Gói thầu: Gói thầu số 4: Toàn bộ phần thi công xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200937256-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 02/10/2020 08:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Sóc Sơn |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 4: Toàn bộ phần thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20200327832 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 350 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-09-22 08:20:00 đến ngày 2020-10-02 08:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,112,130,323 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC XÂY LẮP | |||
| 1 | Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp I | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 202,0775 | m3 |
| 2 | Đào nền đường làm mới bằng máy đào <=0,8 m3, máy ủi <=110 CV, đổ lên phương tiện vận chuyển, đất cấp I | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 38,3948 | 100m3 |
| 3 | Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 58,4945 | m3 |
| 4 | Đào nền đường làm mới bằng máy đào <=0,8 m3, máy ủi <=110 CV, đổ lên phương tiện vận chuyển, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 12,2184 | 100m3 |
| 5 | Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 5,813 | m3 |
| 6 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 (đất tận dụng) | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,9625 | 100m3 |
| 7 | Đắp nền đường máy đầm 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 (đất tận dụng) | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 8,6623 | 100m3 |
| 8 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 (đất tận dụng đắp lề) | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 4,5493 | 100m3 |
| 9 | Đắp nền đường máy đầm 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90 đất tận dụng đắp lề) | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 40,9438 | 100m3 |
| 10 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 3,99 | m3 |
| 11 | Đào nền đường làm mới bằng máy đào <=0,8 m3, máy ủi <=110 CV, đổ lên phương tiện vận chuyển, đất cấp IV | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,3591 | 100m3 |
| 12 | Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt <= 7cm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 430 | 100m |
| 13 | Mua đất đắp K90 (đất đắp lề) | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 3.589,476 | m3 |
| 14 | Mua đất đắp K95 (đất đắp nền) | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1.087,6024 | m3 |
| 15 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 7T, đất cấp II (điều phối đất đắp) | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 14,1477 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đất tiếp cự ly <=2 km bằng ôtô tự đổ 7T, đất cấp II (điều phối đất đắp) | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 14,1477 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp I | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 40,4155 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển đất tiếp cự ly <=2 km bằng ôtô tự đổ 7T, đất cấp I | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 40,4155 | 100m3 |
| 19 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,399 | 100m3 |
| 20 | Vận chuyển đất tiếp cự ly <=4 km bằng ôtô tự đổ 7T, đất cấp IV | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,399 | 100m3 |
| 21 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 2x4, mác 250 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 2.051,1 | m3 |
| 22 | Lắp dựng ván khuôn mặt đường bê tông | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 10,9547 | 100m2 |
| 23 | Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 104,2139 | 100m2 |
| 24 | Đắp cát nền móng công trình | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 166,6 | m3 |
| 25 | Làm móng lớp trên cấp phối đá dăm, đường làm mới | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 12,4952 | 100m3 |
| 26 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 19,661 | m3 |
| 27 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1,7695 | 100m3 |
| 28 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,6955 | 100m3 |
| 29 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 7T, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1,2706 | 100m3 |
| 30 | Vận chuyển đất tiếp cự ly <=4 km bằng ôtô tự đổ 7T, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1,2706 | 100m3 |
| 31 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 23,22 | m3 |
| 32 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm, vữa bê tông đá 2x4 mác 150 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 34,83 | m3 |
| 33 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ móng dài, bệ máy | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,645 | 100m2 |
| 34 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 62,32 | m3 |
| 35 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 317,67 | m2 |
| 36 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông mương cáp, rãnh nước, vữa bê tông đá 1x2 mác 200 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 13,76 | m3 |
| 37 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1,72 | 100m2 |
| 38 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô..., vữa bê tông đá 1x2 mác 250 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 19,07 | m3 |
| 39 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 2,3577 | tấn |
| 40 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn đúc sẵn 10<d<=18 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1,069 | tấn |
| 41 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1,0012 | 100m2 |
| 42 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, pa nen | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 249 | cái |
| 43 | Đắp cát nền móng công trình, bằng thủ công | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,96 | m3 |
| 44 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm, vữa bê tông đá 2x4 mác 150 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1,72 | m3 |
| 45 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ móng dài, bệ máy | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,059 | 100m2 |
| 46 | Xây hố van, hố ga bằng gạch đặc không nung, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 2,66 | m3 |
| 47 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 13,04 | m2 |
| 48 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông mương cáp, rãnh nước, vữa bê tông đá 2x4 mác 200 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,38 | m3 |
| 49 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô..., vữa bê tông đá 1x2 mác 250 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,46 | m3 |
| 50 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,048 | 100m2 |
| 51 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,056 | tấn |
| 52 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn đúc sẵn 10<d<=18 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,0254 | tấn |
| 53 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,1968 | 100m2 |
| 54 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, pa nen | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 55 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=2 m, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 5,886 | m3 |
| 56 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,5297 | 100m3 |
| 57 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 37,72 | m3 |
| 58 | Đắp đất công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,2182 | 100m3 |
| 59 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 7T, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,3714 | 100m3 |
| 60 | Vận chuyển đất tiếp cự ly <=4 km bằng ôtô tự đổ 7T, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,3714 | 100m3 |
| 61 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,3727 | 100m3 |
| 62 | Vận chuyển đất tiếp cự ly <=4 km bằng ôtô tự đổ 7T, đất cấp IV | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,3727 | 100m3 |
| 63 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 6 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 3,33 | m3 |
| 64 | Xây tường thẳng bằng đá hộc, chiều dày ≤60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM mác 100 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 27,03 | m3 |
| 65 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, vữa bê tông đá 1x2 mác 250 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 4,3 | m3 |
| 66 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,22 | 100m2 |
| 67 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤16m | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,0893 | tấn |
| 68 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính >10mm, chiều cao ≤16m | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,1466 | tấn |
| 69 | Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,21 | m2 |
| 70 | Xếp đá khan không chít mạch, mặt bằng | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 5,92 | m3 |
| 71 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=2 m, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 8,116 | m3 |
| 72 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,7304 | 100m3 |
| 73 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 67,12 | m3 |
| 74 | Đắp đất công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,5244 | 100m3 |
| 75 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 7T, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,2872 | 100m3 |
| 76 | Vận chuyển đất tiếp cự ly <=4 km bằng ôtô tự đổ 7T, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,2872 | 100m3 |
| 77 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,6712 | 100m3 |
| 78 | Vận chuyển đất tiếp cự ly <=4 km bằng ôtô tự đổ 7T, đất cấp IV | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,6712 | 100m3 |
| 79 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 6 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 6,07 | m3 |
| 80 | Xếp đá khan không chít mạch, mặt bằng | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 6,87 | m3 |
| 81 | Xây tường thẳng bằng đá hộc, chiều dày ≤60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM mác 100 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 48,76 | m3 |
| 82 | Mua cống tròn BTCT D1000 M300 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 10 | m |
| 83 | Mua đế cống tròn BTCT D1000 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 16 | m |
| 84 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 3m, đường kính <=1000mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 3 | đoạn ống |
| 85 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 1000mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 2 | mối nối |
| 86 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính <=1000mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 16 | cái |
| 87 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=2 m, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 8,512 | m3 |
| 88 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,7661 | 100m3 |
| 89 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 82,02 | m3 |
| 90 | Đắp đất công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,53 | 100m3 |
| 91 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 7T, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,3212 | 100m3 |
| 92 | Vận chuyển đất tiếp cự ly <=4 km bằng ôtô tự đổ 7T, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,3212 | 100m3 |
| 93 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,8202 | 100m3 |
| 94 | Vận chuyển đất tiếp cự ly <=4 km bằng ôtô tự đổ 7T, đất cấp IV | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,8202 | 100m3 |
| 95 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 6 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 6 | m3 |
| 96 | Xếp đá khan không chít mạch, mặt bằng | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 19,29 | m3 |
| 97 | Xây tường thẳng bằng đá hộc, chiều dày ≤60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM mác 100 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 57,75 | m3 |
| 98 | Mua cống tròn BTCT D600 M300 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 28 | m |
| 99 | Mua đế cống tròn BTCT D600 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 43 | m |
| 100 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 3m, đường kính <=600mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 9 | đoạn ống |
| 101 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 600mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 8 | mối nối |
| 102 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính <=600mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 43 | cái |
| 103 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt (công nghệ sơn nóng), chiều dày lớp sơn 3,0 mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 42 | m2 |
| 104 | Gia công lắp dựng biển tròn phản quang | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 11 | cái |
| 105 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 2,42 | m3 |
| 106 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 150 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 2,2 | m3 |
| 107 | Gia công lắp đặt trụ đỡ biển báo Đk 88,3 mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 29,7 | m |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi