Gói thầu: Gói số 03: Xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200955407-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 28/09/2020 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Cục Bảo vệ thực vật |
| Tên gói thầu | Gói số 03: Xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20200941088 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Quỹ phát triển hoạt động sự nghiệp |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 70 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-09-21 15:39:00 đến ngày 2020-09-28 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,607,919,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC: CẢI TẠO, SỬA CHỮA TẦNG 4 VÀ TẦNG ÁP MÁI NHÀ LÀM VIỆC 4 TẦNG | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa, bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 68,32 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ vách ngăn thạch cao | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 19,074 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ trần thạch cao | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 161,3776 | m2 |
| 4 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ, gia cố sàn mái | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,4624 | 100m2 |
| 5 | Phá dỡ tường xây gạch bằng thủ công, chiều dày tường ≤22cm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 6,3907 | m3 |
| 6 | Tháo dỡ hệ thống điện cũ | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 10 | công |
| 7 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh: Bệ xí | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | bộ |
| 8 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh: Chậu rửa | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | bộ |
| 9 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh: Chậu tiểu | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | bộ |
| 10 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 396,45 | m2 |
| 11 | Tháo dỡ gạch ốp tường khu vệ sinh tầng 5 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 12,57 | m2 |
| 12 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ, bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 129,194 | m2 |
| 13 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ, bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 637,7875 | m2 |
| 14 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần, bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 166,1025 | m2 |
| 15 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại, bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 39,45 | m2 |
| 16 | Bốc xếp phế thải các loại từ trên cao xuống | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 45,7385 | m3 |
| 17 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m, bằng ô tô 2,5 tấn | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 45,74 | m3 |
| 18 | Vận chuyển phế thải tiếp 15000m, bằng ô tô 2,5 tấn | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 45,74 | m3 |
| 19 | Dọn dẹp vệ sinh để thi công | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 10 | công |
| 20 | Lắp dựng dàn giáo công vụ ngoài trời (tính trong 03 tháng) | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 5,1624 | 100m2 |
| 21 | Lắp dựng dàn giáo công vụ trong sửa chữa dầm trần | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 9,413 | 100m2 |
| 22 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 6,1811 | m3 |
| 23 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,5412 | m3 |
| 24 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,0332 | tấn |
| 25 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,1128 | tấn |
| 26 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,0672 | 100m2 |
| 27 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 192,621 | m2 |
| 28 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 396,45 | m2 |
| 29 | Lát nền, sàn bằng gạch chống trơn tiết diện ≤ 0,16 m2, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 392,67 | m2 |
| 30 | Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch ≤ 0,06 m2 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 26,3004 | m2 |
| 31 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,378 | m3 |
| 32 | Quét dung dịch chống thấm nền khu vệ sinh | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 3,78 | m2 |
| 33 | Lưới thép fi4 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 3,78 | m² |
| 34 | Ốp tường, trụ, cột, tiết diện gạch ≤0,16 m2 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 71,358 | m2 |
| 35 | Lát nền gạch chống trơn khu WC tiết diện ≤ 0,16 m2, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 3,78 | m2 |
| 36 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 39,45 | m2 |
| 37 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 192,62 | 1m2 |
| 38 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn lau chìu hiệu quả, chống thấm, chịu nước | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 996,51 | 1m2 |
| 39 | Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch cao | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 402,4476 | 1m2 |
| 40 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 44,1244 | 1m2 |
| 41 | Bả bằng bột bả vào trần thạch cao | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 446,56 | 1m2 |
| 42 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn lau chìu hiệu quả, chống thẩm, chống mốc | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 446,56 | 1m2 |
| 43 | Sản xuất, lắp đặt phào thạch cao vân gỗ | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 364,24 | md |
| 44 | Sản xuất cửa sổ 2 cánh khung nhôm hệ kính an toàn 6,38mm (phụ kiện đồng bộ đi kèm) | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 39,45 | m² |
| 45 | Cửa nhựa lõi thép, cửa đi 2 cánh mở quay, kính trắng dày 6,38mm (phụ kiện đồng bộ đi kèm) | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2,7715 | m² |
| 46 | Cửa đi 2 cánh khung nhôm hệ kính an toàn 6,38mm (phụ kiện đồng bộ đi kèm) | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 18,48 | m² |
| 47 | Cửa đi 1 cánh khung nhôm hệ kính an toàn 6,38mm (phụ kiện đồng bộ đi kèm) | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2,94 | m² |
| 48 | Lắp dựng các loại cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 63,64 | m2 |
| 49 | Dọn dẹp vệ sinh công trình | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 10 | công |
| 50 | Lắp đặt tủ sơn tĩnh điện ngầm tường 300x400x120mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | hộp |
| 51 | Hộp cài 2-5 aptomat | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 8 | hộp |
| 52 | Lắp đặt aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 50A | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 53 | Lắp đặt aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 40A | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 54 | Lắp đặt aptomat 2 pha, cường độ dòng điện 32A | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 55 | Lắp đặt aptomat 2 pha, cường độ dòng điện 25A | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 6 | cái |
| 56 | Lắp đặt aptomat 1 pha, cường độ dòng điện 25A | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 5 | cái |
| 57 | Lắp đặt aptomat 1 pha, cường độ dòng điện 20A | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 14 | cái |
| 58 | Lắp đặt aptomat 1 pha, cường độ dòng điện 10A | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 9 | cái |
| 59 | Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 4 ruột (3x10+1x6)mm2 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 30 | m |
| 60 | Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 200 | m |
| 61 | Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 320 | m |
| 62 | Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 600 | m |
| 63 | Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây đơn 1x6mm2 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 30 | m |
| 64 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 950 | m |
| 65 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 200 | m |
| 66 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 30 | m |
| 67 | Lắp đặt đèn LED panel âm trần 30x120cm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 32 | bộ |
| 68 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - đèn ốp trần có chụp | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 18 | bộ |
| 69 | Lắp đặt đèn DOWNLIGHT fi 160 âm trần | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 132 | bộ |
| 70 | Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - đèn LED 3 chip/hàng | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 200 | m |
| 71 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 16 | cái |
| 72 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 2 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 73 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 4 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 13 | cái |
| 74 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, lắp công tắc chống thấm nước có số hạt trên 1 công tắc là 2 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 75 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, lắp ổ cắm loại ổ đôi | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 58 | cái |
| 76 | Vận chuyển vật liệu lên tầng | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 50 | công |
| 77 | Lắp tủ sơn tĩnh điện ngầm tường 300x400x120mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 3 | Hộp |
| 78 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, lắp ổ cắm điện thoại | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 28 | cái |
| 79 | Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2x0,5mm2 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 250 | m |
| 80 | Bộ SWITCH 6-8 port | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 5 | bộ |
| 81 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, lắp ổ cắm internet | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 28 | cái |
| 82 | Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây cáp internet | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 450 | m |
| 83 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 250 | m |
| 84 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 100 | m |
| 85 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 100 | m |
| 86 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi loại TOTO | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | bộ |
| 87 | Lắp đặt chậu tiểu nam loại TOTO (trọn bộ) | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | bộ |
| 88 | Lắp đặt chậu xí bệt loại TOTO | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | bộ |
| 89 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi loại TOTO | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | bộ |
| 90 | Lắp đặt phễu thu, đường kính 50mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 91 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 92 | Lắp đặt kệ kính | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 93 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 94 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,51 | 100m |
| 95 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,22 | 100m |
| 96 | Lắp đặt Côn, cút nhựa PPR, nối bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 6 | cái |
| 97 | Lắp đặt kép nhựa PPR, nối bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 8 | cái |
| 98 | Lắp đặt van ren đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 99 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,24 | 100m |
| 100 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,28 | 100m |
| 101 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 9 | cái |
| 102 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 12 | cái |
| 103 | Lắp đặt măng sông, nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 12 | cái |
| B | HẠNG MỤC: CẢI TẠO, SỬA CHỮA TẦNG 5 VÀ MÁI NHÀ LÀM VIỆC 5 TẦNG | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa, bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 61,0665 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ vách ngăn khung nhôm, gỗ kính, thạch cao | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 92,27 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ trần thạch cao | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 474,72 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ hệ thống điện cũ | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 10 | công |
| 5 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 312,528 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ xà gồ thép bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 3,5401 | tấn |
| 7 | Phá dỡ tường xây gạch bằng thủ công, chiều dày tường ≤33cm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 36,9832 | m3 |
| 8 | Phá dỡ xà, dầm, giằng bê tông cốt thép bàn thí nghiệm bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,536 | m3 |
| 9 | Phá dỡ cột trụ bê tông cốt thép bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,3939 | m3 |
| 10 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 474,5584 | m2 |
| 11 | Phá dỡ nền bê tông gạch vỡ bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 24,2118 | m3 |
| 12 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh: Bệ xí | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | bộ |
| 13 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh: Chậu rửa | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | bộ |
| 14 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh: Chậu tiểu | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | bộ |
| 15 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 62,88 | m2 |
| 16 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ, bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 399,908 | m2 |
| 17 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại, bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 214,2192 | m2 |
| 18 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần hành lang, bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 71,55 | m2 |
| 19 | Bốc xếp phế thải từ trên cao suống : | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 161,6015 | m3 |
| 20 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m, bằng ô tô 2,5 tấn | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 161,6 | m3 |
| 21 | Vận chuyển phế thải tiếp 15000m, bằng ô tô 2,5 tấn | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 161,6 | m3 |
| 22 | Dọn dẹp vệ sinh để thi công | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 10 | công |
| 23 | Lắp dựng dàn giáo công vụ trong sửa chữa dầm trần, chiều cao chuẩn 3,6m | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 7,485 | 100m2 |
| 24 | Lắp dựng dàn giáo công vụ ngoài trời (trong 03 tháng) | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 4,32 | 100m2 |
| 25 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 9,3419 | m3 |
| 26 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 12,9799 | m3 |
| 27 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng tường thu hồi đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,3068 | m3 |
| 28 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤18mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,2039 | tấn |
| 29 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,0174 | tấn |
| 30 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,1944 | 100m2 |
| 31 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 34,02 | m2 |
| 32 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 593,86 | m2 |
| 33 | Láng mái tạo dốc không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 252,396 | m2 |
| 34 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 232,44 | m2 |
| 35 | Lát nền, sàn gạch tiết diện ≤ 0,36 m2, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 220,08 | m2 |
| 36 | Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch ≤ 0,06 m2 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 20,76 | m2 |
| 37 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông chống thấm khu vệ sinh đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,236 | m3 |
| 38 | Lưới thép fi4 : | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 12,36 | m² |
| 39 | Quét dung dịch chống thấm khu vệ sinh | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 12,36 | m2 |
| 40 | Ốp tường khu vệ sinh, tiết diện gạch ≤0,25 m2 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 56,991 | m2 |
| 41 | Lát nền, sàn gạch chống trơn tiết diện ≤ 0,16 m2, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 12,36 | m2 |
| 42 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 161,298 | 1m2 |
| 43 | Cung cấp và lắp đặt tấm compact HPL chịu nước , phụ kiện INOX đồng bộ đi kèm . | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 4,08 | m² |
| 44 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 593,86 | 1m2 |
| 45 | Bả bằng bột bả vào trần thạch cao | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 161,3 | 1m2 |
| 46 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn lau chìu hiệu quả chống thấm, chống mốc | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 826,71 | 1m2 |
| 47 | Sơn sắt thép bằng 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 223,1007 | 1m2 |
| 48 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 33,18 | 1m2 |
| 49 | Cửa nhựa lõi thép , cửa đi 2 cánh mở quay ,kính trắng dày 6,38mm (phụ kiện đồng bộ đi kèm) | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 4,7865 | m² |
| 50 | Sản xuất cửa sổ 2 cánh kính khung nhôm hệ kính an toàn 6,38mm (phụ kiện đồng bộ đi kèm) | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 16,14 | m² |
| 51 | Sản xuất vách kính khung nhôm sơn tĩnh điện, kính trắng dày 5 ly | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 17,28 | m² |
| 52 | Lắp dựng các loại cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 38,21 | m2 |
| 53 | Dọn dẹp vệ sinh công trình | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 10 | công |
| 54 | Gia công công son thép. | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,1695 | tấn |
| 55 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2,0012 | tấn |
| 56 | Lợp mái, che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ tôn dày 0,45mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 3,24 | 100m2 |
| 57 | Gia công lắp dựng tôn úp nóc ,úp viền | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 52,4 | md |
| 58 | Vận chuyển vật liệu lên cao | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 50 | công |
| 59 | Lắp đặt tủ sơn tĩnh điện kích thước 300x400x120mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | hộp |
| 60 | Lắp đặt hộp cài 3-5 aptomat | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 5 | hộp |
| 61 | Lắp đặt aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 50A | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 62 | Lắp đặt aptomat 2 pha, cường độ dòng điện 32A | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 63 | Lắp đặt aptomat 1 pha, cường độ dòng điện 32A | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 3 | cái |
| 64 | Lắp đặt aptomat 1 pha, cường độ dòng điện 20A | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 14 | cái |
| 65 | Lắp đặt aptomat 1 pha, cường độ dòng điện 10A | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 6 | cái |
| 66 | Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn (3x10+1x6)mm2 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 10 | m |
| 67 | Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 2x4mm2 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 80 | m |
| 68 | Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 250 | m |
| 69 | Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 150 | m |
| 70 | Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 1x6mm2 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 10 | m |
| 71 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 400 | m |
| 72 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 80 | m |
| 73 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 10 | m |
| 74 | Lắp đặt đèn LED panel - đèn trang trí âm trần 30x120cm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 21 | bộ |
| 75 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp , đèn ốp trần LED 30x30cm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 8 | bộ |
| 76 | Lắp đặt đèn DOWNLIGHT fi 160 âm trần | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 5 | bộ |
| 77 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 8 | cái |
| 78 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 2 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 7 | cái |
| 79 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, lắp công tắc chống thấm nước có số hạt trên 1 công tắc là 1 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 3 | cái |
| 80 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, lắp ổ cắm loại ổ đôi | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 28 | cái |
| 81 | Gia công kim thu sét có chiều dài 1m | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 4 | cái |
| 82 | Lắp đặt kim thu sét loại kim dài 1m | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 4 | cái |
| 83 | Kéo rải dây chống sét bằng thép, đường kính 10mm theo tường, cột và mái nhà | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 120 | m |
| 84 | Lắp tủ sơn tĩnh điện ngầm tường 300x400x120mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 5 | hộp |
| 85 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, lắp ổ cắm điện thoại | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 28 | cái |
| 86 | Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn điện thoại. | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 250 | m |
| 87 | Bộ SWITCH 6-8 port | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 5 | bộ |
| 88 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, lắp ổ cắm internet | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 28 | cái |
| 89 | Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây cáp internet | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 400 | m |
| 90 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 250 | m |
| 91 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 100 | m |
| 92 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 100 | m |
| 93 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi loại tương đương Viglacera | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | bộ |
| 94 | Lắp đặt chậu tiểu nam loại tương đương Viglacera | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | bộ |
| 95 | Lắp đặt van xả chậu tiểu nam loại tương đương Viglacera | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | bộ |
| 96 | Lắp đặt chậu xí bệt loại tương đương Viglacera | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | bộ |
| 97 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi loại tương đương Viglacera | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | bộ |
| 98 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 99 | Lắp đặt kệ kính | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 100 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 101 | Lắp đặt phễu thu, đường kính 50mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 102 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,45 | 100m |
| 103 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,35 | 100m |
| 104 | Lắp đặt Côn, cút nhựa PPR, nối bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 12 | cái |
| 105 | Lắp đặt kép, nối bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 16 | cái |
| 106 | Lắp đặt Côn, cút nhựa PPR, nối bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 16 | cái |
| 107 | Lắp đặt van ren đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 4 | cái |
| 108 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,24 | 100m |
| 109 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,28 | 100m |
| 110 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 12 | cái |
| 111 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 15 | cái |
| 112 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,525 | 100m |
| 113 | Lắp đặt Côn, cút nhựa PVC, nối bằng phương pháp hàn, đường kính 110mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 10 | cái |
| 114 | Gia công lắp đặt máng tôn INOX | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 64,8 | md |
| C | HẠNG MỤC: CẢI TẠO, SỬA CHỮA SÂN CHÍNH TRỤ SỞ LÀM VIỆC | |||
| 1 | Đục nhám mặt bê tông, bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 400 | m2 |
| 2 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 400 | 1m2 |
| 3 | Lát sân bằng gạch TERRAZZO 40x40mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 400 | m2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi