Gói thầu: Mua sắm vật tư thiết bị và xây lắp: Hạng mục SCL ĐZ 0,4kV sau TBA Trai Trang 4 (thuộc TSCĐ: ĐZ 0,4kV sau TBA 250kVA khu giãn dân TT Yên Mỹ)
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200957063-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 02/10/2020 08:15:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Điện lực Hưng Yên |
| Tên gói thầu | Mua sắm vật tư thiết bị và xây lắp: Hạng mục SCL ĐZ 0,4kV sau TBA Trai Trang 4 (thuộc TSCĐ: ĐZ 0,4kV sau TBA 250kVA khu giãn dân TT Yên Mỹ) |
| Số hiệu KHLCNT | 20200957059 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Chi phí SCL năm 2020 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 45 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-09-22 08:12:00 đến ngày 2020-10-02 08:15:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,300,696,254 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 49,500,000 VNĐ ((Bốn mươi chín triệu năm trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Hạng mục : ĐZ 0,4kV sau TBA Trai Trang 4 (thuộc TSCĐ: ĐZ 0,4kV sau TBA 250kVA khu giãn dân TT Yên Mỹ) | |||
| 1 | Hệ thống tiếp địa (2 cờ) | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 12 | Bộ |
| 2 | Hệ thống tiếp địa (1 cờ) | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 32 | Bộ |
| 3 | Tủ thanh cái | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 44 | cái |
| 4 | cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-3x150+1x95mm2 | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 411 | m |
| 5 | cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-3x150+1x95mm2 thí nghiệm mẫu | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 6 | m |
| 6 | cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-3x95+1x50mm2 | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 1.344 | m |
| 7 | cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-3x95+1x50mm2 thí nghiệm mẫu | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 6 | m |
| 8 | cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-3x25+1x16mm2 | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 64 | m |
| 9 | cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-2x16mm2 | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 208 | m |
| 10 | cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-2x16mm2 thí nghiệm mẫu | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 6 | m |
| 11 | Đầu cốt M16 | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 112 | cái |
| 12 | Đầu cốt M25 | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 24 | cái |
| 13 | Đầu cốt M50 | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 68 | cái |
| 14 | Đầu cốt M95 | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 221 | cái |
| 15 | Đầu cốt M150 | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 54 | cái |
| 16 | Biển đánh tên tủ | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 44 | biển |
| 17 | Bu lông+đai ốc M8x25( bắt day nguồn công tơ) | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 400 | cái |
| 18 | Bu lông+đai ốc M12x25(bắt cáp đường trục) | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 352 | cái |
| 19 | Biển an toàn | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 44 | biển |
| 20 | Sứ báo hiệu cáp ngầm | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 107 | cái |
| 21 | Lắp đậy hố kỹ thuật | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 13 | tấm |
| 22 | Hố kỹ thuật | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 13 | hố |
| 23 | Hào cáp 0.4kV | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 1.605 | m |
| 24 | Ống thép mạ kẽm đi qua đường phi 160 | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 44 | m |
| 25 | Ống nhựa HDPE phi 125/160 | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 1.605 | m |
| 26 | Ống nhựa HDPE phi 25/32 | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 272 | m |
| 27 | Gạch xây nâng cao tủ thanh cái lên 30cm | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 1,49 | m3 |
| 28 | Gạch lát vỉa hè | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 200 | m2 |
| 29 | Bê tông đổ hoàn trả mặt đường khi phá vỡ để đặt cáp | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 19,26 | m3 |
| 30 | Ap phan hoàn trả mặt đường | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 1,32 | m3 |
| 31 | Tháo thu hồi tủ thanh cái (44 bộ) | Vật tư thu hồi | 660 | kg |
| 32 | Tháo thu hồi Cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-3x150+1x95mm2-35kV (411 m) | Vật tư thu hồi | 411 | m |
| 33 | Tháo thu hồi Cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-3x95+1x50mm2 (1344 m) | Vật tư thu hồi | 1.344 | m |
| 34 | Tháo thu hồi Cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-3x25+1x16mm2 (64 m) | Vật tư thu hồi | 64 | m |
| 35 | Tháo thu hồi Cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-2x16mm2 (208 m) | Vật tư thu hồi | 208 | m |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi