Gói thầu: Thi công xây dựng và cung cấp lắp đặt thiết bị công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200946574-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 28/09/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ngân hàng Thương mại Cổ phần Đại Chúng Việt Nam |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng và cung cấp lắp đặt thiết bị công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20200546018 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn xây dựng trụ sở chi nhánh Bình Dương |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 270 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-09-17 15:47:00 đến ngày 2020-09-28 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,537,617,005 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 90,000,000 VNĐ ((Chín mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC: PHÁ DỠ | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 64,08 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ trần thạch cao | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 33,3 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ mái tôn | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 248,16 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,4075 | tấn |
| 5 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 38,346 | m3 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 5,7 | m3 |
| 7 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 22,528 | m3 |
| 8 | Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 7T, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,5872 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,5872 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,5872 | 100m3 |
| B | HẠNG MỤC: XÂY DỰNG- MÓNG, THÂN, HOÀN THIỆN | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=1,25 m3, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,5198 | 100m3 |
| 2 | Đào, sửa hố móng bằng thủ công, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 27,9983 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng máy, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,9333 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,8665 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,8665 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,8665 | 100m3 |
| 7 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lót móng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,2222 | 100m2 |
| 8 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 15,1569 | m3 |
| 9 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,5549 | 100m2 |
| 10 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,377 | tấn |
| 11 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,7947 | tấn |
| 12 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính >18 mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,6853 | tấn |
| 13 | Bê tông móng đá 1x2, mác 250, bê tông thương phẩm, đổ bằng bơm bê tông tự hành | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 58,9636 | m3 |
| 14 | Xây gạch thẻ 4x8x18, xây móng, chiều dày <= 30cm, vữa XM mác 50 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 11,0525 | m3 |
| 15 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn giằng chống thấm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,3149 | 100m2 |
| 16 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép giằng chống thấm, đường kính <=10 mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,1133 | tấn |
| 17 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông giằng chống thấm, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,2105 | m3 |
| 18 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cổ cột vuông, chữ nhật | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,1098 | 100m2 |
| 19 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép chờ cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <= 4 m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0515 | tấn |
| 20 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép chờ cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <= 4 m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,2177 | tấn |
| 21 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép chờ cột, trụ, đường kính >18 mm, cột, trụ cao <= 4 m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,6451 | tấn |
| 22 | Bê tông chờ cột đá 1x2, mác 250, bê tông thương phẩm, đổ bằng bơm bê tông tự hành | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,044 | m3 |
| 23 | Xây gạch thẻ 4x8x18, xây tường thẳng, chiều dày <=30 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 7,164 | m3 |
| 24 | Trát tường bể, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 96,36 | m2 |
| 25 | Láng bể nước, dày 2,0 cm, vữa XM 100 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 16,14 | m2 |
| 26 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đan bể phốt | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,09 | 100m2 |
| 27 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,292 | m3 |
| 28 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 10 | cái |
| 29 | Nắp đậy bể nước thép tấm 900x900x30 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 30 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, cao <=16 m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,7573 | 100m2 |
| 31 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <=16 m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,5892 | tấn |
| 32 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <=16 m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,2144 | tấn |
| 33 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính >18 mm, cột, trụ cao <=16 m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3,2612 | tấn |
| 34 | Bê tông cột đá 1x2, mác 250, bê tông thương phẩm, đổ bằng bơm bê tông tự hành | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 24,06 | m3 |
| 35 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, cao <=16 m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 5,8045 | 100m2 |
| 36 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=16 m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,1095 | tấn |
| 37 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=16 m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,6071 | tấn |
| 38 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18 mm, ở độ cao <=16 m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 8,3743 | tấn |
| 39 | Bê tông dầm, giằng đá 1x2, mác 250, bê tông thương phẩm, đổ bằng bơm bê tông tự hành | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 68,679 | m3 |
| 40 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn tường, cao <=16m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,7912 | 100m2 |
| 41 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép tường, đường kính <=10 mm, tường cao <=16 m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,032 | tấn |
| 42 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép tường, đường kính <=18 mm, tường cao <=16 m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,7851 | tấn |
| 43 | Bê tông tường đá 1x2, mác 250, bê tông thương phẩm, đổ bằng bơm bê tông tự hành | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 20,28 | m3 |
| 44 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn sàn mái, cao <=16 m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 5,8048 | 100m2 |
| 45 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 13,9859 | tấn |
| 46 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính >10 mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,9854 | tấn |
| 47 | Bê tông sàn mái đá 1x2, mác 250, bê tông thương phẩm, đổ bằng bơm bê tông tự hành | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 72,8678 | m3 |
| 48 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,7198 | 100m2 |
| 49 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, đường kính <=10 mm, cao <=16 m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,344 | tấn |
| 50 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, đường kính >10 mm, cao <=16 m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0699 | tấn |
| 51 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4,7737 | m3 |
| 52 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng chân thang, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,216 | m3 |
| 53 | Xây cầu thang, gạch 4x8x18cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,3024 | m3 |
| 54 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cầu thang thường | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,196 | 100m2 |
| 55 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cầu thang, đường kính <=10 mm, cao <=16 m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,2986 | tấn |
| 56 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cầu thang, đường kính >10 mm, cao <=16 m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0048 | tấn |
| 57 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,625 | m3 |
| 58 | Sản xuất xà gồ thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,5045 | tấn |
| 59 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,5045 | tấn |
| 60 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 30 | m2 |
| 61 | Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,9941 | 100m2 |
| 62 | Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 155,155 | m3 |
| 63 | Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 18,5365 | m3 |
| 64 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1.151,965 | m2 |
| 65 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 826,965 | m2 |
| 66 | Trát trụ cột, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 193,61 | m2 |
| 67 | Trát vách bê tông, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 79,12 | m2 |
| 68 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 174,135 | m2 |
| 69 | Trát đáy bản cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 19,6 | m2 |
| 70 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 162,9195 | m2 |
| 71 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1.050,185 | m2 |
| 72 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 550,2645 | m2 |
| 73 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà đã bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1.600,4495 | m2 |
| 74 | Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà đã bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 775,0198 | m2 |
| 75 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền tầng trệt, đá 2x4, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 17,0025 | m3 |
| 76 | Thi công sơn tăng cứng bề mặt, sơn gốc EPOXY | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 170,025 | m2 |
| 77 | Lát nền, sàn bằng gạch Granite 600x600mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 61,8825 | m2 |
| 78 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 459,265 | m2 |
| 79 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … SIKA Topseal 107 hoặc tương đương | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 92,59 | m2 |
| 80 | Lát gạch gốm đỏ 30x30cm, vữa M75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 68,08 | m2 |
| 81 | Láng sênô mái dày 1,0 cm, vữa mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 10,51 | m2 |
| 82 | Nắp tôn lỗ kỹ thuật điều hòa 400x400 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 83 | Nắp tôn lỗ thăm mái 800x750 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 84 | Làm trần phẳng bằng tấm thạch cao, khung xương chìm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 150,8075 | m2 |
| 85 | Bả trần thạch cao | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 150,8075 | m2 |
| 86 | Sơn trần thạch cao trong nhà đã bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 150,8075 | m2 |
| 87 | Làm trần phẳng bằng tấm thạch cao thả, khung xương nổi 600x600 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 264,8 | m2 |
| 88 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … SIKA Topseal 107 hoặc tương đương | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 70,62 | m2 |
| 89 | Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm chống trơn, vữa XM cát mịn mác 75 khu vệ sinh công cộng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 46,77 | m2 |
| 90 | Lát nền, sàn bằng đá Granite, vữa M75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,45 | m2 |
| 91 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600 mm, vữa XM cát mịn mác 75 khu vệ sinh | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 180,9 | m2 |
| 92 | Làm trần phẳng bằng tấm thạch cao khung xương chìm chịu ẩm khu vệ sinh | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 46,77 | m2 |
| 93 | Bả trần vệ sinh | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 46,77 | m2 |
| 94 | Sơn trần nhà vệ sinh đã bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 46,77 | m2 |
| 95 | Vách ngăn nhẹ Compact HPL , phụ kiện Inox khu WC | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 51 | m2 |
| 96 | Sản xuất, lắp dựng khung sắt bàn đá khu WC | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6 | khung |
| 97 | Bàn đá Granite các khu vệ sinh | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 7,02 | m2 |
| 98 | Lắp đặt gương soi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 99 | Xây gạch thẻ 4x8x18, xây các kết cấu phức tạp cao <=16 m, vữa XM mác 50, xây bậc cầu thang | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,1632 | m3 |
| 100 | Láng bậc cầu thang, dày 2,0 cm, vữa XM mác 100 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 56,9217 | m2 |
| 101 | Lát đá Granite bậc cầu thang, vữa M75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 56,9217 | m2 |
| 102 | Gia công, lắp dựng tay vịn Inox D50 cầu thang | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 19,572 | m |
| 103 | Nẹp đồng xẻ rãnh | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 36,75 | m |
| 104 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inox mặt đứng thang máy | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 21,68 | m2 |
| 105 | Sản xuất các kết cấu thép khác, sản xuất khung đỡ mái kính | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,3289 | tấn |
| 106 | Lắp đặt các kết cấu thép khác, lắp đặt khung đỡ mái kính | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,3289 | tấn |
| 107 | Sơn sắt thép các loại 3 nước, khung thép đỡ mái kính | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 12,25 | 1m2 |
| 108 | Lắp đặt mái kính, kính cường lực dầy 12ly, dán silicol | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 11,76 | m2 |
| 109 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inox mặt đứng sảnh chính | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 44,27 | m2 |
| 110 | Công tác ốp đá Slate 200x200 mái nghiên tầng mái | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 7,6752 | m2 |
| 111 | Sản xuất cửa đi thép hộp | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 5,98 | m2 |
| 112 | Sản xuất Cửa đi khuôn nhựa lõi thép, kính dán an toàn 6,38ly | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 17,155 | m2 |
| 113 | Bộ phụ kiện cửa đi khuôn nhựa lõi thép: bản lề 3D + khoá đa điểm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 114 | Sản xuất cửa đi khuôn nhôm, chớp nhôm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 5,52 | m2 |
| 115 | Bộ phụ kiện cửa đi khuôn nhôm, chớp nhôm: bản lề cối + khoá đơn điểm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0 | bộ |
| 116 | Sản xuất cửa sổ chớp nhôm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,2 | m2 |
| 117 | Sản xuất cửa sổ khuôn nhựa lõi thép, kính dán an toàn 6,38ly | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 15,12 | m2 |
| 118 | Bộ phụ kiện cửa sổ khuôn nhựa lõi thép: bản lề chữ A + Tay nắm cửa | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 9 | bộ |
| 119 | Sản xuất vách khuôn nhựa lõi thép, kính dán an toàn 6,38ly | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 25,21 | m2 |
| 120 | Sản xuất cửa, vách kính thủy lực, kính cường lực dày 12ly | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 44,7 | m2 |
| 121 | Bộ phụ kiện cửa đi kính cường lực: bản lề âm sàn, khoá âm sàn, tay nắm, kẹp inox | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0 | bộ |
| 122 | Cửa đi gỗ công nghiệp, sơn PU | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,2 | m2 |
| 123 | Bộ phụ kiện cửa gỗ công nghiệp: bản lề, khoá cửa | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 124 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=50 m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 9 | 100m2 |
| C | HẠNG MỤC: CẤP ĐIỆN, CHIẾU SÁNG, CHỐNG SÉT, ĐHKK | |||
| D | Phần thiết bị điện | |||
| 1 | Lắp công tắc đơn | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 2 | Lắp công tắc đôi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 19 | cái |
| 3 | Lắp công tắc ba | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 4 | Lắp công tắc đảo chiều | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 5 | Lắp ổ cắm loại ổ đôi ba chấu | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 16 | cái |
| 6 | Lắp đặt đế âm cho công tắc và ổ cắm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 49 | hộp |
| 7 | Lắp đặt đèn led downlight D110 (1x9W) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 102 | bộ |
| 8 | Lắp đặt các loại đèn chống nổ EEW BPY1x40 (paragon) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4 | bộ |
| 9 | Lắp đặt đèn tường cầu thang | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6 | bộ |
| 10 | Lắp đặt đèn neon led máng 600x600 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 36 | bộ |
| 11 | Lắp đặt đèn neon led 2(1x1200) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 16 | bộ |
| 12 | Lắp đặt quạt hút gắn trần 250x250 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 13 | Lắp đặt quạt hút gắn tường 300x300 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 14 | Hộp át tô mát 8 model | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | hộp |
| 15 | Dây Cu.PVC 1x1,5mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2.050 | m |
| 16 | Dây Cu.PVC 1x2,5mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1.330 | m |
| 17 | Dây Cu.PVC 1x4mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 610 | m |
| 18 | Dây Cu.PVC 2x4mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 20 | m |
| 19 | Dây Cu.XLPE.PVC 4x6mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 10 | m |
| 20 | Dây Cu.XLPE.PVC 4x10mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 35 | m |
| 21 | Dây Cu.XLPE.PVC 4x35mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 100 | m |
| 22 | Dây Cu.PVC 1x2,5mm2 (vàng xanh) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1.052,5 | m |
| 23 | Dây Cu.PVC 1x4mm2 (vàng xanh) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 305 | m |
| 24 | Dây Cu.PVC 1x6mm2 (vàng xanh) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 10 | m |
| 25 | Dây Cu.PVC 1x10mm2 (vàng xanh) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 35 | m |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 930 | m |
| 27 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 870 | m |
| 28 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, đường kính ống 100/80mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,95 | 100 m |
| 29 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, đường kính ống 50/40mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,95 | 100 m |
| E | Chống sét, tiếp địa | |||
| 1 | Đầu thu sét giải tỏa điện tích sớm TS 2.25 Rp=24M. Kim thu sét LAP-AX 210 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 2 | Bulông Êcu Inox D8 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 3 | Cáp đồng bện 70mm2 cho chống sét | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 50 | m |
| 4 | Bộ đếm sét CDR_1 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 5 | Bộ ghép nối Inox 3MxD42MMx3MM | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 6 | Chân trụ đỡ đầu thu sét | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 7 | Nở nhựa D8 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 150 | cái |
| 8 | Phụ kiện kẹp định vị cáp | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 80 | cái |
| 9 | Đai cố định cáp vào đầu thu sét | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 10 | Phụ kiện lắp đầu cáp vào hệ thống tiếp đất | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 11 | Bộ dây giằng neo, tăng đơ, ốc siết cáp | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 12 | Hộp kiểm tra tiếp đất | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | hộp |
| 13 | Cọc thép bọc đồng tiếp đất, D=16, L=2.4m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 8 | cọc |
| 14 | Hóa chất làm giảm điện trở TERRAFILL | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 5 | bao |
| 15 | Hàn CADWEL KLK 90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 30 | mối |
| 16 | Cáp đồng bện 70mm2 nối đất an toàn | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 12 | m |
| F | Phần tủ điện | |||
| 1 | MCCB 3P 100A 18kA | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 2 | MCB 1P 16A 6kA | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 3 | MCB 1P 20A 6kA | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 4 | MCB 3P 32A 10kA | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 5 | MCB 3P 40A 10kA | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 6 | Đèn báo pha xanh-đỏ-vàng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3 | bộ |
| 7 | Cầu chì 5A | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3 | bộ |
| 8 | Lắp đặt các thiết bị đo lường bảo vệ, Lắp đặt loại đồng hồ Vôn kế | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cọc |
| 9 | Lắp đặt các thiết bị đo lường bảo vệ, Lắp đặt loại đồng hồ Ampe kế | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cọc |
| 10 | Đồng thanh cái, cáp đấu | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 11 | Vật liệu phụ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 12 | Vỏ tủ KT: 800x600x250, tôn dày 1,5mm, sơn tĩnh điện loại 2 lớp cánh | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | hộp |
| G | Tủ điện (TĐ.T1) | |||
| 1 | MCCB 3P 32A 10kA | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 2 | MCB 1P 16A 6kA | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 3 | MCB 1P 20A 6kA | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 4 | MCB 2P 20A 6kA | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 5 | MCB 2P 25A 6kA | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 6 | Đèn báo pha xanh-đỏ-vàng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3 | bộ |
| 7 | Cầu chì 5A | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3 | bộ |
| 8 | Đồng thanh cái, cáp đấu | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 9 | Vật liệu phụ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 10 | Vỏ tủ KT: 600x400x200, tôn dày 1,5mm, sơn tĩnh điện loại 2 lớp cánh | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | hộp |
| H | Tủ điện (TĐ.T2) | |||
| 1 | MCCB 3P 32A 10kA | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 2 | MCB 1P 16A 6kA | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 3 | MCB 1P 20A 6kA | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 4 | MCB 2P 20A 6kA | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 5 | Đèn báo pha xanh-đỏ-vàng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3 | bộ |
| 6 | Cầu chì 5A | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3 | bộ |
| 7 | Đồng thanh cái, cáp đấu | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 8 | Vật liệu phụ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 9 | Vỏ tủ KT: 600x400x200, tôn dày 1,5mm, sơn tĩnh điện loại 2 lớp cánh | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | hộp |
| I | Tủ điện (TĐ.T3) | |||
| 1 | MCCB 3P 40A 10kA | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 2 | MCB 1P 16A 6kA | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 3 | MCB 1P 20A 6kA | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 4 | MCB 2P 20A 6kA | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 5 | Đèn báo pha xanh-đỏ-vàng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3 | bộ |
| 6 | Cầu chì 5A | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3 | bộ |
| 7 | Đồng thanh cái, cáp đấu | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 8 | Vật liệu phụ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 9 | Vỏ tủ KT: 600x400x200, tôn dày 1,5mm, sơn tĩnh điện loại 2 lớp cánh | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | hộp |
| J | Phần hệ thống điều hòa không khí | |||
| 1 | ống gas D6,4, dầy 0,81mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,3 | 100m |
| 2 | ống gas D12.7, dầy 0,81mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,25 | 100m |
| 3 | ống gas D9.5, dầy 0,81mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,25 | 100m |
| 4 | ống gas D15.9, dầy 1,0mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,25 | 100m |
| 5 | ống bảo ôn Superlon dầy 13mm; D6,4 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,3 | 100m |
| 6 | ống bảo ôn Superlon dầy 13mm; D9,5 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,25 | 100m |
| 7 | ống bảo ôn Superlon dầy 13mm; D12,7 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,25 | 100m |
| 8 | ống bảo ôn Superlon dầy 13mm; D15,9 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,25 | 100m |
| 9 | Dây Cu.PVC.PVC 2x2,5mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 198 | m |
| 10 | ống nhựa PVC class 1, D20 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,6 | 100m |
| 11 | ống nhựa PVC class 1, D34 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,35 | 100m |
| 12 | ống bảo ôn bằng ống Superlon dầy 10mm; D21 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,6 | 100m |
| 13 | ống bảo ôn bằng ống Superlon dầy 10mm; D34 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,35 | 100m |
| 14 | Quang treo | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 100 | bộ |
| 15 | Vật liệu phụ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | lô |
| 16 | Lắp đặt máy điều hòa không khí 2 cục treo tường | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 14 | máy |
| K | Phần thông gió | |||
| 1 | Lắp đặt quạt hút âm trần KT 300x300mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 2 | Gia công và lắp đặt ống thông gió mềm D200 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 12 | m |
| 3 | Miệng gió KT 300x300mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 4 | Miệng louver KT 300x300mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 5 | Vật liệu phụ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | lô |
| L | HẠNG MỤC: HỆ THỐNG AN NINH KHO TIỀN | |||
| 1 | Lắp đặt loa báo động 12VDC 120DB | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 2 | Lắp đặt máy hút ẩm Edison -ED -12B ( Công suất 12 lít/24 giờ, thể tích bình chứa 3,5 lít | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 3 | Tiếp xúc từ trường cửa sắt: SC-110 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 4 | Đầu báo hồng ngoại DD100 (USA) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 5 | Đầu báo chấn động :RV-971A | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 6 | Lắp đặt các loại đèn chống nổ EEW BPY1x40 (paragon) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 7 | Lắp đặt đèn chiếu sáng khẩn cấp PEMB 21SW(Paragon) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 8 | Đầu dò nhiệt cố định địa chỉ Kbvision KF-FD01D. | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 9 | Quả cầu chữa cháy treo trần: (6kg) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 10 | Nút ấn khẩn cấp loại đạp chân: WSJA01W3 - Foot Switch | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 11 | Dây tín hiệu chuyên dụng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 40 | m |
| M | HẠNG MỤC: CẤP THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bằng 3,0m3, loại đứng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | bể |
| 2 | Lắp đặt chậu xí bệt (Inax hoặc tương đương) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 12 | bộ |
| 3 | Lắp đặt vòi xịt (Inax hoặc tương đương) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 4 | Lắp đặt chậu tiểu nam (Inax hoặc tương đương) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 9 | bộ |
| 5 | Van xả tự động tiểu nam (Inax hoặc tương đương) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 9 | bộ |
| 6 | Lắp đặt lavabo (Inax hoặc tương đương) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6 | bộ |
| 7 | Lắp đặt vòi lavabo (Inax hoặc tương đương) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6 | bộ |
| 8 | Lắp đặt thoát sàn inox D90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 9 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 10 | Lắp đặt hộp xà phòng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 11 | Lắp đặt máy bơm nước sinh hoạt Q=4m3/h; H=30m (Pentax hoặc tương đương) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 12 | Lắp đặt van phao điện | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 13 | Cầu chắn rác D110 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 14 | Crephin D50 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống d=50mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,24 | 100m |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống d=40mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,36 | 100m |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống d=32mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,07 | 100m |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống d=25mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,78 | 100m |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống d=20mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,34 | 100m |
| 20 | Lắp đặt van khóa, đường kính van d=50mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 21 | Lắp đặt van khóa, đường kính van d=40mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 22 | Lắp đặt van khóa, đường kính van d=32mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 23 | Lắp đặt van khóa, đường kính van d=25mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 24 | Lắp đặt van 1 chiều, đường kính van d=40mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 25 | Lắp đặt nối thẳng ren ngoài d=50mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 26 | Lắp đặt nối thẳng ren ngoài d=40mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 27 | Lắp đặt rắc co ren trong d=50m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 28 | Lắp đặt rắc co ren trong d=40m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 29 | Lắp đặt rắc co ren trong d=32m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 30 | Lắp đặt rắc co ren trong d=25m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 31 | Lắp đặt măng sông d=50mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 32 | Lắp đặt măng sông d=40mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 18 | cái |
| 33 | Lắp đặt măng sông d=32mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 34 | Lắp đặt măng sông d=25mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 39 | cái |
| 35 | Lắp đặt măng sông d=20mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 17 | cái |
| 36 | Lắp đặt kép thép d=20mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 27 | cái |
| 37 | Lắp đặt côn nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn d=50x40mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 38 | Lắp đặt côn nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn d=50x32mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 39 | Lắp đặt côn nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn d=40x32mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 40 | Lắp đặt côn nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn d=40x25mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 41 | Lắp đặt côn nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn d=32x25mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 42 | Lắp đặt côn nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn d=25x20mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 46 | cái |
| 43 | Lắp đặt cút nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=50mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 44 | Lắp đặt cút nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=40mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 20 | cái |
| 45 | Lắp đặt cút nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=32mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 28 | cái |
| 46 | Lắp đặt cút nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=25mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 58 | cái |
| 47 | Lắp đặt cút nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=20mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 85 | cái |
| 48 | Lắp đặt tê nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=50x40mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 49 | Lắp đặt tê nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=50x50mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 50 | Lắp đặt tê nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính d=40x32mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 51 | Lắp đặt tê nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính d=32x25mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 52 | Lắp đặt tê nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính d=25x25mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 30 | cái |
| 53 | Lắp đặt tê nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính d=25x20mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 32 | cái |
| 54 | Lắp đặt tê nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính d=20x20mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 22 | cái |
| 55 | Lắp đặt tê ren trong d=25-1/2'' | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 24 | cái |
| 56 | Lắp đặt tê ren trong d=20-1/2'' | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 18 | cái |
| 57 | Lắp đặt cút ren trong d=20-1/2'' | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 24 | cái |
| 58 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống d=140mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,14 | 100m |
| 59 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống d=125mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,48 | 100m |
| 60 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống d=110mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,91 | 100m |
| 61 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống d=90mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,2 | 100m |
| 62 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống d=60mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,3 | 100m |
| 63 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống d=48mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,22 | 100m |
| 64 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống d=42mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,14 | 100m |
| 65 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=110x90mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 36 | cái |
| 66 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=110x48mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 13 | cái |
| 67 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=90x42mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 68 | Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=140mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 69 | Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=125mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 10 | cái |
| 70 | Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=110mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 80 | cái |
| 71 | Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=90mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 43 | cái |
| 72 | Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=60mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 73 | Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=48mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 18 | cái |
| 74 | Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=42mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 18 | cái |
| 75 | Lắp đặt tê nhựa 45 độ miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=125x110mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 76 | Lắp đặt tê nhựa 45 độ miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=140x90mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 77 | Lắp đặt tê nhựa 45 độ miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=110x110mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 28 | cái |
| 78 | Lắp đặt tê nhựa 45 độ miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=110x90mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 24 | cái |
| 79 | Lắp đặt tê nhựa 45 độ miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=110x48mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 13 | cái |
| 80 | Lắp đặt tê nhựa 45 độ miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=90x90mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 36 | cái |
| 81 | Lắp đặt tê nhựa 45 độ miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=90x42mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 82 | Lắp đặt tê nhựa 45 độ miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=42x42mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 83 | Lắp nút bịt nhựa, đường kính nút bịt d=42mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 18 | cái |
| 84 | Lắp nút bịt nhựa, đường kính nút bịt d=48mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 18 | cái |
| 85 | Lắp nút bịt nhựa, đường kính nút bịt d=60mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 86 | Lắp nút bịt nhựa, đường kính nút bịt d=90mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 34 | cái |
| 87 | Lắp nút bịt nhựa, đường kính nút bịt d=110mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 34 | cái |
| 88 | Lắp nút bịt nhựa, đường kính nút bịt d=125mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 89 | Lắp nút bịt nhựa, đường kính nút bịt d=140mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 90 | Lắp đặt măng sông nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=140mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 7 | cái |
| 91 | Lắp đặt măng sông nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=110mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 46 | cái |
| 92 | Lắp đặt măng sông nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=90mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 60 | cái |
| 93 | Lắp đặt măng sông nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=60mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 15 | cái |
| 94 | Lắp đặt măng sông nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=48mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 9 | cái |
| 95 | Lắp đặt măng sông nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=42mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 9 | cái |
| N | HẠNG MỤC: PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Lắp đặt Trung tâm báo cháy thường 5 kênh | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | 1 trung tâm |
| 2 | Áp tô mát 10A cho tủ TT báo cháy | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 3 | Bộ chuyển nguồn 220v AC-24v DCA | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 4 | Bộ lưu điện 5kva | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 5 | Cọc đồng 2.4m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3 | cọc |
| 6 | Dây đồng M16 tiếp địa | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 20 | m |
| 7 | Dây 5x(2x1)mm2 về TTBC | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 20 | m |
| 8 | Dây (2x1)mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 100 | m |
| 9 | Máng gen nhựa 39x18mm(luồn dây 5x(2x1)) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 20 | m |
| 10 | Hộp kt(tủ đấu nối cáp tín hiêu) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4 | hộp |
| 11 | Đầu báo cháy nhiệt gia tăng thường | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 7 | bộ |
| 12 | Đầu báo cháy khói thường | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 20 | bộ |
| 13 | Đế đầu báo thường | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 27 | bộ |
| 14 | Trở cuối nguồn | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4 | bộ |
| 15 | Đèn chỉ thị báo cháy phòng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 5 | bộ |
| 16 | Hộp chuông đèn nút ấn | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4 | bộ |
| 17 | Chuông báo cháy | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4 | bộ |
| 18 | Đèn báo cháy | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4 | bộ |
| 19 | Nút ấn báo cháy thường | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4 | bộ |
| 20 | Dây (2x1)mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 416 | m |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 416 | m |
| 22 | Phụ kiện đường ống | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | lô |
| 23 | Hộp đấu nối chứa aptomat 1P/10A | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4 | hộp |
| 24 | Hộp đấu nối chứa aptomat tổng 1P/30A | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | hộp |
| 25 | Đèn chiếu sáng sự cố gắn tường | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 11 | bộ |
| 26 | Ổ cắm cho đèn báo sự cố | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 11 | bộ |
| 27 | Đèn chỉ dẫn lối thoát nạn EXIT 1 mặt | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 5 | bộ |
| 28 | Đèn chỉ dẫn lối thoát nạn EXIT 2 mặt 1 hướng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3 | bộ |
| 29 | Dây cấp nguồn 2x1,5mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 140 | m |
| 30 | Ống nhựa luồn dây PVC D20 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 140 | m |
| 31 | Phụ kiện đường ống | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | lô |
| 32 | Bình chữa cháy xe đẩy 25kg (ABC hoặc tương đương) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | bình |
| 33 | Bình chữa cháy xách tay MFZ4 (ABC hoặc tương đương) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 8 | bình |
| 34 | Bình chữa cháy xách tay CO2-MT3 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 8 | bình |
| 35 | Giá để bình chữa cháy | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| O | HẠNG MỤC: SÂN VƯỜN | |||
| 1 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,027 | 100m3 |
| 2 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền tầng trệt, đá 2x4, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,7 | m3 |
| 3 | Lát nền, sàn bằng đá tự nhiên 300x300x30, vữa M75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 27 | m2 |
| P | HẠNG MỤC: CHỐNG MỐI | |||
| 1 | Tạo Hào phòng mối bên trong bằng phương pháp đào hào | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 7,2 | m3 |
| 2 | Công tác xử lý phòng mối sàn tầng trệt | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 177,16 | m2 |
| Q | THIẾT BỊ CHÍNH | |||
| 1 | Tủ TT báo cháy thường 5 kênh (Hochiki hoặc tương đương) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | tủ |
| 2 | Thiết bị thang máy - Thang chở người cao cấp, loại không phòng máy - Tải trọng 630kg, 8 người - Tốc độ: 60m/ph (1,0m/s) - Số cửa mở/số tầng: 04/04 - Vận hành đơn - Trang trí: + Cửa tầng chính: Inox sọc nhuyễn; Cửa tầng khác: Inox sọc nhuyễn + Cabin và cửa cabin: Inox sọc nhuyễn kết hợp Inox gương - Sản xuất từ năm 2020 trở về sau, mới 100% Chi tiêt đề nghị xem trong Chương V E-HSMT | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | thang |
| 3 | Điều hòa cục bộ treo tường, 2 cục, 1 chiều 24.000 BTU (DAIKIN hoặc tương đương) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6 | bộ |
| 4 | Điều hòa cục bộ treo tường, 2 cục, 1 chiều 18.000 BTU (DAIKIN hoặc tương đương) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 5 | bộ |
| 5 | Điều hòa cục bộ treo tường, 2 cục, 1 chiều 9.000 BTU (DAIKIN hoặc tương đương) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4 | bộ |
| 6 | Máy phát điện dự phòng 55kVA | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | máy |
| 7 | Tủ ATS 4P -100A | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | tủ |
| 8 | Hệ thống báo động WOLF SECURITY : WSYL007M3B (hoặc tương đương) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | Bộ |
| 9 | Nút ấn khẩn cấp loại đạp chân: WSJA01W3 - Foot Switch (hoặc tương đương) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 7 | Cái |
| 10 | Nút ấn khẩn cấp không dây: WSJA01 (hoặc tương đương) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3 | Cái |
| 11 | Cửa kho tiền model SKD - 2200X1000 (OPEN) SHINKO SAFE (hoặc tương đương) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | Cái |
| 12 | Cửa gian đệm kho tiền SKD-100 (hoặc tương đương) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | Cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi