Gói thầu: Thi công công trình sửa chữa căn tin Nhà máy nhiệt điện Vũng Áng 1

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200947448-00
Thời điểm đóng mở thầu 29/09/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Chi nhánh Tổng công ty Điện lực Dầu khí Việt Nam - Công ty cổ phần - Công ty Điện lực Dầu khí Hà Tĩnh
Tên gói thầu Thi công công trình sửa chữa căn tin Nhà máy nhiệt điện Vũng Áng 1
Số hiệu KHLCNT 20200947371
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-09-22 09:36:00 đến ngày 2020-09-29 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,691,178,027 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A SỬA CHỮA CĂNG TIN NHÀ MÁY NHIỆT ĐIỆN VŨNG ÁNG 1
1 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật đính kèm 21,78 m2
2 Tháo dỡ vách ngăn nhôm kích Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật đính kèm 368,624 m2
3 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật đính kèm 9 bộ
4 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật đính kèm 12 bộ
5 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật đính kèm 3 bộ
6 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...) Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật đính kèm 19 bộ
7 Tháo dỡ trần thạch cao Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật đính kèm 776,55 m2
8 Tháo dỡ gạch ốp tường Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật đính kèm 106,3 m2
9 Phá dỡ nền gạch xi măng các loại Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật đính kèm 846,669 m2
10 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật đính kèm 69,591 m3
11 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật đính kèm 80,074 m3
12 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật đính kèm 80,074 m3
13 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật đính kèm 967,134 m2
14 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt xà, dầm, trần Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật đính kèm 49,92 m2
15 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m-đất cấp III Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật đính kèm 60,098 m3
16 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật đính kèm 4,107 m3
17 Bạt chống nước Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật đính kèm 0,092 100m2
18 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật đính kèm 1,848 m3
19 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật đính kèm 0,026 100m2
20 Xây móng bằng đá hộc-chiều dày ≤60cm, vữa XM M75 Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật đính kèm 25,812 m3
21 Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D<=16mm, chiều sâu khoan <=20cm Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật đính kèm 60 1 lỗ khoan
22 Keo epoxi (30 lỗ/ tuýp) Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật đính kèm 2 hộp
23 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật đính kèm 0,461 100m2
24 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật đính kèm 0,188 tấn
25 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật đính kèm 0,39 tấn
26 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật đính kèm 4,892 m3
27 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật đính kèm 0,325 100m3
28 Vận chuyển đất, ô tô 10T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật đính kèm 0,276 100m3
29 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật đính kèm 0,276 100m3
30 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp III Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật đính kèm 0,276 100m3
31 Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật đính kèm 36,881 m3
32 Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật đính kèm 8,537 m3
33 Bê tông lanh tô, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật đính kèm 0,368 m3
34 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật đính kèm 0,005 tấn
35 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật đính kèm 0,036 tấn
36 Ván khuôn gỗ lanh tô, ô văng Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật đính kèm 0,039 100m2
37 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật đính kèm 0,025 tấn
38 Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật đính kèm 0,025 tấn
39 Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽm 60x30x1.5 Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật đính kèm 0,081 tấn
40 Lắp dựng xà gồ thép hộp 30x60x1.5 Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật đính kèm 0,081 tấn
41 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật đính kèm 0,316 100m2
42 Ke chống bão Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật đính kèm 76 cái
43 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75 Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật đính kèm 85,563 m2
44 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75 Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật đính kèm 19,68 m2
45 Quét nước xi măng 2 nước Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật đính kèm 19,68 m2
46 Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật đính kèm 6,618 m2
47 Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM mác 75 Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật đính kèm 46,404 m2
48 Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch 300x600 mm Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật đính kèm 354,447 m2
49 Lát nền, sàn gạch granit tiết diện gạch (600x600) mm Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật đính kèm 813,453 m2
50 Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch (300x300) mm Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật đính kèm 118,922 m2
51 Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật đính kèm 140 m2
52 Thi công trần thạch cao khung xương chìm phòng vip ( Xương Basil Vĩnh Tường, Tấm Gyproc Thái 9mm, Sơn Bả, Giáp mối nối hoàn thiện) Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật đính kèm 81 m2
53 Thi công trần thạch cao khung xương chìm ngoài phòng vip Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật đính kèm 114 m2
54 Trần nan nhôm vân gỗ khu vực phòng ăn, bếp, quầy cà phê Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật đính kèm 471 m2
55 Vách thách cao khung xương chìm phòng ngăn phòng ăn vip, quầy cafe Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật đính kèm 41,786 m2
56 Vách ngăn kết hợp kính ngăn phòng KT: 2x3800x3300x70 ( Bằng gỗ tự nhiên cắt CNC theo thiết kế. Mặt trong dán kính cường lục dày 8mm) Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật đính kèm 25,08 m2
57 Cửa 2 cánh vào phòng ăn vip KT: 2000x2500x70 (Cửa 2 cánh gỗ dày 40 khuôn lim kép 250, dày 60, nẹp chỉ nổi kính trắng, cường lực dày 10 ly mài vát cạnh. Khóa gạt đồng, Clemont + chốt âm đồng; Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật đính kèm 1 bộ
58 Lát đá bậc tam cấp Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật đính kèm 2,216 m2
59 Lát đá mặt bệ, vách ngăn bếp Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật đính kèm 5,376 m2
60 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật đính kèm 740,989 m2
61 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật đính kèm 491,508 m2
62 Sản xuất cửa đi 2 cánh, 1 cánh dùng thanh nhôm Việt Pháp, kính trắng 6.38mm Việt Nhật, phụ kiện Việt Pháp đồng bộ Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật đính kèm 36,345 m2
63 Sản xuất cửa sổ mở trượt dùng thanh nhôm Việt Pháp, kính trắng 6.38mm Việt Nhật, phụ kiện Việt Pháp đồng bộ Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật đính kèm 1,82 m2
64 Sản xuất cửa sổ mở hất dùng thanh nhôm Việt Pháp, kính trắng 6.38mm Việt Nhật, phụ kiện Việt Pháp đồng bộ Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật đính kèm 33,295 m2
65 Sản xuất vách kính cố định dùng thanh nhôm Việt Pháp, kính trắng 6.38mm Việt Nhật, phụ kiện Việt Pháp đồng bộ Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật đính kèm 174,734 m2
66 Thép hộp gia cường mạ kẽm 40x80x2.5 Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật đính kèm 0,414 tấn
67 Lắp dựng thép hộp gia cường 40x80x2.5 Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật đính kèm 0,414 tấn
68 Sản xuất hoa sắt cửa sắt vuông 14x14 Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật đính kèm 1,82 m2
69 Lắp dựng hoa sắt cửa Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật đính kèm 1,82 m2
70 Sơn sắt thép bằng sơn tĩnh điện Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật đính kèm 1,82 1m2
71 Kính cường lực dày 10mm Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật đính kèm 21,9 m2
72 Phụ kiện tính theo bộ cửa 2 cánh mở quay gồm: 2 bản lề, 2 bộ tay cầm, 2 bộ khóa sàn, 2 kẹp trên, 2 kẹp dưới, 2 kẹp góc Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật đính kèm 1 bộ
73 Nẹp xập nhôm xung quanh cửa Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật đính kèm 35,6 md
74 Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiền Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật đính kèm 21,9 m2
75 Vách ngăn khu WC làm bằng compart Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật đính kèm 75,984 m2
76 Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật đính kèm 189,05 m2
77 Xử lý chống thấm các rãnh thoát nước trên mái bằng khò nóng ( Bao gồm cả quét lớp lót bằng nhựa đường) Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật đính kèm 189,05 m2
78 Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật đính kèm 184,88 m2
79 Đào xúc đất bằng thủ công-đất cấp I Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật đính kèm 8,4 m3
80 Vận chuyển đất, ô tô 10T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp I Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật đính kèm 0,084 100m3
81 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp I Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật đính kèm 0,084 100m3
82 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp I Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật đính kèm 0,084 100m3
83 Bạt xác rắn chống nước Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật đính kèm 0,28 100m2
84 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật đính kèm 4,2 m3
85 Lát gạch terazzo 400x400 Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật đính kèm 28 m2
86 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật đính kèm 4,125 m3
87 Phá dỡ nền gạch xi măng, Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật đính kèm 130 m2
88 Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật đính kèm 6,6 m3
89 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật đính kèm 2,2 m3
90 Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,09m2 chống trơn (300x300)mm Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật đính kèm 152 m2
91 Lắp đặt đèn Downlinht âm trần D110 Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật đính kèm 28 bộ
92 Đèn hắt led dây Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật đính kèm 26 m
93 Lắp đặt quạt hút mùi WC loại 250x250 Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật đính kèm 21 cái
94 Lắp đặt quạt hút gió âm trần 300x300 Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật đính kèm 7 cái
95 Lắp đặt máng đèn máng âm trần 600x600 loại 3 bóng Led Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật đính kèm 14 bộ
96 Lắp đặt công tắc đôi âm tường có hạt, đèn báo Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật đính kèm 6 cái
97 Lắp đặt công tắc ba âm tường có hạt, đèn báo Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật đính kèm 9 cái
98 Lắp đặt công tắc bốn âm tường có hạt, đèn báo Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật đính kèm 1 cái
99 Lắp đặt ổ cắm đôi âm tường Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật đính kèm 21 cái
100 Lắp đặt máy điều hoà trung tâm Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật đính kèm 14 máy
101 Lắp đặt máy sấy tay Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật đính kèm 1 cái
102 Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật đính kèm 460 m
103 Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật đính kèm 180 m
104 Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật đính kèm 600 m
105 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 16mm Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật đính kèm 230 m
106 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 20mm Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật đính kèm 60 m
107 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 25mm Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật đính kèm 200 m
108 Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp, ĐK 12,7mm Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật đính kèm 0,85 100m
109 Lắp đặt ống thoát nước ngưng, ĐK 27mm Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật đính kèm 1,7 100m
110 Lắp đặt hộp nối, phân dây Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật đính kèm 5 hộp
111 Lắp đặt ống nhựa HDPE, nối bằng măng sông, ĐK ống 20mm ( PN10) Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật đính kèm 0,4 100 m
112 Lắp đặt ống nhựa HDPE, nối bằng măng sông, ĐK ống 25mm ( PN10) Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật đính kèm 0,32 100 m
113 Lắp đặt ống nhựa HDPE, nối bằng măng sông, ĐK ống 32mm ( PN10) Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật đính kèm 0,6 100 m
114 Lắp đặt ống nhựa HDPE, nối bằng măng sông, ĐK ống 65mm ( PN10) Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật đính kèm 0,4 100 m
115 Lắp đặt ống nhựa HDPE, nối bằng măng sông, ĐK ống 20mm ( PN20) Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật đính kèm 0,3 100 m
116 Lắp đặt ống nhựa HDPE, nối bằng măng sông, ĐK ống 25mm ( PN20) Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật đính kèm 0,3 100 m
117 Lắp đặt ván khóa, ĐK 32mm Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật đính kèm 8 cái
118 Lắp đặt ván khóa, ĐK 25mm Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật đính kèm 2 cái
119 Lắp đặt tê nhựa HDPE , ĐK 65/32mm Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật đính kèm 7 cái
120 Lắp đặt tê nhựa HDPE , ĐK 32/32mm Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật đính kèm 2 cái
121 Lắp đặt tê nhựa HDPE, ĐK 32/25mm Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật đính kèm 2 cái
122 Lắp đặt tê nhựa HDPE, ĐK 32/20mm Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật đính kèm 35 cái
123 Lắp đặt cút nhựa HDPE , ĐK 65mm Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật đính kèm 5 cái
124 Lắp đặt cút nhựa HDPE, ĐK 32mm Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật đính kèm 20 cái
125 Lắp đặt cút nhựa HDPE , ĐK 25mm Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật đính kèm 10 cái
126 Lắp đặt cút nhựa HDPE , ĐK 20mm Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật đính kèm 30 cái
127 Lắp đặt côn nhựa HDPE bằng p/p dán keo, ĐK 65/32mm Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật đính kèm 1 cái
128 Lắp đặt côn nhựa HDPE , ĐK 32/25mm Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật đính kèm 2 cái
129 Đai giữ ống Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật đính kèm 50 cái
130 Lắp đặt ống nhựa uPVC , ĐK 110mm Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật đính kèm 0,4 100m
131 Lắp đặt ống nhựa uPVC, ĐK 60mm Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật đính kèm 0,3 100m
132 Lắp đặt ống nhựa uPVC , ĐK 42mm Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật đính kèm 0,16 100m
133 Lắp đặt tê chếch 45 độ , ĐK 150/110mm Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật đính kèm 1 cái
134 Lắp đặt tê chếch 45 độ , ĐK 110/110mm Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật đính kèm 8 cái
135 Lắp đặt tê chếch 45 độ , ĐK 110/60mm Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật đính kèm 6 cái
136 Lắp đặt côn thu , ĐK 110/60mm Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật đính kèm 2 cái
137 Lắp đặt côn thu , ĐK 60/42mm Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật đính kèm 8 cái
138 Lắp đặt chút chếch 135 độ , ĐK 110mm Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật đính kèm 8 cái
139 Lắp đặt chút chếch 135 độ , ĐK 60mm Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật đính kèm 8 cái
140 Lắp đặt cút vuông, ĐK 42mm Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật đính kèm 14 cái
141 Lắp nút bịt nhựa ĐK 110mm Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật đính kèm 2 cái
142 Lắp nút bịt nhựa ĐK 60mm Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật đính kèm 2 cái
143 Shiphong D110 Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật đính kèm 8 cái
144 Shiphong D50 Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật đính kèm 8 cái
145 Shiphong D42 Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật đính kèm 7 cái
146 Lắp đặt phễu thu, ĐK 100mm Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật đính kèm 8 cái
147 Lắp đặt chậu rửa +1 vòi Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật đính kèm 4 bộ
148 Lắp đặt xí bệt Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật đính kèm 8 bộ
149 Lắp đặt chậu tiểu nam Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật đính kèm 3 bộ
150 Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật đính kèm 10 bộ
151 Lắp đặt thùng đun nước nóng kiểu liên tục ( tận dụng) Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật đính kèm 5 bộ
152 Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 200mm Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật đính kèm 0,04 100m
153 Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông, ĐK 200mm Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật đính kèm 4 cái
154 Đào rãnh thoát nước bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật đính kèm 6,545 m3
155 Đắp móng đường ống bằng thủ công Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật đính kèm 6,545 m3
156 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp III Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật đính kèm 0,11 100m3
157 Đào kênh mương, rãnh thoát nước bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật đính kèm 1,228 m3
158 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật đính kèm 1,823 m3
159 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật đính kèm 0,265 m3
160 Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật đính kèm 0,656 m3
161 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật đính kèm 0,024 100m2
162 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật đính kèm 0,012 tấn
163 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật đính kèm 0,197 m3
164 Ván khuôn gỗ mái bờ kênh mương Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật đính kèm 0,393 100m2
165 Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật đính kèm 2,944 m3
166 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M50 Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật đính kèm 24,952 m2
167 Láng hè dày 3cm, vữa XM M75 Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật đính kèm 7,91 m2
168 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật đính kèm 0,141 m3
169 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật đính kèm 0,008 tấn
170 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật đính kèm 0,167 100m2
171 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật đính kèm 1 1cấu kiện
172 Thép V25x25x3 Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật đính kèm 62,8 kg
173 Vách ngăn bằng Inox 304 Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật đính kèm 0,975 m2
174 Tấm thoát sàn bằng Inox 304 Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật đính kèm 7 m2
175 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 100mm Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật đính kèm 0,05 100m
B THIẾT BỊ
1 Dàn lạnh điều hòa trung tâm loại 900x900 Dàn lạnh kiểu Casssette âm trần, 4 hướng thổi<br/>Kích thước 950x950x256mm<br/>Công suất lạnh: 36.000 BTU 2 Bộ
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->