Gói thầu: Gói thầu số 1: Toàn bộ chi phí xây lắp + chi phí dự phòng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200956237-00
Thời điểm đóng mở thầu 02/10/2020 10:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Phong Thiên Đạt
Tên gói thầu Gói thầu số 1: Toàn bộ chi phí xây lắp + chi phí dự phòng
Số hiệu KHLCNT 20200956061
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-09-21 16:41:00 đến ngày 2020-10-02 10:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,590,600,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC: NỀN, MẶT ĐƯỜNG, HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC, BIỂN BÁO GIAO THÔNG
B I- MẶT ĐƯỜNG
1 Thi công mặt đường láng nhũ tương 3 lớp, tiêu chuẩn nhựa 4,5 kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 101,059 100m2
2 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,212 100m3
3 Xếp đá khan không chít mạch, mặt bằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,798 100m
C II- NỀN ĐƯỜNG + BIỂN BÁO + TƯỜNG HỘ LAN
1 Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 59,409 100m3
2 Đào nền đường bằng máy đào 1,6m3, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 288,272 100m3
3 Đào nền đường bằng máy đào 1,6m3, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,461 100m3
4 Đào kênh mương, chiều rộng <= 6m, máy đào 1,6m3, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,622 100m3
5 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 247,854 100m3
6 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 247,854 100m3
7 San đầm đất bằng máy lu 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,173 100m3
8 Đào xúc đất bằng máy đào 1,6m3, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 41,672 100m3
9 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 41,672 100m3
10 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 41,672 100m3
11 Phá đá mồ côi bằng máy đào 1,25m3 gắn hàm kẹp Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 100m3
12 Vận chuyển đá sau nổ mìn bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 1000m Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 100m3
13 Vận chuyển đá sau nổ mìn bằng ôtô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 100m3
D III- BIỂN BÁO
1 Thi công cọc tiêu bê tông cốt thép 0,12x0,12x1,025m Mô tả kỹ thuật theo chương V 302 cái
2 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,818 m3
3 Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết bằng thủ công, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,818 m3
4 Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 17 cái
5 Biển báo tam giác D=900mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 17 Chiếc
6 Cột treo biển báo sơn trắng đỏ Mô tả kỹ thuật theo chương V 52,7 m
7 di dời trụ điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 Trụ
E IV- TƯỜNG HỘ LAN MỀM
1 Lắp đặt dải phân cách bằng tôn lượn sóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 535,96 m
2 Tấm đầu, tấm cuối Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 Tấm
3 Tấm sóng (2320x310x30)mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 228 Tấm
4 Trụ đỡ tôn lượn sóng D141x2,1x4,5mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 233 Cột
5 Nắp bịt đầu cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 233 Cái
6 Tấm thép đệm (300x70x5) Mô tả kỹ thuật theo chương V 233 Tấm
7 Bu lông M16 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.330 Cái
8 Bu lông M20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 233 Cái
9 Tiêu phản quang Mô tả kỹ thuật theo chương V 233 Cái
10 Đóng cọc ống thép bằng búa máy có trọng lượng búa <= 1,8T trên cạn, đường kính cọc <= 300mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,146 100m
F V- CỐNG HỘP
1 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông tường chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,42 m3
2 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,42 m3
3 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông ống cống hình hộp, đá 1x2, mác 300 Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,11 m3
4 Gia công, lắp dựng cốt thép ống cống, ống buy, ống xi phông, ống xoắn, đường kính <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,107 tấn
5 Gia công, lắp dựng cốt thép ống cống, ống buy, ống xi phông, ống xoắn, đường kính <= 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,277 tấn
6 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x7, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,615 m3
7 Ván khuôn thép, ván khuôn móng dài Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,987 100m2
8 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn các loại cấu kiện khác Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,943 100m2
9 Quét nhựa bitum nóng vào tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,16 m2
10 Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa Mô tả kỹ thuật theo chương V 94,32 m2
11 Gia công cấu kiện dầm thép dàn kín. Gia công kết cấu cầu thép lan can cầu đường bộ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,318 tấn
12 Lắp dựng lan can sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,296 m2
13 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,614 100m3
14 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,168 100m3
G VI- CỐNG TRÒN
1 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông tường chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,48 m3
2 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 54,04 m3
3 Xây đá hộc, xây móng, chiều dày <=60 cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,3 m3
4 Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 1m, đường kính <=1000mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 39 đoạn ống
5 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông ống cống, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,5 m3
6 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép ống cống, ống buy, đường kính <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,677 tấn
7 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x7, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,89 m3
8 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn các loại cấu kiện khác Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,967 100m2
9 Ván khuôn thép, ván khuôn móng dài Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,958 100m2
10 Quét nhựa bitum nóng vào tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,37 m2
11 Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa Mô tả kỹ thuật theo chương V 161,61 m2
12 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,78 100m3
13 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,384 100m3
H VII- RÃNH HÌNH THANG ỐP TẤM BTXM
1 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 70,361 m3
2 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 8.200 cái
3 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 172,2 m3
4 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,628 100m2
5 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x7, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,87 m3
I VIII- TƯỜNG CHẮN TALUY
1 Xây đá hộc, xây móng, chiều dày <=60 cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,05 m3
2 Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày <=60 cm, cao <=2 m, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,901 m3
3 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông tường chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,445 m3
4 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,25 m3
5 Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,125 m3
6 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x7, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,615 m3
7 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 150mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,52 100m
8 Xếp đá khan không chít mạch, mặt bằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,93 m3
9 Ván khuôn thép, ván khuôn móng dài Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,02 100m2
10 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,336 100m3
11 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,076 100m3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->