Gói thầu: Xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200958930-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 02/10/2020 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH MTV Tư vấn và Xây dựng Ngô Hùng |
| Tên gói thầu | Xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20200958921 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-09-22 14:50:00 đến ngày 2020-10-02 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 826,854,200 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 10,000,000 VNĐ ((Mười triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC : CÃI TẠO HỐ GA & CỐNG TUYẾN 3; CẢI TAO ĐƯỜNG TUYẾN 2 & TUYẾN 7 | |||
| 1 | Đào phá dỡ hố ga hiện trạng, Máy <= 0,8m3, đất cấp II | Kỹ thuật theo chương V | 0,0711 | 100M3 |
| 2 | Đào phá dỡ cống BTLT hiện trạng, Máy <= 0,8m3, đất cấp II | Kỹ thuật theo chương V | 0,6149 | 100M3 |
| 3 | Tháo dở ống bê tông ly tâm hiện trạng, đường kính ống 600mm | Kỹ thuật theo chương V | 0,43 | 100M |
| 4 | Phá dỡ bằng thủ công: bó vỉa hiện trạng | Kỹ thuật theo chương V | 2,2206 | M3 |
| 5 | Đào móng cột trụ, hố kiểm tra Rộng >1 m, sâu >1, đất cấp II | Kỹ thuật theo chương V | 16,186 | M3 |
| 6 | Đắp đất nền móng công trình bằng thủ công Độ chặt yêu cầu K=0,95 | Kỹ thuật theo chương V | 9,0912 | M3 |
| 7 | Ban lấp đất dư | Kỹ thuật theo chương V | 14,2 | M3 |
| 8 | Đắp cát nền móng công trình (cát lót móng hố ga) | Kỹ thuật theo chương V | 1,024 | M3 |
| 9 | Bê tông lót móng, chiều rộng <=250cm, đá 4x6 Mác 150 | Kỹ thuật theo chương V | 1,024 | M3 |
| 10 | Bê tông móng, rộng <=250cm, đá 1x2 Mác 200 ( đan đáy hố ga) | Kỹ thuật theo chương V | 0,784 | M3 |
| 11 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Móng dài, bệ máy | Kỹ thuật theo chương V | 0,0224 | 100M2 |
| 12 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 08mm | Kỹ thuật theo chương V | 0,0686 | Tấn |
| 13 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2 Mác 200 ( giằng hố ga) | Kỹ thuật theo chương V | 0,6272 | M3 |
| 14 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Xà dầm, giằng (giằng hố ga) | Kỹ thuật theo chương V | 0,2215 | 100M2 |
| 15 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép 08mm | Kỹ thuật theo chương V | 0,1244 | Tấn |
| 16 | SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn ống cống, ống buy, đường kính cốt thép 12mm (Lưới chắn rác) | Kỹ thuật theo chương V | 0,008 | Tấn |
| 17 | Lắp dựng lưới chắn rác | Kỹ thuật theo chương V | 0,312 | M2 |
| 18 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2 Mác 200 (đan nắp hố ga) | Kỹ thuật theo chương V | 4,608 | M3 |
| 19 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đúc sẵn Nắp đan, tấm chớp ( đan nắp hố ga) | Kỹ thuật theo chương V | 0,0576 | 100M2 |
| 20 | SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đan đường kính cốt thép 08mm | Kỹ thuật theo chương V | 0,0483 | Tấn |
| 21 | SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đan đường kính cốt thép 10mm | Kỹ thuật theo chương V | 0,0085 | Tấn |
| 22 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công Trọng lượng <= 100 kg (đan nắp hố ga) | Kỹ thuật theo chương V | 8 | Cái |
| 23 | Xây thành hố ga bằng gạch thẻ 4x8x19, dày<= 30cm, vữa xi măng Mác 75 | Kỹ thuật theo chương V | 1,6369 | M3 |
| 24 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 | Kỹ thuật theo chương V | 9,2244 | M2 |
| 25 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 | Kỹ thuật theo chương V | 7,3444 | M2 |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa thoát nước tạm đường kính ống 220mm | Kỹ thuật theo chương V | 0,5 | 100M |
| 27 | Đào nền đường bằng máy đào <=0,8m3 đất cấp II | Kỹ thuật theo chương V | 0,0458 | 100M3 |
| 28 | Bê tông lót móng gối cống, chiều rộng >250cm, đá 4x6 Mác 150 | Kỹ thuật theo chương V | 0,8772 | M3 |
| 29 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2 Mác 200 (bê tông gối cống) | Kỹ thuật theo chương V | 9,792 | M3 |
| 30 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Móng dài, bệ máy (gối cống) | Kỹ thuật theo chương V | 0,0051 | 100M2 |
| 31 | SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn gối cống đường kính cốt thép 08mm | Kỹ thuật theo chương V | 0,0376 | Tấn |
| 32 | SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn, đường kính cốt thép 10mm | Kỹ thuật theo chương V | 0,0117 | Tấn |
| 33 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công Trọng lượng <= 100 kg ( gối cống) | Kỹ thuật theo chương V | 17 | Cái |
| 34 | Lắp đặt ống bê tông ly tâm dài 6m nối bằng gioăng cao su, đường kính ống 600mm | Kỹ thuật theo chương V | 0,462 | 100M |
| 35 | Lắp đặt côn bê tông nối bằng gioăng cao su, đường kính 600mm | Kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 36 | Đào nền đường mở rộng Đất cấp II | Kỹ thuật theo chương V | 6,385 | M3 |
| 37 | Đắp đất nền móng công trình bằng thủ công Độ chặt yêu cầu K=0,95 | Kỹ thuật theo chương V | 2,1283 | M3 |
| 38 | Ban lấp đất dư | Kỹ thuật theo chương V | 15,4183 | M3 |
| 39 | Bê tông bó vỉa đá 1x2 Mác 150 | Kỹ thuật theo chương V | 7,0235 | M3 |
| 40 | SXLD, ván khuôn bó vỉa | Kỹ thuật theo chương V | 0,3831 | 100M2 |
| 41 | Trát bó vỉa, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 | Kỹ thuật theo chương V | 29,371 | M2 |
| 42 | Đắp cát công trình bằng máy đầm 9T Độ chặt yêu cầu K=0,95 | Kỹ thuật theo chương V | 0,366 | 100M3 |
| 43 | Bê tông nền, đá 1x2 Mác 200 | Kỹ thuật theo chương V | 6,93 | M3 |
| 44 | Làm móng lớp trên bằng cấp phối đá dăm Đường làm mới | Kỹ thuật theo chương V | 0,3529 | 100M3 |
| 45 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu Lượng nhựa 0,8kg/m2 | Kỹ thuật theo chương V | 1,1138 | 100M2 |
| 46 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa hạt trung Chiều dầy mặt đường đã lèn ép 5 cm | Kỹ thuật theo chương V | 1,1138 | 100M2 |
| 47 | Đắp cát công trình bằng máy đầm 9T Độ chặt yêu cầu K=0,95 | Kỹ thuật theo chương V | 0,0541 | 100M3 |
| 48 | Bê tông lót móng, chiều rộng <=250cm, đá 4x6 Mác 100 | Kỹ thuật theo chương V | 3,8675 | M3 |
| 49 | Bê tông bó vỉa đá 1x2 Mác 150 | Kỹ thuật theo chương V | 8,1494 | M3 |
| 50 | SXLD, ván khuôn bó vỉa | Kỹ thuật theo chương V | 0,3591 | 100M2 |
| 51 | Trát bó vỉa, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 | Kỹ thuật theo chương V | 25,415 | M2 |
| 52 | Đào san đất tạo mặt bằng, Máy đào <= 0,8m3, đất cấp II | Kỹ thuật theo chương V | 0,0351 | 100M3 |
| 53 | Làm móng lớp trên bằng cấp phối đá dăm Đường làm mới | Kỹ thuật theo chương V | 2,4977 | 100M3 |
| 54 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu Lượng nhựa 0,8kg/m2 | Kỹ thuật theo chương V | 6,7696 | 100M2 |
| 55 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa hạt trung Chiều dầy mặt đường đã lèn ép 5 cm | Kỹ thuật theo chương V | 6,7696 | 100M2 |
| 56 | Đắp cát công trình bằng máy đầm 9T Độ chặt yêu cầu K=0,95 | Kỹ thuật theo chương V | 0,1575 | 100M3 |
| 57 | Bê tông lót móng, chiều rộng <=250cm, đá 4x6 Mác 100 | Kỹ thuật theo chương V | 9,842 | M3 |
| 58 | Bê tông bó vỉa đá 1x2 Mác 150 | Kỹ thuật theo chương V | 20,7385 | M3 |
| 59 | SXLD, ván khuôn bó vỉa | Kỹ thuật theo chương V | 0,9139 | 100M2 |
| 60 | Trát bó vỉa, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 | Kỹ thuật theo chương V | 64,676 | M2 |
| 61 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2 Mác 200 (đan nắp hố ga) | Kỹ thuật theo chương V | 1,8 | M3 |
| 62 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đúc sẵn Nắp đan, tấm chớp ( đan nắp hố ga) | Kỹ thuật theo chương V | 0,054 | 100M2 |
| 63 | SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đan đường kính cốt thép 08mm | Kỹ thuật theo chương V | 0,1908 | Tấn |
| 64 | SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đan đường kính cốt thép 10mm | Kỹ thuật theo chương V | 0,0477 | Tấn |
| 65 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công Trọng lượng <= 100 kg (đan nắp hố ga) | Kỹ thuật theo chương V | 45 | Cái |
| 66 | Lắp dựng lưới chắn rác | Kỹ thuật theo chương V | 5,772 | M2 |
| B | HẠNG MỤC : NẠO VÉT BÙN HỐ GA | |||
| 1 | Phá dỡ bằng thủ công: Nền bê tông gạch vỡ | Kỹ thuật theo chương V | 4,508 | M3 |
| 2 | Nạo vét bùn hố ga, đô thị loại III-V | Kỹ thuật theo chương V | 13,44 | M3 |
| 3 | Vận chuyển bùn bằng xe ôtô tự đổ 4 Tấn | Kỹ thuật theo chương V | 13,44 | M3 |
| C | HẠNG MỤC : NẠO VÉT BÙN CỐNG NGẦM | |||
| 1 | Nạo vét bùn cống ngầm bằng thủ công, đường kính cống 300-600mm, đô thị loại III-V | Kỹ thuật theo chương V | 82,115 | M3 |
| 2 | Vận chuyển bùn bằng xe ôtô tự đổ 4 Tấn | Kỹ thuật theo chương V | 82,115 | M3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi