Gói thầu: Xây lắp công trình (đường vào khu tái định cư, điện chiếu sáng, điện hạ thế)

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200852324-00
Thời điểm đóng mở thầu 02/10/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Hội đồng bồi thường, hỗ trợ và tái định cư để thực hiện Dự án xây dựng một số đoạn đường bộ cao tốc trên tuyến Bắc - Nam đoạn qua thị xã Hoàng Mai
Tên gói thầu Xây lắp công trình (đường vào khu tái định cư, điện chiếu sáng, điện hạ thế)
Số hiệu KHLCNT 20200760368
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 45 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-09-22 08:40:00 đến ngày 2020-10-02 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,124,846,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A ĐƯỜNG VÀO TĐC
1 Đào hữu cơ Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt 290,47 m3
2 Đào nền đường, đất cấp đất II Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt 408,89 1m3
3 Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt 332,4279 100m3
4 Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,98 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt 5,114 100m3
5 Mua đất đắp Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt 988,4302 m3
6 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới dày 20cm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt 2,0079 100m3
7 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên dày 15cm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt 1,506 100m3
8 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt 10,0397 100m2
9 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt 10,0397 100m2
10 Bê tông nhựa Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt 166,8598 tấn
11 Đào mương thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng >3m, sâu ≤2m - Cấp đất III Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt 636,12 1m3
12 Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt 4,0987 100m3
13 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt 4,1 m3
14 Cấu kiện thân cống CN rung lõi thành mỏng D800 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt 22,5 m
15 Cấu kiện gối cống BTCT M200 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt 36 cái
16 Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2,5m - Đường kính ≤1000mm ( 800mm) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt 9 1 đoạn ống
17 Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 800mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt 8 mối nối
18 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt 36 1cấu kiện
19 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt 19,3 m3
20 Bê tông móng SX bằng máy trộn, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt 19,3 m3
21 Bê tông thân cống, bê tông M200, đá 1x2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt 55,7 m3
22 Gia công, lắp đặt cốt thép cống ĐK ≤10mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt 3,3382 tấn
23 Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt 16,2 m3
24 Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt 1,2889 tấn
25 Lắp đặt cống hộp đơn - Quy cách ống: 800x800mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt 156 1 đoạn ống
26 Nối cống hộp đơn bằng phương pháp xảm vữa xi măng, quy cách: 800x800mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt 155 mối nối
27 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt 156 1cấu kiện
28 Đào hố kiểm tra, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt 28,32 1m3
29 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt 9,44 m3
30 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt 0,95 m3
31 Bê tông móng SX bằng máy trộn, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt 1,64 m3
32 Bê tông mũ giếng nhà SX bằng máy trộn, bê tông M200, đá 1x2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt 0,73 m3
33 Bê tông giếng thu thăm SX bằng máy trộn, bê tông M200, đá 1x2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt 6,15 m3
34 Lắp dựng cốt thép ĐK ≤18mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt 0,03 tấn
35 Lắp dựng cốt thép mũ mố, ĐK ≤10mm, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt 0,0456 tấn
36 Thép hình L100x63x6, ép góc Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt 394,55 kg
37 Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt 0,5 m3
38 Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan,ĐK ≤10mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt 0,0403 tấn
39 Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan ĐK >10mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt 0,0977 tấn
40 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt 10 cấu kiện
41 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 3,2mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt 41,3 m2
B ĐIỆN CHIẾU SÁNG
1 Tủ điều khiển chiếu sáng tự động 03-50A Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt 1 tủ
2 Cột thép tròn côn liền cần đơn cao 8m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt 12 cột
3 Đèn đường LED công suất 100W/230V ( Sunlite -I hoặc tương đương) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt 12 bộ
4 Bảng điện điện cửa cột cột thép 8m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt 12 cái
5 Móng cột đèn M16x600 ( bao gồm cả khung móng) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt 12 cái
6 Móng tủ chiếu sáng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt 1 móng
7 Tiếp địa cột đèn RC1 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt 12 bộ
8 Tiếp địa tủ điện chiếu sáng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt 1 bộ
9 Hào cáp trên vỉa hè gạch block ( phá đỡ và hoàn trả) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt 306 m
10 Hào cáp qua đường nhựa ( phá đỡ và hoàn trả) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt 37 m
11 Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x10mm 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt 415 m
12 Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x16mm 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt 15 m
13 Dây điện CXV lên đèn 3x1,5mm2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt 108 m
14 Dây tiếp địa liên hoàn M10 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt 430 m
15 Đầu cốt đồng M10 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt 50 cái
16 Đầu cốt đồng M16 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt 50 cái
17 Lắp đặt ống thép D65 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt 37 m
18 Lắp đặt ống nhựa xoắn TFP fi50/40 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt 374 m
19 Lắp cửa cột Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt 12 bộ
20 Đánh số cột Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt 1,2 10cột
21 Luồn cáp cửa cột Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt 12 cửa
22 Băng dính bọc đầu cáp Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt 25 cuộn
23 Thí nghiệm cáp <1KV Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt 12 sợi
24 Thí nghiệm tiếp địa cột đèn Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt 12 HT
C ĐIỆN HẠ THẾ
1 Tủ 7-8 công tơ 1 pha , 1 ATM 3 pha 60A và 7-8 ATM 1 pha , vỏ sơn tĩnh điện KT: 375x800x1600 (thanh cái cầu đấu, biến dòng, đèn báo, đồng hồ đo đếm…) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt 4 Tủ
2 Tiếp địa tủ công tơ (phần lắp đặt) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt 4 Bộ
3 Hào cáp ngầm hạ thế đi trên vỉa hè (Bao gồm: cát lót, lưới) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt 325 m
4 Hào cáp hạ thế qua đường (Bao gồm: cát lót, lưới ) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt 6 m
5 Cáp ngầm CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 0,6 KV 4x70mm2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt 55 m
6 Cáp ngầm CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 0,6 KV 4x50mm2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt 59 m
7 Cáp ngầm CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 0,6 KV4x35mm2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt 114 m
8 Cáp ngầm CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 0,6 KV 4x25mm2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt 75 m
9 ống nhựa xoắn HDPE luồn cáp 85/65 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt 93 m
10 ống nhựa xoắn HDPE luồn cáp 65/50 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt 181 m
11 Ống thép mạ kẽm D80 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt 6 m
12 Đầu cốt đồng Cu-70 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt 8 Cái
13 Đầu cốt đồng Cu-35 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt 8 Cái
14 Đầu cốt đồng Cu-25 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt 8 Cái
15 Đầu cốt đồng Cu-50 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt 8 Cái
16 Đai thép không rỉ cột đôi Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt 3 Bộ
17 Ghíp nối cáp đồng nhôm AM 95-70 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt 4 Cái
18 ống nhựa xoắn HDPE luồn cáp D32/25 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt 484 m
19 Thí nghiệm tiếp đất cột điện, cột thu lôi (cột bê tông ) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt 4 Vị trí
20 Thí nghiệm cáp lực, điện áp <=1kV Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt 16 sợi
21 Băng dính cách điện Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt 20 cuộn
22 Bệ móng lắp tủ công tơ Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt 4 Móng
23 Tiếp địa tủ công tơ Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt 4 Bộ
24 Hào cáp ngầm hạ thế đi trên vỉa hè (Bao gồm: Đào , đắp đất, tháo dỡ và lát gạch) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt 325 Bộ
25 Hào cáp hạ thế qua đường (Bao gồm: đào, đắp, phá dỡ hoàn trả mặt đường) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt 6 m
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->