Gói thầu: Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200958190-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 03/10/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | UBND xã Song Hồ, huyện Thuận Thành, tỉnh Bắc Ninh |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20200954719 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh hỗ trợ, ngân sách xã và các nguồn vốn khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-09-22 11:32:00 đến ngày 2020-10-03 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,008,822,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | NHÀ LỚP HỌC NÂNG TẦNG: PHÁ DỠ | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn, chiều cao ≤6m | E-HSMT- Chương V | 196,863 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép, chiều cao ≤6m | E-HSMT- Chương V | 1,688 | tấn |
| 3 | Tháo dỡ cửa | E-HSMT- Chương V | 6,2396 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ khuôn cửa đơn | E-HSMT- Chương V | 18,2 | m |
| 5 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤33cm | E-HSMT- Chương V | 7,8049 | m3 |
| 6 | Phá dỡ nền gạch lá nem | E-HSMT- Chương V | 186,205 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ gạch ốp chân tường | E-HSMT- Chương V | 7,4064 | m2 |
| 8 | Tháo dỡ gạch ốp tường | E-HSMT- Chương V | 67,6629 | m2 |
| 9 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | E-HSMT- Chương V | 322,9362 | m2 |
| 10 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | E-HSMT- Chương V | 222,306 | m2 |
| 11 | Vận chuyển phế thải, phạm vi ≤1000m | E-HSMT- Chương V | 19,6515 | 100m3 |
| B | NHÀ LỚP HỌC NÂNG TẦNG: CẢI TẠO NÂNG TẦNG | |||
| 1 | Khoan bê tông bằng máy khoan - Lỗ khoan Fi ≤16mm, chiều sâu khoan ≤20cm | E-HSMT- Chương V | 112 | 1 lỗ khoan |
| 2 | Thổi rửa lỗ khoan | E-HSMT- Chương V | 112 | lỗ |
| 3 | Mua keo sikadu 731 | E-HSMT- Chương V | 7 | hộp |
| 4 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | E-HSMT- Chương V | 0,7963 | 100m2 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | E-HSMT- Chương V | 0,1613 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | E-HSMT- Chương V | 0,668 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | E-HSMT- Chương V | 0,2249 | tấn |
| 8 | Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | E-HSMT- Chương V | 5,1005 | m3 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | E-HSMT- Chương V | 0,5282 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | E-HSMT- Chương V | 1,9899 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | E-HSMT- Chương V | 0,3507 | tấn |
| 12 | Ván khuôn xà dầm, giằng | E-HSMT- Chương V | 1,7372 | 100m2 |
| 13 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | E-HSMT- Chương V | 13,734 | m3 |
| 14 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | E-HSMT- Chương V | 0,0258 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | E-HSMT- Chương V | 0,182 | tấn |
| 16 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | E-HSMT- Chương V | 0,0966 | 100m2 |
| 17 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | E-HSMT- Chương V | 1,2672 | m3 |
| 18 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | E-HSMT- Chương V | 1,5177 | tấn |
| 19 | Ván khuôn sàn mái | E-HSMT- Chương V | 2,0007 | 100m2 |
| 20 | Bê tông sàn mái, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | E-HSMT- Chương V | 23,2498 | m3 |
| 21 | Xây tường thẳng bằng gạch xi măng đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | E-HSMT- Chương V | 51,5382 | m3 |
| 22 | Xây tường thẳng bằng gạch xi măng đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | E-HSMT- Chương V | 1,8424 | m3 |
| 23 | Xây cột, trụ bằng gạch xi măng đặc 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | E-HSMT- Chương V | 3,9691 | m3 |
| 24 | Lắp dựng thép thang, ĐK 18mm, chiều cao ≤28m | E-HSMT- Chương V | 0,007 | tấn |
| 25 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | E-HSMT- Chương V | 0,3934 | 1m2 |
| C | NHÀ LỚP HỌC NÂNG TẦNG: PHẦN HOÀN THIỆN | |||
| 1 | Lợp mái bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | E-HSMT- Chương V | 2,2449 | 100m2 |
| 2 | Tôn úp nóc khổ 400, dày 0,45 | E-HSMT- Chương V | 42,271 | m |
| 3 | Thép xà gồ C80x40x3 + C100x46x3 | E-HSMT- Chương V | 930,2462 | kg |
| 4 | Gia công xà gồ thép | E-HSMT- Chương V | 0,9076 | tấn |
| 5 | Lắp dựng xà gồ thép | E-HSMT- Chương V | 0,908 | tấn |
| 6 | Sơn sắt thép xà gồ bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | E-HSMT- Chương V | 80,1123 | 1m2 |
| 7 | Trát tường ngoài, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | E-HSMT- Chương V | 266,7812 | m2 |
| 8 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB30 | E-HSMT- Chương V | 60,3779 | m2 |
| 9 | Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | E-HSMT- Chương V | 518,5858 | m2 |
| 10 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | E-HSMT- Chương V | 17,8818 | m2 |
| 11 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | E-HSMT- Chương V | 155,6145 | m2 |
| 12 | Trát trần, vữa XM mác 75 | E-HSMT- Chương V | 200,1 | m2 |
| 13 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | E-HSMT- Chương V | 43,1954 | m2 |
| 14 | Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB30 | E-HSMT- Chương V | 153,04 | m |
| 15 | Lát nền, sàn gạch ceramic KT 600x600mm, XM PCB30 | E-HSMT- Chương V | 365,1709 | m2 |
| 16 | Ốp tường trụ, cột KT 300x600mm, XM PCB30 | E-HSMT- Chương V | 302,749 | m2 |
| 17 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủ | E-HSMT- Chương V | 335,286 | m2 |
| 18 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủ | E-HSMT- Chương V | 295,2684 | m2 |
| 19 | Cửa tôn đậy cửa lên mái+ khóa | E-HSMT- Chương V | 1 | bộ |
| D | NHÀ LỚP HỌC NÂNG TẦNG: PHẦN CỬA | |||
| 1 | Sản phẩm Inox (gia công, lắp đặt) Hoa cửa, lan can hành lang (thẳng) bằng Inox 304 | E-HSMT- Chương V | 274,8171 | kg |
| 2 | Khuôn cửa đi gỗ lim KT 60x135 | E-HSMT- Chương V | 103,2 | m |
| 3 | Nẹp phào 10x40 gỗ lim | E-HSMT- Chương V | 94,8 | m |
| 4 | Cửa đi panô kính (không chỉ bo) gỗ lim kính trắng dày 6.38mm | E-HSMT- Chương V | 7,326 | m2 |
| 5 | Cửa sổ kính (không chỉ bo) gỗ lim kính trắng dày 6.38mm | E-HSMT- Chương V | 24,2354 | m2 |
| 6 | Lắp dựng khuôn cửa đơn | E-HSMT- Chương V | 103,2 | 1m |
| 7 | Lắp dựng cửa vào khuôn | E-HSMT- Chương V | 31,5614 | 1m2 |
| 8 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | E-HSMT- Chương V | 32,004 | m2 |
| 9 | Sơn cửa kính bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | E-HSMT- Chương V | 63,122 | m2 |
| 10 | Khóa tay bẻ đồng bộ của đi | E-HSMT- Chương V | 3 | bộ |
| 11 | Bản lề cối mạ 160 | E-HSMT- Chương V | 140 | cái |
| 12 | Chốt CH 120l | E-HSMT- Chương V | 29 | bộ |
| 13 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | E-HSMT- Chương V | 3,5925 | 100m2 |
| E | NHÀ LỚP HỌC NÂNG TẦNG: ĐIỆN, NƯỚC, CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, dài 6m - Đường kính 110mm | E-HSMT- Chương V | 0,62 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, dài 6m - Đường kính 60mm | E-HSMT- Chương V | 0,05 | 100m |
| 3 | Quả cầu chắn rác Inox | E-HSMT- Chương V | 8 | bộ |
| 4 | Lắp đặt cút nhựa chếch 135 - Đường kính 110mm | E-HSMT- Chương V | 16 | cái |
| 5 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát - Đường kính 110mm | E-HSMT- Chương V | 8 | cái |
| 6 | Măng sông D110 | E-HSMT- Chương V | 8 | cái |
| 7 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1,5m | E-HSMT- Chương V | 5 | cái |
| 8 | Cọc tiếp địa V63x63x6 L2500 (mạ kẽm ) | E-HSMT- Chương V | 6 | cọc |
| 9 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | E-HSMT- Chương V | 50 | m |
| 10 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =16mm | E-HSMT- Chương V | 42,8 | m |
| 11 | Bật sắt | E-HSMT- Chương V | 50 | cái |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, dài 6m - Đường kính 21mm | E-HSMT- Chương V | 0,1 | 100m |
| 13 | Lắp đặt các automat 3 pha 100A | E-HSMT- Chương V | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt các automat 3 pha 50A | E-HSMT- Chương V | 3 | cái |
| 15 | Lắp đặt các automat 1 pha 32A | E-HSMT- Chương V | 2 | cái |
| 16 | Lắp đặt các automat 1 pha 20A | E-HSMT- Chương V | 1 | cái |
| 17 | Lắp đặt các automat 1 pha 16A | E-HSMT- Chương V | 1 | cái |
| 18 | Lắp đặt quạt trần | E-HSMT- Chương V | 12 | cái |
| 19 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng 40W | E-HSMT- Chương V | 18 | bộ |
| 20 | Lắp đặt đèn ốp trần 20W | E-HSMT- Chương V | 6 | bộ |
| 21 | Lắp đặt ô cắm đơn | E-HSMT- Chương V | 10 | cái |
| 22 | Lắp đặt ô cắm đôi | E-HSMT- Chương V | 10 | cái |
| 23 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | E-HSMT- Chương V | 1 | cái |
| 24 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | E-HSMT- Chương V | 5 | cái |
| 25 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | E-HSMT- Chương V | 250 | m |
| 26 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2+E2,5 | E-HSMT- Chương V | 70 | m |
| 27 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | E-HSMT- Chương V | 70 | m |
| 28 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x6mm2 | E-HSMT- Chương V | 30 | m |
| 29 | Lắp đặt dây đơn 1x6mm2 | E-HSMT- Chương V | 30 | m |
| 30 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 3x10+1x6mm2 | E-HSMT- Chương V | 100 | m |
| 31 | Lắp đặt tủ điện tổng KT 40x60cm | E-HSMT- Chương V | 1 | hộp |
| 32 | Lắp đặt tủ điện tầng KT 30x40cm | E-HSMT- Chương V | 1 | hộp |
| 33 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm2 | E-HSMT- Chương V | 3 | hộp |
| 34 | Lắp đặt ống nhựa ruột gà chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm | E-HSMT- Chương V | 200 | m |
| F | NHÀ LỚP HỌC XÂY MỚI: PHẦN MÓNG | |||
| 1 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | E-HSMT- Chương V | 1,1943 | 100m3 |
| 2 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | E-HSMT- Chương V | 0,9617 | 100m2 |
| 3 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | E-HSMT- Chương V | 0,1244 | 100m2 |
| 4 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | E-HSMT- Chương V | 9,0495 | m3 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 6-8mm | E-HSMT- Chương V | 0,6341 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mm | E-HSMT- Chương V | 0,4892 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 14-18mm | E-HSMT- Chương V | 0,0612 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | E-HSMT- Chương V | 3,0929 | tấn |
| 9 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB30 | E-HSMT- Chương V | 45,1229 | m3 |
| 10 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB30 | E-HSMT- Chương V | 0,834 | m3 |
| 11 | Xây móng bằng gạch xi măng đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | E-HSMT- Chương V | 18,4267 | m3 |
| 12 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | E-HSMT- Chương V | 0,9272 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | E-HSMT- Chương V | 0,266 | 100m3 |
| 14 | Bê tông lót móng, rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | E-HSMT- Chương V | 12,3047 | m3 |
| G | NHÀ LỚP HỌC XÂY MỚI: PHẦN THÂN | |||
| 1 | Ván khuôn Cột vuông, chữ nhật | E-HSMT- Chương V | 0,9824 | 100m2 |
| 2 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | E-HSMT- Chương V | 0,2577 | tấn |
| 3 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | E-HSMT- Chương V | 0,1858 | tấn |
| 4 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | E-HSMT- Chương V | 1,1469 | tấn |
| 5 | Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB30 | E-HSMT- Chương V | 6,9175 | m3 |
| 6 | Ván khuôn xà dầm, giằng | E-HSMT- Chương V | 1,8668 | 100m2 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | E-HSMT- Chương V | 0,5596 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | E-HSMT- Chương V | 2,0645 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | E-HSMT- Chương V | 1,2013 | tấn |
| 10 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | E-HSMT- Chương V | 15,7505 | m3 |
| 11 | Ván khuôn sàn mái | E-HSMT- Chương V | 2,7321 | 100m2 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | E-HSMT- Chương V | 3,0507 | tấn |
| 13 | Bê tông sàn mái, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | E-HSMT- Chương V | 30,8927 | m3 |
| 14 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | E-HSMT- Chương V | 0,2886 | 100m2 |
| 15 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | E-HSMT- Chương V | 0,0809 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | E-HSMT- Chương V | 0,2921 | tấn |
| 17 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | E-HSMT- Chương V | 2,4611 | m3 |
| 18 | Xây tường thẳng bằng gạch xi măng đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | E-HSMT- Chương V | 78,5484 | m3 |
| 19 | Xây tường thẳng bằng gạch xi măng đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | E-HSMT- Chương V | 1,6603 | m3 |
| 20 | Xây cột, trụ bằng gạch xi măng đặc 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | E-HSMT- Chương V | 2,033 | m3 |
| 21 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | E-HSMT- Chương V | 219,9145 | m2 |
| 22 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB30 | E-HSMT- Chương V | 22,0473 | m2 |
| 23 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | E-HSMT- Chương V | 284,0085 | m2 |
| 24 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | E-HSMT- Chương V | 11,2226 | m2 |
| 25 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | E-HSMT- Chương V | 34,293 | m2 |
| 26 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 | E-HSMT- Chương V | 65,184 | m2 |
| 27 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 | E-HSMT- Chương V | 261,973 | m2 |
| 28 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | E-HSMT- Chương V | 7,8982 | m2 |
| 29 | Màng chống thấm Glasdan 40P-Pod Danoss (TBN) dày 3,2mm | E-HSMT- Chương V | 93,2178 | m2 |
| 30 | Lát gạch đất nung - KT 300x300mm, PCB30 | E-HSMT- Chương V | 48,59 | m2 |
| 31 | Lát nền, sàn gạch ceramic - KT 300x300mm, XM PCB30 | E-HSMT- Chương V | 36,7296 | m2 |
| 32 | Lát nền, sàn gạch ceramic - KT 600x600mm, XM PCB30 | E-HSMT- Chương V | 234,2344 | m2 |
| 33 | Ốp tường trụ, cột - KT 300x600mm, XM PCB30 | E-HSMT- Chương V | 245,532 | m2 |
| 34 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủ | E-HSMT- Chương V | 360,417 | m2 |
| 35 | Sơn trần trong nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủ | E-HSMT- Chương V | 285,7 | m2 |
| 36 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủ | E-HSMT- Chương V | 276,255 | m2 |
| 37 | Thép hộp 40x80x2 làm xà gồ | E-HSMT- Chương V | 468,1212 | kg |
| 38 | Gia công xà gồ thép | E-HSMT- Chương V | 0,4589 | tấn |
| 39 | Lắp dựng xà gồ thép | E-HSMT- Chương V | 0,459 | tấn |
| 40 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | E-HSMT- Chương V | 30,24 | 1m2 |
| 41 | Lợp mái bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | E-HSMT- Chương V | 1,602 | 100m2 |
| 42 | Tôn úp nóc khổ 400, dày 0,45 | E-HSMT- Chương V | 44,6 | m |
| 43 | Sản phẩm Inox (gia công, lắp đặt) lan can hành lang (thẳng) bằng Inox 304 | E-HSMT- Chương V | 83,0837 | kg |
| 44 | Khuôn cửa đi gỗ lim KT 60x135 | E-HSMT- Chương V | 168,63 | m |
| 45 | Nẹp phào 10x40 gỗ lim | E-HSMT- Chương V | 132,03 | m |
| 46 | Cửa đi panô kính (không chỉ bo) gỗ lim nam phi kính trắng dày 6,38mm | E-HSMT- Chương V | 27,3726 | m2 |
| 47 | Cửa sổ kính (không chỉ bo) gỗ lim nam phi kính trắng dày 6,38mm | E-HSMT- Chương V | 18,2709 | m2 |
| 48 | Lắp dựng khuôn cửa đơn | E-HSMT- Chương V | 168,63 | 1m |
| 49 | Lắp dựng cửa vào khuôn | E-HSMT- Chương V | 45,644 | 1m2 |
| 50 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | E-HSMT- Chương V | 50,9224 | m2 |
| 51 | Sơn cửa gỗ kính bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | E-HSMT- Chương V | 91,288 | m2 |
| 52 | Khóa tay nắm tròn mã hiệu MK- 14F- No8; 14F- No9 | E-HSMT- Chương V | 12 | bộ |
| 53 | Bản lề cối mạ 160 | E-HSMT- Chương V | 120 | cái |
| 54 | Chốt CH 120l | E-HSMT- Chương V | 26 | bộ |
| 55 | Vách compact | E-HSMT- Chương V | 36,96 | m2 |
| 56 | Trần thạch cao thả tấm chịu nước | E-HSMT- Chương V | 36,8808 | m2 |
| 57 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | E-HSMT- Chương V | 36,881 | m2 |
| 58 | Sản phẩm Inox (gia công, lắp đặt) Hoa cửa bằng Inox 304 | E-HSMT- Chương V | 86,3809 | kg |
| 59 | Lắp dựng cốt thép thang, ĐK 18mm, chiều cao ≤28m | E-HSMT- Chương V | 0,007 | tấn |
| 60 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | E-HSMT- Chương V | 0,3934 | 1m2 |
| 61 | Cửa tôn đậy cửa lên mái+ khóa | E-HSMT- Chương V | 1 | bộ |
| 62 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | E-HSMT- Chương V | 2,286 | 100m2 |
| H | NHÀ LỚP HỌC XÂY MỚI: BẬC TAM CẤP | |||
| 1 | Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | E-HSMT- Chương V | 1,89 | 1m3 |
| 2 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | E-HSMT- Chương V | 0,0099 | 100m2 |
| 3 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | E-HSMT- Chương V | 0,6398 | m3 |
| 4 | Xây móng bằng gạch xi măng đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30 | E-HSMT- Chương V | 1,89 | m3 |
| 5 | Xây móng bằng gạch xi măng đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | E-HSMT- Chương V | 0,405 | m3 |
| 6 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | E-HSMT- Chương V | 9,45 | m2 |
| 7 | Trát granitô trụ cột, vữa lót vữa XM cát mịn M75, XM PCB30 | E-HSMT- Chương V | 9,45 | m2 |
| 8 | Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB30 | E-HSMT- Chương V | 26,56 | m |
| 9 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,85 | E-HSMT- Chương V | 0,0063 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | E-HSMT- Chương V | 0,0126 | 100m3 |
| I | NHÀ LỚP HỌC XÂY MỚI: BỂ PHỐT | |||
| 1 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | E-HSMT- Chương V | 0,1598 | 100m3 |
| 2 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | E-HSMT- Chương V | 0,052 | 100m2 |
| 3 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | E-HSMT- Chương V | 0,72 | m3 |
| 4 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | E-HSMT- Chương V | 1,533 | m3 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | E-HSMT- Chương V | 0,1154 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | E-HSMT- Chương V | 0,0479 | tấn |
| 7 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớp | E-HSMT- Chương V | 0,0274 | 100m2 |
| 8 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | E-HSMT- Chương V | 0,0438 | tấn |
| 9 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | E-HSMT- Chương V | 0,7663 | m3 |
| 10 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | E-HSMT- Chương V | 4 | 1cấu kiện |
| 11 | Xây bể chứa bằng gạch xi măng đặc 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | E-HSMT- Chương V | 2,8179 | m3 |
| 12 | Bả bằng xi măng đánh bóng | E-HSMT- Chương V | 27,327 | m2 |
| 13 | Trát tường trong, dày 1,0cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | E-HSMT- Chương V | 17,34 | m2 |
| 14 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | E-HSMT- Chương V | 17,34 | m2 |
| 15 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30 | E-HSMT- Chương V | 3,85 | m2 |
| 16 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát - Đường kính 110mm | E-HSMT- Chương V | 3 | cái |
| 17 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát - Đường kính 34mm | E-HSMT- Chương V | 1 | cái |
| J | NHÀ LỚP HỌC XÂY MỚI: ĐIỆN, NƯỚC, CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, dài 6m - Đường kính 90mm | E-HSMT- Chương V | 0,36 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, dài 6m - Đường kính 60mm | E-HSMT- Chương V | 0,05 | 100m |
| 3 | Cầu chắn rác D90 | E-HSMT- Chương V | 5 | cái |
| 4 | Lắp đặt cút chệc nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | E-HSMT- Chương V | 5 | cái |
| 5 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát - Đường kính 90mm | E-HSMT- Chương V | 5 | cái |
| 6 | Măng sông D90 | E-HSMT- Chương V | 5 | cái |
| 7 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1,5m | E-HSMT- Chương V | 3 | cái |
| 8 | Đóng cọc tiếp địa V63x63x6 L2500 (mạ kẽm ) | E-HSMT- Chương V | 3 | cọc |
| 9 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =12mm | E-HSMT- Chương V | 19 | m |
| 10 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | E-HSMT- Chương V | 40 | m |
| 11 | Bật sắt gắn tường | E-HSMT- Chương V | 40 | cái |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, dài 6m - Đường kính 21mm | E-HSMT- Chương V | 0,05 | 100m |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm | E-HSMT- Chương V | 0,5 | 100m |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm | E-HSMT- Chương V | 0,15 | 100m |
| 15 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 25mm | E-HSMT- Chương V | 46 | cái |
| 16 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 25mm | E-HSMT- Chương V | 40 | cái |
| 17 | Lắp đặt rắc co nhựa PPR đường kính 25mm | E-HSMT- Chương V | 4 | cái |
| 18 | Lắp đặt bồn cầu trẻ em | E-HSMT- Chương V | 16 | bộ |
| 19 | Lắp đặt vòi xịt rửa vệ sinh | E-HSMT- Chương V | 16 | bộ |
| 20 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | E-HSMT- Chương V | 16 | cái |
| 21 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | E-HSMT- Chương V | 12 | bộ |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, dài 6m - Đường kính 42mm | E-HSMT- Chương V | 0,15 | 100m |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, dài 6m - Đường kính 90mm | E-HSMT- Chương V | 0,35 | 100m |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, dài 6m - Đường kính 110mm | E-HSMT- Chương V | 0,3 | 100m |
| 25 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát - Đường kính 110mm | E-HSMT- Chương V | 10 | cái |
| 26 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát - Đường kính 90mm | E-HSMT- Chương V | 10 | cái |
| 27 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát - Đường kính 42mm | E-HSMT- Chương V | 6 | cái |
| 28 | Lắp đặt cút chếch nhựa miệng bát - Đường kính 110mm | E-HSMT- Chương V | 10 | cái |
| 29 | Lắp đặt cút chếch nhựa miệng bát - Đường kính 60mm | E-HSMT- Chương V | 12 | cái |
| 30 | Ga thu nước Inox D90 | E-HSMT- Chương V | 4 | cái |
| 31 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát - Đường kính 110mm | E-HSMT- Chương V | 4 | cái |
| 32 | Lắp đặt van PPR - Đường kính 32mm | E-HSMT- Chương V | 1 | cái |
| 33 | Lắp đặt van PPR - Đường kính ≤25mm | E-HSMT- Chương V | 2 | cái |
| 34 | Lắp đặt bể nước Inox 2m3 | E-HSMT- Chương V | 2 | bể |
| 35 | Máy bơm nước Pentax công suất 0.25HP, điện áp 220V, đường kính hút xả D34, lưu lượng 1,2-4,8 m3/h, cột áp từ 2,5-5,7m | E-HSMT- Chương V | 1 | máy |
| 36 | Bơm nước CM32-160B | E-HSMT- Chương V | 1 | cái |
| 37 | Lắp đặt các automat 3 pha 100A | E-HSMT- Chương V | 1 | cái |
| 38 | Lắp đặt các automat 3 pha 50A | E-HSMT- Chương V | 3 | cái |
| 39 | Lắp đặt các automat 1 pha 32A và 16A | E-HSMT- Chương V | 8 | cái |
| 40 | Lắp đặt quạt trần | E-HSMT- Chương V | 8 | cái |
| 41 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | E-HSMT- Chương V | 14 | bộ |
| 42 | Ty treo | E-HSMT- Chương V | 28 | Cái |
| 43 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | E-HSMT- Chương V | 14 | bộ |
| 44 | Lắp đặt ổ cắm đôi | E-HSMT- Chương V | 14 | cái |
| 45 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | E-HSMT- Chương V | 8 | cái |
| 46 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | E-HSMT- Chương V | 4 | cái |
| 47 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | E-HSMT- Chương V | 4 | cái |
| 48 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | E-HSMT- Chương V | 300 | m |
| 49 | Lắp đặt dây dẫn 3 ruột 3x2,5mm2 | E-HSMT- Chương V | 80 | m |
| 50 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x6mm2 | E-HSMT- Chương V | 20 | m |
| 51 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 3x10+1x6mm2 (Cu/XLPE/PVC - 0,6/1kv) | E-HSMT- Chương V | 100 | m |
| 52 | Lắp đặt tủ điện tổng KT 40x60cm | E-HSMT- Chương V | 1 | hộp |
| 53 | Lắp đặt tủ điện tầng KT 30x40cm | E-HSMT- Chương V | 1 | hộp |
| 54 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm2 | E-HSMT- Chương V | 4 | hộp |
| 55 | Lắp đặt ống nhựa ruột gà chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm | E-HSMT- Chương V | 200 | m |
| 56 | Cọc tiếp địa thép mạ đồng D15, L=2.4m | E-HSMT- Chương V | 2 | cái |
| 57 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn | E-HSMT- Chương V | 2 | cọc |
| 58 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =14mm | E-HSMT- Chương V | 7,65 | m |
| 59 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | E-HSMT- Chương V | 2,68 | m |
| 60 | Cáp Cu/PVC 50mm2 | E-HSMT- Chương V | 1,2 | m |
| 61 | Đầu cốt đồng M50 | E-HSMT- Chương V | 2 | cái |
| 62 | Kẹp cáp với cọc tiếp địa (Kẹp đồng tiếp địa Leeweld) | E-HSMT- Chương V | 8 | cái |
| 63 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm | E-HSMT- Chương V | 1,5 | m |
| 64 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | E-HSMT- Chương V | 0,0229 | 100m3 |
| 65 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | E-HSMT- Chương V | 0,023 | 100m3 |
| K | PHÁ DỠ NHÀ LỚP HỌC | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn, chiều cao ≤6m | E-HSMT- Chương V | 68,9425 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép, chiều cao ≤6m | E-HSMT- Chương V | 0,5679 | tấn |
| 3 | Tháo dỡ trần | E-HSMT- Chương V | 51,5248 | m2 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | E-HSMT- Chương V | 6,7902 | m3 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | E-HSMT- Chương V | 36,7899 | m3 |
| 6 | Đào san đất trong phạm vi ≤50m - Cấp đất IV | E-HSMT- Chương V | 0,2723 | 100m3 |
| 7 | Đào san đất - Cấp đất III | E-HSMT- Chương V | 0,7082 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | E-HSMT- Chương V | 0,7082 | 100m3 |
| L | BỂ NƯỚC PCCC | |||
| 1 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | E-HSMT- Chương V | 1,6819 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 | E-HSMT- Chương V | 0,3649 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | E-HSMT- Chương V | 1,317 | 100m3 |
| 4 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | E-HSMT- Chương V | 0,0372 | 100m2 |
| 5 | Bê tông lót móng, rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | E-HSMT- Chương V | 5,84 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | E-HSMT- Chương V | 0,0728 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn tường thẳng - Chiều dày ≤45cm | E-HSMT- Chương V | 1,7144 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn sàn mái | E-HSMT- Chương V | 0,5518 | 100m2 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 6-8mm | E-HSMT- Chương V | 0,0357 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 14-18mm | E-HSMT- Chương V | 7,0221 | tấn |
| 11 | Bê tông bể chứa dạng thành thẳng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | E-HSMT- Chương V | 35,2826 | m3 |
| 12 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | E-HSMT- Chương V | 102,76 | m2 |
| 13 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30 | E-HSMT- Chương V | 47,775 | m2 |
| 14 | Đánh màu bể nước | E-HSMT- Chương V | 102,76 | m2 |
| 15 | Băng cản nước Waterstop PVC V25 (Sika waterbar V25) | E-HSMT- Chương V | 135,45 | m |
| M | NHÀ BƠM | |||
| 1 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | E-HSMT- Chương V | 0,0493 | 100m3 |
| 2 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | E-HSMT- Chương V | 0,0454 | 100m2 |
| 3 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | E-HSMT- Chương V | 1,068 | m3 |
| 4 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 6-8mm | E-HSMT- Chương V | 0,0132 | tấn |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 12mm | E-HSMT- Chương V | 0,0229 | tấn |
| 6 | Xây móng bằng gạch xi măng đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50, PCB30 | E-HSMT- Chương V | 1,0471 | m3 |
| 7 | Xây móng bằng gạch xi măng đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB30 | E-HSMT- Chương V | 1,9861 | m3 |
| 8 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | E-HSMT- Chương V | 0,396 | m3 |
| 9 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | E-HSMT- Chương V | 0,0162 | 100m3 |
| 10 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90 | E-HSMT- Chương V | 0,0248 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | E-HSMT- Chương V | 0,0083 | 100m3 |
| 12 | Bê tông lót móng, rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | E-HSMT- Chương V | 0,5528 | m3 |
| 13 | Bê tông bệ máy, M200, đá 1x2, PCB30 | E-HSMT- Chương V | 0,88 | m3 |
| 14 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB30 | E-HSMT- Chương V | 5,5284 | m2 |
| 15 | Ván khuôn xà dầm, giằng | E-HSMT- Chương V | 0,048 | 100m2 |
| 16 | Ván khuôn sàn mái | E-HSMT- Chương V | 0,1244 | 100m2 |
| 17 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | E-HSMT- Chương V | 0,0312 | 100m2 |
| 18 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6-8mm, chiều cao ≤6m | E-HSMT- Chương V | 0,0327 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 14-18mm, chiều cao ≤6m | E-HSMT- Chương V | 0,103 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 6-8mm, chiều cao ≤6m | E-HSMT- Chương V | 0,0115 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 12mm, chiều cao ≤6m | E-HSMT- Chương V | 0,022 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 6-8mm, chiều cao ≤28m | E-HSMT- Chương V | 0,1213 | tấn |
| 23 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | E-HSMT- Chương V | 0,528 | m3 |
| 24 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | E-HSMT- Chương V | 0,2218 | m3 |
| 25 | Bê tông sàn mái, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | E-HSMT- Chương V | 1,3588 | m3 |
| 26 | Xây tường thẳng bằng gạch xi măng đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30 | E-HSMT- Chương V | 5,8502 | m3 |
| 27 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB30 | E-HSMT- Chương V | 0,4765 | m3 |
| 28 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB30 | E-HSMT- Chương V | 27,316 | m2 |
| 29 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB30 | E-HSMT- Chương V | 38,48 | m2 |
| 30 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M50, PCB30 | E-HSMT- Chương V | 12,0528 | m2 |
| 31 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | E-HSMT- Chương V | 4,136 | m2 |
| 32 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 (Bả XM trước khi trát) | E-HSMT- Chương V | 10,9484 | m2 |
| 33 | Lát gạch chống nóng 22x15x10,5cm 6 lỗ, XM PCB30 | E-HSMT- Chương V | 9 | m2 |
| 34 | Sơn dầm, tường trong nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủ | E-HSMT- Chương V | 31,452 | m2 |
| 35 | Sơn trần trong nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủ | E-HSMT- Chương V | 10,9484 | m2 |
| 36 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủ | E-HSMT- Chương V | 50,5328 | m2 |
| 37 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | E-HSMT- Chương V | 0,3091 | 100m2 |
| 38 | Sản xuất cửa đi khung sắt bít tôn | E-HSMT- Chương V | 6,6 | m2 |
| 39 | Bản lề cối mạ 160 | E-HSMT- Chương V | 18 | bộ |
| 40 | Chốt CH 120l | E-HSMT- Chương V | 12 | cái |
| 41 | Khóa cửa đi, khóa treo | E-HSMT- Chương V | 1 | bộ |
| 42 | Lắp đèn hộp phản quang loại nổi 1x40w-220v | E-HSMT- Chương V | 1 | bộ |
| 43 | Lắp đặt ổ cắm đôi 2 cực 16A | E-HSMT- Chương V | 1 | cái |
| 44 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | E-HSMT- Chương V | 1 | cái |
| 45 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | E-HSMT- Chương V | 20 | m |
| 46 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | E-HSMT- Chương V | 10 | m |
| 47 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mm | E-HSMT- Chương V | 10 | m |
| N | CẦU THANG SẮT THOÁT HIỂM | |||
| 1 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | E-HSMT- Chương V | 0,0238 | 100m3 |
| 2 | Ván khuôn móng cột - Móng tròn, đa giác | E-HSMT- Chương V | 0,0608 | 100m2 |
| 3 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | E-HSMT- Chương V | 0,299 | m3 |
| 4 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 6-8mm | E-HSMT- Chương V | 0,005 | tấn |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mm | E-HSMT- Chương V | 0,0166 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 14-18mm | E-HSMT- Chương V | 0,0202 | tấn |
| 7 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | E-HSMT- Chương V | 0,4817 | m3 |
| 8 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | E-HSMT- Chương V | 0,0163 | m3 |
| 9 | Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | E-HSMT- Chương V | 0,0076 | 100m3 |
| 10 | Thép hình làm thang sắt | E-HSMT- Chương V | 1.314,7777 | kg |
| 11 | Tôn quả trám dày 3mm | E-HSMT- Chương V | 490,455 | kg |
| 12 | Gia công thang sắt | E-HSMT- Chương V | 1,7498 | tấn |
| 13 | Thép ống làm lan can thang sắt | E-HSMT- Chương V | 331,398 | kg |
| 14 | Gia công lan can | E-HSMT- Chương V | 0,3249 | tấn |
| 15 | Lắp dựng lan can sắt | E-HSMT- Chương V | 31,096 | m2 |
| 16 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | E-HSMT- Chương V | 121,4867 | 1m2 |
| 17 | Bu lông D16 | E-HSMT- Chương V | 20 | cái |
| 18 | Bu lông D12 | E-HSMT- Chương V | 252 | cái |
| O | HỆ THỐNG PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy 5 kênh | E-HSMT- Chương V | 1 | trung tâm |
| 2 | Lắp đặt đế đầu báo khói | E-HSMT- Chương V | 1,2 | 10 đầu |
| 3 | Lắp đặt đế đầu báo nhiệt | E-HSMT- Chương V | 1,2 | 10 đầu |
| 4 | Lắp đặt chuông báo cháy | E-HSMT- Chương V | 0,8 | 5 chuông |
| 5 | Lắp đặt đèn báo cháy | E-HSMT- Chương V | 0,8 | 5 đèn |
| 6 | Lắp đặt nút ấn báo cháy khẩn cấp | E-HSMT- Chương V | 0,8 | 5 nút |
| 7 | Lắp đặt hộp tổ hợp chuông đèn nút ấn | E-HSMT- Chương V | 0,8 | hộp |
| 8 | Lắp đặt đèn báo phòng | E-HSMT- Chương V | 2,6 | 5 đèn |
| 9 | Điện trở cuối kênh | E-HSMT- Chương V | 4 | cái |
| 10 | Lắp đặt điện trở cuối kênh | E-HSMT- Chương V | 4 | 1 bộ |
| 11 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x0,75mm2 | E-HSMT- Chương V | 600 | m |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mm | E-HSMT- Chương V | 600 | m |
| 13 | Lắp đặt hộp kỹ thuật | E-HSMT- Chương V | 4 | hộp |
| 14 | Hiệu chỉnh toàn trình hệ thống bảo vệ | E-HSMT- Chương V | 4 | 1 kênh |
| 15 | Lắp đặt đèn thoát hiểm | E-HSMT- Chương V | 1,4 | 5 đèn |
| 16 | Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố | E-HSMT- Chương V | 2,8 | 5 đèn |
| 17 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | E-HSMT- Chương V | 500 | m |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mm | E-HSMT- Chương V | 500 | m |
| 19 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn | E-HSMT- Chương V | 1 | cọc |
| 20 | Sơn cọc chống sét | E-HSMT- Chương V | 0,5 | 1m2 |
| 21 | Kéo rải dây đồng chống sét dưới mương đất Fi =8mm | E-HSMT- Chương V | 10 | m |
| 22 | Phá dỡ kết cấu gạch đá để chèn tổ hợp chuông, đèn, nút nhấn | E-HSMT- Chương V | 0,096 | m3 |
| 23 | Lắp đặt lưới thép P40 KT400x180mm để trát chèn chống nứt vữa sau hộp chuông đèn | E-HSMT- Chương V | 4 | cửa |
| 24 | Đào đât đường ống, đường cáp, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | E-HSMT- Chương V | 8,5 | 1m3 |
| 25 | Đắp đất nền móng công trình | E-HSMT- Chương V | 8,5 | m3 |
| 26 | Lắp đặt chõ lọc rác, đường kính 100mm | E-HSMT- Chương V | 2 | cái |
| 27 | Lắp đặt khớp chống rung - Đường kính 100mm | E-HSMT- Chương V | 4 | cái |
| 28 | Lắp đặt khớp chống rung - Đường kính 50mm | E-HSMT- Chương V | 2 | cái |
| 29 | Lắp đặt tủ điều khiển máy bơm | E-HSMT- Chương V | 1 | hộp |
| 30 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực | E-HSMT- Chương V | 1 | cái |
| 31 | Lắp đặt van cửa mặt bích - Đường kính 100mm | E-HSMT- Chương V | 4 | cái |
| 32 | Lắp đặt van 1 chiều mặt bích - Đường kính 100mm | E-HSMT- Chương V | 2 | cái |
| 33 | Lắp đặt van cửa mặt bích - Đường kính 50mm | E-HSMT- Chương V | 2 | cái |
| 34 | Lắp đặt van 1 chiều mặt bích - Đường kính 50mm | E-HSMT- Chương V | 1 | cái |
| 35 | Lắp đặt van cửa - Đường kính 25mm | E-HSMT- Chương V | 2 | cái |
| 36 | Lắp đặt van 1 chiều - Đường kính 25mm | E-HSMT- Chương V | 2 | cái |
| 37 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm - Đường kính 100mm | E-HSMT- Chương V | 1,5 | 100m |
| 38 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm - Đường kính 50mm | E-HSMT- Chương V | 0,06 | 100m |
| 39 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 3x16+1x10mm2 | E-HSMT- Chương V | 30 | m |
| 40 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 3x6+1x4mm2 | E-HSMT- Chương V | 5 | m |
| 41 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm - Đường kính 100mm | E-HSMT- Chương V | 22 | cái |
| 42 | Lắp đặt côn thép tráng kẽm - Đường kính 100/65mm, 100/50mm | E-HSMT- Chương V | 4 | cái |
| 43 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm - Đường kính 50mm | E-HSMT- Chương V | 4 | cái |
| 44 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm - Đường kính 25mm | E-HSMT- Chương V | 4 | cái |
| 45 | Lắp đặt tê thép tráng kẽm - Đường kính 100mm | E-HSMT- Chương V | 5 | cái |
| 46 | Lắp đặt tê thép tráng kẽm - Đường kính 50mm | E-HSMT- Chương V | 1 | cái |
| 47 | Lắp đặt tê thép tráng kẽm - Đường kính 25mm | E-HSMT- Chương V | 2 | cái |
| 48 | Lắp bích thép rỗng - Đường kính 100mm | E-HSMT- Chương V | 18 | cặp bích |
| 49 | Lắp bích thép đặc - Đường kính 100mm | E-HSMT- Chương V | 2 | cặp bích |
| 50 | Lắp bích thép rỗng - Đường kính 50mm | E-HSMT- Chương V | 4 | cặp bích |
| 51 | Lắp đặt bể nước nhựa 0,3m3 | E-HSMT- Chương V | 1 | bể |
| 52 | Lắp đặt van phao - Đường kính 25mm | E-HSMT- Chương V | 1 | cái |
| 53 | Lắp đặt van góc họng chữa cháy - Đường kính 50mm | E-HSMT- Chương V | 2 | cái |
| 54 | Lăng phun chữa cháy D65-16 | E-HSMT- Chương V | 2 | cái |
| 55 | Mặt bịt trụ chữa cháy ngoài nhà và trụ tiếp nước | E-HSMT- Chương V | 4 | mặt |
| 56 | Lắp đặt tủ chữa cháy ngoài nhà KT 1100x550x200mm | E-HSMT- Chương V | 1 | hộp |
| 57 | Nút khởi động tắt, mở bơm từ xa | E-HSMT- Chương V | 2 | cái |
| 58 | Lắp đặt trụ cứu hoả ĐK 100/65mm | E-HSMT- Chương V | 1 | cái |
| 59 | Lắp đặt họng cứu hoả ĐK 65mm | E-HSMT- Chương V | 1 | cái |
| 60 | Lắp đặt và hiệu chỉnh máy bơm nước chạy điện, bơm chạy xăng thiết bị chữa cháy | E-HSMT- Chương V | 2 | 1 máy |
| 61 | Lắp đặt tủ điều khiển máy bơm | E-HSMT- Chương V | 1 | 1 tủ |
| 62 | Thử áp lực đường ống gang, thép - Đường kính 100mm | E-HSMT- Chương V | 1,5 | 100m |
| 63 | Thử áp lực đường ống gang, thép - Đường kính 50mm | E-HSMT- Chương V | 0,06 | 100m |
| 64 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | E-HSMT- Chương V | 48,984 | 1m2 |
| 65 | Lơ thu D15 | E-HSMT- Chương V | 3 | cái |
| 66 | Rắc co D25 | E-HSMT- Chương V | 6 | cái |
| 67 | Bê tông đế trụ chữa cháy, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB30 | E-HSMT- Chương V | 0,24 | m3 |
| 68 | Gioăng cao su D100 | E-HSMT- Chương V | 20 | cái |
| 69 | Đóng cọc tiếp địa cho tủ bơm chữa cháy | E-HSMT- Chương V | 1 | cọc |
| 70 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | E-HSMT- Chương V | 0,3 | 1m2 |
| 71 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | E-HSMT- Chương V | 0,7392 | m3 |
| 72 | Bảng Nội quy PCCC | E-HSMT- Chương V | 8 | cái |
| 73 | Bảng Tiêu lệnh PCCC | E-HSMT- Chương V | 8 | cái |
| 74 | Bình chữa cháy CO2-MT3 | E-HSMT- Chương V | 8 | bình |
| 75 | Bình chữa cháy MFZL4 (ABC) | E-HSMT- Chương V | 16 | 0.0 |
| 76 | Lắp đặt hộp đựng bình chữa cháy KT 600x500x180mm | E-HSMT- Chương V | 8 | hộp |
| P | THIẾT BỊ PCCC | |||
| 1 | Tủ điều khiển bơm chữa cháy (3 máy bơm) | E-HSMT- Chương V | 1 | tủ |
| 2 | Máy bơm chữa cháy động cơ điện | E-HSMT- Chương V | 1 | cái |
| 3 | Máy bơm dầu diezel | E-HSMT- Chương V | 1 | cái |
| 4 | Tủ trung tâm báo cháy 10 kênh | E-HSMT- Chương V | 1 | tủ |
| 5 | Đầu báo nhiệt Formosa | E-HSMT- Chương V | 12 | đầu |
| 6 | Đế đầu báo nhiệt SLV-24N | E-HSMT- Chương V | 12 | đế |
| 7 | Đầu báo khói Formosa | E-HSMT- Chương V | 12 | đầu |
| 8 | Đế đầu báo khói SLV-24N | E-HSMT- Chương V | 12 | đế |
| 9 | Đèn báo cháy Formosa | E-HSMT- Chương V | 4 | đèn |
| 10 | Chuông báo cháy | E-HSMT- Chương V | 4 | chuông |
| 11 | Nút ấn báo cháy | E-HSMT- Chương V | 4 | cái |
| 12 | Đèn thoát hiểm Exit | E-HSMT- Chương V | 7 | đèn |
| 13 | Đèn sự cố KT2200EL HANBACH | E-HSMT- Chương V | 16 | đèn |
| 14 | Vòi chữa cháy nilong tráng cao su D65-16Bar (20m) | E-HSMT- Chương V | 2 | bộ |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi