Gói thầu: Gói số 01: Thi công xây lắp công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200945934-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 28/09/2020 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công an tỉnh Ninh Bình |
| Tên gói thầu | Gói số 01: Thi công xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20200945046 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Bộ Công an cấp |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-09-18 07:32:00 đến ngày 2020-09-28 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 442,640,058 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 5,000,000 VNĐ ((Năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Xây lắp công trình | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤10m - Cấp đất II<br/> | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật<br/> | 2,0706 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤700m - Cấp đất II | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2,0706 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 6,003 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,0614 | 100m2 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,3576 | tấn |
| 6 | Sản xuất lắp đặt cốt thép dầm, giằng - Đường kính cốt thép ≤18mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,8072 | 100kg |
| 7 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M250, đá 1x2, PCB30 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 11,591 | m3 |
| 8 | Bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, vữa BT M250, XM PCB40 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2,805 | m3 |
| 9 | Xây tường thẳng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M100, XM PCB40 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 24,6373 | m3 |
| 10 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 116,865 | m2 |
| 11 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 99,775 | m2 |
| 12 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,0281 | 100m2 |
| 13 | Sản xuất lắp đặt cốt thép dầm, giằng - Đường kính cốt thép ≤18mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,8072 | 100kg |
| 14 | Xây tường thẳng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M100, XM PCB40 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 14,025 | m3 |
| 15 | Ván khuôn sàn mái bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,5796 | 100m2 |
| 16 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,3576 | tấn |
| 17 | Bê tông sàn mái, đá 1x2, vữa BT M250, XM PCB40 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 8,6933 | m3 |
| 18 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 28,4 | m3 |
| 19 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB30 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3,6 | m3 |
| 20 | Thi công tấm trần nhôm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 39 | m2 |
| 21 | Mua téc xăng dầu dày 5ly dung tích 25m3 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | Chiếc |
| 22 | Họng nhập 90 (Nắp nhôm) | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 8 | Chiếc |
| 23 | Lắp đặt đường ống thép dẫn xăng dầu trong kho quét 2 lớp sơn chống rỉ, 1 lớp sơn lót, đoạn ống dài 6m, ĐK 67-89mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,76 | 100m |
| 24 | Van chặn phi 90 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 8 | Chiếc |
| 25 | Lắp đặt côn thép không rỉ nối bằng p/p hàn - Đường kính 100mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 10 | Cái |
| 26 | Lắp đặt van mặt bích - Đường kính 100mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 16 | Cái |
| 27 | Lắp đặt đường ống thép dẫn xăng dầu trong kho quét 2 lớp sơn chống rỉ, 1 lớp sơn lót, đoạn ống dài 6m, ĐK <57mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,5 | 100m |
| 28 | Van thở TQ 49 1,1/2 bằng nhôm V | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 8 | Chiếc |
| 29 | Van chặn 49 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 8 | Chiếc |
| 30 | Van hồi 49 (Thu hồi hơi, họng hồi) T | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 8 | Chiếc |
| 31 | Lắp đặt cút thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 50mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 12 | cái |
| 32 | Lắp đặt đường ống thép dẫn xăng dầu trong kho quét 2 lớp sơn chống rỉ, 1 lớp sơn lót, đoạn ống dài 6m, ĐK <57mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,9 | 100m |
| 33 | Van chặn | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 8 | Chiếc |
| 34 | Lắp đặt cút thép không rỉ nối bằng p/p hàn - Đường kính 40mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 50 | cái |
| 35 | Lắp đặt côn thép không rỉ nối bằng p/p hàn - Đường kính 40mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 20 | cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi