Gói thầu: Thi công công trình sửa chữa căn tin Nhà máy nhiệt điện Vũng Áng 1
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200947448-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 29/09/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Chi nhánh Tổng công ty Điện lực Dầu khí Việt Nam - Công ty cổ phần - Công ty Điện lực Dầu khí Hà Tĩnh |
| Tên gói thầu | Thi công công trình sửa chữa căn tin Nhà máy nhiệt điện Vũng Áng 1 |
| Số hiệu KHLCNT | 20200947371 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-09-22 09:36:00 đến ngày 2020-09-29 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,691,178,027 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | SỬA CHỮA CĂNG TIN NHÀ MÁY NHIỆT ĐIỆN VŨNG ÁNG 1 | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật đính kèm | 21,78 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ vách ngăn nhôm kích | Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật đính kèm | 368,624 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật đính kèm | 9 | bộ |
| 4 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu | Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật đính kèm | 12 | bộ |
| 5 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu | Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật đính kèm | 3 | bộ |
| 6 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...) | Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật đính kèm | 19 | bộ |
| 7 | Tháo dỡ trần thạch cao | Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật đính kèm | 776,55 | m2 |
| 8 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật đính kèm | 106,3 | m2 |
| 9 | Phá dỡ nền gạch xi măng các loại | Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật đính kèm | 846,669 | m2 |
| 10 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật đính kèm | 69,591 | m3 |
| 11 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật đính kèm | 80,074 | m3 |
| 12 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T | Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật đính kèm | 80,074 | m3 |
| 13 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ | Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật đính kèm | 967,134 | m2 |
| 14 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt xà, dầm, trần | Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật đính kèm | 49,92 | m2 |
| 15 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m-đất cấp III | Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật đính kèm | 60,098 | m3 |
| 16 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật đính kèm | 4,107 | m3 |
| 17 | Bạt chống nước | Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật đính kèm | 0,092 | 100m2 |
| 18 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật đính kèm | 1,848 | m3 |
| 19 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật đính kèm | 0,026 | 100m2 |
| 20 | Xây móng bằng đá hộc-chiều dày ≤60cm, vữa XM M75 | Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật đính kèm | 25,812 | m3 |
| 21 | Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D<=16mm, chiều sâu khoan <=20cm | Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật đính kèm | 60 | 1 lỗ khoan |
| 22 | Keo epoxi (30 lỗ/ tuýp) | Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật đính kèm | 2 | hộp |
| 23 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật đính kèm | 0,461 | 100m2 |
| 24 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật đính kèm | 0,188 | tấn |
| 25 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật đính kèm | 0,39 | tấn |
| 26 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật đính kèm | 4,892 | m3 |
| 27 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật đính kèm | 0,325 | 100m3 |
| 28 | Vận chuyển đất, ô tô 10T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật đính kèm | 0,276 | 100m3 |
| 29 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III | Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật đính kèm | 0,276 | 100m3 |
| 30 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp III | Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật đính kèm | 0,276 | 100m3 |
| 31 | Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật đính kèm | 36,881 | m3 |
| 32 | Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật đính kèm | 8,537 | m3 |
| 33 | Bê tông lanh tô, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật đính kèm | 0,368 | m3 |
| 34 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật đính kèm | 0,005 | tấn |
| 35 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật đính kèm | 0,036 | tấn |
| 36 | Ván khuôn gỗ lanh tô, ô văng | Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật đính kèm | 0,039 | 100m2 |
| 37 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật đính kèm | 0,025 | tấn |
| 38 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật đính kèm | 0,025 | tấn |
| 39 | Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽm 60x30x1.5 | Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật đính kèm | 0,081 | tấn |
| 40 | Lắp dựng xà gồ thép hộp 30x60x1.5 | Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật đính kèm | 0,081 | tấn |
| 41 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ | Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật đính kèm | 0,316 | 100m2 |
| 42 | Ke chống bão | Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật đính kèm | 76 | cái |
| 43 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật đính kèm | 85,563 | m2 |
| 44 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật đính kèm | 19,68 | m2 |
| 45 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật đính kèm | 19,68 | m2 |
| 46 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật đính kèm | 6,618 | m2 |
| 47 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật đính kèm | 46,404 | m2 |
| 48 | Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch 300x600 mm | Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật đính kèm | 354,447 | m2 |
| 49 | Lát nền, sàn gạch granit tiết diện gạch (600x600) mm | Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật đính kèm | 813,453 | m2 |
| 50 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch (300x300) mm | Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật đính kèm | 118,922 | m2 |
| 51 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật đính kèm | 140 | m2 |
| 52 | Thi công trần thạch cao khung xương chìm phòng vip ( Xương Basil Vĩnh Tường, Tấm Gyproc Thái 9mm, Sơn Bả, Giáp mối nối hoàn thiện) | Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật đính kèm | 81 | m2 |
| 53 | Thi công trần thạch cao khung xương chìm ngoài phòng vip | Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật đính kèm | 114 | m2 |
| 54 | Trần nan nhôm vân gỗ khu vực phòng ăn, bếp, quầy cà phê | Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật đính kèm | 471 | m2 |
| 55 | Vách thách cao khung xương chìm phòng ngăn phòng ăn vip, quầy cafe | Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật đính kèm | 41,786 | m2 |
| 56 | Vách ngăn kết hợp kính ngăn phòng KT: 2x3800x3300x70 ( Bằng gỗ tự nhiên cắt CNC theo thiết kế. Mặt trong dán kính cường lục dày 8mm) | Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật đính kèm | 25,08 | m2 |
| 57 | Cửa 2 cánh vào phòng ăn vip KT: 2000x2500x70 (Cửa 2 cánh gỗ dày 40 khuôn lim kép 250, dày 60, nẹp chỉ nổi kính trắng, cường lực dày 10 ly mài vát cạnh. Khóa gạt đồng, Clemont + chốt âm đồng; | Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật đính kèm | 1 | bộ |
| 58 | Lát đá bậc tam cấp | Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật đính kèm | 2,216 | m2 |
| 59 | Lát đá mặt bệ, vách ngăn bếp | Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật đính kèm | 5,376 | m2 |
| 60 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật đính kèm | 740,989 | m2 |
| 61 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật đính kèm | 491,508 | m2 |
| 62 | Sản xuất cửa đi 2 cánh, 1 cánh dùng thanh nhôm Việt Pháp, kính trắng 6.38mm Việt Nhật, phụ kiện Việt Pháp đồng bộ | Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật đính kèm | 36,345 | m2 |
| 63 | Sản xuất cửa sổ mở trượt dùng thanh nhôm Việt Pháp, kính trắng 6.38mm Việt Nhật, phụ kiện Việt Pháp đồng bộ | Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật đính kèm | 1,82 | m2 |
| 64 | Sản xuất cửa sổ mở hất dùng thanh nhôm Việt Pháp, kính trắng 6.38mm Việt Nhật, phụ kiện Việt Pháp đồng bộ | Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật đính kèm | 33,295 | m2 |
| 65 | Sản xuất vách kính cố định dùng thanh nhôm Việt Pháp, kính trắng 6.38mm Việt Nhật, phụ kiện Việt Pháp đồng bộ | Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật đính kèm | 174,734 | m2 |
| 66 | Thép hộp gia cường mạ kẽm 40x80x2.5 | Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật đính kèm | 0,414 | tấn |
| 67 | Lắp dựng thép hộp gia cường 40x80x2.5 | Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật đính kèm | 0,414 | tấn |
| 68 | Sản xuất hoa sắt cửa sắt vuông 14x14 | Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật đính kèm | 1,82 | m2 |
| 69 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật đính kèm | 1,82 | m2 |
| 70 | Sơn sắt thép bằng sơn tĩnh điện | Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật đính kèm | 1,82 | 1m2 |
| 71 | Kính cường lực dày 10mm | Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật đính kèm | 21,9 | m2 |
| 72 | Phụ kiện tính theo bộ cửa 2 cánh mở quay gồm: 2 bản lề, 2 bộ tay cầm, 2 bộ khóa sàn, 2 kẹp trên, 2 kẹp dưới, 2 kẹp góc | Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật đính kèm | 1 | bộ |
| 73 | Nẹp xập nhôm xung quanh cửa | Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật đính kèm | 35,6 | md |
| 74 | Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiền | Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật đính kèm | 21,9 | m2 |
| 75 | Vách ngăn khu WC làm bằng compart | Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật đính kèm | 75,984 | m2 |
| 76 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái | Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật đính kèm | 189,05 | m2 |
| 77 | Xử lý chống thấm các rãnh thoát nước trên mái bằng khò nóng ( Bao gồm cả quét lớp lót bằng nhựa đường) | Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật đính kèm | 189,05 | m2 |
| 78 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 | Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật đính kèm | 184,88 | m2 |
| 79 | Đào xúc đất bằng thủ công-đất cấp I | Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật đính kèm | 8,4 | m3 |
| 80 | Vận chuyển đất, ô tô 10T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp I | Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật đính kèm | 0,084 | 100m3 |
| 81 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp I | Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật đính kèm | 0,084 | 100m3 |
| 82 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp I | Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật đính kèm | 0,084 | 100m3 |
| 83 | Bạt xác rắn chống nước | Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật đính kèm | 0,28 | 100m2 |
| 84 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật đính kèm | 4,2 | m3 |
| 85 | Lát gạch terazzo 400x400 | Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật đính kèm | 28 | m2 |
| 86 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn | Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật đính kèm | 4,125 | m3 |
| 87 | Phá dỡ nền gạch xi măng, | Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật đính kèm | 130 | m2 |
| 88 | Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công | Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật đính kèm | 6,6 | m3 |
| 89 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật đính kèm | 2,2 | m3 |
| 90 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,09m2 chống trơn (300x300)mm | Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật đính kèm | 152 | m2 |
| 91 | Lắp đặt đèn Downlinht âm trần D110 | Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật đính kèm | 28 | bộ |
| 92 | Đèn hắt led dây | Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật đính kèm | 26 | m |
| 93 | Lắp đặt quạt hút mùi WC loại 250x250 | Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật đính kèm | 21 | cái |
| 94 | Lắp đặt quạt hút gió âm trần 300x300 | Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật đính kèm | 7 | cái |
| 95 | Lắp đặt máng đèn máng âm trần 600x600 loại 3 bóng Led | Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật đính kèm | 14 | bộ |
| 96 | Lắp đặt công tắc đôi âm tường có hạt, đèn báo | Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật đính kèm | 6 | cái |
| 97 | Lắp đặt công tắc ba âm tường có hạt, đèn báo | Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật đính kèm | 9 | cái |
| 98 | Lắp đặt công tắc bốn âm tường có hạt, đèn báo | Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật đính kèm | 1 | cái |
| 99 | Lắp đặt ổ cắm đôi âm tường | Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật đính kèm | 21 | cái |
| 100 | Lắp đặt máy điều hoà trung tâm | Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật đính kèm | 14 | máy |
| 101 | Lắp đặt máy sấy tay | Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật đính kèm | 1 | cái |
| 102 | Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật đính kèm | 460 | m |
| 103 | Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật đính kèm | 180 | m |
| 104 | Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 | Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật đính kèm | 600 | m |
| 105 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 16mm | Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật đính kèm | 230 | m |
| 106 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 20mm | Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật đính kèm | 60 | m |
| 107 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 25mm | Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật đính kèm | 200 | m |
| 108 | Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp, ĐK 12,7mm | Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật đính kèm | 0,85 | 100m |
| 109 | Lắp đặt ống thoát nước ngưng, ĐK 27mm | Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật đính kèm | 1,7 | 100m |
| 110 | Lắp đặt hộp nối, phân dây | Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật đính kèm | 5 | hộp |
| 111 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, nối bằng măng sông, ĐK ống 20mm ( PN10) | Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật đính kèm | 0,4 | 100 m |
| 112 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, nối bằng măng sông, ĐK ống 25mm ( PN10) | Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật đính kèm | 0,32 | 100 m |
| 113 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, nối bằng măng sông, ĐK ống 32mm ( PN10) | Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật đính kèm | 0,6 | 100 m |
| 114 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, nối bằng măng sông, ĐK ống 65mm ( PN10) | Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật đính kèm | 0,4 | 100 m |
| 115 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, nối bằng măng sông, ĐK ống 20mm ( PN20) | Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật đính kèm | 0,3 | 100 m |
| 116 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, nối bằng măng sông, ĐK ống 25mm ( PN20) | Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật đính kèm | 0,3 | 100 m |
| 117 | Lắp đặt ván khóa, ĐK 32mm | Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật đính kèm | 8 | cái |
| 118 | Lắp đặt ván khóa, ĐK 25mm | Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật đính kèm | 2 | cái |
| 119 | Lắp đặt tê nhựa HDPE , ĐK 65/32mm | Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật đính kèm | 7 | cái |
| 120 | Lắp đặt tê nhựa HDPE , ĐK 32/32mm | Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật đính kèm | 2 | cái |
| 121 | Lắp đặt tê nhựa HDPE, ĐK 32/25mm | Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật đính kèm | 2 | cái |
| 122 | Lắp đặt tê nhựa HDPE, ĐK 32/20mm | Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật đính kèm | 35 | cái |
| 123 | Lắp đặt cút nhựa HDPE , ĐK 65mm | Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật đính kèm | 5 | cái |
| 124 | Lắp đặt cút nhựa HDPE, ĐK 32mm | Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật đính kèm | 20 | cái |
| 125 | Lắp đặt cút nhựa HDPE , ĐK 25mm | Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật đính kèm | 10 | cái |
| 126 | Lắp đặt cút nhựa HDPE , ĐK 20mm | Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật đính kèm | 30 | cái |
| 127 | Lắp đặt côn nhựa HDPE bằng p/p dán keo, ĐK 65/32mm | Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật đính kèm | 1 | cái |
| 128 | Lắp đặt côn nhựa HDPE , ĐK 32/25mm | Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật đính kèm | 2 | cái |
| 129 | Đai giữ ống | Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật đính kèm | 50 | cái |
| 130 | Lắp đặt ống nhựa uPVC , ĐK 110mm | Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật đính kèm | 0,4 | 100m |
| 131 | Lắp đặt ống nhựa uPVC, ĐK 60mm | Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật đính kèm | 0,3 | 100m |
| 132 | Lắp đặt ống nhựa uPVC , ĐK 42mm | Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật đính kèm | 0,16 | 100m |
| 133 | Lắp đặt tê chếch 45 độ , ĐK 150/110mm | Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật đính kèm | 1 | cái |
| 134 | Lắp đặt tê chếch 45 độ , ĐK 110/110mm | Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật đính kèm | 8 | cái |
| 135 | Lắp đặt tê chếch 45 độ , ĐK 110/60mm | Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật đính kèm | 6 | cái |
| 136 | Lắp đặt côn thu , ĐK 110/60mm | Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật đính kèm | 2 | cái |
| 137 | Lắp đặt côn thu , ĐK 60/42mm | Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật đính kèm | 8 | cái |
| 138 | Lắp đặt chút chếch 135 độ , ĐK 110mm | Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật đính kèm | 8 | cái |
| 139 | Lắp đặt chút chếch 135 độ , ĐK 60mm | Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật đính kèm | 8 | cái |
| 140 | Lắp đặt cút vuông, ĐK 42mm | Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật đính kèm | 14 | cái |
| 141 | Lắp nút bịt nhựa ĐK 110mm | Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật đính kèm | 2 | cái |
| 142 | Lắp nút bịt nhựa ĐK 60mm | Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật đính kèm | 2 | cái |
| 143 | Shiphong D110 | Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật đính kèm | 8 | cái |
| 144 | Shiphong D50 | Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật đính kèm | 8 | cái |
| 145 | Shiphong D42 | Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật đính kèm | 7 | cái |
| 146 | Lắp đặt phễu thu, ĐK 100mm | Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật đính kèm | 8 | cái |
| 147 | Lắp đặt chậu rửa +1 vòi | Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật đính kèm | 4 | bộ |
| 148 | Lắp đặt xí bệt | Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật đính kèm | 8 | bộ |
| 149 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật đính kèm | 3 | bộ |
| 150 | Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen | Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật đính kèm | 10 | bộ |
| 151 | Lắp đặt thùng đun nước nóng kiểu liên tục ( tận dụng) | Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật đính kèm | 5 | bộ |
| 152 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 200mm | Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật đính kèm | 0,04 | 100m |
| 153 | Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông, ĐK 200mm | Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật đính kèm | 4 | cái |
| 154 | Đào rãnh thoát nước bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III | Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật đính kèm | 6,545 | m3 |
| 155 | Đắp móng đường ống bằng thủ công | Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật đính kèm | 6,545 | m3 |
| 156 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp III | Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật đính kèm | 0,11 | 100m3 |
| 157 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III | Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật đính kèm | 1,228 | m3 |
| 158 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật đính kèm | 1,823 | m3 |
| 159 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 | Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật đính kèm | 0,265 | m3 |
| 160 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật đính kèm | 0,656 | m3 |
| 161 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật đính kèm | 0,024 | 100m2 |
| 162 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật đính kèm | 0,012 | tấn |
| 163 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật đính kèm | 0,197 | m3 |
| 164 | Ván khuôn gỗ mái bờ kênh mương | Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật đính kèm | 0,393 | 100m2 |
| 165 | Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật đính kèm | 2,944 | m3 |
| 166 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M50 | Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật đính kèm | 24,952 | m2 |
| 167 | Láng hè dày 3cm, vữa XM M75 | Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật đính kèm | 7,91 | m2 |
| 168 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật đính kèm | 0,141 | m3 |
| 169 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, | Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật đính kèm | 0,008 | tấn |
| 170 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật đính kèm | 0,167 | 100m2 |
| 171 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật đính kèm | 1 | 1cấu kiện |
| 172 | Thép V25x25x3 | Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật đính kèm | 62,8 | kg |
| 173 | Vách ngăn bằng Inox 304 | Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật đính kèm | 0,975 | m2 |
| 174 | Tấm thoát sàn bằng Inox 304 | Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật đính kèm | 7 | m2 |
| 175 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 100mm | Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật đính kèm | 0,05 | 100m |
| B | THIẾT BỊ | |||
| 1 | Dàn lạnh điều hòa trung tâm loại 900x900 | Dàn lạnh kiểu Casssette âm trần, 4 hướng thổi<br/>Kích thước 950x950x256mm<br/>Công suất lạnh: 36.000 BTU | 2 | Bộ |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi