Gói thầu: XL02.2020: Cải tạo, sửa chữa nhà số 3 (Nhà quốc tế) và cải tạo, sửa chữa nhà số 4

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200942479-01
Thời điểm đóng mở thầu 27/09/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bệnh viện Châm cứu Trung ương
Tên gói thầu XL02.2020: Cải tạo, sửa chữa nhà số 3 (Nhà quốc tế) và cải tạo, sửa chữa nhà số 4
Số hiệu KHLCNT 20200924922
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước năm 2020 và Quỹ phát triển hoạt động sự nghiệp
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-09-16 21:27:00 đến ngày 2020-09-27 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,977,369,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Cải tạo nhà số 3
1 Tháo dỡ cửa Chương V của E-HSMT 26,88 m2
2 Tháo dỡ hoa sắt cửa sổ Chương V của E-HSMT 26,88 m2
3 Tháo dỡ vách ngăn nhôm kính, gỗ kính Chương V của E-HSMT 8,64 m2
4 Nhân công bốc xếp, vận chuyển vách ngăn nhôm kính, cửa sổ về kho của cơ quan chờ thanh lý. Nhân công bậc 3/7 Chương V của E-HSMT 1 công
5 Đục mở tường làm cửa, loại tường gạch chiều dày <=33cm Chương V của E-HSMT 32,5328 m2
6 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên tường, trụ, cột Chương V của E-HSMT 142,4755 m2
7 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên x,à dầm, trần Chương V của E-HSMT 40,7511 m2
8 Nhân công quét dọn phế thải từ việc cạo lớp sơn cũ trên tường và trần. Nhân công bậc 3/7 Chương V của E-HSMT 1 công
9 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Chương V của E-HSMT 244,26 m2
10 Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần Chương V của E-HSMT 77,6232 m2
11 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1km bằng ô tô - 2,5T Chương V của E-HSMT 13,5949 đ/m3
12 Vận chuyển phế thải tiếp 19km bằng ô tô - 2,5T Chương V của E-HSMT 13,5949 đ/m3
13 Tháo dỡ vách ngăn nhôm kính, gỗ kính Chương V của E-HSMT 90,68 m2
14 Nhân công bốc xếp, vận chuyển vách ngăn nhôm kính về kho của cơ quan chờ thanh lý. Nhân công bậc 3/7 Chương V của E-HSMT 1 công
15 Phá dỡ gạch lát nền Chương V của E-HSMT 96,2831 m2
16 Phá dỡ gạch lát bậc tam cấp Chương V của E-HSMT 9,2298 m2
17 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên tường, trụ, cột Chương V của E-HSMT 544,14 m2
18 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên x,à dầm, trần Chương V của E-HSMT 176,4041 m2
19 Nhân công quét dọn phế thải từ việc cạo lớp sơn cũ trên tường và trần. Nhân công bậc 3/7 Chương V của E-HSMT 0 công
20 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1km bằng ô tô - 2,5 tấn Chương V của E-HSMT 5,2757 đ/m3
21 Vận chuyển phế thải tiếp 19km bằng ô tô - 2,5T Chương V của E-HSMT 5,2757 đ/m3
22 Tháo dỡ mái tôn cao <=16 m Chương V của E-HSMT 382,3903 m2
23 Tháo dỡ kết cấu gỗ cao <=16 m Chương V của E-HSMT 3,4349 m3
24 Tháo dỡ các kết cấu thép bị han rỉ, hư hỏng của vì kèo, xà gỗ Chương V của E-HSMT 0,0345 tấn
25 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày <=33cm Chương V của E-HSMT 15,4148 m3
26 Cắt sàn bê tông bằng máy - chiều dày <=15cm Chương V của E-HSMT 23,72 m
27 Phá dỡ sàn mái bê tông cốt thép bằng thủ công Chương V của E-HSMT 1,1661 m3
28 Phá dỡ gạch lát nền Chương V của E-HSMT 391,5373 m2
29 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Chương V của E-HSMT 54,8841 m2
30 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1km bằng ô tô - 2,5 tấn Chương V của E-HSMT 40,6929 đ/m3
31 Vận chuyển phế thải tiếp 19km bằng ô tô - 2,5T Chương V của E-HSMT 40,6929 đ/m3
32 Phá dỡ gạch lát nền Chương V của E-HSMT 136,1189 m2
33 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Chương V của E-HSMT 167,0914 m2
34 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Chương V của E-HSMT 40,2362 m2
35 Phá lớp vữa trát sênô Chương V của E-HSMT 45,9214 m2
36 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1km bằng ô tô - 2,5 tấn Chương V của E-HSMT 11,8708 đ/m3
37 Vận chuyển phế thải tiếp 19km bằng ô tô - 2,5T Chương V của E-HSMT 11,8708 đ/m3
38 Đục tường thành rãnh, chiều sâu <=3cm Chương V của E-HSMT 0 m
39 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1km bằng ô tô - 2,5 tấn Chương V của E-HSMT 0,2224 đ/m3
40 Vận chuyển phế thải tiếp 19km bằng ô tô - 2,5 tấn Chương V của E-HSMT 0,2224 đ/m3
41 Quét sika latex chống thấm tường, trần Chương V của E-HSMT 321,8832 m2
42 Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Chương V của E-HSMT 249,8568 m2
43 Trát trần, vữa XM mác 75 Chương V của E-HSMT 77,6232 m2
44 Bả bằng matít vào cột, dầm, trần (Theo Định mức 1172/QĐ-BXD) Chương V của E-HSMT 393,5723 m2
45 Bả bằng matít vào cột, dầm, trần (Theo Định mức 1172/QĐ-BXD) Chương V của E-HSMT 118,3743 m2
46 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V của E-HSMT 327,48 m2
47 Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V của E-HSMT 183,4966 m2
48 Cung cấp cửa đi 2 cánh mở quay, nhôm Xingfa 1,4mm, kính 6,38mm phụ kiện đồng bộ Chương V của E-HSMT 10,08 m2
49 Cung cấp cửa sổ 2 cánh mở trượt, thanh nhựa uPVC hãng Sparlee, kính an toàn 6.38mm , phụ kiện đồng bộ Chương V của E-HSMT 9,6 m2
50 Cung cấp vách kính khung nhôm, kinh cường lực 10 mm, phủ film cách nhiệt, phụ kiện đồng bộ Chương V của E-HSMT 30,016 m2
51 Lắp dựng cửa khung nhôm Chương V của E-HSMT 19,68 m2
52 Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiền Chương V của E-HSMT 30,016 m2
53 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên kim loại Chương V của E-HSMT 7,68 m2
54 Sơn sắt thép các loại - 3 nước Chương V của E-HSMT 7,68 m2
55 Lắp dựng hoa sắt cửa Chương V của E-HSMT 7,68 m2
56 Lơp dán phủ film cách nhiệt Chương V của E-HSMT 0 m2
57 Cung cấp vách kính khung nhôm, kinh cường lực 10 mm, phủ film cách nhiệt, phụ kiện đồng bộ Chương V của E-HSMT 90,68 m2
58 Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiền Chương V của E-HSMT 90,68 m2
59 Lát nền, sàn bằng gạch 500x500mm (Theo Định mức 1172/QĐ-BXD, Đơn giá 462) Chương V của E-HSMT 96,2831 m2
60 Lát đá bậc tam cấp (Theo Định mức 1172/QĐ-BXD, Đơn giá 462) Chương V của E-HSMT 9,2298 m2
61 Bả bằng matít vào tường (Theo Định mức 1172/QĐ-BXD) Chương V của E-HSMT 554,14 m2
62 Bả bằng matít vào cột, dầm, trần (Theo Định mức 1172/QĐ-BXD) Chương V của E-HSMT 176,4041 m2
63 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V của E-HSMT 176,4041 m2
64 Cung cấp và lắp đặt rèm cửa sổ cách nhiệt cho điều hòa, nhà hướng tây. Rèm cửa roman chất kiệu bằng lụa Chương V của E-HSMT 90,68 m2
65 Khoan bê tông bằng mũi khoan đặc, lỗ khoan <= 16mm chiều sâu khoan <=20cm Chương V của E-HSMT 136 lỗ khoan
66 Hóa chất khoan cấy bu lông Ramset Chương V của E-HSMT 136 vị trí
67 Cung cấp và lắp đặt bu lông M14x400mm Chương V của E-HSMT 136 bộ
68 Cung cấp và lắp đặt bu lông M12x100mm Chương V của E-HSMT 136 bộ
69 Sản xuất bản mã Chương V của E-HSMT 0,1922 tấn
70 Sản xuất cột bằng thép hình Chương V của E-HSMT 1,0807 tấn
71 Lắp dựng cột thép Chương V của E-HSMT 1,2729 tấn
72 Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m Chương V của E-HSMT 1,5167 tấn
73 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m Chương V của E-HSMT 1,5167 tấn
74 Sản xuất xà gồ thép Chương V của E-HSMT 2,5434 tấn
75 Lắp dựng xà gồ thép Chương V của E-HSMT 2,5434 tấn
76 Sơn sắt thép các loại 3 nước (Theo Định mức 1172/QĐ-BXD, Đơn giá 462) Chương V của E-HSMT 185,5096 m2
77 Lợp mái tôn chống ồn, chống nóng, tôn 3 lớp Chương V của E-HSMT 3,98 100m2
78 Cung cấp ke đầu vít Chương V của E-HSMT 170 cái
79 Cung cấp và lắp đặt tôn ốp góc khổ 800mm Chương V của E-HSMT 40,53 md
80 Cung cấp và lắp đặt máng thu nước inox + khung đỡ giá ( 1md có 1 khung đỡ giá) Chương V của E-HSMT 84 md
81 Quét Sika latex chống thấm. Chương V của E-HSMT 446,4214 m2
82 Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V của E-HSMT 0,3108 100m3
83 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Chương V của E-HSMT 11,297 m3
84 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 100 Chương V của E-HSMT 0 m2
85 Lát nền, sàn bằng gạch 500x500mm (Theo Định mức 1172/QĐ-BXD, Đơn giá 462) Chương V của E-HSMT 362,822 m2
86 Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM cát mịn mác 75 Chương V của E-HSMT 30,144 m2
87 Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1,0 cm, vữa mác 100 Chương V của E-HSMT 24,7401 m2
88 Cung cấp tủ điện âm tường, chống cháy Chương V của E-HSMT 1 tủ
89 Lắp đặt tủ điện chống cháy âm tường (tính NC, MTC) Chương V của E-HSMT 1 hộp
90 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10A (Sửa đổi theo Đơn giá số 798/2015 của Hà Nội) Chương V của E-HSMT 2 cái
91 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16A (Sửa đổi theo Đơn giá số 798/2015 của Hà Nội) Chương V của E-HSMT 2 cái
92 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20A (Sửa đổi theo Đơn giá số 798/2015 của Hà Nội) Chương V của E-HSMT 2 cái
93 Lắp đặt các loại đèn ống dài 0,6m loại hộp đèn 2 bóng Chương V của E-HSMT 17 bộ
94 Lắp đặt đèn bán cầu ốp trần D220 bóng Led 24W/220V Chương V của E-HSMT 3 bộ
95 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 2 (Sửa đổi theo Đơn giá số 798/2015 của Hà Nội) Chương V của E-HSMT 3 cái
96 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 (Sửa đổi theo Đơn giá số 798/2015 của Hà Nội) Chương V của E-HSMT 464 m
97 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 (Sửa đổi theo Đơn giá số 798/2015 của Hà Nội) Chương V của E-HSMT 16 m
98 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm Chương V của E-HSMT 248 m
99 Hộp nối 2,3,4 ngả Chương V của E-HSMT 16 hộp
100 Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=110mm (Theo Định mức 1173/QĐ-BXD) Chương V của E-HSMT 1,36 100m
101 Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 110mm Chương V của E-HSMT 32 cái
102 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 110mm Chương V của E-HSMT 16 cái
103 Cung cấp và lắp đặt cầu chắn rác bằng inox Chương V của E-HSMT 8 cái
104 Cung cấp và lắp đặt đai ôm ống Chương V của E-HSMT 68 cái
105 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Chương V của E-HSMT 2,372 m2
106 Bả bằng matít vào cột, dầm, trần (Theo Định mức 1172/QĐ-BXD) Chương V của E-HSMT 2,372 m2
107 Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V của E-HSMT 2,372 m2
108 Khoan bê tông bằng mũi khoan đặc, lỗ khoan <= 16mm chiều sâu khoan <=20cm Chương V của E-HSMT 32 lỗ khoan
109 Hóa chất khoan cấy bu lông Ramset Chương V của E-HSMT 32 vị trí
110 Cung cấp và lắp đặt bu lông M14x100mm Chương V của E-HSMT 32 bộ
111 Sản xuất bản mã Chương V của E-HSMT 0,0754 tấn
112 Sản xuất bậc thang sắt Chương V của E-HSMT 1,1225 tấn
113 Sản xuất thang sắt Chương V của E-HSMT 0,9728 tấn
114 Lắp đặt các kết cấu thép khác, lắp đặt khung dầm thép Chương V của E-HSMT 0,9728 tấn
115 Sơn sắt thép các loại 3 nước (Theo Định mức 1172/QĐ-BXD, Đơn giá 462) Chương V của E-HSMT 23,37 m2
116 Cung cấp hộp inox 304 làm lan can cầu thang Chương V của E-HSMT 129,99 kg
117 Sản xuất lan can (tính VLP, NC, M) Chương V của E-HSMT 0,5807 tấn
118 Lắp dựng lan can Chương V của E-HSMT 0,5807 m2
119 Vận chuyển téc nước cũ sang vị trí mới Chương V của E-HSMT 1 công
120 Lắp đặt ống nhựa uPPR nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=50mm (Sửa đổi theo Đơn giá số 798/2015 của Hà Nội) Chương V của E-HSMT 0,72 100m
121 Lắp đặt ống nhựa uPPR nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=32mm (Sửa đổi theo Đơn giá số 798/2015 của Hà Nội) Chương V của E-HSMT 0,56 100m
122 Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=50mm Chương V của E-HSMT 16 cái
123 Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=32mm Chương V của E-HSMT 12 cái
124 Lắp đặt măng xông nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=50mm Chương V của E-HSMT 12 cái
125 Lắp đặt măng xông nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=32mm Chương V của E-HSMT 8 cái
126 Cung cấp zắc co D32 Chương V của E-HSMT 6 cái
127 Cung cấp zắc co D50 Chương V của E-HSMT 6 cái
128 Lắp đặt van khóa, đường kính van d=32mm Chương V của E-HSMT 1 cái
129 Lắp đặt van khóa, đường kính van d=50mm Chương V của E-HSMT 1 cái
130 Quét sika latex chống thấm Chương V của E-HSMT 349,1317 m2
131 Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V của E-HSMT 0,1152 100m3
132 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 100 Chương V của E-HSMT 0 m2
133 Lát nền, sàn bằng gạch 500x500mm (Theo Định mức 1172/QĐ-BXD, Đơn giá 462) Chương V của E-HSMT 136,1189 m2
134 Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Chương V của E-HSMT 70,0627 m2
135 Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Chương V của E-HSMT 97,0287 m2
136 Trát trần, vữa XM mác 75 Chương V của E-HSMT 40,2362 m2
137 Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM cát mịn mác 75 Chương V của E-HSMT 11,06 m2
138 Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1,0 cm, vữa mác 100 Chương V của E-HSMT 34,8614 m2
139 Bả bằng matít vào tường (Theo Định mức 1172/QĐ-BXD) Chương V của E-HSMT 167,0914 m2
140 Bả bằng matít vào cột, dầm, trần (Theo Định mức 1172/QĐ-BXD) Chương V của E-HSMT 40,2362 m2
141 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V của E-HSMT 95,0697 m2
142 Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V của E-HSMT 112,2579 m2
143 Cung cấp Sikaflex 221 Black trám khe bề mặt (tuýp 330mml) Chương V của E-HSMT 40 Tuýp
144 Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Chương V của E-HSMT 7,413 m2
145 Bả bằng matít vào tường (Theo Định mức 1172/QĐ-BXD) Chương V của E-HSMT 7,413 m2
146 Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V của E-HSMT 7,413 m2
B Cải tạo nhà số 4
1 Tháo dỡ vách ngăn bằng nhôm kính Chương V của E-HSMT 29,532 m2
2 Nhân công bốc xếp, vận chuyển vách ngăn nhôm kính về kho của cơ quan chờ thanh lý. Nhân công bậc 3/7 Chương V của E-HSMT 2 công
3 Tháo dỡ gạch ốp tường Chương V của E-HSMT 87,48 m2
4 Đục mở tường làm cửa, loại tường gạch chiều dày <=33cm Chương V của E-HSMT 15,066 m2
5 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Chương V của E-HSMT 59,2735 m2
6 Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần Chương V của E-HSMT 55,9782 m2
7 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1km bằng ô tô - 2,5 tấn Chương V của E-HSMT 7,0893 đ/m3
8 Vận chuyển phế thải tiếp 19km bằng ô tô - 2,5 tấn Chương V của E-HSMT 7,0893 đ/m3
9 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Chương V của E-HSMT 40,16 m2
10 Phá dỡ lam bê tông vị trí cửa S3 Chương V của E-HSMT 0,396 m3
11 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên tường, trụ, cột Chương V của E-HSMT 78,5 m2
12 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên x,à dầm, trần Chương V của E-HSMT 94,7408 m2
13 Nhân công quét dọn phế thải từ việc cạo lớp sơn cũ trên tường và trần. Nhân công bậc 3/7 Chương V của E-HSMT 0 công
14 Tháo dỡ cửa Chương V của E-HSMT 7,38 m2
15 Nhân công bốc xếp, vận chuyển cửa về kho của cơ quan chờ thanh lý. Nhân công bậc 3/7 Chương V của E-HSMT 1 công
16 Phá dỡ gạch lát nền Chương V của E-HSMT 18,7264 m2
17 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Chương V của E-HSMT 56,74 m2
18 Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần Chương V của E-HSMT 18,7264 m2
19 Tháo dỡ cửa Chương V của E-HSMT 2,88 m2
20 Tháo dỡ khuôn cửa kép Chương V của E-HSMT 6 m
21 Nhân công bốc xếp, vận chuyển cửa và khuôn cửa về kho của cơ quan chờ thanh lý. Nhân công bậc 3/7 Chương V của E-HSMT 1 công
22 Tháo dỡ gạch ốp tường Chương V của E-HSMT 10,128 m2
23 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Chương V của E-HSMT 30,7859 m2
24 Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần Chương V của E-HSMT 24,2806 m2
25 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên kim loại Chương V của E-HSMT 11,029 m2
26 Tháo dỡ chậu rửa Chương V của E-HSMT 2 bộ
27 Tháo dỡ bệ xí Chương V của E-HSMT 2 bộ
28 Tháo dỡ chậu tiểu Chương V của E-HSMT 1 bộ
29 Tháo dỡ vòi hoa sen Chương V của E-HSMT 2 bộ
30 Tháo dỡ bình đun nước nóng Chương V của E-HSMT 2 cái
31 Tháo dỡ cửa Chương V của E-HSMT 7,4 m2
32 Tháo dỡ khuôn cửa kép Chương V của E-HSMT 7,2 m
33 Phá dỡ Nền gạch lát nền Chương V của E-HSMT 16,4164 m2
34 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày <=11cm Chương V của E-HSMT 0,9161 m3
35 Tháo dỡ gạch ốp tường Chương V của E-HSMT 59,508 m2
36 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Chương V của E-HSMT 21,903 m2
37 Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần Chương V của E-HSMT 16,4164 m2
38 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1km bằng ô tô - 2,5 tấn Chương V của E-HSMT 8,3451 đ/m3
39 Vận chuyển phế thải tiếp 19Km bằng ô tô - 2,5 tấn Chương V của E-HSMT 8,3451 đ/m3
40 Phá dỡ gạch lát nền Chương V của E-HSMT 62,8272 m2
41 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày <=22cm Chương V của E-HSMT 0,9616 m3
42 Tháo dỡ trần Chương V của E-HSMT 117,2072 m2
43 Tháo dỡ trần Chương V của E-HSMT 16,4164 m2
44 Tháo dỡ chậu rửa Chương V của E-HSMT 4 bộ
45 Tháo dỡ bệ xí Chương V của E-HSMT 2 bộ
46 Tháo dỡ vòi hoa sen Chương V của E-HSMT 2 bộ
47 Tháo dỡ cửa Chương V của E-HSMT 1,56 m2
48 Tháo dỡ khuôn cửa kép Chương V của E-HSMT 7,6 m
49 Tháo dỡ bình đun nước nóng Chương V của E-HSMT 2 cái
50 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày <=11cm Chương V của E-HSMT 0,4761 m3
51 Phá dỡ gạch lát nền Chương V của E-HSMT 16,4164 m2
52 Tháo dỡ gạch ốp tường Chương V của E-HSMT 58,464 m2
53 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Chương V của E-HSMT 28,623 m2
54 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5 tấn Chương V của E-HSMT 8,7452 đ/m3
55 Vận chuyển phế thải tiếp 19Km bằng ô tô - 2,5 tấn Chương V của E-HSMT 8,7452 đ/m3
56 Tháo dỡ các kết cấu mái, tháo dỡ mái tôn Chương V của E-HSMT 3,5305 100m2
57 Bốc xếp, vận chuyển phế thải mái tôn xuống phía dưới và về kho của cơ quan chờ thanh lý Chương V của E-HSMT 4 công
58 Phá dỡ lớp vữa sê nô Chương V của E-HSMT 90,7764 m2
59 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1Km bằng ô tô - 2,5 tấn Chương V của E-HSMT 1,8155 đ/m3
60 Vận chuyển phế thải tiếp 19Km bằng ô tô - 2,5 tấn Chương V của E-HSMT 1,8155 đ/m3
61 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên tường, trụ, cột Chương V của E-HSMT 753,9004 m2
62 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên x,à dầm, trần Chương V của E-HSMT 65,806 m2
63 Đục tường thành rãnh, chiều sâu <=3cm Chương V của E-HSMT 0 m
64 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1km bằng ô tô - 2,5 tấn Chương V của E-HSMT 0,2163 đ/m3
65 Vận chuyển phế thải tiếp 19km bằng ô tô - 2,5 tấn Chương V của E-HSMT 0,2163 đ/m3
66 Quét Sika latex chống thấm tường Chương V của E-HSMT 115,2517 m2
67 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 250x400 mm (Theo Định mức 1172/QĐ-BXD, Đơn giá 462/2014) Chương V của E-HSMT 100,42 m2
68 Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Chương V của E-HSMT 60,8971 m2
69 Trát trần, vữa XM mác 75 Chương V của E-HSMT 55,9782 m2
70 Bả bằng matít vào tường (Theo Định mức 1172/QĐ-BXD) Chương V của E-HSMT 60,8971 m2
71 Bả bằng matít vào cột, dầm, trần (Theo Định mức 1172/QĐ-BXD) Chương V của E-HSMT 55,9782 m2
72 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V của E-HSMT 116,8753 m2
73 Quét Sika latex chống thấm tường Chương V của E-HSMT 40,16 m2
74 Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Chương V của E-HSMT 40,16 m2
75 Bả bằng matít vào tường (Theo Định mức 1172/QĐ-BXD) Chương V của E-HSMT 118,66 m2
76 Bả bằng matít vào cột, dầm, trần (Theo Định mức 1172/QĐ-BXD) Chương V của E-HSMT 94,7408 m2
77 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V của E-HSMT 213,4008 m2
78 Cung cấp cửa đi 2 cánh nhôm hệ Xingfa, kính an toàn 6.38mm, phụ kiện đồng bộ Chương V của E-HSMT 5,346 m2
79 Cung cấp cửa sổ 2 cánh nhôm hệ Xingfa, kính an toàn 6.38mm, phụ kiện đồng bộ Chương V của E-HSMT 1,8 m2
80 Lắp dựng cửa khung nhôm Chương V của E-HSMT 7,146 m2
81 Xây gạch chỉ 6x10,5x22 cm Xây tường thẳng chiều dày <=33cm, Vữa XM mác 75 Chương V của E-HSMT 0,7788 m3
82 Quét sika latex chống thấm Chương V của E-HSMT 35,8464 m2
83 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x450 mm (Theo Định mức 1172/QĐ-BXD, Đơn giá 462/2014) - Trong ĐGVL chưa tính giá gạch ốp Chương V của E-HSMT 40,008 m2
84 Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Chương V của E-HSMT 17,248 m2
85 Trát trần, vữa XM mác 75 Chương V của E-HSMT 18,7264 m2
86 Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm (Theo Định mức 1172/QĐ-BXD, Đơn giá 462) Chương V của E-HSMT 18,7264 m2
87 Bả bằng matít vào tường (Theo Định mức 1172/QĐ-BXD) Chương V của E-HSMT 17,248 m2
88 Bả bằng matít vào cột, dầm, trần (Theo Định mức 1172/QĐ-BXD) Chương V của E-HSMT 18,7264 m2
89 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V của E-HSMT 35,9744 m2
90 Cung cấp chân chậu rửa bằng Inox Chương V của E-HSMT 1 bộ
91 Lắp đặt chậu rửa Inox: 02 hố + 01 bàn. Chương V của E-HSMT 1 bộ
92 Lắp đặt vòi chậu rửa Inox: loại vòi đôi. Chương V của E-HSMT 1 bộ
93 Cung cấp và lắp đặt giá đỡ bàn đá lavabo bằng Inox Chương V của E-HSMT 1 bộ
94 Lát đá chậu lavabo Chương V của E-HSMT 0,6 m2
95 Lắp đặt lavabo âm bàn đá Chương V của E-HSMT 1 bộ
96 Lắp đặt vòi lavabo Chương V của E-HSMT 1 bộ
97 Lắp đặt gương soi Chương V của E-HSMT 1 cái
98 Lắp đặt kệ kính Chương V của E-HSMT 1 cái
99 Lắp đặt giá treo và hộp xà phòng Chương V của E-HSMT 1 cái
100 Lắp đặt chậu xí bệt Chương V của E-HSMT 3 bộ
101 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Chương V của E-HSMT 3 cái
102 Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh Chương V của E-HSMT 3 cái
103 Cung cấp và lắp đặt vách ngăn composite (phụ kiện Inox 304 đồng bộ) Chương V của E-HSMT 13,152 m2
104 Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=20mm (Sửa đổi theo Đơn giá số 798/2015 của Hà Nội) Chương V của E-HSMT 0,224 100m
105 Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=20mm Chương V của E-HSMT 8 cái
106 Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê d=20mm Chương V của E-HSMT 6 cái
107 Cút ren trong D20 Chương V của E-HSMT 8 cái
108 Lắp đặt van ren, đường kính van d=20mm Chương V của E-HSMT 1 cái
109 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=110mm (Theo Định mức 1173/QĐ-BXD) Chương V của E-HSMT 0,12 100m
110 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=90mm (Theo Định mức 1173/QĐ-BXD) Chương V của E-HSMT 0,144 100m
111 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=110mm Chương V của E-HSMT 6 cái
112 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=90mm Chương V của E-HSMT 6 cái
113 Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính chếch d=110mm Chương V của E-HSMT 6 cái
114 Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính Y d=110mm Chương V của E-HSMT 2 cái
115 Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=90mm Chương V của E-HSMT 2 cái
116 Lắp đặt phễu thu đường kính 90mm Chương V của E-HSMT 1 cái
117 Cung cấp cửa đi 2 cánh nhôm hệ Xingfa, kính an toàn 6.38mm, phụ kiện đồng bộ Chương V của E-HSMT 2,88 m2
118 Cung cấp cửa 1 cánh hất A nhôm hệ Xingfa, kính an toàn 6.38mm Chương V của E-HSMT 1,08 m2
119 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Chương V của E-HSMT 3,96 m2
120 Cung cấp tủ điện âm tường, chống cháy Chương V của E-HSMT 1 tủ
121 Lắp đặt tủ điện chống cháy âm tường (tính NC, MTC) Chương V của E-HSMT 1 tủ
122 Lắp đặt quạt thông gió trên tường kích thước 300x300 đến 350x350mm Chương V của E-HSMT 2 cái
123 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng Chương V của E-HSMT 4 bộ
124 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 2 (Sửa đổi theo Đơn giá số 798/2015 của Hà Nội) Chương V của E-HSMT 2 cái
125 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ đôi (Sửa đổi theo Đơn giá số 798/2015 của Hà Nội) Chương V của E-HSMT 2 cái
126 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 (Sửa đổi theo Đơn giá số 798/2015 của Hà Nội) Chương V của E-HSMT 152 m
127 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm (Theo Định mức 1173/QĐ-BXD) Chương V của E-HSMT 152 m
128 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10A (Sửa đổi theo Đơn giá số 798/2015 của Hà Nội) Chương V của E-HSMT 2 cái
129 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 15A (Sửa đổi theo Đơn giá số 798/2015 của Hà Nội) Chương V của E-HSMT 1 cái
130 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, kích thước hộp ≤100x100 mm (Sửa đổi theo Đơn giá số 798/2015 của Hà Nội) Chương V của E-HSMT 24 hộp
131 Quét Sika latex chống thấm Chương V của E-HSMT 55,0665 m2
132 Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Chương V của E-HSMT 32,1059 m2
133 Trát trần, vữa XM mác 75 Chương V của E-HSMT 24,2806 m2
134 Bả bằng matít vào tường (Theo Định mức 1172/QĐ-BXD) Chương V của E-HSMT 32,1059 m2
135 Bả bằng matít vào cột, dầm, trần (Theo Định mức 1172/QĐ-BXD) Chương V của E-HSMT 24,2806 m2
136 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V của E-HSMT 56,3865 m2
137 Sơn sắt thép các loại 3 nước (Theo Định mức 1172/QĐ-BXD, Đơn giá 462) Chương V của E-HSMT 11,029 m2
138 Cung cấp cửa đi 2 cánh nhôm hệ Xingfa, kính an toàn 6.38mm, phụ kiện đồng bộ Chương V của E-HSMT 2,88 m2
139 Lắp dựng cửa khung nhôm Chương V của E-HSMT 2,88 m2
140 Xây gạch chỉ 6x10,5x22 cm Xây tường thẳng chiều dày <=33cm, Vữa XM mác 75 Chương V của E-HSMT 0,7434 m3
141 Quét Sika latex chống thấm Chương V của E-HSMT 41,6901 m2
142 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x450 mm (Theo Định mức 1172/QĐ-BXD, Đơn giá 462/2014) - Trong ĐGVL chưa tính giá gạch ốp Chương V của E-HSMT 57,995 m2
143 Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Chương V của E-HSMT 24,534 m2
144 Chống thấm cổ ống nhà vệ sinh. Chương V của E-HSMT 4 vị trí
145 Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm (Theo Định mức 1172/QĐ-BXD, Đơn giá 462) Chương V của E-HSMT 15,8301 m2
146 Lắp đặt chậu xí bệt Chương V của E-HSMT 2 bộ
147 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Chương V của E-HSMT 2 cái
148 Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh Chương V của E-HSMT 2 cái
149 Lắp đặt chậu tiểu nữ Chương V của E-HSMT 1 bộ
150 Lắp đặt van xả tiểu nữ. Chương V của E-HSMT 1 bộ
151 Lắp đặt chậu tiểu nam Chương V của E-HSMT 2 bộ
152 Lắp đặt van xả tiểu nam Chương V của E-HSMT 2 bộ
153 Cung cấp và lắp đặt xi phông tiểu nam Chương V của E-HSMT 2 cái
154 Lắp đặt vòi tắm hương sen 2 vòi, 1 hương sen Chương V của E-HSMT 2 bộ
155 Cung cấp và lắp đặt giá đỡ bàn đá chậu rửa Chương V của E-HSMT 2 bộ
156 Làm bàn đá chậu rửa Chương V của E-HSMT 1,98 m2
157 Lắp đặt lavabo âm bàn đá Chương V của E-HSMT 2 bộ
158 Lắp đặt vòi lavabo Chương V của E-HSMT 2 bộ
159 Lắp đặt kệ kính Chương V của E-HSMT 2 cái
160 Lắp đặt gương soi Chương V của E-HSMT 2 cái
161 Lắp đặt giá treo và hộp xà phòng Chương V của E-HSMT 2 cái
162 Lắp đặt phễu thu đường kính 90mm Chương V của E-HSMT 2 cái
163 Lắp đặt Bình nóng lạnh Ariston 30 lít. Chương V của E-HSMT 1 bộ
164 Cung cấp và lắp đặt vách ngăn composite nhà vệ sinh (phụ kiện Inox 304 đồng bộ) Chương V của E-HSMT 12,05 m2
165 Cung cấp cửa 2 cánh nhôm hệ Xingfa, kính an toàn 6.38mm Chương V của E-HSMT 0,72 m2
166 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Chương V của E-HSMT 0,72 m2
167 Khoan bê tông bằng mũi khoan đặc, lỗ khoan <= 20mm chiều sâu khoan <=30cm Chương V của E-HSMT 48 lỗ khoan
168 Hóa chất khoan cấy bu lông Ramset Chương V của E-HSMT 48 vị trí
169 Cung cấp và lắp đặt bu lông M14x400mm Chương V của E-HSMT 48 bộ
170 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Chương V của E-HSMT 0,1129 100m2
171 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m Chương V của E-HSMT 0,0278 tấn
172 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=16 m Chương V của E-HSMT 0,134 tấn
173 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 250 Chương V của E-HSMT 1,2421 m3
174 Cung cấp thép hình chế tạo bản mã, hệ số hao hụt 1,24 Chương V của E-HSMT 145,5016 kg
175 Sản xuất bản mã (tính NC,MTC, VLP) Chương V của E-HSMT 0,1455 tấn
176 Sơn sắt thép các loại 3 nước (Theo Định mức 1172/QĐ-BXD, Đơn giá 462) Chương V của E-HSMT 21,2045 m2
177 Lắp đặt bản mã Chương V của E-HSMT 0,1455 tấn
178 Cung cấp thép mạ kẽm chế tạo cột thép D108x3,2mm, hệ số hao hụt 1,005 Chương V của E-HSMT 293,2389
179 Sản xuất cột bằng thép hình (tính NC,MTC, VLP) Chương V của E-HSMT 0,2932 tấn
180 Lắp dựng cột thép Chương V của E-HSMT 0,2932 tấn
181 Cung cấp thép hộp mạ kẽm chế tạo xà gồ, hệ số hao hụt 1,025 Chương V của E-HSMT 632,9375 kg
182 Sản xuất xà gồ thép (tính NC,MTC, VLP) Chương V của E-HSMT 0,6329 tấn
183 Lắp dựng xà gồ thép Chương V của E-HSMT 0,6329 tấn
184 Lợp mái nhựa lấy sáng, tấm Polycarbonate dày 6mm Chương V của E-HSMT 0,7214 100m2
185 Cung cấp và lắp đặt máng thu nước bằng Inox (đã bao gồm khung giá đỡ máng, khoảng cách 1md/khung giá đỡ ) Chương V của E-HSMT 16 md
186 Cung cấp quả cầu chắn rác bằng Inox 304 đường kính d=110mm Chương V của E-HSMT 2 cái
187 Cung cấp Inox 304 để chế tạo lan can. Chương V của E-HSMT 333,45 kg
188 Sản xuất lan can (tính NC,MTC, VLP) Chương V của E-HSMT 0,3335 tấn
189 Lắp dựng lan can inox Chương V của E-HSMT 25,3 m2
190 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=110mm (Theo Định mức 1173/QĐ-BXD) Chương V của E-HSMT 0,44 100m
191 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=110mm Chương V của E-HSMT 4 cái
192 Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính chếch d=110mm Chương V của E-HSMT 12 cái
193 Cung cấp và lắp đặt đai ôm ống bằng Inox, d=110mm Chương V của E-HSMT 44 cái
194 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng Chương V của E-HSMT 2 bộ
195 Cung cấp tủ điện âm tường, chống cháy Chương V của E-HSMT 1 tủ
196 Lắp đặt tủ điện chống cháy âm tường (tính NC, MTC) Chương V của E-HSMT 1 tủ
197 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=10A (Sửa đổi theo Đơn giá số 798/2015 của Hà Nội) Chương V của E-HSMT 1 cái
198 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 2 (Sửa đổi theo Đơn giá số 798/2015 của Hà Nội) Chương V của E-HSMT 1 cái
199 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 (Sửa đổi theo Đơn giá số 798/2015 của Hà Nội) Chương V của E-HSMT 48 m
200 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm (Theo Định mức 1173/QĐ-BXD) Chương V của E-HSMT 48 m
201 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, kích thước hộp ≤100x100 mm (Sửa đổi theo Đơn giá số 798/2015 của Hà Nội) Chương V của E-HSMT 10 hộp
202 Quét sika latex chống thấm Chương V của E-HSMT 57,6572 m2
203 Lát gạch đất nung 300x300 mm (Theo Định mức 1172/QĐ-BXD, Đơn giá 462) Chương V của E-HSMT 52,1432 m2
204 Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Chương V của E-HSMT 19,1152 m2
205 Bả bằng matít vào tường (Theo Định mức 1172/QĐ-BXD) Chương V của E-HSMT 19,1152 m2
206 Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V của E-HSMT 19,1152 m2
207 Cung cấp và lắp đặt trần nhôm tấm thả LAY - IN. Chương V của E-HSMT 117,2072 m2
208 Lắp đặt đèn LED âm trần kích thước 600x600mm Chương V của E-HSMT 10 bộ
209 Cung cấp tủ điện âm tường, chống cháy Chương V của E-HSMT 2 tủ
210 Lắp đặt tủ điện chống cháy âm tường (tính NC, MTC) Chương V của E-HSMT 2 tủ
211 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=10A (Sửa đổi theo Đơn giá số 798/2015 của Hà Nội) Chương V của E-HSMT 2 cái
212 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 2 (Sửa đổi theo Đơn giá số 798/2015 của Hà Nội) Chương V của E-HSMT 1 cái
213 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 3 (Sửa đổi theo Đơn giá số 798/2015 của Hà Nội) Chương V của E-HSMT 1 cái
214 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 (Sửa đổi theo Đơn giá số 798/2015 của Hà Nội) Chương V của E-HSMT 122 m
215 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm (Theo Định mức 1173/QĐ-BXD) Chương V của E-HSMT 122 m
216 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, kích thước hộp ≤100x100 mm (Sửa đổi theo Đơn giá số 798/2015 của Hà Nội) Chương V của E-HSMT 24 hộp
217 Xây gạch chỉ 6x10,5x22 cm Xây tường thẳng chiều dày <=11cm, Vữa XM mác 75 Chương V của E-HSMT 1,2026 m3
218 Quét Sika latex chống thấm khu vệ sinh Chương V của E-HSMT 41,6901 m2
219 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x450 mm (Theo Định mức 1172/QĐ-BXD, Đơn giá 462/2014) Chương V của E-HSMT 57,995 m2
220 Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Chương V của E-HSMT 35,438 m2
221 Chống thấm cổ ống khu vệ sinh. Chương V của E-HSMT 4 vị trí
222 Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm (Theo Định mức 1172/QĐ-BXD, Đơn giá 462) Chương V của E-HSMT 15,8301 m2
223 Lắp đặt chậu xí bệt Chương V của E-HSMT 2 bộ
224 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Chương V của E-HSMT 2 cái
225 Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh Chương V của E-HSMT 2 cái
226 Lắp đặt chậu tiểu nữ Chương V của E-HSMT 1 bộ
227 Lắp đặt van xả tiểu nữ Chương V của E-HSMT 1 bộ
228 Lắp đặt chậu tiểu nam Chương V của E-HSMT 2 bộ
229 Lắp đặt van xả tiểu nam Chương V của E-HSMT 2 bộ
230 Cung cấp và lắp đặt xi phông tiểu nam Chương V của E-HSMT 2 cái
231 Lắp đặt vòi tắm hương sen 2 vòi, 1 hương sen Chương V của E-HSMT 2 bộ
232 Cung cấp và lắp đặt giá đỡ bàn đá chậu rửa bằng Inox Chương V của E-HSMT 2 bộ
233 Làm bàn đá chậu rửa lavabo Chương V của E-HSMT 1,98 m2
234 Lắp đặt chậu rửa lavabo âm bàn đá Chương V của E-HSMT 2 bộ
235 Lắp đặt vòi chậu rửa lavabo Chương V của E-HSMT 2 bộ
236 Lắp đặt kệ kính Chương V của E-HSMT 2 cái
237 Lắp đặt gương soi Chương V của E-HSMT 2 cái
238 Lắp đặt giá treo và hộp xà phòng Chương V của E-HSMT 2 cái
239 Lắp đặt phễu thu đường kính 90mm Chương V của E-HSMT 2 cái
240 Lắp đặt Bình nóng lạnh Ariston 30 lít. Chương V của E-HSMT 1 bộ
241 Cung cấp và lắp đặt vách ngăn Composite nhà vệ sinh (phụ kiện Inox 304 đồng bộ) Chương V của E-HSMT 12,05 m2
242 Cung cấp cửa 2 cánh nhôm hệ Xingfa, kính an toàn 6.38mm Chương V của E-HSMT 0,72 m2
243 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Chương V của E-HSMT 0,72 m2
244 Lắp đặt van ren, đường kính van d=25mm Chương V của E-HSMT 4 cái
245 Lắp đặt van ren, đường kính van d=20mm Chương V của E-HSMT 4 cái
246 Lắp đặt ống nhựa uPPR nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=25mm (Sửa đổi theo Đơn giá số 798/2015 của Hà Nội) Chương V của E-HSMT 0,32 100m
247 Lắp đặt ống nhựa uPPR nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=20mm (Sửa đổi theo Đơn giá số 798/2015 của Hà Nội) Chương V của E-HSMT 0,88 100m
248 Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính d=25/20mm Chương V của E-HSMT 20 cái
249 Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=20mm Chương V của E-HSMT 32 cái
250 Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=25mm Chương V của E-HSMT 20 cái
251 Lắp đặt tê nhựa d=20mm Chương V của E-HSMT 20 cái
252 Lắp đặt tê nhựa d=25mm Chương V của E-HSMT 10 cái
253 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=110mm (Theo Định mức 1173/QĐ-BXD) Chương V của E-HSMT 0,24 100m
254 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=90mm (Theo Định mức 1173/QĐ-BXD) Chương V của E-HSMT 0,72 100m
255 Lắp đặt côn thu nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=110/90mm Chương V của E-HSMT 4 cái
256 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=110mm Chương V của E-HSMT 8 cái
257 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=90mm Chương V của E-HSMT 20 cái
258 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=110mm Chương V của E-HSMT 12 cái
259 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=90mm Chương V của E-HSMT 16 cái
260 Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=110mm Chương V của E-HSMT 4 cái
261 Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=90mm Chương V của E-HSMT 4 cái
262 Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=110mm Chương V của E-HSMT 8 cái
263 Lắp đặt quạt thông gió trên tường kích thước 300x300 đến 350x350mm Chương V của E-HSMT 4 cái
264 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng Chương V của E-HSMT 8 bộ
265 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 2 (Sửa đổi theo Đơn giá số 798/2015 của Hà Nội) Chương V của E-HSMT 4 cái
266 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 (Sửa đổi theo Đơn giá số 798/2015 của Hà Nội) Chương V của E-HSMT 114,4 m
267 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 (Sửa đổi theo Đơn giá số 798/2015 của Hà Nội) Chương V của E-HSMT 134,2 m
268 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 (Sửa đổi theo Đơn giá số 798/2015 của Hà Nội) Chương V của E-HSMT 63,14 m
269 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm (Theo Định mức 1173/QĐ-BXD) Chương V của E-HSMT 197,34 m
270 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=10A (Sửa đổi theo Đơn giá số 798/2015 của Hà Nội) Chương V của E-HSMT 2 cái
271 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện =15A (Sửa đổi theo Đơn giá số 798/2015 của Hà Nội) Chương V của E-HSMT 2 cái
272 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, kích thước hộp ≤100x100 mm (Sửa đổi theo Đơn giá số 798/2015 của Hà Nội) Chương V của E-HSMT 28 hộp
273 Quét Sika latex chống thấm mái Chương V của E-HSMT 90,7764 m2
274 Trát sê nô Chương V của E-HSMT 56,45 m2
275 Láng tạo dốc về ống thoát nước sê nô Chương V của E-HSMT 34,3264 m2
276 Lợp mái tôn chống nóng, chống ồn, tôn 3 lớp Chương V của E-HSMT 3,3942 100m2
277 Cung cấp và lắp đặt tôn úp góc khổ 400mm Chương V của E-HSMT 34,078 md
278 Cung cấp quả cầu chắn rác bằng Inox 304 Chương V của E-HSMT 4 cái
279 Cung cấp Sikaflex 221 Black trám khe bề mặt (tuýp 330mml) Chương V của E-HSMT 36 Tuýp
280 Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Chương V của E-HSMT 9,6916 m2
281 Bả bằng matít vào tường (Theo Định mức 1172/QĐ-BXD) Chương V của E-HSMT 763,006 m2
282 Bả bằng matít vào cột, dầm, trần (Theo Định mức 1172/QĐ-BXD) Chương V của E-HSMT 65,806 m2
283 Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V của E-HSMT 828,812 m2
C Xây dựng phòng trưng bày
1 Tháo dỡ cửa Chương V của E-HSMT 5,78 m2
2 Tháo dỡ khuôn cửa kép Chương V của E-HSMT 15,9 m
3 Tháo dỡ vách ngăn nhôm kính, gỗ kính Chương V của E-HSMT 4,84 m2
4 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày <=22cm Chương V của E-HSMT 3,9738 m3
5 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày <=11cm Chương V của E-HSMT 0,8206 m3
6 Đục mở tường làm cửa, loại tường gạch chiều dày <=22cm Chương V của E-HSMT 0,96 m2
7 Phá dỡ nền bê tông không cốt thép Chương V của E-HSMT 3,9057 m3
8 Phá dỡ Nền gạch xi măng Chương V của E-HSMT 15 m2
9 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Chương V của E-HSMT 17,774 m2
10 Tháo dỡ mái tôn cao <=16 m Chương V của E-HSMT 14,2484 m2
11 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên tường, trụ, cột Chương V của E-HSMT 147,6488 m2
12 Vận chuyển các loại phế thải Chương V của E-HSMT 0 m3
13 Vận chuyển bằng gánh vác bộ 10m khởi điểm - vận chuyển các loại phế thải Chương V của E-HSMT 0 m3
14 Vận chuyển bằng gánh vác bộ 10m tiếp theo - vận chuyển các loại phế thải Chương V của E-HSMT 0 m3
15 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5 tấn Chương V của E-HSMT 10,0168 đ/m3
16 Vận chuyển phế thải tiếp 19Km bằng ô tô - 2,5 tấn Chương V của E-HSMT 10,0168 đ/m3
17 Xây gạch chỉ 6x10,5x22, xây cột, trụ chiều cao <=4 m, vữa XM mác 50 Chương V của E-HSMT 0,121 m3
18 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=16 m Chương V của E-HSMT 0,028 tấn
19 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=16 m Chương V của E-HSMT 0,0064 tấn
20 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Chương V của E-HSMT 0,0312 100m2
21 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Chương V của E-HSMT 0,3368 m3
22 Xây gạch chỉ 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 75 Chương V của E-HSMT 11,097 m3
23 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái Chương V của E-HSMT 0,026 100m2
24 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm Chương V của E-HSMT 0,0311 tấn
25 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Chương V của E-HSMT 0,26 m3
26 Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Chương V của E-HSMT 48,03 m2
27 Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Chương V của E-HSMT 72,368 m2
28 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Chương V của E-HSMT 2,2 m2
29 Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mm (Theo Định mức 1172/QĐ-BXD, Đơn giá 462) Chương V của E-HSMT 29,0844 m2
30 Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inox (Theo Định mức 1172/QĐ-BXD, Đơn giá 462) Chương V của E-HSMT 8,184 m2
31 Làm trần thạch cao khung xương chìm Chương V của E-HSMT 33,3644 m2
32 Bả bằng matít vào cột, dầm, trần (Theo Định mức 1172/QĐ-BXD) Chương V của E-HSMT 33,3644 m2
33 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V của E-HSMT 74,568 m2
34 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả , 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V của E-HSMT 33,3644 m2
35 Sơn tường ngoài nhà không bả , 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V của E-HSMT 195,6788 m2
36 Cung cấp khuôn cửa gỗ, khuôn kép gõ chò chỉ ( sơn PU hoàn thiện) Chương V của E-HSMT 10,9 m
37 Lắp dựng khuôn cửa kép Chương V của E-HSMT 10,9 m
38 Cung cấp cửa gỗ pano đặc, gỗ chò chỉ, sơn PU hoàn thiện. Chương V của E-HSMT 4,62 m2
39 Cung cấp và lắp đặt khóa cửa tay gạt mạ hợp kim khóa 04502-2022 Việt tiệp Chương V của E-HSMT 1 bộ
40 Lắp dựng cửa vào khuôn Chương V của E-HSMT 4,62 m2
41 Cung cấp vách kính dùng thanh nhựa UPVC, kính 6.38mm Chương V của E-HSMT 4,84 m2
42 Vách kính khung nhôm trong nhà Chương V của E-HSMT 4,84 m2
43 Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m Chương V của E-HSMT 0,267 tấn
44 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m Chương V của E-HSMT 0,267 tấn
45 Sản xuất xà gồ thép Chương V của E-HSMT 0,1734 tấn
46 Lắp dựng xà gồ thép Chương V của E-HSMT 0,1734 tấn
47 Sơn sắt thép các loại 3 nước (Theo Định mức 1172/QĐ-BXD, Đơn giá 462) Chương V của E-HSMT 23,1596 m2
48 Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ Chương V của E-HSMT 0,2665 100m2
49 Cung cấp và lắp đặt tấm ốp góc khổ 300mm Chương V của E-HSMT 14,612 m
50 Cung cấp và lắp đặt máng thu nước inox khổ 150mm Chương V của E-HSMT 7,04 m
51 Cung cấp và lắp đặt cầu chắn rác inox Chương V của E-HSMT 1 cái
52 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=90mm (Theo Định mức 1173/QĐ-BXD) Chương V của E-HSMT 0,125 100m
53 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=90mm Chương V của E-HSMT 6 cái
54 Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí âm trần Chương V của E-HSMT 9 bộ
55 Lắp đặt các loại đèn chùm, loại 10 bóng (Theo Định mức 1173/QĐ-BXD) Chương V của E-HSMT 1 bộ
56 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ đôi (Sửa đổi theo Đơn giá số 798/2015 của Hà Nội) Chương V của E-HSMT 2 cái
57 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1 (Sửa đổi theo Đơn giá số 798/2015 của Hà Nội) Chương V của E-HSMT 1 cái
58 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 2 (Sửa đổi theo Đơn giá số 798/2015 của Hà Nội) Chương V của E-HSMT 1 cái
59 Lắp đặt tủ điện 3-6modul Chương V của E-HSMT 1 hộp
60 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20A (Sửa đổi theo Đơn giá số 798/2015 của Hà Nội) Chương V của E-HSMT 1 cái
61 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 (Sửa đổi theo Đơn giá số 798/2015 của Hà Nội) Chương V của E-HSMT 60 m
62 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm (Theo Định mức 1173/QĐ-BXD) Chương V của E-HSMT 30 m
D Cải tạo sân vườn nhà số 3
1 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V của E-HSMT 0,1679 100m3
2 Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V của E-HSMT 0,2821 100m3
3 Đào móng bồn hoa Chương V của E-HSMT 0,0558 100m3
4 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 Chương V của E-HSMT 1,4696 m3
5 Xây gạch chỉ 6x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác cao <=4 m, vữa XM mác 50 Chương V của E-HSMT 4,4364 m3
6 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 Chương V của E-HSMT 40,3309 m2
7 Ốp gạch thẻ 60x240mm màu đỏ sẫm thành bồn hoa Chương V của E-HSMT 22,9469 m2
8 Đào móng bó vỉa Chương V của E-HSMT 0,0167 100m3
9 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 150 Chương V của E-HSMT 0,8758 m3
10 Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa thẳng 18x22x100 cm Chương V của E-HSMT 28,975 m
11 Lát gạch terazo Chương V của E-HSMT 152,6288 m2
12 Lớp đá base dầy 200mm đầm chặt Chương V của E-HSMT 0,5743 100m3
13 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại R >= 25), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm Chương V của E-HSMT 2,8717 100m2
14 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp III Chương V của E-HSMT 0,0725 100m3
15 Vận chuyển đất tiếp cự ly 6km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp III Chương V của E-HSMT 0,0725 100m3
16 Vận chuyển đất tiếp cự ly 13 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp III Chương V của E-HSMT 0,0725 100m3
E Phần thiết bị
F Cải tạo nhà số 4: Phòng vệ sinh diệt khuẩn
1 Bàn Inox để đồ bẩn kích thước 1200x800 (mm) Chương V của E-HSMT 1 bộ
2 Bàn Inox để đồ sạch kích thước 2000x800 (mm) Chương V của E-HSMT 2 bộ
3 Bồn rửa đồ bẩn bằng inox (bao gồm bồn rửa inox, bộ khung giá đỡ). Kích thước: 2000x800 (mm) Chương V của E-HSMT 1 bộ
4 Máy sấy đồ Electrolux EDV114-11kg công suất 4.500W, điện áp 220-240V/50Hz Chương V của E-HSMT 1 bộ
G Phần gỗ thuộc hạng mục xây dựng phòng trưng bày
1 Hệ vách gỗ ngăn không gian lá sen (bao gồm vách gỗ trạm khắc và hệ khung bao gỗ tự nhiên) Chương V của E-HSMT 4,6 m2
2 Hệ vách gỗ tự nhiên trạm khắc trang trí chữ Vạn (bao gồm vách và hệ khung bao gỗ tự nhiên) Chương V của E-HSMT 9,4 m2
3 Hệ vách gỗ làm nền quốc huy, sao vàng và trống đồng sơn màu theo thiết kế (bao gồm vách và hệ khung bao gỗ tự nhiên) Chương V của E-HSMT 6,5 m2
4 Hệ vách gỗ tự nhiên nguyên tấm khắc Cnc chữa Vạn, hoa văn trang trí, viền sau tượng danh nhân Chương V của E-HSMT 4 Cái
5 Hệ hoa văn gỗ trang trí đường diềm Chương V của E-HSMT 5 md
6 Quốc huy, sao bằng gỗ sơn vàng Chương V của E-HSMT 2 Bộ
7 Tủ để đồ tự nhiên Chương V của E-HSMT 1 Cái
8 Bộ bàn nước gỗ tự nhiên (bao gồm 2 ghế đơn và 1 bàn nước nhỏ) Chương V của E-HSMT 1 Bộ
9 Bộ cửa một cánh thượng song hạ bản, trạm khắc hoa văn trang trí Chương V của E-HSMT 2 m2
10 Khuôn đơn cửa 1 cánh Chương V của E-HSMT 5,5 md
11 Bộ cửa một cánh thượng song hạ bản, trạm khắc hoa văn trang trí Chương V của E-HSMT 3 m2
12 Khuôn đơn cửa 2 cánh Chương V của E-HSMT 6 md
13 Rem sáo gỗ Chương V của E-HSMT 8 m2
14 Bộ đèn trang trí phòng danh nhân Chương V của E-HSMT 1 bộ
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->