Gói thầu: Cải tạo sửa chữa trụ sở làm việc Chi cục Thuế khu vực Bắc Vinh
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200950107-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 28/09/2020 17:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Cục Thuế tỉnh Nghệ An |
| Tên gói thầu | Cải tạo sửa chữa trụ sở làm việc Chi cục Thuế khu vực Bắc Vinh |
| Số hiệu KHLCNT | 20200937468 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước năm 2020 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-09-21 16:52:00 đến ngày 2020-09-28 17:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,101,528,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 45,000,000 VNĐ ((Bốn mươi năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | CẢI TẠO SỬA CHỮA NHÀ LÀM VIỆC | |||
| 1 | Vệ sinh trên bề mặt tường cột, trụ | Chương V | 6.228,4213 | m2 |
| 2 | Vệ sinh trên bề mặt xà, dầm, trần | Chương V | 2.471,715 | m2 |
| 3 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương V | 1.099,1332 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa kép | Chương V | 61,8 | m |
| 5 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V | 50,8676 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ vách ngăn nhôm kích, gỗ kính, thạch cao | Chương V | 41,99 | m2 |
| 7 | Phá dỡ nền gạch lát chống nóng trên mái | Chương V | 492,8464 | m2 |
| 8 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Chương V | 601,2121 | m2 |
| 9 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Chương V | 50,0714 | m3 |
| 10 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Chương V | 50,0714 | m3 |
| 11 | Vận chuyển phế thải tiếp 4000m bằng ô tô - 5,0T | Chương V | 50,0714 | m3 |
| 12 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 50 m | Chương V | 12,8484 | 100m2 |
| 13 | Bạt phủ trong quá trình thi công | Chương V | 1.284,84 | m2 |
| 14 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 324,0416 | m2 |
| 15 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 775,0916 | m2 |
| 16 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 13,596 | m2 |
| 17 | Bả bằng bột bả vào tường, bột bả Kova hoặc tương đương | Chương V | 1.112,7292 | m2 |
| 18 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn Kova hoặc tương đương, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 2.160,2771 | m2 |
| 19 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn Kova hoặc tương đương, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 7.652,5884 | m2 |
| 20 | Đục tạo nhám bể mặt tường cũ để ốp gạch | Chương V | 70,07 | m2 |
| 21 | Công tác ốp gạch Ceramic 300x600 vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,25m2, vữa XM mác 75, gạch Thạch Bàn hoặc tương đương | Chương V | 70,07 | m2 |
| 22 | Xử lý chống thấm thấm bằng tấm Bitum dày 4mm gia công bằng phương pháp khò nhiệt hoặc tương đương | Chương V | 601,2121 | m2 |
| 23 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Chương V | 108,3657 | m2 |
| 24 | Lát gạch chống nóng bằng gạch 22x15x10,5cm 6 lỗ, vữa XM mác 75 | Chương V | 492,8464 | m2 |
| 25 | Lát gạch đất nung 400x400mm kích thước gạch <= 0,16m2, vữa XM mác 75, gạch Hạ Long hoặc tương đương | Chương V | 492,8464 | m2 |
| 26 | Sản xuất và lắp đặt lan can Inox sus 304 hoặc tương đương | Chương V | 120,6 | md |
| 27 | Sản xuất, lắp dựng cửa kim loại - cửa nhôm phù hợp QCVN 16:2017/BXD ( bao gồm khuôn, cánh cửa thành nhôm hãng Việt Pháp dày 1,2 - 1,4mm; phụ kiện khóa, bản lề, gioăng hãng Việt Pháp, kính Việt Nhật an toàn 2 lớp dày 6.38mm), cửa đi 1 cánh mở quay hoặc tương đương. | Chương V | 52,3736 | m2 |
| 28 | Sản xuất, lắp dựng cửa kim loại - cửa nhôm phù hợp QCVN 16:2017/BXD ( bao gồm khuôn, cánh cửa thành nhôm hãng Việt Pháp dày 1,2 - 1,4mm; phụ kiện khóa, bản lề, gioăng hãng Việt Pháp, kính Việt Nhật an toàn 2 lớp dày 6.38mm), vách kính cố định hoặc tương đương. | Chương V | 41,99 | m2 |
| 29 | Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí âm trần Downlight D90, công suất 7w Sino hoặc tương đương | Chương V | 370 | bộ |
| B | CẢI TẠO SỬA CHỮA NHÀ CÔNG VỤ | |||
| 1 | Vệ sinh trên bề mặt tường cột, trụ | Chương V | 1.899,7203 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ trần thạch cao | Chương V | 129,6449 | m2 |
| 3 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương V | 194,5095 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V | 6,24 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Chương V | 5 | bộ |
| 6 | Phá dỡ nền gạch lát trên mái | Chương V | 87,72 | m2 |
| 7 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Chương V | 206,058 | m2 |
| 8 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Chương V | 6,7518 | 100m2 |
| 9 | Bạt phủ trong quá trình thi công | Chương V | 675,18 | m2 |
| 10 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Chương V | 10,643 | m3 |
| 11 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Chương V | 10,643 | m3 |
| 12 | Vận chuyển phế thải tiếp 4000m bằng ô tô - 5,0T | Chương V | 10,643 | m3 |
| 13 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn Kova hoặc tương đương, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 1.258,7133 | m2 |
| 14 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn Kova hoặc tương đương, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 641,007 | m2 |
| 15 | Công tác ốp gạch Ceramic 300x600mm vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,25m2, vữa XM mác 75, gạch Thạch Bàn hoặc tương đương | Chương V | 194,5095 | m2 |
| 16 | Thi công trần thạch cao chìm (đã hoàn chỉnh) hãng Vĩnh Tường hoặc tương đương | Chương V | 129,6449 | m2 |
| 17 | Sản xuất, lắp dựng cửa đi mở quay kiêm vách kính cường lực dày 12 mm hãng Việt Nhật hoặc tương đương | Chương V | 6,24 | m2 |
| 18 | Bản lề âm sàn Hãng Adler hoặc tương đương | Chương V | 2 | cái |
| 19 | Kẹp cánh trên Hãng Adler hoặc tương đương | Chương V | 2 | cái |
| 20 | Kẹp L trên Hãng Adler hoặc tương đương | Chương V | 2 | cái |
| 21 | Kẹp cánh dưới Hãng Adler hoặc tương đương | Chương V | 2 | cái |
| 22 | Khóa sàn Hãng Adler hoặc tương đương | Chương V | 2 | cái |
| 23 | Tay nắm inox Hãng Adler hoặc tương đương | Chương V | 4 | cái |
| 24 | Sản xuất và lắp đặt lan can Inox sus 304 hoặc tương đương | Chương V | 16,29 | md |
| 25 | Xử lý chống thấm thấm bằng tấm Bitum dày 4mm gia công bằng phương pháp khò nhiệt hoặc tương đương | Chương V | 206,058 | m2 |
| 26 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Chương V | 206,058 | m2 |
| 27 | Lát gạch đất nung kích thước gạch 400x400mm, vữa XM mác 75, gạch Hạ Long hoặc tương đương | Chương V | 87,72 | m2 |
| 28 | Lắp đặt chậu xí bệt Hãng INAX CS3550 DT2 hoặc tương đương | Chương V | 5 | bộ |
| 29 | Lắp đặt vòi xịt xí Hãng INAX CFV-102M hoặc tương đương | Chương V | 5 | bộ |
| 30 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 Cu/Pvc/Pvc Hãng VN-CADIVI hoặc tương đương | Chương V | 170 | m |
| 31 | Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí âm trần ownlight D90, công suất 7w Sino hoặc tương đương | Chương V | 35 | bộ |
| C | NHÀ ĐỂ XE | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch xi măng | Chương V | 188,8 | m2 |
| 2 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | Chương V | 94,4 | m3 |
| 3 | Vận chuyển phế thải tiếp 4000m bằng ô tô - 5,0T | Chương V | 94,4 | m3 |
| 4 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp II | Chương V | 26,6834 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 44,1095 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Chương V | 2,756 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V | 0,1928 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Chương V | 0,1741 | tấn |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 7,6392 | m3 |
| 10 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Chương V | 0,115 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Chương V | 0,2299 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo 4 km, đất cấp II | Chương V | 0,2299 | 100m3 |
| 13 | Gia công cột bằng thép hình mạ kẽm | Chương V | 0,5296 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cột thép các loại | Chương V | 0,5296 | tấn |
| 15 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m | Chương V | 0,5981 | tấn |
| 16 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m | Chương V | 0,5981 | tấn |
| 17 | Gia công xà gồ thép | Chương V | 1,1782 | tấn |
| 18 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V | 1,1782 | tấn |
| 19 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ hãng Olympic hoặc tương đương | Chương V | 1,914 | 100m2 |
| 20 | Lắp đặt ke chống bão: 4 cái/m2 | Chương V | 764 | cái |
| 21 | Sản xuất và lắp đặt máng inox dày 0.5mm | Chương V | 29,5 | md |
| 22 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Chương V | 0,99 | m3 |
| 23 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 | Chương V | 3,0464 | m2 |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 200mm hãng Tiền Phong hoặc tương đương | Chương V | 0,2838 | 100m |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm hãng Tiền Phong hoặc tương đương | Chương V | 0,112 | 100m |
| 26 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mm hãng Tiền Phong hoặc tương đương | Chương V | 4 | cái |
| 27 | Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mm hãng Tiền Phong hoặc tương đương | Chương V | 12 | cái |
| D | CẢI TẠO SÂN VƯỜN HÀNG RÀO KHUÔN VIÊN | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch xi măng | Chương V | 1.291,4 | m2 |
| 2 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Chương V | 0,3874 | 100m3 |
| 3 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Chương V | 103,31 | m3 |
| 4 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Chương V | 103,31 | m3 |
| 5 | Vận chuyển phế thải tiếp 4000m bằng ô tô - 5,0T | Chương V | 103,31 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 167,882 | m3 |
| 7 | Vệ sinh quét dọn đất mặt đường, sân bãi | Chương V | 600,8 | m2 |
| 8 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 hãng nhựa Bitum hoặc tương đương | Chương V | 18,922 | 100m2 |
| 9 | Sản xuất đá dăm đen và bê tông nhựa bằng trạm trộn 50 -60 T/h (Hao phí vật liệu đá, cát, bột đá, nhựa căn cứ vào thiết kế và phụ lục định mức cấp phối vật liệu để xác định) Trạm trộn Hòa hiệp hoặc tương đương | Chương V | 3,7747 | 100tấn |
| 10 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 4km, ôtô tự đổ 7 tấn | Chương V | 3,7747 | 100tấn |
| 11 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, vận chuyển 17 km tiếp theo, ôtô tự đổ 7 tấn | Chương V | 3,7747 | 100tấn |
| 12 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 5 cm | Chương V | 6,008 | 100m2 |
| 13 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm | Chương V | 18,922 | 100m2 |
| 14 | Tháo dỡ cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng máy, trọng lượng cấu kiện <=2T | Chương V | 200 | cấu kiện |
| 15 | Nạo vét bùn mương thoát nước | Chương V | 15 | công |
| 16 | Vận chuyển tiếp 10m, loại bùn lỏng | Chương V | 150,525 | m3 |
| 17 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Chương V | 2,3921 | m3 |
| 18 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn mũ mố mương | Chương V | 1,3504 | 100m2 |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 5,8364 | m3 |
| 20 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V | 0,048 | 100m2 |
| 21 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | Chương V | 0,1699 | tấn |
| 22 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 1,2 | m3 |
| 23 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 147,105 | m2 |
| 24 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V | 200 | cấu kiện |
| 25 | Phá dỡ hàng rào sắt | Chương V | 68,343 | m2 |
| 26 | Sản xuất, lắp dựng hàng rào hoa sắt bằng thép hộp mạ kẽm, sơn tĩnh điện | Chương V | 68,343 | m2 |
| E | CẢI TẠO SỬA CHỮA NHÀ VỆ SINH VÀ SÃNH CHÍNH CỦA TRỤ SỞ LÀM VIỆC TẠI HUYỆN NGHI LỘC | |||
| 1 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Chương V | 15 | bộ |
| 2 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu | Chương V | 10 | bộ |
| 3 | Tháo dỡ trần thạch cao | Chương V | 138,094 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Chương V | 71,176 | m2 |
| 5 | Vệ sinh lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ | Chương V | 133,455 | m2 |
| 6 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Chương V | 137 | m2 |
| 7 | Trần thạch cao khung xương chìm (đã hoàn chỉnh) | Chương V | 138,094 | m2 |
| 8 | Lát nền, sàn, kích thước gạch Ceramic 300x300 chống trơn, vữa XM mác 75, gạch Thạch Bàn hoặc tương đương | Chương V | 137 | m2 |
| 9 | Công tác ốp gạch Ceramic 250x400mm vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,25m2, vữa XM mác 75 hãng Ceramic hoặc tương đương | Chương V | 71,176 | m2 |
| 10 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn Kova hoặc tương đương, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 133,455 | m2 |
| 11 | Xử lý chống thấm nền nhà bằng màng khò nhiệt hãng Bitum hoặc tương đương | Chương V | 172,588 | m2 |
| 12 | Lắp đặt chậu xí bệt Hãng INAX CS3550 DT2 hoặc tương đương | Chương V | 15 | bộ |
| 13 | Lắp đặt vòi xịt xí Hãng INAX CFV-102M hoặc tương đương | Chương V | 15 | bộ |
| 14 | Lắp đặt chậu tiểu nam Hãng INAX Mã U-440v hoặc tương đương | Chương V | 10 | bộ |
| 15 | Lắp đặt van xả tiểu nam Inax UF-4VS hoặc tương đương | Chương V | 10 | bộ |
| 16 | Dây cấp chậu tiểu nam hãng Inax hoặc tương đương | Chương V | 10 | bộ |
| 17 | Xifont chậu tiểu nam hãng Inax hoặc tương đương | Chương V | 10 | bộ |
| 18 | Lắp đặt các loại đèn - Đèn gắn trần hãng Sino hoặc tương đương | Chương V | 35 | bộ |
| 19 | Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tường | Chương V | 20 | cái |
| 20 | Lưới thoát sàn Inox hoặc tương đương | Chương V | 10 | cái |
| 21 | Vận chuyển phế thải từ trên cao xuống và vận chuyển đi đô | Chương V | 2 | chuyến |
| 22 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Chương V | 0,2797 | 100m2 |
| 23 | Tháo dỡ tấm ốp Aluminum cũ | Chương V | 5 | công |
| 24 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ hãng Olympic hoặc tương đương | Chương V | 0,2797 | 100m2 |
| 25 | Sản xuất, lắp đặt máng tôn INOX sus 304 khổ 600 dày 0.45mm hoặc tương đương | Chương V | 9,58 | md |
| 26 | Lắp đặt lại tấm trần nhôm Alumium Alcorest dày 6mm hoặc tương đương sảnh chính, bao gồm vật tư chính vật tư phụ và nhân công | Chương V | 32,5996 | m2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi