Gói thầu: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200875299-00
Thời điểm đóng mở thầu 29/09/2020 09:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bưu điện tỉnh Quảng Nam
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20200874825
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn KHCB và Chi phí SXKD tập trung tại TCT
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-09-22 09:09:00 đến ngày 2020-09-29 09:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,448,160,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Cải tạo sửa chữa nhà chính
1 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=22 8,078 m3
2 Phá dỡ tường ngăn chiều dày <=11 7,125 m3
3 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy 1,643 m3
4 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW 1,955 m3
5 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại 187,395 m2
6 Tháo dỡ cửa bằng thủ công 67,681 m2
7 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí 4 cái
8 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa 3 cái
9 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh (gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh….) 10 bộ
10 Tháo dỡ thiết bị điện cũ 2 Toàn bộ
11 Tháo dỡ gạch ốp tường 4,9 m2
12 Tháo dỡ lan can thép 9,675 m2
13 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ 279,19 m2
14 Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần 64,05 m2
15 Cạo bỏ lớp vôi tường cột, trụ, trần ngoài nhà 126,456 m2
16 Cạo bỏ lớp vôi tường cột, trụ trong nhà 152,734 m2
17 Cạo bỏ lớp vôi xà, dầm, trần trong nhà 64,05 m2
18 Vận chuyền phế thải đổ đi, kể cả chi phí xúc đổ lên xe, đổ đúng nơi quy định 31,206 m3
19 Xây gạch ống 8x8x17,5cm , chiều dày tường <=30cm, vữa XM mác 75 4,462 m3
20 Xây tường bằng gạch ống 8x8x17,5cm, VXM mác 75, chiều dày xây tường <=10cm 0,532 m3
21 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, VXM mác 75 140,894 m2
22 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 206,124 m2
23 Trát trần, chiều dày trát 1,5cm, VXM mác 75, (có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát trần) 77,05 m2
24 Đục nhám mặt bê tông 1,54 m2
25 Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan <=ø12mm, chiều sâu khoan <=10cm 72 1 lỗ khoan
26 Cấy sắt thép vào sàn bê tông bằng phụ gia sika 1 toàn bộ
27 Bê tông lanh tô, bê tông đổ bằng thủ công, đá 1x2, mác 200, độ sụt 6-8cm 0,721 m3
28 Sản xuất cốt thép lanh tô, cốt thép có đường kính <=10 0,36 100kg
29 Sản xuất cốt thép lanh tô, cốt thép có đường kính >10 0,623 100kg
30 Ván khuôn lanh tô 10,929 m2
31 Bê tông sàn mái, bê tông đổ bằng thủ công, đá 1x2, mác 200, độ sụt 6-8 cm 1,3 m3
32 Ván khuôn sàn mái 13 m2
33 Sản xuất cốt thép sàn mái, cốt thép có đường kính <=10 4,674 100kg
34 Đóng trần khung xương nổi tấm trần thạch cao 1200x600mm màu trắng, dày 9mm 88,14 m2
35 Cắt đục lớp vữa trát chân tường lên chiều cao 120 để ốp chân tường gạch granit 96,12 md
36 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 5cm, vữa XM M75, cát mịn ML=1.5-2.0 110,165 m2
37 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XMM75, cát mịn ML=1.5-2.0 78,21 m2
38 Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột tiết diện gạch <=0.075 (m2), gạch 600x120mm, VXM mác 75, cát mịn ML=1.5-2.0 11,534 m2
39 Lát nền sàn bằng gạch granit nhân tạo, tiết diện gạch <=0.36 (m2), gạch granit 600x600mm, VXM mác 75, cát mịn ML=1.5-2.0 179,39 m2
40 Lát nền bậc cấp đá granit, tiết diện đá <=0,16 (m2) VXM mác 75 14,735 m2
41 Ốp đá chân tường viền tường, viền trụ, cột, tiết diện đá <=0,036 m2, đá tự nhiên cắt qui cách 10x20 13 m2
42 Bả bằng matit vào tường ngoài nhà 267,35 m2
43 Bả matit vào tường trong nhà 358,858 m2
44 Bả matit vào trần trong nhà 141,1 m2
45 Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn , 1 nước lót, 2 nước phủ 267,35 m2
46 Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn, 1 nước lót, 2 nước phủ 499,958 m2
47 GCLD cửa đi nhôm Xingfa, kính trắng cường lực 8mm, khóa đa điểm; 1 cánh mở quay 3,913 m2
48 GCLD cửa đi nhôm Xingfa, kính trắng cường lực 8mm, khóa đa điểm; 2 cánh mở quay 13,692 m2
49 GCLD cửa sổ nhôm xingfa, kính trắng cường lực 8ly khóa đa điểm, 1 cánh mở quay hoặc hất 23,859 m2
50 GCLD vách cố định nhôm xingfa, kính trắng cường lực 8mm 14,168 m2
51 GCLD cửa đi nhôm Xingfa, kính mờ; 1 cánh mở quay 3,01 m2
52 Sửa chữa lề, khóa, bơm keo silicon các hệ cửa đi, cửa sổ cũ 3,798 m2
53 GCLD cửa cuốn lá nhôm 10,23 m2
54 Lắp đặt mô tơ cửa cuốn 1 bộ
55 Cạo rỉ các kết cấu thép 40,647 m2
56 Sơn sắt thép các loại 1 nước lót 2 nước phủ 40,647 m2
57 Phá dỡ các, kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái 48,355 m2
58 Láng sê nô dày 3cm,VXM mác 75, cát ML=1,5-2,0 có phụ gia sika latex TH theo tiêu chuẩn sản xuất 48,355 m2
59 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê-nô, ô văng 48,355 m2
60 Tháo dỡ mái tôn 113,7 m2
61 Lợp thay thế mái tấm tôn 113,7 m2
62 Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m 2,552 100m2
63 Lắp dựng dàn giáo thép thi công, dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m 1,874 100m2
64 Lắp đặt đèn ốp trần, đèn led D220 6 bộ
65 Lắp đặt đèn ốp trần, đèn led D170 3 bộ
66 Lắp đặt đèn tube 40W, dài 1m2 liền thân 18 bộ
67 Lắp đặt công tắc 3 hạt + hộp đế + mặt nạ 2 cái
68 Lắp đặt công tắc 1 hạt + hộp đế + mặt nạ 1 cái
69 Lắp đặt công tắc 2 hạt + hộp đế + mặt nạ 2 cái
70 Lắp đặt công tắc 4 hạt + hộp đế + mặt nạ 1 cái
71 Lắp đặt công tắc 1 kết hợp 2 ổ cắm 1 cái
72 Lắp đặt công tăc 2 kết hợp 2 ổ cắm 2 cái
73 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ ba 17 cái
74 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ đơn 1 cái
75 Lắp đặt quạt điện (quạt trần) 3 cái
76 Lắp đặt quạt điện, quạt treo tường 1 cái
77 Lắp đặt tủ điện âm tường, loại tủ 8 module 2 cái
78 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=50A 13 cái
79 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, tiết diện hộp <=225 cm2 ,hộp automat <=100x100mm 12 hộp
80 Lắp đặt điều hòa không khí 28.000 BTU/H loại âm trần, kể cả đường ống thoát nước đến nơi yêu cầu 3 Máy
81 Lắp đặt điều hòa không khí 18.000 BTU/H loại treo tường kể cả đường ống thoát nước đến nơi yêu cầu 1 Máy
82 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn loại dây <=6mm2, dây 1x4mm2 100 m
83 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn loại dây <=2.5mm2, dây 1x2,5mm2 150 m
84 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn loại dây <=2.5mm2, dây 1x1,5mm2 250 m
85 Lắp đặt ống nhựa xoắn cứng đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống <=27mm, ống nhựa 21mm 100 m
86 Kéo rải dây mạng internet 500 m
87 Bấm đầu cáp RJ45 30 cái
88 Lắp đặt chậu xí bệt 2 bộ
89 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi + phụ kiện 1 bộ
90 Lắp đặt phễu thu inox 100x100 2 cái
91 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh 1 cái
92 Lắp đặt gương soi + kệ kính 1 cái
93 Vệ sinh tường ốp gạch men cũ bằng chất tẩy rửa gạch men chuyên dụng 28,2 m2
94 Sửa chữa đường ống cấp thoát nước cũ, bố trí theo hệ thống cấp thoát nước hiện trạng 1 khu
95 Cạo bỏ lớp vôi tường cột, trụ, trần ngoài nhà 230,982 m2
96 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn 1 nước lót 2 nước phủ 230,982 m2
97 GCLD cổng chào Alu, khung sườn sắt 7,28 m2
B Nhà mở rộng (2 tầng và khai thác 1 tầng)
1 Phát dọn mặt bằng bằng thủ công 5,6 100m2
2 Đào móng cột trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, chiều rộng >1m, chiều sâu <=1m, đất cấp III 76,464 m3
3 Đào móng băng bằng thủ công, chiều rộng <=3m, chiều sâu <=2m, đất cấp III 17,148 m3
4 Đắp đất nền móng công trình bằng thủ công 50,976 m3
5 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - Đổ bê tông bằng thủ công, bê tông lót móng, chiều rộng móng <=250cm, vữa bê tông đá 4x6, mác 100, độ sụt 2-4cm 7,714 m3
6 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - Đổ bê tông bằng thủ công, bê tông móng, chiều rộng móng <=250cm, vữa bê tông đá 1x2, mác 200, độ sụt 6-8cm 10,882 m3
7 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, Bê tông móng bó nền, vữa bê tông đá 1x2, mác 200, độ sụt 6-8cm 3,546 m3
8 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, Bê tông móng nền, vữa bê tông đá 1x2, mác 200, độ sụt 6-8cm 19,492 m3
9 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, Bê tông nền, vữa bê tông đá 1x2, mác 250, độ sụt 6-8cm 28,506 m3
10 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - Đổ bê tông bằng thủ công, bê tông cột, tiết diện cột <=0,1m2, chiều cao <=6m, vữa bê tông đá 1x2, mác 200, độ sụt 6-8cm 5,462 m3
11 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - Đổ bê tông bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, vữa bê tông đá 1x2, mác 200, độ sụt 6-8cm 21,462 m3
12 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - Đổ bê tông bằng thủ công, bê tông sàn mái, vữa bê tông đá 1x2, mác 200, độ sụt 6-8 8,592 m3
13 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - Đổ bê tông bằng thủ công, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, vữa bê tông đá 1x2, mác 200, độ sụt 6-8 4,376 m3
14 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - Đổ bê tông bằng thủ công, bê tông cầu thang thường, vữa bê tông đá 1x2, mác 200, độ sụt 10-12cm 1,162 m3
15 Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép <=10mm 0,326 tấn
16 Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép <=18mm 0,261 tấn
17 Gia công, lắp dựng cốt thép cột, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao lắp dựng <=6m 0,165 tấn
18 Gia công, lắp dựng cốt thép cột, đường kính cốt thép <=18mm, chiều cao lắp dựng <=6m 0,714 tấn
19 Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao lắp dựng <=6m 0,363 tấn
20 Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <=18mm, chiều cao lắp dựng <=6m 2,654 tấn
21 Gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao lắp dựng <=6m 0,189 tấn
22 Gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép >10mm, chiều cao lắp dựng <=6m 0,174 tấn
23 Gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao lắp dựng <=28m 1,182 tấn
24 Gia công, lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao lắp dựng <=6m 0,128 tấn
25 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật 0,224 100m2
26 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật 0,971 100m2
27 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng 2,531 100m2
28 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái 0,859 100m2
29 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan 0,665 100m2
30 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, cầu thang thường 0,116 100m2
31 Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công 76,866 m3
32 Rải giấy dầu lớp cách ly 2,801 100m2
33 Xây gạch ống 8x8x17,5, xây tường thẳng chiều dày <= 30cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 52,616 m3
34 Xây gạch ống 8x8x17,5, xây tường thẳng chiều dày <= 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 2,689 m3
35 Xây gạch đất sét nung 5x8x18, xây tường thẳng chiều dày <= 30cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 3,698 m3
36 Xây gạch đất sét nung 5x8x18, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 1,936 m3
37 Trát tường ngoài, vữa xi măng cát mịn ML: 0,7-1,4, mác 75, chiều dày trát 1,5cm 273,979 m2
38 Trát tường trong, vữa xi măng cát mịn ML: 0,7-1,4, mác 75, chiều dày trát 1,5cm 394,236 m2
39 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, vữa xi măng cát mịn ML: 0,7-1,4, mác 75, chiều dày trát 1,5cm 27,347 m2
40 Trát trần, vữa xi măng cát mịn ML: 0,7-1,4, mác 75, chiều dày trát 1,5cm 53,1 m2
41 Đóng trần khung xương nổi tấm trần thạch cao 1200x600mm màu trắng, dày 9mm 207,712 m2
42 Lát nền sàn bằng gạch granit nhân tạo, tiết diện gạch <=0.36 (m2), gạch granit 600x600mm, VXM mác 75, cát mịn ML=1.5-2.0 85,3 m2
43 Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch granit nhân tạo, tiết diện gạch <=0,075 ( m2) 600x120mm, VXM mác 75, cát mịn ML : 1.5-2.0 12,204 m2
44 Lát đá bậc tam cấp, đá granit tự nhiên, VXM mác 75, cát mịn ML: 1.5-2,0 6,984 m2
45 Lát đá bậc cấp cầu thang, đá granit tự nhiên, VXM mác 75, cát mịn ML: 1.5-2,0 11,744 m2
46 Lát đá nền sàn, đá granit tự nhiên, VXM mác 75, cát mịn ML :1,5-2,0, tiết diện đá <=0,16 m2 3,384 m2
47 Ốp đá tự nhiên vào tường, đá tự nhiên cắt qui cách 10x20cm, VXM mác 75, cát mịn ML:0,7-1,4 23,82 m2
48 Bả bằng bột bả vào tường, 1 lớp bả 700,58 m2
49 Sơn tường, dầm cột, trần trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 449,583 m2
50 Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 250,997 m2
51 Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót 2 nước phủ 32,122 m2
52 GCLD cửa đi nhôm Xingfa, kính mờ; 1 cánh mở quay 3,52 m2
53 GCLD cửa đi nhôm Xingfa, kính trắng cường lực 8mm, khóa đa điểm; 2 cánh mở quay 6,45 m2
54 GCLD cửa sổ nhôm xingfa, kính trắng cường lực 8ly khóa đa điểm, 1 cánh mở quay hoặc hất 20,547 m2
55 GCLD vách cố định nhôm Xingfa, kính trắng cường lực 8mm 10,021 m2
56 GCLD cửa sắt kéo sơn tĩnh điện có lá, U dày 1,2 ly 42,57 m2
57 GCLD lan can thép hộp, sơn 1 nước lót 2 nước phủ hoàn thiện 9,511 m2
58 Gia công vì kèo thép hình, khẩu độ nhỏ, khẩu độ <=12m 0,624 tấn
59 Gia công cột bằng thép hình 0,166 tấn
60 Gia công giằng mái 0,058 Tấn
61 Gia công xà gồ thép 1,499 Tấn
62 Lắp dựng cột thép các loại 0,166 Tấn
63 Lắp dựng vì kèo thép 0,624 Tấn
64 Lắp dựng xà gồ thép 1,499 Tấn
65 Lắp dựng giằng thép, liên kết bulong 0,058 Tấn
66 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 128,383 m2
67 Liên kết vì kèo vào tường bằng liên kết bulong kết hợp bản mã 27 1 liên kết
68 Gia công, lắp đặt thanh ty giằng xà gồ 36 Thanh
69 Lợp mái bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ 2,928 100m2
70 Lợp tấm cách nhiệt phủ bạc 2 lớp 230,283 m2
71 GLCD xối tôn dập sẳn 18,7 md
72 Lợp tôn tè kết hợp silicon chống thấm tường 29,46 md
73 GCLD tường rào lưới thép B40 27,872 m2
74 Đổ bê tông block đế trụ sắt 400x 400x600, chôn âm trụ sắt 500 5 block
75 Láng sê-nô, VXM mác 75, chiều dày láng 3cm, có pha phụ gia sika latex-TH 27,26 m2
76 Quét dung dịch chấm thấm mái,tường,sê-nô, ô văng 27,26 m2
77 Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m 4,153 100m2
78 Lắp dựng dàn giáo thép thi công, dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m 2,367 100m2
79 Sơn nền bằng sơn Epoxy hệ sơn gốc nước 141,948 m2
80 Đánh phẵng nền bê tông bằng máy sau khi đổ bê tông đúng quy trình để sơn epoxy 141,948 m2
81 GCLD viền Inox V40x40x4mm, thanh Inox 304 14,56 m
82 Lắp đặt đèn ốp trần, đèn led D220 1 bộ
83 Lắp đặt đèn ốp trần, đèn led D170 2 bộ
84 Lắp đặt đèn tube 40W, dài 1m2 liền thân 25 bộ
85 Lắp đặt công tắc 3 hạt + hộp đế + mặt nạ 4 cái
86 Lắp đặt công tắc 2 hạt + hộp đế + mặt nạ 2 cái
87 Lắp đặt công tắc 1 kết hợp 2 ổ cắm 1 cái
88 Lắp đặt công tăc 2 kết hợp 2 ổ cắm 1 cái
89 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ ba 14 cái
90 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ đơn 3 cái
91 Lắp đặt quạt điện (quạt trần) 4 cái
92 Lắp đặt quạt điện, quạt treo tường 3 cái
93 Lắp đặt điều hòa không khí 18.000 BTU/H loại treo tường 2 Máy
94 Lắp đặt tủ điện âm tường, loại tủ 8 module 1 cái
95 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=50A 4 cái
96 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, tiết diện hộp <=225 cm2 ,hộp automat <=100x100mm 20 hộp
97 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn loại dây <=6mm2, dây 1x4mm2 200 m
98 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn loại dây <=2.5mm2, dây 1x2,5mm2 300 m
99 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn loại dây <=2.5mm2, dây 1x1,5mm2 400 m
100 Lắp đặt ống nhựa xoắn cứng đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống <=27mm, ống nhựa 21mm 250 m
101 Kéo rải dây mạng internet 500 m
102 Bấm đầu cáp RJ45 30 cái
103 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, chiều rộng <=1m, chiều sâu <=1m, đất cấp III 15,995 m3
104 Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công 15,995 m3
105 Lắp đặt ống nhựa bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, ống nhựa miệng bát đường kính 125mm 0,615 100m
106 Lắp đặt ống nhựa bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, ống nhựa miệng bát đường kính 89mm 0,168 100m
107 Lắp đặt ống nhựa bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, ống nhựa miệng bát đường kính 32mm 0,097 100m
108 Lắp đặt ống nhựa bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, ống nhựa miệng bát đường kính 42mm 0,078 100m
109 Lắp đặt ống nhựa bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, ống nhựa miệng bát đường kính 25mm 0,385 100m
110 Lắp đặt ống nhựa bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, ống nhựa miệng bát đường kính 20mm 0,122 100m
111 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát bằng phương pháp dán keo 1 toàn bộ
112 Lắp đặt chậu xí bệt 2 bộ
113 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi + phụ kiện 2 bộ
114 Lắp đặt phễu thu inox 100x100 2 cái
115 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh 2 cái
116 Lắp đặt gương soi + kệ kính 2 cái
C Hệ thống phòng cháy chữa cháy, chống sét
1 Lắp đặt trung tâm báo cháy 4 kênh 1 Trung tâm
2 Lắp đặt chuông điện 3 cái
3 Lắp đặt nút ấn báo cháy 3 cái
4 Lắp đặt đèn báo cháy 3 bộ
5 Lắp đặt đầu báo cháy khói quang điện 14 cái
6 Lắp đặt đầu báo cháy nhiệt gia tăng 1 cái
7 Lắp đặt đèn báo phòng 5 cái
8 Lắp đặt dây tín hiệu báo cháy Cadivi 4x0.5mm 300 m
9 Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 16mm 300 m
10 Lắp đặt thiết bị cuối nguồn 4 cái
11 Lắp đặt hộp đấu dây diện tích hộp<=225cm2 3 hộp
12 Lắp đặt đèn Exit 3 bộ
13 Lắp đặt đèn sự cố 6 bộ
14 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 100 m
15 Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính ống <=27mm 100 m
16 Lắp đặt phụ kiện và vật tư phụ lắp đặt ( băng keo, vít nở, vít xoắn, đầu cos, giá đỡ đầu báo...) 1 lot
17 Bình chữa cháy bằng tay 4kg + giá đỡ 3 bình
18 Quả cầu chữa cháy tự động 6kg 3 bộ
19 Bảng nội quy tiêu lệnh, hướng dẫn pccc 1 bảng
20 Kim thu sét bán kính bảo vệ 35m 1 cái
21 Trụ đỡ kim thu sét mạ kẽm trọn bộ: đế trụ, tăng đơ, ốc siết cáp, cáp neo trụ 1 cái
22 Lắp đặt cáp đồng trần 35mm2 50 m
23 Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính ống <=27mm 50 m
24 Đóng cọc tiếp địa D16mm dài 2,4m 5 cọc
25 Khoan giếng đặt cọc tiếp địa, L = 12m 1 cái
26 Lắp đặt hộp kiểm tra điện trở đất 1 cái
27 Lắp đặt phụ kiện và vật tư phụ lắp đặt (Nẹp dây, đinh vít, tít kê…) 1 lot
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->