao <= 20m 15 Chuỗi
26 ép đầu cốt, cáp có tiết diện <=150mm2 2,7 10 đầu cốt
27 Lắp biển cấm, biển số thứ tự, chiều cao lắp dựng <= 20m 11 Bộ
28 Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài 2,5m xuống đất, Đất cấp II 0,1 10cọc
29 Lắp tiếp địa cho cột điện, đường kính thép F 8-10mm 0,099 100kg
30 Lắp đặt Xà X2-22kV cột đơn, cột néo TL= 77,39kg 7 Bộ
31 Lắp đặt Xà X2N2-22kV cột kép dọc, cột néo TL= 85,94kg 1 Bộ
32 Lắp đặt Xà X2-22kV cột kép ngang, cột néo TL= 81,97kg 3 Bộ
33 Lắp đặt Chụp cột đơn, cột đỡ TL= 120,72kg 7 Bộ
34 Lắp đặt Chụp cột đúp, cột đỡ TL= 132,92kg 3 Bộ
35 Lắp đặt Xà đỡ CSV, cột đỡ TL= 22kg 1 Bộ
36 Vận chuyển Bu lông, tiếp địa, cốt thép, dây néo bằng thủ công,Cự ly <=300m 2,139 tấn
37 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <=1m, sâu <=1m, đất cấp II 0,8 m3
38 Đắp đất nền móng công trình, nền đường 0,8 m3
39 III. Phần vận chuyển 0 0.0
40 1. Vận chuyển vật liệu 0 0.0
41 1.1 Phần Đ.D.K 22 kV 0 0.0
42 Ô tô tải thùng 5 tấn vận chuyển vật tư xà, sứ, dây dẫn lắp mới 1 ca
43 Ô tô tải thùng 5 tấn vận chuyển vật tư xà, sứ, dây dẫn thu hồi 1 ca
F Hạng mục 6: Hạ ngầm nhánh Hồng Tiến 1 lộ 478E1.10
1 I. Phần vật liệu B cấp 0 0.0
2 1. Phần cáp ngầm trung thế 22kV 0 0.0
3 Thanh cái đồng MT50x5 - 6m x 2,225kg/m Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,35 kg
4 Xà đỡ đầu cáp và CSV - 1bộ x 38,57kg/bộ Mô tả kỹ thuật theo chương V 38,57 kg
5 Xà đỡ đầu cáp - 1bộ x 29,13kg/bộ Mô tả kỹ thuật theo chương V 29,13 kg
6 Ghế thao tác cột đơn - 2bộ x 106,63kg/bộ Mô tả kỹ thuật theo chương V 213,26 kg
7 Thang trèo 3m - 2bộ x 40,48kg/bộ Mô tả kỹ thuật theo chương V 80,96 kg
8 Colie ôm cáp lên cột - 2bộ x 26,55kg/bộ Mô tả kỹ thuật theo chương V 53,1 kg
9 Dây tiếp địa D10 - 22m x 0,617kg/m Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,574 kg
10 Ống nhựa chịu lực D32/25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 m
11 Nắp chụp cực chống sét van Silicon (bộ 3 pha) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
12 Mốc báo hiệu cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V 33 cái
13 II. Phần nhân công xây dựng và lắp đặt B thực hiện 0 0.0
14 1. Nhân công lắp đặt thiết bị 0 0.0
15 1.1 Phần cáp ngầm trung thế 22kV 0 0.0
16 Tháo hạ, lắp lại tận dụng chống sét van điện áp 22-35kV 1 1 bộ (3 pha)
17 Lắp đặt dao cách ly 3 pha ngoài trời, không tiếp đất cấp điện áp <=35KV 2 1 bộ (3 pha)
18 Lắp chống sét van, chiều cao lắp dựng <= 20m 1 Bộ
19 2. Nhân công lắp đặt vật liệu 0 0.0
20 2.1 Phần Đ.D.K trung thế 22kV 0 0.0
21 Tháo hạ Xà X2 đơn, cột néo TL= 50kg 1 bộ
22 Tháo hạ Xà X1 đơn, cột đỡ TL= 35kg 2 bộ
23 Tháo hạ Xà pi, cột đỡ TL= 50kg 1 bộ
24 Tháo hạ Xà X2N2 đơn, cột néo TL= 50kg 1 bộ
25 Tháo hạ dây nhôm lõi thép bằng thủ công, tiết diện<=95mm2 0,723 km
26 Tháo hạ sứ đứng trên xà, cột bê tông ly tâm 15-22kV 0,7 10 sứ
27 Tháo hạ chuỗi sứ néo đơn cho dây dẫn, chiều cao thay ≤ 20m, ≤ 5 bát 12 1 chuỗi sứ
28 2.2 Phần cáp ngầm trung thế 22kV 0 0.0
29 Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, trọng lượng cáp <=15kg/m 0,16 100m
30 Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, trọng lượng cáp <=15kg/m 3,31 100m
31 Làm và lắp đặt đầu cáp 22kV 3 pha, cáp có tiết diện <=240mm2 2 đầu (3 pha)
32 Lắp đặt hộp nối cáp lực 22kV, tiết diện <=240mm2 1 1hộp nối (3 pha)
33 Lắp đặt thanh cái dẹt kích thước 60x6 0,6 10m
34 Lắp đặt Xà đỡ đầu cáp và CSV, cột đỡ TL= 38,57kg 1 Bộ
35 Lắp đặt Xà đỡ đầu cáp, cột đỡ TL= 29,13kg 1 Bộ
36 Lắp đặt Ghế thao tác cột đơn, cột đỡ TL= 106,63kg 2 Bộ
37 Lắp đặt Thang trèo cột 3m, cột đỡ TL= 40,48kg 2 Bộ
38 Lắp đặt Colie ôm cáp lên cột, cột đỡ TL= 26,55kg 2 Bộ
39 Lắp đặt giá đỡ 0 tấn
40 Lắp biển cấm, biển số thứ tự, chiều cao lắp dựng <= 20m 6 Bộ
41 Lắp đặt dây đồng xuống thiết bị, dây có tiết diện <= 95mm2 14 m
42 Ép đầu cốt cáp, tiết diện <= 50mm2 2,4 10 đầu cốt
43 Lắp tiếp địa cho cột điện, đường kính thép F 8-10mm 0,136 100kg
44 Lắp đặt sứ đứng cho cột tròn trung thế, lắp trực tiếp trên cột, sứ loại: 15-22kV 0,8 10 sứ
45 Rải lưới ni lông 0,65 100m2
46 Cắt mặt đường bê tông đá dăm không cốt thép, chiều sâu vết cắt 10cm 377 m
47 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tay 32,5 m3
48 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp III (50%KL) 81,25 m3
49 Đào kênh mương, chiều rộng <= 6m, máy đào 0,4m3, đất cấp III (50%KL) 0,813 100m3
50 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống (50%KL) 62,725 m3
51 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 (50%KL) 0,627 100m3
52 Ô tô 5 tấn chở đất thải xa 7km đất cấp III 1,95 100m3
53 Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE, đường kính ống D195/150mm 3,35 100m
54 Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE, đường kính ống D32/25mm 0,06 100m
55 Gắn mốc báo cáp 33 cái
56 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 0,192 m3
57 Phần hoàn trả 0 0.0
58 Hoàn trả mặt đường bê tông xi măng M250 dày 20cm 162,5 m2
59 2.3 Phần TBA Hồng Tiến 1 0 0.0
60 Lắp đặt dây đồng xuống thiết bị, dây có tiết diện <= 240mm2 9 m
61 Lắp đặt dây đồng xuống thiết bị, dây có tiết diện <= 95mm2 15 m
62 Ép đầu cốt cáp, tiết diện <= 240mm2 0,6 10 đầu cốt
63 Ép đầu cốt cáp, tiết diện <= 50mm2 0,6 10 đầu cốt
64 III. Phần vận chuyển 0 0.0
65 1. Vận chuyển thiết bị 0 0.0
66 1.1 Phần cáp ngầm trung thế 22kV 0 0.0
67 Ô tô tải thùng 2 tấn vận chuyển thiết bị 1 ca
68 2. Vận chuyển vật liệu 0 0.0
69 2.1 Phần Đ.D.K 22kV 0 0.0
70 Ô tô tải thùng 2 tấn vận chuyển vật tư xà, sứ, dây dẫn thu hồi 1 ca
71 2.2 Phần cáp ngầm trung thế 22kV 0 0.0
72 Cần trục ô tô sức nâng 5 tấn vận chuyển cáp ngầm 1 ca
73 2.3 Phần TBA Hồng Tiến 1 0 0.0
74 Cần trục ô tô sức nâng 5 tấn vận chuyển vật tư xà, sứ, dây dẫn lắp mới 0,5 ca
75 Cần trục ô tô sức nâng 5 tấn vận chuyển vật tư xà, sứ, dây dẫn thu hồi 0,5 ca
G Hạng mục 7: Hạ ngầm nhánh Hồng Tiến 3 lộ 478E1.10
1 I. Phần vật liệu B cấp 0 0.0
2 1. Phần cáp ngầm trung thế 22kV 0 0.0
3 Thanh cái đồng MT50x5 - 6m x 2,225kg/m Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,35 kg
4 Xà đỡ đầu cáp và CSV - 1bộ x 38,57kg/bộ Mô tả kỹ thuật theo chương V 38,57 kg
5 Xà đỡ đầu cáp - 1bộ x 29,13kg/bộ Mô tả kỹ thuật theo chương V 29,13 kg
6 Ghế thao tác cột đơn - 1bộ x 106,63kg/bộ Mô tả kỹ thuật theo chương V 106,63 kg
7 Thang trèo 3m - 1bộ x 40,48kg/bộ Mô tả kỹ thuật theo chương V 40,48 kg
8 Colie ôm cáp lên cột - 2bộ x 26,55kg/bộ Mô tả kỹ thuật theo chương V 53,1 kg
9 Dây tiếp địa D10 - 22m x 0,617kg/m Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,574 kg
10 Ống nhựa chịu lực D32/25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 m
11 Nắp chụp cực chống sét van Silicon (bộ 3 pha) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
12 Mốc báo hiệu cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V 28 cái
13 II. Phần nhân công xây dựng và lắp đặt B thực hiện 0 0.0
14 1. Nhân công lắp đặt thiết bị 0 0.0
15 1.1 Phần cáp ngầm trung thế 22kV 0 0.0
16 Lắp đặt dao cách ly 3 pha ngoài trời, không tiếp đất cấp điện áp <=35KV 2 1 bộ (3 pha)
17 Lắp chống sét van, chiều cao lắp dựng <= 20m 1 Bộ
18 2. Nhân công lắp đặt vật liệu 0 0.0
19 2.1 Phần cáp ngầm trung thế 22kV 0 0.0
20 Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, trọng lượng cáp <=15kg/m 0,14 100m
21 Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, trọng lượng cáp <=15kg/m 2,77 100m
22 Làm và lắp đặt đầu cáp 22kV 3 pha, cáp có tiết diện <=240mm2 2 đầu (3 pha)
23 Lắp đặt hộp nối cáp lực 22kV, tiết diện <=240mm2 1 1hộp nối (3 pha)
24 Lắp đặt thanh cái dẹt kích thước 60x6 0,6 10m
25 Lắp đặt Xà đỡ đầu cáp và CSV, cột đỡ TL= 38,57kg 1 Bộ
26 Lắp đặt Xà đỡ đầu cáp, cột đỡ TL= 29,13kg 1 Bộ
27 Lắp đặt Ghế thao tác cột đơn, cột đỡ TL= 106,63kg 1 Bộ
28 Lắp đặt Thang trèo cột 3m, cột đỡ TL= 40,48kg 1 Bộ
29 Lắp đặt Colie ôm cáp lên cột, cột đỡ TL= 26,55kg 2 Bộ
30 Lắp biển cấm, biển số thứ tự, chiều cao lắp dựng <= 20m 6 Bộ
31 Lắp đặt dây đồng xuống thiết bị, dây có tiết diện <= 95mm2 6 m
32 Ép đầu cốt cáp, tiết diện <= 50mm2 1,2 10 đầu cốt
33 Lắp tiếp địa cho cột điện, đường kính thép F 8-10mm 0,136 100kg
34 Lắp đặt sứ đứng cho cột tròn trung thế, lắp trực tiếp trên cột, sứ loại: 15-22kV 0,4 10 sứ
35 Rải lưới ni lông 0,542 100m2
36 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp II (50%KL) 1,5 m3
37 Đào kênh mương, chiều rộng <= 6m, máy đào 0,4m3, đất cấp II (50%KL) 0,015 100m3
38 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống (50%KL) 1,053 m3
39 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 (50%KL) 0,011 100m3
40 Đắp đất nền móng công trình, nền đường (50%KL) 0,375 m3
41 Đắp đất công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 (50%KL) 0,004 100m3
42 Ô tô 5 tấn chở đất thải xa 7km đất cấp II 0,022 100m3
43 Cắt mặt đường bê tông đá dăm không cốt thép, chiều sâu vết cắt 10cm 530 m
44 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tay 26,5 m3
45 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp III (50%KL) 66,25 m3
46 Đào kênh mương, chiều rộng <= 6m, máy đào 0,4m3, đất cấp III (50%KL) 0,663 100m3
47 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống (50%KL) 52,2 m3
48 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 (50%KL) 0,522 100m3
49 Ô tô 5 tấn chở đất thải xa 7km đất cấp III 1,59 100m3
50 Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai, đoạn ống dài 5m, đường kính ống d=200mm (Ống nhựa xoắn HDPE-TFP 3A f 195/150) 2,81 100m
51 Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai, đoạn ống dài 5m, đường kính ống d=100mm (ống nhựa xoắn chịu lực HDPE d=32/25) 0,06 100m
52 Gắn mốc báo cáp 28 cái
53 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 0,192 m3
54 Phần hoàn trả 0 0.0
55 Hoàn trả mặt đường bê tông xi măng M250 dày 20cm 132,5 m2
56 2.2 Phần TBA Hồng Tiến 3 0 0.0
57 Tháo hạ Xà X2 đơn, cột néo TL= 50kg 1 bộ
58 Tháo hạ sứ đứng trên xà, cột bê tông ly tâm 15-22kV 0,6 10 sứ
59 Lắp đặt dây đồng xuống thiết bị, dây có tiết diện <= 95mm2 15 m
60 Ép đầu cốt cáp, tiết diện <= 50mm2 0,6 10 đầu cốt
61 III. Phần vận chuyển 0 0.0
62 1. Vận chuyển thiết bị 0 0.0
63 1.1 Phần cáp ngầm trung thế 22kV 0 0.0
64 Ô tô tải thùng 5 tấn vận chuyển thiết bị 1 ca
65 2. Vận chuyển vật liệu 0 0.0
66 2.1 Phần Đ.D.K 22kV 0 0.0
67 Cần trục ô tô sức nâng 5 tấn vận chuyển vật tư xà, sứ, dây dẫn thu hồi 0,5 ca
68 2.2 Phần cáp ngầm trung thế 22kV 0 0.0
69 Cần trục ô tô sức nâng 5 tấn vận chuyển vật liệu 1 ca
70 2.3 Phần TBA Hồng Tiến 3 0 0.0
71 Cần trục ô tô sức nâng 5 tấn vận chuyển vật tư xà, sứ, dây dẫn lắp mới 0,5 ca
72 Cần trục ô tô sức nâng 5 tấn vận chuyển vật tư xà, sứ, dây dẫn thu hồi 0,5 ca
H Hạng mục 8: Cải tạo nhánh Hồng Tiến 2 lộ 478E1.10
1 I. Phần vật liệu B cấp 0 0.0
2 1. Phần Đ.D.K trung thế 22kV 0 0.0
3 Xà X2-22kV cột kép ngang (mạ kẽm nhúng nóng) Mô tả kỹ thuật theo chương V 81,97 kg
4 Xà X2N2-22kV cột kép dọc (mạ kẽm nhúng nóng) Mô tả kỹ thuật theo chương V 85,94 kg
5 Gông cột 16-18m (mạ kẽm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 67,63 kg
6 Tiếp địa RC-1 (mạ kẽm nhúng nóng) Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,6 kg
7 Dây tiếp địa D10 (mạ kẽm nhúng nóng) Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,872 kg
8 Đai thép không rỉ Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 m
9 Khóa đai Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
10 Ống nhựa chịu lực D32/25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 m
11 II. Phần nhân công xây dựng và lắp đặt B thực hiện 0 0.0
12 1. Nhân công lắp đặt thiết bị 0 0.0
13 1.1 Phần Đ.D.K trung thế 22kV 0 0.0
14 Tháo hạ, lắp lại tận dụng chống sét van điện áp 22-35kV 1 1 bộ (3 pha)
15 Lắp đặt dao cách ly 3 pha ngoài trời, không tiếp đất cấp điện áp <=35KV 1 1 bộ (3 pha)
16 2. Nhân công lắp đặt vật liệu 0 0.0
17 2.1. Phần Đ.D.K trung thế 22kV 0 0.0
18 Tháo hạ Xà X2 đơn, cột néo TL= 50kg 3 bộ
19 Tháo hạ Xà X2 Kép, cột néo TL= 65kg 2 bộ
20 Tháo hạ Xà X2N2 đơn, cột néo TL= 50kg 1 bộ
21 Tháo hạ Xà X2N2 kép, cột néo TL= 65kg 1 bộ
22 Tháo hạ Thang trèo, cột đỡ TL= 30kg 1 bộ
23 Tháo hạ Ghế thao tác, cột đỡ TL= 80kg 1 bộ
24 Tháo hạ chụp cột đơn, cột đỡ TL= 80kg 1 bộ
25 Hạ cột bê tông bằng thủ công, chiều cao cột <=12m 9 cột
26 Tháo hạ dây nhôm lõi thép bằng thủ công, tiết diện<=95mm2 1,182 km
27 Tháo hạ sứ đứng trên xà, cột bê tông ly tâm 15-22kV 4,5 10 sứ
28 Tháo hạ chuỗi sứ néo đơn cho dây dẫn, chiều cao thay ≤ 20m, ≤ 5 bát 24 1 chuỗi sứ
29 Dựng cột BT bằng cần cẩu kết hợp thủ công, chiều cao cột <=16m 2 cột
30 Nối cột BT các loại bằng mặt bích, địa hình bình thường 2 mối
31 Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công kết hợp cơ giới (sử dụng cáp mồi), loại dây nhôm lõi thép AC, ACSR, tiết diện dây <=150mm2 0,315 Km
32 Lắp đặt sứ đứng cho cột tròn trung thế, lắp trực tiếp trên cột, sứ loại: 15-22kV 1,3 10 sứ
33 Lắp đặt chuỗi sứ néo đơn dây dẫn, loại sứ <=5 bát, chiều cao <= 20m 21 Chuỗi
34 ép đầu cốt, cáp có tiết diện <=150mm2 0,9 10 đầu cốt
35 Lắp biển cấm, biển số thứ tự, chiều cao lắp dựng <= 20m 1 Bộ
36 Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài 2,5m xuống đất, Đất cấp II 0,1 10cọc
37 Lắp tiếp địa cho cột điện, đường kính thép F 8-10mm 0,123 100kg
38 Lắp đặt Xà X2-22kV cột kép ngang, cột néo TL= 81,97kg 1 Bộ
39 Lắp đặt Gông cột 16-18m, cột đỡ TL= 67,63kg 1 Bộ
40 Lắp đặt Xà X2N2-22kV cột kép dọc, cột néo TL= 85,94kg 1 Bộ
41 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp II (50%KL) 0,044 100m3
42 Đào đất móng cột, hố kiểm tra bằng thủ công, độ rộng hố đào >1m, độ sâu hố đào >1, Đất cấp II (50%KL) 4,356 m3
43 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 150 5,74 m3
44 Đắp đất nền móng công trình, nền đường 0,728 m3
45 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 1,608 m3
46 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm 0,051 tấn
47 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật 0,16 100m2
48 Ô tô 5 tấn chở đất thải xa 7km đất cấp II 0,08 100m3
49 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <=1m, sâu <=1m, đất cấp II 0,8 m3
50 Đắp đất nền móng công trình, nền đường 0,8 m3
51 Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai, đoạn ống dài 5m, đường kính ống d=100mm (ống nhựa xoắn chịu lực HDPE d=32/25) 0,03 100m
52 III. Phần vận chuyển 0 0.0
53 1. Vận chuyển thiết bị 0 0.0
54 1.1 Phần Đ.D.K trung thế 22kV 0 0.0
55 Ô tô tải thùng 5 tấn vận chuyển thiết bị thu hồi 1 ca
56 2. Vận chuyển vật liệu 0 0.0
57 2.1 Phần Đ.D.K trung thế 22kV 0 0.0
58 Cần trục ô tô sức nâng10 tấn vận chuyển cột lắp mới 0,5 ca
59 Cần trục ô tô sức nâng10 tấn vận chuyển cột thu hồi 0,5 ca
60 Ô tô tải thùng 5 tấn vận chuyển vật tư xà, sứ, dây dẫn.. 1 ca
61 Ô tô tải thùng 5 tấn vận chuyển vật tư xà, sứ, dây dẫn thu hồi 1 ca
I Hạng mục 9: Cải tạo nhánh Hoàng Hà lộ 478E1.10
1 I. Phần vật liệu B cấp 0 0.0
2 1. Phần Đ.D.K trung thế 22kV 0 0.0
3 Xà X2-22kV cột đơn (mạ kẽm nhúng nóng) Mô tả kỹ thuật theo chương V 77,39 kg
4 Xà SI đường dây (mạ kẽm nhúng nóng) Mô tả kỹ thuật theo chương V 49,31 kg
5 Ghế thao tác SI cột đơn (mạ kẽm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 112,36 kg
6 Thang trèo cột 3m (mạ kẽm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 40,48 kg
7 Nắp chụp cực cầu chì tự rơi Silicon (bộ 3 pha) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
8 Cầu chì tự rơi 22kV loại 200A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ/ 3pha
9 Dây chảy cầu chì tự rơi 35(24)kV - 31,5A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bộ 3 sợi
10 2. Nhân công lắp đặt vật liệu 0 0.0
11 2.1 Phần Đ.D.K trung thế 22kV 0 0.0
12 Tháo hạ Xà X2 đơn, cột néo TL= 50kg 1 bộ
13 Tháo hạ sứ đứng trên xà, cột bê tông ly tâm 15-22kV 0,3 10 sứ
14 Thay dây bằng thủ công kết hợp cơ giới (sử dụng cáp mồi), loại dây nhôm lõi thép AC, ACSR,... tiết diện dây <=95mm2 0,39 Km
15 Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công kết hợp cơ giới (sử dụng cáp mồi), loại dây nhôm lõi thép AC, ACSR, tiết diện dây <=120mm2 0,03 Km
16 Lắp đặt cầu chì tự rơi cấp điện áp35 ( 22 )KV 1 1 bộ (3 pha)
17 Lắp đặt sứ đứng cho cột tròn trung thế, lắp trực tiếp trên cột, sứ loại: 15-22kV 0,7 10 sứ
18 Lắp đặt chuỗi sứ néo đơn dây dẫn, loại sứ <=5 bát, chiều cao <= 20m 6 Chuỗi
19 ép đầu cốt, cáp có tiết diện <=150mm2 0,6 10 đầu cốt
20 Lắp đặt Xà X2-22kV cột đơn, cột néo TL= 77,39kg 1 Bộ
21 Lắp đặt Xà SI đường dây, cột đỡ TL= 49,31kg 1 Bộ
22 Lắp đặt Ghế thao tác SI cột đơn, cột đỡ TL= 112,36kg 1 Bộ
23 Lắp đặt Thang trèo cột 3m, cột đỡ TL= 40,48kg 1 Bộ
24 III. Phần vận chuyển 0 0.0
25 1. Vận chuyển vật liệu 0 0.0
26 1.1 Phần Đ.D.K trung thế 22kV 0 0.0
27 Ô tô tải thùng 5 tấn vận chuyển vật tư xà, sứ, dây dẫn.. 0,5 ca
28 Ô tô tải thùng 5 tấn vận chuyển vật tư xà, sứ, dây dẫn thu hồi 0,5 ca
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->