Gói thầu: Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200958190-00
Thời điểm đóng mở thầu 03/10/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu UBND xã Song Hồ, huyện Thuận Thành, tỉnh Bắc Ninh
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20200954719
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh hỗ trợ, ngân sách xã và các nguồn vốn khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-09-22 11:32:00 đến ngày 2020-10-03 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,008,822,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A NHÀ LỚP HỌC NÂNG TẦNG: PHÁ DỠ
1 Tháo dỡ mái tôn, chiều cao ≤6m E-HSMT- Chương V 196,863 m2
2 Tháo dỡ kết cấu sắt thép, chiều cao ≤6m E-HSMT- Chương V 1,688 tấn
3 Tháo dỡ cửa E-HSMT- Chương V 6,2396 m2
4 Tháo dỡ khuôn cửa đơn E-HSMT- Chương V 18,2 m
5 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤33cm E-HSMT- Chương V 7,8049 m3
6 Phá dỡ nền gạch lá nem E-HSMT- Chương V 186,205 m2
7 Tháo dỡ gạch ốp chân tường E-HSMT- Chương V 7,4064 m2
8 Tháo dỡ gạch ốp tường E-HSMT- Chương V 67,6629 m2
9 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ E-HSMT- Chương V 322,9362 m2
10 Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần E-HSMT- Chương V 222,306 m2
11 Vận chuyển phế thải, phạm vi ≤1000m E-HSMT- Chương V 19,6515 100m3
B NHÀ LỚP HỌC NÂNG TẦNG: CẢI TẠO NÂNG TẦNG
1 Khoan bê tông bằng máy khoan - Lỗ khoan Fi ≤16mm, chiều sâu khoan ≤20cm E-HSMT- Chương V 112 1 lỗ khoan
2 Thổi rửa lỗ khoan E-HSMT- Chương V 112 lỗ
3 Mua keo sikadu 731 E-HSMT- Chương V 7 hộp
4 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật E-HSMT- Chương V 0,7963 100m2
5 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m E-HSMT- Chương V 0,1613 tấn
6 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m E-HSMT- Chương V 0,668 tấn
7 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m E-HSMT- Chương V 0,2249 tấn
8 Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 E-HSMT- Chương V 5,1005 m3
9 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m E-HSMT- Chương V 0,5282 tấn
10 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m E-HSMT- Chương V 1,9899 tấn
11 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m E-HSMT- Chương V 0,3507 tấn
12 Ván khuôn xà dầm, giằng E-HSMT- Chương V 1,7372 100m2
13 Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 E-HSMT- Chương V 13,734 m3
14 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m E-HSMT- Chương V 0,0258 tấn
15 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m E-HSMT- Chương V 0,182 tấn
16 Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan E-HSMT- Chương V 0,0966 100m2
17 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 E-HSMT- Chương V 1,2672 m3
18 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m E-HSMT- Chương V 1,5177 tấn
19 Ván khuôn sàn mái E-HSMT- Chương V 2,0007 100m2
20 Bê tông sàn mái, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 E-HSMT- Chương V 23,2498 m3
21 Xây tường thẳng bằng gạch xi măng đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 E-HSMT- Chương V 51,5382 m3
22 Xây tường thẳng bằng gạch xi măng đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 E-HSMT- Chương V 1,8424 m3
23 Xây cột, trụ bằng gạch xi măng đặc 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 E-HSMT- Chương V 3,9691 m3
24 Lắp dựng thép thang, ĐK 18mm, chiều cao ≤28m E-HSMT- Chương V 0,007 tấn
25 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ E-HSMT- Chương V 0,3934 1m2
C NHÀ LỚP HỌC NÂNG TẦNG: PHẦN HOÀN THIỆN
1 Lợp mái bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ E-HSMT- Chương V 2,2449 100m2
2 Tôn úp nóc khổ 400, dày 0,45 E-HSMT- Chương V 42,271 m
3 Thép xà gồ C80x40x3 + C100x46x3 E-HSMT- Chương V 930,2462 kg
4 Gia công xà gồ thép E-HSMT- Chương V 0,9076 tấn
5 Lắp dựng xà gồ thép E-HSMT- Chương V 0,908 tấn
6 Sơn sắt thép xà gồ bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ E-HSMT- Chương V 80,1123 1m2
7 Trát tường ngoài, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB30 E-HSMT- Chương V 266,7812 m2
8 Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB30 E-HSMT- Chương V 60,3779 m2
9 Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB30 E-HSMT- Chương V 518,5858 m2
10 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 E-HSMT- Chương V 17,8818 m2
11 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 E-HSMT- Chương V 155,6145 m2
12 Trát trần, vữa XM mác 75 E-HSMT- Chương V 200,1 m2
13 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 E-HSMT- Chương V 43,1954 m2
14 Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB30 E-HSMT- Chương V 153,04 m
15 Lát nền, sàn gạch ceramic KT 600x600mm, XM PCB30 E-HSMT- Chương V 365,1709 m2
16 Ốp tường trụ, cột KT 300x600mm, XM PCB30 E-HSMT- Chương V 302,749 m2
17 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủ E-HSMT- Chương V 335,286 m2
18 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủ E-HSMT- Chương V 295,2684 m2
19 Cửa tôn đậy cửa lên mái+ khóa E-HSMT- Chương V 1 bộ
D NHÀ LỚP HỌC NÂNG TẦNG: PHẦN CỬA
1 Sản phẩm Inox (gia công, lắp đặt) Hoa cửa, lan can hành lang (thẳng) bằng Inox 304 E-HSMT- Chương V 274,8171 kg
2 Khuôn cửa đi gỗ lim KT 60x135 E-HSMT- Chương V 103,2 m
3 Nẹp phào 10x40 gỗ lim E-HSMT- Chương V 94,8 m
4 Cửa đi panô kính (không chỉ bo) gỗ lim kính trắng dày 6.38mm E-HSMT- Chương V 7,326 m2
5 Cửa sổ kính (không chỉ bo) gỗ lim kính trắng dày 6.38mm E-HSMT- Chương V 24,2354 m2
6 Lắp dựng khuôn cửa đơn E-HSMT- Chương V 103,2 1m
7 Lắp dựng cửa vào khuôn E-HSMT- Chương V 31,5614 1m2
8 Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ E-HSMT- Chương V 32,004 m2
9 Sơn cửa kính bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ E-HSMT- Chương V 63,122 m2
10 Khóa tay bẻ đồng bộ của đi E-HSMT- Chương V 3 bộ
11 Bản lề cối mạ 160 E-HSMT- Chương V 140 cái
12 Chốt CH 120l E-HSMT- Chương V 29 bộ
13 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m E-HSMT- Chương V 3,5925 100m2
E NHÀ LỚP HỌC NÂNG TẦNG: ĐIỆN, NƯỚC, CHỐNG SÉT
1 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, dài 6m - Đường kính 110mm E-HSMT- Chương V 0,62 100m
2 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, dài 6m - Đường kính 60mm E-HSMT- Chương V 0,05 100m
3 Quả cầu chắn rác Inox E-HSMT- Chương V 8 bộ
4 Lắp đặt cút nhựa chếch 135 - Đường kính 110mm E-HSMT- Chương V 16 cái
5 Lắp đặt cút nhựa miệng bát - Đường kính 110mm E-HSMT- Chương V 8 cái
6 Măng sông D110 E-HSMT- Chương V 8 cái
7 Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1,5m E-HSMT- Chương V 5 cái
8 Cọc tiếp địa V63x63x6 L2500 (mạ kẽm ) E-HSMT- Chương V 6 cọc
9 Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm E-HSMT- Chương V 50 m
10 Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =16mm E-HSMT- Chương V 42,8 m
11 Bật sắt E-HSMT- Chương V 50 cái
12 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, dài 6m - Đường kính 21mm E-HSMT- Chương V 0,1 100m
13 Lắp đặt các automat 3 pha 100A E-HSMT- Chương V 1 cái
14 Lắp đặt các automat 3 pha 50A E-HSMT- Chương V 3 cái
15 Lắp đặt các automat 1 pha 32A E-HSMT- Chương V 2 cái
16 Lắp đặt các automat 1 pha 20A E-HSMT- Chương V 1 cái
17 Lắp đặt các automat 1 pha 16A E-HSMT- Chương V 1 cái
18 Lắp đặt quạt trần E-HSMT- Chương V 12 cái
19 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng 40W E-HSMT- Chương V 18 bộ
20 Lắp đặt đèn ốp trần 20W E-HSMT- Chương V 6 bộ
21 Lắp đặt ô cắm đơn E-HSMT- Chương V 10 cái
22 Lắp đặt ô cắm đôi E-HSMT- Chương V 10 cái
23 Lắp đặt công tắc 1 hạt E-HSMT- Chương V 1 cái
24 Lắp đặt công tắc 3 hạt E-HSMT- Chương V 5 cái
25 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 E-HSMT- Chương V 250 m
26 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2+E2,5 E-HSMT- Chương V 70 m
27 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 E-HSMT- Chương V 70 m
28 Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x6mm2 E-HSMT- Chương V 30 m
29 Lắp đặt dây đơn 1x6mm2 E-HSMT- Chương V 30 m
30 Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 3x10+1x6mm2 E-HSMT- Chương V 100 m
31 Lắp đặt tủ điện tổng KT 40x60cm E-HSMT- Chương V 1 hộp
32 Lắp đặt tủ điện tầng KT 30x40cm E-HSMT- Chương V 1 hộp
33 Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm2 E-HSMT- Chương V 3 hộp
34 Lắp đặt ống nhựa ruột gà chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm E-HSMT- Chương V 200 m
F NHÀ LỚP HỌC XÂY MỚI: PHẦN MÓNG
1 Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II E-HSMT- Chương V 1,1943 100m3
2 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy E-HSMT- Chương V 0,9617 100m2
3 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật E-HSMT- Chương V 0,1244 100m2
4 Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 E-HSMT- Chương V 9,0495 m3
5 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 6-8mm E-HSMT- Chương V 0,6341 tấn
6 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mm E-HSMT- Chương V 0,4892 tấn
7 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 14-18mm E-HSMT- Chương V 0,0612 tấn
8 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm E-HSMT- Chương V 3,0929 tấn
9 Bê tông móng, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB30 E-HSMT- Chương V 45,1229 m3
10 Bê tông móng, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB30 E-HSMT- Chương V 0,834 m3
11 Xây móng bằng gạch xi măng đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 E-HSMT- Chương V 18,4267 m3
12 Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 E-HSMT- Chương V 0,9272 100m3
13 Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II E-HSMT- Chương V 0,266 100m3
14 Bê tông lót móng, rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30 E-HSMT- Chương V 12,3047 m3
G NHÀ LỚP HỌC XÂY MỚI: PHẦN THÂN
1 Ván khuôn Cột vuông, chữ nhật E-HSMT- Chương V 0,9824 100m2
2 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m E-HSMT- Chương V 0,2577 tấn
3 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m E-HSMT- Chương V 0,1858 tấn
4 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m E-HSMT- Chương V 1,1469 tấn
5 Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB30 E-HSMT- Chương V 6,9175 m3
6 Ván khuôn xà dầm, giằng E-HSMT- Chương V 1,8668 100m2
7 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m E-HSMT- Chương V 0,5596 tấn
8 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m E-HSMT- Chương V 2,0645 tấn
9 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m E-HSMT- Chương V 1,2013 tấn
10 Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 E-HSMT- Chương V 15,7505 m3
11 Ván khuôn sàn mái E-HSMT- Chương V 2,7321 100m2
12 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m E-HSMT- Chương V 3,0507 tấn
13 Bê tông sàn mái, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 E-HSMT- Chương V 30,8927 m3
14 Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan E-HSMT- Chương V 0,2886 100m2
15 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m E-HSMT- Chương V 0,0809 tấn
16 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m E-HSMT- Chương V 0,2921 tấn
17 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 E-HSMT- Chương V 2,4611 m3
18 Xây tường thẳng bằng gạch xi măng đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 E-HSMT- Chương V 78,5484 m3
19 Xây tường thẳng bằng gạch xi măng đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 E-HSMT- Chương V 1,6603 m3
20 Xây cột, trụ bằng gạch xi măng đặc 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 E-HSMT- Chương V 2,033 m3
21 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 E-HSMT- Chương V 219,9145 m2
22 Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB30 E-HSMT- Chương V 22,0473 m2
23 Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 E-HSMT- Chương V 284,0085 m2
24 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 E-HSMT- Chương V 11,2226 m2
25 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 E-HSMT- Chương V 34,293 m2
26 Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 E-HSMT- Chương V 65,184 m2
27 Trát trần, vữa XM M75, PCB30 E-HSMT- Chương V 261,973 m2
28 Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 E-HSMT- Chương V 7,8982 m2
29 Màng chống thấm Glasdan 40P-Pod Danoss (TBN) dày 3,2mm E-HSMT- Chương V 93,2178 m2
30 Lát gạch đất nung - KT 300x300mm, PCB30 E-HSMT- Chương V 48,59 m2
31 Lát nền, sàn gạch ceramic - KT 300x300mm, XM PCB30 E-HSMT- Chương V 36,7296 m2
32 Lát nền, sàn gạch ceramic - KT 600x600mm, XM PCB30 E-HSMT- Chương V 234,2344 m2
33 Ốp tường trụ, cột - KT 300x600mm, XM PCB30 E-HSMT- Chương V 245,532 m2
34 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủ E-HSMT- Chương V 360,417 m2
35 Sơn trần trong nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủ E-HSMT- Chương V 285,7 m2
36 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủ E-HSMT- Chương V 276,255 m2
37 Thép hộp 40x80x2 làm xà gồ E-HSMT- Chương V 468,1212 kg
38 Gia công xà gồ thép E-HSMT- Chương V 0,4589 tấn
39 Lắp dựng xà gồ thép E-HSMT- Chương V 0,459 tấn
40 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ E-HSMT- Chương V 30,24 1m2
41 Lợp mái bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ E-HSMT- Chương V 1,602 100m2
42 Tôn úp nóc khổ 400, dày 0,45 E-HSMT- Chương V 44,6 m
43 Sản phẩm Inox (gia công, lắp đặt) lan can hành lang (thẳng) bằng Inox 304 E-HSMT- Chương V 83,0837 kg
44 Khuôn cửa đi gỗ lim KT 60x135 E-HSMT- Chương V 168,63 m
45 Nẹp phào 10x40 gỗ lim E-HSMT- Chương V 132,03 m
46 Cửa đi panô kính (không chỉ bo) gỗ lim nam phi kính trắng dày 6,38mm E-HSMT- Chương V 27,3726 m2
47 Cửa sổ kính (không chỉ bo) gỗ lim nam phi kính trắng dày 6,38mm E-HSMT- Chương V 18,2709 m2
48 Lắp dựng khuôn cửa đơn E-HSMT- Chương V 168,63 1m
49 Lắp dựng cửa vào khuôn E-HSMT- Chương V 45,644 1m2
50 Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ E-HSMT- Chương V 50,9224 m2
51 Sơn cửa gỗ kính bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ E-HSMT- Chương V 91,288 m2
52 Khóa tay nắm tròn mã hiệu MK- 14F- No8; 14F- No9 E-HSMT- Chương V 12 bộ
53 Bản lề cối mạ 160 E-HSMT- Chương V 120 cái
54 Chốt CH 120l E-HSMT- Chương V 26 bộ
55 Vách compact E-HSMT- Chương V 36,96 m2
56 Trần thạch cao thả tấm chịu nước E-HSMT- Chương V 36,8808 m2
57 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần E-HSMT- Chương V 36,881 m2
58 Sản phẩm Inox (gia công, lắp đặt) Hoa cửa bằng Inox 304 E-HSMT- Chương V 86,3809 kg
59 Lắp dựng cốt thép thang, ĐK 18mm, chiều cao ≤28m E-HSMT- Chương V 0,007 tấn
60 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ E-HSMT- Chương V 0,3934 1m2
61 Cửa tôn đậy cửa lên mái+ khóa E-HSMT- Chương V 1 bộ
62 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m E-HSMT- Chương V 2,286 100m2
H NHÀ LỚP HỌC XÂY MỚI: BẬC TAM CẤP
1 Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II E-HSMT- Chương V 1,89 1m3
2 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy E-HSMT- Chương V 0,0099 100m2
3 Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 E-HSMT- Chương V 0,6398 m3
4 Xây móng bằng gạch xi măng đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30 E-HSMT- Chương V 1,89 m3
5 Xây móng bằng gạch xi măng đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 E-HSMT- Chương V 0,405 m3
6 Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 E-HSMT- Chương V 9,45 m2
7 Trát granitô trụ cột, vữa lót vữa XM cát mịn M75, XM PCB30 E-HSMT- Chương V 9,45 m2
8 Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB30 E-HSMT- Chương V 26,56 m
9 Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,85 E-HSMT- Chương V 0,0063 100m3
10 Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II E-HSMT- Chương V 0,0126 100m3
I NHÀ LỚP HỌC XÂY MỚI: BỂ PHỐT
1 Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II E-HSMT- Chương V 0,1598 100m3
2 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy E-HSMT- Chương V 0,052 100m2
3 Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 E-HSMT- Chương V 0,72 m3
4 Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 E-HSMT- Chương V 1,533 m3
5 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm E-HSMT- Chương V 0,1154 tấn
6 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm E-HSMT- Chương V 0,0479 tấn
7 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớp E-HSMT- Chương V 0,0274 100m2
8 Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn E-HSMT- Chương V 0,0438 tấn
9 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 E-HSMT- Chương V 0,7663 m3
10 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg E-HSMT- Chương V 4 1cấu kiện
11 Xây bể chứa bằng gạch xi măng đặc 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 E-HSMT- Chương V 2,8179 m3
12 Bả bằng xi măng đánh bóng E-HSMT- Chương V 27,327 m2
13 Trát tường trong, dày 1,0cm, Vữa XM M75, XM PCB30 E-HSMT- Chương V 17,34 m2
14 Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 E-HSMT- Chương V 17,34 m2
15 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30 E-HSMT- Chương V 3,85 m2
16 Lắp đặt cút nhựa miệng bát - Đường kính 110mm E-HSMT- Chương V 3 cái
17 Lắp đặt cút nhựa miệng bát - Đường kính 34mm E-HSMT- Chương V 1 cái
J NHÀ LỚP HỌC XÂY MỚI: ĐIỆN, NƯỚC, CHỐNG SÉT
1 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, dài 6m - Đường kính 90mm E-HSMT- Chương V 0,36 100m
2 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, dài 6m - Đường kính 60mm E-HSMT- Chương V 0,05 100m
3 Cầu chắn rác D90 E-HSMT- Chương V 5 cái
4 Lắp đặt cút chệc nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm E-HSMT- Chương V 5 cái
5 Lắp đặt cút nhựa miệng bát - Đường kính 90mm E-HSMT- Chương V 5 cái
6 Măng sông D90 E-HSMT- Chương V 5 cái
7 Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1,5m E-HSMT- Chương V 3 cái
8 Đóng cọc tiếp địa V63x63x6 L2500 (mạ kẽm ) E-HSMT- Chương V 3 cọc
9 Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =12mm E-HSMT- Chương V 19 m
10 Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm E-HSMT- Chương V 40 m
11 Bật sắt gắn tường E-HSMT- Chương V 40 cái
12 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, dài 6m - Đường kính 21mm E-HSMT- Chương V 0,05 100m
13 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm E-HSMT- Chương V 0,5 100m
14 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm E-HSMT- Chương V 0,15 100m
15 Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 25mm E-HSMT- Chương V 46 cái
16 Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 25mm E-HSMT- Chương V 40 cái
17 Lắp đặt rắc co nhựa PPR đường kính 25mm E-HSMT- Chương V 4 cái
18 Lắp đặt bồn cầu trẻ em E-HSMT- Chương V 16 bộ
19 Lắp đặt vòi xịt rửa vệ sinh E-HSMT- Chương V 16 bộ
20 Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh E-HSMT- Chương V 16 cái
21 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi E-HSMT- Chương V 12 bộ
22 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, dài 6m - Đường kính 42mm E-HSMT- Chương V 0,15 100m
23 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, dài 6m - Đường kính 90mm E-HSMT- Chương V 0,35 100m
24 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, dài 6m - Đường kính 110mm E-HSMT- Chương V 0,3 100m
25 Lắp đặt cút nhựa miệng bát - Đường kính 110mm E-HSMT- Chương V 10 cái
26 Lắp đặt cút nhựa miệng bát - Đường kính 90mm E-HSMT- Chương V 10 cái
27 Lắp đặt cút nhựa miệng bát - Đường kính 42mm E-HSMT- Chương V 6 cái
28 Lắp đặt cút chếch nhựa miệng bát - Đường kính 110mm E-HSMT- Chương V 10 cái
29 Lắp đặt cút chếch nhựa miệng bát - Đường kính 60mm E-HSMT- Chương V 12 cái
30 Ga thu nước Inox D90 E-HSMT- Chương V 4 cái
31 Lắp đặt tê nhựa miệng bát - Đường kính 110mm E-HSMT- Chương V 4 cái
32 Lắp đặt van PPR - Đường kính 32mm E-HSMT- Chương V 1 cái
33 Lắp đặt van PPR - Đường kính ≤25mm E-HSMT- Chương V 2 cái
34 Lắp đặt bể nước Inox 2m3 E-HSMT- Chương V 2 bể
35 Máy bơm nước Pentax công suất 0.25HP, điện áp 220V, đường kính hút xả D34, lưu lượng 1,2-4,8 m3/h, cột áp từ 2,5-5,7m E-HSMT- Chương V 1 máy
36 Bơm nước CM32-160B E-HSMT- Chương V 1 cái
37 Lắp đặt các automat 3 pha 100A E-HSMT- Chương V 1 cái
38 Lắp đặt các automat 3 pha 50A E-HSMT- Chương V 3 cái
39 Lắp đặt các automat 1 pha 32A và 16A E-HSMT- Chương V 8 cái
40 Lắp đặt quạt trần E-HSMT- Chương V 8 cái
41 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng E-HSMT- Chương V 14 bộ
42 Ty treo E-HSMT- Chương V 28 Cái
43 Lắp đặt đèn sát trần có chụp E-HSMT- Chương V 14 bộ
44 Lắp đặt ổ cắm đôi E-HSMT- Chương V 14 cái
45 Lắp đặt công tắc 1 hạt E-HSMT- Chương V 8 cái
46 Lắp đặt công tắc 2 hạt E-HSMT- Chương V 4 cái
47 Lắp đặt công tắc 3 hạt E-HSMT- Chương V 4 cái
48 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 E-HSMT- Chương V 300 m
49 Lắp đặt dây dẫn 3 ruột 3x2,5mm2 E-HSMT- Chương V 80 m
50 Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x6mm2 E-HSMT- Chương V 20 m
51 Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 3x10+1x6mm2 (Cu/XLPE/PVC - 0,6/1kv) E-HSMT- Chương V 100 m
52 Lắp đặt tủ điện tổng KT 40x60cm E-HSMT- Chương V 1 hộp
53 Lắp đặt tủ điện tầng KT 30x40cm E-HSMT- Chương V 1 hộp
54 Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm2 E-HSMT- Chương V 4 hộp
55 Lắp đặt ống nhựa ruột gà chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm E-HSMT- Chương V 200 m
56 Cọc tiếp địa thép mạ đồng D15, L=2.4m E-HSMT- Chương V 2 cái
57 Đóng cọc chống sét đã có sẵn E-HSMT- Chương V 2 cọc
58 Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =14mm E-HSMT- Chương V 7,65 m
59 Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm E-HSMT- Chương V 2,68 m
60 Cáp Cu/PVC 50mm2 E-HSMT- Chương V 1,2 m
61 Đầu cốt đồng M50 E-HSMT- Chương V 2 cái
62 Kẹp cáp với cọc tiếp địa (Kẹp đồng tiếp địa Leeweld) E-HSMT- Chương V 8 cái
63 Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm E-HSMT- Chương V 1,5 m
64 Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II E-HSMT- Chương V 0,0229 100m3
65 Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 E-HSMT- Chương V 0,023 100m3
K PHÁ DỠ NHÀ LỚP HỌC
1 Tháo dỡ mái tôn, chiều cao ≤6m E-HSMT- Chương V 68,9425 m2
2 Tháo dỡ kết cấu sắt thép, chiều cao ≤6m E-HSMT- Chương V 0,5679 tấn
3 Tháo dỡ trần E-HSMT- Chương V 51,5248 m2
4 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép E-HSMT- Chương V 6,7902 m3
5 Phá dỡ kết cấu gạch đá E-HSMT- Chương V 36,7899 m3
6 Đào san đất trong phạm vi ≤50m - Cấp đất IV E-HSMT- Chương V 0,2723 100m3
7 Đào san đất - Cấp đất III E-HSMT- Chương V 0,7082 100m3
8 Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III E-HSMT- Chương V 0,7082 100m3
L BỂ NƯỚC PCCC
1 Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II E-HSMT- Chương V 1,6819 100m3
2 Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 E-HSMT- Chương V 0,3649 100m3
3 Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II E-HSMT- Chương V 1,317 100m3
4 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy E-HSMT- Chương V 0,0372 100m2
5 Bê tông lót móng, rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30 E-HSMT- Chương V 5,84 m3
6 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy E-HSMT- Chương V 0,0728 100m2
7 Ván khuôn tường thẳng - Chiều dày ≤45cm E-HSMT- Chương V 1,7144 100m2
8 Ván khuôn sàn mái E-HSMT- Chương V 0,5518 100m2
9 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 6-8mm E-HSMT- Chương V 0,0357 tấn
10 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 14-18mm E-HSMT- Chương V 7,0221 tấn
11 Bê tông bể chứa dạng thành thẳng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 E-HSMT- Chương V 35,2826 m3
12 Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 E-HSMT- Chương V 102,76 m2
13 Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30 E-HSMT- Chương V 47,775 m2
14 Đánh màu bể nước E-HSMT- Chương V 102,76 m2
15 Băng cản nước Waterstop PVC V25 (Sika waterbar V25) E-HSMT- Chương V 135,45 m
M NHÀ BƠM
1 Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II E-HSMT- Chương V 0,0493 100m3
2 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy E-HSMT- Chương V 0,0454 100m2
3 Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 E-HSMT- Chương V 1,068 m3
4 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 6-8mm E-HSMT- Chương V 0,0132 tấn
5 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 12mm E-HSMT- Chương V 0,0229 tấn
6 Xây móng bằng gạch xi măng đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50, PCB30 E-HSMT- Chương V 1,0471 m3
7 Xây móng bằng gạch xi măng đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB30 E-HSMT- Chương V 1,9861 m3
8 Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 E-HSMT- Chương V 0,396 m3
9 Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 E-HSMT- Chương V 0,0162 100m3
10 Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90 E-HSMT- Chương V 0,0248 100m3
11 Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II E-HSMT- Chương V 0,0083 100m3
12 Bê tông lót móng, rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30 E-HSMT- Chương V 0,5528 m3
13 Bê tông bệ máy, M200, đá 1x2, PCB30 E-HSMT- Chương V 0,88 m3
14 Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB30 E-HSMT- Chương V 5,5284 m2
15 Ván khuôn xà dầm, giằng E-HSMT- Chương V 0,048 100m2
16 Ván khuôn sàn mái E-HSMT- Chương V 0,1244 100m2
17 Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan E-HSMT- Chương V 0,0312 100m2
18 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6-8mm, chiều cao ≤6m E-HSMT- Chương V 0,0327 tấn
19 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 14-18mm, chiều cao ≤6m E-HSMT- Chương V 0,103 tấn
20 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 6-8mm, chiều cao ≤6m E-HSMT- Chương V 0,0115 tấn
21 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 12mm, chiều cao ≤6m E-HSMT- Chương V 0,022 tấn
22 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 6-8mm, chiều cao ≤28m E-HSMT- Chương V 0,1213 tấn
23 Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 E-HSMT- Chương V 0,528 m3
24 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 E-HSMT- Chương V 0,2218 m3
25 Bê tông sàn mái, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 E-HSMT- Chương V 1,3588 m3
26 Xây tường thẳng bằng gạch xi măng đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30 E-HSMT- Chương V 5,8502 m3
27 Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB30 E-HSMT- Chương V 0,4765 m3
28 Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB30 E-HSMT- Chương V 27,316 m2
29 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB30 E-HSMT- Chương V 38,48 m2
30 Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M50, PCB30 E-HSMT- Chương V 12,0528 m2
31 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 E-HSMT- Chương V 4,136 m2
32 Trát trần, vữa XM M75, PCB30 (Bả XM trước khi trát) E-HSMT- Chương V 10,9484 m2
33 Lát gạch chống nóng 22x15x10,5cm 6 lỗ, XM PCB30 E-HSMT- Chương V 9 m2
34 Sơn dầm, tường trong nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủ E-HSMT- Chương V 31,452 m2
35 Sơn trần trong nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủ E-HSMT- Chương V 10,9484 m2
36 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủ E-HSMT- Chương V 50,5328 m2
37 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m E-HSMT- Chương V 0,3091 100m2
38 Sản xuất cửa đi khung sắt bít tôn E-HSMT- Chương V 6,6 m2
39 Bản lề cối mạ 160 E-HSMT- Chương V 18 bộ
40 Chốt CH 120l E-HSMT- Chương V 12 cái
41 Khóa cửa đi, khóa treo E-HSMT- Chương V 1 bộ
42 Lắp đèn hộp phản quang loại nổi 1x40w-220v E-HSMT- Chương V 1 bộ
43 Lắp đặt ổ cắm đôi 2 cực 16A E-HSMT- Chương V 1 cái
44 Lắp đặt công tắc 1 hạt E-HSMT- Chương V 1 cái
45 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 E-HSMT- Chương V 20 m
46 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 E-HSMT- Chương V 10 m
47 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mm E-HSMT- Chương V 10 m
N CẦU THANG SẮT THOÁT HIỂM
1 Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II E-HSMT- Chương V 0,0238 100m3
2 Ván khuôn móng cột - Móng tròn, đa giác E-HSMT- Chương V 0,0608 100m2
3 Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 E-HSMT- Chương V 0,299 m3
4 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 6-8mm E-HSMT- Chương V 0,005 tấn
5 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mm E-HSMT- Chương V 0,0166 tấn
6 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 14-18mm E-HSMT- Chương V 0,0202 tấn
7 Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 E-HSMT- Chương V 0,4817 m3
8 Đắp đất nền móng công trình, nền đường E-HSMT- Chương V 0,0163 m3
9 Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II E-HSMT- Chương V 0,0076 100m3
10 Thép hình làm thang sắt E-HSMT- Chương V 1.314,7777 kg
11 Tôn quả trám dày 3mm E-HSMT- Chương V 490,455 kg
12 Gia công thang sắt E-HSMT- Chương V 1,7498 tấn
13 Thép ống làm lan can thang sắt E-HSMT- Chương V 331,398 kg
14 Gia công lan can E-HSMT- Chương V 0,3249 tấn
15 Lắp dựng lan can sắt E-HSMT- Chương V 31,096 m2
16 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ E-HSMT- Chương V 121,4867 1m2
17 Bu lông D16 E-HSMT- Chương V 20 cái
18 Bu lông D12 E-HSMT- Chương V 252 cái
O HỆ THỐNG PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY
1 Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy 5 kênh E-HSMT- Chương V 1 trung tâm
2 Lắp đặt đế đầu báo khói E-HSMT- Chương V 1,2 10 đầu
3 Lắp đặt đế đầu báo nhiệt E-HSMT- Chương V 1,2 10 đầu
4 Lắp đặt chuông báo cháy E-HSMT- Chương V 0,8 5 chuông
5 Lắp đặt đèn báo cháy E-HSMT- Chương V 0,8 5 đèn
6 Lắp đặt nút ấn báo cháy khẩn cấp E-HSMT- Chương V 0,8 5 nút
7 Lắp đặt hộp tổ hợp chuông đèn nút ấn E-HSMT- Chương V 0,8 hộp
8 Lắp đặt đèn báo phòng E-HSMT- Chương V 2,6 5 đèn
9 Điện trở cuối kênh E-HSMT- Chương V 4 cái
10 Lắp đặt điện trở cuối kênh E-HSMT- Chương V 4 1 bộ
11 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x0,75mm2 E-HSMT- Chương V 600 m
12 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mm E-HSMT- Chương V 600 m
13 Lắp đặt hộp kỹ thuật E-HSMT- Chương V 4 hộp
14 Hiệu chỉnh toàn trình hệ thống bảo vệ E-HSMT- Chương V 4 1 kênh
15 Lắp đặt đèn thoát hiểm E-HSMT- Chương V 1,4 5 đèn
16 Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố E-HSMT- Chương V 2,8 5 đèn
17 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 E-HSMT- Chương V 500 m
18 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mm E-HSMT- Chương V 500 m
19 Đóng cọc chống sét đã có sẵn E-HSMT- Chương V 1 cọc
20 Sơn cọc chống sét E-HSMT- Chương V 0,5 1m2
21 Kéo rải dây đồng chống sét dưới mương đất Fi =8mm E-HSMT- Chương V 10 m
22 Phá dỡ kết cấu gạch đá để chèn tổ hợp chuông, đèn, nút nhấn E-HSMT- Chương V 0,096 m3
23 Lắp đặt lưới thép P40 KT400x180mm để trát chèn chống nứt vữa sau hộp chuông đèn E-HSMT- Chương V 4 cửa
24 Đào đât đường ống, đường cáp, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II E-HSMT- Chương V 8,5 1m3
25 Đắp đất nền móng công trình E-HSMT- Chương V 8,5 m3
26 Lắp đặt chõ lọc rác, đường kính 100mm E-HSMT- Chương V 2 cái
27 Lắp đặt khớp chống rung - Đường kính 100mm E-HSMT- Chương V 4 cái
28 Lắp đặt khớp chống rung - Đường kính 50mm E-HSMT- Chương V 2 cái
29 Lắp đặt tủ điều khiển máy bơm E-HSMT- Chương V 1 hộp
30 Lắp đặt đồng hồ đo áp lực E-HSMT- Chương V 1 cái
31 Lắp đặt van cửa mặt bích - Đường kính 100mm E-HSMT- Chương V 4 cái
32 Lắp đặt van 1 chiều mặt bích - Đường kính 100mm E-HSMT- Chương V 2 cái
33 Lắp đặt van cửa mặt bích - Đường kính 50mm E-HSMT- Chương V 2 cái
34 Lắp đặt van 1 chiều mặt bích - Đường kính 50mm E-HSMT- Chương V 1 cái
35 Lắp đặt van cửa - Đường kính 25mm E-HSMT- Chương V 2 cái
36 Lắp đặt van 1 chiều - Đường kính 25mm E-HSMT- Chương V 2 cái
37 Lắp đặt ống thép tráng kẽm - Đường kính 100mm E-HSMT- Chương V 1,5 100m
38 Lắp đặt ống thép tráng kẽm - Đường kính 50mm E-HSMT- Chương V 0,06 100m
39 Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 3x16+1x10mm2 E-HSMT- Chương V 30 m
40 Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 3x6+1x4mm2 E-HSMT- Chương V 5 m
41 Lắp đặt cút thép tráng kẽm - Đường kính 100mm E-HSMT- Chương V 22 cái
42 Lắp đặt côn thép tráng kẽm - Đường kính 100/65mm, 100/50mm E-HSMT- Chương V 4 cái
43 Lắp đặt cút thép tráng kẽm - Đường kính 50mm E-HSMT- Chương V 4 cái
44 Lắp đặt cút thép tráng kẽm - Đường kính 25mm E-HSMT- Chương V 4 cái
45 Lắp đặt tê thép tráng kẽm - Đường kính 100mm E-HSMT- Chương V 5 cái
46 Lắp đặt tê thép tráng kẽm - Đường kính 50mm E-HSMT- Chương V 1 cái
47 Lắp đặt tê thép tráng kẽm - Đường kính 25mm E-HSMT- Chương V 2 cái
48 Lắp bích thép rỗng - Đường kính 100mm E-HSMT- Chương V 18 cặp bích
49 Lắp bích thép đặc - Đường kính 100mm E-HSMT- Chương V 2 cặp bích
50 Lắp bích thép rỗng - Đường kính 50mm E-HSMT- Chương V 4 cặp bích
51 Lắp đặt bể nước nhựa 0,3m3 E-HSMT- Chương V 1 bể
52 Lắp đặt van phao - Đường kính 25mm E-HSMT- Chương V 1 cái
53 Lắp đặt van góc họng chữa cháy - Đường kính 50mm E-HSMT- Chương V 2 cái
54 Lăng phun chữa cháy D65-16 E-HSMT- Chương V 2 cái
55 Mặt bịt trụ chữa cháy ngoài nhà và trụ tiếp nước E-HSMT- Chương V 4 mặt
56 Lắp đặt tủ chữa cháy ngoài nhà KT 1100x550x200mm E-HSMT- Chương V 1 hộp
57 Nút khởi động tắt, mở bơm từ xa E-HSMT- Chương V 2 cái
58 Lắp đặt trụ cứu hoả ĐK 100/65mm E-HSMT- Chương V 1 cái
59 Lắp đặt họng cứu hoả ĐK 65mm E-HSMT- Chương V 1 cái
60 Lắp đặt và hiệu chỉnh máy bơm nước chạy điện, bơm chạy xăng thiết bị chữa cháy E-HSMT- Chương V 2 1 máy
61 Lắp đặt tủ điều khiển máy bơm E-HSMT- Chương V 1 1 tủ
62 Thử áp lực đường ống gang, thép - Đường kính 100mm E-HSMT- Chương V 1,5 100m
63 Thử áp lực đường ống gang, thép - Đường kính 50mm E-HSMT- Chương V 0,06 100m
64 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ E-HSMT- Chương V 48,984 1m2
65 Lơ thu D15 E-HSMT- Chương V 3 cái
66 Rắc co D25 E-HSMT- Chương V 6 cái
67 Bê tông đế trụ chữa cháy, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB30 E-HSMT- Chương V 0,24 m3
68 Gioăng cao su D100 E-HSMT- Chương V 20 cái
69 Đóng cọc tiếp địa cho tủ bơm chữa cháy E-HSMT- Chương V 1 cọc
70 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ E-HSMT- Chương V 0,3 1m2
71 Phá dỡ kết cấu gạch đá E-HSMT- Chương V 0,7392 m3
72 Bảng Nội quy PCCC E-HSMT- Chương V 8 cái
73 Bảng Tiêu lệnh PCCC E-HSMT- Chương V 8 cái
74 Bình chữa cháy CO2-MT3 E-HSMT- Chương V 8 bình
75 Bình chữa cháy MFZL4 (ABC) E-HSMT- Chương V 16 0.0
76 Lắp đặt hộp đựng bình chữa cháy KT 600x500x180mm E-HSMT- Chương V 8 hộp
P THIẾT BỊ PCCC
1 Tủ điều khiển bơm chữa cháy (3 máy bơm) E-HSMT- Chương V 1 tủ
2 Máy bơm chữa cháy động cơ điện E-HSMT- Chương V 1 cái
3 Máy bơm dầu diezel E-HSMT- Chương V 1 cái
4 Tủ trung tâm báo cháy 10 kênh E-HSMT- Chương V 1 tủ
5 Đầu báo nhiệt Formosa E-HSMT- Chương V 12 đầu
6 Đế đầu báo nhiệt SLV-24N E-HSMT- Chương V 12 đế
7 Đầu báo khói Formosa E-HSMT- Chương V 12 đầu
8 Đế đầu báo khói SLV-24N E-HSMT- Chương V 12 đế
9 Đèn báo cháy Formosa E-HSMT- Chương V 4 đèn
10 Chuông báo cháy E-HSMT- Chương V 4 chuông
11 Nút ấn báo cháy E-HSMT- Chương V 4 cái
12 Đèn thoát hiểm Exit E-HSMT- Chương V 7 đèn
13 Đèn sự cố KT2200EL HANBACH E-HSMT- Chương V 16 đèn
14 Vòi chữa cháy nilong tráng cao su D65-16Bar (20m) E-HSMT- Chương V 2 bộ
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->