Gói thầu: Gói thầu số 4: Toàn bộ phần thi công xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200937256-00
Thời điểm đóng mở thầu 02/10/2020 08:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Sóc Sơn
Tên gói thầu Gói thầu số 4: Toàn bộ phần thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20200327832
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 350 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-09-22 08:20:00 đến ngày 2020-10-02 08:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,112,130,323 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC XÂY LẮP
1 Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp I Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 202,0775 m3
2 Đào nền đường làm mới bằng máy đào <=0,8 m3, máy ủi <=110 CV, đổ lên phương tiện vận chuyển, đất cấp I Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 38,3948 100m3
3 Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp II Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 58,4945 m3
4 Đào nền đường làm mới bằng máy đào <=0,8 m3, máy ủi <=110 CV, đổ lên phương tiện vận chuyển, đất cấp II Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 12,2184 100m3
5 Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp II Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 5,813 m3
6 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 (đất tận dụng) Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,9625 100m3
7 Đắp nền đường máy đầm 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 (đất tận dụng) Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 8,6623 100m3
8 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 (đất tận dụng đắp lề) Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 4,5493 100m3
9 Đắp nền đường máy đầm 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90 đất tận dụng đắp lề) Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 40,9438 100m3
10 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 3,99 m3
11 Đào nền đường làm mới bằng máy đào <=0,8 m3, máy ủi <=110 CV, đổ lên phương tiện vận chuyển, đất cấp IV Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,3591 100m3
12 Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt <= 7cm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 430 100m
13 Mua đất đắp K90 (đất đắp lề) Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 3.589,476 m3
14 Mua đất đắp K95 (đất đắp nền) Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1.087,6024 m3
15 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 7T, đất cấp II (điều phối đất đắp) Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 14,1477 100m3
16 Vận chuyển đất tiếp cự ly <=2 km bằng ôtô tự đổ 7T, đất cấp II (điều phối đất đắp) Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 14,1477 100m3
17 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp I Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 40,4155 100m3
18 Vận chuyển đất tiếp cự ly <=2 km bằng ôtô tự đổ 7T, đất cấp I Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 40,4155 100m3
19 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,399 100m3
20 Vận chuyển đất tiếp cự ly <=4 km bằng ôtô tự đổ 7T, đất cấp IV Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,399 100m3
21 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 2x4, mác 250 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 2.051,1 m3
22 Lắp dựng ván khuôn mặt đường bê tông Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 10,9547 100m2
23 Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 104,2139 100m2
24 Đắp cát nền móng công trình Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 166,6 m3
25 Làm móng lớp trên cấp phối đá dăm, đường làm mới Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 12,4952 100m3
26 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 19,661 m3
27 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp II Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1,7695 100m3
28 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,6955 100m3
29 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 7T, đất cấp II Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1,2706 100m3
30 Vận chuyển đất tiếp cự ly <=4 km bằng ôtô tự đổ 7T, đất cấp II Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1,2706 100m3
31 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 23,22 m3
32 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm, vữa bê tông đá 2x4 mác 150 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 34,83 m3
33 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ móng dài, bệ máy Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,645 100m2
34 Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 62,32 m3
35 Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 317,67 m2
36 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông mương cáp, rãnh nước, vữa bê tông đá 1x2 mác 200 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 13,76 m3
37 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1,72 100m2
38 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô..., vữa bê tông đá 1x2 mác 250 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 19,07 m3
39 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 2,3577 tấn
40 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn đúc sẵn 10<d<=18 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1,069 tấn
41 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1,0012 100m2
42 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, pa nen Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 249 cái
43 Đắp cát nền móng công trình, bằng thủ công Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,96 m3
44 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm, vữa bê tông đá 2x4 mác 150 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1,72 m3
45 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ móng dài, bệ máy Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,059 100m2
46 Xây hố van, hố ga bằng gạch đặc không nung, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 2,66 m3
47 Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 13,04 m2
48 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông mương cáp, rãnh nước, vữa bê tông đá 2x4 mác 200 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,38 m3
49 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô..., vữa bê tông đá 1x2 mác 250 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,46 m3
50 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,048 100m2
51 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,056 tấn
52 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn đúc sẵn 10<d<=18 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,0254 tấn
53 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,1968 100m2
54 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, pa nen Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 6 cái
55 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=2 m, đất cấp II Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 5,886 m3
56 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp II Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,5297 100m3
57 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 37,72 m3
58 Đắp đất công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,2182 100m3
59 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 7T, đất cấp II Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,3714 100m3
60 Vận chuyển đất tiếp cự ly <=4 km bằng ôtô tự đổ 7T, đất cấp II Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,3714 100m3
61 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,3727 100m3
62 Vận chuyển đất tiếp cự ly <=4 km bằng ôtô tự đổ 7T, đất cấp IV Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,3727 100m3
63 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 6 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 3,33 m3
64 Xây tường thẳng bằng đá hộc, chiều dày ≤60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM mác 100 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 27,03 m3
65 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, vữa bê tông đá 1x2 mác 250 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 4,3 m3
66 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,22 100m2
67 Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤16m Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,0893 tấn
68 Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính >10mm, chiều cao ≤16m Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,1466 tấn
69 Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,21 m2
70 Xếp đá khan không chít mạch, mặt bằng Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 5,92 m3
71 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=2 m, đất cấp II Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 8,116 m3
72 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp II Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,7304 100m3
73 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 67,12 m3
74 Đắp đất công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,5244 100m3
75 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 7T, đất cấp II Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,2872 100m3
76 Vận chuyển đất tiếp cự ly <=4 km bằng ôtô tự đổ 7T, đất cấp II Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,2872 100m3
77 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,6712 100m3
78 Vận chuyển đất tiếp cự ly <=4 km bằng ôtô tự đổ 7T, đất cấp IV Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,6712 100m3
79 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 6 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 6,07 m3
80 Xếp đá khan không chít mạch, mặt bằng Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 6,87 m3
81 Xây tường thẳng bằng đá hộc, chiều dày ≤60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM mác 100 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 48,76 m3
82 Mua cống tròn BTCT D1000 M300 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 10 m
83 Mua đế cống tròn BTCT D1000 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 16 m
84 Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 3m, đường kính <=1000mm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 3 đoạn ống
85 Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 1000mm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 2 mối nối
86 Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính <=1000mm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 16 cái
87 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=2 m, đất cấp II Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 8,512 m3
88 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp II Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,7661 100m3
89 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 82,02 m3
90 Đắp đất công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,53 100m3
91 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 7T, đất cấp II Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,3212 100m3
92 Vận chuyển đất tiếp cự ly <=4 km bằng ôtô tự đổ 7T, đất cấp II Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,3212 100m3
93 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,8202 100m3
94 Vận chuyển đất tiếp cự ly <=4 km bằng ôtô tự đổ 7T, đất cấp IV Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,8202 100m3
95 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 6 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 6 m3
96 Xếp đá khan không chít mạch, mặt bằng Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 19,29 m3
97 Xây tường thẳng bằng đá hộc, chiều dày ≤60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM mác 100 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 57,75 m3
98 Mua cống tròn BTCT D600 M300 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 28 m
99 Mua đế cống tròn BTCT D600 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 43 m
100 Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 3m, đường kính <=600mm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 9 đoạn ống
101 Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 600mm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 8 mối nối
102 Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính <=600mm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 43 cái
103 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt (công nghệ sơn nóng), chiều dày lớp sơn 3,0 mm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 42 m2
104 Gia công lắp dựng biển tròn phản quang Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 11 cái
105 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp II Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 2,42 m3
106 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 150 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 2,2 m3
107 Gia công lắp đặt trụ đỡ biển báo Đk 88,3 mm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 29,7 m
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->