Gói thầu: Gói thầu số 06: Thi công xây lắp công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200954592-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 06/10/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm nước sạch và vệ sinh môi trường nông thôn tỉnh An Giang |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 06: Thi công xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20200836447 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vay từ quỹ đầu tư phát triển tỉnh An Giang và cân đối từ nguồn quỹ Phát triển hoạt động sự nghiệp Trung tâm Nước sạch và VSMTNT |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-09-22 09:49:00 đến ngày 2020-10-06 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,225,000,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 13,000,000 VNĐ ((Mười ba triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | MẠNG ỐNG PHÂN PHỐI | |||
| B | CÔNG TÁC ĐÀO ĐẤP ĐẤT | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo HSTK được duyệt | 7,725 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo HSTK được duyệt | 0,495 | m3 |
| 3 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp I | Theo HSTK được duyệt | 1.029,704 | m3 |
| 4 | Đắp móng đường ống bằng máy | Theo HSTK được duyệt | 9,9832 | 100m3 |
| C | HOÀN TRẢ MẶT BẰNG | |||
| 1 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Theo HSTK được duyệt | 7,725 | m3 |
| 2 | Lát gạch đất nung-tiết diện gạch ≤ 0,09mm | Theo HSTK được duyệt | 16,5 | m2 |
| D | CÔNG TÁC XÂY DỰNG | |||
| 1 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo HSTK được duyệt | 0,758 | m3 |
| 2 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Theo HSTK được duyệt | 22 | Cái |
| 3 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo HSTK được duyệt | 0,102 | 100m2 |
| 4 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp I | Theo HSTK được duyệt | 4,94 | m3 |
| 5 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo HSTK được duyệt | 2,052 | m3 |
| 6 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Theo HSTK được duyệt | 0,44 | m3 |
| 7 | Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo HSTK được duyệt | 0,768 | m3 |
| 8 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo HSTK được duyệt | 8,32 | m2 |
| 9 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo HSTK được duyệt | 4,08 | m2 |
| 10 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn, thép phi 8 | Theo HSTK được duyệt | 0,0203 | tấn |
| E | CÔNG TÁC GIA CÔNG LẮP DỰNG CỌC ĐỠ ỐNG - MŨ CỌC , CỌC BIỂN BÁO | |||
| 1 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 6mm | Theo HSTK được duyệt | 2,6114 | tấn |
| 2 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 12mm | Theo HSTK được duyệt | 4,7711 | tấn |
| 3 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 14mm | Theo HSTK được duyệt | 1,0635 | tấn |
| 4 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, cọc, cột | Theo HSTK được duyệt | 3,7324 | 100m2 |
| 5 | Bê tông cọc, cột, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo HSTK được duyệt | 33,3107 | m3 |
| 6 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Theo HSTK được duyệt | 301 | cái |
| F | CÔNG TÁC LẮP ĐẶT ỐNG VÀ PHỤ TÙNG | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng p/p hàn, ĐK ống 180mm, dày 8,6mm, (8bar) (lồng qua lộ) | Theo HSTK được duyệt | 0,07 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 114mm ( L=4m ) dày 5,0mm ( 9bar ) | Theo HSTK được duyệt | 25,75 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 90mm ( L=4m ) dày 4,0mm ( 9bar ) | Theo HSTK được duyệt | 18,85 | 100m |
| 4 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 114mm | Theo HSTK được duyệt | 3 | cái |
| 5 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm | Theo HSTK được duyệt | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 114/90mm | Theo HSTK được duyệt | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 114/60mm | Theo HSTK được duyệt | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90/60mm | Theo HSTK được duyệt | 2 | cái |
| 9 | Lắp đặt van gang, ĐK 100mm | Theo HSTK được duyệt | 3 | cái |
| 10 | Lắp đặt van gang, ĐK 90mm | Theo HSTK được duyệt | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt BE, ĐK 114mm | Theo HSTK được duyệt | 6 | Cái |
| 12 | Lắp đặt BE, ĐK 90mm | Theo HSTK được duyệt | 2 | cái |
| 13 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, D114x135 độ | Theo HSTK được duyệt | 5 | Cái |
| 14 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, D114x90 độ | Theo HSTK được duyệt | 2 | Cái |
| 15 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, D90x135 độ | Theo HSTK được duyệt | 3 | cái |
| 16 | Đai giữ ống (C2) | Theo HSTK được duyệt | 301 | cái |
| 17 | Bulong M12x170 ( cọc đỡ ống C2) | Theo HSTK được duyệt | 602 | cái |
| G | CÔNG TÁC THỬ ÁP LỰC | |||
| 1 | Thử áp lực đường ống nhựa, ĐK 114mm | Theo HSTK được duyệt | 25,75 | 100m |
| 2 | Thử áp lực đường ống nhựa, ĐK 90mm | Theo HSTK được duyệt | 18,85 | 100m |
| H | CÔNG TÁC KHỬ TRÙNG TUYẾN ỐNG | |||
| 1 | Khử trùng ống nước, ĐK 114mm | Theo HSTK được duyệt | 25,75 | 100m |
| 2 | Khử trùng ống nước, ĐK 90mm | Theo HSTK được duyệt | 18,85 | 100m |
| I | CÔNG TÁC KHOAN QUA LỘ | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp I | Theo HSTK được duyệt | 6,75 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, D114x135 độ | Theo HSTK được duyệt | 6,75 | m3 |
| 3 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, D114x135 độ | Theo HSTK được duyệt | 4 | cái |
| 4 | Lắp đặt mối nối mềm, ĐK 100mm | Theo HSTK được duyệt | 2 | cái |
| 5 | Công tác bơm cấp nước phục vụ khoan xoay bơm rửa ở trên cạn (khi phải tiếp nước cho các lỗ khoan ở xa nguồn nước > 50m hoặc cao hơn nơi lấy nước ≥ 9m), độ sâu hố khoan từ 0m đến 30m, cấp đất đá I - III | Theo HSTK được duyệt | 7 | 1m khoan |
| J | CẤP NƯỚC HỘ DÂN (125 HỘ) | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m-đất cấp I | Theo HSTK được duyệt | 133,75 | m3 |
| 2 | Đắp đất móng đường ống, đường cống bằng thủ công | Theo HSTK được duyệt | 133,7428 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng, đá 4x6, Mác 150, chiều rộng <=250 | Theo HSTK được duyệt | 6,5 | m3 |
| 4 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo HSTK được duyệt | 10,8 | m3 |
| 5 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa Mác 75 | Theo HSTK được duyệt | 78,75 | m2 |
| 6 | Trát tường trong chiều dày trát 1,5cm, vữa Mác 75 | Theo HSTK được duyệt | 56,25 | m2 |
| 7 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẳn tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, bê tông Mác 200 | Theo HSTK được duyệt | 3 | m3 |
| 8 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg | Theo HSTK được duyệt | 125 | cái |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa PVC D27mm dày 1,9mm (12 bar) | Theo HSTK được duyệt | 12,5 | 100m |
| 10 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, D27x135 độ | Theo HSTK được duyệt | 625 | cái |
| 11 | Lắp đai khởi thuỷ, ĐK 114/27mm | Theo HSTK được duyệt | 72 | cái |
| 12 | Lắp đai khởi thuỷ, ĐK 90/27mm | Theo HSTK được duyệt | 53 | cái |
| 13 | Lắp đặt khâu răng ngoài D27 | Theo HSTK được duyệt | 125 | cái |
| 14 | Lắp đặt khâu răng trong D27 | Theo HSTK được duyệt | 125 | cái |
| 15 | Lắp đặt van bi 2 chiều D27 | Theo HSTK được duyệt | 125 | cái |
| 16 | Lắp đặt van thau 1 chiều D27 | Theo HSTK được duyệt | 125 | cái |
| 17 | Lắp đặt đồng hồ nước D15mm | Theo HSTK được duyệt | 125 | cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi