Gói thầu: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200875299-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 29/09/2020 09:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bưu điện tỉnh Quảng Nam |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20200874825 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | KHCB và Chi phí SXKD tập trung tại TCT |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-09-22 09:09:00 đến ngày 2020-09-29 09:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,448,160,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Cải tạo sửa chữa nhà chính | |||
| 1 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=22 | 8,078 | m3 | |
| 2 | Phá dỡ tường ngăn chiều dày <=11 | 7,125 | m3 | |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy | 1,643 | m3 | |
| 4 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW | 1,955 | m3 | |
| 5 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | 187,395 | m2 | |
| 6 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | 67,681 | m2 | |
| 7 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | 4 | cái | |
| 8 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | 3 | cái | |
| 9 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh (gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh….) | 10 | bộ | |
| 10 | Tháo dỡ thiết bị điện cũ | 2 | Toàn bộ | |
| 11 | Tháo dỡ gạch ốp tường | 4,9 | m2 | |
| 12 | Tháo dỡ lan can thép | 9,675 | m2 | |
| 13 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | 279,19 | m2 | |
| 14 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | 64,05 | m2 | |
| 15 | Cạo bỏ lớp vôi tường cột, trụ, trần ngoài nhà | 126,456 | m2 | |
| 16 | Cạo bỏ lớp vôi tường cột, trụ trong nhà | 152,734 | m2 | |
| 17 | Cạo bỏ lớp vôi xà, dầm, trần trong nhà | 64,05 | m2 | |
| 18 | Vận chuyền phế thải đổ đi, kể cả chi phí xúc đổ lên xe, đổ đúng nơi quy định | 31,206 | m3 | |
| 19 | Xây gạch ống 8x8x17,5cm , chiều dày tường <=30cm, vữa XM mác 75 | 4,462 | m3 | |
| 20 | Xây tường bằng gạch ống 8x8x17,5cm, VXM mác 75, chiều dày xây tường <=10cm | 0,532 | m3 | |
| 21 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, VXM mác 75 | 140,894 | m2 | |
| 22 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | 206,124 | m2 | |
| 23 | Trát trần, chiều dày trát 1,5cm, VXM mác 75, (có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát trần) | 77,05 | m2 | |
| 24 | Đục nhám mặt bê tông | 1,54 | m2 | |
| 25 | Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan <=ø12mm, chiều sâu khoan <=10cm | 72 | 1 lỗ khoan | |
| 26 | Cấy sắt thép vào sàn bê tông bằng phụ gia sika | 1 | toàn bộ | |
| 27 | Bê tông lanh tô, bê tông đổ bằng thủ công, đá 1x2, mác 200, độ sụt 6-8cm | 0,721 | m3 | |
| 28 | Sản xuất cốt thép lanh tô, cốt thép có đường kính <=10 | 0,36 | 100kg | |
| 29 | Sản xuất cốt thép lanh tô, cốt thép có đường kính >10 | 0,623 | 100kg | |
| 30 | Ván khuôn lanh tô | 10,929 | m2 | |
| 31 | Bê tông sàn mái, bê tông đổ bằng thủ công, đá 1x2, mác 200, độ sụt 6-8 cm | 1,3 | m3 | |
| 32 | Ván khuôn sàn mái | 13 | m2 | |
| 33 | Sản xuất cốt thép sàn mái, cốt thép có đường kính <=10 | 4,674 | 100kg | |
| 34 | Đóng trần khung xương nổi tấm trần thạch cao 1200x600mm màu trắng, dày 9mm | 88,14 | m2 | |
| 35 | Cắt đục lớp vữa trát chân tường lên chiều cao 120 để ốp chân tường gạch granit | 96,12 | md | |
| 36 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 5cm, vữa XM M75, cát mịn ML=1.5-2.0 | 110,165 | m2 | |
| 37 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XMM75, cát mịn ML=1.5-2.0 | 78,21 | m2 | |
| 38 | Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột tiết diện gạch <=0.075 (m2), gạch 600x120mm, VXM mác 75, cát mịn ML=1.5-2.0 | 11,534 | m2 | |
| 39 | Lát nền sàn bằng gạch granit nhân tạo, tiết diện gạch <=0.36 (m2), gạch granit 600x600mm, VXM mác 75, cát mịn ML=1.5-2.0 | 179,39 | m2 | |
| 40 | Lát nền bậc cấp đá granit, tiết diện đá <=0,16 (m2) VXM mác 75 | 14,735 | m2 | |
| 41 | Ốp đá chân tường viền tường, viền trụ, cột, tiết diện đá <=0,036 m2, đá tự nhiên cắt qui cách 10x20 | 13 | m2 | |
| 42 | Bả bằng matit vào tường ngoài nhà | 267,35 | m2 | |
| 43 | Bả matit vào tường trong nhà | 358,858 | m2 | |
| 44 | Bả matit vào trần trong nhà | 141,1 | m2 | |
| 45 | Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn , 1 nước lót, 2 nước phủ | 267,35 | m2 | |
| 46 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn, 1 nước lót, 2 nước phủ | 499,958 | m2 | |
| 47 | GCLD cửa đi nhôm Xingfa, kính trắng cường lực 8mm, khóa đa điểm; 1 cánh mở quay | 3,913 | m2 | |
| 48 | GCLD cửa đi nhôm Xingfa, kính trắng cường lực 8mm, khóa đa điểm; 2 cánh mở quay | 13,692 | m2 | |
| 49 | GCLD cửa sổ nhôm xingfa, kính trắng cường lực 8ly khóa đa điểm, 1 cánh mở quay hoặc hất | 23,859 | m2 | |
| 50 | GCLD vách cố định nhôm xingfa, kính trắng cường lực 8mm | 14,168 | m2 | |
| 51 | GCLD cửa đi nhôm Xingfa, kính mờ; 1 cánh mở quay | 3,01 | m2 | |
| 52 | Sửa chữa lề, khóa, bơm keo silicon các hệ cửa đi, cửa sổ cũ | 3,798 | m2 | |
| 53 | GCLD cửa cuốn lá nhôm | 10,23 | m2 | |
| 54 | Lắp đặt mô tơ cửa cuốn | 1 | bộ | |
| 55 | Cạo rỉ các kết cấu thép | 40,647 | m2 | |
| 56 | Sơn sắt thép các loại 1 nước lót 2 nước phủ | 40,647 | m2 | |
| 57 | Phá dỡ các, kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái | 48,355 | m2 | |
| 58 | Láng sê nô dày 3cm,VXM mác 75, cát ML=1,5-2,0 có phụ gia sika latex TH theo tiêu chuẩn sản xuất | 48,355 | m2 | |
| 59 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê-nô, ô văng | 48,355 | m2 | |
| 60 | Tháo dỡ mái tôn | 113,7 | m2 | |
| 61 | Lợp thay thế mái tấm tôn | 113,7 | m2 | |
| 62 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m | 2,552 | 100m2 | |
| 63 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m | 1,874 | 100m2 | |
| 64 | Lắp đặt đèn ốp trần, đèn led D220 | 6 | bộ | |
| 65 | Lắp đặt đèn ốp trần, đèn led D170 | 3 | bộ | |
| 66 | Lắp đặt đèn tube 40W, dài 1m2 liền thân | 18 | bộ | |
| 67 | Lắp đặt công tắc 3 hạt + hộp đế + mặt nạ | 2 | cái | |
| 68 | Lắp đặt công tắc 1 hạt + hộp đế + mặt nạ | 1 | cái | |
| 69 | Lắp đặt công tắc 2 hạt + hộp đế + mặt nạ | 2 | cái | |
| 70 | Lắp đặt công tắc 4 hạt + hộp đế + mặt nạ | 1 | cái | |
| 71 | Lắp đặt công tắc 1 kết hợp 2 ổ cắm | 1 | cái | |
| 72 | Lắp đặt công tăc 2 kết hợp 2 ổ cắm | 2 | cái | |
| 73 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ ba | 17 | cái | |
| 74 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ đơn | 1 | cái | |
| 75 | Lắp đặt quạt điện (quạt trần) | 3 | cái | |
| 76 | Lắp đặt quạt điện, quạt treo tường | 1 | cái | |
| 77 | Lắp đặt tủ điện âm tường, loại tủ 8 module | 2 | cái | |
| 78 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=50A | 13 | cái | |
| 79 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, tiết diện hộp <=225 cm2 ,hộp automat <=100x100mm | 12 | hộp | |
| 80 | Lắp đặt điều hòa không khí 28.000 BTU/H loại âm trần, kể cả đường ống thoát nước đến nơi yêu cầu | 3 | Máy | |
| 81 | Lắp đặt điều hòa không khí 18.000 BTU/H loại treo tường kể cả đường ống thoát nước đến nơi yêu cầu | 1 | Máy | |
| 82 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn loại dây <=6mm2, dây 1x4mm2 | 100 | m | |
| 83 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn loại dây <=2.5mm2, dây 1x2,5mm2 | 150 | m | |
| 84 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn loại dây <=2.5mm2, dây 1x1,5mm2 | 250 | m | |
| 85 | Lắp đặt ống nhựa xoắn cứng đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống <=27mm, ống nhựa 21mm | 100 | m | |
| 86 | Kéo rải dây mạng internet | 500 | m | |
| 87 | Bấm đầu cáp RJ45 | 30 | cái | |
| 88 | Lắp đặt chậu xí bệt | 2 | bộ | |
| 89 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi + phụ kiện | 1 | bộ | |
| 90 | Lắp đặt phễu thu inox 100x100 | 2 | cái | |
| 91 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | 1 | cái | |
| 92 | Lắp đặt gương soi + kệ kính | 1 | cái | |
| 93 | Vệ sinh tường ốp gạch men cũ bằng chất tẩy rửa gạch men chuyên dụng | 28,2 | m2 | |
| 94 | Sửa chữa đường ống cấp thoát nước cũ, bố trí theo hệ thống cấp thoát nước hiện trạng | 1 | khu | |
| 95 | Cạo bỏ lớp vôi tường cột, trụ, trần ngoài nhà | 230,982 | m2 | |
| 96 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn 1 nước lót 2 nước phủ | 230,982 | m2 | |
| 97 | GCLD cổng chào Alu, khung sườn sắt | 7,28 | m2 | |
| B | Nhà mở rộng (2 tầng và khai thác 1 tầng) | |||
| 1 | Phát dọn mặt bằng bằng thủ công | 5,6 | 100m2 | |
| 2 | Đào móng cột trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, chiều rộng >1m, chiều sâu <=1m, đất cấp III | 76,464 | m3 | |
| 3 | Đào móng băng bằng thủ công, chiều rộng <=3m, chiều sâu <=2m, đất cấp III | 17,148 | m3 | |
| 4 | Đắp đất nền móng công trình bằng thủ công | 50,976 | m3 | |
| 5 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - Đổ bê tông bằng thủ công, bê tông lót móng, chiều rộng móng <=250cm, vữa bê tông đá 4x6, mác 100, độ sụt 2-4cm | 7,714 | m3 | |
| 6 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - Đổ bê tông bằng thủ công, bê tông móng, chiều rộng móng <=250cm, vữa bê tông đá 1x2, mác 200, độ sụt 6-8cm | 10,882 | m3 | |
| 7 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, Bê tông móng bó nền, vữa bê tông đá 1x2, mác 200, độ sụt 6-8cm | 3,546 | m3 | |
| 8 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, Bê tông móng nền, vữa bê tông đá 1x2, mác 200, độ sụt 6-8cm | 19,492 | m3 | |
| 9 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, Bê tông nền, vữa bê tông đá 1x2, mác 250, độ sụt 6-8cm | 28,506 | m3 | |
| 10 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - Đổ bê tông bằng thủ công, bê tông cột, tiết diện cột <=0,1m2, chiều cao <=6m, vữa bê tông đá 1x2, mác 200, độ sụt 6-8cm | 5,462 | m3 | |
| 11 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - Đổ bê tông bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, vữa bê tông đá 1x2, mác 200, độ sụt 6-8cm | 21,462 | m3 | |
| 12 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - Đổ bê tông bằng thủ công, bê tông sàn mái, vữa bê tông đá 1x2, mác 200, độ sụt 6-8 | 8,592 | m3 | |
| 13 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - Đổ bê tông bằng thủ công, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, vữa bê tông đá 1x2, mác 200, độ sụt 6-8 | 4,376 | m3 | |
| 14 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - Đổ bê tông bằng thủ công, bê tông cầu thang thường, vữa bê tông đá 1x2, mác 200, độ sụt 10-12cm | 1,162 | m3 | |
| 15 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép <=10mm | 0,326 | tấn | |
| 16 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép <=18mm | 0,261 | tấn | |
| 17 | Gia công, lắp dựng cốt thép cột, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao lắp dựng <=6m | 0,165 | tấn | |
| 18 | Gia công, lắp dựng cốt thép cột, đường kính cốt thép <=18mm, chiều cao lắp dựng <=6m | 0,714 | tấn | |
| 19 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao lắp dựng <=6m | 0,363 | tấn | |
| 20 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <=18mm, chiều cao lắp dựng <=6m | 2,654 | tấn | |
| 21 | Gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao lắp dựng <=6m | 0,189 | tấn | |
| 22 | Gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép >10mm, chiều cao lắp dựng <=6m | 0,174 | tấn | |
| 23 | Gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao lắp dựng <=28m | 1,182 | tấn | |
| 24 | Gia công, lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao lắp dựng <=6m | 0,128 | tấn | |
| 25 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,224 | 100m2 | |
| 26 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | 0,971 | 100m2 | |
| 27 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | 2,531 | 100m2 | |
| 28 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | 0,859 | 100m2 | |
| 29 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,665 | 100m2 | |
| 30 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, cầu thang thường | 0,116 | 100m2 | |
| 31 | Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công | 76,866 | m3 | |
| 32 | Rải giấy dầu lớp cách ly | 2,801 | 100m2 | |
| 33 | Xây gạch ống 8x8x17,5, xây tường thẳng chiều dày <= 30cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | 52,616 | m3 | |
| 34 | Xây gạch ống 8x8x17,5, xây tường thẳng chiều dày <= 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | 2,689 | m3 | |
| 35 | Xây gạch đất sét nung 5x8x18, xây tường thẳng chiều dày <= 30cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | 3,698 | m3 | |
| 36 | Xây gạch đất sét nung 5x8x18, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | 1,936 | m3 | |
| 37 | Trát tường ngoài, vữa xi măng cát mịn ML: 0,7-1,4, mác 75, chiều dày trát 1,5cm | 273,979 | m2 | |
| 38 | Trát tường trong, vữa xi măng cát mịn ML: 0,7-1,4, mác 75, chiều dày trát 1,5cm | 394,236 | m2 | |
| 39 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, vữa xi măng cát mịn ML: 0,7-1,4, mác 75, chiều dày trát 1,5cm | 27,347 | m2 | |
| 40 | Trát trần, vữa xi măng cát mịn ML: 0,7-1,4, mác 75, chiều dày trát 1,5cm | 53,1 | m2 | |
| 41 | Đóng trần khung xương nổi tấm trần thạch cao 1200x600mm màu trắng, dày 9mm | 207,712 | m2 | |
| 42 | Lát nền sàn bằng gạch granit nhân tạo, tiết diện gạch <=0.36 (m2), gạch granit 600x600mm, VXM mác 75, cát mịn ML=1.5-2.0 | 85,3 | m2 | |
| 43 | Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch granit nhân tạo, tiết diện gạch <=0,075 ( m2) 600x120mm, VXM mác 75, cát mịn ML : 1.5-2.0 | 12,204 | m2 | |
| 44 | Lát đá bậc tam cấp, đá granit tự nhiên, VXM mác 75, cát mịn ML: 1.5-2,0 | 6,984 | m2 | |
| 45 | Lát đá bậc cấp cầu thang, đá granit tự nhiên, VXM mác 75, cát mịn ML: 1.5-2,0 | 11,744 | m2 | |
| 46 | Lát đá nền sàn, đá granit tự nhiên, VXM mác 75, cát mịn ML :1,5-2,0, tiết diện đá <=0,16 m2 | 3,384 | m2 | |
| 47 | Ốp đá tự nhiên vào tường, đá tự nhiên cắt qui cách 10x20cm, VXM mác 75, cát mịn ML:0,7-1,4 | 23,82 | m2 | |
| 48 | Bả bằng bột bả vào tường, 1 lớp bả | 700,58 | m2 | |
| 49 | Sơn tường, dầm cột, trần trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 449,583 | m2 | |
| 50 | Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 250,997 | m2 | |
| 51 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót 2 nước phủ | 32,122 | m2 | |
| 52 | GCLD cửa đi nhôm Xingfa, kính mờ; 1 cánh mở quay | 3,52 | m2 | |
| 53 | GCLD cửa đi nhôm Xingfa, kính trắng cường lực 8mm, khóa đa điểm; 2 cánh mở quay | 6,45 | m2 | |
| 54 | GCLD cửa sổ nhôm xingfa, kính trắng cường lực 8ly khóa đa điểm, 1 cánh mở quay hoặc hất | 20,547 | m2 | |
| 55 | GCLD vách cố định nhôm Xingfa, kính trắng cường lực 8mm | 10,021 | m2 | |
| 56 | GCLD cửa sắt kéo sơn tĩnh điện có lá, U dày 1,2 ly | 42,57 | m2 | |
| 57 | GCLD lan can thép hộp, sơn 1 nước lót 2 nước phủ hoàn thiện | 9,511 | m2 | |
| 58 | Gia công vì kèo thép hình, khẩu độ nhỏ, khẩu độ <=12m | 0,624 | tấn | |
| 59 | Gia công cột bằng thép hình | 0,166 | tấn | |
| 60 | Gia công giằng mái | 0,058 | Tấn | |
| 61 | Gia công xà gồ thép | 1,499 | Tấn | |
| 62 | Lắp dựng cột thép các loại | 0,166 | Tấn | |
| 63 | Lắp dựng vì kèo thép | 0,624 | Tấn | |
| 64 | Lắp dựng xà gồ thép | 1,499 | Tấn | |
| 65 | Lắp dựng giằng thép, liên kết bulong | 0,058 | Tấn | |
| 66 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại | 128,383 | m2 | |
| 67 | Liên kết vì kèo vào tường bằng liên kết bulong kết hợp bản mã | 27 | 1 liên kết | |
| 68 | Gia công, lắp đặt thanh ty giằng xà gồ | 36 | Thanh | |
| 69 | Lợp mái bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | 2,928 | 100m2 | |
| 70 | Lợp tấm cách nhiệt phủ bạc 2 lớp | 230,283 | m2 | |
| 71 | GLCD xối tôn dập sẳn | 18,7 | md | |
| 72 | Lợp tôn tè kết hợp silicon chống thấm tường | 29,46 | md | |
| 73 | GCLD tường rào lưới thép B40 | 27,872 | m2 | |
| 74 | Đổ bê tông block đế trụ sắt 400x 400x600, chôn âm trụ sắt 500 | 5 | block | |
| 75 | Láng sê-nô, VXM mác 75, chiều dày láng 3cm, có pha phụ gia sika latex-TH | 27,26 | m2 | |
| 76 | Quét dung dịch chấm thấm mái,tường,sê-nô, ô văng | 27,26 | m2 | |
| 77 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m | 4,153 | 100m2 | |
| 78 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m | 2,367 | 100m2 | |
| 79 | Sơn nền bằng sơn Epoxy hệ sơn gốc nước | 141,948 | m2 | |
| 80 | Đánh phẵng nền bê tông bằng máy sau khi đổ bê tông đúng quy trình để sơn epoxy | 141,948 | m2 | |
| 81 | GCLD viền Inox V40x40x4mm, thanh Inox 304 | 14,56 | m | |
| 82 | Lắp đặt đèn ốp trần, đèn led D220 | 1 | bộ | |
| 83 | Lắp đặt đèn ốp trần, đèn led D170 | 2 | bộ | |
| 84 | Lắp đặt đèn tube 40W, dài 1m2 liền thân | 25 | bộ | |
| 85 | Lắp đặt công tắc 3 hạt + hộp đế + mặt nạ | 4 | cái | |
| 86 | Lắp đặt công tắc 2 hạt + hộp đế + mặt nạ | 2 | cái | |
| 87 | Lắp đặt công tắc 1 kết hợp 2 ổ cắm | 1 | cái | |
| 88 | Lắp đặt công tăc 2 kết hợp 2 ổ cắm | 1 | cái | |
| 89 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ ba | 14 | cái | |
| 90 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ đơn | 3 | cái | |
| 91 | Lắp đặt quạt điện (quạt trần) | 4 | cái | |
| 92 | Lắp đặt quạt điện, quạt treo tường | 3 | cái | |
| 93 | Lắp đặt điều hòa không khí 18.000 BTU/H loại treo tường | 2 | Máy | |
| 94 | Lắp đặt tủ điện âm tường, loại tủ 8 module | 1 | cái | |
| 95 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=50A | 4 | cái | |
| 96 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, tiết diện hộp <=225 cm2 ,hộp automat <=100x100mm | 20 | hộp | |
| 97 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn loại dây <=6mm2, dây 1x4mm2 | 200 | m | |
| 98 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn loại dây <=2.5mm2, dây 1x2,5mm2 | 300 | m | |
| 99 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn loại dây <=2.5mm2, dây 1x1,5mm2 | 400 | m | |
| 100 | Lắp đặt ống nhựa xoắn cứng đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống <=27mm, ống nhựa 21mm | 250 | m | |
| 101 | Kéo rải dây mạng internet | 500 | m | |
| 102 | Bấm đầu cáp RJ45 | 30 | cái | |
| 103 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, chiều rộng <=1m, chiều sâu <=1m, đất cấp III | 15,995 | m3 | |
| 104 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | 15,995 | m3 | |
| 105 | Lắp đặt ống nhựa bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, ống nhựa miệng bát đường kính 125mm | 0,615 | 100m | |
| 106 | Lắp đặt ống nhựa bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, ống nhựa miệng bát đường kính 89mm | 0,168 | 100m | |
| 107 | Lắp đặt ống nhựa bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, ống nhựa miệng bát đường kính 32mm | 0,097 | 100m | |
| 108 | Lắp đặt ống nhựa bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, ống nhựa miệng bát đường kính 42mm | 0,078 | 100m | |
| 109 | Lắp đặt ống nhựa bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, ống nhựa miệng bát đường kính 25mm | 0,385 | 100m | |
| 110 | Lắp đặt ống nhựa bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, ống nhựa miệng bát đường kính 20mm | 0,122 | 100m | |
| 111 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát bằng phương pháp dán keo | 1 | toàn bộ | |
| 112 | Lắp đặt chậu xí bệt | 2 | bộ | |
| 113 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi + phụ kiện | 2 | bộ | |
| 114 | Lắp đặt phễu thu inox 100x100 | 2 | cái | |
| 115 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | 2 | cái | |
| 116 | Lắp đặt gương soi + kệ kính | 2 | cái | |
| C | Hệ thống phòng cháy chữa cháy, chống sét | |||
| 1 | Lắp đặt trung tâm báo cháy 4 kênh | 1 | Trung tâm | |
| 2 | Lắp đặt chuông điện | 3 | cái | |
| 3 | Lắp đặt nút ấn báo cháy | 3 | cái | |
| 4 | Lắp đặt đèn báo cháy | 3 | bộ | |
| 5 | Lắp đặt đầu báo cháy khói quang điện | 14 | cái | |
| 6 | Lắp đặt đầu báo cháy nhiệt gia tăng | 1 | cái | |
| 7 | Lắp đặt đèn báo phòng | 5 | cái | |
| 8 | Lắp đặt dây tín hiệu báo cháy Cadivi 4x0.5mm | 300 | m | |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 16mm | 300 | m | |
| 10 | Lắp đặt thiết bị cuối nguồn | 4 | cái | |
| 11 | Lắp đặt hộp đấu dây diện tích hộp<=225cm2 | 3 | hộp | |
| 12 | Lắp đặt đèn Exit | 3 | bộ | |
| 13 | Lắp đặt đèn sự cố | 6 | bộ | |
| 14 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | 100 | m | |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính ống <=27mm | 100 | m | |
| 16 | Lắp đặt phụ kiện và vật tư phụ lắp đặt ( băng keo, vít nở, vít xoắn, đầu cos, giá đỡ đầu báo...) | 1 | lot | |
| 17 | Bình chữa cháy bằng tay 4kg + giá đỡ | 3 | bình | |
| 18 | Quả cầu chữa cháy tự động 6kg | 3 | bộ | |
| 19 | Bảng nội quy tiêu lệnh, hướng dẫn pccc | 1 | bảng | |
| 20 | Kim thu sét bán kính bảo vệ 35m | 1 | cái | |
| 21 | Trụ đỡ kim thu sét mạ kẽm trọn bộ: đế trụ, tăng đơ, ốc siết cáp, cáp neo trụ | 1 | cái | |
| 22 | Lắp đặt cáp đồng trần 35mm2 | 50 | m | |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính ống <=27mm | 50 | m | |
| 24 | Đóng cọc tiếp địa D16mm dài 2,4m | 5 | cọc | |
| 25 | Khoan giếng đặt cọc tiếp địa, L = 12m | 1 | cái | |
| 26 | Lắp đặt hộp kiểm tra điện trở đất | 1 | cái | |
| 27 | Lắp đặt phụ kiện và vật tư phụ lắp đặt (Nẹp dây, đinh vít, tít kê…) | 1 | lot | |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi