Gói thầu: Thi công xây dựng và cung cấp lắp đặt thiết bị công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200946574-01
Thời điểm đóng mở thầu 28/09/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ngân hàng Thương mại Cổ phần Đại Chúng Việt Nam
Tên gói thầu Thi công xây dựng và cung cấp lắp đặt thiết bị công trình
Số hiệu KHLCNT 20200546018
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn xây dựng trụ sở chi nhánh Bình Dương
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 270 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-09-17 15:47:00 đến ngày 2020-09-28 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,537,617,005 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 90,000,000 VNĐ ((Chín mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC: PHÁ DỠ
1 Tháo dỡ cửa Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 64,08 m2
2 Tháo dỡ trần thạch cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 33,3 m2
3 Tháo dỡ mái tôn Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 248,16 m2
4 Tháo dỡ kết cấu sắt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1,4075 tấn
5 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 38,346 m3
6 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 5,7 m3
7 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 22,528 m3
8 Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 7T, đất cấp II Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,5872 100m3
9 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp II Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,5872 100m3
10 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp II Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,5872 100m3
B HẠNG MỤC: XÂY DỰNG- MÓNG, THÂN, HOÀN THIỆN
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=1,25 m3, đất cấp II Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 2,5198 100m3
2 Đào, sửa hố móng bằng thủ công, đất cấp II Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 27,9983 m3
3 Đắp đất công trình bằng máy, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,9333 100m3
4 Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1,8665 100m3
5 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp II Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1,8665 100m3
6 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp II Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1,8665 100m3
7 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lót móng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,2222 100m2
8 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 15,1569 m3
9 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1,5549 100m2
10 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1,377 tấn
11 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1,7947 tấn
12 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính >18 mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 2,6853 tấn
13 Bê tông móng đá 1x2, mác 250, bê tông thương phẩm, đổ bằng bơm bê tông tự hành Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 58,9636 m3
14 Xây gạch thẻ 4x8x18, xây móng, chiều dày <= 30cm, vữa XM mác 50 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 11,0525 m3
15 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn giằng chống thấm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,3149 100m2
16 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép giằng chống thấm, đường kính <=10 mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,1133 tấn
17 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông giằng chống thấm, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 2,2105 m3
18 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cổ cột vuông, chữ nhật Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,1098 100m2
19 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép chờ cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <= 4 m Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,0515 tấn
20 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép chờ cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <= 4 m Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,2177 tấn
21 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép chờ cột, trụ, đường kính >18 mm, cột, trụ cao <= 4 m Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,6451 tấn
22 Bê tông chờ cột đá 1x2, mác 250, bê tông thương phẩm, đổ bằng bơm bê tông tự hành Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1,044 m3
23 Xây gạch thẻ 4x8x18, xây tường thẳng, chiều dày <=30 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 7,164 m3
24 Trát tường bể, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 96,36 m2
25 Láng bể nước, dày 2,0 cm, vữa XM 100 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 16,14 m2
26 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đan bể phốt Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,09 100m2
27 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 2,292 m3
28 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 10 cái
29 Nắp đậy bể nước thép tấm 900x900x30 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1 cái
30 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, cao <=16 m Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 2,7573 100m2
31 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <=16 m Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,5892 tấn
32 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <=16 m Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1,2144 tấn
33 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính >18 mm, cột, trụ cao <=16 m Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 3,2612 tấn
34 Bê tông cột đá 1x2, mác 250, bê tông thương phẩm, đổ bằng bơm bê tông tự hành Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 24,06 m3
35 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, cao <=16 m Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 5,8045 100m2
36 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=16 m Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 2,1095 tấn
37 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=16 m Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,6071 tấn
38 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18 mm, ở độ cao <=16 m Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 8,3743 tấn
39 Bê tông dầm, giằng đá 1x2, mác 250, bê tông thương phẩm, đổ bằng bơm bê tông tự hành Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 68,679 m3
40 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn tường, cao <=16m Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,7912 100m2
41 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép tường, đường kính <=10 mm, tường cao <=16 m Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,032 tấn
42 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép tường, đường kính <=18 mm, tường cao <=16 m Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1,7851 tấn
43 Bê tông tường đá 1x2, mác 250, bê tông thương phẩm, đổ bằng bơm bê tông tự hành Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 20,28 m3
44 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn sàn mái, cao <=16 m Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 5,8048 100m2
45 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 13,9859 tấn
46 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính >10 mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,9854 tấn
47 Bê tông sàn mái đá 1x2, mác 250, bê tông thương phẩm, đổ bằng bơm bê tông tự hành Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 72,8678 m3
48 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,7198 100m2
49 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, đường kính <=10 mm, cao <=16 m Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,344 tấn
50 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, đường kính >10 mm, cao <=16 m Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,0699 tấn
51 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 4,7737 m3
52 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng chân thang, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,216 m3
53 Xây cầu thang, gạch 4x8x18cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,3024 m3
54 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cầu thang thường Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,196 100m2
55 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cầu thang, đường kính <=10 mm, cao <=16 m Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,2986 tấn
56 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cầu thang, đường kính >10 mm, cao <=16 m Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,0048 tấn
57 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 2,625 m3
58 Sản xuất xà gồ thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,5045 tấn
59 Lắp dựng xà gồ thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,5045 tấn
60 Sơn sắt thép các loại 3 nước Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 30 m2
61 Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,9941 100m2
62 Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 155,155 m3
63 Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 18,5365 m3
64 Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1.151,965 m2
65 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 826,965 m2
66 Trát trụ cột, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 193,61 m2
67 Trát vách bê tông, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 79,12 m2
68 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 174,135 m2
69 Trát đáy bản cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 19,6 m2
70 Trát trần, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 162,9195 m2
71 Bả bằng bột bả vào tường trong nhà Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1.050,185 m2
72 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 550,2645 m2
73 Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà đã bả, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1.600,4495 m2
74 Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà đã bả, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 775,0198 m2
75 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền tầng trệt, đá 2x4, mác 200 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 17,0025 m3
76 Thi công sơn tăng cứng bề mặt, sơn gốc EPOXY Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 170,025 m2
77 Lát nền, sàn bằng gạch Granite 600x600mm, vữa XM cát mịn mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 61,8825 m2
78 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 459,265 m2
79 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … SIKA Topseal 107 hoặc tương đương Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 92,59 m2
80 Lát gạch gốm đỏ 30x30cm, vữa M75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 68,08 m2
81 Láng sênô mái dày 1,0 cm, vữa mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 10,51 m2
82 Nắp tôn lỗ kỹ thuật điều hòa 400x400 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 2 cái
83 Nắp tôn lỗ thăm mái 800x750 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1 cái
84 Làm trần phẳng bằng tấm thạch cao, khung xương chìm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 150,8075 m2
85 Bả trần thạch cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 150,8075 m2
86 Sơn trần thạch cao trong nhà đã bả, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 150,8075 m2
87 Làm trần phẳng bằng tấm thạch cao thả, khung xương nổi 600x600 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 264,8 m2
88 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … SIKA Topseal 107 hoặc tương đương Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 70,62 m2
89 Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm chống trơn, vữa XM cát mịn mác 75 khu vệ sinh công cộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 46,77 m2
90 Lát nền, sàn bằng đá Granite, vữa M75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,45 m2
91 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600 mm, vữa XM cát mịn mác 75 khu vệ sinh Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 180,9 m2
92 Làm trần phẳng bằng tấm thạch cao khung xương chìm chịu ẩm khu vệ sinh Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 46,77 m2
93 Bả trần vệ sinh Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 46,77 m2
94 Sơn trần nhà vệ sinh đã bả, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 46,77 m2
95 Vách ngăn nhẹ Compact HPL , phụ kiện Inox khu WC Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 51 m2
96 Sản xuất, lắp dựng khung sắt bàn đá khu WC Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 6 khung
97 Bàn đá Granite các khu vệ sinh Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 7,02 m2
98 Lắp đặt gương soi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 3 cái
99 Xây gạch thẻ 4x8x18, xây các kết cấu phức tạp cao <=16 m, vữa XM mác 50, xây bậc cầu thang Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 2,1632 m3
100 Láng bậc cầu thang, dày 2,0 cm, vữa XM mác 100 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 56,9217 m2
101 Lát đá Granite bậc cầu thang, vữa M75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 56,9217 m2
102 Gia công, lắp dựng tay vịn Inox D50 cầu thang Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 19,572 m
103 Nẹp đồng xẻ rãnh Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 36,75 m
104 Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inox mặt đứng thang máy Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 21,68 m2
105 Sản xuất các kết cấu thép khác, sản xuất khung đỡ mái kính Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,3289 tấn
106 Lắp đặt các kết cấu thép khác, lắp đặt khung đỡ mái kính Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,3289 tấn
107 Sơn sắt thép các loại 3 nước, khung thép đỡ mái kính Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 12,25 1m2
108 Lắp đặt mái kính, kính cường lực dầy 12ly, dán silicol Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 11,76 m2
109 Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inox mặt đứng sảnh chính Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 44,27 m2
110 Công tác ốp đá Slate 200x200 mái nghiên tầng mái Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 7,6752 m2
111 Sản xuất cửa đi thép hộp Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 5,98 m2
112 Sản xuất Cửa đi khuôn nhựa lõi thép, kính dán an toàn 6,38ly Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 17,155 m2
113 Bộ phụ kiện cửa đi khuôn nhựa lõi thép: bản lề 3D + khoá đa điểm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 2 bộ
114 Sản xuất cửa đi khuôn nhôm, chớp nhôm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 5,52 m2
115 Bộ phụ kiện cửa đi khuôn nhôm, chớp nhôm: bản lề cối + khoá đơn điểm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0 bộ
116 Sản xuất cửa sổ chớp nhôm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1,2 m2
117 Sản xuất cửa sổ khuôn nhựa lõi thép, kính dán an toàn 6,38ly Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 15,12 m2
118 Bộ phụ kiện cửa sổ khuôn nhựa lõi thép: bản lề chữ A + Tay nắm cửa Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 9 bộ
119 Sản xuất vách khuôn nhựa lõi thép, kính dán an toàn 6,38ly Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 25,21 m2
120 Sản xuất cửa, vách kính thủy lực, kính cường lực dày 12ly Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 44,7 m2
121 Bộ phụ kiện cửa đi kính cường lực: bản lề âm sàn, khoá âm sàn, tay nắm, kẹp inox Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0 bộ
122 Cửa đi gỗ công nghiệp, sơn PU Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 2,2 m2
123 Bộ phụ kiện cửa gỗ công nghiệp: bản lề, khoá cửa Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1 bộ
124 Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=50 m Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 9 100m2
C HẠNG MỤC: CẤP ĐIỆN, CHIẾU SÁNG, CHỐNG SÉT, ĐHKK
D Phần thiết bị điện
1 Lắp công tắc đơn Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 5 cái
2 Lắp công tắc đôi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 19 cái
3 Lắp công tắc ba Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 3 cái
4 Lắp công tắc đảo chiều Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 6 cái
5 Lắp ổ cắm loại ổ đôi ba chấu Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 16 cái
6 Lắp đặt đế âm cho công tắc và ổ cắm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 49 hộp
7 Lắp đặt đèn led downlight D110 (1x9W) Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 102 bộ
8 Lắp đặt các loại đèn chống nổ EEW BPY1x40 (paragon) Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 4 bộ
9 Lắp đặt đèn tường cầu thang Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 6 bộ
10 Lắp đặt đèn neon led máng 600x600 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 36 bộ
11 Lắp đặt đèn neon led 2(1x1200) Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 16 bộ
12 Lắp đặt quạt hút gắn trần 250x250 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 6 cái
13 Lắp đặt quạt hút gắn tường 300x300 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 2 cái
14 Hộp át tô mát 8 model Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1 hộp
15 Dây Cu.PVC 1x1,5mm2 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 2.050 m
16 Dây Cu.PVC 1x2,5mm2 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1.330 m
17 Dây Cu.PVC 1x4mm2 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 610 m
18 Dây Cu.PVC 2x4mm2 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 20 m
19 Dây Cu.XLPE.PVC 4x6mm2 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 10 m
20 Dây Cu.XLPE.PVC 4x10mm2 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 35 m
21 Dây Cu.XLPE.PVC 4x35mm2 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 100 m
22 Dây Cu.PVC 1x2,5mm2 (vàng xanh) Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1.052,5 m
23 Dây Cu.PVC 1x4mm2 (vàng xanh) Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 305 m
24 Dây Cu.PVC 1x6mm2 (vàng xanh) Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 10 m
25 Dây Cu.PVC 1x10mm2 (vàng xanh) Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 35 m
26 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 930 m
27 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 870 m
28 Lắp đặt ống nhựa HDPE, đường kính ống 100/80mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,95 100 m
29 Lắp đặt ống nhựa HDPE, đường kính ống 50/40mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,95 100 m
E Chống sét, tiếp địa
1 Đầu thu sét giải tỏa điện tích sớm TS 2.25 Rp=24M. Kim thu sét LAP-AX 210 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1 bộ
2 Bulông Êcu Inox D8 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 6 cái
3 Cáp đồng bện 70mm2 cho chống sét Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 50 m
4 Bộ đếm sét CDR_1 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1 bộ
5 Bộ ghép nối Inox 3MxD42MMx3MM Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1 bộ
6 Chân trụ đỡ đầu thu sét Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1 bộ
7 Nở nhựa D8 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 150 cái
8 Phụ kiện kẹp định vị cáp Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 80 cái
9 Đai cố định cáp vào đầu thu sét Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 12 cái
10 Phụ kiện lắp đầu cáp vào hệ thống tiếp đất Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 2 cái
11 Bộ dây giằng neo, tăng đơ, ốc siết cáp Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1 bộ
12 Hộp kiểm tra tiếp đất Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 2 hộp
13 Cọc thép bọc đồng tiếp đất, D=16, L=2.4m Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 8 cọc
14 Hóa chất làm giảm điện trở TERRAFILL Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 5 bao
15 Hàn CADWEL KLK 90 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 30 mối
16 Cáp đồng bện 70mm2 nối đất an toàn Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 12 m
F Phần tủ điện
1 MCCB 3P 100A 18kA Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1 cái
2 MCB 1P 16A 6kA Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 2 cái
3 MCB 1P 20A 6kA Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 2 cái
4 MCB 3P 32A 10kA Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 3 cái
5 MCB 3P 40A 10kA Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 2 cái
6 Đèn báo pha xanh-đỏ-vàng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 3 bộ
7 Cầu chì 5A Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 3 bộ
8 Lắp đặt các thiết bị đo lường bảo vệ, Lắp đặt loại đồng hồ Vôn kế Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1 cọc
9 Lắp đặt các thiết bị đo lường bảo vệ, Lắp đặt loại đồng hồ Ampe kế Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1 cọc
10 Đồng thanh cái, cáp đấu Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1 bộ
11 Vật liệu phụ Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1 bộ
12 Vỏ tủ KT: 800x600x250, tôn dày 1,5mm, sơn tĩnh điện loại 2 lớp cánh Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1 hộp
G Tủ điện (TĐ.T1)
1 MCCB 3P 32A 10kA Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1 cái
2 MCB 1P 16A 6kA Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1 cái
3 MCB 1P 20A 6kA Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1 cái
4 MCB 2P 20A 6kA Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 4 cái
5 MCB 2P 25A 6kA Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1 cái
6 Đèn báo pha xanh-đỏ-vàng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 3 bộ
7 Cầu chì 5A Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 3 bộ
8 Đồng thanh cái, cáp đấu Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1 bộ
9 Vật liệu phụ Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1 bộ
10 Vỏ tủ KT: 600x400x200, tôn dày 1,5mm, sơn tĩnh điện loại 2 lớp cánh Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1 hộp
H Tủ điện (TĐ.T2)
1 MCCB 3P 32A 10kA Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1 cái
2 MCB 1P 16A 6kA Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1 cái
3 MCB 1P 20A 6kA Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1 cái
4 MCB 2P 20A 6kA Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 4 cái
5 Đèn báo pha xanh-đỏ-vàng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 3 bộ
6 Cầu chì 5A Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 3 bộ
7 Đồng thanh cái, cáp đấu Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1 bộ
8 Vật liệu phụ Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1 bộ
9 Vỏ tủ KT: 600x400x200, tôn dày 1,5mm, sơn tĩnh điện loại 2 lớp cánh Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1 hộp
I Tủ điện (TĐ.T3)
1 MCCB 3P 40A 10kA Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1 cái
2 MCB 1P 16A 6kA Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1 cái
3 MCB 1P 20A 6kA Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1 cái
4 MCB 2P 20A 6kA Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 4 cái
5 Đèn báo pha xanh-đỏ-vàng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 3 bộ
6 Cầu chì 5A Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 3 bộ
7 Đồng thanh cái, cáp đấu Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1 bộ
8 Vật liệu phụ Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1 bộ
9 Vỏ tủ KT: 600x400x200, tôn dày 1,5mm, sơn tĩnh điện loại 2 lớp cánh Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1 hộp
J Phần hệ thống điều hòa không khí
1 ống gas D6,4, dầy 0,81mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,3 100m
2 ống gas D12.7, dầy 0,81mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,25 100m
3 ống gas D9.5, dầy 0,81mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1,25 100m
4 ống gas D15.9, dầy 1,0mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1,25 100m
5 ống bảo ôn Superlon dầy 13mm; D6,4 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,3 100m
6 ống bảo ôn Superlon dầy 13mm; D9,5 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1,25 100m
7 ống bảo ôn Superlon dầy 13mm; D12,7 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,25 100m
8 ống bảo ôn Superlon dầy 13mm; D15,9 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1,25 100m
9 Dây Cu.PVC.PVC 2x2,5mm2 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 198 m
10 ống nhựa PVC class 1, D20 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,6 100m
11 ống nhựa PVC class 1, D34 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,35 100m
12 ống bảo ôn bằng ống Superlon dầy 10mm; D21 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,6 100m
13 ống bảo ôn bằng ống Superlon dầy 10mm; D34 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,35 100m
14 Quang treo Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 100 bộ
15 Vật liệu phụ Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1
16 Lắp đặt máy điều hòa không khí 2 cục treo tường Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 14 máy
K Phần thông gió
1 Lắp đặt quạt hút âm trần KT 300x300mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 12 cái
2 Gia công và lắp đặt ống thông gió mềm D200 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 12 m
3 Miệng gió KT 300x300mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 6 cái
4 Miệng louver KT 300x300mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 6 cái
5 Vật liệu phụ Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1
L HẠNG MỤC: HỆ THỐNG AN NINH KHO TIỀN
1 Lắp đặt loa báo động 12VDC 120DB Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1 bộ
2 Lắp đặt máy hút ẩm Edison -ED -12B ( Công suất 12 lít/24 giờ, thể tích bình chứa 3,5 lít Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1 bộ
3 Tiếp xúc từ trường cửa sắt: SC-110 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1 bộ
4 Đầu báo hồng ngoại DD100 (USA) Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 2 bộ
5 Đầu báo chấn động :RV-971A Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1 bộ
6 Lắp đặt các loại đèn chống nổ EEW BPY1x40 (paragon) Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1 bộ
7 Lắp đặt đèn chiếu sáng khẩn cấp PEMB 21SW(Paragon) Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1 bộ
8 Đầu dò nhiệt cố định địa chỉ Kbvision KF-FD01D. Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1 bộ
9 Quả cầu chữa cháy treo trần: (6kg) Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1 bộ
10 Nút ấn khẩn cấp loại đạp chân: WSJA01W3 - Foot Switch Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1 bộ
11 Dây tín hiệu chuyên dụng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 40 m
M HẠNG MỤC: CẤP THOÁT NƯỚC
1 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bằng 3,0m3, loại đứng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1 bể
2 Lắp đặt chậu xí bệt (Inax hoặc tương đương) Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 12 bộ
3 Lắp đặt vòi xịt (Inax hoặc tương đương) Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 12 cái
4 Lắp đặt chậu tiểu nam (Inax hoặc tương đương) Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 9 bộ
5 Van xả tự động tiểu nam (Inax hoặc tương đương) Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 9 bộ
6 Lắp đặt lavabo (Inax hoặc tương đương) Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 6 bộ
7 Lắp đặt vòi lavabo (Inax hoặc tương đương) Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 6 bộ
8 Lắp đặt thoát sàn inox D90 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 6 cái
9 Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 12 cái
10 Lắp đặt hộp xà phòng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 6 cái
11 Lắp đặt máy bơm nước sinh hoạt Q=4m3/h; H=30m (Pentax hoặc tương đương) Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 2 bộ
12 Lắp đặt van phao điện Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 2 cái
13 Cầu chắn rác D110 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 3 cái
14 Crephin D50 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1 cái
15 Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống d=50mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,24 100m
16 Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống d=40mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,36 100m
17 Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống d=32mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,07 100m
18 Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống d=25mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,78 100m
19 Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống d=20mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,34 100m
20 Lắp đặt van khóa, đường kính van d=50mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 4 cái
21 Lắp đặt van khóa, đường kính van d=40mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 4 cái
22 Lắp đặt van khóa, đường kính van d=32mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 2 cái
23 Lắp đặt van khóa, đường kính van d=25mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 8 cái
24 Lắp đặt van 1 chiều, đường kính van d=40mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 2 cái
25 Lắp đặt nối thẳng ren ngoài d=50mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 6 cái
26 Lắp đặt nối thẳng ren ngoài d=40mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 6 cái
27 Lắp đặt rắc co ren trong d=50m Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 4 cái
28 Lắp đặt rắc co ren trong d=40m Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 4 cái
29 Lắp đặt rắc co ren trong d=32m Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 2 cái
30 Lắp đặt rắc co ren trong d=25m Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 12 cái
31 Lắp đặt măng sông d=50mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 12 cái
32 Lắp đặt măng sông d=40mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 18 cái
33 Lắp đặt măng sông d=32mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 4 cái
34 Lắp đặt măng sông d=25mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 39 cái
35 Lắp đặt măng sông d=20mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 17 cái
36 Lắp đặt kép thép d=20mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 27 cái
37 Lắp đặt côn nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn d=50x40mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1 cái
38 Lắp đặt côn nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn d=50x32mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 2 cái
39 Lắp đặt côn nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn d=40x32mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 2 cái
40 Lắp đặt côn nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn d=40x25mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 2 cái
41 Lắp đặt côn nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn d=32x25mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 8 cái
42 Lắp đặt côn nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn d=25x20mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 46 cái
43 Lắp đặt cút nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=50mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 8 cái
44 Lắp đặt cút nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=40mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 20 cái
45 Lắp đặt cút nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=32mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 28 cái
46 Lắp đặt cút nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=25mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 58 cái
47 Lắp đặt cút nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=20mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 85 cái
48 Lắp đặt tê nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=50x40mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1 cái
49 Lắp đặt tê nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=50x50mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 2 cái
50 Lắp đặt tê nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính d=40x32mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 2 cái
51 Lắp đặt tê nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính d=32x25mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 12 cái
52 Lắp đặt tê nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính d=25x25mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 30 cái
53 Lắp đặt tê nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính d=25x20mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 32 cái
54 Lắp đặt tê nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính d=20x20mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 22 cái
55 Lắp đặt tê ren trong d=25-1/2'' Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 24 cái
56 Lắp đặt tê ren trong d=20-1/2'' Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 18 cái
57 Lắp đặt cút ren trong d=20-1/2'' Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 24 cái
58 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống d=140mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,14 100m
59 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống d=125mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,48 100m
60 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống d=110mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,91 100m
61 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống d=90mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1,2 100m
62 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống d=60mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,3 100m
63 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống d=48mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,22 100m
64 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống d=42mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,14 100m
65 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=110x90mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 36 cái
66 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=110x48mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 13 cái
67 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=90x42mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 6 cái
68 Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=140mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 8 cái
69 Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=125mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 10 cái
70 Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=110mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 80 cái
71 Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=90mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 43 cái
72 Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=60mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 6 cái
73 Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=48mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 18 cái
74 Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=42mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 18 cái
75 Lắp đặt tê nhựa 45 độ miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=125x110mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 6 cái
76 Lắp đặt tê nhựa 45 độ miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=140x90mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 6 cái
77 Lắp đặt tê nhựa 45 độ miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=110x110mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 28 cái
78 Lắp đặt tê nhựa 45 độ miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=110x90mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 24 cái
79 Lắp đặt tê nhựa 45 độ miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=110x48mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 13 cái
80 Lắp đặt tê nhựa 45 độ miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=90x90mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 36 cái
81 Lắp đặt tê nhựa 45 độ miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=90x42mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 6 cái
82 Lắp đặt tê nhựa 45 độ miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=42x42mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 12 cái
83 Lắp nút bịt nhựa, đường kính nút bịt d=42mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 18 cái
84 Lắp nút bịt nhựa, đường kính nút bịt d=48mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 18 cái
85 Lắp nút bịt nhựa, đường kính nút bịt d=60mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 6 cái
86 Lắp nút bịt nhựa, đường kính nút bịt d=90mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 34 cái
87 Lắp nút bịt nhựa, đường kính nút bịt d=110mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 34 cái
88 Lắp nút bịt nhựa, đường kính nút bịt d=125mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 6 cái
89 Lắp nút bịt nhựa, đường kính nút bịt d=140mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 6 cái
90 Lắp đặt măng sông nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=140mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 7 cái
91 Lắp đặt măng sông nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=110mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 46 cái
92 Lắp đặt măng sông nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=90mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 60 cái
93 Lắp đặt măng sông nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=60mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 15 cái
94 Lắp đặt măng sông nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=48mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 9 cái
95 Lắp đặt măng sông nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=42mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 9 cái
N HẠNG MỤC: PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY
1 Lắp đặt Trung tâm báo cháy thường 5 kênh Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1 1 trung tâm
2 Áp tô mát 10A cho tủ TT báo cháy Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1 cái
3 Bộ chuyển nguồn 220v AC-24v DCA Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1 bộ
4 Bộ lưu điện 5kva Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1 bộ
5 Cọc đồng 2.4m Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 3 cọc
6 Dây đồng M16 tiếp địa Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 20 m
7 Dây 5x(2x1)mm2 về TTBC Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 20 m
8 Dây (2x1)mm2 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 100 m
9 Máng gen nhựa 39x18mm(luồn dây 5x(2x1)) Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 20 m
10 Hộp kt(tủ đấu nối cáp tín hiêu) Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 4 hộp
11 Đầu báo cháy nhiệt gia tăng thường Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 7 bộ
12 Đầu báo cháy khói thường Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 20 bộ
13 Đế đầu báo thường Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 27 bộ
14 Trở cuối nguồn Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 4 bộ
15 Đèn chỉ thị báo cháy phòng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 5 bộ
16 Hộp chuông đèn nút ấn Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 4 bộ
17 Chuông báo cháy Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 4 bộ
18 Đèn báo cháy Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 4 bộ
19 Nút ấn báo cháy thường Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 4 bộ
20 Dây (2x1)mm2 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 416 m
21 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 416 m
22 Phụ kiện đường ống Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1
23 Hộp đấu nối chứa aptomat 1P/10A Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 4 hộp
24 Hộp đấu nối chứa aptomat tổng 1P/30A Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1 hộp
25 Đèn chiếu sáng sự cố gắn tường Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 11 bộ
26 Ổ cắm cho đèn báo sự cố Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 11 bộ
27 Đèn chỉ dẫn lối thoát nạn EXIT 1 mặt Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 5 bộ
28 Đèn chỉ dẫn lối thoát nạn EXIT 2 mặt 1 hướng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 3 bộ
29 Dây cấp nguồn 2x1,5mm2 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 140 m
30 Ống nhựa luồn dây PVC D20 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 140 m
31 Phụ kiện đường ống Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1
32 Bình chữa cháy xe đẩy 25kg (ABC hoặc tương đương) Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1 bình
33 Bình chữa cháy xách tay MFZ4 (ABC hoặc tương đương) Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 8 bình
34 Bình chữa cháy xách tay CO2-MT3 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 8 bình
35 Giá để bình chữa cháy Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 8 cái
O HẠNG MỤC: SÂN VƯỜN
1 Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,027 100m3
2 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền tầng trệt, đá 2x4, mác 200 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 2,7 m3
3 Lát nền, sàn bằng đá tự nhiên 300x300x30, vữa M75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 27 m2
P HẠNG MỤC: CHỐNG MỐI
1 Tạo Hào phòng mối bên trong bằng phương pháp đào hào Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 7,2 m3
2 Công tác xử lý phòng mối sàn tầng trệt Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 177,16 m2
Q THIẾT BỊ CHÍNH
1 Tủ TT báo cháy thường 5 kênh (Hochiki hoặc tương đương) Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1 tủ
2 Thiết bị thang máy - Thang chở người cao cấp, loại không phòng máy - Tải trọng 630kg, 8 người - Tốc độ: 60m/ph (1,0m/s) - Số cửa mở/số tầng: 04/04 - Vận hành đơn - Trang trí: + Cửa tầng chính: Inox sọc nhuyễn; Cửa tầng khác: Inox sọc nhuyễn + Cabin và cửa cabin: Inox sọc nhuyễn kết hợp Inox gương - Sản xuất từ năm 2020 trở về sau, mới 100% Chi tiêt đề nghị xem trong Chương V E-HSMT Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1 thang
3 Điều hòa cục bộ treo tường, 2 cục, 1 chiều 24.000 BTU (DAIKIN hoặc tương đương) Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 6 bộ
4 Điều hòa cục bộ treo tường, 2 cục, 1 chiều 18.000 BTU (DAIKIN hoặc tương đương) Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 5 bộ
5 Điều hòa cục bộ treo tường, 2 cục, 1 chiều 9.000 BTU (DAIKIN hoặc tương đương) Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 4 bộ
6 Máy phát điện dự phòng 55kVA Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1 máy
7 Tủ ATS 4P -100A Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 2 tủ
8 Hệ thống báo động WOLF SECURITY : WSYL007M3B (hoặc tương đương) Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1 Bộ
9 Nút ấn khẩn cấp loại đạp chân: WSJA01W3 - Foot Switch (hoặc tương đương) Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 7 Cái
10 Nút ấn khẩn cấp không dây: WSJA01 (hoặc tương đương) Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 3 Cái
11 Cửa kho tiền model SKD - 2200X1000 (OPEN) SHINKO SAFE (hoặc tương đương) Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1 Cái
12 Cửa gian đệm kho tiền SKD-100 (hoặc tương đương) Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1 Cái
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->