Gói thầu: Gói số 1: Toàn bộ chi phí xây lắp + chi chí dự phòng phát sinh
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200955890-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 02/10/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Phong Thiên Đạt |
| Tên gói thầu | Gói số 1: Toàn bộ chi phí xây lắp + chi chí dự phòng phát sinh |
| Số hiệu KHLCNT | 20200953211 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 360 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-09-21 15:20:00 đến ngày 2020-10-02 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,578,600,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC: CẢI TẠO KHỐI 06 PHÒNG HỌC | |||
| B | 1. PHẦN PHÁ DỞ, CẠO BỎ | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch HÀNH LANG, TRONG PHÒNG, CẦU THANG | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 512,88 | m2 |
| 2 | Phá dỡ GẠCH CHÂN TƯỜNG | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,43 | m2 |
| 3 | Vệ sinh, chà lại mặt, thành đá mài hành lang, cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Toàn bộ |
| 4 | Cạo bỏ lớp vôi cũ, lớp vôi trên bề mặt tường LAN CAN | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55,44 | m2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp vôi cũ, lớp vôi trên bề mặt tường TƯỜNG NGOÀI NHÀ, tạm tính 60% diện tích | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 118,48 | m2 |
| 6 | Cạo bỏ lớp vôi cũ, lớp vôi trên bề mặt tường TRONG NHÀ, CẦU THANG | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 446,949 | m2 |
| 7 | Cạo bỏ lớp vôi cũ, lớp vôi trên bề mặt TRỤ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60,822 | m2 |
| 8 | Cạo bỏ lớp vôi cũ, lớp vôi trên bề mặt LAM CHẮN NẮNG, LAM GIÓ CỬA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57,48 | m2 |
| 9 | Cạo bỏ lớp vôi cũ, lớp vôi trên bề mặt DẦM | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 67,728 | m2 |
| 10 | Cạo bỏ lớp vôi cũ, lớp vôi trên bề mặt TRẦN | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 224,808 | m2 |
| 11 | Cạo bỏ lớp vôi cũ, lớp vôi trên bề mặt SÊ NÔ, Ô VĂNG | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 148,548 | m2 |
| 12 | Cạo bỏ lớp sơn cũ, lớp sơn trên bề mặt CỬA ĐI, CỬA SỔ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 196,52 | m2 |
| 13 | Tháo dỡ trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 392,72 | m2 |
| 14 | Đóng trần tôn lạnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,92 | 100 m2 |
| 15 | Chỉ trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 271,4 | m |
| 16 | Phá dỡ xi măng láng trên sê nô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50,96 | m2 |
| 17 | Tháo dỡ mái tôn chiều cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 298,11 | m2 |
| C | 2. PHẦN CẢI TẠO | |||
| 1 | Ốp gạch chân tường TRONG PHÒNG, HÀNH LANG, CẦU THANG kích thước gạch 120x400mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,43 | m2 |
| 2 | Lát nền HÀNH LANG, TRONG PHÒNG, CẦU THANG, BẬC CẤP gạch ceramic kích thước gạch 40x40cm vữa XM Mác 75 XMPC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 516,18 | m2 |
| 3 | Bả bằng ma tít, vào tường LAN CAN, TƯỜNG NGOÀI NHÀ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 173,92 | m2 |
| 4 | Bả bằng ma tít, vào tường trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 446,948 | m2 |
| 5 | Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 559,386 | m2 |
| 6 | Sơn tường ngoài nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 252,906 | m2 |
| 7 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.539,872 | m2 |
| 8 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 196,52 | m2 |
| 9 | Cắt và ráp kính bị vỡ, đi lại ron cao su (20%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,304 | m2 |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống D90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,432 | 100 m |
| 11 | Lắp đăt cút nhựa, 90 D90 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 12 | Móc giữ ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 13 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm vữa XM Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50,96 | m2 |
| 14 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50,96 | m2 |
| 15 | Lợp mái, che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,981 | 100 m2 |
| D | 3. PHẦN ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt tủ gắn 4-6 CB âm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | hộp |
| 2 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 3 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | bộ |
| 4 | Lắp đặt quạt điện, loại quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 5 | Lắp đặt dimer quạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 6 | Lắp đặt công tắc, loại 1 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 7 | Lắp đặt công tắc, loại 2 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt ổ cắm, loại ổ ba | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 9 | Lắp đặt hộp đế âm tường đơn + mặt nạ (gắn 1-3TB) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43 | hộp |
| 10 | Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn 2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 473,2 | m |
| 11 | Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn 4,0mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 365,4 | m |
| 12 | Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn 6,0mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 196 | m |
| 13 | Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn 8,0mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m |
| 14 | Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn 16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 15 | Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện 50Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 16 | Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện 25Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 17 | Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện 15Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 18 | Nẹp luồng dây diện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 238,4 | m |
| E | 4.VẬN CHUYỂN LÊN CAO | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,386 | 100 m2 |
| F | HẠNG MỤC: CẢI TẠO KHỐI 06 PHÒNG HỌC | |||
| G | 1. PHẦN PHÁ DỞ, CẠO BỎ | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch HÀNH LANG, TRONG PHÒNG | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 373,181 | m2 |
| 2 | Phá dỡ nền láng đá mài CẦU THANG | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,195 | m2 |
| 3 | Phá dỡ nền láng xi măng BẬC CẤP, LAN CAN CẦU THANG, HÀNH LANG | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,134 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp vôi cũ, lớp vôi trên bề mặt tường LAN CAN | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,68 | m2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp vôi cũ, lớp vôi trên bề mặt tường TƯỜNG NGOÀI NHÀ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 105,396 | m2 |
| 6 | Cạo bỏ lớp vôi cũ, lớp vôi trên bề mặt tường TRONG NHÀ, CẦU THANG tạm tính 60% diện tích | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 321,502 | m2 |
| 7 | Cạo bỏ lớp vôi cũ, lớp vôi trên bề mặt TRỤ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,964 | m2 |
| 8 | Cạo bỏ lớp vôi cũ, lớp vôi trên bề mặt LAM CHẮN NẮNG, LAM GIÓ CỬA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,096 | m2 |
| 9 | Cạo bỏ lớp vôi cũ, lớp vôi trên bề mặt DẦM | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51,64 | m2 |
| 10 | Cạo bỏ lớp vôi cũ, lớp vôi trên bề mặt TRẦN | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 155,232 | m2 |
| 11 | Cạo bỏ lớp vôi cũ, lớp vôi trên bề mặt SÊ NÔ, Ô VĂNG | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 130,893 | m2 |
| 12 | Cạo bỏ lớp sơn cũ, lớp sơn trên bề mặt CỬA ĐI, CỬA SỔ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 145 | m2 |
| 13 | Tháo dỡ trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 265,96 | m2 |
| 14 | Đóng trần tôn lạnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,66 | 100 m2 |
| 15 | Chỉ trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 188,6 | m |
| 16 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,84 | m2 |
| 17 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao mái ≤ 28 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 218,483 | m2 |
| 18 | Phá dỡ kết cấu bằng máy khoan bê tông 1,5 kW, bê tông có cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,827 | m3 |
| H | 2. PHẦN CẢI TẠO | |||
| 1 | Ốp gạch chân tường TRONG PHÒNG, HÀNH LANG, CẦU THANG kích thước gạch 120x400mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,146 | m2 |
| 2 | Lát nền HÀNH LANG, TRONG PHÒNG, CẦU THANG, BẬC CẤP gạch ceramic kích thước gạch 40x40cm vữa XM Mác 75 XMPC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 421,51 | m2 |
| 3 | Ốp gạch vào tường, loại gạch 6x20cm vữa XM Mác 75 XMPC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,2 | m2 |
| 4 | Bả bằng ma tít, vào tường LAN CAN, TƯỜNG NGOÀI NHÀ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 229,182 | m2 |
| 5 | Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào tường trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 321,502 | m2 |
| 6 | Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 427,225 | m2 |
| 7 | Sơn tường ngoài nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 229,182 | m2 |
| 8 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.129,885 | m2 |
| 9 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 145 | m2 |
| 10 | Cắt và ráp kính bị vỡ, đi lại ron cao su (20%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29 | m2 |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,432 | 100 m |
| 12 | Lắp đăt cút nhựa, 90 D90 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 13 | Móc giữ ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 14 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm vữa XM Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,84 | m2 |
| 15 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,84 | m2 |
| 16 | Lợp mái, che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,185 | 100 m2 |
| 17 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,17 | 100 m2 |
| 18 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,043 | tấn |
| 19 | Bê tông xà dầm, giằng nhà vữa Mác 200 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,912 | m3 |
| 20 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,841 | m2 |
| I | 3. PHẦN ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt tủ gắn 4-6 CB âm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | hộp |
| 2 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 3 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | bộ |
| 4 | Lắp đặt quạt điện, loại quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 5 | Lắp đặt dimmer quạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 6 | Lắp đặt công tắc, loại 1 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 7 | Lắp đặt công tắc, loại 2 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt ổ cắm, loại ổ ba | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 9 | Lắp đặt hộp đế âm tường đơn + mặt nạ (gắn 1-3TB) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | hộp |
| 10 | Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn 2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 337 | m |
| 11 | Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn 4,0mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 260 | m |
| 12 | Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn ≤ 6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 140 | m |
| 13 | Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn 8,0mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m |
| 14 | Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn 16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m |
| 15 | Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện ≤ 50Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 16 | Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện 25Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 17 | Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện 15Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 18 | Nẹp luồng dây diện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 171 | m |
| J | 4.VẬN CHUYỂN LÊN CAO | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,147 | 100 m2 |
| K | HẠNG MỤC: CẢI TẠO KHỐI 03 PHÒNG HỌC + THƯ VIỆN | |||
| L | 1. PHẦN PHÁ DỞ, CẠO BỎ | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch HÀNH LANG, TRONG PHÒNG | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 289,11 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi cũ, lớp vôi trên bề mặt tường TƯỜNG NGOÀI NHÀ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 111,435 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi cũ, lớp vôi trên bề mặt tường TRONG NHÀ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 231,276 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp vôi cũ, lớp vôi trên bề mặt TRỤ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,352 | m2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp vôi cũ, lớp vôi trên bề mặt LAM CHẮN NẮNG | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,784 | m2 |
| 6 | Cạo bỏ lớp vôi cũ, lớp vôi trên bề mặt DẦM | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,672 | m2 |
| 7 | Cạo bỏ lớp vôi cũ, lớp vôi trên bề mặt SÊ NÔ, Ô VĂNG | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,276 | m2 |
| 8 | Cạo bỏ lớp sơn cũ, lớp sơn trên bề mặt CỬA ĐI, CỬA SỔ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 111,04 | m2 |
| 9 | Tháo dỡ trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 379,2 | m2 |
| 10 | Đóng trần tôn lạnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,792 | 100 m2 |
| 11 | Chỉ trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 180,4 | m |
| 12 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,6 | m2 |
| 13 | Phá dỡ kết cấu bằng máy khoan bê tông 1,5 kW, bê tông có cốt thép diềm mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,144 | m3 |
| 14 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao mái ≤ 6 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 245,464 | m2 |
| M | 2. PHẦN CẢI TẠO | |||
| 1 | Ốp gạch chân tường TRONG PHÒNG, HÀNH LANG, CẦU THANG kích thước gạch 120x400mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,996 | m2 |
| 2 | Lát nền HÀNH LANG, TRONG PHÒNG, CẦU THANG, BẬC CẤP gạch ceramic kích thước gạch 40x40cm vữa XM Mác 75 XMPC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 289,11 | m2 |
| 3 | Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào tường ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 184,13 | m2 |
| 4 | Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào tường trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 231,276 | m2 |
| 5 | Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 85,484 | m2 |
| 6 | Sơn tường ngoài nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 184,13 | m2 |
| 7 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 297,936 | m2 |
| 8 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 111,04 | m2 |
| 9 | Cắt và ráp kính bị vỡ, đi lại ron cao su (20%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,208 | m2 |
| 10 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm vữa XM Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,6 | m2 |
| 11 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,6 | m2 |
| 12 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,313 | 100 m2 |
| 13 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,078 | tấn |
| 14 | Bê tông xà dầm, giằng nhà vữa Mác 200 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,678 | m3 |
| 15 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,639 | m2 |
| 16 | Lợp mái, che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,455 | 100 m2 |
| N | 3. PHẦN ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt tủ gắn 4-6 CB âm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 2 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 3 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | bộ |
| 4 | Lắp đặt quạt điện treo tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 5 | Lắp đặt công tắc, loại 1 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 6 | Lắp đặt ổ cắm, loại ổ ba | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 7 | Lắp đặt hộp đế âm tường đơn + mặt nạ (gắn 1-3TB) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | hộp |
| 8 | Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn 2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 220 | m |
| 9 | Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn 4,0mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150 | m |
| 10 | Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn 6,0mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 75 | m |
| 11 | Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn 8,0mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| 12 | Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn 16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 13 | Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện 50Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện 25Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 15 | Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện 15Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 16 | Nẹp luồng dây diện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120 | m |
| O | HẠNG MỤC: CẢI TẠO CỔNG, HÀNG RÀO | |||
| P | 1. CẢI TẠO CỔNG, TƯỜNG BẢNG TÊN | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bằng máy khoan bê tông có cót thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,357 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bằng máy khoan bê tông 1,5 kW, gạch đá | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,109 | m3 |
| 3 | Tháo dở hàng rào song sắt, sửa và lắp đặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Toàn bộ |
| 4 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng ≤ 3m, sâu ≤ 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,56 | m3 đất nguyên thổ |
| 5 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤ 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1 | m3 đất nguyên thổ |
| 6 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm vữa XM Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,176 | m3 |
| 7 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,016 | 100 m2 |
| 8 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,004 | tấn |
| 9 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,014 | tấn |
| 10 | Bê tông xà dầm, giằng nhà vữa Mác 200 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,26 | m3 |
| 11 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,01 | 100 m2 |
| 12 | Bê tông lót móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 100 đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,36 | m3 |
| 13 | Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 200 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,192 | m3 |
| 14 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,024 | tấn |
| 15 | Bê tông cột tiết diện ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 200 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,14 | m3 |
| 16 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,013 | tấn |
| 17 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,066 | tấn |
| 18 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,734 | m3 |
| 19 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm, chiều dày ≤ 30cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,46 | m3 |
| 20 | Đắp phào đơn vữa XM Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,2 | m |
| 21 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,98 | m2 |
| 22 | Sản xuất cấu kiện sắt thép (Sắt V cấy trụ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,007 | tấn |
| 23 | Tháo dỡ cổng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,79 | m2 |
| 24 | Bản lề, ổ khóa cổng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Toàn bộ |
| 25 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,8 | m2 |
| 26 | Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,8 | m2 |
| 27 | Sơn tường ngoài nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,8 | m2 |
| 28 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,9 | m2 |
| 29 | Chữ inox bảng tên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Toàn bộ |
| Q | 2. CẢI TẠO HÀNG RÀO SONG SẮT | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi cũ, lớp vôi trên bề mặt tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 93,408 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi cũ, lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần (1149/QĐ-BXD) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,362 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp sơn cũ, lớp sơn trên bề mặt kim loại (1149/QĐ-BXD) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 233,952 | m2 |
| 4 | Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90,368 | m2 |
| 5 | Sơn tường ngoài nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150,613 | m2 |
| 6 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 233,952 | m2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi