Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây dựng + Chi phí hạng mục chung
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200956685-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 02/10/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Uỷ ban nhân dân thị trấn Hưng Hóa, huyện Tam Nông, tỉnh Phú Thọ |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Thi công xây dựng + Chi phí hạng mục chung |
| Số hiệu KHLCNT | 20200927918 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 210 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-09-21 17:29:00 đến ngày 2020-10-02 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,150,728,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 41,507,280 VNĐ ((Bốn mươi mốt triệu năm trăm lẻ bảy nghìn hai trăm tám mươi đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC: ĐỀN THỜ | |||
| 1 | Tháo dỡ, hạ giải mái ngói, ngói mũi hài | Chương V | 103,3494 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ, hạ giải kết cấu gỗ, hệ kết cấu khung | Chương V | 7,1422 | m3 |
| 3 | Tháo dỡ, hạ giải kết cấu gỗ, hệ kết cấu mái cao <=4m | Chương V | 14,3578 | m3 |
| 4 | Phá dỡ cột, trụ gạch đá | Chương V | 3,5856 | m3 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu tường gạch, thủ công | Chương V | 20,6128 | m3 |
| 6 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng > 1m, sâu <= 1m, đất C3 | Chương V | 26,7453 | m3 |
| 7 | Đào móng băng, thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất C3 | Chương V | 33,6901 | m3 |
| 8 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, PC30, đá 4x6 | Chương V | 8,0153 | m3 |
| 9 | Xây móng gạch chỉ 6,5x10,5x22, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 30,5251 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V | 0,7163 | 100m2 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=10mm, cao <=4m | Chương V | 0,1212 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=18mm, cao <=4m | Chương V | 0,7004 | tấn |
| 13 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, sỏi 1x2 | Chương V | 5,2534 | m3 |
| 14 | Đắp đất nền móng, thủ công, độ chặt YC K=0,90 | Chương V | 21,895 | m3 |
| 15 | Đắp cát, máy đầm cóc, độ chặt YC K=0,95 | Chương V | 0,3871 | 100m3 |
| 16 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, PC30, đá 4x6 | Chương V | 13,824 | m3 |
| 17 | Vận chuyển đất 10m tiếp theo, thủ công, đất C3 | Chương V | 38,5404 | m3 |
| 18 | Vận chuyển đất, ôtô 5T tự đổ, phạm vi <=1000m, đất C3 | Chương V | 0,3854 | 100m3 |
| 19 | Vận chuyển 1km ngoài phạm vi 7km, ô tô 5T, đất C3 | Chương V | 0,3854 | 100m3 |
| 20 | Gia công đá bậc tam cấp, bó hiên, cối cửa, chân tảng | Chương V | 2,4381 | m3 |
| 21 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, VXMCV mác 100, trọng lượng <= 100 kg | Chương V | 80 | cái |
| 22 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn cột tròn | Chương V | 0,643 | 100m2 |
| 23 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính <=10mm, chiều cao <=4m | Chương V | 0,0624 | tấn |
| 24 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính <=18mm, chiều cao <=4m | Chương V | 0,3982 | tấn |
| 25 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột, xi măng PC30, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1m2, chiều cao <=4m, mác 200 | Chương V | 3,6281 | m3 |
| 26 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V | 0,9192 | 100m2 |
| 27 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10mm, chiều cao <=4m | Chương V | 0,1739 | tấn |
| 28 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18mm, chiều cao <=4m | Chương V | 1,6876 | tấn |
| 29 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng, xi măng PC30, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 5,5741 | m3 |
| 30 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V | 0,0209 | 100m2 |
| 31 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10mm, chiều cao <=4m | Chương V | 0,002 | tấn |
| 32 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >10mm, chiều cao <=4m | Chương V | 0,0148 | tấn |
| 33 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan, ô văng, xi măng PC 30, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 0,0717 | m3 |
| 34 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện <= 50 kg | Chương V | 5 | cái |
| 35 | Xây tường thẳng gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, VXM M75, PC40 | Chương V | 19,3155 | m3 |
| 36 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75, bả lớp bám dính hồ xi măng | Chương V | 124,3023 | m2 |
| 37 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày 2,0 cm trát, vữa XM mác 75 | Chương V | 124,3023 | m2 |
| 38 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75, bả lớp bám dính hồ xi măng | Chương V | 168,928 | m2 |
| 39 | Gia công thượng lương | Chương V | 0,5757 | m3 |
| 40 | Gia công ván dong | Chương V | 0,339 | m2 |
| 41 | Gia công hoành | Chương V | 0,413 | m3 |
| 42 | Gia công tàu mái | Chương V | 0,5703 | m3 |
| 43 | Gia công then co | Chương V | 0,1914 | m3 |
| 44 | Gia công rui, gộp rui, gộp chân rui, lá mái | Chương V | 0,7452 | m3 |
| 45 | Gia công các loại ngưỡng cửa và các cấu kiện tương tự | Chương V | 0,1747 | m3 |
| 46 | Tu bổ, phục hồi các loại bạo cửa, đố lụa và các cấu kiện tương tự, Đơn giản | Chương V | 0,1338 | m3 |
| 47 | Tu bổ, phục hồi cửa đI thượng song hạ bản | Chương V | 8,0556 | m2 |
| 48 | Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung | Chương V | 4,9772 | m3 |
| 49 | Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái | Chương V | 3,5103 | m3 |
| 50 | Căn chỉnh, định vị lại hệ khung | Chương V | 4 | hệ khung |
| 51 | Căn chỉnh, định vị lại hệ mái | Chương V | 4 | bộ vì |
| 52 | Tu bổ, phục hồi Cột, trụ, Bộ phận xây dựng bằng gạch Thất 30x20x6 | Chương V | 0,786 | m3 |
| 53 | Công tác xóa bỏ | Chương V | 1 | 0 |
| 54 | Tu bổ, phục hồi bờ mái bằng Gạch chỉ và ngói bản | Chương V | 29,88 | m |
| 55 | Trát tu bổ, phục hồi bờ mái bằng Gạch chỉ và ngói bản | Chương V | 25,628 | m2 |
| 56 | Tu bổ, phục hồi mặt hổ phù | Chương V | 4 | mặt thú |
| 57 | Tu bổ, phục hồi rồng chầu mặt nguyệt có gắn mảnh sành sứ, kích thước trung bình <= 1.5x0,12m | Chương V | 2 | con |
| 58 | Tu bổ, phục hồi các bức phù điêu trang trí trên tường, trụ, trần và các cấu kiện khác, loại tô da | Chương V | 2 | m2 |
| 59 | Tu bổ, phục hồi đầu đao, đầu rồng, kìm bờ nóc | Chương V | 8 | hiện vật |
| 60 | Tu bổ, phục hồi lợp mái ngói mũi hài | Chương V | 157,54 | m2 |
| 61 | Lợp mái ngói mũi hài góc dâng đao | Chương V | 33,125 | m2 |
| 62 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM cát mịn mác 75 | Chương V | 21,648 | m2 |
| 63 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM cát mịn mác 75 | Chương V | 52,2304 | m2 |
| 64 | Miết mạch tường gạch loại lồi | Chương V | 78,4576 | m2 |
| 65 | Trát gờ chỉ, vữa XM cát mịn mác 75 | Chương V | 60,848 | m |
| 66 | Lát nền, sàn bằng gạch bát 300x300x50mm | Chương V | 108,4 | m2 |
| 67 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Ici Dulux, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 52,2304 | m2 |
| 68 | Sơn giả gỗ khung vì mái, cột | Chương V | 193,2303 | m2 |
| 69 | Phòng chống mối mọt, nâm mốc cho cấu kiện gỗ bằng phương pháp phun quét | Chương V | 256,1916 | m2 |
| 70 | Phòng mối nền công trình xây mới bằng thuốc PMs 100 bột | Chương V | 64,4 | m2 |
| 71 | Tạo hào phòng mối bao ngoài, đào hào rộng 50cm, sâu 60 - 80 cm sát chân tường phía ngoài. Lấp đất hoặc cát trở lại hào, đồng thời tiến hành xử lý phần đất hoặc cát đó bằng dung dịch Agenda 25EC (tên thương mại cũ là Temidor 25EC) | Chương V | 16,52 | m3 |
| 72 | Gia công bệ thờ bằng đá xanh | Chương V | 1,5959 | m3 |
| 73 | Chạm khắc các loại hoa văn, họa tiết trên bia, phiến đá | Chương V | 4,698 | m2 |
| 74 | Lắp dựng các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện <= 50 kg | Chương V | 39 | cái |
| 75 | Lắp đặt tủ điện | Chương V | 1 | bộ |
| 76 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=50A | Chương V | 2 | cái |
| 77 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại dây 2x4mm2 | Chương V | 30 | m |
| 78 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại dây 2x2,5mm2 | Chương V | 160 | m |
| 79 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại dây 2x1,5mm2 | Chương V | 210 | m |
| 80 | Lắp đặt máng đèn trần 1,2m loại 1 bóng | Chương V | 5 | bộ |
| 81 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Chương V | 2 | cái |
| 82 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Chương V | 2 | cái |
| 83 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chương V | 12 | cái |
| 84 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | Chương V | 60 | m |
| 85 | Lắp đặt bình ABC-4kg | Chương V | 1 | bình |
| 86 | Lắp đặt bình CO2-3kg | Chương V | 3 | bình |
| 87 | Bảng tiêu lệnh chữa cháy | Chương V | 1 | bảng |
| B | HẠNG MỤC: NGHI MÔN | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất C3 | Chương V | 13,8439 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng < 250 cm, M100, PC30, đá 4x6 | Chương V | 0,676 | m3 |
| 3 | Xây tường thẳng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22, dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 | Chương V | 1,908 | m3 |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250 cm, M200, đá 1x2 | Chương V | 2,1924 | m3 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=10 mm | Chương V | 0,021 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=18 mm | Chương V | 0,221 | tấn |
| 7 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V | 0,1148 | 100m2 |
| 8 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 2,8927 | m3 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=10mm, cao <=4mm | Chương V | 0,053 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=18mm, cao <=4mm | Chương V | 0,563 | tấn |
| 11 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V | 0,4447 | 100m2 |
| 12 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Chương V | 0,2064 | 100m2 |
| 13 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK <=10mm, cao <=16mm | Chương V | 0,156 | tấn |
| 14 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 2,064 | m3 |
| 15 | Xây cột. trụ bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22, cao <=4 m, vữa XM mác 75 | Chương V | 5,75 | m3 |
| 16 | Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM cát mịn mác 75 | Chương V | 46 | m2 |
| 17 | Trát trần, vữa XM cát mịn mác 75 | Chương V | 65,11 | m2 |
| 18 | Tu bổ, phục hồi các bức phù điêu trang trí trên tường, trụ, trần và các cấu kiện khác, loại tô da | Chương V | 16,2775 | m2 |
| 19 | Dán ngói mũi hài trên mái nghiêng, ngói 75 viên/m2 | Chương V | 20,64 | m2 |
| 20 | Tu bổ, phục hồi bờ mái bằng Gạch chỉ và ngói bản | Chương V | 8,6 | m |
| 21 | Trát, tu bổ, phục hồi, lan can và các kết cấu tương tự, chiều dày trung bình 2 cm | Chương V | 7,396 | m2 |
| 22 | Tu bổ, phục hồi rồng, dao, phượng và các loại con giống có gắn mảnh sành sứ, kích thước trung bình <= 1.5x0,12m | Chương V | 2 | con |
| 23 | Tu bổ, phục hồi rồng, dao, phượng và các loại con giống có gắn mảnh sành sứ, kích thước trung bình <= 1.5x0,12m | Chương V | 2 | con |
| 24 | Tu bổ, phục hồi cửa đI thượng song hạ bản | Chương V | 17,1 | m2 |
| C | HẠNG MỤC: MIẾU THỜ | |||
| 1 | Đào móng đất cấp III | Chương V | 16,998 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 | Chương V | 1,2111 | m3 |
| 3 | Đắp cát nền móng công trình | Chương V | 10,56 | m3 |
| 4 | Xây móng gạch chỉ 6,5x10,5x22, vữa XM mác 75 | Chương V | 6,5519 | m3 |
| 5 | Bê tông giằng móng, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 0,4324 | m3 |
| 6 | Cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Chương V | 0,006 | tấn |
| 7 | Cốt thép móng, đường kính <=18 mm | Chương V | 0,034 | tấn |
| 8 | Ván khuôn gỗ móng | Chương V | 0,0393 | 100m2 |
| 9 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, vữa XM mác 75 | Chương V | 7,92 | m3 |
| 10 | Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 72 | m2 |
| 11 | Tu bổ, phục hồi các bức phù điêu trang trí trên tường, trụ, trần và các cấu kiện khác, loại tô da | Chương V | 4,5 | m2 |
| 12 | Cấu kiện đá xanh | Chương V | 0,198 | m3 |
| 13 | Tu bổ, phục hồi mái lợp ngói mũi hài, lợp mái | Chương V | 15,51 | m2 |
| 14 | Tu bổ, phục hồi bờ mái bằng Gạch chỉ và ngói bản | Chương V | 12,7 | m |
| 15 | Trát, tu bổ, phục hồi, lan can và các kết cấu tương tự, chiều dày trung bình 2 cm | Chương V | 10,922 | m2 |
| 16 | Lát, tu bổ, phục hồi gạch Bát Tràng | Chương V | 10,56 | m2 |
| 17 | Tu bổ, phục hồi các loại hoành, thượng lương và các cấu kiện tương tự, Vuông, chữ nhật | Chương V | 0,2462 | m3 |
| 18 | Tu bổ, phục hồi rui mái, lá mái và các cấu kiện tương tự, Đơn giản | Chương V | 0,396 | m3 |
| 19 | Tu bổ, phục hồi cửa đI thượng song hạ bản | Chương V | 2,64 | m2 |
| 20 | Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái, dui, hoành | Chương V | 0,6422 | m3 |
| D | HẠNG MỤC: NHÀ TẠO SOẠN | |||
| 1 | Tháo dỡ thiết bị điện | Chương V | 2 | công |
| 2 | Tháo dỡ cửa | Chương V | 8,184 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ mái ngói, chiều cao <= 4 m | Chương V | 72,1992 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ kết cấu gỗ, chiều cao <= 4 m | Chương V | 3,8147 | m3 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu tường gạch | Chương V | 22,4932 | m3 |
| 6 | Phá dỡ Nền gạch | Chương V | 50,4 | m2 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ôtô 5 tấn tự đổ trong phạm vi <=1000m, đất cấp III | Chương V | 0,085 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển tiếp cự ly <=7km bằng ô tô tự đổ 5 tân, đất cấp III | Chương V | 0,085 | 100m3 |
| 9 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Chương V | 13,8424 | m3 |
| 10 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Chương V | 44,6787 | m3 |
| 11 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, xi măng PC30, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | Chương V | 5,117 | m3 |
| 12 | Xây móng gạch chỉ 6,5x10,5x22, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 21,2325 | m3 |
| 13 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V | 0,3339 | 100m2 |
| 14 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | Chương V | 0,0555 | tấn |
| 15 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m | Chương V | 0,3647 | tấn |
| 16 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, xi măng PC30, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 3,6729 | m3 |
| 17 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 0,2157 | 100m3 |
| 18 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 19,507 | m3 |
| 19 | Vận chuyển đất bằng ôtô 5 tấn tự đổ, phạm vi <=1000m, đất cấp III | Chương V | 0,4739 | 100m3 |
| 20 | Vận chuyển 1km ngoài phạm vi 7km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp III | Chương V | 0,4739 | 100m3 |
| 21 | Gia công cửa bức bàn và các loại cửa tương tự | Chương V | 5,9004 | m2 |
| 22 | Gia công lắp dựng chấn phong | Chương V | 3,552 | m2 |
| 23 | Lắp dựng cửa vào khuôn, chấn phong | Chương V | 23,7084 | m2 |
| 24 | Mua bản lề cửa Inox | Chương V | 10 | bộ |
| 25 | Mua tay khóa tay nắm cửa | Chương V | 2 | bộ |
| 26 | Mua bộ tay nắm cửa bằng đồng | Chương V | 3 | bộ |
| 27 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn cột tròn | Chương V | 0,243 | 100m2 |
| 28 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, chiều cao <= 4 m | Chương V | 0,0324 | tấn |
| 29 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, chiều cao <= 4 m | Chương V | 0,1982 | tấn |
| 30 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột, xi măng PC30, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 200 | Chương V | 1,6281 | m3 |
| 31 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V | 0,5192 | 100m2 |
| 32 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, chiều cao <= 4 m | Chương V | 0,0739 | tấn |
| 33 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, chiều cao <= 4 m | Chương V | 0,6876 | tấn |
| 34 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng, xi măng PC30, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 3,5741 | m3 |
| 35 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V | 0,0209 | 100m2 |
| 36 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10 mm, chiều cao <= 4 m | Chương V | 0,002 | tấn |
| 37 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >10 mm, chiều cao <= 4 m | Chương V | 0,0148 | tấn |
| 38 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, xi măng PC30, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 0,0717 | m3 |
| 39 | Lắp dựng các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng cấu kiện <= 50 kg | Chương V | 5 | cái |
| 40 | Xây tường thẳng gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75, PC40 | Chương V | 19,3155 | m3 |
| 41 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75, bả lớp bám dình hồ xi măng | Chương V | 24,3023 | m2 |
| 42 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 24,3023 | m2 |
| 43 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75, bả lớp bám dính hồ xi măng | Chương V | 68,928 | m2 |
| 44 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 87,7978 | m2 |
| 45 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 87,7978 | m2 |
| 46 | Tu bổ, phục hồi bờ mái bằng Gạch chỉ và ngói bản | Chương V | 26,03 | m |
| 47 | Đắp đấu trên tường, bờ | Chương V | 2 | cái |
| 48 | Trát gờ chỉ, vữa XM cát mịn mác 75 | Chương V | 200 | m |
| 49 | Tu bổ, phục hồi mái lợp ngói mũi hài, lợp mái | Chương V | 48,666 | m2 |
| 50 | Đắp cửa chữ thọ | Chương V | 2 | bộ |
| 51 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, xi măng PC30, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | Chương V | 7,0274 | m3 |
| 52 | Lát gạch nền bằng gạch đất nung 400x400 | Chương V | 69,687 | m2 |
| 53 | Lát bậc cấp gạch đỏ | Chương V | 39,15 | md |
| 54 | Lắp dựng, tháo dỡ giàn giáo tre, Giàn giáo trong, chiều cao <= 3,6 m | Chương V | 0,4638 | 100m2 |
| 55 | Lắp dựng tháo dỡ giàn giáo tre, Giàn giáo ngoài, chiều cao <= 12 m | Chương V | 0,9152 | 100m2 |
| 56 | Sơn giả gỗ khung vì mái, cột | Chương V | 63,2303 | m2 |
| 57 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Joton, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 87,7978 | m2 |
| 58 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn Joton, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 87,7978 | m2 |
| 59 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, xi măng PC30, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | Chương V | 0,5168 | m3 |
| 60 | Xây móng gạch chỉ 6,5x10,5x22, chiều dày <= 33cm, vữa TH mác 75 | Chương V | 2,0327 | m3 |
| 61 | Xây tường thẳng gạch chỉ 6,5x10,5x22, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 | Chương V | 4,0309 | m3 |
| 62 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V | 0,0398 | 100m2 |
| 63 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10 mm, chiều cao <= 4 m | Chương V | 0,0237 | tấn |
| 64 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, xi măng PC30, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 0,279 | m3 |
| 65 | Lắp dựng các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng cấu kiện <= 50 kg | Chương V | 39 | cái |
| 66 | Lắp đặt tủ điện | Chương V | 1 | bộ |
| 67 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=50A | Chương V | 2 | cái |
| 68 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại dây 2x4mm2 | Chương V | 30 | m |
| 69 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại dây 2x2,5mm2 | Chương V | 160 | m |
| 70 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại dây 2x1,5mm2 | Chương V | 210 | m |
| 71 | Lắp đặt máng đèn trần 1,2m loại 1 bóng | Chương V | 5 | bộ |
| 72 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Chương V | 2 | cái |
| 73 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Chương V | 2 | cái |
| 74 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chương V | 12 | cái |
| 75 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống <=27mm | Chương V | 60 | m |
| 76 | Lắp đặt bình ABC-4kg | Chương V | 1 | bình |
| 77 | Lắp đặt bình CO2-3kg | Chương V | 3 | bình |
| 78 | Bảng tiêu lệnh chữa cháy | Chương V | 1 | bảng |
| E | HẠNG MỤC: NHÀ VỆ SINH | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng >1 m, sâu >1 m, đất C3 | Chương V | 63,6185 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng < 250 cm, M100, PC30, đá 4x6 | Chương V | 3,4955 | m3 |
| 3 | Đắp cát nền móng công trình | Chương V | 2,739 | m3 |
| 4 | Xây tường thẳng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, dày <=33cm, cao <=4m, vữa XM M75 | Chương V | 28,9163 | m3 |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2 | Chương V | 1,12 | m3 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=10mm | Chương V | 0,03 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=18mm | Chương V | 0,126 | tấn |
| 8 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V | 0,112 | 100m2 |
| 9 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 2,9418 | m3 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=10mm, cao <=4m | Chương V | 0,07 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=18mm, cao <=4m | Chương V | 0,347 | tấn |
| 12 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V | 0,4051 | 100m2 |
| 13 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Chương V | 0,4955 | 100m2 |
| 14 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK <=10mm, cao <=16m | Chương V | 0,415 | tấn |
| 15 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Chương V | 4,6812 | m3 |
| 16 | Xây tường thẳng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, dày <= 33cm, cao <= 4m, vữa XM M75 | Chương V | 21,8394 | m3 |
| 17 | Trát tường ngoài, dày 2cm, vữa XM cát mịn M75 | Chương V | 206,1 | m2 |
| 18 | Trát trần, vữa XM cát mịn M75 | Chương V | 35,7 | m2 |
| 19 | Ốp tường trụ, cột, kích thước gạch 200x300mm | Chương V | 44,72 | m2 |
| 20 | Làm trần bằng tấm nhựa khung xương sắt L3x4 | Chương V | 8,91 | m2 |
| 21 | Dán ngói mũi hài trên mái nghiêng, ngói 75 viên/m2 | Chương V | 32,3 | m2 |
| 22 | Tu bổ, phục hồi bờ mái bằng Gạch chỉ và ngói bản | Chương V | 19,3 | m |
| 23 | Trát, tu bổ, phục hồi, lan can và các kết cấu tương tự, chiều dày trung bình 2 cm | Chương V | 16,598 | m2 |
| 24 | Lát, tu bổ, phục hồi gạch Bát Tràng | Chương V | 34,86 | m2 |
| 25 | Tu bổ, phục hồi cửa đI thượng song hạ bản | Chương V | 3,6 | m2 |
| 26 | Đào móng băng, thủ công, rộng <=3m, sâu <=2m, đất C3 | Chương V | 13,3124 | m3 |
| 27 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng < 250 cm, M100, PC30, đá 4x6 | Chương V | 0,6024 | m3 |
| 28 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK <=10mm, cao <=16m | Chương V | 0,0989 | tấn |
| 29 | Ván khuôn gỗ xà dầm, đáy bể | Chương V | 0,094 | 100m2 |
| 30 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=10mm, cao <=4m | Chương V | 0,022 | tấn |
| 31 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=18mm, cao <=4m | Chương V | 0,1056 | tấn |
| 32 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, Sỏi 1x2 | Chương V | 1,035 | m3 |
| 33 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Chương V | 0,5652 | m3 |
| 34 | Xây bể chứa bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22, vữa XM M75 | Chương V | 2,561 | m3 |
| 35 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM cát mịn M75 | Chương V | 15,258 | m2 |
| 36 | Đánh bóng bể, dày vữa XM cát mịn M75 | Chương V | 15,258 | m2 |
| 37 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM M100 | Chương V | 3,768 | m2 |
| 38 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V | 0,0635 | 100m2 |
| 39 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10 mm, cao <=4 m | Chương V | 0,0486 | tấn |
| 40 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 0,5849 | m3 |
| 41 | Lắp dựng các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, VXMCV mác 100, trọng lượng <= 100 kg | Chương V | 6 | cái |
| 42 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6 m, ĐK 20mm | Chương V | 0,1 | 100m |
| 43 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6 m, ĐK 32mm | Chương V | 0,1 | 100m |
| 44 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 25mm | Chương V | 0,1 | 100m |
| 45 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 32mm | Chương V | 2 | cái |
| 46 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 20mm | Chương V | 4 | cái |
| 47 | Lắp đặt chếch nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 20/32mm | Chương V | 1 | cái |
| 48 | Lắp đặt chếch nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 20mm | Chương V | 2 | cái |
| 49 | Lắp đặt van phao | Chương V | 1 | cái |
| 50 | Lắp đặt bể nước inox 1,5m3 | Chương V | 1 | bể |
| 51 | Mua máy bơm nước | Chương V | 1 | máy |
| 52 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Chương V | 2 | bộ |
| 53 | Lắp đặt xí bệt | Chương V | 2 | bộ |
| 54 | Lắp đặt gương soi | Chương V | 2 | cái |
| 55 | Lắp đặt kệ kính | Chương V | 2 | cái |
| 56 | Lắp đặt giá treo và hộp xà phòng | Chương V | 2 | cái |
| 57 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Chương V | 2 | cái |
| 58 | Lắp đặt phễu thu, ĐK 100mm | Chương V | 2 | cái |
| 59 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6 m, ĐK 42mm | Chương V | 0,1 | 100m |
| 60 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6 m, ĐK 90mm | Chương V | 0,1 | 100m |
| 61 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6 m, ĐK 110mm | Chương V | 0,1 | 100m |
| 62 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 42mm | Chương V | 2 | cái |
| 63 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm | Chương V | 3 | cái |
| 64 | Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 42/90mm | Chương V | 2 | cái |
| 65 | Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm | Chương V | 3 | cái |
| 66 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK <=27mm | Chương V | 50 | m |
| 67 | Lắp đặt tủ điện | Chương V | 1 | bộ |
| 68 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Chương V | 40 | m |
| 69 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Chương V | 30 | m |
| 70 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Chương V | 20 | m |
| 71 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha <=50A | Chương V | 3 | cái |
| 72 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Chương V | 1 | cái |
| 73 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Chương V | 2 | cái |
| 74 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chương V | 4 | cái |
| 75 | Lắp đặt đèn thường có chụp | Chương V | 2 | bộ |
| 76 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Chương V | 4 | bộ |
| F | HẠNG MỤC: LẦU HÓA SỚ | |||
| 1 | Đào móng đất cáp III | Chương V | 5,2052 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <= 250 cm, mác 100 | Chương V | 0,4004 | m3 |
| 3 | Xây móng gạch chỉ 6,5x10,5x22, vữa XM mác 75 | Chương V | 1,9583 | m3 |
| 4 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Chương V | 0,0468 | 100m2 |
| 5 | Cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm | Chương V | 0,415 | tấn |
| 6 | Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 0,5156 | m3 |
| 7 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, vữa XM mác 75 | Chương V | 2,3952 | m3 |
| 8 | Trát tường, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 15,6 | m2 |
| 9 | Tu bổ, phục hồi các bức phù điêu trang trí trên tường, trụ, trần và các cấu kiện khác, loại tô da | Chương V | 5 | m2 |
| G | HẠNG MỤC: TỔNG THỂ | |||
| 1 | Đắp cát, máy đầm cóc, độ chặt Y/C K=0,90 | Chương V | 1,927 | 100m3 |
| 2 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, thủ công, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất C3 | Chương V | 10,1528 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <250 cm, M100, đá 4x6 | Chương V | 1,9156 | m3 |
| 4 | Xây móng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22, chiều dày <= 33cm, vữa XM M75 | Chương V | 1,6903 | m3 |
| 5 | Gia công đá bó vỉa, bồn cây | Chương V | 1,6903 | m3 |
| 6 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, thủ công, trọng lượng <=100 kg | Chương V | 70 | cái |
| 7 | Đắp móng đường ống, đường cống | Chương V | 3,3843 | m3 |
| 8 | Vận chuyển đất, ôtô 5T tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất C2 | Chương V | 0,0677 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất 1000m tiếp theo, ôtô 5T, cự ly <=7km, đất C2 | Chương V | 0,0677 | 100m3 |
| 10 | Đào móng băng, thủ công, rộng <=3 m, sâu <=2 m, đất C2 | Chương V | 44,1553 | m3 |
| 11 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất C2 | Chương V | 8,2371 | m3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ móng dài cọc, bệ máy | Chương V | 0,1273 | 100m2 |
| 13 | Ván khuôn gỗ cột cột vuông, chữ nhật | Chương V | 0,0259 | 100m2 |
| 14 | Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, mác 200, đá 1x2 | Chương V | 7,4584 | m3 |
| 15 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, gạch chỉ 6,5x10,5x22, vữa XM mác 50 | Chương V | 9,1239 | m3 |
| 16 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM cát mịn M75 | Chương V | 60,0768 | m2 |
| 17 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM M75 | Chương V | 24,4062 | m2 |
| 18 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V | 0,2897 | 100m2 |
| 19 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK <=10 mm, cao <=4 m | Chương V | 0,3625 | tấn |
| 20 | Bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan, ô văng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Chương V | 4,836 | m3 |
| 21 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, thủ công, trọng lượng <=50 kg | Chương V | 110 | cái |
| 22 | Lắp đặt cống bị D30 | Chương V | 6 | md |
| 23 | Đắp móng đường ống, thủ công | Chương V | 52,3924 | m3 |
| 24 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi <=1000m, đất C2 | Chương V | 0,1746 | 100m3 |
| 25 | Vận chuyển đất 1000m tiếp theo, ôtô 5T, cự ly <=7km, đất C2 | Chương V | 0,1746 | 100m3 |
| 26 | Đào móng băng, thủ công, rộng <=3 m, sâu <=2 m, đất C2 | Chương V | 204,7668 | m3 |
| 27 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất C2 | Chương V | 13,0361 | m3 |
| 28 | Ván khuôn gỗ móng dài cọc, bê máy | Chương V | 0,5197 | 100m2 |
| 29 | Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật | Chương V | 0,0804 | 100m2 |
| 30 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <250 cm, M100, đá 4x6 | Chương V | 6,6351 | m3 |
| 31 | Xây móng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 | Chương V | 40,32 | m3 |
| 32 | Đắp móng đường ống, thủ công | Chương V | 72,601 | m3 |
| 33 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi <=1000m, đất C2 | Chương V | 1,1615 | 100m3 |
| 34 | Vận chuyển đất 1000m tiếp theo, ôtô 5T, cự ly <=7km, đất C2 | Chương V | 1,1615 | 100m3 |
| 35 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V | 0,6526 | 100m2 |
| 36 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=10mm, cao <=4m | Chương V | 0,0817 | tấn |
| 37 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=18mm, cao <=4m | Chương V | 0,4454 | tấn |
| 38 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 6,2014 | m3 |
| 39 | Xây tường thẳng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM M50 | Chương V | 17,24 | m3 |
| 40 | Xây cột, trụ bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22, cao <=4 m, vữa XM M50 | Chương V | 3,267 | m3 |
| 41 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V | 0,1632 | 100m2 |
| 42 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=10mm, cao <=4m | Chương V | 0,0321 | tấn |
| 43 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=18mm, cao <=4m | Chương V | 0,1155 | tấn |
| 44 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Chương V | 1,5503 | m3 |
| 45 | Gắn gạch hoa gốm lên tường | Chương V | 90 | viên |
| 46 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM cát mịn M75 | Chương V | 203 | m2 |
| 47 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM cát mịn M75 | Chương V | 39,6 | m2 |
| 48 | Trát gờ chỉ, vữa XM cát mịn M75 | Chương V | 543,84 | m |
| 49 | Trát đắp phào đơn, vữa XM cát mịn M75 | Chương V | 324 | m |
| 50 | Sơn dầm,trần cột,tường trong nhà không bả bằng sơn Jotun (chống nóng), 1 nước lót, 2 nước phủ. | Chương V | 443,364 | m2 |
| 51 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, thủ công, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất C3 | Chương V | 45 | m3 |
| 52 | Mua viên gốm báo cáp | Chương V | 20 | viên |
| 53 | Mua băng tín hiệu báo cáp | Chương V | 90 | md |
| 54 | Đắp đất nền móng, thủ công, độ chặt Y/C K=0,90 | Chương V | 15 | m3 |
| 55 | Đắp cát, máy đầm cóc, độ chặt Y/C K=0,90 | Chương V | 0,1215 | 100m3 |
| 56 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi <=1000m, đất C2 | Chương V | 0,3 | 100m3 |
| 57 | Vận chuyển đất 1000m tiếp theo, ôtô 5T, cự ly <=7km, đất C2 | Chương V | 0,3 | 100m3 |
| 58 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất C3 | Chương V | 2,744 | m3 |
| 59 | Lắp đặt bulong chân cột móng | Chương V | 8 | bộ |
| 60 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250 cm, M200, đá 1x2 | Chương V | 2,744 | m3 |
| 61 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK <=27mm | Chương V | 250 | m |
| 62 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 | Chương V | 200 | m |
| 63 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Chương V | 300 | m |
| 64 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Chương V | 250 | m |
| 65 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Chương V | 200 | m |
| 66 | Lắp đặt tủ điện | Chương V | 2 | cái |
| 67 | Lắp đặt cột đèn chùm chiếu sáng sân vườn | Chương V | 8 | 0 |
| 68 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <= 250cm, M100, đá 4x6 | Chương V | 19,27 | m3 |
| 69 | Đào san đất trong phạm vi <=50 m, máy ủi <=75 CV, đất C3 | Chương V | 3,6525 | 100m3 |
| 70 | Vận chuyển đất 10m tiếp theo, thủ công, đất C3 | Chương V | 94,28 | m3 |
| 71 | Vận chuyển đất, ôtô 5T tự đổ, phạm vi <=1000m, đất C3 | Chương V | 0,9428 | 100m3 |
| 72 | Vận chuyển đất 1000m tiếp theo, ô tô 5T, cự ly <=7 km , đất C3 (6km cuối) | Chương V | 0,9428 | 100m3 |
| 73 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 100 | Chương V | 38,29 | m3 |
| 74 | Lát nền, bằng gạch 300x300mm | Chương V | 382,9 | m2 |
| H | HẠNG MỤC CHUNG | |||
| 1 | Chi phí một số công việc thuộc hạng mục chung nhưng không xác định được khối lượng từ thiết kế | Chương V | 1 | Khoản |
| 2 | Chi phí nhà tạm tại hiện trường để ở và Điều hành thi công | Chương V | 1 | Khoản |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi