Gói thầu: Gói số 1: Chi phí xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200950128-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 28/09/2020 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty trách nhiệm hữu hạn Tư vấn thiết kế quy hoạch xây dựng Kim Mộc |
| Tên gói thầu | Gói số 1: Chi phí xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20200948165 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | NSNN |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 420 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-09-18 15:44:00 đến ngày 2020-09-28 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,410,983,066 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 45,000,000 VNĐ ((Bốn mươi năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | PHẦN CỐNG THOÁT NƯỚC D60VH | |||
| 1 | Đào móng công trình bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 30,354 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 2 | Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 4m bằng cần cẩu, đường kính ống ≤ 600mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 332 | đoạn |
| 3 | Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 4m bằng cần cẩu, đường kính ống ≤ 600mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 4 | đoạn |
| 4 | Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 1m bằng cần cẩu, đường kính ống ≤ 600mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 74,3 | đoạn |
| 5 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính ống 600mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 410 | mối nối |
| 6 | Vận chuyển ống cống bê tông D600 tới chân công trình | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1.418,3 | m |
| 7 | Gối cống D600 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 746 | cái |
| 8 | Vận chuyển gối cống D600 tới chân công trình | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 746 | cái |
| 9 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 746 | cấu kiện |
| 10 | Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<=4 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 57,486 | m3 |
| 11 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn móng dài | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,873 | 100 m2 |
| 12 | Bê tông móng chiều rộng <=250 cm vữa Mác 150 XMPC40 đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 57,25 | m3 |
| 13 | Trát mối nối cống , chiều dày 2,0cm vữa XM Mác 75 XMPC40 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 126,447 | m2 |
| 14 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 (đắp đất kỹ thuật thân cống) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 22,27 | 100 m3 |
| 15 | Đào bùn bằng thủ công, loại bùn lẫn sỏi đá trong mọi điều kiện ( vét bùn cống hiện hữu) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 6,748 | m3 |
| 16 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp I | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,067 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 17 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 7 tấn ngoài phạm vi 5km, đất cấp I | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,067 | 100 m3 đất nguyên thổ/1km |
| B | PHẦN HỐ GA | |||
| 1 | Đào móng công trình bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2,036 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 2 | Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<=4 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 13,5 | m3 |
| 3 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn móng hố ga | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,9 | 100 m2 |
| 4 | Bê tông móng chiều rộng <=250 cm vữa Mác 200 XMPC40 đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 33,75 | m3 |
| 5 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tường hố ga | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 7,864 | 100 m2 |
| 6 | Bê tông tường chiều dày <=45 cm, chiều cao <=4m vữa Mác 200 XMPC40 đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 94,782 | m3 |
| 7 | Gia công các kết cấu thép khác (gờ kê đan hố ga) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2,261 | tấn |
| 8 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính <=18 mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,252 | tấn |
| C | PHẦN ĐAN HỐ GA, ĐAN CỬA THU, ĐAN MƯƠNG NƯỚC | |||
| 1 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,677 | 100 m2 |
| 2 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 3,006 | tấn |
| 3 | Gia công các kết cấu thép khác (thép góc đan hố ga) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2,261 | tấn |
| 4 | Sản xuất bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô vữa Mác 200 XMPC40 đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 12,86 | m3 |
| 5 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 196 | cấu kiện |
| D | PHẦN CỬA THU, MƯƠNG DẪN, LƯỚI CHẮN RÁC | |||
| 1 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,359 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 2 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mương dẫn, triền lề | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2,002 | 100 m2 |
| 3 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=10 mm, chiều cao <=4 m | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,268 | tấn |
| 4 | Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<=4 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 8,26 | m3 |
| 5 | Bê tông móng chiều rộng <=250 cm vữa Mác 200 XMPC40 đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 22,261 | m3 |
| 6 | Gia công các kết cấu thép khác (Lưới chắn rác) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,774 | tấn |
| 7 | Lắp đặt kết cấu thép khác (Lưới chắn rác) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,774 | tấn |
| E | PHẦN BÓ VỈA | |||
| 1 | Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<=4 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 90,413 | m3 |
| 2 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn móng bó vỉa | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 6,706 | 100 m2 |
| 3 | Bê tông móng chiều rộng <=250 cm vữa Mác 250 XMPC40 đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 173,291 | m3 |
| F | PHẦN VỈA HÈ, BÓ HÈ | |||
| 1 | Đào xúc đất để đắp hoặc đổ ra bãi thải, bãi tập kết bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IV | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,594 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp IV | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,594 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 3 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 7 tấn ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,594 | 100 m3 đất nguyên thổ/1km |
| 4 | Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 5,215 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 5 | Đào móng băng rộng <=3m sâu <=1 m đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 20,447 | m3 |
| 6 | Đắp nền đường bằng máy đầm 9T, độ chặt yêu cầu, K=0,95 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,804 | 100 m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 14,88 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 8 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 7 tấn ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 14,88 | 100 m3 đất nguyên thổ/1km |
| 9 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn móng bó hè | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 3,408 | 100 m2 |
| 10 | Đắp cát nền móng công trình | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 3,408 | m3 |
| 11 | Bê tông móng chiều rộng <=250 cm vữa Mác 200 XMPC40 đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 25,559 | m3 |
| 12 | Làm móng cấp phối đá dăm lớp dưới, đường làm mới | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 5,035 | 100 m3 |
| 13 | Láng nền, sàn không đánh màu, chiều dày 3cm vữa XM Mác 75 XMPC40 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 5.034,563 | m2 |
| G | PHẦN CÂY XANH VỈA HÈ | |||
| 1 | Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<=4 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 3,696 | m3 |
| 2 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thành hố trồng cây | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,478 | 100 m2 |
| 3 | Bê tông móng chiều rộng <=250 cm vữa Mác 200 XMPC40 đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 7,392 | m3 |
| 4 | Đào hót đất sụt bằng thủ công (Đào hố trồng cây xanh) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 84 | m3 |
| 5 | Bón phân vào hố trước khi trồng cây xanh | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 84 | hố |
| 6 | Bốc cây xanh bằng thủ công | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,84 | 100 cây |
| 7 | Bốc xếp cọc rào, loại cọc tròn, đk 3-5cm, chiều cao 2,5m | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 3,36 | 100 cọc |
| 8 | Trồng cây xanh | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 84 | cây |
| 9 | Tưới nước bồn hoa, bồn cảnh, cây hàng rào bằng xe bồn 5m3 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 41,16 | 100 m2/lần |
| H | PHẦN MƯƠNG GIA CỐ HẠ LƯU CỐNG CỌC K0 VÀ CONG2 | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤ 3m, sâu ≤ 1m, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 83,8 | m3 đất nguyên thổ |
| 2 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mương dẫn hạ lưu | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2,621 | 100 m2 |
| 3 | Rải bạt chống thấm, lớp cách ly mặt bê tông | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,002 | 100 m2 |
| 4 | Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<=4 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 8,613 | m3 |
| 5 | Bê tông mái bờ kênh mương (đổ bằng máy bơm BT) vữa Mác 200 XMPC40 đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 57,4 | m3 |
| 6 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,258 | 100 m2 |
| 7 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,9 | tấn |
| 8 | Sản xuất bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô vữa Mác 200 XMPC40 đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 4,56 | m3 |
| 9 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 76 | cấu kiện |
| I | PHẦN THẢM BÙ MẶT ĐƯỜNG BTNN HẠT TRUNG CỐNG QUA ĐƯỜNG | |||
| 1 | San đầm đất bằng máy đầm 16T, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,095 | 100 m3 |
| 2 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,079 | 100 m3 |
| 3 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1.0 kg/m2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,316 | 100 m2 |
| 4 | Sản xuất đá dăm đen và bê tông nhựa bằng trạm trộn công suất 50÷60T/h | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,03 | 100 Tấn |
| 5 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 4cm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,316 | 100 m2 |
| 6 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly vận chuyển 4km, phương tiện vận chuyển Ô tô 12,0 tấn | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,03 | 100 Tấn |
| 7 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, vận chuyển tiếp theo 1km, phương tiện vận chuyển Ô tô 12,0 tấn | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,03 | 100 Tấn |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi