Gói thầu: Xây dựng chống thấm mái nhà WC, làm mới mái tôn trước nhà WC, chống thấm bể PCCC, làm mới trần thạch cao một số phòng tại dãy nhà làm việc cấp 4, Trụ sở 26 Lý Thường Kiệt
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200959159-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 26/09/2020 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Tạp chí Khoa học xã hội Việt Nam |
| Tên gói thầu | Xây dựng chống thấm mái nhà WC, làm mới mái tôn trước nhà WC, chống thấm bể PCCC, làm mới trần thạch cao một số phòng tại dãy nhà làm việc cấp 4, Trụ sở 26 Lý Thường Kiệt |
| Số hiệu KHLCNT | 20200958942 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-09-22 16:41:00 đến ngày 2020-09-26 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 177,651,276 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC I: PHẦN CHỐNG THẤM MÁI | |||
| 1 | Chặt bỏ cây Si trên mái tại khu vực thi công chống thấm mái | Theo Chương I - Yêu cầu nộp báo giá | 1 | cây |
| 2 | Tháo dỡ bồn nước, giá đỡ để thi công mái, lắp đặt lại | Theo Chương I - Yêu cầu nộp báo giá | 1 | Tr.gói |
| 3 | Tháo dỡ cục nóng điều hòa tại tầng 2, chuyển vị trí khác để thi công mái tôn | Theo Chương I - Yêu cầu nộp báo giá | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt lại máy điều hòa không khí | Theo Chương I - Yêu cầu nộp báo giá | 1 | máy |
| 5 | Chét khe nối giữa nhà biệt thự và mái nhà vệ sinh bằng nhựa bitum | Theo Chương I - Yêu cầu nộp báo giá | 12,7 | m |
| 6 | Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương I - Yêu cầu nộp báo giá | 29,25 | 1m2 |
| 7 | Khoan tạo lỗ bê tông bằng bu lông bằng máy khoan, lỗ khoan D<=16mm, chiều sâu khoan <=10cm | Theo Chương I - Yêu cầu nộp báo giá | 12 | 1 lỗ khoan |
| 8 | Bơm keo G5 cấy bu lông | Theo Chương I - Yêu cầu nộp báo giá | 1,2 | m |
| 9 | Lắp đặt bu lông chân cột, đầu kèo M16, L=100mm | Theo Chương I - Yêu cầu nộp báo giá | 12 | cái |
| 10 | Bê tông chân cột thép, vữa BT M200 | Theo Chương I - Yêu cầu nộp báo giá | 0,024 | 1 m3 |
| 11 | Gia công, sản xuất cột thép ống D60, dày 2mm | Theo Chương I - Yêu cầu nộp báo giá | 0,0062 | tấn |
| 12 | Gia công, sản xuất vì kèo thép bằng thép hộp mạ kẽm 80x40mm, dày 1,4mm, khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m | Theo Chương I - Yêu cầu nộp báo giá | 0,0678 | tấn |
| 13 | Gia công, sản xuất xà gồ bằng thép hộp mạ kẽm 80x40mm, dày 1,4mm, khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m | Theo Chương I - Yêu cầu nộp báo giá | 0,129 | tấn |
| 14 | Lắp đặt cột thép mái tôn | Theo Chương I - Yêu cầu nộp báo giá | 0,0062 | tấn |
| 15 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m | Theo Chương I - Yêu cầu nộp báo giá | 0,0678 | tấn |
| 16 | Lắp dựng xà gồ thép, giằng chống gió trên mái | Theo Chương I - Yêu cầu nộp báo giá | 0,129 | tấn |
| 17 | Lợp mái che khu WC bằng tôn múi chống nóng | Theo Chương I - Yêu cầu nộp báo giá | 0,4183 | 100m2 |
| 18 | Tôn ốp sườn mái tôn | Theo Chương I - Yêu cầu nộp báo giá | 8,89 | md |
| 19 | Máng xối giáp tường cho mái tôn | Theo Chương I - Yêu cầu nộp báo giá | 14,5 | md |
| B | HẠNG MỤC II: PHẦN LẮP ĐẶT MÁI TÔN | |||
| 1 | Lợp mái tôn dày 0.45mm trước nhà vệ sinh bằng tôn múi chống nóng | Theo Chương I - Yêu cầu nộp báo giá | 0,2432 | 100m2 |
| 2 | Máng tôn thu nước mái | Theo Chương I - Yêu cầu nộp báo giá | 7,6 | md |
| 3 | Tôn ốp sườn mái tôn | Theo Chương I - Yêu cầu nộp báo giá | 6,4 | md |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 76mm | Theo Chương I - Yêu cầu nộp báo giá | 0,09 | 100m |
| 5 | Đào móng chân cột đỡ mái, rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Theo Chương I - Yêu cầu nộp báo giá | 0,192 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Theo Chương I - Yêu cầu nộp báo giá | 0,192 | m3 |
| 7 | Gia công, sản xuất cột thép ống D76, dày 2mm. Lắp 3 cột cao 3m | Theo Chương I - Yêu cầu nộp báo giá | 0,0327 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cột thép bằng thép ống D76, dày 2mm | Theo Chương I - Yêu cầu nộp báo giá | 0,0327 | tấn |
| 9 | Gia công, sản xuất vì kèo thép bằng thép V50x50x5, khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m | Theo Chương I - Yêu cầu nộp báo giá | 0,123 | tấn |
| 10 | Lắp dựng vì kèo thép bằng thép V50x50x5 | Theo Chương I - Yêu cầu nộp báo giá | 0,123 | tấn |
| 11 | Gia công, sản xuất xà gồ bằng thép hộp mà kẽm 80x40mm, dày 1,4mm | Theo Chương I - Yêu cầu nộp báo giá | 0,0974 | tấn |
| 12 | Lắp dựng xà gồ bằng thép hộp mà kẽm 80x40mm, dày 1,4mm | Theo Chương I - Yêu cầu nộp báo giá | 0,0974 | tấn |
| C | HẠNG MỤC III: PHẦN CHỐNG THẤM BỂ NƯỚC PCCC | |||
| 1 | Hút nước trong bể, tháo dỡ thiết bị trong bể, dọn dẹp | Theo Chương I - Yêu cầu nộp báo giá | 1 | tr.gói |
| 2 | Phá lớp vữa trát thành bể cũ | Theo Chương I - Yêu cầu nộp báo giá | 47,432 | m2 |
| 3 | Phá dỡ lớp vữa láng nền bể bằng vữa xi măng | Theo Chương I - Yêu cầu nộp báo giá | 14,45 | m2 |
| 4 | Đục nhám bề mặt bê tông đáy bể tạo độ bám dính cho lớp chống thấm thi công mới | Theo Chương I - Yêu cầu nộp báo giá | 14,45 | m2 |
| 5 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Theo Chương I - Yêu cầu nộp báo giá | 1,257 | m3 |
| 6 | Đóng phế thải vào bao tải, tập kết gọn gàng đúng nơi quy định để bốc xếp lên xe chở phế thải đổ đi | Theo Chương I - Yêu cầu nộp báo giá | 64 | bao |
| 7 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | Theo Chương I - Yêu cầu nộp báo giá | 1,257 | m3 |
| 8 | Vận chuyển phế thải tiếp 19000m bằng ô tô - 2,5T | Theo Chương I - Yêu cầu nộp báo giá | 0 | m3 |
| 9 | Quét lớp chống thấm bằng hỗn hợp Sika Topseal 107 (02 lớp) trước khi thi công trát láng | Theo Chương I - Yêu cầu nộp báo giá | 50,882 | m2 |
| 10 | Láng nền sàn có đánh mầu dày 3 cm, Vữa XM mác 75 .Có trộn bổ sung hỗn hợp chống thấm Sika Latex (định mức 3Lít/m2 láng nền) | Theo Chương I - Yêu cầu nộp báo giá | 14,45 | 1m2 |
| 11 | Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75. Có trộn bổ sung hỗn hợp chống thấm Sika Latex | Theo Chương I - Yêu cầu nộp báo giá | 36,432 | m2 |
| 12 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | Theo Chương I - Yêu cầu nộp báo giá | 11 | m2 |
| 13 | Đánh mầu tường bể sau khi trát | Theo Chương I - Yêu cầu nộp báo giá | 36,432 | 1m2 |
| 14 | Lắp đặt lại các thiết bị trong bể | Theo Chương I - Yêu cầu nộp báo giá | 1 | Tr. gói |
| D | HẠNG MỤC IV: LÀM TRẦN THẠCH CAO KHU NHÀ LÀM VIỆC CẤP 4 | |||
| 1 | Nhân công tháo dỡ hệ thống điện cũ | Theo Chương I - Yêu cầu nộp báo giá | 6 | công |
| 2 | Tháo dỡ trần thạch cao | Theo Chương I - Yêu cầu nộp báo giá | 221,4128 | m2 |
| 3 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Theo Chương I - Yêu cầu nộp báo giá | 4,4283 | m3 |
| 4 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | Theo Chương I - Yêu cầu nộp báo giá | 4,4283 | m3 |
| 5 | Vận chuyển phế thải tiếp 19000m bằng ô tô - 2,5T | Theo Chương I - Yêu cầu nộp báo giá | 6,6424 | m3 |
| 6 | Thi công trần thả 600x600 bằng tấm thạch cao | Theo Chương I - Yêu cầu nộp báo giá | 221,4128 | 1m2 |
| 7 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 4mm2 | Theo Chương I - Yêu cầu nộp báo giá | 80 | m |
| 8 | Lắp đặt máng nhựa 14x24mm đặt nổi bảo hộ dây dẫn | Theo Chương I - Yêu cầu nộp báo giá | 80 | m |
| 9 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Theo Chương I - Yêu cầu nộp báo giá | 28 | bộ |
| 10 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần tận dụng | Theo Chương I - Yêu cầu nộp báo giá | 14 | cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi