Gói thầu: Gói thầu 01: Xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200945411-00
Thời điểm đóng mở thầu 05/10/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY ĐIỆN LỰC LONG AN
Tên gói thầu Gói thầu 01: Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20200906529
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ĐTXD của Tổng công ty Điện lực miền Nam
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 210 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-09-22 13:52:00 đến ngày 2020-10-05 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 7,530,605,197 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 112,000,000 VNĐ ((Một trăm mười hai triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Phần lắp mới đường dây trung áp 1 pha
1 Móng MBT14 Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). 75 Móng
2 Móng MBT14-2 Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). 68 Móng
3 Bộ tiếp đất lặp lại trung thế trên trụ 14m Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). 39 Bộ
4 Trụ BTLT 14m (650kgf; Fph = 2Fđt) Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. 211 Trụ
5 Bộ xà sắt XIT 2,4m Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). 10 Bộ
6 Bộ xà composite lắp LA, FCO(LBFCO) Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). 19 Bộ
7 Bộ tháp đôi U160-2,7m (thanh giằng hai bên) Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). 1 Bộ
8 Rải và căng dây nhôm lõi thép trần AC-50/8mm2 (A cấp 2.133 kg dây) Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. 10,723 Km
9 Rải và căng dây nhôm lõi thép bọc ACXH.50mm2 (A cấp 929 mét dây) Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. 0,911 Km
10 Bộ đỡ dây trung hòa trụ đơn Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). 74 Bộ
11 Bộ đỡ dây trung hòa trụ đôi Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). 16 Bộ
12 Bộ dừng dây trung hòa trụ đơn Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). 35 Bộ
13 Bộ dừng dây trung hòa trụ đôi Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). 68 Bộ
14 Bộ cách điện đỡ thẳng 24kV (ty sứ) Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). 20 Bộ
15 Bộ cách điện đỡ thẳng 24kV (toppin) Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). 61 Bộ
16 Bộ cách điện đỡ góc 24kV Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). 32 Bộ
17 Bộ sứ treo polymer + khóa néo dây AC.50 trụ đôi Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). 57 Bộ
18 Bộ sứ treo polymer + khóa néo dây AC.50 trụ đơn Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). 22 Bộ
19 Bộ sứ treo polymer + giáp níu dây ACXH.50 trụ đôi Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). 18 Bộ
20 Bộ sứ treo polymer + giáp níu dây ACXH.50 trụ đơn Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). 13 Bộ
21 Kẹp nối ép WR 289 + compound Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. 102 Cái
22 Kẹp quai+Hotline Clamp cỡ dây 50-70mm2 Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. 38 Bộ
23 Bộ bulông 16x650 VRS+2 lông đền vuông 50x50 dày 2,5mm Ф18 Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. 65 Bộ
24 Bộ bulông 16x700 VRS+2 lông đền vuông 50x50 dày 2,5mm Ф18 Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. 65 Bộ
25 Bộ bulông 22x800 VRS+2 lông đền vuông 80x80 dày 6mm Ф24 Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. 65 Bộ
26 Cáp đồng bọc Cu/XLPE/12,7/22(24)KV-50mm² đấu cò FCO(LBFCO) Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. 57 Mét
27 Dây nhôm lõi thép AC.95/16mm2 buộc sứ đứng và sứ ống chỉ Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. 29 Kg
28 Băng keo cách điện trung thế Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. 5 Cuộn
29 Sơn số trụ và bảng báo nguy hiểm (theo mẫu Điện lực) Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. 143 Bộ
30 Bộ LBFCO 15/27kV-200A (kể cả bass và nắp chụp) Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. 19 Bộ
31 Dây chì 20K Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. 19 Cái
32 Chi phí nhân công phát quang cây cối nằm trong hành lang an toàn lưới điện Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. 1 Toàn bộ
B Phần lắp mới đường dây hạ áp độc lập 1 pha
1 Móng M8,5a Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). 210 Móng
2 Móng MBT8,5 Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). 8 Móng
3 Móng MBT8,5-2 Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). 161 Móng
4 Móng MBT14 Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). 3 Móng
5 Bộ tiếp đất lặp lại hạ thế trên trụ 8,5m Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). 83 Bộ
6 Trụ BTLT 8,5m (300kgf; Fph = 2Fđt) Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. 540 Trụ
7 Trụ BTLT 14m (650kgf; Fph = 2Fđt) Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. 3 Trụ
8 Rải và căng dây nhôm vặn xoắn hạ thế ABC 2x70mm2 (A cấp 4.284m dây) Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. 4,2 Km
9 Rải và căng dây nhôm vặn xoắn hạ thế ABC 2x95mm2 (A cấp 9.396m dây) Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. 9,212 Km
10 Bộ bulông VRS 16x500+2 lông đền vuông 50x50 dày 2,5mm Ф18 Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. 322 Bộ
11 Bộ bulông VRS 22x650+2 lông đền vuông 80x80 dày 6mm Ф24 Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. 161 Bộ
12 Bộ bulông móc 16x250+2 lông đền vuông 50x50 dày 2,5mm Ф18 Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. 283 Bộ
13 Bộ bulông móc 16x300+2 lông đền vuông 50x50 dày 2,5mm Ф18 Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. 30 Bộ
14 Bộ bulông móc 16x500+2 lông đền vuông 50x50 dày 2,5mm Ф18 Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. 186 Bộ
15 Bộ bulông móc 16x600+2 lông đền vuông 50x50 dày 2,5mm Ф18 Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. 18 Bộ
16 Kẹp treo cáp ABC 2x70mm2 Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. 77 Cái
17 Kẹp treo cáp ABC 2x95mm2 Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. 179 Cái
18 Kẹp dừng cáp ABC 2x70mm2 Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. 83 Cái
19 Kẹp dừng cáp ABC 2x95mm2 Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. 176 Cái
20 Nắp bịt đầu cáp ABC 70mm2 Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. 92 Cái
21 Nắp bịt đầu cáp ABC 95mm2 Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. 178 Cái
22 Băng keo cách điện hạ thế Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. 108 Cuộn
23 Kẹp nối ép WR419 + compound Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. 216 Cái
24 Sơn số trụ và bảng báo nguy hiểm (theo mẫu Điện lực) Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. 382 Bộ
25 Chi phí nhân công phát quang cây cối nằm trong hành lang an toàn lưới điện Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. 1 Toàn bộ
C Phần lắp mới đường dây hạ áp hỗn hợp 1 pha
1 Móng M8,5a Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). 25 Móng
2 Móng MBT8,5-2 Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). 2 Móng
3 Móng MBT14 Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). 1 Móng
4 Bộ tiếp đất lặp lại hạ thế trên trụ 12m (14m) Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). 15 Bộ
5 Bộ tiếp đất lặp lại hạ thế trên trụ 8,5m Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). 5 Bộ
6 Trụ BTLT 8,5m (300kgf; Fph = 2Fđt) Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. 29 Trụ
7 Trụ BTLT 14m (650kgf; Fph = 2Fđt) Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. 1 Trụ
8 Rải và căng dây nhôm vặn xoắn hạ thế ABC 2x70mm2 (A cấp 760m dây) Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. 0,745 Km
9 Rải và căng dây nhôm vặn xoắn hạ thế ABC 2x95mm2 (A cấp 3.809m dây) Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. 3,734 Km
10 Bộ bulông 16x500 VRS+2 lông đền vuông 50x50 dày 2,5mm Ф18 Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. 4 Bộ
11 Bộ bulông 22x650 VRS+2 lông đền vuông 80x80 dày 6mm Ф24 Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. 1 Bộ
12 Bộ bulông móc 16x250+2 lông đền vuông 50x50 dày 2,5mm Ф18 Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. 26 Bộ
13 Bộ bulông móc 16x300+2 lông đền vuông 50x50 dày 2,5mm Ф18 Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. 94 Bộ
14 Bộ bulông móc 16x500+2 lông đền vuông 50x50 dày 2,5mm Ф18 Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. 4 Bộ
15 Bộ bulông móc 16x600+2 lông đền vuông 50x50 dày 2,5mm Ф18 Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. 26 Bộ
16 Nắp bịt đầu cáp ABC 70mm2 Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. 16 Cái
17 Nắp bịt đầu cáp ABC 95mm2 Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. 68 Cái
18 Kẹp dừng cáp ABC 2x70mm2 Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. 8 Cái
19 Kẹp dừng cáp ABC 2x95mm2 Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. 60 Cái
20 Kẹp treo cáp ABC 2x70mm2 Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. 16 Cái
21 Kẹp treo cáp ABC 2x95mm2 Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. 66 Cái
22 Kẹp nối ép WR419 + compound Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. 52 Cái
23 Băng keo cách điện hạ thế Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. 26 Cuộn
24 Sơn số trụ và bảng báo nguy hiểm (theo mẫu Điện lực) Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. 28 Bộ
25 Chi phí nhân công phát quang cây cối nằm trong hành lang an toàn lưới điện Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. 1 Toàn bộ
D Phần lắp mới đường dây hạ áp độc lập 3 pha
1 Móng M8,5a Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). 16 Móng
2 Móng MBT8,5-2 Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). 25 Móng
3 Móng MBT8,5 Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). 1 Móng
4 Móng MBT14 Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). 1 Móng
5 Bộ tiếp đất lặp lại hạ thế trên trụ 12m (14m) Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). 1 Bộ
6 Bộ tiếp đất lặp lại hạ thế trên trụ 8,5m Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). 18 Bộ
7 Trụ BTLT 8,5m (300kgf; Fph = 2Fđt) Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. 67 Trụ
8 Trụ BTLT 14m (650kgf; Fph = 2Fđt) Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. 1 Trụ
9 Rải và căng dây nhôm vặn xoắn hạ thế ABC 4x95mm2 (A cấp 1.216m dây) Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. 1,192 Km
10 Bộ bulông 16x500 VRS+2 lông đền vuông 50x50 dày 2,5mm Ф18 Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. 50 Bộ
11 Bộ bulông 22x650 VRS+2 lông đền vuông 80x80 dày 6mm Ф24 Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. 25 Bộ
12 Bộ bulông móc 16x250+2 lông đền vuông 50x50 dày 2,5mm Ф18 Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. 30 Bộ
13 Bộ bulông móc 16x300+2 lông đền vuông 50x50 dày 2,5mm Ф18 Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. 4 Bộ
14 Bộ bulông móc 16x500+2 lông đền vuông 50x50 dày 2,5mm Ф18 Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. 30 Bộ
15 Bộ bulông móc 16x600+2 lông đền vuông 50x50 dày 2,5mm Ф18 Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. 2 Bộ
16 Nắp bịt đầu cáp ABC 95mm2 Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. 68 Cái
17 Kẹp dừng cáp ABC 4x95mm2 Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. 46 Cái
18 Kẹp treo cáp ABC 4x95mm2 Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. 20 Cái
19 Kẹp nối ép WR419 + compound Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. 64 Cái
20 Băng keo cách điện hạ thế Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. 33 Cuộn
21 Sơn số trụ và bảng báo nguy hiểm (theo mẫu Điện lực) Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. 43 Bộ
22 Chi phí nhân công phát quang cây cối nằm trong hành lang an toàn lưới điện Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. 1 Toàn bộ
E Phần lắp mới trạm biến áp 1 pha 25kVA (7 trạm)
1 MBA 25kVA - 12,7/2x0,23kV (A cấp máy biến áp) Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. 7 Máy
2 FCO 27kV - 100A + bass lắp + nắp chụp Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. 7 Bộ
3 Dây chì 3K Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. 7 Cái
4 LA 18kV - 10kA Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. 7 Cái
5 MCCB 3 cực 150A - 690V Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. 7 Cái
6 TI 100/5A - 600V (A cấp TI) Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. 7 Cái
7 Điện kế 1 pha gián tiếp 5(6A) 220V, CCX1 (A cấp điện kế) Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. 7 Cái
8 Dây CXV25mm2 - 24kV Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. 28 Mét
9 Dây CV50mm2 - 600V Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. 252 Mét
10 Cáp đồng trần C25 mm2 Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. 49 Kg
11 Cọc tiếp đất Ф 16x2400 + kẹp mạ đồng Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. 28 Bộ
12 Kẹp quay 2/0 (# 35 - 50mm2) Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. 14 Cái
13 Hotline clamp 2/0 Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. 7 Cái
14 Split-bolt A.35 - 50/C.10-50 Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. 56 Cái
15 Đầu cosse ép Cu 50 mm2 Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. 28 Cái
16 Đầu cosse ép Cu 25 mm2 Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. 14 Cái
17 Giá treo MBA 25kVA Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. 7 Bộ
18 Giá đỡ LA, FCO Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. 7 Bộ
19 Sứ đỡ LB.FCO (loại 14kV-polymer) Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. 7 Bộ
20 Nắp chụp silicon LA Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. 7 Cái
21 Nắp chụp sứ cao MBA Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. 7 Cái
22 Thùng điện kế & cầu dao đôi nhỏ + 2 bảng nhựa: 900x500x600 Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. 7 Thùng
23 Collier Φ300/60 + boulon Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. 42 Bộ
24 Collier Φ300/21 + boulon Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. 21 Bộ
25 Ống PVC Φ21x1,3 Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. 28 Mét
26 Ống PVC Φ60x2,9 Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. 84 Mét
27 Co 90 PVC Φ60 Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. 42 Cái
28 Bít ống PVC Φ60 Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. 28 Cái
29 Bảng tên trạm (theo mẫu Điện lực) Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. 7 Cái
30 Keo dán ống nhựa PVC, 50gr/tuýp Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. 7 Chai
31 Băng keo cách điện hạ thế Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. 28 Cuộn
32 Boulon Ф14x40 Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. 7 Cái
33 Boulon Ф16x40 Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. 14 Cái
34 Boulon Ф16x250 Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. 14 Cái
35 Boulon Ф16x300 Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. 14 Cái
36 Boulon Ф16x400 Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. 14 Cái
37 Boulon Ф16x600 Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. 14 Cái
38 Long đền vuông 50x50 dày 2,5mm Φ16 Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. 14 Cái
39 Long đền vuông 50x50 dày 2,5mm Φ18 Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. 140 Cái
40 Dây đồng mềm CVV 2x4 mm2 - 600V Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. 28 Mét
41 Dây CV.10mm2 Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. 28 Mét
42 Keo Silicone cách điện Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. 7 Chai
43 Đầu cosse ép pin rỗng 10 ly CE10-12 Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. 14 Cái
44 Đầu cosse ép pin rỗng 6 ly CE6.0-12 Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. 14 Cái
45 Đầu cosse ép tròn trần R6-10 Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. 14 Cái
46 Chụp nhựa V5.5 (đỏ) Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. 7 Cái
47 Chụp nhựa V5.5 (đen) Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. 14 Cái
48 Chụp nhựa V8 (đỏ) Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. 7 Cái
49 Chụp nhựa V8 (đen) Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. 14 Cái
50 Đánh dấu dây EC - 2 "0" Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. 28 Cái
51 Đánh dấu dây EC - 2 "1" Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. 14 Cái
52 Đánh dấu dây EC - 2 "2" Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. 14 Cái
53 Đánh dấu dây EC - 2 "N" Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. 14 Cái
54 Đánh dấu dây EC - 2 "I" Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. 14 Cái
55 Đánh dấu dây EC - 2 "V" Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. 14 Cái
F Phần lắp mới trạm biến áp 1 pha 37,5kVA (5 trạm)
1 MBA 37,5kVA - 12,7/2x0,23kV (A cấp máy biến áp) Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. 5 Máy
2 FCO 27kV - 100A + bass lắp + nắp chụp Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. 5 Bộ
3 Dây chì 3K Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. 5 Cái
4 LA 18kV - 10kA Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. 5 Cái
5 MCCB 3 cực 200A - 690V Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. 5 Cái
6 TI 200/5A - 600V (A cấp TI) Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. 5 Cái
7 Điện kế 1 pha gián tiếp 5(6A) 220V, CCX1 (A cấp điện kế) Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. 5 Cái
8 Dây CXV25mm2 - 24kV Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. 20 Mét
9 Dây CV95mm2 - 600V Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. 180 Mét
10 Cáp đồng trần C25 mm2 Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. 35 Kg
11 Cọc tiếp đất Ф 16x2400 + kẹp mạ đồng Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. 20 Bộ
12 Kẹp quay 2/0 (# 35 - 50mm2) Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. 5 Cái
13 Hotline clamp 2/0 Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. 5 Cái
14 Split-bolt A.35 - 50/C.10-50 Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. 40 Cái
15 Đầu cosse ép Cu 95 mm2 Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. 20 Cái
16 Đầu cosse ép Cu 25 mm2 Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. 5 Cái
17 Giá treo MBA 37,5kVA Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. 5 Bộ
18 Giá đỡ LA, FCO Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. 5 Bộ
19 Sứ đỡ LB.FCO (loại 14kV-polymer) Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. 5 Bộ
20 Nắp chụp silicon LA Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. 5 Cái
21 Nắp chụp sứ cao MBA Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. 5 Cái
22 Thùng điện kế & cầu dao đôi nhỏ + 2 bảng nhựa: 900x500x600 Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. 5 Thùng
23 Collier Φ300/60 + boulon Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. 30 Bộ
24 Collier Φ300/21 + boulon Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. 15 Bộ
25 Ống PVC Φ21x1,3 Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. 15 Mét
26 Ống PVC Φ60x2,9 Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. 60 Mét
27 Co 90 PVC Φ60 Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. 30 Cái
28 Bít ống PVC Φ60 Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. 20 Cái
29 Bảng tên trạm (theo mẫu Điện lực) Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. 5 Cái
30 Keo dán ống nhựa PVC, 50gr/tuýp Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. 5 Chai
31 Băng keo cách điện hạ thế Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. 20 Cuộn
32 Boulon Ф14x40 Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. 5 Cái
33 Boulon Ф16x40 Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. 10 Cái
34 Boulon Ф16x250 Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. 10 Cái
35 Boulon Ф16x300 Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. 5 Cái
36 Boulon Ф16x400 Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. 10 Cái
37 Boulon Ф16x600 Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. 5 Cái
38 Long đền vuông 50x50 dày 2,5mm Φ16 Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. 10 Cái
39 Long đền vuông 50x50 dày 2,5mm Φ18 Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. 80 Cái
40 Dây đồng mềm CVV 2x4 mm2 - 600V Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. 15 Mét
41 Dây CV.10mm2 Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. 20 Mét
42 Keo Silicone cách điện Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. 5 Chai
43 Đầu cosse ép pin rỗng 10 ly CE10-12 Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. 10 Cái
44 Đầu cosse ép pin rỗng 6 ly CE6.0-12 Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. 10 Cái
45 Đầu cosse ép tròn trần R6-10 Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. 10 Cái
46 Chụp nhựa V5.5 (đỏ) Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. 5 Cái
47 Chụp nhựa V5.5 (đen) Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. 10 Cái
48 Chụp nhựa V8 (đỏ) Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. 5 Cái
49 Chụp nhựa V8 (đen) Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. 10 Cái
50 Đánh dấu dây EC - 2 "0" Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. 20 Cái
51 Đánh dấu dây EC - 2 "1" Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. 10 Cái
52 Đánh dấu dây EC - 2 "2" Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. 10 Cái
53 Đánh dấu dây EC - 2 "N" Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. 10 Cái
54 Đánh dấu dây EC - 2 "I" Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. 10 Cái
55 Đánh dấu dây EC - 2 "V" Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. 10 Cái
G Phần lắp mới trạm biến áp 1 pha 50kVA (17 trạm)
1 MBA 50kVA - 12,7/2x0,23kV (A cấp máy biến áp) Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. 17 Máy
2 FCO 27kV - 100A + bass lắp + nắp chụp Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. 17 Bộ
3 Dây chì 6K Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. 17 Cái
4 LA 18kV - 10kA Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. 17 Cái
5 MCCB 3 cực 250A - 690V Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. 17 Cái
6 TI 250/5A - 600V (A cấp TI) Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. 17 Cái
7 Điện kế 1 pha gián tiếp 5(6A) 220V, CCX1 (A cấp điện kế) Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. 17 Cái
8 Dây CXV25mm2 - 24kV Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. 68 Mét
9 Dây CV120mm2 - 600V Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. 612 Mét
10 Cáp đồng trần C25 mm2 Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. 119 Kg
11 Cọc tiếp đất Ф 16x2400 + kẹp mạ đồng Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. 68 Bộ
12 Kẹp quay 2/0 (# 35 - 50mm2) Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. 17 Cái
13 Hotline clamp 2/0 Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. 17 Cái
14 Split-bolt A.35 - 50/C.10-50 Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. 136 Cái
15 Đầu cosse ép Cu 120 mm2 Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. 68 Cái
16 Đầu cosse ép Cu 25 mm2 Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. 17 Cái
17 Giá treo MBA 50kVA Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. 17 Bộ
18 Giá đỡ LA, FCO Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. 17 Bộ
19 Sứ đỡ LB.FCO (loại 14kV-polymer) Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. 17 Bộ
20 Nắp chụp silicon LA Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. 17 Cái
21 Nắp chụp sứ cao MBA Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. 17 Cái
22 Thùng điện kế & cầu dao đôi nhỏ + 2 bảng nhựa: 900x500x600 Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. 17 Thùng
23 Collier Φ300/90 + boulon Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. 102 Bộ
24 Collier Φ300/21 + boulon Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. 51 Bộ
25 Ống PVC Φ21x1,3 Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. 51 Mét
26 Ống PVC Φ90x2,9 Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. 204 Mét
27 Co 90 PVC Φ90 Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. 102 Cái
28 Bít ống PVC Φ90 Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. 68 Cái
29 Bảng tên trạm (theo mẫu Điện lực) Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. 17 Cái
30 Keo dán ống nhựa PVC, 50gr/tuýp Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. 17 Chai
31 Băng keo cách điện hạ thế Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. 68 Cuộn
32 Boulon Ф14x40 Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. 17 Cái
33 Boulon Ф16x40 Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. 34 Cái
34 Boulon Ф16x250 Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. 34 Cái
35 Boulon Ф16x300 Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. 17 Cái
36 Boulon Ф16x400 Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. 34 Cái
37 Boulon Ф16x600 Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. 17 Cái
38 Long đền vuông 50x50 dày 2,5mm Φ16 Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. 34 Cái
39 Long đền vuông 50x50 dày 2,5mm Φ18 Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. 272 Cái
40 Dây đồng mềm CVV 2x4 mm2 - 600V Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. 51 Mét
41 Dây CV.10mm2 Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. 68 Mét
42 Keo Silicone cách điện Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. 17 Chai
43 Đầu cosse ép pin rỗng 10 ly CE10-12 Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. 34 Cái
44 Đầu cosse ép pin rỗng 6 ly CE6.0-12 Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. 34 Cái
45 Đầu cosse ép tròn trần R6-10 Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. 34 Cái
46 Chụp nhựa V5.5 (đỏ) Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. 17 Cái
47 Chụp nhựa V5.5 (đen) Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. 34 Cái
48 Chụp nhựa V8 (đỏ) Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. 17 Cái
49 Chụp nhựa V8 (đen) Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. 34 Cái
50 Đánh dấu dây EC - 2 "0" Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. 68 Cái
51 Đánh dấu dây EC - 2 "1" Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. 34 Cái
52 Đánh dấu dây EC - 2 "2" Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. 34 Cái
53 Đánh dấu dây EC - 2 "N" Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. 34 Cái
54 Đánh dấu dây EC - 2 "I" Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. 34 Cái
55 Đánh dấu dây EC - 2 "V" Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. 34 Cái
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->