Gói thầu: Gói số 03: Thi công xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200957033-00
Thời điểm đóng mở thầu 01/10/2020 20:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân xã Thiêu Hòa
Tên gói thầu Gói số 03: Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20200957025
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện hỗ trợ 2 tỷ theo Quyết định số 2405/QĐ-UBND ngày 25/6/2020 của Chủ tịch UBND tỉnh, phần còn lại ngân sách xã
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 3 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-09-21 19:34:00 đến ngày 2020-10-01 20:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,361,399,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A A. Nền mặt đường
1 Đào nền đường làm mới bằng thủ công, đất C1 Theo TKBVTC được phê duyệt 163,639 m3
2 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp I Theo TKBVTC được phê duyệt 14,7275 100m3
3 Đánh cấp, đất C2 bằng thủ công. Theo TKBVTC được phê duyệt 34,781 m3
4 Đánh cấp, đất C2 bằng máy Theo TKBVTC được phê duyệt 3,1303 100m3
5 Phá dỡ bê tông mặt bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực-Kết cấu bê tông Theo TKBVTC được phê duyệt 457,67 m3
6 San gạt bê tông phá dỡ trong phạm vi ≤50m, Theo TKBVTC được phê duyệt 4,5767 100m3
7 Đào đất nền đường, đất C3, bằng thủ công Theo TKBVTC được phê duyệt 31,898 m3
8 Đào đất nền đường, đất C3, bằng máy Theo TKBVTC được phê duyệt 2,8708 100m3
9 Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp I Theo TKBVTC được phê duyệt 20,9406 100m3
10 Mua đất C3 tại mỏ đất Theo TKBVTC được phê duyệt 5.266,249 m3
11 Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp 3 Theo TKBVTC được phê duyệt 52,6625 100m3
12 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III Theo TKBVTC được phê duyệt 52,6625 100m3
13 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp III Theo TKBVTC được phê duyệt 52,6625 100m3
14 Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 Theo TKBVTC được phê duyệt 52,1182 100m3
15 Bơm nước thi công Theo TKBVTC được phê duyệt 10 ca
16 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Theo TKBVTC được phê duyệt 5,4118 100m3
17 Nilon tái sinh Theo TKBVTC được phê duyệt 3.006,56 m2
18 Ván khuôn thép mặt đường bê tông Theo TKBVTC được phê duyệt 3,0066 100m2
19 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 Theo TKBVTC được phê duyệt 601,31 m3
B B. Thoát nước
C I. Cống bê tông ly tâm D600
1 Mua ống cống D600, L = 3m/ống Theo TKBVTC được phê duyệt 12 m
2 Mua Jonit cao su Theo TKBVTC được phê duyệt 2 cái
3 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, ống cống ≤1T bằng máy Theo TKBVTC được phê duyệt 4 cái
4 Bê tông đế cống, đá 1x2, M200, PC40 Theo TKBVTC được phê duyệt 0,49 m3
5 Cốt thép đế cống D<=10mm Theo TKBVTC được phê duyệt 0,0136 tấn
6 Ván khuôn đế cống Theo TKBVTC được phê duyệt 0,0413 100m2
7 Đá dăm đệm móng Theo TKBVTC được phê duyệt 0,27 m3
8 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn đế cống ≤1T bằng máy Theo TKBVTC được phê duyệt 8 cái
9 Bê tông tường đầu, tường cánh, M150, PC40, đá 1x2 Theo TKBVTC được phê duyệt 2,06 m3
10 Ván khuôn tường đầu, tường cánh Theo TKBVTC được phê duyệt 0,1479 100m2
11 Bê tông móng cống, M150, đá 1x2 Theo TKBVTC được phê duyệt 4,44 m3
12 Ván khuôn bê tông móng cống Theo TKBVTC được phê duyệt 0,1516 100m2
13 Đá dăm đệm cống Theo TKBVTC được phê duyệt 0,78 m3
14 Đào đất thi công cống Theo TKBVTC được phê duyệt 0,38 100m3
15 Phá dỡ bê tông cống cũ Theo TKBVTC được phê duyệt 2,86 m3
16 Đắp đất hoàn trả thi công cống Theo TKBVTC được phê duyệt 0,2999 100m3
D II. Cống bê tông ly tâm D800
1 Mua ống cống D800, L = 3m/ống Theo TKBVTC được phê duyệt 6 m
2 Mua Jonit cao su Theo TKBVTC được phê duyệt 1 cái
3 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn ống cống ≤1T bằng máy Theo TKBVTC được phê duyệt 2 cái
4 Bê tông đế cống, đá 1x2, M200, PC40 Theo TKBVTC được phê duyệt 0,34 m3
5 Cốt thép đế cống D<=10mm Theo TKBVTC được phê duyệt 0,0098 tấn
6 Ván khuôn đế cống Theo TKBVTC được phê duyệt 0,0258 100m2
7 Đá dăm đệm móng Theo TKBVTC được phê duyệt 0,16 m3
8 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn đế cống ≤1T bằng máy Theo TKBVTC được phê duyệt 4 cái
9 Bê tông tường đầu, tường cánh, M150, PC40, đá 1x2 Theo TKBVTC được phê duyệt 2,07 m3
10 Ván khuôn tường đầu, tường cánh Theo TKBVTC được phê duyệt 0,1308 100m2
11 Bê tông móng cống, M150, đá 1x2 Theo TKBVTC được phê duyệt 5,16 m3
12 Ván khuôn bê tông móng cống Theo TKBVTC được phê duyệt 0,1448 100m2
13 Đá dăm đệm cống Theo TKBVTC được phê duyệt 0,89 m3
14 Đào đất thi công cống Theo TKBVTC được phê duyệt 0,3077 100m3
15 Phá dỡ bê tông cống cũ Theo TKBVTC được phê duyệt 3,5 m3
16 Đắp đất hoàn trả thi công cống Theo TKBVTC được phê duyệt 0,2338 100m3
E III. Cống bản khẩu độ B=1.0m
1 Bê tông tấm đan M250, đá 1x2 Theo TKBVTC được phê duyệt 1,44 m3
2 Ván khuôn bê tông tấm đan Theo TKBVTC được phê duyệt 0,0659 100m2
3 Cốt thép tấm đan, ĐK <= 10 mm Theo TKBVTC được phê duyệt 0,0376 tấn
4 Cốt thép tấm đan, ĐK > 10 mm Theo TKBVTC được phê duyệt 0,1121 tấn
5 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm đan ≤1T bằng máy Theo TKBVTC được phê duyệt 8 cái
6 Bê tông phủ bản M300, đá 1x2 Theo TKBVTC được phê duyệt 0,43 m3
7 Bê tông khớp nối M250, PC40, đá 1x2 Theo TKBVTC được phê duyệt 0,1 m3
8 Cốt thép khớp nối đường kính <=10mm Theo TKBVTC được phê duyệt 0,0027 tấn
9 Bê tông mũ mố M200, PC40, đá 1x2 Theo TKBVTC được phê duyệt 1,32 m3
10 Cốt thép mũ mố, đường kính <=10mm Theo TKBVTC được phê duyệt 0,0495 tấn
11 Ván khuôn mũ mố Theo TKBVTC được phê duyệt 0,088 100m2
12 Bê tông thân cống M150, PC40, đá 1x2 Theo TKBVTC được phê duyệt 11,09 m3
13 Ván khuôn thân cống Theo TKBVTC được phê duyệt 0,5712 100m2
14 Bê tông móng cống, sân cống, chân khay M150, PC40, đá 1x2 Theo TKBVTC được phê duyệt 17,33 m3
15 Ván khuôn móng cống, sân cống, chân khay Theo TKBVTC được phê duyệt 0,3032 100m2
16 Làm lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax <= 6 Theo TKBVTC được phê duyệt 3,37 m3
17 Đào đất thi công cống Theo TKBVTC được phê duyệt 0,5147 100m3
18 Phá dỡ bê tông cống cũ Theo TKBVTC được phê duyệt 19,01 m3
19 Đắp đất hoàn trả thi công cống Theo TKBVTC được phê duyệt 0,4978 100m3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->