Gói thầu: XL02.2020: Cải tạo, sửa chữa nhà số 3 (Nhà quốc tế) và cải tạo, sửa chữa nhà số 4
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200942479-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 27/09/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bệnh viện Châm cứu Trung ương |
| Tên gói thầu | XL02.2020: Cải tạo, sửa chữa nhà số 3 (Nhà quốc tế) và cải tạo, sửa chữa nhà số 4 |
| Số hiệu KHLCNT | 20200924922 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước năm 2020 và Quỹ phát triển hoạt động sự nghiệp |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-09-16 21:27:00 đến ngày 2020-09-27 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,977,369,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Cải tạo nhà số 3 | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa | Chương V của E-HSMT | 26,88 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ hoa sắt cửa sổ | Chương V của E-HSMT | 26,88 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ vách ngăn nhôm kính, gỗ kính | Chương V của E-HSMT | 8,64 | m2 |
| 4 | Nhân công bốc xếp, vận chuyển vách ngăn nhôm kính, cửa sổ về kho của cơ quan chờ thanh lý. Nhân công bậc 3/7 | Chương V của E-HSMT | 1 | công |
| 5 | Đục mở tường làm cửa, loại tường gạch chiều dày <=33cm | Chương V của E-HSMT | 32,5328 | m2 |
| 6 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên tường, trụ, cột | Chương V của E-HSMT | 142,4755 | m2 |
| 7 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên x,à dầm, trần | Chương V của E-HSMT | 40,7511 | m2 |
| 8 | Nhân công quét dọn phế thải từ việc cạo lớp sơn cũ trên tường và trần. Nhân công bậc 3/7 | Chương V của E-HSMT | 1 | công |
| 9 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương V của E-HSMT | 244,26 | m2 |
| 10 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Chương V của E-HSMT | 77,6232 | m2 |
| 11 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1km bằng ô tô - 2,5T | Chương V của E-HSMT | 13,5949 | đ/m3 |
| 12 | Vận chuyển phế thải tiếp 19km bằng ô tô - 2,5T | Chương V của E-HSMT | 13,5949 | đ/m3 |
| 13 | Tháo dỡ vách ngăn nhôm kính, gỗ kính | Chương V của E-HSMT | 90,68 | m2 |
| 14 | Nhân công bốc xếp, vận chuyển vách ngăn nhôm kính về kho của cơ quan chờ thanh lý. Nhân công bậc 3/7 | Chương V của E-HSMT | 1 | công |
| 15 | Phá dỡ gạch lát nền | Chương V của E-HSMT | 96,2831 | m2 |
| 16 | Phá dỡ gạch lát bậc tam cấp | Chương V của E-HSMT | 9,2298 | m2 |
| 17 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên tường, trụ, cột | Chương V của E-HSMT | 544,14 | m2 |
| 18 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên x,à dầm, trần | Chương V của E-HSMT | 176,4041 | m2 |
| 19 | Nhân công quét dọn phế thải từ việc cạo lớp sơn cũ trên tường và trần. Nhân công bậc 3/7 | Chương V của E-HSMT | 0 | công |
| 20 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1km bằng ô tô - 2,5 tấn | Chương V của E-HSMT | 5,2757 | đ/m3 |
| 21 | Vận chuyển phế thải tiếp 19km bằng ô tô - 2,5T | Chương V của E-HSMT | 5,2757 | đ/m3 |
| 22 | Tháo dỡ mái tôn cao <=16 m | Chương V của E-HSMT | 382,3903 | m2 |
| 23 | Tháo dỡ kết cấu gỗ cao <=16 m | Chương V của E-HSMT | 3,4349 | m3 |
| 24 | Tháo dỡ các kết cấu thép bị han rỉ, hư hỏng của vì kèo, xà gỗ | Chương V của E-HSMT | 0,0345 | tấn |
| 25 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày <=33cm | Chương V của E-HSMT | 15,4148 | m3 |
| 26 | Cắt sàn bê tông bằng máy - chiều dày <=15cm | Chương V của E-HSMT | 23,72 | m |
| 27 | Phá dỡ sàn mái bê tông cốt thép bằng thủ công | Chương V của E-HSMT | 1,1661 | m3 |
| 28 | Phá dỡ gạch lát nền | Chương V của E-HSMT | 391,5373 | m2 |
| 29 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương V của E-HSMT | 54,8841 | m2 |
| 30 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1km bằng ô tô - 2,5 tấn | Chương V của E-HSMT | 40,6929 | đ/m3 |
| 31 | Vận chuyển phế thải tiếp 19km bằng ô tô - 2,5T | Chương V của E-HSMT | 40,6929 | đ/m3 |
| 32 | Phá dỡ gạch lát nền | Chương V của E-HSMT | 136,1189 | m2 |
| 33 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương V của E-HSMT | 167,0914 | m2 |
| 34 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương V của E-HSMT | 40,2362 | m2 |
| 35 | Phá lớp vữa trát sênô | Chương V của E-HSMT | 45,9214 | m2 |
| 36 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1km bằng ô tô - 2,5 tấn | Chương V của E-HSMT | 11,8708 | đ/m3 |
| 37 | Vận chuyển phế thải tiếp 19km bằng ô tô - 2,5T | Chương V của E-HSMT | 11,8708 | đ/m3 |
| 38 | Đục tường thành rãnh, chiều sâu <=3cm | Chương V của E-HSMT | 0 | m |
| 39 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1km bằng ô tô - 2,5 tấn | Chương V của E-HSMT | 0,2224 | đ/m3 |
| 40 | Vận chuyển phế thải tiếp 19km bằng ô tô - 2,5 tấn | Chương V của E-HSMT | 0,2224 | đ/m3 |
| 41 | Quét sika latex chống thấm tường, trần | Chương V của E-HSMT | 321,8832 | m2 |
| 42 | Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 249,8568 | m2 |
| 43 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 77,6232 | m2 |
| 44 | Bả bằng matít vào cột, dầm, trần (Theo Định mức 1172/QĐ-BXD) | Chương V của E-HSMT | 393,5723 | m2 |
| 45 | Bả bằng matít vào cột, dầm, trần (Theo Định mức 1172/QĐ-BXD) | Chương V của E-HSMT | 118,3743 | m2 |
| 46 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 327,48 | m2 |
| 47 | Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 183,4966 | m2 |
| 48 | Cung cấp cửa đi 2 cánh mở quay, nhôm Xingfa 1,4mm, kính 6,38mm phụ kiện đồng bộ | Chương V của E-HSMT | 10,08 | m2 |
| 49 | Cung cấp cửa sổ 2 cánh mở trượt, thanh nhựa uPVC hãng Sparlee, kính an toàn 6.38mm , phụ kiện đồng bộ | Chương V của E-HSMT | 9,6 | m2 |
| 50 | Cung cấp vách kính khung nhôm, kinh cường lực 10 mm, phủ film cách nhiệt, phụ kiện đồng bộ | Chương V của E-HSMT | 30,016 | m2 |
| 51 | Lắp dựng cửa khung nhôm | Chương V của E-HSMT | 19,68 | m2 |
| 52 | Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiền | Chương V của E-HSMT | 30,016 | m2 |
| 53 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên kim loại | Chương V của E-HSMT | 7,68 | m2 |
| 54 | Sơn sắt thép các loại - 3 nước | Chương V của E-HSMT | 7,68 | m2 |
| 55 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V của E-HSMT | 7,68 | m2 |
| 56 | Lơp dán phủ film cách nhiệt | Chương V của E-HSMT | 0 | m2 |
| 57 | Cung cấp vách kính khung nhôm, kinh cường lực 10 mm, phủ film cách nhiệt, phụ kiện đồng bộ | Chương V của E-HSMT | 90,68 | m2 |
| 58 | Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiền | Chương V của E-HSMT | 90,68 | m2 |
| 59 | Lát nền, sàn bằng gạch 500x500mm (Theo Định mức 1172/QĐ-BXD, Đơn giá 462) | Chương V của E-HSMT | 96,2831 | m2 |
| 60 | Lát đá bậc tam cấp (Theo Định mức 1172/QĐ-BXD, Đơn giá 462) | Chương V của E-HSMT | 9,2298 | m2 |
| 61 | Bả bằng matít vào tường (Theo Định mức 1172/QĐ-BXD) | Chương V của E-HSMT | 554,14 | m2 |
| 62 | Bả bằng matít vào cột, dầm, trần (Theo Định mức 1172/QĐ-BXD) | Chương V của E-HSMT | 176,4041 | m2 |
| 63 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 176,4041 | m2 |
| 64 | Cung cấp và lắp đặt rèm cửa sổ cách nhiệt cho điều hòa, nhà hướng tây. Rèm cửa roman chất kiệu bằng lụa | Chương V của E-HSMT | 90,68 | m2 |
| 65 | Khoan bê tông bằng mũi khoan đặc, lỗ khoan <= 16mm chiều sâu khoan <=20cm | Chương V của E-HSMT | 136 | lỗ khoan |
| 66 | Hóa chất khoan cấy bu lông Ramset | Chương V của E-HSMT | 136 | vị trí |
| 67 | Cung cấp và lắp đặt bu lông M14x400mm | Chương V của E-HSMT | 136 | bộ |
| 68 | Cung cấp và lắp đặt bu lông M12x100mm | Chương V của E-HSMT | 136 | bộ |
| 69 | Sản xuất bản mã | Chương V của E-HSMT | 0,1922 | tấn |
| 70 | Sản xuất cột bằng thép hình | Chương V của E-HSMT | 1,0807 | tấn |
| 71 | Lắp dựng cột thép | Chương V của E-HSMT | 1,2729 | tấn |
| 72 | Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m | Chương V của E-HSMT | 1,5167 | tấn |
| 73 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m | Chương V của E-HSMT | 1,5167 | tấn |
| 74 | Sản xuất xà gồ thép | Chương V của E-HSMT | 2,5434 | tấn |
| 75 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V của E-HSMT | 2,5434 | tấn |
| 76 | Sơn sắt thép các loại 3 nước (Theo Định mức 1172/QĐ-BXD, Đơn giá 462) | Chương V của E-HSMT | 185,5096 | m2 |
| 77 | Lợp mái tôn chống ồn, chống nóng, tôn 3 lớp | Chương V của E-HSMT | 3,98 | 100m2 |
| 78 | Cung cấp ke đầu vít | Chương V của E-HSMT | 170 | cái |
| 79 | Cung cấp và lắp đặt tôn ốp góc khổ 800mm | Chương V của E-HSMT | 40,53 | md |
| 80 | Cung cấp và lắp đặt máng thu nước inox + khung đỡ giá ( 1md có 1 khung đỡ giá) | Chương V của E-HSMT | 84 | md |
| 81 | Quét Sika latex chống thấm. | Chương V của E-HSMT | 446,4214 | m2 |
| 82 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V của E-HSMT | 0,3108 | 100m3 |
| 83 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Chương V của E-HSMT | 11,297 | m3 |
| 84 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 100 | Chương V của E-HSMT | 0 | m2 |
| 85 | Lát nền, sàn bằng gạch 500x500mm (Theo Định mức 1172/QĐ-BXD, Đơn giá 462) | Chương V của E-HSMT | 362,822 | m2 |
| 86 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM cát mịn mác 75 | Chương V của E-HSMT | 30,144 | m2 |
| 87 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1,0 cm, vữa mác 100 | Chương V của E-HSMT | 24,7401 | m2 |
| 88 | Cung cấp tủ điện âm tường, chống cháy | Chương V của E-HSMT | 1 | tủ |
| 89 | Lắp đặt tủ điện chống cháy âm tường (tính NC, MTC) | Chương V của E-HSMT | 1 | hộp |
| 90 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10A (Sửa đổi theo Đơn giá số 798/2015 của Hà Nội) | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 91 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16A (Sửa đổi theo Đơn giá số 798/2015 của Hà Nội) | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 92 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20A (Sửa đổi theo Đơn giá số 798/2015 của Hà Nội) | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 93 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 0,6m loại hộp đèn 2 bóng | Chương V của E-HSMT | 17 | bộ |
| 94 | Lắp đặt đèn bán cầu ốp trần D220 bóng Led 24W/220V | Chương V của E-HSMT | 3 | bộ |
| 95 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 2 (Sửa đổi theo Đơn giá số 798/2015 của Hà Nội) | Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 96 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 (Sửa đổi theo Đơn giá số 798/2015 của Hà Nội) | Chương V của E-HSMT | 464 | m |
| 97 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 (Sửa đổi theo Đơn giá số 798/2015 của Hà Nội) | Chương V của E-HSMT | 16 | m |
| 98 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Chương V của E-HSMT | 248 | m |
| 99 | Hộp nối 2,3,4 ngả | Chương V của E-HSMT | 16 | hộp |
| 100 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=110mm (Theo Định mức 1173/QĐ-BXD) | Chương V của E-HSMT | 1,36 | 100m |
| 101 | Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 110mm | Chương V của E-HSMT | 32 | cái |
| 102 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 110mm | Chương V của E-HSMT | 16 | cái |
| 103 | Cung cấp và lắp đặt cầu chắn rác bằng inox | Chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 104 | Cung cấp và lắp đặt đai ôm ống | Chương V của E-HSMT | 68 | cái |
| 105 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 2,372 | m2 |
| 106 | Bả bằng matít vào cột, dầm, trần (Theo Định mức 1172/QĐ-BXD) | Chương V của E-HSMT | 2,372 | m2 |
| 107 | Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 2,372 | m2 |
| 108 | Khoan bê tông bằng mũi khoan đặc, lỗ khoan <= 16mm chiều sâu khoan <=20cm | Chương V của E-HSMT | 32 | lỗ khoan |
| 109 | Hóa chất khoan cấy bu lông Ramset | Chương V của E-HSMT | 32 | vị trí |
| 110 | Cung cấp và lắp đặt bu lông M14x100mm | Chương V của E-HSMT | 32 | bộ |
| 111 | Sản xuất bản mã | Chương V của E-HSMT | 0,0754 | tấn |
| 112 | Sản xuất bậc thang sắt | Chương V của E-HSMT | 1,1225 | tấn |
| 113 | Sản xuất thang sắt | Chương V của E-HSMT | 0,9728 | tấn |
| 114 | Lắp đặt các kết cấu thép khác, lắp đặt khung dầm thép | Chương V của E-HSMT | 0,9728 | tấn |
| 115 | Sơn sắt thép các loại 3 nước (Theo Định mức 1172/QĐ-BXD, Đơn giá 462) | Chương V của E-HSMT | 23,37 | m2 |
| 116 | Cung cấp hộp inox 304 làm lan can cầu thang | Chương V của E-HSMT | 129,99 | kg |
| 117 | Sản xuất lan can (tính VLP, NC, M) | Chương V của E-HSMT | 0,5807 | tấn |
| 118 | Lắp dựng lan can | Chương V của E-HSMT | 0,5807 | m2 |
| 119 | Vận chuyển téc nước cũ sang vị trí mới | Chương V của E-HSMT | 1 | công |
| 120 | Lắp đặt ống nhựa uPPR nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=50mm (Sửa đổi theo Đơn giá số 798/2015 của Hà Nội) | Chương V của E-HSMT | 0,72 | 100m |
| 121 | Lắp đặt ống nhựa uPPR nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=32mm (Sửa đổi theo Đơn giá số 798/2015 của Hà Nội) | Chương V của E-HSMT | 0,56 | 100m |
| 122 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=50mm | Chương V của E-HSMT | 16 | cái |
| 123 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=32mm | Chương V của E-HSMT | 12 | cái |
| 124 | Lắp đặt măng xông nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=50mm | Chương V của E-HSMT | 12 | cái |
| 125 | Lắp đặt măng xông nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=32mm | Chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 126 | Cung cấp zắc co D32 | Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 127 | Cung cấp zắc co D50 | Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 128 | Lắp đặt van khóa, đường kính van d=32mm | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 129 | Lắp đặt van khóa, đường kính van d=50mm | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 130 | Quét sika latex chống thấm | Chương V của E-HSMT | 349,1317 | m2 |
| 131 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V của E-HSMT | 0,1152 | 100m3 |
| 132 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 100 | Chương V của E-HSMT | 0 | m2 |
| 133 | Lát nền, sàn bằng gạch 500x500mm (Theo Định mức 1172/QĐ-BXD, Đơn giá 462) | Chương V của E-HSMT | 136,1189 | m2 |
| 134 | Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 70,0627 | m2 |
| 135 | Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 97,0287 | m2 |
| 136 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 40,2362 | m2 |
| 137 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM cát mịn mác 75 | Chương V của E-HSMT | 11,06 | m2 |
| 138 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1,0 cm, vữa mác 100 | Chương V của E-HSMT | 34,8614 | m2 |
| 139 | Bả bằng matít vào tường (Theo Định mức 1172/QĐ-BXD) | Chương V của E-HSMT | 167,0914 | m2 |
| 140 | Bả bằng matít vào cột, dầm, trần (Theo Định mức 1172/QĐ-BXD) | Chương V của E-HSMT | 40,2362 | m2 |
| 141 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 95,0697 | m2 |
| 142 | Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 112,2579 | m2 |
| 143 | Cung cấp Sikaflex 221 Black trám khe bề mặt (tuýp 330mml) | Chương V của E-HSMT | 40 | Tuýp |
| 144 | Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 7,413 | m2 |
| 145 | Bả bằng matít vào tường (Theo Định mức 1172/QĐ-BXD) | Chương V của E-HSMT | 7,413 | m2 |
| 146 | Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 7,413 | m2 |
| B | Cải tạo nhà số 4 | |||
| 1 | Tháo dỡ vách ngăn bằng nhôm kính | Chương V của E-HSMT | 29,532 | m2 |
| 2 | Nhân công bốc xếp, vận chuyển vách ngăn nhôm kính về kho của cơ quan chờ thanh lý. Nhân công bậc 3/7 | Chương V của E-HSMT | 2 | công |
| 3 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Chương V của E-HSMT | 87,48 | m2 |
| 4 | Đục mở tường làm cửa, loại tường gạch chiều dày <=33cm | Chương V của E-HSMT | 15,066 | m2 |
| 5 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương V của E-HSMT | 59,2735 | m2 |
| 6 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Chương V của E-HSMT | 55,9782 | m2 |
| 7 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1km bằng ô tô - 2,5 tấn | Chương V của E-HSMT | 7,0893 | đ/m3 |
| 8 | Vận chuyển phế thải tiếp 19km bằng ô tô - 2,5 tấn | Chương V của E-HSMT | 7,0893 | đ/m3 |
| 9 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương V của E-HSMT | 40,16 | m2 |
| 10 | Phá dỡ lam bê tông vị trí cửa S3 | Chương V của E-HSMT | 0,396 | m3 |
| 11 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên tường, trụ, cột | Chương V của E-HSMT | 78,5 | m2 |
| 12 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên x,à dầm, trần | Chương V của E-HSMT | 94,7408 | m2 |
| 13 | Nhân công quét dọn phế thải từ việc cạo lớp sơn cũ trên tường và trần. Nhân công bậc 3/7 | Chương V của E-HSMT | 0 | công |
| 14 | Tháo dỡ cửa | Chương V của E-HSMT | 7,38 | m2 |
| 15 | Nhân công bốc xếp, vận chuyển cửa về kho của cơ quan chờ thanh lý. Nhân công bậc 3/7 | Chương V của E-HSMT | 1 | công |
| 16 | Phá dỡ gạch lát nền | Chương V của E-HSMT | 18,7264 | m2 |
| 17 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương V của E-HSMT | 56,74 | m2 |
| 18 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Chương V của E-HSMT | 18,7264 | m2 |
| 19 | Tháo dỡ cửa | Chương V của E-HSMT | 2,88 | m2 |
| 20 | Tháo dỡ khuôn cửa kép | Chương V của E-HSMT | 6 | m |
| 21 | Nhân công bốc xếp, vận chuyển cửa và khuôn cửa về kho của cơ quan chờ thanh lý. Nhân công bậc 3/7 | Chương V của E-HSMT | 1 | công |
| 22 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Chương V của E-HSMT | 10,128 | m2 |
| 23 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương V của E-HSMT | 30,7859 | m2 |
| 24 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Chương V của E-HSMT | 24,2806 | m2 |
| 25 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên kim loại | Chương V của E-HSMT | 11,029 | m2 |
| 26 | Tháo dỡ chậu rửa | Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 27 | Tháo dỡ bệ xí | Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 28 | Tháo dỡ chậu tiểu | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 29 | Tháo dỡ vòi hoa sen | Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 30 | Tháo dỡ bình đun nước nóng | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 31 | Tháo dỡ cửa | Chương V của E-HSMT | 7,4 | m2 |
| 32 | Tháo dỡ khuôn cửa kép | Chương V của E-HSMT | 7,2 | m |
| 33 | Phá dỡ Nền gạch lát nền | Chương V của E-HSMT | 16,4164 | m2 |
| 34 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày <=11cm | Chương V của E-HSMT | 0,9161 | m3 |
| 35 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Chương V của E-HSMT | 59,508 | m2 |
| 36 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương V của E-HSMT | 21,903 | m2 |
| 37 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Chương V của E-HSMT | 16,4164 | m2 |
| 38 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1km bằng ô tô - 2,5 tấn | Chương V của E-HSMT | 8,3451 | đ/m3 |
| 39 | Vận chuyển phế thải tiếp 19Km bằng ô tô - 2,5 tấn | Chương V của E-HSMT | 8,3451 | đ/m3 |
| 40 | Phá dỡ gạch lát nền | Chương V của E-HSMT | 62,8272 | m2 |
| 41 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày <=22cm | Chương V của E-HSMT | 0,9616 | m3 |
| 42 | Tháo dỡ trần | Chương V của E-HSMT | 117,2072 | m2 |
| 43 | Tháo dỡ trần | Chương V của E-HSMT | 16,4164 | m2 |
| 44 | Tháo dỡ chậu rửa | Chương V của E-HSMT | 4 | bộ |
| 45 | Tháo dỡ bệ xí | Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 46 | Tháo dỡ vòi hoa sen | Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 47 | Tháo dỡ cửa | Chương V của E-HSMT | 1,56 | m2 |
| 48 | Tháo dỡ khuôn cửa kép | Chương V của E-HSMT | 7,6 | m |
| 49 | Tháo dỡ bình đun nước nóng | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 50 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày <=11cm | Chương V của E-HSMT | 0,4761 | m3 |
| 51 | Phá dỡ gạch lát nền | Chương V của E-HSMT | 16,4164 | m2 |
| 52 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Chương V của E-HSMT | 58,464 | m2 |
| 53 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương V của E-HSMT | 28,623 | m2 |
| 54 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5 tấn | Chương V của E-HSMT | 8,7452 | đ/m3 |
| 55 | Vận chuyển phế thải tiếp 19Km bằng ô tô - 2,5 tấn | Chương V của E-HSMT | 8,7452 | đ/m3 |
| 56 | Tháo dỡ các kết cấu mái, tháo dỡ mái tôn | Chương V của E-HSMT | 3,5305 | 100m2 |
| 57 | Bốc xếp, vận chuyển phế thải mái tôn xuống phía dưới và về kho của cơ quan chờ thanh lý | Chương V của E-HSMT | 4 | công |
| 58 | Phá dỡ lớp vữa sê nô | Chương V của E-HSMT | 90,7764 | m2 |
| 59 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1Km bằng ô tô - 2,5 tấn | Chương V của E-HSMT | 1,8155 | đ/m3 |
| 60 | Vận chuyển phế thải tiếp 19Km bằng ô tô - 2,5 tấn | Chương V của E-HSMT | 1,8155 | đ/m3 |
| 61 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên tường, trụ, cột | Chương V của E-HSMT | 753,9004 | m2 |
| 62 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên x,à dầm, trần | Chương V của E-HSMT | 65,806 | m2 |
| 63 | Đục tường thành rãnh, chiều sâu <=3cm | Chương V của E-HSMT | 0 | m |
| 64 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1km bằng ô tô - 2,5 tấn | Chương V của E-HSMT | 0,2163 | đ/m3 |
| 65 | Vận chuyển phế thải tiếp 19km bằng ô tô - 2,5 tấn | Chương V của E-HSMT | 0,2163 | đ/m3 |
| 66 | Quét Sika latex chống thấm tường | Chương V của E-HSMT | 115,2517 | m2 |
| 67 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 250x400 mm (Theo Định mức 1172/QĐ-BXD, Đơn giá 462/2014) | Chương V của E-HSMT | 100,42 | m2 |
| 68 | Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 60,8971 | m2 |
| 69 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 55,9782 | m2 |
| 70 | Bả bằng matít vào tường (Theo Định mức 1172/QĐ-BXD) | Chương V của E-HSMT | 60,8971 | m2 |
| 71 | Bả bằng matít vào cột, dầm, trần (Theo Định mức 1172/QĐ-BXD) | Chương V của E-HSMT | 55,9782 | m2 |
| 72 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 116,8753 | m2 |
| 73 | Quét Sika latex chống thấm tường | Chương V của E-HSMT | 40,16 | m2 |
| 74 | Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 40,16 | m2 |
| 75 | Bả bằng matít vào tường (Theo Định mức 1172/QĐ-BXD) | Chương V của E-HSMT | 118,66 | m2 |
| 76 | Bả bằng matít vào cột, dầm, trần (Theo Định mức 1172/QĐ-BXD) | Chương V của E-HSMT | 94,7408 | m2 |
| 77 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 213,4008 | m2 |
| 78 | Cung cấp cửa đi 2 cánh nhôm hệ Xingfa, kính an toàn 6.38mm, phụ kiện đồng bộ | Chương V của E-HSMT | 5,346 | m2 |
| 79 | Cung cấp cửa sổ 2 cánh nhôm hệ Xingfa, kính an toàn 6.38mm, phụ kiện đồng bộ | Chương V của E-HSMT | 1,8 | m2 |
| 80 | Lắp dựng cửa khung nhôm | Chương V của E-HSMT | 7,146 | m2 |
| 81 | Xây gạch chỉ 6x10,5x22 cm Xây tường thẳng chiều dày <=33cm, Vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 0,7788 | m3 |
| 82 | Quét sika latex chống thấm | Chương V của E-HSMT | 35,8464 | m2 |
| 83 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x450 mm (Theo Định mức 1172/QĐ-BXD, Đơn giá 462/2014) - Trong ĐGVL chưa tính giá gạch ốp | Chương V của E-HSMT | 40,008 | m2 |
| 84 | Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 17,248 | m2 |
| 85 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 18,7264 | m2 |
| 86 | Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm (Theo Định mức 1172/QĐ-BXD, Đơn giá 462) | Chương V của E-HSMT | 18,7264 | m2 |
| 87 | Bả bằng matít vào tường (Theo Định mức 1172/QĐ-BXD) | Chương V của E-HSMT | 17,248 | m2 |
| 88 | Bả bằng matít vào cột, dầm, trần (Theo Định mức 1172/QĐ-BXD) | Chương V của E-HSMT | 18,7264 | m2 |
| 89 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 35,9744 | m2 |
| 90 | Cung cấp chân chậu rửa bằng Inox | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 91 | Lắp đặt chậu rửa Inox: 02 hố + 01 bàn. | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 92 | Lắp đặt vòi chậu rửa Inox: loại vòi đôi. | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 93 | Cung cấp và lắp đặt giá đỡ bàn đá lavabo bằng Inox | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 94 | Lát đá chậu lavabo | Chương V của E-HSMT | 0,6 | m2 |
| 95 | Lắp đặt lavabo âm bàn đá | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 96 | Lắp đặt vòi lavabo | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 97 | Lắp đặt gương soi | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 98 | Lắp đặt kệ kính | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 99 | Lắp đặt giá treo và hộp xà phòng | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 100 | Lắp đặt chậu xí bệt | Chương V của E-HSMT | 3 | bộ |
| 101 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 102 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 103 | Cung cấp và lắp đặt vách ngăn composite (phụ kiện Inox 304 đồng bộ) | Chương V của E-HSMT | 13,152 | m2 |
| 104 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=20mm (Sửa đổi theo Đơn giá số 798/2015 của Hà Nội) | Chương V của E-HSMT | 0,224 | 100m |
| 105 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=20mm | Chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 106 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê d=20mm | Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 107 | Cút ren trong D20 | Chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 108 | Lắp đặt van ren, đường kính van d=20mm | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 109 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=110mm (Theo Định mức 1173/QĐ-BXD) | Chương V của E-HSMT | 0,12 | 100m |
| 110 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=90mm (Theo Định mức 1173/QĐ-BXD) | Chương V của E-HSMT | 0,144 | 100m |
| 111 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=110mm | Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 112 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=90mm | Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 113 | Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính chếch d=110mm | Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 114 | Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính Y d=110mm | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 115 | Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=90mm | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 116 | Lắp đặt phễu thu đường kính 90mm | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 117 | Cung cấp cửa đi 2 cánh nhôm hệ Xingfa, kính an toàn 6.38mm, phụ kiện đồng bộ | Chương V của E-HSMT | 2,88 | m2 |
| 118 | Cung cấp cửa 1 cánh hất A nhôm hệ Xingfa, kính an toàn 6.38mm | Chương V của E-HSMT | 1,08 | m2 |
| 119 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V của E-HSMT | 3,96 | m2 |
| 120 | Cung cấp tủ điện âm tường, chống cháy | Chương V của E-HSMT | 1 | tủ |
| 121 | Lắp đặt tủ điện chống cháy âm tường (tính NC, MTC) | Chương V của E-HSMT | 1 | tủ |
| 122 | Lắp đặt quạt thông gió trên tường kích thước 300x300 đến 350x350mm | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 123 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Chương V của E-HSMT | 4 | bộ |
| 124 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 2 (Sửa đổi theo Đơn giá số 798/2015 của Hà Nội) | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 125 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ đôi (Sửa đổi theo Đơn giá số 798/2015 của Hà Nội) | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 126 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 (Sửa đổi theo Đơn giá số 798/2015 của Hà Nội) | Chương V của E-HSMT | 152 | m |
| 127 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm (Theo Định mức 1173/QĐ-BXD) | Chương V của E-HSMT | 152 | m |
| 128 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10A (Sửa đổi theo Đơn giá số 798/2015 của Hà Nội) | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 129 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 15A (Sửa đổi theo Đơn giá số 798/2015 của Hà Nội) | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 130 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, kích thước hộp ≤100x100 mm (Sửa đổi theo Đơn giá số 798/2015 của Hà Nội) | Chương V của E-HSMT | 24 | hộp |
| 131 | Quét Sika latex chống thấm | Chương V của E-HSMT | 55,0665 | m2 |
| 132 | Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 32,1059 | m2 |
| 133 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 24,2806 | m2 |
| 134 | Bả bằng matít vào tường (Theo Định mức 1172/QĐ-BXD) | Chương V của E-HSMT | 32,1059 | m2 |
| 135 | Bả bằng matít vào cột, dầm, trần (Theo Định mức 1172/QĐ-BXD) | Chương V của E-HSMT | 24,2806 | m2 |
| 136 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 56,3865 | m2 |
| 137 | Sơn sắt thép các loại 3 nước (Theo Định mức 1172/QĐ-BXD, Đơn giá 462) | Chương V của E-HSMT | 11,029 | m2 |
| 138 | Cung cấp cửa đi 2 cánh nhôm hệ Xingfa, kính an toàn 6.38mm, phụ kiện đồng bộ | Chương V của E-HSMT | 2,88 | m2 |
| 139 | Lắp dựng cửa khung nhôm | Chương V của E-HSMT | 2,88 | m2 |
| 140 | Xây gạch chỉ 6x10,5x22 cm Xây tường thẳng chiều dày <=33cm, Vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 0,7434 | m3 |
| 141 | Quét Sika latex chống thấm | Chương V của E-HSMT | 41,6901 | m2 |
| 142 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x450 mm (Theo Định mức 1172/QĐ-BXD, Đơn giá 462/2014) - Trong ĐGVL chưa tính giá gạch ốp | Chương V của E-HSMT | 57,995 | m2 |
| 143 | Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 24,534 | m2 |
| 144 | Chống thấm cổ ống nhà vệ sinh. | Chương V của E-HSMT | 4 | vị trí |
| 145 | Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm (Theo Định mức 1172/QĐ-BXD, Đơn giá 462) | Chương V của E-HSMT | 15,8301 | m2 |
| 146 | Lắp đặt chậu xí bệt | Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 147 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 148 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 149 | Lắp đặt chậu tiểu nữ | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 150 | Lắp đặt van xả tiểu nữ. | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 151 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 152 | Lắp đặt van xả tiểu nam | Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 153 | Cung cấp và lắp đặt xi phông tiểu nam | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 154 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 2 vòi, 1 hương sen | Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 155 | Cung cấp và lắp đặt giá đỡ bàn đá chậu rửa | Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 156 | Làm bàn đá chậu rửa | Chương V của E-HSMT | 1,98 | m2 |
| 157 | Lắp đặt lavabo âm bàn đá | Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 158 | Lắp đặt vòi lavabo | Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 159 | Lắp đặt kệ kính | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 160 | Lắp đặt gương soi | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 161 | Lắp đặt giá treo và hộp xà phòng | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 162 | Lắp đặt phễu thu đường kính 90mm | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 163 | Lắp đặt Bình nóng lạnh Ariston 30 lít. | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 164 | Cung cấp và lắp đặt vách ngăn composite nhà vệ sinh (phụ kiện Inox 304 đồng bộ) | Chương V của E-HSMT | 12,05 | m2 |
| 165 | Cung cấp cửa 2 cánh nhôm hệ Xingfa, kính an toàn 6.38mm | Chương V của E-HSMT | 0,72 | m2 |
| 166 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V của E-HSMT | 0,72 | m2 |
| 167 | Khoan bê tông bằng mũi khoan đặc, lỗ khoan <= 20mm chiều sâu khoan <=30cm | Chương V của E-HSMT | 48 | lỗ khoan |
| 168 | Hóa chất khoan cấy bu lông Ramset | Chương V của E-HSMT | 48 | vị trí |
| 169 | Cung cấp và lắp đặt bu lông M14x400mm | Chương V của E-HSMT | 48 | bộ |
| 170 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V của E-HSMT | 0,1129 | 100m2 |
| 171 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m | Chương V của E-HSMT | 0,0278 | tấn |
| 172 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=16 m | Chương V của E-HSMT | 0,134 | tấn |
| 173 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 250 | Chương V của E-HSMT | 1,2421 | m3 |
| 174 | Cung cấp thép hình chế tạo bản mã, hệ số hao hụt 1,24 | Chương V của E-HSMT | 145,5016 | kg |
| 175 | Sản xuất bản mã (tính NC,MTC, VLP) | Chương V của E-HSMT | 0,1455 | tấn |
| 176 | Sơn sắt thép các loại 3 nước (Theo Định mức 1172/QĐ-BXD, Đơn giá 462) | Chương V của E-HSMT | 21,2045 | m2 |
| 177 | Lắp đặt bản mã | Chương V của E-HSMT | 0,1455 | tấn |
| 178 | Cung cấp thép mạ kẽm chế tạo cột thép D108x3,2mm, hệ số hao hụt 1,005 | Chương V của E-HSMT | 293,2389 | |
| 179 | Sản xuất cột bằng thép hình (tính NC,MTC, VLP) | Chương V của E-HSMT | 0,2932 | tấn |
| 180 | Lắp dựng cột thép | Chương V của E-HSMT | 0,2932 | tấn |
| 181 | Cung cấp thép hộp mạ kẽm chế tạo xà gồ, hệ số hao hụt 1,025 | Chương V của E-HSMT | 632,9375 | kg |
| 182 | Sản xuất xà gồ thép (tính NC,MTC, VLP) | Chương V của E-HSMT | 0,6329 | tấn |
| 183 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V của E-HSMT | 0,6329 | tấn |
| 184 | Lợp mái nhựa lấy sáng, tấm Polycarbonate dày 6mm | Chương V của E-HSMT | 0,7214 | 100m2 |
| 185 | Cung cấp và lắp đặt máng thu nước bằng Inox (đã bao gồm khung giá đỡ máng, khoảng cách 1md/khung giá đỡ ) | Chương V của E-HSMT | 16 | md |
| 186 | Cung cấp quả cầu chắn rác bằng Inox 304 đường kính d=110mm | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 187 | Cung cấp Inox 304 để chế tạo lan can. | Chương V của E-HSMT | 333,45 | kg |
| 188 | Sản xuất lan can (tính NC,MTC, VLP) | Chương V của E-HSMT | 0,3335 | tấn |
| 189 | Lắp dựng lan can inox | Chương V của E-HSMT | 25,3 | m2 |
| 190 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=110mm (Theo Định mức 1173/QĐ-BXD) | Chương V của E-HSMT | 0,44 | 100m |
| 191 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=110mm | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 192 | Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính chếch d=110mm | Chương V của E-HSMT | 12 | cái |
| 193 | Cung cấp và lắp đặt đai ôm ống bằng Inox, d=110mm | Chương V của E-HSMT | 44 | cái |
| 194 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 195 | Cung cấp tủ điện âm tường, chống cháy | Chương V của E-HSMT | 1 | tủ |
| 196 | Lắp đặt tủ điện chống cháy âm tường (tính NC, MTC) | Chương V của E-HSMT | 1 | tủ |
| 197 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=10A (Sửa đổi theo Đơn giá số 798/2015 của Hà Nội) | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 198 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 2 (Sửa đổi theo Đơn giá số 798/2015 của Hà Nội) | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 199 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 (Sửa đổi theo Đơn giá số 798/2015 của Hà Nội) | Chương V của E-HSMT | 48 | m |
| 200 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm (Theo Định mức 1173/QĐ-BXD) | Chương V của E-HSMT | 48 | m |
| 201 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, kích thước hộp ≤100x100 mm (Sửa đổi theo Đơn giá số 798/2015 của Hà Nội) | Chương V của E-HSMT | 10 | hộp |
| 202 | Quét sika latex chống thấm | Chương V của E-HSMT | 57,6572 | m2 |
| 203 | Lát gạch đất nung 300x300 mm (Theo Định mức 1172/QĐ-BXD, Đơn giá 462) | Chương V của E-HSMT | 52,1432 | m2 |
| 204 | Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 19,1152 | m2 |
| 205 | Bả bằng matít vào tường (Theo Định mức 1172/QĐ-BXD) | Chương V của E-HSMT | 19,1152 | m2 |
| 206 | Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 19,1152 | m2 |
| 207 | Cung cấp và lắp đặt trần nhôm tấm thả LAY - IN. | Chương V của E-HSMT | 117,2072 | m2 |
| 208 | Lắp đặt đèn LED âm trần kích thước 600x600mm | Chương V của E-HSMT | 10 | bộ |
| 209 | Cung cấp tủ điện âm tường, chống cháy | Chương V của E-HSMT | 2 | tủ |
| 210 | Lắp đặt tủ điện chống cháy âm tường (tính NC, MTC) | Chương V của E-HSMT | 2 | tủ |
| 211 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=10A (Sửa đổi theo Đơn giá số 798/2015 của Hà Nội) | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 212 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 2 (Sửa đổi theo Đơn giá số 798/2015 của Hà Nội) | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 213 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 3 (Sửa đổi theo Đơn giá số 798/2015 của Hà Nội) | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 214 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 (Sửa đổi theo Đơn giá số 798/2015 của Hà Nội) | Chương V của E-HSMT | 122 | m |
| 215 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm (Theo Định mức 1173/QĐ-BXD) | Chương V của E-HSMT | 122 | m |
| 216 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, kích thước hộp ≤100x100 mm (Sửa đổi theo Đơn giá số 798/2015 của Hà Nội) | Chương V của E-HSMT | 24 | hộp |
| 217 | Xây gạch chỉ 6x10,5x22 cm Xây tường thẳng chiều dày <=11cm, Vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 1,2026 | m3 |
| 218 | Quét Sika latex chống thấm khu vệ sinh | Chương V của E-HSMT | 41,6901 | m2 |
| 219 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x450 mm (Theo Định mức 1172/QĐ-BXD, Đơn giá 462/2014) | Chương V của E-HSMT | 57,995 | m2 |
| 220 | Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 35,438 | m2 |
| 221 | Chống thấm cổ ống khu vệ sinh. | Chương V của E-HSMT | 4 | vị trí |
| 222 | Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm (Theo Định mức 1172/QĐ-BXD, Đơn giá 462) | Chương V của E-HSMT | 15,8301 | m2 |
| 223 | Lắp đặt chậu xí bệt | Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 224 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 225 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 226 | Lắp đặt chậu tiểu nữ | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 227 | Lắp đặt van xả tiểu nữ | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 228 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 229 | Lắp đặt van xả tiểu nam | Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 230 | Cung cấp và lắp đặt xi phông tiểu nam | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 231 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 2 vòi, 1 hương sen | Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 232 | Cung cấp và lắp đặt giá đỡ bàn đá chậu rửa bằng Inox | Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 233 | Làm bàn đá chậu rửa lavabo | Chương V của E-HSMT | 1,98 | m2 |
| 234 | Lắp đặt chậu rửa lavabo âm bàn đá | Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 235 | Lắp đặt vòi chậu rửa lavabo | Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 236 | Lắp đặt kệ kính | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 237 | Lắp đặt gương soi | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 238 | Lắp đặt giá treo và hộp xà phòng | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 239 | Lắp đặt phễu thu đường kính 90mm | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 240 | Lắp đặt Bình nóng lạnh Ariston 30 lít. | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 241 | Cung cấp và lắp đặt vách ngăn Composite nhà vệ sinh (phụ kiện Inox 304 đồng bộ) | Chương V của E-HSMT | 12,05 | m2 |
| 242 | Cung cấp cửa 2 cánh nhôm hệ Xingfa, kính an toàn 6.38mm | Chương V của E-HSMT | 0,72 | m2 |
| 243 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V của E-HSMT | 0,72 | m2 |
| 244 | Lắp đặt van ren, đường kính van d=25mm | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 245 | Lắp đặt van ren, đường kính van d=20mm | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 246 | Lắp đặt ống nhựa uPPR nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=25mm (Sửa đổi theo Đơn giá số 798/2015 của Hà Nội) | Chương V của E-HSMT | 0,32 | 100m |
| 247 | Lắp đặt ống nhựa uPPR nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=20mm (Sửa đổi theo Đơn giá số 798/2015 của Hà Nội) | Chương V của E-HSMT | 0,88 | 100m |
| 248 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính d=25/20mm | Chương V của E-HSMT | 20 | cái |
| 249 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=20mm | Chương V của E-HSMT | 32 | cái |
| 250 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=25mm | Chương V của E-HSMT | 20 | cái |
| 251 | Lắp đặt tê nhựa d=20mm | Chương V của E-HSMT | 20 | cái |
| 252 | Lắp đặt tê nhựa d=25mm | Chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 253 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=110mm (Theo Định mức 1173/QĐ-BXD) | Chương V của E-HSMT | 0,24 | 100m |
| 254 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=90mm (Theo Định mức 1173/QĐ-BXD) | Chương V của E-HSMT | 0,72 | 100m |
| 255 | Lắp đặt côn thu nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=110/90mm | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 256 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=110mm | Chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 257 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=90mm | Chương V của E-HSMT | 20 | cái |
| 258 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=110mm | Chương V của E-HSMT | 12 | cái |
| 259 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=90mm | Chương V của E-HSMT | 16 | cái |
| 260 | Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=110mm | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 261 | Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=90mm | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 262 | Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=110mm | Chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 263 | Lắp đặt quạt thông gió trên tường kích thước 300x300 đến 350x350mm | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 264 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Chương V của E-HSMT | 8 | bộ |
| 265 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 2 (Sửa đổi theo Đơn giá số 798/2015 của Hà Nội) | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 266 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 (Sửa đổi theo Đơn giá số 798/2015 của Hà Nội) | Chương V của E-HSMT | 114,4 | m |
| 267 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 (Sửa đổi theo Đơn giá số 798/2015 của Hà Nội) | Chương V của E-HSMT | 134,2 | m |
| 268 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 (Sửa đổi theo Đơn giá số 798/2015 của Hà Nội) | Chương V của E-HSMT | 63,14 | m |
| 269 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm (Theo Định mức 1173/QĐ-BXD) | Chương V của E-HSMT | 197,34 | m |
| 270 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=10A (Sửa đổi theo Đơn giá số 798/2015 của Hà Nội) | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 271 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện =15A (Sửa đổi theo Đơn giá số 798/2015 của Hà Nội) | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 272 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, kích thước hộp ≤100x100 mm (Sửa đổi theo Đơn giá số 798/2015 của Hà Nội) | Chương V của E-HSMT | 28 | hộp |
| 273 | Quét Sika latex chống thấm mái | Chương V của E-HSMT | 90,7764 | m2 |
| 274 | Trát sê nô | Chương V của E-HSMT | 56,45 | m2 |
| 275 | Láng tạo dốc về ống thoát nước sê nô | Chương V của E-HSMT | 34,3264 | m2 |
| 276 | Lợp mái tôn chống nóng, chống ồn, tôn 3 lớp | Chương V của E-HSMT | 3,3942 | 100m2 |
| 277 | Cung cấp và lắp đặt tôn úp góc khổ 400mm | Chương V của E-HSMT | 34,078 | md |
| 278 | Cung cấp quả cầu chắn rác bằng Inox 304 | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 279 | Cung cấp Sikaflex 221 Black trám khe bề mặt (tuýp 330mml) | Chương V của E-HSMT | 36 | Tuýp |
| 280 | Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 9,6916 | m2 |
| 281 | Bả bằng matít vào tường (Theo Định mức 1172/QĐ-BXD) | Chương V của E-HSMT | 763,006 | m2 |
| 282 | Bả bằng matít vào cột, dầm, trần (Theo Định mức 1172/QĐ-BXD) | Chương V của E-HSMT | 65,806 | m2 |
| 283 | Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 828,812 | m2 |
| C | Xây dựng phòng trưng bày | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa | Chương V của E-HSMT | 5,78 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ khuôn cửa kép | Chương V của E-HSMT | 15,9 | m |
| 3 | Tháo dỡ vách ngăn nhôm kính, gỗ kính | Chương V của E-HSMT | 4,84 | m2 |
| 4 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày <=22cm | Chương V của E-HSMT | 3,9738 | m3 |
| 5 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày <=11cm | Chương V của E-HSMT | 0,8206 | m3 |
| 6 | Đục mở tường làm cửa, loại tường gạch chiều dày <=22cm | Chương V của E-HSMT | 0,96 | m2 |
| 7 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | Chương V của E-HSMT | 3,9057 | m3 |
| 8 | Phá dỡ Nền gạch xi măng | Chương V của E-HSMT | 15 | m2 |
| 9 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương V của E-HSMT | 17,774 | m2 |
| 10 | Tháo dỡ mái tôn cao <=16 m | Chương V của E-HSMT | 14,2484 | m2 |
| 11 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên tường, trụ, cột | Chương V của E-HSMT | 147,6488 | m2 |
| 12 | Vận chuyển các loại phế thải | Chương V của E-HSMT | 0 | m3 |
| 13 | Vận chuyển bằng gánh vác bộ 10m khởi điểm - vận chuyển các loại phế thải | Chương V của E-HSMT | 0 | m3 |
| 14 | Vận chuyển bằng gánh vác bộ 10m tiếp theo - vận chuyển các loại phế thải | Chương V của E-HSMT | 0 | m3 |
| 15 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5 tấn | Chương V của E-HSMT | 10,0168 | đ/m3 |
| 16 | Vận chuyển phế thải tiếp 19Km bằng ô tô - 2,5 tấn | Chương V của E-HSMT | 10,0168 | đ/m3 |
| 17 | Xây gạch chỉ 6x10,5x22, xây cột, trụ chiều cao <=4 m, vữa XM mác 50 | Chương V của E-HSMT | 0,121 | m3 |
| 18 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=16 m | Chương V của E-HSMT | 0,028 | tấn |
| 19 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=16 m | Chương V của E-HSMT | 0,0064 | tấn |
| 20 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V của E-HSMT | 0,0312 | 100m2 |
| 21 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V của E-HSMT | 0,3368 | m3 |
| 22 | Xây gạch chỉ 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 11,097 | m3 |
| 23 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Chương V của E-HSMT | 0,026 | 100m2 |
| 24 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm | Chương V của E-HSMT | 0,0311 | tấn |
| 25 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Chương V của E-HSMT | 0,26 | m3 |
| 26 | Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 48,03 | m2 |
| 27 | Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 72,368 | m2 |
| 28 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 2,2 | m2 |
| 29 | Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mm (Theo Định mức 1172/QĐ-BXD, Đơn giá 462) | Chương V của E-HSMT | 29,0844 | m2 |
| 30 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inox (Theo Định mức 1172/QĐ-BXD, Đơn giá 462) | Chương V của E-HSMT | 8,184 | m2 |
| 31 | Làm trần thạch cao khung xương chìm | Chương V của E-HSMT | 33,3644 | m2 |
| 32 | Bả bằng matít vào cột, dầm, trần (Theo Định mức 1172/QĐ-BXD) | Chương V của E-HSMT | 33,3644 | m2 |
| 33 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 74,568 | m2 |
| 34 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả , 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 33,3644 | m2 |
| 35 | Sơn tường ngoài nhà không bả , 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 195,6788 | m2 |
| 36 | Cung cấp khuôn cửa gỗ, khuôn kép gõ chò chỉ ( sơn PU hoàn thiện) | Chương V của E-HSMT | 10,9 | m |
| 37 | Lắp dựng khuôn cửa kép | Chương V của E-HSMT | 10,9 | m |
| 38 | Cung cấp cửa gỗ pano đặc, gỗ chò chỉ, sơn PU hoàn thiện. | Chương V của E-HSMT | 4,62 | m2 |
| 39 | Cung cấp và lắp đặt khóa cửa tay gạt mạ hợp kim khóa 04502-2022 Việt tiệp | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 40 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Chương V của E-HSMT | 4,62 | m2 |
| 41 | Cung cấp vách kính dùng thanh nhựa UPVC, kính 6.38mm | Chương V của E-HSMT | 4,84 | m2 |
| 42 | Vách kính khung nhôm trong nhà | Chương V của E-HSMT | 4,84 | m2 |
| 43 | Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m | Chương V của E-HSMT | 0,267 | tấn |
| 44 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m | Chương V của E-HSMT | 0,267 | tấn |
| 45 | Sản xuất xà gồ thép | Chương V của E-HSMT | 0,1734 | tấn |
| 46 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V của E-HSMT | 0,1734 | tấn |
| 47 | Sơn sắt thép các loại 3 nước (Theo Định mức 1172/QĐ-BXD, Đơn giá 462) | Chương V của E-HSMT | 23,1596 | m2 |
| 48 | Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ | Chương V của E-HSMT | 0,2665 | 100m2 |
| 49 | Cung cấp và lắp đặt tấm ốp góc khổ 300mm | Chương V của E-HSMT | 14,612 | m |
| 50 | Cung cấp và lắp đặt máng thu nước inox khổ 150mm | Chương V của E-HSMT | 7,04 | m |
| 51 | Cung cấp và lắp đặt cầu chắn rác inox | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 52 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=90mm (Theo Định mức 1173/QĐ-BXD) | Chương V của E-HSMT | 0,125 | 100m |
| 53 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=90mm | Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 54 | Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí âm trần | Chương V của E-HSMT | 9 | bộ |
| 55 | Lắp đặt các loại đèn chùm, loại 10 bóng (Theo Định mức 1173/QĐ-BXD) | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 56 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ đôi (Sửa đổi theo Đơn giá số 798/2015 của Hà Nội) | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 57 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1 (Sửa đổi theo Đơn giá số 798/2015 của Hà Nội) | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 58 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 2 (Sửa đổi theo Đơn giá số 798/2015 của Hà Nội) | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 59 | Lắp đặt tủ điện 3-6modul | Chương V của E-HSMT | 1 | hộp |
| 60 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20A (Sửa đổi theo Đơn giá số 798/2015 của Hà Nội) | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 61 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 (Sửa đổi theo Đơn giá số 798/2015 của Hà Nội) | Chương V của E-HSMT | 60 | m |
| 62 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm (Theo Định mức 1173/QĐ-BXD) | Chương V của E-HSMT | 30 | m |
| D | Cải tạo sân vườn nhà số 3 | |||
| 1 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V của E-HSMT | 0,1679 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V của E-HSMT | 0,2821 | 100m3 |
| 3 | Đào móng bồn hoa | Chương V của E-HSMT | 0,0558 | 100m3 |
| 4 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 | Chương V của E-HSMT | 1,4696 | m3 |
| 5 | Xây gạch chỉ 6x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác cao <=4 m, vữa XM mác 50 | Chương V của E-HSMT | 4,4364 | m3 |
| 6 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 | Chương V của E-HSMT | 40,3309 | m2 |
| 7 | Ốp gạch thẻ 60x240mm màu đỏ sẫm thành bồn hoa | Chương V của E-HSMT | 22,9469 | m2 |
| 8 | Đào móng bó vỉa | Chương V của E-HSMT | 0,0167 | 100m3 |
| 9 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 150 | Chương V của E-HSMT | 0,8758 | m3 |
| 10 | Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa thẳng 18x22x100 cm | Chương V của E-HSMT | 28,975 | m |
| 11 | Lát gạch terazo | Chương V của E-HSMT | 152,6288 | m2 |
| 12 | Lớp đá base dầy 200mm đầm chặt | Chương V của E-HSMT | 0,5743 | 100m3 |
| 13 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại R >= 25), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm | Chương V của E-HSMT | 2,8717 | 100m2 |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp III | Chương V của E-HSMT | 0,0725 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất tiếp cự ly 6km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp III | Chương V của E-HSMT | 0,0725 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đất tiếp cự ly 13 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp III | Chương V của E-HSMT | 0,0725 | 100m3 |
| E | Phần thiết bị | |||
| F | Cải tạo nhà số 4: Phòng vệ sinh diệt khuẩn | |||
| 1 | Bàn Inox để đồ bẩn kích thước 1200x800 (mm) | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 2 | Bàn Inox để đồ sạch kích thước 2000x800 (mm) | Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 3 | Bồn rửa đồ bẩn bằng inox (bao gồm bồn rửa inox, bộ khung giá đỡ). Kích thước: 2000x800 (mm) | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 4 | Máy sấy đồ Electrolux EDV114-11kg công suất 4.500W, điện áp 220-240V/50Hz | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| G | Phần gỗ thuộc hạng mục xây dựng phòng trưng bày | |||
| 1 | Hệ vách gỗ ngăn không gian lá sen (bao gồm vách gỗ trạm khắc và hệ khung bao gỗ tự nhiên) | Chương V của E-HSMT | 4,6 | m2 |
| 2 | Hệ vách gỗ tự nhiên trạm khắc trang trí chữ Vạn (bao gồm vách và hệ khung bao gỗ tự nhiên) | Chương V của E-HSMT | 9,4 | m2 |
| 3 | Hệ vách gỗ làm nền quốc huy, sao vàng và trống đồng sơn màu theo thiết kế (bao gồm vách và hệ khung bao gỗ tự nhiên) | Chương V của E-HSMT | 6,5 | m2 |
| 4 | Hệ vách gỗ tự nhiên nguyên tấm khắc Cnc chữa Vạn, hoa văn trang trí, viền sau tượng danh nhân | Chương V của E-HSMT | 4 | Cái |
| 5 | Hệ hoa văn gỗ trang trí đường diềm | Chương V của E-HSMT | 5 | md |
| 6 | Quốc huy, sao bằng gỗ sơn vàng | Chương V của E-HSMT | 2 | Bộ |
| 7 | Tủ để đồ tự nhiên | Chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| 8 | Bộ bàn nước gỗ tự nhiên (bao gồm 2 ghế đơn và 1 bàn nước nhỏ) | Chương V của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 9 | Bộ cửa một cánh thượng song hạ bản, trạm khắc hoa văn trang trí | Chương V của E-HSMT | 2 | m2 |
| 10 | Khuôn đơn cửa 1 cánh | Chương V của E-HSMT | 5,5 | md |
| 11 | Bộ cửa một cánh thượng song hạ bản, trạm khắc hoa văn trang trí | Chương V của E-HSMT | 3 | m2 |
| 12 | Khuôn đơn cửa 2 cánh | Chương V của E-HSMT | 6 | md |
| 13 | Rem sáo gỗ | Chương V của E-HSMT | 8 | m2 |
| 14 | Bộ đèn trang trí phòng danh nhân | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi