Gói thầu: Gói thầu số 05 - Thi công xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200958256-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 02/10/2020 11:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần Tư vấn XDGT Hải Dương |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 05 - Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20200953430 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách xã Tân Việt lấy từ nguồn thu tiền sử dụng đất đấu giá khu dân cư mới và các nguồn hỗ trợ hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-09-22 10:51:00 đến ngày 2020-10-02 11:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 8,974,987,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | NỀN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Ca máy bơm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | ca |
| 2 | Vét bùn bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3199 | 100m3 |
| 3 | Vét bùn thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,554 | m3 |
| 4 | Đào khuôn, nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,6499 | 100m3 |
| 5 | Đào khuôn, nền đường bằng thủ công-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 991,248 | m3 |
| 6 | Đào khuôn, nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4781 | 100m3 |
| 7 | Đào mặt nhựa cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,9356 | 100m3 |
| 8 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,71 | 100m3 |
| 9 | Đắp cát bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,3797 | 100m3 |
| 10 | Đắp cát bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,7839 | 100m3 |
| 11 | Đào hố cao su mặt đường cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1015 | 100m3 |
| 12 | Đào hô cao su đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5075 | 100m3 |
| 13 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1523 | 100m3 |
| 14 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,98 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2538 | 100m3 |
| 15 | Móng cấp phối đá dăm loại II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1421 | 100m3 |
| 16 | Móng cấp phối đá dăm loại I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0761 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64,2506 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64,2506 | 100m3 |
| B | MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Móng cấp phối đá dăm loại II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,0832 | 100m3 |
| 2 | Móng cấp phối đá dăm loại I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,5714 | 100m3 |
| 3 | Ca máy đào cuốc chân đinh mặt đường cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | ca |
| 4 | Tưới lớp thấm bám bằng nhựa lỏng MC tiêu chuẩn 1kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52,2401 | 100m2 |
| 5 | Rải thảm mặt đường BTNC C19-chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52,2401 | 100m2 |
| 6 | Sản xuất bê tông nhựa C19 bằng trạm trộn 120T/h | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,6823 | 100tấn |
| 7 | Vận chuyển BTN từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 10T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,6823 | 100tấn |
| 8 | Vận chuyển BTN từ trạm trộn đến vị trí đổ 5km tiếp theo, ô tô tự đổ 10T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,6823 | 100tấn |
| 9 | Đào MĐC BTXM dày TB10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0999 | 100m3 |
| 10 | Móng cấp phối đá dăm loại I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1199 | 100m3 |
| 11 | Tưới lớp thấm bám bằng nhựa lỏng MC tiêu chuẩn 1kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9993 | 100m2 |
| 12 | Rải thảm mặt đường BTNC C19-chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9993 | 100m2 |
| 13 | Sản xuất bê tông nhựa C19 bằng trạm trộn 120T/h | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1661 | 100tấn |
| 14 | Vận chuyển BTN từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 10T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1661 | 100tấn |
| 15 | Vận chuyển BTN từ trạm trộn đến vị trí đổ 5km tiếp theo, ô tô tự đổ 10T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1661 | 100tấn |
| 16 | Đào MĐC BTXM dày TB10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6443 | 100m3 |
| 17 | Móng cấp phối đá dăm loại II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6443 | 100m3 |
| 18 | Nót lilong đáy lớp BTXM | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,2031 | 100m2 |
| 19 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,76 | 100m2 |
| 20 | Mặt đường BTXM M.250# dày 20cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 328,862 | m3 |
| C | AN TOÀN GIAO THÔNG | |||
| 1 | Lắp đặt biển báo tam giác (KT:70x70x70)cm - 2 biển / cột; L cột=3.76m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 2 | Lắp đặt biển báo tam giác (KT:70x70x70)cm - 1 biển / cột L cột=3.3m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 3 | Lắp đặt bộ biển báo gồm 1biển báo tam giác (KT:70x70x70)cm, 1 biển chữ nhật 0,3x0,7; 1 cột L cột=3.45m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 4 | Lắp đặt biển báo phản quang, vuông 60x60cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 5 | Trồng mới bộ biển báo tròn D70 1 biển/cột; L cột=3.4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 6 | Trồng mới bộ biển báo gồm: - 01 biển tam giác D70cm và 1 biển tròn D70cm/cột; L cột=3.86m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 7 | Đào hố móng đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,85 | m3 |
| 8 | Bê tông móng M.150# (đá 2x4, độ sụt 2-4) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,2 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,416 | 100m2 |
| 10 | Đắp đất hố móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,65 | m3 |
| 11 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 87,16 | m2 |
| D | THOÁT NƯỚC DỌC | |||
| 1 | Đào hố móng, đất cấp 2 bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,883 | 100m3 |
| 2 | Đào móng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 265,367 | m3 |
| 3 | Đắp đất hố móng đầm K.90 (tận dụng từ đào) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,9619 | 100m3 |
| 4 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m -đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 553,95 | 100m |
| 5 | Đệm đá 4x6 móng cống dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 116,68 | m3 |
| 6 | Đệm bù đất đầm K.90 phần móng cống trên hè (Đất tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0378 | 100m3 |
| 7 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, ĐK = 600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 960 | cái |
| 8 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, ĐK =800mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 716 | cái |
| 9 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, ĐK =1000mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 246 | cái |
| 10 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2m, ĐK = 600mm (trên hè) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33 | 1 đoạn ống |
| 11 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2m, ĐK = 600mm (lòng đường) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 298 | 1 đoạn ống |
| 12 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2m, ĐK = 800mm (trên hè) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 97 | 1 đoạn ống |
| 13 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2m, ĐK = 800mm (lòng đường) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 174 | 1 đoạn ống |
| 14 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2m, ĐK =1000mm (trên hè) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | 1 đoạn ống |
| 15 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2m, ĐK =1000mm (lòng đường) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58 | 1 đoạn ống |
| 16 | Nối ống bê tông bằng p/p xảm, ĐK 600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 314 | mối nối |
| 17 | Nối ống bê tông bằng p/p xảm, ĐK 800mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 254 | mối nối |
| 18 | Nối ống bê tông bằng p/p xảm, ĐK 1000mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 75 | mối nối |
| 19 | Phá dỡ tường mương hiện trạng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 123,91 | m3 |
| 20 | Phá dỡ tấm đan hiện trạng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,13 | m3 |
| 21 | Nạo vét bùn cát lắng đọng lòng mương hiện trạng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,96 | m3 |
| 22 | Đào mở rộng móng hố thu, đất C2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4417 | 100m3 |
| 23 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,019 | m3 |
| 24 | Đắp trả hố móng, đất C2 đầm chặt K90 - Đất tận dụng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7566 | 100m3 |
| 25 | Đắp trả hố móng, cát đầm chặt K95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1027 | 100m3 |
| 26 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m -đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 67,2 | 100m |
| 27 | Đệm đá 4x6 móng cống dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,38 | m3 |
| 28 | Lắp đặt khối móng hố thu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41 | khối |
| 29 | Bê tông M.200# khối đế đáy hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,52 | m3 |
| 30 | Ván khuôn thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2852 | 100m2 |
| 31 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép khối móng D<=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5549 | tấn |
| 32 | Bê tông M.200# tường hố thu (đá 2x4)cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 63,58 | m3 |
| 33 | Ván khuôn gỗ tường hố thu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,0458 | 100m2 |
| 34 | Cốt thép D20mm bậc thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4461 | tấn |
| 35 | Lắp đặt tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 82 | 1cấu kiện |
| 36 | Bê tông M.250# tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,4 | m3 |
| 37 | Ván khuôn gỗ tấn đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3168 | 100m2 |
| 38 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan cốt thép D<=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7816 | tấn |
| 39 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan cốt thép D>10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,3834 | tấn |
| 40 | Sản xuất thép hình gia cố tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,234 | tấn |
| 41 | Lắp đặt thép hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,234 | tấn |
| 42 | Lắp đặt ga thu nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | 1cấu kiện |
| 43 | Bê tông M.250# ga thu, tấm chắn rác, đá 1x2, trộn thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,74 | m3 |
| 44 | Ván khuôn thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1251 | 100m2 |
| 45 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0607 | tấn |
| 46 | Sản xuất lưới chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4648 | tấn |
| 47 | Lắp đặt lưới chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41 | cái |
| 48 | Vít nở | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 164 | cái |
| 49 | Sơn lót 1 lớp. Sơn phủ 2 lớp màu vàng bề mặt thanh V1, 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,17 | m2 |
| 50 | Tháo dỡ tấm đan hố thu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cấu kiện |
| 51 | Lắp đặt tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 1cấu kiện |
| 52 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,18 | m3 |
| 53 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông hố thu, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,03 | m3 |
| E | BLOCK, HÈ PHỐ | |||
| 1 | Mua viên bó vỉa thường KT(23x26x100)cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.436 | m |
| 2 | Lắp đặt viên block cửa thu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | m |
| 3 | Bê tông M.150# đệm móng block (đá 2x4, độ sụt 2-4) dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,91 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,8394 | 100m2 |
| 5 | Bê tông M.250# (đá1x2, dộ sụt 2-4) block cửa thu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,55 | m3 |
| 6 | Bê tông M.250# (đá1x2, dộ sụt 2-4) block cửa thu (đổ tại chỗ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,22 | m3 |
| 7 | Ván khuôn thép viên block đổ lắp ghép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,099 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn viên block đổ tại chỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0759 | 100m2 |
| 9 | Cốt thép block cửa thu D<=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0281 | tấn |
| 10 | Lắp đặt viên đan rãnh KT: 5x25x50 (cm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.710 | cái |
| 11 | Bê tông M.200# viên đan rãnh, đá 1x2, trộn thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,94 | m3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ viên đan rãnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,0325 | 100m2 |
| 13 | Lát vỉa hè gạch tự chèn dày 6,0cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 445,49 | m2 |
| 14 | Đệm cát vàng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2227 | 100m3 |
| F | HOÀN TRẢ TƯỜNG XÂY NHÀ DÂN | |||
| 1 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,31 | m3 |
| 2 | Ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7894 | 100m2 |
| 3 | Xây móng bằng gạch BT 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 73,81 | m3 |
| 4 | Bê tông giằng móng, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,8 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1841 | 100m2 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép giằng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,402 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép giằng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3695 | tấn |
| 8 | Xây tường thẳng bằng gạch BT 6,5x10,5x22cm vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 106,33 | m3 |
| 9 | Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.543,28 | m2 |
| 10 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.543,28 | m2 |
| 11 | Vẩy vữa V75# sần tổ mối | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 327,6 | m2 |
| 12 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7326 | 100m3 |
| 13 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,14 | m3 |
| 14 | Đắp hố móng tường xây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,815 | 100m3 |
| 15 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,26 | m3 |
| 16 | Ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2365 | 100m2 |
| 17 | Xây móng bằng gạch BT 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,85 | m3 |
| 18 | Bê tông giằng móng, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,37 | m3 |
| 19 | Ván khuôn gỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1643 | 100m2 |
| 20 | Lắp dựng cốt thép giằng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1141 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cốt thép giằng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,044 | tấn |
| 22 | Xây cột, trụ bằng gạch BT 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,84 | m3 |
| 23 | Trát trụ cột dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 201,57 | m2 |
| 24 | Trát trụ cột, dày 2,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,4 | m2 |
| 25 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 226,97 | m2 |
| 26 | Vẩy vữa V75# sần tổ mối | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,67 | m2 |
| 27 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,43 | m3 |
| 28 | Ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,105 | 100m2 |
| 29 | Xây móng bằng gạch BT 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,55 | m3 |
| 30 | Bê tông giằng móng, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,91 | m3 |
| 31 | Ván khuôn gỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1229 | 100m2 |
| 32 | Lắp dựng cốt thép giằng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0686 | tấn |
| 33 | Lắp dựng cốt thép giằng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0209 | tấn |
| 34 | Xây cột, trụ bằng gạch BT 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,31 | m3 |
| 35 | Trát trụ cột dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 143,39 | m2 |
| 36 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,92 | m2 |
| 37 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 160,31 | m2 |
| 38 | Vẩy vữa V75# sần tổ mối | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,85 | m2 |
| G | HOÀN TRẢ TƯỜNG XÂY LÁN NHÀ DÂN | |||
| 1 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,2 | m3 |
| 2 | Ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1927 | 100m2 |
| 3 | Xây móng bằng gạch BT 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,02 | m3 |
| 4 | Bê tông giằng móng, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,61 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2891 | 100m2 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép giằng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3422 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép giằng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0902 | tấn |
| 8 | Xây tường thẳng bằng gạch BT 6,5x10,5x22cm vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,15 | m3 |
| 9 | Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 346,86 | m2 |
| 10 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1788 | 100m3 |
| 11 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,987 | m3 |
| 12 | Đắp hố móng tường xây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1987 | 100m3 |
| H | GIA CỐ VÁCH HỐ MÓNG | |||
| 1 | Khấu hao cọc thép hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.567,1131 | kg |
| 2 | Đóng cọc thép ngập vào đất (Htb=3,0m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,01 | 100m |
| 3 | Đóng cọc thép không ngập vào đất (Htb=1,0m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,67 | 100m |
| 4 | Khấu hao thép tấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 473,7806 | kg |
| 5 | Nhổ cọc thép hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,01 | 100m |
| 6 | Móng đá dăm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m3 |
| 7 | Láng nền dày 3cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 200 | m2 |
| I | GPMB | |||
| 1 | Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤60cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cây |
| 2 | Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây >70cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cây |
| 3 | Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤40cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cây |
| 4 | Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤20cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 67 | cây |
| 5 | Chặt bụi tre | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bụi |
| 6 | Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤60cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 82 | cây |
| 7 | Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây >70cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cây |
| 8 | Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤40cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 102 | cây |
| 9 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 240 | m2 |
| 10 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4 | 100m2 |
| 11 | Đổ BTXM 150# dày 10cm nền nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | m3 |
| 12 | Nhân công di chuyển các công trình trên đất (tạm tính) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150 | công |
| 13 | Phá dỡ tường xây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 191,7 | m3 |
| J | CỐNG TRÒN BTCT D100CM NGANG ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4162 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1812 | 100m3 |
| 3 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0331 | 100m3 |
| 4 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m -đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,9138 | 100m |
| 5 | Đệm đá 4x6 móng cống dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,24 | m3 |
| 6 | BTXM M.150# (đá 2x4) đổ thủ công móng đầu cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,58 | m3 |
| 7 | Ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0706 | 100m2 |
| 8 | BTXM M.200# (đá 2x4) đổ thủ công tường đầu, tường cánh cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,07 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6561 | 100m2 |
| 10 | Cốt thép bậc thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0326 | tấn |
| 11 | Lắp đặt tấm đan, ga thu nước, khối móng hố thu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | 1cấu kiện |
| 12 | Lắp đặt lưới chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 13 | Bê tông tấm đan, ga thu nước M250# | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,24 | m3 |
| 14 | Bê tông khối móng hố thu M200# | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,54 | m3 |
| 15 | Ván khuôn thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1583 | 100m2 |
| 16 | Thép hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1832 | tấn |
| 17 | Sản xuất, cốt thép đường kính D<=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2848 | tấn |
| 18 | Sản xuất, cốt thép đường kính D>10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0244 | tấn |
| 19 | Vít nở | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 20 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,16 | 1m2 |
| 21 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, ĐK =1000mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 22 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2m, ĐK =1000mm (ngang đường) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | 1 đoạn ống |
| 23 | Nối ống bê tông bằng p/p xảm, ĐK 1000mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | mối nối |
| 24 | Đắp bù đế móng cống dọc bằng cát đen, đầm K.95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,58 | m3 |
| 25 | Chiều dài đóng ngập cọc, L=2.2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,462 | 100m |
| 26 | Chiều dài không đóng ngập cọc, L=1.8m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,378 | 100m |
| 27 | Đóng cọc tre, dài >2,5m bằng thủ công-đất cấp I (đóng xiên, ngập đất) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4473 | 100m |
| 28 | Đóng cọc tre, dài >2,5m bằng thủ công-đất cấp I (đóng xiên không ngập đất) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2751 | 100m |
| 29 | Cọc tre giằng ngang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| 30 | Ghép vải bạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35 | m2 |
| 31 | Dây thép buộc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,46 | kg |
| 32 | Xúc đất vào bảo tải | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 113 | bao |
| 33 | Đắp bao tải đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,8 | m3 |
| 34 | Ca máy bơm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | ca |
| 35 | Thanh thải dòng chảy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,108 | 100m3 |
| 36 | Vận chuyển đất, ô tô 10T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2169 | 100m3 |
| 37 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2169 | 100m3 |
| K | ĐẢM BẢO GIAO THÔNG PHỤC VỤ THI CÔNG | |||
| 1 | Cọc tiêu bằng ống nhựa uPVC D6cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,8 | m |
| 2 | Dán màng phản quang màu trắng đỏ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,12 | m2 |
| 3 | Bê tông M.200 đế cọc tiêu đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,45 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ bê tông cọc tiêu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0486 | 100m2 |
| 5 | Dây phản quang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 520 | m |
| 6 | Cờ hiệu tam giác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29 | cái |
| 7 | Cán cờ hiệu tam giác bằng tre | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29 | cái |
| 8 | Biển báo chữ nhật (KT: 80x30)cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 9 | Biển báo chữ nhật(KT 80x140)cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 10 | Biển báo tam giác (KT:70x70x70)cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 11 | Đèn cảnh báo giao thông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 12 | Nhân công điều khiển giao thông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | công |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi