Gói thầu: Gói thầu 01: Xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200945411-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 05/10/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY ĐIỆN LỰC LONG AN |
| Tên gói thầu | Gói thầu 01: Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20200906529 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ĐTXD của Tổng công ty Điện lực miền Nam |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 210 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-09-22 13:52:00 đến ngày 2020-10-05 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 7,530,605,197 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 112,000,000 VNĐ ((Một trăm mười hai triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Phần lắp mới đường dây trung áp 1 pha | |||
| 1 | Móng MBT14 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). | 75 | Móng |
| 2 | Móng MBT14-2 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). | 68 | Móng |
| 3 | Bộ tiếp đất lặp lại trung thế trên trụ 14m | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). | 39 | Bộ |
| 4 | Trụ BTLT 14m (650kgf; Fph = 2Fđt) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 211 | Trụ |
| 5 | Bộ xà sắt XIT 2,4m | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). | 10 | Bộ |
| 6 | Bộ xà composite lắp LA, FCO(LBFCO) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). | 19 | Bộ |
| 7 | Bộ tháp đôi U160-2,7m (thanh giằng hai bên) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). | 1 | Bộ |
| 8 | Rải và căng dây nhôm lõi thép trần AC-50/8mm2 (A cấp 2.133 kg dây) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 10,723 | Km |
| 9 | Rải và căng dây nhôm lõi thép bọc ACXH.50mm2 (A cấp 929 mét dây) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 0,911 | Km |
| 10 | Bộ đỡ dây trung hòa trụ đơn | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). | 74 | Bộ |
| 11 | Bộ đỡ dây trung hòa trụ đôi | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). | 16 | Bộ |
| 12 | Bộ dừng dây trung hòa trụ đơn | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). | 35 | Bộ |
| 13 | Bộ dừng dây trung hòa trụ đôi | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). | 68 | Bộ |
| 14 | Bộ cách điện đỡ thẳng 24kV (ty sứ) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). | 20 | Bộ |
| 15 | Bộ cách điện đỡ thẳng 24kV (toppin) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). | 61 | Bộ |
| 16 | Bộ cách điện đỡ góc 24kV | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). | 32 | Bộ |
| 17 | Bộ sứ treo polymer + khóa néo dây AC.50 trụ đôi | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). | 57 | Bộ |
| 18 | Bộ sứ treo polymer + khóa néo dây AC.50 trụ đơn | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). | 22 | Bộ |
| 19 | Bộ sứ treo polymer + giáp níu dây ACXH.50 trụ đôi | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). | 18 | Bộ |
| 20 | Bộ sứ treo polymer + giáp níu dây ACXH.50 trụ đơn | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). | 13 | Bộ |
| 21 | Kẹp nối ép WR 289 + compound | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 102 | Cái |
| 22 | Kẹp quai+Hotline Clamp cỡ dây 50-70mm2 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 38 | Bộ |
| 23 | Bộ bulông 16x650 VRS+2 lông đền vuông 50x50 dày 2,5mm Ф18 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 65 | Bộ |
| 24 | Bộ bulông 16x700 VRS+2 lông đền vuông 50x50 dày 2,5mm Ф18 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 65 | Bộ |
| 25 | Bộ bulông 22x800 VRS+2 lông đền vuông 80x80 dày 6mm Ф24 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 65 | Bộ |
| 26 | Cáp đồng bọc Cu/XLPE/12,7/22(24)KV-50mm² đấu cò FCO(LBFCO) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 57 | Mét |
| 27 | Dây nhôm lõi thép AC.95/16mm2 buộc sứ đứng và sứ ống chỉ | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 29 | Kg |
| 28 | Băng keo cách điện trung thế | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 5 | Cuộn |
| 29 | Sơn số trụ và bảng báo nguy hiểm (theo mẫu Điện lực) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 143 | Bộ |
| 30 | Bộ LBFCO 15/27kV-200A (kể cả bass và nắp chụp) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 19 | Bộ |
| 31 | Dây chì 20K | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 19 | Cái |
| 32 | Chi phí nhân công phát quang cây cối nằm trong hành lang an toàn lưới điện | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 1 | Toàn bộ |
| B | Phần lắp mới đường dây hạ áp độc lập 1 pha | |||
| 1 | Móng M8,5a | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). | 210 | Móng |
| 2 | Móng MBT8,5 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). | 8 | Móng |
| 3 | Móng MBT8,5-2 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). | 161 | Móng |
| 4 | Móng MBT14 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). | 3 | Móng |
| 5 | Bộ tiếp đất lặp lại hạ thế trên trụ 8,5m | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). | 83 | Bộ |
| 6 | Trụ BTLT 8,5m (300kgf; Fph = 2Fđt) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 540 | Trụ |
| 7 | Trụ BTLT 14m (650kgf; Fph = 2Fđt) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 3 | Trụ |
| 8 | Rải và căng dây nhôm vặn xoắn hạ thế ABC 2x70mm2 (A cấp 4.284m dây) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 4,2 | Km |
| 9 | Rải và căng dây nhôm vặn xoắn hạ thế ABC 2x95mm2 (A cấp 9.396m dây) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 9,212 | Km |
| 10 | Bộ bulông VRS 16x500+2 lông đền vuông 50x50 dày 2,5mm Ф18 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 322 | Bộ |
| 11 | Bộ bulông VRS 22x650+2 lông đền vuông 80x80 dày 6mm Ф24 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 161 | Bộ |
| 12 | Bộ bulông móc 16x250+2 lông đền vuông 50x50 dày 2,5mm Ф18 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 283 | Bộ |
| 13 | Bộ bulông móc 16x300+2 lông đền vuông 50x50 dày 2,5mm Ф18 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 30 | Bộ |
| 14 | Bộ bulông móc 16x500+2 lông đền vuông 50x50 dày 2,5mm Ф18 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 186 | Bộ |
| 15 | Bộ bulông móc 16x600+2 lông đền vuông 50x50 dày 2,5mm Ф18 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 18 | Bộ |
| 16 | Kẹp treo cáp ABC 2x70mm2 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 77 | Cái |
| 17 | Kẹp treo cáp ABC 2x95mm2 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 179 | Cái |
| 18 | Kẹp dừng cáp ABC 2x70mm2 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 83 | Cái |
| 19 | Kẹp dừng cáp ABC 2x95mm2 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 176 | Cái |
| 20 | Nắp bịt đầu cáp ABC 70mm2 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 92 | Cái |
| 21 | Nắp bịt đầu cáp ABC 95mm2 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 178 | Cái |
| 22 | Băng keo cách điện hạ thế | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 108 | Cuộn |
| 23 | Kẹp nối ép WR419 + compound | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 216 | Cái |
| 24 | Sơn số trụ và bảng báo nguy hiểm (theo mẫu Điện lực) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 382 | Bộ |
| 25 | Chi phí nhân công phát quang cây cối nằm trong hành lang an toàn lưới điện | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 1 | Toàn bộ |
| C | Phần lắp mới đường dây hạ áp hỗn hợp 1 pha | |||
| 1 | Móng M8,5a | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). | 25 | Móng |
| 2 | Móng MBT8,5-2 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). | 2 | Móng |
| 3 | Móng MBT14 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). | 1 | Móng |
| 4 | Bộ tiếp đất lặp lại hạ thế trên trụ 12m (14m) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). | 15 | Bộ |
| 5 | Bộ tiếp đất lặp lại hạ thế trên trụ 8,5m | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). | 5 | Bộ |
| 6 | Trụ BTLT 8,5m (300kgf; Fph = 2Fđt) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 29 | Trụ |
| 7 | Trụ BTLT 14m (650kgf; Fph = 2Fđt) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 1 | Trụ |
| 8 | Rải và căng dây nhôm vặn xoắn hạ thế ABC 2x70mm2 (A cấp 760m dây) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 0,745 | Km |
| 9 | Rải và căng dây nhôm vặn xoắn hạ thế ABC 2x95mm2 (A cấp 3.809m dây) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 3,734 | Km |
| 10 | Bộ bulông 16x500 VRS+2 lông đền vuông 50x50 dày 2,5mm Ф18 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 4 | Bộ |
| 11 | Bộ bulông 22x650 VRS+2 lông đền vuông 80x80 dày 6mm Ф24 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 1 | Bộ |
| 12 | Bộ bulông móc 16x250+2 lông đền vuông 50x50 dày 2,5mm Ф18 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 26 | Bộ |
| 13 | Bộ bulông móc 16x300+2 lông đền vuông 50x50 dày 2,5mm Ф18 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 94 | Bộ |
| 14 | Bộ bulông móc 16x500+2 lông đền vuông 50x50 dày 2,5mm Ф18 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 4 | Bộ |
| 15 | Bộ bulông móc 16x600+2 lông đền vuông 50x50 dày 2,5mm Ф18 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 26 | Bộ |
| 16 | Nắp bịt đầu cáp ABC 70mm2 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 16 | Cái |
| 17 | Nắp bịt đầu cáp ABC 95mm2 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 68 | Cái |
| 18 | Kẹp dừng cáp ABC 2x70mm2 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 8 | Cái |
| 19 | Kẹp dừng cáp ABC 2x95mm2 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 60 | Cái |
| 20 | Kẹp treo cáp ABC 2x70mm2 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 16 | Cái |
| 21 | Kẹp treo cáp ABC 2x95mm2 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 66 | Cái |
| 22 | Kẹp nối ép WR419 + compound | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 52 | Cái |
| 23 | Băng keo cách điện hạ thế | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 26 | Cuộn |
| 24 | Sơn số trụ và bảng báo nguy hiểm (theo mẫu Điện lực) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 28 | Bộ |
| 25 | Chi phí nhân công phát quang cây cối nằm trong hành lang an toàn lưới điện | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 1 | Toàn bộ |
| D | Phần lắp mới đường dây hạ áp độc lập 3 pha | |||
| 1 | Móng M8,5a | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). | 16 | Móng |
| 2 | Móng MBT8,5-2 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). | 25 | Móng |
| 3 | Móng MBT8,5 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). | 1 | Móng |
| 4 | Móng MBT14 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). | 1 | Móng |
| 5 | Bộ tiếp đất lặp lại hạ thế trên trụ 12m (14m) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). | 1 | Bộ |
| 6 | Bộ tiếp đất lặp lại hạ thế trên trụ 8,5m | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). | 18 | Bộ |
| 7 | Trụ BTLT 8,5m (300kgf; Fph = 2Fđt) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 67 | Trụ |
| 8 | Trụ BTLT 14m (650kgf; Fph = 2Fđt) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 1 | Trụ |
| 9 | Rải và căng dây nhôm vặn xoắn hạ thế ABC 4x95mm2 (A cấp 1.216m dây) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 1,192 | Km |
| 10 | Bộ bulông 16x500 VRS+2 lông đền vuông 50x50 dày 2,5mm Ф18 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 50 | Bộ |
| 11 | Bộ bulông 22x650 VRS+2 lông đền vuông 80x80 dày 6mm Ф24 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 25 | Bộ |
| 12 | Bộ bulông móc 16x250+2 lông đền vuông 50x50 dày 2,5mm Ф18 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 30 | Bộ |
| 13 | Bộ bulông móc 16x300+2 lông đền vuông 50x50 dày 2,5mm Ф18 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 4 | Bộ |
| 14 | Bộ bulông móc 16x500+2 lông đền vuông 50x50 dày 2,5mm Ф18 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 30 | Bộ |
| 15 | Bộ bulông móc 16x600+2 lông đền vuông 50x50 dày 2,5mm Ф18 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 2 | Bộ |
| 16 | Nắp bịt đầu cáp ABC 95mm2 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 68 | Cái |
| 17 | Kẹp dừng cáp ABC 4x95mm2 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 46 | Cái |
| 18 | Kẹp treo cáp ABC 4x95mm2 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 20 | Cái |
| 19 | Kẹp nối ép WR419 + compound | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 64 | Cái |
| 20 | Băng keo cách điện hạ thế | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 33 | Cuộn |
| 21 | Sơn số trụ và bảng báo nguy hiểm (theo mẫu Điện lực) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 43 | Bộ |
| 22 | Chi phí nhân công phát quang cây cối nằm trong hành lang an toàn lưới điện | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 1 | Toàn bộ |
| E | Phần lắp mới trạm biến áp 1 pha 25kVA (7 trạm) | |||
| 1 | MBA 25kVA - 12,7/2x0,23kV (A cấp máy biến áp) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 7 | Máy |
| 2 | FCO 27kV - 100A + bass lắp + nắp chụp | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 7 | Bộ |
| 3 | Dây chì 3K | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 7 | Cái |
| 4 | LA 18kV - 10kA | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 7 | Cái |
| 5 | MCCB 3 cực 150A - 690V | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 7 | Cái |
| 6 | TI 100/5A - 600V (A cấp TI) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 7 | Cái |
| 7 | Điện kế 1 pha gián tiếp 5(6A) 220V, CCX1 (A cấp điện kế) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 7 | Cái |
| 8 | Dây CXV25mm2 - 24kV | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 28 | Mét |
| 9 | Dây CV50mm2 - 600V | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 252 | Mét |
| 10 | Cáp đồng trần C25 mm2 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 49 | Kg |
| 11 | Cọc tiếp đất Ф 16x2400 + kẹp mạ đồng | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 28 | Bộ |
| 12 | Kẹp quay 2/0 (# 35 - 50mm2) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 14 | Cái |
| 13 | Hotline clamp 2/0 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 7 | Cái |
| 14 | Split-bolt A.35 - 50/C.10-50 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 56 | Cái |
| 15 | Đầu cosse ép Cu 50 mm2 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 28 | Cái |
| 16 | Đầu cosse ép Cu 25 mm2 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 14 | Cái |
| 17 | Giá treo MBA 25kVA | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 7 | Bộ |
| 18 | Giá đỡ LA, FCO | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 7 | Bộ |
| 19 | Sứ đỡ LB.FCO (loại 14kV-polymer) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 7 | Bộ |
| 20 | Nắp chụp silicon LA | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 7 | Cái |
| 21 | Nắp chụp sứ cao MBA | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 7 | Cái |
| 22 | Thùng điện kế & cầu dao đôi nhỏ + 2 bảng nhựa: 900x500x600 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 7 | Thùng |
| 23 | Collier Φ300/60 + boulon | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 42 | Bộ |
| 24 | Collier Φ300/21 + boulon | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 21 | Bộ |
| 25 | Ống PVC Φ21x1,3 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 28 | Mét |
| 26 | Ống PVC Φ60x2,9 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 84 | Mét |
| 27 | Co 90 PVC Φ60 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 42 | Cái |
| 28 | Bít ống PVC Φ60 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 28 | Cái |
| 29 | Bảng tên trạm (theo mẫu Điện lực) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 7 | Cái |
| 30 | Keo dán ống nhựa PVC, 50gr/tuýp | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 7 | Chai |
| 31 | Băng keo cách điện hạ thế | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 28 | Cuộn |
| 32 | Boulon Ф14x40 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 7 | Cái |
| 33 | Boulon Ф16x40 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 14 | Cái |
| 34 | Boulon Ф16x250 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 14 | Cái |
| 35 | Boulon Ф16x300 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 14 | Cái |
| 36 | Boulon Ф16x400 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 14 | Cái |
| 37 | Boulon Ф16x600 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 14 | Cái |
| 38 | Long đền vuông 50x50 dày 2,5mm Φ16 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 14 | Cái |
| 39 | Long đền vuông 50x50 dày 2,5mm Φ18 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 140 | Cái |
| 40 | Dây đồng mềm CVV 2x4 mm2 - 600V | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 28 | Mét |
| 41 | Dây CV.10mm2 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 28 | Mét |
| 42 | Keo Silicone cách điện | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 7 | Chai |
| 43 | Đầu cosse ép pin rỗng 10 ly CE10-12 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 14 | Cái |
| 44 | Đầu cosse ép pin rỗng 6 ly CE6.0-12 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 14 | Cái |
| 45 | Đầu cosse ép tròn trần R6-10 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 14 | Cái |
| 46 | Chụp nhựa V5.5 (đỏ) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 7 | Cái |
| 47 | Chụp nhựa V5.5 (đen) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 14 | Cái |
| 48 | Chụp nhựa V8 (đỏ) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 7 | Cái |
| 49 | Chụp nhựa V8 (đen) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 14 | Cái |
| 50 | Đánh dấu dây EC - 2 "0" | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 28 | Cái |
| 51 | Đánh dấu dây EC - 2 "1" | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 14 | Cái |
| 52 | Đánh dấu dây EC - 2 "2" | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 14 | Cái |
| 53 | Đánh dấu dây EC - 2 "N" | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 14 | Cái |
| 54 | Đánh dấu dây EC - 2 "I" | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 14 | Cái |
| 55 | Đánh dấu dây EC - 2 "V" | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 14 | Cái |
| F | Phần lắp mới trạm biến áp 1 pha 37,5kVA (5 trạm) | |||
| 1 | MBA 37,5kVA - 12,7/2x0,23kV (A cấp máy biến áp) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 5 | Máy |
| 2 | FCO 27kV - 100A + bass lắp + nắp chụp | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 5 | Bộ |
| 3 | Dây chì 3K | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 5 | Cái |
| 4 | LA 18kV - 10kA | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 5 | Cái |
| 5 | MCCB 3 cực 200A - 690V | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 5 | Cái |
| 6 | TI 200/5A - 600V (A cấp TI) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 5 | Cái |
| 7 | Điện kế 1 pha gián tiếp 5(6A) 220V, CCX1 (A cấp điện kế) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 5 | Cái |
| 8 | Dây CXV25mm2 - 24kV | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 20 | Mét |
| 9 | Dây CV95mm2 - 600V | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 180 | Mét |
| 10 | Cáp đồng trần C25 mm2 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 35 | Kg |
| 11 | Cọc tiếp đất Ф 16x2400 + kẹp mạ đồng | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 20 | Bộ |
| 12 | Kẹp quay 2/0 (# 35 - 50mm2) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 5 | Cái |
| 13 | Hotline clamp 2/0 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 5 | Cái |
| 14 | Split-bolt A.35 - 50/C.10-50 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 40 | Cái |
| 15 | Đầu cosse ép Cu 95 mm2 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 20 | Cái |
| 16 | Đầu cosse ép Cu 25 mm2 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 5 | Cái |
| 17 | Giá treo MBA 37,5kVA | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 5 | Bộ |
| 18 | Giá đỡ LA, FCO | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 5 | Bộ |
| 19 | Sứ đỡ LB.FCO (loại 14kV-polymer) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 5 | Bộ |
| 20 | Nắp chụp silicon LA | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 5 | Cái |
| 21 | Nắp chụp sứ cao MBA | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 5 | Cái |
| 22 | Thùng điện kế & cầu dao đôi nhỏ + 2 bảng nhựa: 900x500x600 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 5 | Thùng |
| 23 | Collier Φ300/60 + boulon | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 30 | Bộ |
| 24 | Collier Φ300/21 + boulon | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 15 | Bộ |
| 25 | Ống PVC Φ21x1,3 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 15 | Mét |
| 26 | Ống PVC Φ60x2,9 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 60 | Mét |
| 27 | Co 90 PVC Φ60 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 30 | Cái |
| 28 | Bít ống PVC Φ60 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 20 | Cái |
| 29 | Bảng tên trạm (theo mẫu Điện lực) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 5 | Cái |
| 30 | Keo dán ống nhựa PVC, 50gr/tuýp | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 5 | Chai |
| 31 | Băng keo cách điện hạ thế | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 20 | Cuộn |
| 32 | Boulon Ф14x40 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 5 | Cái |
| 33 | Boulon Ф16x40 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 10 | Cái |
| 34 | Boulon Ф16x250 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 10 | Cái |
| 35 | Boulon Ф16x300 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 5 | Cái |
| 36 | Boulon Ф16x400 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 10 | Cái |
| 37 | Boulon Ф16x600 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 5 | Cái |
| 38 | Long đền vuông 50x50 dày 2,5mm Φ16 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 10 | Cái |
| 39 | Long đền vuông 50x50 dày 2,5mm Φ18 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 80 | Cái |
| 40 | Dây đồng mềm CVV 2x4 mm2 - 600V | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 15 | Mét |
| 41 | Dây CV.10mm2 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 20 | Mét |
| 42 | Keo Silicone cách điện | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 5 | Chai |
| 43 | Đầu cosse ép pin rỗng 10 ly CE10-12 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 10 | Cái |
| 44 | Đầu cosse ép pin rỗng 6 ly CE6.0-12 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 10 | Cái |
| 45 | Đầu cosse ép tròn trần R6-10 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 10 | Cái |
| 46 | Chụp nhựa V5.5 (đỏ) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 5 | Cái |
| 47 | Chụp nhựa V5.5 (đen) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 10 | Cái |
| 48 | Chụp nhựa V8 (đỏ) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 5 | Cái |
| 49 | Chụp nhựa V8 (đen) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 10 | Cái |
| 50 | Đánh dấu dây EC - 2 "0" | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 20 | Cái |
| 51 | Đánh dấu dây EC - 2 "1" | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 10 | Cái |
| 52 | Đánh dấu dây EC - 2 "2" | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 10 | Cái |
| 53 | Đánh dấu dây EC - 2 "N" | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 10 | Cái |
| 54 | Đánh dấu dây EC - 2 "I" | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 10 | Cái |
| 55 | Đánh dấu dây EC - 2 "V" | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 10 | Cái |
| G | Phần lắp mới trạm biến áp 1 pha 50kVA (17 trạm) | |||
| 1 | MBA 50kVA - 12,7/2x0,23kV (A cấp máy biến áp) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 17 | Máy |
| 2 | FCO 27kV - 100A + bass lắp + nắp chụp | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 17 | Bộ |
| 3 | Dây chì 6K | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 17 | Cái |
| 4 | LA 18kV - 10kA | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 17 | Cái |
| 5 | MCCB 3 cực 250A - 690V | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 17 | Cái |
| 6 | TI 250/5A - 600V (A cấp TI) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 17 | Cái |
| 7 | Điện kế 1 pha gián tiếp 5(6A) 220V, CCX1 (A cấp điện kế) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 17 | Cái |
| 8 | Dây CXV25mm2 - 24kV | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 68 | Mét |
| 9 | Dây CV120mm2 - 600V | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 612 | Mét |
| 10 | Cáp đồng trần C25 mm2 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 119 | Kg |
| 11 | Cọc tiếp đất Ф 16x2400 + kẹp mạ đồng | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 68 | Bộ |
| 12 | Kẹp quay 2/0 (# 35 - 50mm2) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 17 | Cái |
| 13 | Hotline clamp 2/0 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 17 | Cái |
| 14 | Split-bolt A.35 - 50/C.10-50 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 136 | Cái |
| 15 | Đầu cosse ép Cu 120 mm2 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 68 | Cái |
| 16 | Đầu cosse ép Cu 25 mm2 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 17 | Cái |
| 17 | Giá treo MBA 50kVA | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 17 | Bộ |
| 18 | Giá đỡ LA, FCO | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 17 | Bộ |
| 19 | Sứ đỡ LB.FCO (loại 14kV-polymer) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 17 | Bộ |
| 20 | Nắp chụp silicon LA | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 17 | Cái |
| 21 | Nắp chụp sứ cao MBA | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 17 | Cái |
| 22 | Thùng điện kế & cầu dao đôi nhỏ + 2 bảng nhựa: 900x500x600 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 17 | Thùng |
| 23 | Collier Φ300/90 + boulon | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 102 | Bộ |
| 24 | Collier Φ300/21 + boulon | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 51 | Bộ |
| 25 | Ống PVC Φ21x1,3 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 51 | Mét |
| 26 | Ống PVC Φ90x2,9 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 204 | Mét |
| 27 | Co 90 PVC Φ90 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 102 | Cái |
| 28 | Bít ống PVC Φ90 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 68 | Cái |
| 29 | Bảng tên trạm (theo mẫu Điện lực) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 17 | Cái |
| 30 | Keo dán ống nhựa PVC, 50gr/tuýp | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 17 | Chai |
| 31 | Băng keo cách điện hạ thế | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 68 | Cuộn |
| 32 | Boulon Ф14x40 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 17 | Cái |
| 33 | Boulon Ф16x40 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 34 | Cái |
| 34 | Boulon Ф16x250 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 34 | Cái |
| 35 | Boulon Ф16x300 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 17 | Cái |
| 36 | Boulon Ф16x400 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 34 | Cái |
| 37 | Boulon Ф16x600 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 17 | Cái |
| 38 | Long đền vuông 50x50 dày 2,5mm Φ16 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 34 | Cái |
| 39 | Long đền vuông 50x50 dày 2,5mm Φ18 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 272 | Cái |
| 40 | Dây đồng mềm CVV 2x4 mm2 - 600V | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 51 | Mét |
| 41 | Dây CV.10mm2 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 68 | Mét |
| 42 | Keo Silicone cách điện | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 17 | Chai |
| 43 | Đầu cosse ép pin rỗng 10 ly CE10-12 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 34 | Cái |
| 44 | Đầu cosse ép pin rỗng 6 ly CE6.0-12 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 34 | Cái |
| 45 | Đầu cosse ép tròn trần R6-10 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 34 | Cái |
| 46 | Chụp nhựa V5.5 (đỏ) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 17 | Cái |
| 47 | Chụp nhựa V5.5 (đen) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 34 | Cái |
| 48 | Chụp nhựa V8 (đỏ) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 17 | Cái |
| 49 | Chụp nhựa V8 (đen) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 34 | Cái |
| 50 | Đánh dấu dây EC - 2 "0" | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 68 | Cái |
| 51 | Đánh dấu dây EC - 2 "1" | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 34 | Cái |
| 52 | Đánh dấu dây EC - 2 "2" | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 34 | Cái |
| 53 | Đánh dấu dây EC - 2 "N" | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 34 | Cái |
| 54 | Đánh dấu dây EC - 2 "I" | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 34 | Cái |
| 55 | Đánh dấu dây EC - 2 "V" | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 34 | Cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi