Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây dựng + Chi phí hạng mục chung

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200956685-00
Thời điểm đóng mở thầu 02/10/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Uỷ ban nhân dân thị trấn Hưng Hóa, huyện Tam Nông, tỉnh Phú Thọ
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Thi công xây dựng + Chi phí hạng mục chung
Số hiệu KHLCNT 20200927918
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 210 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-09-21 17:29:00 đến ngày 2020-10-02 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,150,728,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 41,507,280 VNĐ ((Bốn mươi mốt triệu năm trăm lẻ bảy nghìn hai trăm tám mươi đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC: ĐỀN THỜ
1 Tháo dỡ, hạ giải mái ngói, ngói mũi hài Chương V 103,3494 m2
2 Tháo dỡ, hạ giải kết cấu gỗ, hệ kết cấu khung Chương V 7,1422 m3
3 Tháo dỡ, hạ giải kết cấu gỗ, hệ kết cấu mái cao <=4m Chương V 14,3578 m3
4 Phá dỡ cột, trụ gạch đá Chương V 3,5856 m3
5 Phá dỡ kết cấu tường gạch, thủ công Chương V 20,6128 m3
6 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng > 1m, sâu <= 1m, đất C3 Chương V 26,7453 m3
7 Đào móng băng, thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất C3 Chương V 33,6901 m3
8 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, PC30, đá 4x6 Chương V 8,0153 m3
9 Xây móng gạch chỉ 6,5x10,5x22, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 Chương V 30,5251 m3
10 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Chương V 0,7163 100m2
11 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=10mm, cao <=4m Chương V 0,1212 tấn
12 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=18mm, cao <=4m Chương V 0,7004 tấn
13 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, sỏi 1x2 Chương V 5,2534 m3
14 Đắp đất nền móng, thủ công, độ chặt YC K=0,90 Chương V 21,895 m3
15 Đắp cát, máy đầm cóc, độ chặt YC K=0,95 Chương V 0,3871 100m3
16 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, PC30, đá 4x6 Chương V 13,824 m3
17 Vận chuyển đất 10m tiếp theo, thủ công, đất C3 Chương V 38,5404 m3
18 Vận chuyển đất, ôtô 5T tự đổ, phạm vi <=1000m, đất C3 Chương V 0,3854 100m3
19 Vận chuyển 1km ngoài phạm vi 7km, ô tô 5T, đất C3 Chương V 0,3854 100m3
20 Gia công đá bậc tam cấp, bó hiên, cối cửa, chân tảng Chương V 2,4381 m3
21 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, VXMCV mác 100, trọng lượng <= 100 kg Chương V 80 cái
22 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn cột tròn Chương V 0,643 100m2
23 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính <=10mm, chiều cao <=4m Chương V 0,0624 tấn
24 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính <=18mm, chiều cao <=4m Chương V 0,3982 tấn
25 Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột, xi măng PC30, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1m2, chiều cao <=4m, mác 200 Chương V 3,6281 m3
26 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Chương V 0,9192 100m2
27 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10mm, chiều cao <=4m Chương V 0,1739 tấn
28 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18mm, chiều cao <=4m Chương V 1,6876 tấn
29 Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng, xi măng PC30, đá 1x2, mác 200 Chương V 5,5741 m3
30 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Chương V 0,0209 100m2
31 Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10mm, chiều cao <=4m Chương V 0,002 tấn
32 Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >10mm, chiều cao <=4m Chương V 0,0148 tấn
33 Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan, ô văng, xi măng PC 30, đá 1x2, mác 200 Chương V 0,0717 m3
34 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện <= 50 kg Chương V 5 cái
35 Xây tường thẳng gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, VXM M75, PC40 Chương V 19,3155 m3
36 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75, bả lớp bám dính hồ xi măng Chương V 124,3023 m2
37 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày 2,0 cm trát, vữa XM mác 75 Chương V 124,3023 m2
38 Trát xà dầm, vữa XM mác 75, bả lớp bám dính hồ xi măng Chương V 168,928 m2
39 Gia công thượng lương Chương V 0,5757 m3
40 Gia công ván dong Chương V 0,339 m2
41 Gia công hoành Chương V 0,413 m3
42 Gia công tàu mái Chương V 0,5703 m3
43 Gia công then co Chương V 0,1914 m3
44 Gia công rui, gộp rui, gộp chân rui, lá mái Chương V 0,7452 m3
45 Gia công các loại ngưỡng cửa và các cấu kiện tương tự Chương V 0,1747 m3
46 Tu bổ, phục hồi các loại bạo cửa, đố lụa và các cấu kiện tương tự, Đơn giản Chương V 0,1338 m3
47 Tu bổ, phục hồi cửa đI thượng song hạ bản Chương V 8,0556 m2
48 Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung Chương V 4,9772 m3
49 Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái Chương V 3,5103 m3
50 Căn chỉnh, định vị lại hệ khung Chương V 4 hệ khung
51 Căn chỉnh, định vị lại hệ mái Chương V 4 bộ vì
52 Tu bổ, phục hồi Cột, trụ, Bộ phận xây dựng bằng gạch Thất 30x20x6 Chương V 0,786 m3
53 Công tác xóa bỏ Chương V 1 0
54 Tu bổ, phục hồi bờ mái bằng Gạch chỉ và ngói bản Chương V 29,88 m
55 Trát tu bổ, phục hồi bờ mái bằng Gạch chỉ và ngói bản Chương V 25,628 m2
56 Tu bổ, phục hồi mặt hổ phù Chương V 4 mặt thú
57 Tu bổ, phục hồi rồng chầu mặt nguyệt có gắn mảnh sành sứ, kích thước trung bình <= 1.5x0,12m Chương V 2 con
58 Tu bổ, phục hồi các bức phù điêu trang trí trên tường, trụ, trần và các cấu kiện khác, loại tô da Chương V 2 m2
59 Tu bổ, phục hồi đầu đao, đầu rồng, kìm bờ nóc Chương V 8 hiện vật
60 Tu bổ, phục hồi lợp mái ngói mũi hài Chương V 157,54 m2
61 Lợp mái ngói mũi hài góc dâng đao Chương V 33,125 m2
62 Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM cát mịn mác 75 Chương V 21,648 m2
63 Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM cát mịn mác 75 Chương V 52,2304 m2
64 Miết mạch tường gạch loại lồi Chương V 78,4576 m2
65 Trát gờ chỉ, vữa XM cát mịn mác 75 Chương V 60,848 m
66 Lát nền, sàn bằng gạch bát 300x300x50mm Chương V 108,4 m2
67 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Ici Dulux, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V 52,2304 m2
68 Sơn giả gỗ khung vì mái, cột Chương V 193,2303 m2
69 Phòng chống mối mọt, nâm mốc cho cấu kiện gỗ bằng phương pháp phun quét Chương V 256,1916 m2
70 Phòng mối nền công trình xây mới bằng thuốc PMs 100 bột Chương V 64,4 m2
71 Tạo hào phòng mối bao ngoài, đào hào rộng 50cm, sâu 60 - 80 cm sát chân tường phía ngoài. Lấp đất hoặc cát trở lại hào, đồng thời tiến hành xử lý phần đất hoặc cát đó bằng dung dịch Agenda 25EC (tên thương mại cũ là Temidor 25EC) Chương V 16,52 m3
72 Gia công bệ thờ bằng đá xanh Chương V 1,5959 m3
73 Chạm khắc các loại hoa văn, họa tiết trên bia, phiến đá Chương V 4,698 m2
74 Lắp dựng các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện <= 50 kg Chương V 39 cái
75 Lắp đặt tủ điện Chương V 1 bộ
76 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=50A Chương V 2 cái
77 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại dây 2x4mm2 Chương V 30 m
78 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại dây 2x2,5mm2 Chương V 160 m
79 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại dây 2x1,5mm2 Chương V 210 m
80 Lắp đặt máng đèn trần 1,2m loại 1 bóng Chương V 5 bộ
81 Lắp đặt công tắc 3 hạt Chương V 2 cái
82 Lắp đặt công tắc 2 hạt Chương V 2 cái
83 Lắp đặt ổ cắm đôi Chương V 12 cái
84 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm Chương V 60 m
85 Lắp đặt bình ABC-4kg Chương V 1 bình
86 Lắp đặt bình CO2-3kg Chương V 3 bình
87 Bảng tiêu lệnh chữa cháy Chương V 1 bảng
B HẠNG MỤC: NGHI MÔN
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất C3 Chương V 13,8439 m3
2 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng < 250 cm, M100, PC30, đá 4x6 Chương V 0,676 m3
3 Xây tường thẳng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22, dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 Chương V 1,908 m3
4 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250 cm, M200, đá 1x2 Chương V 2,1924 m3
5 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=10 mm Chương V 0,021 tấn
6 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=18 mm Chương V 0,221 tấn
7 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Chương V 0,1148 100m2
8 Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 Chương V 2,8927 m3
9 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=10mm, cao <=4mm Chương V 0,053 tấn
10 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=18mm, cao <=4mm Chương V 0,563 tấn
11 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Chương V 0,4447 100m2
12 Ván khuôn gỗ sàn mái Chương V 0,2064 100m2
13 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK <=10mm, cao <=16mm Chương V 0,156 tấn
14 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, đá 1x2, mác 200 Chương V 2,064 m3
15 Xây cột. trụ bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22, cao <=4 m, vữa XM mác 75 Chương V 5,75 m3
16 Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM cát mịn mác 75 Chương V 46 m2
17 Trát trần, vữa XM cát mịn mác 75 Chương V 65,11 m2
18 Tu bổ, phục hồi các bức phù điêu trang trí trên tường, trụ, trần và các cấu kiện khác, loại tô da Chương V 16,2775 m2
19 Dán ngói mũi hài trên mái nghiêng, ngói 75 viên/m2 Chương V 20,64 m2
20 Tu bổ, phục hồi bờ mái bằng Gạch chỉ và ngói bản Chương V 8,6 m
21 Trát, tu bổ, phục hồi, lan can và các kết cấu tương tự, chiều dày trung bình 2 cm Chương V 7,396 m2
22 Tu bổ, phục hồi rồng, dao, phượng và các loại con giống có gắn mảnh sành sứ, kích thước trung bình <= 1.5x0,12m Chương V 2 con
23 Tu bổ, phục hồi rồng, dao, phượng và các loại con giống có gắn mảnh sành sứ, kích thước trung bình <= 1.5x0,12m Chương V 2 con
24 Tu bổ, phục hồi cửa đI thượng song hạ bản Chương V 17,1 m2
C HẠNG MỤC: MIẾU THỜ
1 Đào móng đất cấp III Chương V 16,998 m3
2 Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 Chương V 1,2111 m3
3 Đắp cát nền móng công trình Chương V 10,56 m3
4 Xây móng gạch chỉ 6,5x10,5x22, vữa XM mác 75 Chương V 6,5519 m3
5 Bê tông giằng móng, đá 1x2, mác 200 Chương V 0,4324 m3
6 Cốt thép móng, đường kính <=10 mm Chương V 0,006 tấn
7 Cốt thép móng, đường kính <=18 mm Chương V 0,034 tấn
8 Ván khuôn gỗ móng Chương V 0,0393 100m2
9 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, vữa XM mác 75 Chương V 7,92 m3
10 Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Chương V 72 m2
11 Tu bổ, phục hồi các bức phù điêu trang trí trên tường, trụ, trần và các cấu kiện khác, loại tô da Chương V 4,5 m2
12 Cấu kiện đá xanh Chương V 0,198 m3
13 Tu bổ, phục hồi mái lợp ngói mũi hài, lợp mái Chương V 15,51 m2
14 Tu bổ, phục hồi bờ mái bằng Gạch chỉ và ngói bản Chương V 12,7 m
15 Trát, tu bổ, phục hồi, lan can và các kết cấu tương tự, chiều dày trung bình 2 cm Chương V 10,922 m2
16 Lát, tu bổ, phục hồi gạch Bát Tràng Chương V 10,56 m2
17 Tu bổ, phục hồi các loại hoành, thượng lương và các cấu kiện tương tự, Vuông, chữ nhật Chương V 0,2462 m3
18 Tu bổ, phục hồi rui mái, lá mái và các cấu kiện tương tự, Đơn giản Chương V 0,396 m3
19 Tu bổ, phục hồi cửa đI thượng song hạ bản Chương V 2,64 m2
20 Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái, dui, hoành Chương V 0,6422 m3
D HẠNG MỤC: NHÀ TẠO SOẠN
1 Tháo dỡ thiết bị điện Chương V 2 công
2 Tháo dỡ cửa Chương V 8,184 m2
3 Tháo dỡ mái ngói, chiều cao <= 4 m Chương V 72,1992 m2
4 Tháo dỡ kết cấu gỗ, chiều cao <= 4 m Chương V 3,8147 m3
5 Phá dỡ kết cấu tường gạch Chương V 22,4932 m3
6 Phá dỡ Nền gạch Chương V 50,4 m2
7 Vận chuyển đất bằng ôtô 5 tấn tự đổ trong phạm vi <=1000m, đất cấp III Chương V 0,085 100m3
8 Vận chuyển tiếp cự ly <=7km bằng ô tô tự đổ 5 tân, đất cấp III Chương V 0,085 100m3
9 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp III Chương V 13,8424 m3
10 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III Chương V 44,6787 m3
11 Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, xi măng PC30, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 Chương V 5,117 m3
12 Xây móng gạch chỉ 6,5x10,5x22, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 Chương V 21,2325 m3
13 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Chương V 0,3339 100m2
14 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m Chương V 0,0555 tấn
15 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m Chương V 0,3647 tấn
16 Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, xi măng PC30, đá 1x2, mác 200 Chương V 3,6729 m3
17 Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V 0,2157 100m3
18 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V 19,507 m3
19 Vận chuyển đất bằng ôtô 5 tấn tự đổ, phạm vi <=1000m, đất cấp III Chương V 0,4739 100m3
20 Vận chuyển 1km ngoài phạm vi 7km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp III Chương V 0,4739 100m3
21 Gia công cửa bức bàn và các loại cửa tương tự Chương V 5,9004 m2
22 Gia công lắp dựng chấn phong Chương V 3,552 m2
23 Lắp dựng cửa vào khuôn, chấn phong Chương V 23,7084 m2
24 Mua bản lề cửa Inox Chương V 10 bộ
25 Mua tay khóa tay nắm cửa Chương V 2 bộ
26 Mua bộ tay nắm cửa bằng đồng Chương V 3 bộ
27 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn cột tròn Chương V 0,243 100m2
28 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, chiều cao <= 4 m Chương V 0,0324 tấn
29 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, chiều cao <= 4 m Chương V 0,1982 tấn
30 Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột, xi măng PC30, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 200 Chương V 1,6281 m3
31 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Chương V 0,5192 100m2
32 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, chiều cao <= 4 m Chương V 0,0739 tấn
33 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, chiều cao <= 4 m Chương V 0,6876 tấn
34 Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng, xi măng PC30, đá 1x2, mác 200 Chương V 3,5741 m3
35 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Chương V 0,0209 100m2
36 Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10 mm, chiều cao <= 4 m Chương V 0,002 tấn
37 Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >10 mm, chiều cao <= 4 m Chương V 0,0148 tấn
38 Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, xi măng PC30, đá 1x2, mác 200 Chương V 0,0717 m3
39 Lắp dựng các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng cấu kiện <= 50 kg Chương V 5 cái
40 Xây tường thẳng gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75, PC40 Chương V 19,3155 m3
41 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75, bả lớp bám dình hồ xi măng Chương V 24,3023 m2
42 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2,0 cm, vữa XM mác 75 Chương V 24,3023 m2
43 Trát xà dầm, vữa XM mác 75, bả lớp bám dính hồ xi măng Chương V 68,928 m2
44 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Chương V 87,7978 m2
45 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Chương V 87,7978 m2
46 Tu bổ, phục hồi bờ mái bằng Gạch chỉ và ngói bản Chương V 26,03 m
47 Đắp đấu trên tường, bờ Chương V 2 cái
48 Trát gờ chỉ, vữa XM cát mịn mác 75 Chương V 200 m
49 Tu bổ, phục hồi mái lợp ngói mũi hài, lợp mái Chương V 48,666 m2
50 Đắp cửa chữ thọ Chương V 2 bộ
51 Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, xi măng PC30, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 Chương V 7,0274 m3
52 Lát gạch nền bằng gạch đất nung 400x400 Chương V 69,687 m2
53 Lát bậc cấp gạch đỏ Chương V 39,15 md
54 Lắp dựng, tháo dỡ giàn giáo tre, Giàn giáo trong, chiều cao <= 3,6 m Chương V 0,4638 100m2
55 Lắp dựng tháo dỡ giàn giáo tre, Giàn giáo ngoài, chiều cao <= 12 m Chương V 0,9152 100m2
56 Sơn giả gỗ khung vì mái, cột Chương V 63,2303 m2
57 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Joton, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V 87,7978 m2
58 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn Joton, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V 87,7978 m2
59 Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, xi măng PC30, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 Chương V 0,5168 m3
60 Xây móng gạch chỉ 6,5x10,5x22, chiều dày <= 33cm, vữa TH mác 75 Chương V 2,0327 m3
61 Xây tường thẳng gạch chỉ 6,5x10,5x22, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 Chương V 4,0309 m3
62 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Chương V 0,0398 100m2
63 Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10 mm, chiều cao <= 4 m Chương V 0,0237 tấn
64 Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, xi măng PC30, đá 1x2, mác 200 Chương V 0,279 m3
65 Lắp dựng các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng cấu kiện <= 50 kg Chương V 39 cái
66 Lắp đặt tủ điện Chương V 1 bộ
67 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=50A Chương V 2 cái
68 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại dây 2x4mm2 Chương V 30 m
69 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại dây 2x2,5mm2 Chương V 160 m
70 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại dây 2x1,5mm2 Chương V 210 m
71 Lắp đặt máng đèn trần 1,2m loại 1 bóng Chương V 5 bộ
72 Lắp đặt công tắc 3 hạt Chương V 2 cái
73 Lắp đặt công tắc 2 hạt Chương V 2 cái
74 Lắp đặt ổ cắm đôi Chương V 12 cái
75 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống <=27mm Chương V 60 m
76 Lắp đặt bình ABC-4kg Chương V 1 bình
77 Lắp đặt bình CO2-3kg Chương V 3 bình
78 Bảng tiêu lệnh chữa cháy Chương V 1 bảng
E HẠNG MỤC: NHÀ VỆ SINH
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng >1 m, sâu >1 m, đất C3 Chương V 63,6185 m3
2 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng < 250 cm, M100, PC30, đá 4x6 Chương V 3,4955 m3
3 Đắp cát nền móng công trình Chương V 2,739 m3
4 Xây tường thẳng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, dày <=33cm, cao <=4m, vữa XM M75 Chương V 28,9163 m3
5 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2 Chương V 1,12 m3
6 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=10mm Chương V 0,03 tấn
7 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=18mm Chương V 0,126 tấn
8 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Chương V 0,112 100m2
9 Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 Chương V 2,9418 m3
10 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=10mm, cao <=4m Chương V 0,07 tấn
11 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=18mm, cao <=4m Chương V 0,347 tấn
12 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Chương V 0,4051 100m2
13 Ván khuôn gỗ sàn mái Chương V 0,4955 100m2
14 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK <=10mm, cao <=16m Chương V 0,415 tấn
15 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 Chương V 4,6812 m3
16 Xây tường thẳng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, dày <= 33cm, cao <= 4m, vữa XM M75 Chương V 21,8394 m3
17 Trát tường ngoài, dày 2cm, vữa XM cát mịn M75 Chương V 206,1 m2
18 Trát trần, vữa XM cát mịn M75 Chương V 35,7 m2
19 Ốp tường trụ, cột, kích thước gạch 200x300mm Chương V 44,72 m2
20 Làm trần bằng tấm nhựa khung xương sắt L3x4 Chương V 8,91 m2
21 Dán ngói mũi hài trên mái nghiêng, ngói 75 viên/m2 Chương V 32,3 m2
22 Tu bổ, phục hồi bờ mái bằng Gạch chỉ và ngói bản Chương V 19,3 m
23 Trát, tu bổ, phục hồi, lan can và các kết cấu tương tự, chiều dày trung bình 2 cm Chương V 16,598 m2
24 Lát, tu bổ, phục hồi gạch Bát Tràng Chương V 34,86 m2
25 Tu bổ, phục hồi cửa đI thượng song hạ bản Chương V 3,6 m2
26 Đào móng băng, thủ công, rộng <=3m, sâu <=2m, đất C3 Chương V 13,3124 m3
27 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng < 250 cm, M100, PC30, đá 4x6 Chương V 0,6024 m3
28 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK <=10mm, cao <=16m Chương V 0,0989 tấn
29 Ván khuôn gỗ xà dầm, đáy bể Chương V 0,094 100m2
30 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=10mm, cao <=4m Chương V 0,022 tấn
31 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=18mm, cao <=4m Chương V 0,1056 tấn
32 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, Sỏi 1x2 Chương V 1,035 m3
33 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 Chương V 0,5652 m3
34 Xây bể chứa bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22, vữa XM M75 Chương V 2,561 m3
35 Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM cát mịn M75 Chương V 15,258 m2
36 Đánh bóng bể, dày vữa XM cát mịn M75 Chương V 15,258 m2
37 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM M100 Chương V 3,768 m2
38 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Chương V 0,0635 100m2
39 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10 mm, cao <=4 m Chương V 0,0486 tấn
40 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Chương V 0,5849 m3
41 Lắp dựng các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, VXMCV mác 100, trọng lượng <= 100 kg Chương V 6 cái
42 Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6 m, ĐK 20mm Chương V 0,1 100m
43 Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6 m, ĐK 32mm Chương V 0,1 100m
44 Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 25mm Chương V 0,1 100m
45 Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 32mm Chương V 2 cái
46 Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 20mm Chương V 4 cái
47 Lắp đặt chếch nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 20/32mm Chương V 1 cái
48 Lắp đặt chếch nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 20mm Chương V 2 cái
49 Lắp đặt van phao Chương V 1 cái
50 Lắp đặt bể nước inox 1,5m3 Chương V 1 bể
51 Mua máy bơm nước Chương V 1 máy
52 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Chương V 2 bộ
53 Lắp đặt xí bệt Chương V 2 bộ
54 Lắp đặt gương soi Chương V 2 cái
55 Lắp đặt kệ kính Chương V 2 cái
56 Lắp đặt giá treo và hộp xà phòng Chương V 2 cái
57 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Chương V 2 cái
58 Lắp đặt phễu thu, ĐK 100mm Chương V 2 cái
59 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6 m, ĐK 42mm Chương V 0,1 100m
60 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6 m, ĐK 90mm Chương V 0,1 100m
61 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6 m, ĐK 110mm Chương V 0,1 100m
62 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 42mm Chương V 2 cái
63 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm Chương V 3 cái
64 Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 42/90mm Chương V 2 cái
65 Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm Chương V 3 cái
66 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK <=27mm Chương V 50 m
67 Lắp đặt tủ điện Chương V 1 bộ
68 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Chương V 40 m
69 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Chương V 30 m
70 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 Chương V 20 m
71 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha <=50A Chương V 3 cái
72 Lắp đặt công tắc 1 hạt Chương V 1 cái
73 Lắp đặt công tắc 2 hạt Chương V 2 cái
74 Lắp đặt ổ cắm đôi Chương V 4 cái
75 Lắp đặt đèn thường có chụp Chương V 2 bộ
76 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng Chương V 4 bộ
F HẠNG MỤC: LẦU HÓA SỚ
1 Đào móng đất cáp III Chương V 5,2052 m3
2 Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <= 250 cm, mác 100 Chương V 0,4004 m3
3 Xây móng gạch chỉ 6,5x10,5x22, vữa XM mác 75 Chương V 1,9583 m3
4 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái Chương V 0,0468 100m2
5 Cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm Chương V 0,415 tấn
6 Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Chương V 0,5156 m3
7 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, vữa XM mác 75 Chương V 2,3952 m3
8 Trát tường, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Chương V 15,6 m2
9 Tu bổ, phục hồi các bức phù điêu trang trí trên tường, trụ, trần và các cấu kiện khác, loại tô da Chương V 5 m2
G HẠNG MỤC: TỔNG THỂ
1 Đắp cát, máy đầm cóc, độ chặt Y/C K=0,90 Chương V 1,927 100m3
2 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, thủ công, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất C3 Chương V 10,1528 m3
3 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <250 cm, M100, đá 4x6 Chương V 1,9156 m3
4 Xây móng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22, chiều dày <= 33cm, vữa XM M75 Chương V 1,6903 m3
5 Gia công đá bó vỉa, bồn cây Chương V 1,6903 m3
6 Lắp các loại CKBT đúc sẵn, thủ công, trọng lượng <=100 kg Chương V 70 cái
7 Đắp móng đường ống, đường cống Chương V 3,3843 m3
8 Vận chuyển đất, ôtô 5T tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất C2 Chương V 0,0677 100m3
9 Vận chuyển đất 1000m tiếp theo, ôtô 5T, cự ly <=7km, đất C2 Chương V 0,0677 100m3
10 Đào móng băng, thủ công, rộng <=3 m, sâu <=2 m, đất C2 Chương V 44,1553 m3
11 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất C2 Chương V 8,2371 m3
12 Ván khuôn gỗ móng dài cọc, bệ máy Chương V 0,1273 100m2
13 Ván khuôn gỗ cột cột vuông, chữ nhật Chương V 0,0259 100m2
14 Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, mác 200, đá 1x2 Chương V 7,4584 m3
15 Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, gạch chỉ 6,5x10,5x22, vữa XM mác 50 Chương V 9,1239 m3
16 Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM cát mịn M75 Chương V 60,0768 m2
17 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM M75 Chương V 24,4062 m2
18 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Chương V 0,2897 100m2
19 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK <=10 mm, cao <=4 m Chương V 0,3625 tấn
20 Bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan, ô văng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 Chương V 4,836 m3
21 Lắp các loại CKBT đúc sẵn, thủ công, trọng lượng <=50 kg Chương V 110 cái
22 Lắp đặt cống bị D30 Chương V 6 md
23 Đắp móng đường ống, thủ công Chương V 52,3924 m3
24 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi <=1000m, đất C2 Chương V 0,1746 100m3
25 Vận chuyển đất 1000m tiếp theo, ôtô 5T, cự ly <=7km, đất C2 Chương V 0,1746 100m3
26 Đào móng băng, thủ công, rộng <=3 m, sâu <=2 m, đất C2 Chương V 204,7668 m3
27 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất C2 Chương V 13,0361 m3
28 Ván khuôn gỗ móng dài cọc, bê máy Chương V 0,5197 100m2
29 Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật Chương V 0,0804 100m2
30 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <250 cm, M100, đá 4x6 Chương V 6,6351 m3
31 Xây móng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 Chương V 40,32 m3
32 Đắp móng đường ống, thủ công Chương V 72,601 m3
33 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi <=1000m, đất C2 Chương V 1,1615 100m3
34 Vận chuyển đất 1000m tiếp theo, ôtô 5T, cự ly <=7km, đất C2 Chương V 1,1615 100m3
35 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Chương V 0,6526 100m2
36 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=10mm, cao <=4m Chương V 0,0817 tấn
37 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=18mm, cao <=4m Chương V 0,4454 tấn
38 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Chương V 6,2014 m3
39 Xây tường thẳng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM M50 Chương V 17,24 m3
40 Xây cột, trụ bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22, cao <=4 m, vữa XM M50 Chương V 3,267 m3
41 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Chương V 0,1632 100m2
42 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=10mm, cao <=4m Chương V 0,0321 tấn
43 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=18mm, cao <=4m Chương V 0,1155 tấn
44 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 Chương V 1,5503 m3
45 Gắn gạch hoa gốm lên tường Chương V 90 viên
46 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM cát mịn M75 Chương V 203 m2
47 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM cát mịn M75 Chương V 39,6 m2
48 Trát gờ chỉ, vữa XM cát mịn M75 Chương V 543,84 m
49 Trát đắp phào đơn, vữa XM cát mịn M75 Chương V 324 m
50 Sơn dầm,trần cột,tường trong nhà không bả bằng sơn Jotun (chống nóng), 1 nước lót, 2 nước phủ. Chương V 443,364 m2
51 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, thủ công, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất C3 Chương V 45 m3
52 Mua viên gốm báo cáp Chương V 20 viên
53 Mua băng tín hiệu báo cáp Chương V 90 md
54 Đắp đất nền móng, thủ công, độ chặt Y/C K=0,90 Chương V 15 m3
55 Đắp cát, máy đầm cóc, độ chặt Y/C K=0,90 Chương V 0,1215 100m3
56 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi <=1000m, đất C2 Chương V 0,3 100m3
57 Vận chuyển đất 1000m tiếp theo, ôtô 5T, cự ly <=7km, đất C2 Chương V 0,3 100m3
58 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất C3 Chương V 2,744 m3
59 Lắp đặt bulong chân cột móng Chương V 8 bộ
60 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250 cm, M200, đá 1x2 Chương V 2,744 m3
61 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK <=27mm Chương V 250 m
62 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 Chương V 200 m
63 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 Chương V 300 m
64 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Chương V 250 m
65 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Chương V 200 m
66 Lắp đặt tủ điện Chương V 2 cái
67 Lắp đặt cột đèn chùm chiếu sáng sân vườn Chương V 8 0
68 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <= 250cm, M100, đá 4x6 Chương V 19,27 m3
69 Đào san đất trong phạm vi <=50 m, máy ủi <=75 CV, đất C3 Chương V 3,6525 100m3
70 Vận chuyển đất 10m tiếp theo, thủ công, đất C3 Chương V 94,28 m3
71 Vận chuyển đất, ôtô 5T tự đổ, phạm vi <=1000m, đất C3 Chương V 0,9428 100m3
72 Vận chuyển đất 1000m tiếp theo, ô tô 5T, cự ly <=7 km , đất C3 (6km cuối) Chương V 0,9428 100m3
73 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 100 Chương V 38,29 m3
74 Lát nền, bằng gạch 300x300mm Chương V 382,9 m2
H HẠNG MỤC CHUNG
1 Chi phí một số công việc thuộc hạng mục chung nhưng không xác định được khối lượng từ thiết kế Chương V 1 Khoản
2 Chi phí nhà tạm tại hiện trường để ở và Điều hành thi công Chương V 1 Khoản
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->