Gói thầu: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200921255-03
Thời điểm đóng mở thầu 25/09/2020 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý Bảo trì đường bộ Lào Cai
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20200900072
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn sự nghiệp kinh tế đường bộ
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 4 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-09-11 14:44:00 đến ngày 2020-09-25 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 9,057,493,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 135,000,000 VNĐ ((Một trăm ba mươi năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A 1. Nền đường
1 Đào đất C3 Có chỉ dẫn kỹ thật kèm theo 7.144,52 m3
2 Đào đất C4 Có chỉ dẫn kỹ thật kèm theo 9.077,17 m3
3 Đào đá C4 (Nhóm 4) Có chỉ dẫn kỹ thật kèm theo 18.529,46 m3
4 Đào đá C4 (Nhóm 2) Có chỉ dẫn kỹ thật kèm theo 8.121,82 m3
5 Đào đá C4 (Nhóm 4) Có chỉ dẫn kỹ thật kèm theo 14,56 m3
6 Đào đá C4 (Nhóm 2) Có chỉ dẫn kỹ thật kèm theo 25,88 m3
7 Đào khuôn đất C3 Có chỉ dẫn kỹ thật kèm theo 816,87 m3
8 Đào khuôn đất C4 Có chỉ dẫn kỹ thật kèm theo 40,91 m3
9 Đào đá C4 (Nhóm 4) Có chỉ dẫn kỹ thật kèm theo 477,15 m3
10 Đào đá C4 (Nhóm 2) Có chỉ dẫn kỹ thật kèm theo 261,53 m3
11 Đào kết cấu cũ Có chỉ dẫn kỹ thật kèm theo 408,24 m3
12 Đắp đất K95 Có chỉ dẫn kỹ thật kèm theo 1.092,44 m3
13 Đắp đất K98 Có chỉ dẫn kỹ thật kèm theo 696,25 m3
14 Xáo xới Có chỉ dẫn kỹ thật kèm theo 2.946,59 m3
B 2. Phần mặt đường làm mới, cạp mở rộng
1 Móng cấp phối đá dăm loại 2 dày 30cm Có chỉ dẫn kỹ thật kèm theo 7.287,47 m2
2 Móng cấp phối đám dăm loại 1 dày 15cm Có chỉ dẫn kỹ thật kèm theo 7.287,47 m2
3 Tưới nhựa thấm bám 1,0kg/m2 Có chỉ dẫn kỹ thật kèm theo 7.039,07 m2
4 Thảm BTN C19 dày 7cm Có chỉ dẫn kỹ thật kèm theo 7.039,07 m2
5 Tưới nhựa thấm bám 0,5kg/m2 Có chỉ dẫn kỹ thật kèm theo 7.039,07 m2
6 Thảm BTN C12,5 dày 5cm Có chỉ dẫn kỹ thật kèm theo 7.039,07 m2
C 3. Phần kết cấu tăng cường
1 Bù vênh bê tông nhựa C12,5 Có chỉ dẫn kỹ thật kèm theo 133,08 m3
2 Tưới nhựa thấm bám 0,5kg/m2 Có chỉ dẫn kỹ thật kèm theo 1.876,48 m2
3 Thảm BTN C12,5 dày 5cm Có chỉ dẫn kỹ thật kèm theo 1.876,48 m2
D 4.1 Rãnh hộp lắp ghép 60x80
1 Đào đất móng rãnh Có chỉ dẫn kỹ thật kèm theo 309 m3
2 Đệm đá dăm 10cm Có chỉ dẫn kỹ thật kèm theo 22,66 m3
3 Sản xuất và lắp đặt rãnh hộp 60x80cm BTXM M200 Có chỉ dẫn kỹ thật kèm theo 206 md
4 Đắp đất Có chỉ dẫn kỹ thật kèm theo 88,58 m3
E 4.2 Hố thu rãnh 60x80 lắp ghép
1 Đào đất hố thu Có chỉ dẫn kỹ thật kèm theo 22,16 m3
2 Đệm đá dăm 10cm Có chỉ dẫn kỹ thật kèm theo 1,8 m3
3 Sản xuất và lắp đặt hố thu rãnh 60x80 BTXM M200 Có chỉ dẫn kỹ thật kèm theo 8 hố thu
4 Đắp đất hố thu Có chỉ dẫn kỹ thật kèm theo 5,68 m3
F 4.3 Cửa thu nươc tại các vị trí hố ga
1 Đào đất Có chỉ dẫn kỹ thật kèm theo 0,95 m3
2 Đắp đất K95 Có chỉ dẫn kỹ thật kèm theo 0,36 m3
3 Đệm vữa XM M100 Có chỉ dẫn kỹ thật kèm theo 0,27 m3
4 Sản xuất và đổ BTXM M150 cửa thu nước Có chỉ dẫn kỹ thật kèm theo 10 cửa thu
5 Đá dăm đệm dày 10cm Có chỉ dẫn kỹ thật kèm theo 0,5 m3
6 Sản xuất và lắp đặt tấm gang chắn rác Có chỉ dẫn kỹ thật kèm theo 10 tấm
G 5.1 Cống D100
1 Phá bỏ kết cấu cũ Có chỉ dẫn kỹ thật kèm theo 21,24 m3
2 Đào đất móng cống Có chỉ dẫn kỹ thật kèm theo 545,1 m3
3 Đắp đất K95 Có chỉ dẫn kỹ thật kèm theo 528,49 m3
4 Đệm đá dăm Có chỉ dẫn kỹ thật kèm theo 0,84 m3
5 Đệm cát Có chỉ dẫn kỹ thật kèm theo 2,4 m3
6 Vữa đệm M25 Có chỉ dẫn kỹ thật kèm theo 2,41 m3
7 Sản xuất và lắp đặt ống cống BTXM M200 Có chỉ dẫn kỹ thật kèm theo 61 ống
8 Ván khuôn đầu cống, sân cống, hố ga Có chỉ dẫn kỹ thật kèm theo 122,8 m2
9 Sản xuất và thi công bê tông, hố ga, tấm bản, BTXM M200 Có chỉ dẫn kỹ thật kèm theo 8,88 m3
10 Sản xuất và thi công bê tông thân cống M150 Có chỉ dẫn kỹ thật kèm theo 30,65 m3
11 Xây đá kê ống cống M100 Có chỉ dẫn kỹ thật kèm theo 7,01 m3
12 Xây đá gia cố mái ta luy M100 Có chỉ dẫn kỹ thật kèm theo 11,7 m3
13 Mối nối cống Có chỉ dẫn kỹ thật kèm theo 60 mối nối
H 5.2 Cống D150
1 Phá bỏ kết cấu cũ Có chỉ dẫn kỹ thật kèm theo 22,86 m3
2 Đào đất móng cống Có chỉ dẫn kỹ thật kèm theo 453,27 m3
3 Đắp đất K95 Có chỉ dẫn kỹ thật kèm theo 616,86 m3
4 Đệm đá dăm Có chỉ dẫn kỹ thật kèm theo 0,31 m3
5 Vữa đệm M25 Có chỉ dẫn kỹ thật kèm theo 1,19 m3
6 Sản xuất và lắp đặt ống cống BTXM M200 Có chỉ dẫn kỹ thật kèm theo 24 ống
7 Ván khuôn đầu cống, sân cống, hố ga Có chỉ dẫn kỹ thật kèm theo 62,41 m2
8 Sản xuất và thi công bê tông, hố ga, tấm bản, BTXM M200 Có chỉ dẫn kỹ thật kèm theo 4,14 m3
9 Sản xuất và thi công bê tông thân cống M150 Có chỉ dẫn kỹ thật kèm theo 21,45 m3
10 Xây đá kê ống cống M100 Có chỉ dẫn kỹ thật kèm theo 5,18 m3
11 Xây đá gia cố mái ta luy M100 Có chỉ dẫn kỹ thật kèm theo 9,4 m3
12 Mối nối cống Có chỉ dẫn kỹ thật kèm theo 23 mối nối
I 6. Rãnh tam giác
1 Vữa đệm M100 Có chỉ dẫn kỹ thật kèm theo 7,32 m3
2 Sản xuất và thi công rãnh tam giác BTXM M200 Có chỉ dẫn kỹ thật kèm theo 813 md
3 Đá dăm đệm Có chỉ dẫn kỹ thật kèm theo 0,83 m3
4 Sản xuất và thi công cửa thu BTXM M200 Có chỉ dẫn kỹ thật kèm theo 2,1 m3
5 ống nhựa Có chỉ dẫn kỹ thật kèm theo 55 md
6 Lưới chắn rác cửa thu Có chỉ dẫn kỹ thật kèm theo 11 cái
J 7.1 Viên bó vỉa
1 Sản xuất và thi công BT lót M100 đổ tại chỗ Có chỉ dẫn kỹ thật kèm theo 8,4 m3
2 Vữa đệm M100 dày 2cm Có chỉ dẫn kỹ thật kèm theo 167,97 m2
3 Sản xuất và lắp đặt viên bó vỉa bằng BTXM M200 Có chỉ dẫn kỹ thật kèm theo 646 viên
K 7.2 Viên bó vỉa tại cửa thu nước
1 Sản xuất và thi công BT lót M100 đổ tại chỗ Có chỉ dẫn kỹ thật kèm theo 0,23 m3
2 Vữa đệm M100 dày 2cm Có chỉ dẫn kỹ thật kèm theo 4,68 m2
3 Sản xuất và lắp đặt viên bó vỉa bằng BTXM M200 Có chỉ dẫn kỹ thật kèm theo 18 viên
4 Thép D10 Có chỉ dẫn kỹ thật kèm theo 48,91 kg
L 8.1 Hố trồng cây
1 Đào đất Có chỉ dẫn kỹ thật kèm theo 8,13 m3
2 Đệm cát dày 5cm Có chỉ dẫn kỹ thật kèm theo 44,4 m2
3 Xây gạch chỉ VXM M50 hố trồng cây Có chỉ dẫn kỹ thật kèm theo 1 hố
M 8.2 Bó vỉa khu vực nút giao Kim tân
1 Sản xuất và thi công BT lót M100 đổ tại chỗ Có chỉ dẫn kỹ thật kèm theo 2,34 m3
2 Vữa đệm M100 dày 2cm Có chỉ dẫn kỹ thật kèm theo 1 m3
3 Sản xuất và lắp đặt viên bó vỉa bằng BTXM M200 Có chỉ dẫn kỹ thật kèm theo 167 viên
N 9. Bậc lên xuống khu vực nút giao
1 Phá bỏ kết cấu cũ Có chỉ dẫn kỹ thật kèm theo 44 m3
2 Đệm vữa M100 dày 3cm Có chỉ dẫn kỹ thật kèm theo 0,1 m3
3 Lắp dựng ván khuôn Có chỉ dẫn kỹ thật kèm theo 151,6 m2
4 Sản xuất và thi công BTXM M200 Có chỉ dẫn kỹ thật kèm theo 30,1 m3
5 Lát đá xẻ Có chỉ dẫn kỹ thật kèm theo 86 m2
O 10. Rãnh gia cố lắp ghép
1 Vữa đệm XM M100 Có chỉ dẫn kỹ thật kèm theo 3,3 m3
2 Sản xuất và thi công rãnh lắp ghép BTXM M200 Có chỉ dẫn kỹ thật kèm theo 110 md
3 Móng cấp phối đá dăm gia cố lề dày 15cm Có chỉ dẫn kỹ thật kèm theo 203 m2
4 Sản xuất và thi công bê tông lót và bê tông gia cố lề M150 Có chỉ dẫn kỹ thật kèm theo 43,23 m3
P 11. Hào kỹ thuật bố trí đường nước, điện, cáp quang…
1 Đào đất móng rãnh Có chỉ dẫn kỹ thật kèm theo 195 m3
2 Đắp đất K95 Có chỉ dẫn kỹ thật kèm theo 55,9 m3
3 Sản xuất và lắp đặt hào kỹ thuật bằng BTXM M200 Có chỉ dẫn kỹ thật kèm theo 130 md
4 Đá dăm đệm dày 10cm Có chỉ dẫn kỹ thật kèm theo 14,3 m3
Q 12. Di chuyển cột đèn đỏ
1 Di chuyển cột đèn đỏ khu vực nút giao Có chỉ dẫn kỹ thật kèm theo 3 cột
R 13. Hệ thống ATGT
1 Sản xuất và thi công sơn kẻ đường dẻo nhiệt, phản quang dày 2cm Có chỉ dẫn kỹ thật kèm theo 135,4 m2
2 Sản xuất và thi công sơn kẻ đường dẻo nhiệt, phản quang dày 6cm Có chỉ dẫn kỹ thật kèm theo 39,4 m2
3 Sản xuất và lắp đặt biển báo loại biển phản quang Có chỉ dẫn kỹ thật kèm theo 1 cái
4 Sản xuất và lắp đặt tiêu phản quang Có chỉ dẫn kỹ thật kèm theo 3 cái
5 Lắp đặt đinh phản quang Có chỉ dẫn kỹ thật kèm theo 51 viên
6 Sản xuất và lắp đặt cột Km Có chỉ dẫn kỹ thật kèm theo 1 cột
7 Tháo dỡ và lắp đặt lại hộ lan mềm Có chỉ dẫn kỹ thật kèm theo 125 md
8 Bổ sung hộ lan mềm thay thế vị trí hộ lan cũ hư hỏng Có chỉ dẫn kỹ thật kèm theo 10 md
S Khối lượng khác
1 Tháo dỡ cống hộp 60x80 Có chỉ dẫn kỹ thật kèm theo 120 md
2 Phá dỡ kết cấu cũ Có chỉ dẫn kỹ thật kèm theo 114 m3
3 Xây tường rào bằng gạch chỉ Có chỉ dẫn kỹ thật kèm theo 114 m3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->