Gói thầu: Gói số 1: Toàn bộ chi phí xây lắp + chi chí dự phòng phát sinh

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200955890-00
Thời điểm đóng mở thầu 02/10/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Phong Thiên Đạt
Tên gói thầu Gói số 1: Toàn bộ chi phí xây lắp + chi chí dự phòng phát sinh
Số hiệu KHLCNT 20200953211
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 360 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-09-21 15:20:00 đến ngày 2020-10-02 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,578,600,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC: CẢI TẠO KHỐI 06 PHÒNG HỌC
B 1. PHẦN PHÁ DỞ, CẠO BỎ
1 Phá dỡ nền gạch HÀNH LANG, TRONG PHÒNG, CẦU THANG Mô tả kỹ thuật theo chương V 512,88 m2
2 Phá dỡ GẠCH CHÂN TƯỜNG Mô tả kỹ thuật theo chương V 32,43 m2
3 Vệ sinh, chà lại mặt, thành đá mài hành lang, cầu thang Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Toàn bộ
4 Cạo bỏ lớp vôi cũ, lớp vôi trên bề mặt tường LAN CAN Mô tả kỹ thuật theo chương V 55,44 m2
5 Cạo bỏ lớp vôi cũ, lớp vôi trên bề mặt tường TƯỜNG NGOÀI NHÀ, tạm tính 60% diện tích Mô tả kỹ thuật theo chương V 118,48 m2
6 Cạo bỏ lớp vôi cũ, lớp vôi trên bề mặt tường TRONG NHÀ, CẦU THANG Mô tả kỹ thuật theo chương V 446,949 m2
7 Cạo bỏ lớp vôi cũ, lớp vôi trên bề mặt TRỤ Mô tả kỹ thuật theo chương V 60,822 m2
8 Cạo bỏ lớp vôi cũ, lớp vôi trên bề mặt LAM CHẮN NẮNG, LAM GIÓ CỬA Mô tả kỹ thuật theo chương V 57,48 m2
9 Cạo bỏ lớp vôi cũ, lớp vôi trên bề mặt DẦM Mô tả kỹ thuật theo chương V 67,728 m2
10 Cạo bỏ lớp vôi cũ, lớp vôi trên bề mặt TRẦN Mô tả kỹ thuật theo chương V 224,808 m2
11 Cạo bỏ lớp vôi cũ, lớp vôi trên bề mặt SÊ NÔ, Ô VĂNG Mô tả kỹ thuật theo chương V 148,548 m2
12 Cạo bỏ lớp sơn cũ, lớp sơn trên bề mặt CỬA ĐI, CỬA SỔ Mô tả kỹ thuật theo chương V 196,52 m2
13 Tháo dỡ trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 392,72 m2
14 Đóng trần tôn lạnh Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,92 100 m2
15 Chỉ trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 271,4 m
16 Phá dỡ xi măng láng trên sê nô Mô tả kỹ thuật theo chương V 50,96 m2
17 Tháo dỡ mái tôn chiều cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 298,11 m2
C 2. PHẦN CẢI TẠO
1 Ốp gạch chân tường TRONG PHÒNG, HÀNH LANG, CẦU THANG kích thước gạch 120x400mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 32,43 m2
2 Lát nền HÀNH LANG, TRONG PHÒNG, CẦU THANG, BẬC CẤP gạch ceramic kích thước gạch 40x40cm vữa XM Mác 75 XMPC40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 516,18 m2
3 Bả bằng ma tít, vào tường LAN CAN, TƯỜNG NGOÀI NHÀ Mô tả kỹ thuật theo chương V 173,92 m2
4 Bả bằng ma tít, vào tường trong nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 446,948 m2
5 Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào cột, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 559,386 m2
6 Sơn tường ngoài nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 252,906 m2
7 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.539,872 m2
8 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 196,52 m2
9 Cắt và ráp kính bị vỡ, đi lại ron cao su (20%) Mô tả kỹ thuật theo chương V 39,304 m2
10 Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống D90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,432 100 m
11 Lắp đăt cút nhựa, 90 D90 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
12 Móc giữ ống Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 cái
13 Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm vữa XM Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 50,96 m2
14 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng Mô tả kỹ thuật theo chương V 50,96 m2
15 Lợp mái, che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,981 100 m2
D 3. PHẦN ĐIỆN
1 Lắp đặt tủ gắn 4-6 CB âm tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 hộp
2 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
3 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 bộ
4 Lắp đặt quạt điện, loại quạt trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
5 Lắp đặt dimer quạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
6 Lắp đặt công tắc, loại 1 hạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 cái
7 Lắp đặt công tắc, loại 2 hạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
8 Lắp đặt ổ cắm, loại ổ ba Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 cái
9 Lắp đặt hộp đế âm tường đơn + mặt nạ (gắn 1-3TB) Mô tả kỹ thuật theo chương V 43 hộp
10 Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn 2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 473,2 m
11 Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn 4,0mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 365,4 m
12 Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn 6,0mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 196 m
13 Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn 8,0mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 m
14 Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn 16mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 m
15 Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện 50Ampe Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
16 Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện 25Ampe Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
17 Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện 15Ampe Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
18 Nẹp luồng dây diện Mô tả kỹ thuật theo chương V 238,4 m
E 4.VẬN CHUYỂN LÊN CAO
1 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,386 100 m2
F HẠNG MỤC: CẢI TẠO KHỐI 06 PHÒNG HỌC
G 1. PHẦN PHÁ DỞ, CẠO BỎ
1 Phá dỡ nền gạch HÀNH LANG, TRONG PHÒNG Mô tả kỹ thuật theo chương V 373,181 m2
2 Phá dỡ nền láng đá mài CẦU THANG Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,195 m2
3 Phá dỡ nền láng xi măng BẬC CẤP, LAN CAN CẦU THANG, HÀNH LANG Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,134 m2
4 Cạo bỏ lớp vôi cũ, lớp vôi trên bề mặt tường LAN CAN Mô tả kỹ thuật theo chương V 40,68 m2
5 Cạo bỏ lớp vôi cũ, lớp vôi trên bề mặt tường TƯỜNG NGOÀI NHÀ Mô tả kỹ thuật theo chương V 105,396 m2
6 Cạo bỏ lớp vôi cũ, lớp vôi trên bề mặt tường TRONG NHÀ, CẦU THANG tạm tính 60% diện tích Mô tả kỹ thuật theo chương V 321,502 m2
7 Cạo bỏ lớp vôi cũ, lớp vôi trên bề mặt TRỤ Mô tả kỹ thuật theo chương V 44,964 m2
8 Cạo bỏ lớp vôi cũ, lớp vôi trên bề mặt LAM CHẮN NẮNG, LAM GIÓ CỬA Mô tả kỹ thuật theo chương V 46,096 m2
9 Cạo bỏ lớp vôi cũ, lớp vôi trên bề mặt DẦM Mô tả kỹ thuật theo chương V 51,64 m2
10 Cạo bỏ lớp vôi cũ, lớp vôi trên bề mặt TRẦN Mô tả kỹ thuật theo chương V 155,232 m2
11 Cạo bỏ lớp vôi cũ, lớp vôi trên bề mặt SÊ NÔ, Ô VĂNG Mô tả kỹ thuật theo chương V 130,893 m2
12 Cạo bỏ lớp sơn cũ, lớp sơn trên bề mặt CỬA ĐI, CỬA SỔ Mô tả kỹ thuật theo chương V 145 m2
13 Tháo dỡ trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 265,96 m2
14 Đóng trần tôn lạnh Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,66 100 m2
15 Chỉ trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 188,6 m
16 Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 35,84 m2
17 Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao mái ≤ 28 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 218,483 m2
18 Phá dỡ kết cấu bằng máy khoan bê tông 1,5 kW, bê tông có cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,827 m3
H 2. PHẦN CẢI TẠO
1 Ốp gạch chân tường TRONG PHÒNG, HÀNH LANG, CẦU THANG kích thước gạch 120x400mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,146 m2
2 Lát nền HÀNH LANG, TRONG PHÒNG, CẦU THANG, BẬC CẤP gạch ceramic kích thước gạch 40x40cm vữa XM Mác 75 XMPC40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 421,51 m2
3 Ốp gạch vào tường, loại gạch 6x20cm vữa XM Mác 75 XMPC40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,2 m2
4 Bả bằng ma tít, vào tường LAN CAN, TƯỜNG NGOÀI NHÀ Mô tả kỹ thuật theo chương V 229,182 m2
5 Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào tường trong nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 321,502 m2
6 Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào cột, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 427,225 m2
7 Sơn tường ngoài nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 229,182 m2
8 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.129,885 m2
9 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 145 m2
10 Cắt và ráp kính bị vỡ, đi lại ron cao su (20%) Mô tả kỹ thuật theo chương V 29 m2
11 Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,432 100 m
12 Lắp đăt cút nhựa, 90 D90 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
13 Móc giữ ống Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 cái
14 Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm vữa XM Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 35,84 m2
15 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng Mô tả kỹ thuật theo chương V 35,84 m2
16 Lợp mái, che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,185 100 m2
17 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,17 100 m2
18 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,043 tấn
19 Bê tông xà dầm, giằng nhà vữa Mác 200 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,912 m3
20 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,841 m2
I 3. PHẦN ĐIỆN
1 Lắp đặt tủ gắn 4-6 CB âm tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 hộp
2 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
3 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 bộ
4 Lắp đặt quạt điện, loại quạt trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
5 Lắp đặt dimmer quạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
6 Lắp đặt công tắc, loại 1 hạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 cái
7 Lắp đặt công tắc, loại 2 hạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
8 Lắp đặt ổ cắm, loại ổ ba Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
9 Lắp đặt hộp đế âm tường đơn + mặt nạ (gắn 1-3TB) Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 hộp
10 Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn 2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 337 m
11 Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn 4,0mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 260 m
12 Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn ≤ 6mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 140 m
13 Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn 8,0mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 m
14 Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn 16mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 m
15 Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện ≤ 50Ampe Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
16 Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện 25Ampe Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
17 Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện 15Ampe Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
18 Nẹp luồng dây diện Mô tả kỹ thuật theo chương V 171 m
J 4.VẬN CHUYỂN LÊN CAO
1 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,147 100 m2
K HẠNG MỤC: CẢI TẠO KHỐI 03 PHÒNG HỌC + THƯ VIỆN
L 1. PHẦN PHÁ DỞ, CẠO BỎ
1 Phá dỡ nền gạch HÀNH LANG, TRONG PHÒNG Mô tả kỹ thuật theo chương V 289,11 m2
2 Cạo bỏ lớp vôi cũ, lớp vôi trên bề mặt tường TƯỜNG NGOÀI NHÀ Mô tả kỹ thuật theo chương V 111,435 m2
3 Cạo bỏ lớp vôi cũ, lớp vôi trên bề mặt tường TRONG NHÀ Mô tả kỹ thuật theo chương V 231,276 m2
4 Cạo bỏ lớp vôi cũ, lớp vôi trên bề mặt TRỤ Mô tả kỹ thuật theo chương V 32,352 m2
5 Cạo bỏ lớp vôi cũ, lớp vôi trên bề mặt LAM CHẮN NẮNG Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,784 m2
6 Cạo bỏ lớp vôi cũ, lớp vôi trên bề mặt DẦM Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,672 m2
7 Cạo bỏ lớp vôi cũ, lớp vôi trên bề mặt SÊ NÔ, Ô VĂNG Mô tả kỹ thuật theo chương V 32,276 m2
8 Cạo bỏ lớp sơn cũ, lớp sơn trên bề mặt CỬA ĐI, CỬA SỔ Mô tả kỹ thuật theo chương V 111,04 m2
9 Tháo dỡ trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 379,2 m2
10 Đóng trần tôn lạnh Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,792 100 m2
11 Chỉ trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 180,4 m
12 Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,6 m2
13 Phá dỡ kết cấu bằng máy khoan bê tông 1,5 kW, bê tông có cốt thép diềm mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,144 m3
14 Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao mái ≤ 6 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 245,464 m2
M 2. PHẦN CẢI TẠO
1 Ốp gạch chân tường TRONG PHÒNG, HÀNH LANG, CẦU THANG kích thước gạch 120x400mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,996 m2
2 Lát nền HÀNH LANG, TRONG PHÒNG, CẦU THANG, BẬC CẤP gạch ceramic kích thước gạch 40x40cm vữa XM Mác 75 XMPC40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 289,11 m2
3 Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào tường ngoài nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 184,13 m2
4 Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào tường trong nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 231,276 m2
5 Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào cột, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 85,484 m2
6 Sơn tường ngoài nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 184,13 m2
7 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 297,936 m2
8 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 111,04 m2
9 Cắt và ráp kính bị vỡ, đi lại ron cao su (20%) Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,208 m2
10 Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm vữa XM Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,6 m2
11 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,6 m2
12 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,313 100 m2
13 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,078 tấn
14 Bê tông xà dầm, giằng nhà vữa Mác 200 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,678 m3
15 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,639 m2
16 Lợp mái, che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,455 100 m2
N 3. PHẦN ĐIỆN
1 Lắp đặt tủ gắn 4-6 CB âm tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hộp
2 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
3 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 bộ
4 Lắp đặt quạt điện treo tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
5 Lắp đặt công tắc, loại 1 hạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
6 Lắp đặt ổ cắm, loại ổ ba Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
7 Lắp đặt hộp đế âm tường đơn + mặt nạ (gắn 1-3TB) Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 hộp
8 Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn 2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 220 m
9 Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn 4,0mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 150 m
10 Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn 6,0mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 75 m
11 Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn 8,0mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 m
12 Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn 16mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 m
13 Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện 50Ampe Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
14 Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện 25Ampe Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
15 Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện 15Ampe Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
16 Nẹp luồng dây diện Mô tả kỹ thuật theo chương V 120 m
O HẠNG MỤC: CẢI TẠO CỔNG, HÀNG RÀO
P 1. CẢI TẠO CỔNG, TƯỜNG BẢNG TÊN
1 Phá dỡ kết cấu bằng máy khoan bê tông có cót thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,357 m3
2 Phá dỡ kết cấu bằng máy khoan bê tông 1,5 kW, gạch đá Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,109 m3
3 Tháo dở hàng rào song sắt, sửa và lắp đặt Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Toàn bộ
4 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng ≤ 3m, sâu ≤ 1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,56 m3 đất nguyên thổ
5 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤ 1m, sâu > 1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1 m3 đất nguyên thổ
6 Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm vữa XM Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,176 m3
7 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,016 100 m2
8 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,004 tấn
9 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,014 tấn
10 Bê tông xà dầm, giằng nhà vữa Mác 200 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,26 m3
11 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,01 100 m2
12 Bê tông lót móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 100 đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,36 m3
13 Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 200 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,192 m3
14 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,024 tấn
15 Bê tông cột tiết diện ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 200 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,14 m3
16 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,013 tấn
17 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,066 tấn
18 Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,734 m3
19 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm, chiều dày ≤ 30cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,46 m3
20 Đắp phào đơn vữa XM Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,2 m
21 Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán Mô tả kỹ thuật theo chương V 34,98 m2
22 Sản xuất cấu kiện sắt thép (Sắt V cấy trụ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,007 tấn
23 Tháo dỡ cổng Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,79 m2
24 Bản lề, ổ khóa cổng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Toàn bộ
25 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,8 m2
26 Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,8 m2
27 Sơn tường ngoài nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,8 m2
28 Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,9 m2
29 Chữ inox bảng tên Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Toàn bộ
Q 2. CẢI TẠO HÀNG RÀO SONG SẮT
1 Cạo bỏ lớp vôi cũ, lớp vôi trên bề mặt tường, cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 93,408 m2
2 Cạo bỏ lớp vôi cũ, lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần (1149/QĐ-BXD) Mô tả kỹ thuật theo chương V 27,362 m2
3 Cạo bỏ lớp sơn cũ, lớp sơn trên bề mặt kim loại (1149/QĐ-BXD) Mô tả kỹ thuật theo chương V 233,952 m2
4 Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 90,368 m2
5 Sơn tường ngoài nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 150,613 m2
6 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 233,952 m2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->