Gói thầu: Gói thầu số 05 - Thi công xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200958256-00
Thời điểm đóng mở thầu 02/10/2020 11:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần Tư vấn XDGT Hải Dương
Tên gói thầu Gói thầu số 05 - Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20200953430
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách xã Tân Việt lấy từ nguồn thu tiền sử dụng đất đấu giá khu dân cư mới và các nguồn hỗ trợ hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-09-22 10:51:00 đến ngày 2020-10-02 11:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 8,974,987,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A NỀN ĐƯỜNG
1 Ca máy bơm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 ca
2 Vét bùn bằng máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3199 100m3
3 Vét bùn thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,554 m3
4 Đào khuôn, nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 39,6499 100m3
5 Đào khuôn, nền đường bằng thủ công-đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 991,248 m3
6 Đào khuôn, nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,4781 100m3
7 Đào mặt nhựa cũ Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,9356 100m3
8 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,71 100m3
9 Đắp cát bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,3797 100m3
10 Đắp cát bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,7839 100m3
11 Đào hố cao su mặt đường cũ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1015 100m3
12 Đào hô cao su đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5075 100m3
13 Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1523 100m3
14 Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,98 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2538 100m3
15 Móng cấp phối đá dăm loại II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1421 100m3
16 Móng cấp phối đá dăm loại I Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0761 100m3
17 Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 64,2506 100m3
18 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 64,2506 100m3
B MẶT ĐƯỜNG
1 Móng cấp phối đá dăm loại II Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,0832 100m3
2 Móng cấp phối đá dăm loại I Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,5714 100m3
3 Ca máy đào cuốc chân đinh mặt đường cũ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 ca
4 Tưới lớp thấm bám bằng nhựa lỏng MC tiêu chuẩn 1kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 52,2401 100m2
5 Rải thảm mặt đường BTNC C19-chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 52,2401 100m2
6 Sản xuất bê tông nhựa C19 bằng trạm trộn 120T/h Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,6823 100tấn
7 Vận chuyển BTN từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 10T Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,6823 100tấn
8 Vận chuyển BTN từ trạm trộn đến vị trí đổ 5km tiếp theo, ô tô tự đổ 10T Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,6823 100tấn
9 Đào MĐC BTXM dày TB10cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0999 100m3
10 Móng cấp phối đá dăm loại I Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1199 100m3
11 Tưới lớp thấm bám bằng nhựa lỏng MC tiêu chuẩn 1kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9993 100m2
12 Rải thảm mặt đường BTNC C19-chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9993 100m2
13 Sản xuất bê tông nhựa C19 bằng trạm trộn 120T/h Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1661 100tấn
14 Vận chuyển BTN từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 10T Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1661 100tấn
15 Vận chuyển BTN từ trạm trộn đến vị trí đổ 5km tiếp theo, ô tô tự đổ 10T Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1661 100tấn
16 Đào MĐC BTXM dày TB10cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,6443 100m3
17 Móng cấp phối đá dăm loại II Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,6443 100m3
18 Nót lilong đáy lớp BTXM Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,2031 100m2
19 Ván khuôn thép mặt đường bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,76 100m2
20 Mặt đường BTXM M.250# dày 20cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 328,862 m3
C AN TOÀN GIAO THÔNG
1 Lắp đặt biển báo tam giác (KT:70x70x70)cm - 2 biển / cột; L cột=3.76m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
2 Lắp đặt biển báo tam giác (KT:70x70x70)cm - 1 biển / cột L cột=3.3m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
3 Lắp đặt bộ biển báo gồm 1biển báo tam giác (KT:70x70x70)cm, 1 biển chữ nhật 0,3x0,7; 1 cột L cột=3.45m Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 cái
4 Lắp đặt biển báo phản quang, vuông 60x60cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 cái
5 Trồng mới bộ biển báo tròn D70 1 biển/cột; L cột=3.4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
6 Trồng mới bộ biển báo gồm: - 01 biển tam giác D70cm và 1 biển tròn D70cm/cột; L cột=3.86m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
7 Đào hố móng đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,85 m3
8 Bê tông móng M.150# (đá 2x4, độ sụt 2-4) Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,2 m3
9 Ván khuôn gỗ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,416 100m2
10 Đắp đất hố móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,65 m3
11 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 87,16 m2
D THOÁT NƯỚC DỌC
1 Đào hố móng, đất cấp 2 bằng máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,883 100m3
2 Đào móng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 265,367 m3
3 Đắp đất hố móng đầm K.90 (tận dụng từ đào) Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,9619 100m3
4 Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m -đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 553,95 100m
5 Đệm đá 4x6 móng cống dày 10cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 116,68 m3
6 Đệm bù đất đầm K.90 phần móng cống trên hè (Đất tận dụng) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0378 100m3
7 Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, ĐK = 600mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 960 cái
8 Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, ĐK =800mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 716 cái
9 Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, ĐK =1000mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 246 cái
10 Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2m, ĐK = 600mm (trên hè) Mô tả kỹ thuật theo chương V 33 1 đoạn ống
11 Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2m, ĐK = 600mm (lòng đường) Mô tả kỹ thuật theo chương V 298 1 đoạn ống
12 Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2m, ĐK = 800mm (trên hè) Mô tả kỹ thuật theo chương V 97 1 đoạn ống
13 Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2m, ĐK = 800mm (lòng đường) Mô tả kỹ thuật theo chương V 174 1 đoạn ống
14 Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2m, ĐK =1000mm (trên hè) Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 1 đoạn ống
15 Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2m, ĐK =1000mm (lòng đường) Mô tả kỹ thuật theo chương V 58 1 đoạn ống
16 Nối ống bê tông bằng p/p xảm, ĐK 600mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 314 mối nối
17 Nối ống bê tông bằng p/p xảm, ĐK 800mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 254 mối nối
18 Nối ống bê tông bằng p/p xảm, ĐK 1000mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 75 mối nối
19 Phá dỡ tường mương hiện trạng Mô tả kỹ thuật theo chương V 123,91 m3
20 Phá dỡ tấm đan hiện trạng Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,13 m3
21 Nạo vét bùn cát lắng đọng lòng mương hiện trạng Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,96 m3
22 Đào mở rộng móng hố thu, đất C2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,4417 100m3
23 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,019 m3
24 Đắp trả hố móng, đất C2 đầm chặt K90 - Đất tận dụng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7566 100m3
25 Đắp trả hố móng, cát đầm chặt K95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1027 100m3
26 Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m -đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 67,2 100m
27 Đệm đá 4x6 móng cống dày 10cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,38 m3
28 Lắp đặt khối móng hố thu Mô tả kỹ thuật theo chương V 41 khối
29 Bê tông M.200# khối đế đáy hố ga Mô tả kỹ thuật theo chương V 33,52 m3
30 Ván khuôn thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2852 100m2
31 Sản xuất, lắp đặt cốt thép khối móng D<=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,5549 tấn
32 Bê tông M.200# tường hố thu (đá 2x4)cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 63,58 m3
33 Ván khuôn gỗ tường hố thu Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,0458 100m2
34 Cốt thép D20mm bậc thang Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4461 tấn
35 Lắp đặt tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 82 1cấu kiện
36 Bê tông M.250# tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,4 m3
37 Ván khuôn gỗ tấn đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3168 100m2
38 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan cốt thép D<=10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7816 tấn
39 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan cốt thép D>10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,3834 tấn
40 Sản xuất thép hình gia cố tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,234 tấn
41 Lắp đặt thép hình Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,234 tấn
42 Lắp đặt ga thu nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 1cấu kiện
43 Bê tông M.250# ga thu, tấm chắn rác, đá 1x2, trộn thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,74 m3
44 Ván khuôn thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1251 100m2
45 Sản xuất, lắp đặt cốt thép, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0607 tấn
46 Sản xuất lưới chắn rác Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4648 tấn
47 Lắp đặt lưới chắn rác Mô tả kỹ thuật theo chương V 41 cái
48 Vít nở Mô tả kỹ thuật theo chương V 164 cái
49 Sơn lót 1 lớp. Sơn phủ 2 lớp màu vàng bề mặt thanh V1, 2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,17 m2
50 Tháo dỡ tấm đan hố thu Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cấu kiện
51 Lắp đặt tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 1cấu kiện
52 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,18 m3
53 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông hố thu, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,03 m3
E BLOCK, HÈ PHỐ
1 Mua viên bó vỉa thường KT(23x26x100)cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.436 m
2 Lắp đặt viên block cửa thu Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 m
3 Bê tông M.150# đệm móng block (đá 2x4, độ sụt 2-4) dày 10cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 36,91 m3
4 Ván khuôn móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,8394 100m2
5 Bê tông M.250# (đá1x2, dộ sụt 2-4) block cửa thu Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,55 m3
6 Bê tông M.250# (đá1x2, dộ sụt 2-4) block cửa thu (đổ tại chỗ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,22 m3
7 Ván khuôn thép viên block đổ lắp ghép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,099 100m2
8 Ván khuôn viên block đổ tại chỗ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0759 100m2
9 Cốt thép block cửa thu D<=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0281 tấn
10 Lắp đặt viên đan rãnh KT: 5x25x50 (cm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.710 cái
11 Bê tông M.200# viên đan rãnh, đá 1x2, trộn thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,94 m3
12 Ván khuôn gỗ viên đan rãnh Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,0325 100m2
13 Lát vỉa hè gạch tự chèn dày 6,0cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 445,49 m2
14 Đệm cát vàng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2227 100m3
F HOÀN TRẢ TƯỜNG XÂY NHÀ DÂN
1 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,31 m3
2 Ván khuôn móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7894 100m2
3 Xây móng bằng gạch BT 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 73,81 m3
4 Bê tông giằng móng, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,8 m3
5 Ván khuôn gỗ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1841 100m2
6 Lắp dựng cốt thép giằng, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,402 tấn
7 Lắp dựng cốt thép giằng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3695 tấn
8 Xây tường thẳng bằng gạch BT 6,5x10,5x22cm vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 106,33 m3
9 Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.543,28 m2
10 Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.543,28 m2
11 Vẩy vữa V75# sần tổ mối Mô tả kỹ thuật theo chương V 327,6 m2
12 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7326 100m3
13 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,14 m3
14 Đắp hố móng tường xây Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,815 100m3
15 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,26 m3
16 Ván khuôn móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2365 100m2
17 Xây móng bằng gạch BT 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,85 m3
18 Bê tông giằng móng, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,37 m3
19 Ván khuôn gỗ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1643 100m2
20 Lắp dựng cốt thép giằng, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1141 tấn
21 Lắp dựng cốt thép giằng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,044 tấn
22 Xây cột, trụ bằng gạch BT 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,84 m3
23 Trát trụ cột dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 201,57 m2
24 Trát trụ cột, dày 2,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,4 m2
25 Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu Mô tả kỹ thuật theo chương V 226,97 m2
26 Vẩy vữa V75# sần tổ mối Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,67 m2
27 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,43 m3
28 Ván khuôn móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,105 100m2
29 Xây móng bằng gạch BT 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,55 m3
30 Bê tông giằng móng, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,91 m3
31 Ván khuôn gỗ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1229 100m2
32 Lắp dựng cốt thép giằng, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0686 tấn
33 Lắp dựng cốt thép giằng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0209 tấn
34 Xây cột, trụ bằng gạch BT 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,31 m3
35 Trát trụ cột dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 143,39 m2
36 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,92 m2
37 Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu Mô tả kỹ thuật theo chương V 160,31 m2
38 Vẩy vữa V75# sần tổ mối Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,85 m2
G HOÀN TRẢ TƯỜNG XÂY LÁN NHÀ DÂN
1 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,2 m3
2 Ván khuôn móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1927 100m2
3 Xây móng bằng gạch BT 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,02 m3
4 Bê tông giằng móng, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,61 m3
5 Ván khuôn gỗ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2891 100m2
6 Lắp dựng cốt thép giằng, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3422 tấn
7 Lắp dựng cốt thép giằng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0902 tấn
8 Xây tường thẳng bằng gạch BT 6,5x10,5x22cm vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 38,15 m3
9 Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 346,86 m2
10 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1788 100m3
11 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,987 m3
12 Đắp hố móng tường xây Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1987 100m3
H GIA CỐ VÁCH HỐ MÓNG
1 Khấu hao cọc thép hình Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.567,1131 kg
2 Đóng cọc thép ngập vào đất (Htb=3,0m) Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,01 100m
3 Đóng cọc thép không ngập vào đất (Htb=1,0m) Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,67 100m
4 Khấu hao thép tấm Mô tả kỹ thuật theo chương V 473,7806 kg
5 Nhổ cọc thép hình Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,01 100m
6 Móng đá dăm Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 m3
7 Láng nền dày 3cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 200 m2
I GPMB
1 Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤60cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cây
2 Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây >70cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cây
3 Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤40cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cây
4 Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤20cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 67 cây
5 Chặt bụi tre Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bụi
6 Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤60cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 82 cây
7 Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây >70cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cây
8 Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤40cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 102 cây
9 Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 240 m2
10 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,4 100m2
11 Đổ BTXM 150# dày 10cm nền nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 m3
12 Nhân công di chuyển các công trình trên đất (tạm tính) Mô tả kỹ thuật theo chương V 150 công
13 Phá dỡ tường xây Mô tả kỹ thuật theo chương V 191,7 m3
J CỐNG TRÒN BTCT D100CM NGANG ĐƯỜNG
1 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4162 100m3
2 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1812 100m3
3 Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0331 100m3
4 Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m -đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,9138 100m
5 Đệm đá 4x6 móng cống dày 10cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,24 m3
6 BTXM M.150# (đá 2x4) đổ thủ công móng đầu cống Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,58 m3
7 Ván khuôn móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0706 100m2
8 BTXM M.200# (đá 2x4) đổ thủ công tường đầu, tường cánh cống Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,07 m3
9 Ván khuôn gỗ tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6561 100m2
10 Cốt thép bậc thang Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0326 tấn
11 Lắp đặt tấm đan, ga thu nước, khối móng hố thu Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 1cấu kiện
12 Lắp đặt lưới chắn rác Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
13 Bê tông tấm đan, ga thu nước M250# Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,24 m3
14 Bê tông khối móng hố thu M200# Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,54 m3
15 Ván khuôn thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1583 100m2
16 Thép hình Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1832 tấn
17 Sản xuất, cốt thép đường kính D<=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2848 tấn
18 Sản xuất, cốt thép đường kính D>10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0244 tấn
19 Vít nở Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
20 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,16 1m2
21 Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, ĐK =1000mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 cái
22 Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2m, ĐK =1000mm (ngang đường) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 1 đoạn ống
23 Nối ống bê tông bằng p/p xảm, ĐK 1000mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 mối nối
24 Đắp bù đế móng cống dọc bằng cát đen, đầm K.95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,58 m3
25 Chiều dài đóng ngập cọc, L=2.2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,462 100m
26 Chiều dài không đóng ngập cọc, L=1.8m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,378 100m
27 Đóng cọc tre, dài >2,5m bằng thủ công-đất cấp I (đóng xiên, ngập đất) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4473 100m
28 Đóng cọc tre, dài >2,5m bằng thủ công-đất cấp I (đóng xiên không ngập đất) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2751 100m
29 Cọc tre giằng ngang Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 m
30 Ghép vải bạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 35 m2
31 Dây thép buộc Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,46 kg
32 Xúc đất vào bảo tải Mô tả kỹ thuật theo chương V 113 bao
33 Đắp bao tải đất Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,8 m3
34 Ca máy bơm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 ca
35 Thanh thải dòng chảy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,108 100m3
36 Vận chuyển đất, ô tô 10T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2169 100m3
37 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2169 100m3
K ĐẢM BẢO GIAO THÔNG PHỤC VỤ THI CÔNG
1 Cọc tiêu bằng ống nhựa uPVC D6cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 37,8 m
2 Dán màng phản quang màu trắng đỏ Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,12 m2
3 Bê tông M.200 đế cọc tiêu đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,45 m3
4 Ván khuôn gỗ bê tông cọc tiêu Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0486 100m2
5 Dây phản quang Mô tả kỹ thuật theo chương V 520 m
6 Cờ hiệu tam giác Mô tả kỹ thuật theo chương V 29 cái
7 Cán cờ hiệu tam giác bằng tre Mô tả kỹ thuật theo chương V 29 cái
8 Biển báo chữ nhật (KT: 80x30)cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
9 Biển báo chữ nhật(KT 80x140)cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
10 Biển báo tam giác (KT:70x70x70)cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
11 Đèn cảnh báo giao thông Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
12 Nhân công điều khiển giao thông Mô tả kỹ thuật theo chương V 60 công
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->