Gói thầu: Gói số 03: Xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200955407-00
Thời điểm đóng mở thầu 28/09/2020 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Cục Bảo vệ thực vật
Tên gói thầu Gói số 03: Xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20200941088
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Quỹ phát triển hoạt động sự nghiệp
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 70 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-09-21 15:39:00 đến ngày 2020-09-28 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,607,919,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC: CẢI TẠO, SỬA CHỮA TẦNG 4 VÀ TẦNG ÁP MÁI NHÀ LÀM VIỆC 4 TẦNG
1 Tháo dỡ cửa, bằng thủ công Mô tả kỹ thuật tại chương V 68,32 m2
2 Tháo dỡ vách ngăn thạch cao Mô tả kỹ thuật tại chương V 19,074 m2
3 Tháo dỡ trần thạch cao Mô tả kỹ thuật tại chương V 161,3776 m2
4 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ, gia cố sàn mái Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,4624 100m2
5 Phá dỡ tường xây gạch bằng thủ công, chiều dày tường ≤22cm Mô tả kỹ thuật tại chương V 6,3907 m3
6 Tháo dỡ hệ thống điện cũ Mô tả kỹ thuật tại chương V 10 công
7 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh: Bệ xí Mô tả kỹ thuật tại chương V 1 bộ
8 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh: Chậu rửa Mô tả kỹ thuật tại chương V 1 bộ
9 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh: Chậu tiểu Mô tả kỹ thuật tại chương V 1 bộ
10 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại bằng thủ công Mô tả kỹ thuật tại chương V 396,45 m2
11 Tháo dỡ gạch ốp tường khu vệ sinh tầng 5 Mô tả kỹ thuật tại chương V 12,57 m2
12 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ, bằng thủ công Mô tả kỹ thuật tại chương V 129,194 m2
13 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ, bằng thủ công Mô tả kỹ thuật tại chương V 637,7875 m2
14 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần, bằng thủ công Mô tả kỹ thuật tại chương V 166,1025 m2
15 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại, bằng thủ công Mô tả kỹ thuật tại chương V 39,45 m2
16 Bốc xếp phế thải các loại từ trên cao xuống Mô tả kỹ thuật tại chương V 45,7385 m3
17 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m, bằng ô tô 2,5 tấn Mô tả kỹ thuật tại chương V 45,74 m3
18 Vận chuyển phế thải tiếp 15000m, bằng ô tô 2,5 tấn Mô tả kỹ thuật tại chương V 45,74 m3
19 Dọn dẹp vệ sinh để thi công Mô tả kỹ thuật tại chương V 10 công
20 Lắp dựng dàn giáo công vụ ngoài trời (tính trong 03 tháng) Mô tả kỹ thuật tại chương V 5,1624 100m2
21 Lắp dựng dàn giáo công vụ trong sửa chữa dầm trần Mô tả kỹ thuật tại chương V 9,413 100m2
22 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật tại chương V 6,1811 m3
23 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,5412 m3
24 Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,0332 tấn
25 Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,1128 tấn
26 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,0672 100m2
27 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật tại chương V 192,621 m2
28 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật tại chương V 396,45 m2
29 Lát nền, sàn bằng gạch chống trơn tiết diện ≤ 0,16 m2, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật tại chương V 392,67 m2
30 Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch ≤ 0,06 m2 Mô tả kỹ thuật tại chương V 26,3004 m2
31 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,378 m3
32 Quét dung dịch chống thấm nền khu vệ sinh Mô tả kỹ thuật tại chương V 3,78 m2
33 Lưới thép fi4 Mô tả kỹ thuật tại chương V 3,78
34 Ốp tường, trụ, cột, tiết diện gạch ≤0,16 m2 Mô tả kỹ thuật tại chương V 71,358 m2
35 Lát nền gạch chống trơn khu WC tiết diện ≤ 0,16 m2, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật tại chương V 3,78 m2
36 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật tại chương V 39,45 m2
37 Bả bằng bột bả vào tường Mô tả kỹ thuật tại chương V 192,62 1m2
38 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn lau chìu hiệu quả, chống thấm, chịu nước Mô tả kỹ thuật tại chương V 996,51 1m2
39 Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch cao Mô tả kỹ thuật tại chương V 402,4476 1m2
40 Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao Mô tả kỹ thuật tại chương V 44,1244 1m2
41 Bả bằng bột bả vào trần thạch cao Mô tả kỹ thuật tại chương V 446,56 1m2
42 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn lau chìu hiệu quả, chống thẩm, chống mốc Mô tả kỹ thuật tại chương V 446,56 1m2
43 Sản xuất, lắp đặt phào thạch cao vân gỗ Mô tả kỹ thuật tại chương V 364,24 md
44 Sản xuất cửa sổ 2 cánh khung nhôm hệ kính an toàn 6,38mm (phụ kiện đồng bộ đi kèm) Mô tả kỹ thuật tại chương V 39,45
45 Cửa nhựa lõi thép, cửa đi 2 cánh mở quay, kính trắng dày 6,38mm (phụ kiện đồng bộ đi kèm) Mô tả kỹ thuật tại chương V 2,7715
46 Cửa đi 2 cánh khung nhôm hệ kính an toàn 6,38mm (phụ kiện đồng bộ đi kèm) Mô tả kỹ thuật tại chương V 18,48
47 Cửa đi 1 cánh khung nhôm hệ kính an toàn 6,38mm (phụ kiện đồng bộ đi kèm) Mô tả kỹ thuật tại chương V 2,94
48 Lắp dựng các loại cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả kỹ thuật tại chương V 63,64 m2
49 Dọn dẹp vệ sinh công trình Mô tả kỹ thuật tại chương V 10 công
50 Lắp đặt tủ sơn tĩnh điện ngầm tường 300x400x120mm Mô tả kỹ thuật tại chương V 2 hộp
51 Hộp cài 2-5 aptomat Mô tả kỹ thuật tại chương V 8 hộp
52 Lắp đặt aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 50A Mô tả kỹ thuật tại chương V 2 cái
53 Lắp đặt aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 40A Mô tả kỹ thuật tại chương V 2 cái
54 Lắp đặt aptomat 2 pha, cường độ dòng điện 32A Mô tả kỹ thuật tại chương V 1 cái
55 Lắp đặt aptomat 2 pha, cường độ dòng điện 25A Mô tả kỹ thuật tại chương V 6 cái
56 Lắp đặt aptomat 1 pha, cường độ dòng điện 25A Mô tả kỹ thuật tại chương V 5 cái
57 Lắp đặt aptomat 1 pha, cường độ dòng điện 20A Mô tả kỹ thuật tại chương V 14 cái
58 Lắp đặt aptomat 1 pha, cường độ dòng điện 10A Mô tả kỹ thuật tại chương V 9 cái
59 Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 4 ruột (3x10+1x6)mm2 Mô tả kỹ thuật tại chương V 30 m
60 Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 Mô tả kỹ thuật tại chương V 200 m
61 Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật tại chương V 320 m
62 Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật tại chương V 600 m
63 Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây đơn 1x6mm2 Mô tả kỹ thuật tại chương V 30 m
64 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm Mô tả kỹ thuật tại chương V 950 m
65 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm Mô tả kỹ thuật tại chương V 200 m
66 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 32mm Mô tả kỹ thuật tại chương V 30 m
67 Lắp đặt đèn LED panel âm trần 30x120cm Mô tả kỹ thuật tại chương V 32 bộ
68 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - đèn ốp trần có chụp Mô tả kỹ thuật tại chương V 18 bộ
69 Lắp đặt đèn DOWNLIGHT fi 160 âm trần Mô tả kỹ thuật tại chương V 132 bộ
70 Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - đèn LED 3 chip/hàng Mô tả kỹ thuật tại chương V 200 m
71 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1 Mô tả kỹ thuật tại chương V 16 cái
72 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 2 Mô tả kỹ thuật tại chương V 1 cái
73 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 4 Mô tả kỹ thuật tại chương V 13 cái
74 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, lắp công tắc chống thấm nước có số hạt trên 1 công tắc là 2 Mô tả kỹ thuật tại chương V 1 cái
75 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, lắp ổ cắm loại ổ đôi Mô tả kỹ thuật tại chương V 58 cái
76 Vận chuyển vật liệu lên tầng Mô tả kỹ thuật tại chương V 50 công
77 Lắp tủ sơn tĩnh điện ngầm tường 300x400x120mm Mô tả kỹ thuật tại chương V 3 Hộp
78 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, lắp ổ cắm điện thoại Mô tả kỹ thuật tại chương V 28 cái
79 Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2x0,5mm2 Mô tả kỹ thuật tại chương V 250 m
80 Bộ SWITCH 6-8 port Mô tả kỹ thuật tại chương V 5 bộ
81 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, lắp ổ cắm internet Mô tả kỹ thuật tại chương V 28 cái
82 Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây cáp internet Mô tả kỹ thuật tại chương V 450 m
83 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm Mô tả kỹ thuật tại chương V 250 m
84 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm Mô tả kỹ thuật tại chương V 100 m
85 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 32mm Mô tả kỹ thuật tại chương V 100 m
86 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi loại TOTO Mô tả kỹ thuật tại chương V 1 bộ
87 Lắp đặt chậu tiểu nam loại TOTO (trọn bộ) Mô tả kỹ thuật tại chương V 1 bộ
88 Lắp đặt chậu xí bệt loại TOTO Mô tả kỹ thuật tại chương V 1 bộ
89 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi loại TOTO Mô tả kỹ thuật tại chương V 1 bộ
90 Lắp đặt phễu thu, đường kính 50mm Mô tả kỹ thuật tại chương V 1 cái
91 Lắp đặt gương soi Mô tả kỹ thuật tại chương V 1 cái
92 Lắp đặt kệ kính Mô tả kỹ thuật tại chương V 1 cái
93 Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh Mô tả kỹ thuật tại chương V 1 cái
94 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,51 100m
95 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,22 100m
96 Lắp đặt Côn, cút nhựa PPR, nối bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm Mô tả kỹ thuật tại chương V 6 cái
97 Lắp đặt kép nhựa PPR, nối bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm Mô tả kỹ thuật tại chương V 8 cái
98 Lắp đặt van ren đường kính 32mm Mô tả kỹ thuật tại chương V 2 cái
99 Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,24 100m
100 Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,28 100m
101 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm Mô tả kỹ thuật tại chương V 9 cái
102 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mm Mô tả kỹ thuật tại chương V 12 cái
103 Lắp đặt măng sông, nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm Mô tả kỹ thuật tại chương V 12 cái
B HẠNG MỤC: CẢI TẠO, SỬA CHỮA TẦNG 5 VÀ MÁI NHÀ LÀM VIỆC 5 TẦNG
1 Tháo dỡ cửa, bằng thủ công Mô tả kỹ thuật tại chương V 61,0665 m2
2 Tháo dỡ vách ngăn khung nhôm, gỗ kính, thạch cao Mô tả kỹ thuật tại chương V 92,27 m2
3 Tháo dỡ trần thạch cao Mô tả kỹ thuật tại chương V 474,72 m2
4 Tháo dỡ hệ thống điện cũ Mô tả kỹ thuật tại chương V 10 công
5 Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công Mô tả kỹ thuật tại chương V 312,528 m2
6 Tháo dỡ xà gồ thép bằng thủ công Mô tả kỹ thuật tại chương V 3,5401 tấn
7 Phá dỡ tường xây gạch bằng thủ công, chiều dày tường ≤33cm Mô tả kỹ thuật tại chương V 36,9832 m3
8 Phá dỡ xà, dầm, giằng bê tông cốt thép bàn thí nghiệm bằng thủ công Mô tả kỹ thuật tại chương V 1,536 m3
9 Phá dỡ cột trụ bê tông cốt thép bằng thủ công Mô tả kỹ thuật tại chương V 1,3939 m3
10 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại bằng thủ công Mô tả kỹ thuật tại chương V 474,5584 m2
11 Phá dỡ nền bê tông gạch vỡ bằng thủ công Mô tả kỹ thuật tại chương V 24,2118 m3
12 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh: Bệ xí Mô tả kỹ thuật tại chương V 1 bộ
13 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh: Chậu rửa Mô tả kỹ thuật tại chương V 1 bộ
14 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh: Chậu tiểu Mô tả kỹ thuật tại chương V 1 bộ
15 Tháo dỡ gạch ốp tường Mô tả kỹ thuật tại chương V 62,88 m2
16 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ, bằng thủ công Mô tả kỹ thuật tại chương V 399,908 m2
17 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại, bằng thủ công Mô tả kỹ thuật tại chương V 214,2192 m2
18 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần hành lang, bằng thủ công Mô tả kỹ thuật tại chương V 71,55 m2
19 Bốc xếp phế thải từ trên cao suống : Mô tả kỹ thuật tại chương V 161,6015 m3
20 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m, bằng ô tô 2,5 tấn Mô tả kỹ thuật tại chương V 161,6 m3
21 Vận chuyển phế thải tiếp 15000m, bằng ô tô 2,5 tấn Mô tả kỹ thuật tại chương V 161,6 m3
22 Dọn dẹp vệ sinh để thi công Mô tả kỹ thuật tại chương V 10 công
23 Lắp dựng dàn giáo công vụ trong sửa chữa dầm trần, chiều cao chuẩn 3,6m Mô tả kỹ thuật tại chương V 7,485 100m2
24 Lắp dựng dàn giáo công vụ ngoài trời (trong 03 tháng) Mô tả kỹ thuật tại chương V 4,32 100m2
25 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật tại chương V 9,3419 m3
26 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật tại chương V 12,9799 m3
27 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng tường thu hồi đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật tại chương V 1,3068 m3
28 Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤18mm Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,2039 tấn
29 Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,0174 tấn
30 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,1944 100m2
31 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật tại chương V 34,02 m2
32 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật tại chương V 593,86 m2
33 Láng mái tạo dốc không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật tại chương V 252,396 m2
34 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật tại chương V 232,44 m2
35 Lát nền, sàn gạch tiết diện ≤ 0,36 m2, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật tại chương V 220,08 m2
36 Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch ≤ 0,06 m2 Mô tả kỹ thuật tại chương V 20,76 m2
37 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông chống thấm khu vệ sinh đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật tại chương V 1,236 m3
38 Lưới thép fi4 : Mô tả kỹ thuật tại chương V 12,36
39 Quét dung dịch chống thấm khu vệ sinh Mô tả kỹ thuật tại chương V 12,36 m2
40 Ốp tường khu vệ sinh, tiết diện gạch ≤0,25 m2 Mô tả kỹ thuật tại chương V 56,991 m2
41 Lát nền, sàn gạch chống trơn tiết diện ≤ 0,16 m2, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật tại chương V 12,36 m2
42 Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao Mô tả kỹ thuật tại chương V 161,298 1m2
43 Cung cấp và lắp đặt tấm compact HPL chịu nước , phụ kiện INOX đồng bộ đi kèm . Mô tả kỹ thuật tại chương V 4,08
44 Bả bằng bột bả vào tường Mô tả kỹ thuật tại chương V 593,86 1m2
45 Bả bằng bột bả vào trần thạch cao Mô tả kỹ thuật tại chương V 161,3 1m2
46 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn lau chìu hiệu quả chống thấm, chống mốc Mô tả kỹ thuật tại chương V 826,71 1m2
47 Sơn sắt thép bằng 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật tại chương V 223,1007 1m2
48 Sơn tường ngoài nhà không bả bằng 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật tại chương V 33,18 1m2
49 Cửa nhựa lõi thép , cửa đi 2 cánh mở quay ,kính trắng dày 6,38mm (phụ kiện đồng bộ đi kèm) Mô tả kỹ thuật tại chương V 4,7865
50 Sản xuất cửa sổ 2 cánh kính khung nhôm hệ kính an toàn 6,38mm (phụ kiện đồng bộ đi kèm) Mô tả kỹ thuật tại chương V 16,14
51 Sản xuất vách kính khung nhôm sơn tĩnh điện, kính trắng dày 5 ly Mô tả kỹ thuật tại chương V 17,28
52 Lắp dựng các loại cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả kỹ thuật tại chương V 38,21 m2
53 Dọn dẹp vệ sinh công trình Mô tả kỹ thuật tại chương V 10 công
54 Gia công công son thép. Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,1695 tấn
55 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật tại chương V 2,0012 tấn
56 Lợp mái, che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ tôn dày 0,45mm Mô tả kỹ thuật tại chương V 3,24 100m2
57 Gia công lắp dựng tôn úp nóc ,úp viền Mô tả kỹ thuật tại chương V 52,4 md
58 Vận chuyển vật liệu lên cao Mô tả kỹ thuật tại chương V 50 công
59 Lắp đặt tủ sơn tĩnh điện kích thước 300x400x120mm Mô tả kỹ thuật tại chương V 1 hộp
60 Lắp đặt hộp cài 3-5 aptomat Mô tả kỹ thuật tại chương V 5 hộp
61 Lắp đặt aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 50A Mô tả kỹ thuật tại chương V 1 cái
62 Lắp đặt aptomat 2 pha, cường độ dòng điện 32A Mô tả kỹ thuật tại chương V 2 cái
63 Lắp đặt aptomat 1 pha, cường độ dòng điện 32A Mô tả kỹ thuật tại chương V 3 cái
64 Lắp đặt aptomat 1 pha, cường độ dòng điện 20A Mô tả kỹ thuật tại chương V 14 cái
65 Lắp đặt aptomat 1 pha, cường độ dòng điện 10A Mô tả kỹ thuật tại chương V 6 cái
66 Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn (3x10+1x6)mm2 Mô tả kỹ thuật tại chương V 10 m
67 Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 2x4mm2 Mô tả kỹ thuật tại chương V 80 m
68 Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 2x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật tại chương V 250 m
69 Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 2x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật tại chương V 150 m
70 Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 1x6mm2 Mô tả kỹ thuật tại chương V 10 m
71 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm Mô tả kỹ thuật tại chương V 400 m
72 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm Mô tả kỹ thuật tại chương V 80 m
73 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 32mm Mô tả kỹ thuật tại chương V 10 m
74 Lắp đặt đèn LED panel - đèn trang trí âm trần 30x120cm Mô tả kỹ thuật tại chương V 21 bộ
75 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp , đèn ốp trần LED 30x30cm Mô tả kỹ thuật tại chương V 8 bộ
76 Lắp đặt đèn DOWNLIGHT fi 160 âm trần Mô tả kỹ thuật tại chương V 5 bộ
77 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1 Mô tả kỹ thuật tại chương V 8 cái
78 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 2 Mô tả kỹ thuật tại chương V 7 cái
79 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, lắp công tắc chống thấm nước có số hạt trên 1 công tắc là 1 Mô tả kỹ thuật tại chương V 3 cái
80 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, lắp ổ cắm loại ổ đôi Mô tả kỹ thuật tại chương V 28 cái
81 Gia công kim thu sét có chiều dài 1m Mô tả kỹ thuật tại chương V 4 cái
82 Lắp đặt kim thu sét loại kim dài 1m Mô tả kỹ thuật tại chương V 4 cái
83 Kéo rải dây chống sét bằng thép, đường kính 10mm theo tường, cột và mái nhà Mô tả kỹ thuật tại chương V 120 m
84 Lắp tủ sơn tĩnh điện ngầm tường 300x400x120mm Mô tả kỹ thuật tại chương V 5 hộp
85 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, lắp ổ cắm điện thoại Mô tả kỹ thuật tại chương V 28 cái
86 Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn điện thoại. Mô tả kỹ thuật tại chương V 250 m
87 Bộ SWITCH 6-8 port Mô tả kỹ thuật tại chương V 5 bộ
88 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, lắp ổ cắm internet Mô tả kỹ thuật tại chương V 28 cái
89 Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây cáp internet Mô tả kỹ thuật tại chương V 400 m
90 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm Mô tả kỹ thuật tại chương V 250 m
91 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm Mô tả kỹ thuật tại chương V 100 m
92 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 32mm Mô tả kỹ thuật tại chương V 100 m
93 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi loại tương đương Viglacera Mô tả kỹ thuật tại chương V 2 bộ
94 Lắp đặt chậu tiểu nam loại tương đương Viglacera Mô tả kỹ thuật tại chương V 1 bộ
95 Lắp đặt van xả chậu tiểu nam loại tương đương Viglacera Mô tả kỹ thuật tại chương V 1 bộ
96 Lắp đặt chậu xí bệt loại tương đương Viglacera Mô tả kỹ thuật tại chương V 2 bộ
97 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi loại tương đương Viglacera Mô tả kỹ thuật tại chương V 2 bộ
98 Lắp đặt gương soi Mô tả kỹ thuật tại chương V 2 cái
99 Lắp đặt kệ kính Mô tả kỹ thuật tại chương V 2 cái
100 Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh Mô tả kỹ thuật tại chương V 2 cái
101 Lắp đặt phễu thu, đường kính 50mm Mô tả kỹ thuật tại chương V 2 cái
102 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,45 100m
103 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,35 100m
104 Lắp đặt Côn, cút nhựa PPR, nối bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm Mô tả kỹ thuật tại chương V 12 cái
105 Lắp đặt kép, nối bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm Mô tả kỹ thuật tại chương V 16 cái
106 Lắp đặt Côn, cút nhựa PPR, nối bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm Mô tả kỹ thuật tại chương V 16 cái
107 Lắp đặt van ren đường kính 32mm Mô tả kỹ thuật tại chương V 4 cái
108 Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,24 100m
109 Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,28 100m
110 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm Mô tả kỹ thuật tại chương V 12 cái
111 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mm Mô tả kỹ thuật tại chương V 15 cái
112 Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mm Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,525 100m
113 Lắp đặt Côn, cút nhựa PVC, nối bằng phương pháp hàn, đường kính 110mm Mô tả kỹ thuật tại chương V 10 cái
114 Gia công lắp đặt máng tôn INOX Mô tả kỹ thuật tại chương V 64,8 md
C HẠNG MỤC: CẢI TẠO, SỬA CHỮA SÂN CHÍNH TRỤ SỞ LÀM VIỆC
1 Đục nhám mặt bê tông, bằng thủ công Mô tả kỹ thuật tại chương V 400 m2
2 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật tại chương V 400 1m2
3 Lát sân bằng gạch TERRAZZO 40x40mm Mô tả kỹ thuật tại chương V 400 m2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->