Gói thầu: Thi công sửa chữa nâng cấp đường vào khu sản xuất thôn 7, thôn 13 xã Hòa Bắc
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200944767-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 27/09/2020 08:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH tư vấn Mạnh Hưng |
| Tên gói thầu | Thi công sửa chữa nâng cấp đường vào khu sản xuất thôn 7, thôn 13 xã Hòa Bắc |
| Số hiệu KHLCNT | 20200944746 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Nhà nước |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 800 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-09-17 01:29:00 đến ngày 2020-09-27 08:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,501,077,362 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | I/ PHẦN NỀN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Uỉ dọn quang | 125,381 | 100 m2 | |
| 2 | Đào nền đường bằng máy đào 1,6m3, đất cấp I | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 7,531 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 3 | Đào nền đường bằng máy ủi 110CV trong phạm vi ≤ 50m, đất cấp II | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 81,72 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 4 | Đào nền đường bằng máy đào 1,6m3, đất cấp II | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 102,099 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 5 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 144,097 | 100 m3 |
| 6 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 0,95 | 100 m3 |
| 7 | Xới lu K98 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 3,994 | 100 m3 |
| 8 | Đắp trả rãnh dọc bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 1,824 | 100 m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤ 300m, đất cấp II | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 84,272 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp I | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 7,531 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 11 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤ 5km, đất cấp I (*2Km) | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 7,531 | 100 m3 đất nguyên thổ/1km |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp II | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 17,827 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 13 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤ 5km, đất cấp II (*2Km) | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 17,827 | 100 m3 đất nguyên thổ/1km |
| B | II/ PHẦN MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Thi công móng cấp phối đá dăm dày 12cm | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 1,855 | 100 m3 |
| 2 | Rải bạt ni lông lớp cách ly | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 15,458 | 100 m2 |
| 3 | Bê tông mặt đường chiều dày mặt đường 18cm vữa Mác 250 đá 1x2 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 278,25 | m3 |
| 4 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn mặt đường bê tông | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 1,564 | 100 m2 |
| 5 | Thi công mặt đường cấp phối lớp dưới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 20cm | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 97,975 | 100 m2 |
| 6 | Khai thác sỏi đồi lên phương tiện VC, đất cấp III | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 27,982 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp III | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 27,982 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 8 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤ 5km, đất cấp III (*4Km) | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 27,982 | 100 m3 đất nguyên thổ/1km |
| 9 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 10 tấn ngoài phạm vi 5km, đất cấp III (*2Km) | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 27,982 | 100 m3 đất nguyên thổ/1km |
| C | III/ PHẦN CỐNG TRÒN | |||
| 1 | Đào móng cống bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 2,316 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 2 | Đào xúc đất - đất cấp I | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 3,62 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 0,824 | 100 m3 |
| 4 | Làm lớp đá đệm đá 4x6 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 15,34 | m3 |
| 5 | Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, đường kính ≤ 10mm | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 1,496 | tấn |
| 6 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép bê tông ống cống | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 3,288 | 100 m2 |
| 7 | Sản xuất cấu kiện bê tông ống cống vữa Mác 200 đá 1x2 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 15,23 | m3 |
| 8 | Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 1m bằng cần cẩu, đường kính ống ≤ 1000mm | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 52 | đoạn |
| 9 | Trám mối nối vữa M100 dày 1cm | 13,53 | m2 | |
| 10 | Trám mối nối vữa M100 dày 2cm | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 29,84 | m2 |
| 11 | Xây móng đá hộc, M100 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 83,76 | m3 |
| 12 | Xây tường đầu, tường cánh đá hộc, M100 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 33,45 | m3 |
| D | IV/ PHẦN MƯƠNG ĐAN CHỊU LỰC | |||
| 1 | Đào móng công trình bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 0,344 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 2 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 0,148 | 100 m3 |
| 3 | Làm lớp đệm đá 4x6 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 2,59 | m3 |
| 4 | Bê tông mương vữa Mác 200 XMPC40 đá 1x2 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 12,13 | m3 |
| 5 | Sản xuất bê tông tấm đan, vữa Mác 300 đá 1x2 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 2,26 | m3 |
| 6 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 0,145 | 100 m2 |
| 7 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn mương đan | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 0,857 | 100 m2 |
| 8 | Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, đường kính > 10mm | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 0,147 | tấn |
| 9 | Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, đường kính > 10mm | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 0,278 | tấn |
| 10 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 33 | cấu kiện |
| E | V/ PHẦN MƯƠNG DỌC ĐẬY ĐAN | |||
| 1 | Láng vữa xi măng, chiều dày 3cm vữa XM Mác 100 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 378,77 | m2 |
| 2 | Bê tông mương, rãnh nước vữa Mác 200 đá 1x2 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 181,81 | m3 |
| 3 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn mương dọc | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 13,636 | 100 m2 |
| 4 | Quét nhựa bi tum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 18,18 | m2 |
| 5 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, vữa Mác 250 đá 1x2 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 34,09 | m3 |
| 6 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn tấm đan | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 2,5 | 100 m2 |
| 7 | Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, đường kính <=10mm | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 4,938 | tấn |
| 8 | Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, đường kính > 10mm | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 2,271 | tấn |
| 9 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 947 | cấu kiện |
| F | VI/ PHẦN MƯƠNG DỌC TẤM ĐAN BTXM TẤM GHÉP | |||
| 1 | Vữa xi măng lót móng chiều dày 2cm vữa XM Mác 100 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 272,52 | m2 |
| 2 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, vữa Mác 200 đá 1x2 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 48,91 | m3 |
| 3 | Bê tông đáy mương vữa Mác 150 đá 1x2 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 16,3 | m3 |
| 4 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép cấu kiện bê tông đúc sẵn, ván khuôn tấm đan | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 3,587 | 100 m2 |
| 5 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 2.329 | cấu kiện |
| 6 | Vữa chèn khe Mác 100 XMPC40 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 108,31 | m2 |
| 7 | Đào sửa rãnh, đất cấp II | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 72,79 | m3 |
| G | VII/ AN TOÀN GIAO THÔNG | |||
| 1 | Sản xuất, lắp đặt trụ đỡ sắt ống fi 80, chiều dài 1 trụ 3,35m | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 22 | trụ |
| 2 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, biển tam giác cạnh 87,5cm | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 21 | biển |
| 3 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, biển chữ nhật 37,5x87,5cm | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 8 | biển |
| 4 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, biển tròn đk 87,5cm | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 1 | biển |
| 5 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển tam giác cạnh 87,5cm vữa Mác 150 đá 2x4 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 21 | cái |
| 6 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển tròn D87,5cm vữa Mác 150 đá 2x4 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt biển phụ lên trụ | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 8 | biển |
| 8 | Thi công cọc tiêu bê tông cốt thép 0,12x0,12x1,025m | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 347 | Cái |
| 9 | Bê tông móng cọc tiêu vữa Mác 150 XMPC40 đá 2x4 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 15,62 | m3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi