Gói thầu: Thi công xây lắp + Thiết bị xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200956954-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 12/10/2020 11:40:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công Ty Cổ Phần Xây Dựng Và Đào Tạo Việt |
| Tên gói thầu | Thi công xây lắp + Thiết bị xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20200956606 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 450 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-09-22 11:36:00 đến ngày 2020-10-12 11:40:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 25,132,635,885 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 252,000,000 VNĐ ((Hai trăm năm mươi hai triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC: 12 PHÒNG HỌC - XÂY LẮP | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 9,15 | 100m3 |
| 2 | Đào kênh mương, chiều rộng <= 6m, máy đào 0,4m3, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 0,846 | 100m3 |
| 3 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | -2,999 | 100m3 |
| 4 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 299,88 | m3 |
| 5 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 6,656 | m3 |
| 6 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 8,313 | 100m3 |
| 7 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 4,852 | 100m3 |
| 8 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 0,315 | 100m3 |
| 9 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x18, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 3,357 | m3 |
| 10 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x18, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 40,7 | m3 |
| 11 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x18, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 7,126 | m3 |
| 12 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18 (gạch nung), chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 15,826 | m3 |
| 13 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18 (gạch nung), chiều dày <=10 cm, chiều cao <=28m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 13,686 | m3 |
| 14 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18 (gạch nung), chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 2,521 | m3 |
| 15 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18 (gạch nung), chiều dày <=10 cm, chiều cao <=28m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 24,29 | m3 |
| 16 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18 câu gạch thẻ 4x8x18 (gạch XMCL), chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 87,956 | m3 |
| 17 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18 câu gạch thẻ 4x8x18 (gạch XMCL), chiều cao <=28m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 81,939 | m3 |
| 18 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18 câu gạch thẻ 4x8x18 (gạch nung), chiều cao <=28m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 5,244 | m3 |
| 19 | Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 4x8x18, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 8,025 | m3 |
| 20 | Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 4x8x18, chiều cao <=28m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 7,062 | m3 |
| 21 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 14,195 | 100m2 |
| 22 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m | Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 7,2 | 100m2 |
| 23 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng >250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 3,495 | m3 |
| 24 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 30,056 | m3 |
| 25 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 6,656 | m3 |
| 26 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 61,489 | m3 |
| 27 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng >250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 1,245 | m3 |
| 28 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 0,339 | m3 |
| 29 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 96,693 | m3 |
| 30 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 4,821 | m3 |
| 31 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện >0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 1,664 | m3 |
| 32 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 22,99 | m3 |
| 33 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 19,62 | m3 |
| 34 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện >0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 2,544 | m3 |
| 35 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện >0,1m2, chiều cao ≤28m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 1,764 | m3 |
| 36 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 2,049 | m3 |
| 37 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 2,732 | m3 |
| 38 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 83,987 | m3 |
| 39 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 8,433 | m3 |
| 40 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 47,218 | m3 |
| 41 | Làm sàn gạch bộng dày 20cm loại gạch bộng 40x25x15cm (Đã hiệu chỉnh định mức coppha) | Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 370,74 | m2 |
| 42 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 24,603 | m3 |
| 43 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 13,165 | m3 |
| 44 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 8,942 | m3 |
| 45 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông bể chứa dạng thành thẳng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 7,575 | m3 |
| 46 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 4,43 | m3 |
| 47 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 1,158 | 100m2 |
| 48 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 9,813 | 100m2 |
| 49 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 11,447 | 100m2 |
| 50 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 5,413 | 100m2 |
| 51 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 6,353 | 100m2 |
| 52 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cầu thang thường | Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 0,826 | 100m2 |
| 53 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn thành hố nước ngầm | Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 0,691 | 100m2 |
| 54 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 0,576 | 100m2 |
| 55 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 124 | cấu kiện |
| 56 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 7 | cấu kiện |
| 57 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 10 | cấu kiện |
| 58 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 0,017 | tấn |
| 59 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 0,182 | tấn |
| 60 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 2,091 | tấn |
| 61 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 0,054 | tấn |
| 62 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 0,3 | tấn |
| 63 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 1,309 | tấn |
| 64 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 0,391 | tấn |
| 65 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 0,218 | tấn |
| 66 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 4,864 | tấn |
| 67 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 9,037 | tấn |
| 68 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 0,801 | tấn |
| 69 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 0,225 | tấn |
| 70 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 1,284 | tấn |
| 71 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 1,727 | tấn |
| 72 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 0,553 | tấn |
| 73 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 1,153 | tấn |
| 74 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 0,755 | tấn |
| 75 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 0,206 | tấn |
| 76 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 0,145 | tấn |
| 77 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 0,298 | tấn |
| 78 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 6,372 | tấn |
| 79 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 0,012 | tấn |
| 80 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 2,45 | tấn |
| 81 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 1,178 | tấn |
| 82 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 6,37 | tấn |
| 83 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 0,15 | tấn |
| 84 | Công tác cốt thép, cốt thép sàn houdis, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 0,785 | tấn |
| 85 | Công tác cốt thép, cốt thép sàn houdis, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 2,369 | tấn |
| 86 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 0,287 | tấn |
| 87 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 0,083 | tấn |
| 88 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 0,14 | tấn |
| 89 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 0,303 | tấn |
| 90 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 0,218 | tấn |
| 91 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 1,506 | tấn |
| 92 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 0,047 | tấn |
| 93 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 0,179 | tấn |
| 94 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 0,256 | tấn |
| 95 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 0,035 | tấn |
| 96 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 0,125 | tấn |
| 97 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 0,131 | tấn |
| 98 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 0,056 | tấn |
| 99 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 0,727 | tấn |
| 100 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính > 10mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 0,125 | tấn |
| 101 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính > 10mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 0,214 | tấn |
| 102 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính > 10mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 0,029 | tấn |
| 103 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 2,925 | tấn |
| 104 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 0,347 | tấn |
| 105 | Lắp dựng kính trắng dày 5 ly | Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 50,743 | m2 |
| 106 | Lắp khóa cửa đi sắt | Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 18 | bộ |
| 107 | Lắp dựng cửa khung sắt | Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 65,92 | m2 |
| 108 | Lắp dựng cửa sổ kính khung nhôm | Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 234,08 | m2 |
| 109 | Lắp dựng cửa sổ kính khung sắt | Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 14,58 | m2 |
| 110 | Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốn | Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 17,48 | m2 |
| 111 | Lắp dựng cửa đi kính khung nhôm | Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 33,6 | m2 |
| 112 | Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiền, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 9,6 | m2 |
| 113 | Lắp dựng tấm trang trí | Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 51,262 | m2 |
| 114 | Lắp dựng lan can sắt | Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 51,21 | m2 |
| 115 | Sản xuất cửa nắp thăm mái | Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 0,093 | tấn |
| 116 | Lắp dựng cửa nắp thăm mái | Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 2,6 | m2 |
| 117 | Xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 17,636 | tấn |
| 118 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 17,152 | tấn |
| 119 | Lợp mái ngói 22 v/m2 , chiều cao <= 16 m | Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 8,63 | 100m2 |
| 120 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 1.361,682 | m2 |
| 121 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 591,911 | m2 |
| 122 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 642,815 | m2 |
| 123 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 107,272 | m2 |
| 124 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 124,06 | m2 |
| 125 | Trát tường trong, chiều dày trát 2 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 124,108 | m2 |
| 126 | Trát tường trong, chiều dày trát 2 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 41,773 | m2 |
| 127 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 82,8 | m2 |
| 128 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75, có sơn | Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 546,69 | m2 |
| 129 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75, không sơn | Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 27,06 | m2 |
| 130 | Trát xà dầm có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 621,624 | m2 |
| 131 | Trát xà dầm có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát, vữa XM mác 75, không sơn | Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 58,493 | m2 |
| 132 | Trát trần có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát, vữa XM mác 75, có sơn | Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 857,82 | m2 |
| 133 | Trát trần có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát, vữa XM mác 75, không sơn | Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 54,22 | m2 |
| 134 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 449,701 | m2 |
| 135 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 không sơn | Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 135,865 | m2 |
| 136 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 440 | m |
| 137 | Trát granitô tay vịn cầu thang, lan can dày 2,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 30,351 | m2 |
| 138 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày Dmin=20, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 163,715 | m2 |
| 139 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày Dmin=20, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 56,05 | m2 |
| 140 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2 cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 34,71 | m2 |
| 141 | Láng granitô cầu thang 2cm M75 vữa lót | Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 75,312 | m2 |
| 142 | Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 187,9 | m |
| 143 | Trát đá rửa tường, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 12,7 | m2 |
| 144 | Ốp tường trụ , cột đá ghép 50x10cm | Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 9,992 | m2 |
| 145 | Ốp tường trụ , cột đá ghép 50x10cm | Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 23,824 | m2 |
| 146 | Ốp tường trụ , cột gạch | Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 12,805 | m2 |
| 147 | Ốp tường trụ , cột gạch | Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 45,93 | m2 |
| 148 | Ốp tường trụ , cột gạch | Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 9,54 | m2 |
| 149 | Ốp đà sàn gạch | Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 11,255 | m2 |
| 150 | Ốp thành sê nô gạch | Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 32,52 | m2 |
| 151 | Ốp cột xây ốp gạch | Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 47,951 | m2 |
| 152 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch granit 400x400mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 94,657 | m2 |
| 153 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch ceramic 250x400mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 253,12 | m2 |
| 154 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch ceramic 80x250mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 12,176 | m2 |
| 155 | Lát nền, sàn bằng gạch granit nhân tạo 250x250mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 51,51 | m2 |
| 156 | Lát nền, sàn lầu bằng gạch granit nhân tạo 250x250mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 51,84 | m2 |
| 157 | Lát nền, sàn bằng gạch granit nhân tạo 400x400mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 1.306,705 | m2 |
| 158 | Bả bằng bột bả vào tường trong | Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 1.361,682 | m2 |
| 159 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài | Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 750,087 | m2 |
| 160 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong | Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 2.575,915 | m2 |
| 161 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 3.937,597 | m2 |
| 162 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 750,087 | m2 |
| 163 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 1.532,422 | m2 |
| 164 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 215,555 | m2 |
| 165 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 55,678 | m2 |
| 166 | Lắp đặt ống inox đường kính 49mm dày 2,5 ly | Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 0,08 | 100m |
| 167 | Lắp đặt ống inox đường kính 27mm dày 2,6 ly | Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 0,03 | 100m |
| 168 | Lắp dựng trần tấm Prima dày 4,5 ly khung sắt sơn nước ( Vl+ NC) | Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 538,9 | m2 |
| 169 | Lắp đặt thanh inox L 60x30x3 | Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 5,6 | md |
| 170 | Lắp đặt thanh tê nhôm | Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 38,1 | md |
| 171 | Chữ bằng mê ca (VL+NC) | Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 172 | Lắp đặt ống bê tông đường kính 300mm bằng thủ công, đoạn ống dài 1m | Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 178 | đoạn ống |
| 173 | Nối ống bê tông bằng gạch thẻ 4x8x18cm, đường kính 300mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 178 | mối nối |
| 174 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 4m, đk=140mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 0,1 | 100m |
| 175 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 4m, đk=114mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 0,79 | 100m |
| 176 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 4m, đk=90mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 1,76 | 100m |
| 177 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 4m, đk=60mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 0,8 | 100m |
| 178 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 4m, đk=34mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 0,42 | 100m |
| 179 | Lắp đặt cút nhựa PVC, đường kính 140mm bằng măng sông | Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 180 | Lắp đặt cút nhựa PVC, đường kính 114mm bằng măng sông | Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 25 | cái |
| 181 | Lắp đặt cút nhựa PVC, đường kính 90mm bằng măng sông | Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 30 | cái |
| 182 | Lắp đặt cút nhựa PVC, đường kính 60mm bằng măng sông | Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 25 | cái |
| 183 | Lắp đặt cút nhựa PVC, đường kính 34mm bằng măng sông | Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 184 | Lắp đặt tê nhựa PVC, đường kính 114mm bằng măng sông | Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 20 | cái |
| 185 | Lắp đặt tê nhựa PVC, đường kính 60mm bằng măng sông | Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 45 | cái |
| 186 | Lắp đặt quả cầu chắn rác D90 | Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 16 | cái |
| 187 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 4m, đk=34mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 1,06 | 100m |
| 188 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 4m, đk=27mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 1,18 | 100m |
| 189 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 4m, đk=21mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 1,116 | 100m |
| 190 | Lắp đặt cút nhựa PVC, đường kính 34mm bằng măng sông | Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 30 | cái |
| 191 | Lắp đặt cút nhựa PVC, đường kính 27mm bằng măng sông | Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 30 | cái |
| 192 | Lắp đặt cút nhựa PVC, đường kính 21mm bằng măng sông | Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 55 | cái |
| 193 | Lắp đặt tê nhựa PVC, đường kính 34mm bằng măng sông | Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 25 | cái |
| 194 | Lắp đặt tê nhựa PVC, đường kính 27mm bằng măng sông | Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 35 | cái |
| 195 | Lắp đặt van xả nhựa đường kính 34mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 196 | Lắp đặt van ren phao | Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 197 | Lắp đặt van nhựa đường kính 34mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 198 | Lắp đặt chậu xí bệt+ vòi xịt | Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 22 | bộ |
| 199 | Lắp đặt chậu rửa lavabo 1 vòi | Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 17 | bộ |
| 200 | Lắp đặt gương soi + kệ kính | Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 17 | cái |
| 201 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 8 | bộ |
| 202 | Lắp đặt vòi tắm 1 vòi + 1 hương sen | Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 6 | bộ |
| 203 | Lắp đặt phễu thu nước sàn 200x200 | Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 34 | cái |
| 204 | Lắp đặt giá treo | Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 205 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox dung tích 2m3 | Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 2 | bể |
| 206 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 4 | bộ |
| 207 | Rải nilong làm móng công trình | Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 7,6 | 100m2 |
| B | HẠNG MỤC: 12 PHÒNG HỌC - ĐIỆN CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Lắp đặt đèn led tube 1 bóng T8 máng M9 1,2m 1x18W | Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 120 | bộ |
| 2 | Lắp đặt bộ đèn chiếu sáng bảng 1 bóng 1,2m | Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 25 | bộ |
| 3 | Lắp đặt đèn led tube 2 bóng T8 máng M9 1,2m 2x18W | Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 4 | bộ |
| 4 | Lắp đặt quạt trần đường kính 1,4m 80W | Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 26 | cái |
| 5 | Lắp đặt đèn led downlight âm trần Ø110 7W | Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 18 | bộ |
| 6 | Lắp đặt 1 công tắc 1 chiều trên mặt 1 AC | Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 7 | Lắp đặt 1 công tắc 1 chiều + 1 công tắc 2 chiều trên mặt 2 AC | Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 8 | Lắp đặt 1 công tắc 2 chiều trên mặt 1 AC | Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 9 | Lắp đặt 2 công tắc 1 chiều + 1 dimmer trên mặt 3 AC | Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 10 | Lắp đặt 5 công tắc 1 chiều trên mặt 5 AC | Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 11 | Lắp đặt 2 dimmer quạt trên mặt 2 AC | Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 12 | Lắp đặt 2 công tắc 1 chiều trên mặt 2 AC | Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 13 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 cực 16A AC | Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 54 | cái |
| 14 | Lắp đặt nút nhấn chuông trên mặt 1 AC | Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 15 | Lắp đặt chuông điện 220V/AC | Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 16 | Lắp đặt MCB 3P-63A , dòng cắt 10kA | Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 17 | Lắp đặt RCCB 4P-40A , dòng rò 30mA | Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 18 | Lắp đặt MCB 3P-32A , dòng cắt 4,5kA | Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 19 | Lắp đặt MCB 1P-20A , dòng cắt 4,5kA | Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 14 | cái |
| 20 | Lắp đặt MCB 1P-10A , dòng cắt 4,5kA | Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 16 | cái |
| 21 | Lắp đặt tủ điện âm tường 18 đường | Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 5 | hộp |
| 22 | Lắp đặt hộp tròn nối dây + nắp AC | Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 195 | hộp |
| 23 | Lắp đặt dây dẫn diện CV-1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 3.000 | m |
| 24 | Lắp đặt dây dẫn diện CV-2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 800 | m |
| 25 | Lắp đặt dây dẫn diện CV-6mm2 | Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 700 | m |
| 26 | Lắp đặt dây dẫn diện CV-11mm2 | Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 60 | m |
| 27 | Lắp đặt ống điện nhựa Ø 20 | Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 1.500 | m |
| 28 | Lắp đặt ống điện nhựa Ø 32 | Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 200 | m |
| 29 | Lắp đặt đế âm công tắc, ổ cắm | Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 90 | hộp |
| 30 | Lắp đặt nối măng sông các loại | Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 700 | cái |
| 31 | Lắp đặt đầu nối ven răng các loại | Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 115 | cái |
| 32 | Lắp đặt hộp nối dây vuông 150x150 | Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 15 | hộp |
| 33 | Đóng cọc tiếp địa mạ đồng Ø15 L=2,3m | Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 3 | cọc |
| 34 | Kéo rải dây đồng trần 22mm2 | Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 16 | m |
| 35 | Lắp đặt ốc xiết cáp | Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 4 | cọc |
| 36 | Lắp đặt Rơ le phao | Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 37 | Lắp đặt móc treo quạt Ø8 | Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 26 | cái |
| 38 | Lắp đặt bình chữa cháy CO2 MT5 5kg | Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 8 | bộ |
| 39 | Lắp đặt bình chữa cháy bột 8kg | Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 8 | bộ |
| 40 | Lắp đặt bảng nội quy tiêu lệnh chữa cháy | Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 41 | Lắp đặt giá đèn bảng | Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 25 | cái |
| C | HẠNG MỤC: 12 PHÒNG HỌC - CHỐNG SÉT ĐÁNH THẲNG | |||
| 1 | Lắp đặt kim thu sét phóng tia tiên đạo R = 107m | Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 2 | Kéo rải dây chống sét 50mm2 | Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 52 | m |
| 3 | Lắp đặt hộp kiểm tra điện trở đất | Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 1 | hộp |
| 4 | Lắp đặt trụ đỡ kim thu sét dài 6m + chân đế + dây neo + nón chống dột | Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa âm tường Ø 27 | Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 12 | m |
| 6 | Lắp đặt mối hàn hóa nhiệt | Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 6 | cọc |
| 7 | Đóng cọc tiếp địa mạ đồng Ø15 L=2,3m | Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 5 | cọc |
| 8 | Lắp đặt kẹp cố định ống luồn cáp | Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 15 | cái |
| 9 | Lắp đặt khớp nối kim | Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt ốc xiết cáp | Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 2 | đầu cáp |
| 11 | Đào rãnh tiếp địa,, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 7 | m3 |
| 12 | Đắp bờ kênh mương, dung trọng <=1,45 T/m3 | Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 7 | m3 |
| 13 | Đo kiểm tra hệ thống | Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 1 | khoản |
| D | HẠNG MỤC: CẤP NGUỒN, CHIẾU SÁNG NGOÀI NHÀ - PHẦN CẤP NGUỒN | |||
| 1 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 1600cm2 | Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 1 | hộp |
| 2 | Lắp đặt đồng hồ Ampe kế 500A | Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt công tắc chuyển mạch Ampe | Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt đồng hồ Vol kế 600V | Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt công tắc chuyển mạch Ampe | Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt đèn báo pha | Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 6 | bộ |
| 7 | Lắp đặt cầu chì 5A | Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 6 | hộp |
| 8 | Lắp đặt thanh cái đồng | Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 5 | hộp |
| 9 | Lắp đặt tủ điện composite dùng chứa MCCB KT 660x500x260 | Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 1 | hộp |
| 10 | Lắp đặt đồng hồ Ampe kế 500A | Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt công tắc chuyển mạch Ampe | Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt đồng hồ Vol kế 600V | Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt công tắc chuyển mạch Ampe | Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt đèn báo pha | Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 6 | bộ |
| 15 | Lắp đặt cầu chì 5A | Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 6 | hộp |
| 16 | Lắp đặt thanh cái đồng | Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 5 | hộp |
| 17 | Lắp đặt MCCB 3P-250A , dòng cắt 25kA | Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 18 | Lắp đặt MCCB 3P-125A , dòng cắt 18kA | Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 19 | Lắp đặt MCCB 3P-100A , dòng cắt 10kA | Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 20 | Lắp đặt MCCB 3P-75A , dòng cắt 10kA | Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 21 | Lắp đặt MCB 2P-50A , dòng cắt 10kA iC60H | Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 22 | Lắp đặt bộ chống sét lan truyền đường nguồn 3P+N 40 Ka | Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 23 | Lắp đặt dây dẫn diện CXV-4x95mm2 | Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 50 | m |
| 24 | Lắp đặt dây dẫn diện CXV-4x25mm2 | Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 380 | m |
| 25 | Lắp đặt dây dẫn diện CXV-4x16mm2 | Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 385 | m |
| 26 | Lắp đặt dây dẫn diện CXV-2x16mm2 | Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 220 | m |
| 27 | Lắp đặt dây dẫn diện CXV-3x6mm2 | Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 180 | m |
| 28 | Lắp đặt ống nhựa gân xoán chịu lực HDPE Ø105/80 | Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 50 | m |
| 29 | Lắp đặt ống nhựa gân xoán chịu lực HDPE Ø50/40 | Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 1.165 | m |
| 30 | Lắp đặt băng cảnh báo cáp ngầm 100m/cuộn | Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 7 | Cuộn |
| 31 | Đóng cọc tiếp địa mạ đồng Ø15 L=2,3m | Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 10 | cọc |
| 32 | Kéo rải dây đồng trần 22mm2 | Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 40 | m |
| 33 | Lắp đặt mối hàn hóa nhiệt | Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 10 | cọc |
| E | HẠNG MỤC: CẤP NGUỒN, CHIẾU SÁNG NGOÀI NHÀ - PHẦN XÂY LẮP | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 227,5 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 227,5 | m3 |
| 3 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 9,734 | m3 |
| 4 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 0,832 | m3 |
| 5 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x18, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 2,184 | m3 |
| 6 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông lá chớp đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 0,319 | m3 |
| 7 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 0,182 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 0,072 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg | Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 13 | cái |
| 10 | Trát tường trong, chiều dày trát 2 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 58,24 | m2 |
| F | HẠNG MỤC: CẤP NGUỒN, CHIẾU SÁNG NGOÀI NHÀ - PHẦN CHIẾU SÁNG NGOÀI NHÀ | |||
| 1 | Lắp dựng trụ đèn 5 bóng cao 3,5m + 5 tay hoa văn trang trí + Bulong móng trụ | Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 29 | Bộ |
| 2 | Lắp đặt đèn cầu nhựa Þ350 bóng LED BULB 14W ánh sáng vàng có tán quang | Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 145 | Bộ |
| 3 | Lắp công tắc 1 chiều, loại công tắc gạt | Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 31 | cái |
| 4 | Lắp cầu chì bảo vệ 5A | Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 31 | cái |
| 5 | Lắp đặt DOMINO đấu nối trụ đèn | Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 29 | cái |
| 6 | Lắp đặt Contactor 3 cực 25A | Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 2 | Bộ |
| 7 | Lắp đặt công tắc thời gian (Timer) loại hằng ngày TB2118E7 | Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 2 | Bộ |
| 8 | Lắp đặt tủ điện sắt chống thắm nước dùng chứa MCCB CK5 KT 450x300x150 | Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 1 | tủ |
| 9 | Lắp đặt MCB 2P-32A, dòng cắt 6KA | Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt MCB 1P-20A, dòng cắt 6KA | Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 11 | Lắp đặt dây dẩn CXV 6mm2 | Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 28,7 | 100m |
| 12 | Lắp đặt dây dẩn CVV 2x2.5mm2 | Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 1,3 | 100m |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE fi 50/40mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 10,2 | 100m |
| 14 | Lắp đặt băng cảnh báo cáp ngầm 100m/cuộn | Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 9 | Cuộn |
| 15 | Cọc tiếp đất mạ đồng fi 15,L=2,3m | Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 19 | Cọc |
| 16 | Kéo rải dây đồng trần 11mm2 | Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 86,5 | 10m |
| 17 | Kéo rải dây đồng trần 22mm2 | Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 6 | 10m |
| 18 | Lắp đặt ốc U xiết cáp | Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 58 | cái |
| G | HẠNG MỤC: CẤP NGUỒN, CHIẾU SÁNG NGOÀI NHÀ - PHẦN CHIẾU SÁNG NGOÀI NHÀ - XÂY LẮP | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 226,2 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 226,2 | m3 |
| 3 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 18,473 | m3 |
| 4 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 1,421 | m3 |
| 5 | Bê tông móng rộng <=250cm đá 1x2, vữa BT mác 200 | Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 13,572 | m3 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 0,086 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 0,144 | tấn |
| 8 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 0,07 | 100m2 |
| H | HẠNG MỤC: PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY - PHẦN THIẾT BỊ | |||
| 1 | Cung cấp máy bơm diezel -47,6HP/35KW | Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 1 | máy |
| 2 | Cung cấp máy bơm -200A 30HP/22,5KW | Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 1 | máy |
| I | HẠNG MỤC: PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY - PHẦN HỆ THỐNG CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Lắp đặt máy bơm diezel -47,6HP/35KW | Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 2 | Lắp đặt máy bơm -200A 30HP/22,5KW | Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt tủ điều khiển máy bơm (C80xR60xS30)cm dày 1,2mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 1 | hộp |
| 4 | Lắp đặt tủ chữa cháy trong nhà sơn tĩnh điện KT 650x500x200 | Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 23 | cái |
| 5 | Lắp đặt cuộn vòi chữa cháy 20m Ø50 | Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 23 | cái |
| 6 | Lắp đặt lăng phun chữa cháy Ø50 | Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 23 | cái |
| 7 | Lắp đặt khớp nối ngàm B | Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 23 | cái |
| 8 | Lắp đặt van chữa cháy Ø50 | Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 23 | cái |
| 9 | Lắp đặt tủ chữa cháy ngoài nhà sơn tĩnh điện KT 600x1350x300 | Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 10 | Lắp đặt trụ cứu hỏa Ø114/2 họng D65 | Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 11 | Lắp đặt cuộn vòi chữa cháy 20m Ø65 | Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 24 | cái |
| 12 | Lắp đặt lăng phun chữa cháy Ø65 | Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 24 | cái |
| 13 | Lắp đặt khớp nối ngàm B | Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 24 | cái |
| 14 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm Ø114 dày 3,2mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 6,29 | 100m |
| 15 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm Ø90 dày 2,9mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 0,2 | 100m |
| 16 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm Ø60 dày 2,9mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 1,94 | 100m |
| 17 | Lắp đặt co thép tráng kẽm Ø114 | Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 13 | cái |
| 18 | Lắp đặt co thép tráng kẽm Ø90 | Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 19 | Lắp đặt co thép tráng kẽm Ø60 | Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 30 | cái |
| 20 | Lắp đặt Tê thép tráng kẽm Ø114 | Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 21 | Lắp đặt Tê thép tráng kẽm Ø114/114/60 | Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 15 | cái |
| 22 | Lắp đặt Tê thép tráng kẽm Ø60 | Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 23 | Lắp đặt Lơi thép tráng kẽm Ø114 | Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 24 | Lắp đặt Thập thép tráng kẽm Ø114 | Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 25 | Lắp đặt mặt bích thép tráng kẽm Ø114 | Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 52,5 | cặp bích |
| 26 | Lắp đặt mặt bích thép tráng kẽm Ø90 | Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 2 | cặp bích |
| 27 | Lắp đặt măng sông thép tráng kẽm Ø60 | Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 33 | cái |
| 28 | Lắp đặt rắc co thép tráng kẽm Ø60 | Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 23 | cái |
| 29 | Lắp đặt bộ chống rung Ø90 | Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 30 | Lắp đặt bộ chống rung Ø114 | Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 31 | Lắp đặt van 1 chiều Ø114 | Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 32 | Lắp đặt van mở bướm Ø114 | Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 33 | Lắp đặt ống hút + luppe Ø90 | Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 34 | Băng keo quấn đầu ống | Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 50 | cuộn |
| 35 | Sơn chống sét + sơn đỏ | Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 50 | kg |
| 36 | Đế bê tông đỡ tủ chữa cháy ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 37 | Lắp đặt giá treo ống STK Ø60 | Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 70 | cái |
| 38 | Lắp đặt trụ tiếp nước Ø114 1 họng | Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 39 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực | Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 2 | cái |
| J | HẠNG MỤC: PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY - PHẦN HỆ THỐNG CHỮA CHÁY XÂY LẮP | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 182 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 182 | m3 |
| K | HẠNG MỤC: PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY - PHẦN HỆ THỐNG BÁO CHÁY | |||
| 1 | Lắp đặt trung tâm báo cháy DCC 8 Plus (16 ZONE) | Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 1 | trung tâm |
| 2 | Lắp đặt nguồn dự phòng + biến thế 220V - 24VDC | Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 1 | hộp |
| 3 | Lắp đặt dây tín hiệu 4 ruột | Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 1.200 | m |
| 4 | Lắp đặt dây dẫn VCm 2x2,5 mm2 | Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 1.200 | m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa gân xoán chịu lực HDPE Ø50/40 | Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 600 | m |
| 6 | Lắp đặt hộp nối dây vuông 150x150 AC | Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 1 | hộp |
| 7 | Lắp đặt băng cảnh báo cáp ngầm 100m/cuộn | Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 6 | cuộn |
| 8 | Lắp đặt đầu báo khói | Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 7,3 | 10 đầu |
| 9 | Lắp đặt nút nhấn khẩn | Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 1 | 5 nút |
| 10 | Lắp đặt còi báo cháy | Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 0,4 | 5 chuông |
| 11 | Lắp đặt điện trở cuối nguồn | Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 3 | hộp |
| 12 | Lắp đặt dây tín hiệu 4 ruột | Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 410 | m |
| 13 | Lắp đặt dây dẫn VCm 2x2,5 mm2 | Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 100 | m |
| 14 | Lắp đặt ống điện nhựa Ø 20 AC | Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 410 | m |
| 15 | Lắp đặt nối măng sông các loại | Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 140 | cái |
| 16 | Lắp đặt hộp tròn nối dây + nắp AC | Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 75 | hộp |
| 17 | Lắp đặt đế âm công tắc, ổ cắm AC | Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 5 | hộp |
| 18 | Lắp đặt đầu báo khói | Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 1,6 | 10 đầu |
| 19 | Lắp đặt nút nhấn khẩn | Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 0,6 | 5 nút |
| 20 | Lắp đặt còi báo cháy | Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 0,2 | 5 chuông |
| 21 | Lắp đặt điện trở cuối nguồn | Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 1 | hộp |
| 22 | Lắp đặt dây tín hiệu 4 ruột | Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 100 | m |
| 23 | Lắp đặt dây dẫn VCm 2x2,5 mm2 | Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 40 | m |
| 24 | Lắp đặt ống điện nhựa Ø 20 AC | Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 100 | m |
| 25 | Lắp đặt nối măng sông các loại | Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 35 | cái |
| 26 | Lắp đặt hộp tròn nối dây + nắp AC | Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 17 | hộp |
| 27 | Lắp đặt đế âm công tắc, ổ cắm AC | Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 3 | hộp |
| 28 | Lắp đặt đầu báo khói | Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 1,2 | 10 đầu |
| 29 | Lắp đặt nút nhấn khẩn | Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 0,2 | 5 nút |
| 30 | Lắp đặt còi báo cháy | Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 0,2 | 5 chuông |
| 31 | Lắp đặt điện trở cuối nguồn | Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 1 | hộp |
| 32 | Lắp đặt dây tín hiệu 4 ruột | Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 50 | m |
| 33 | Lắp đặt dây dẫn VCm 2x2,5 mm2 | Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 20 | m |
| 34 | Lắp đặt ống điện nhựa Ø 20 AC | Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 50 | m |
| 35 | Lắp đặt nối măng sông các loại | Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 15 | cái |
| 36 | Lắp đặt hộp tròn nối dây + nắp AC | Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 13 | hộp |
| 37 | Lắp đặt đế âm công tắc, ổ cắm AC | Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 1 | hộp |
| 38 | Lắp đặt bình chữa cháy CO2 5kg | Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 39 | Lắp đặt bình chữa cháy bột 8kg | Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 40 | Lắp đặt bảng nội quy tiêu lệnh chữa cháy | Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 41 | Lắp đặt giá treo bình chữa cháy | Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 42 | Lắp đặt đầu báo khói | Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 5,6 | 10 đầu |
| 43 | Lắp đặt nút nhấn khẩn | Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 0,8 | 5 nút |
| 44 | Lắp đặt còi báo cháy | Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 0,8 | 5 chuông |
| 45 | Lắp đặt điện trở cuối nguồn | Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 4 | hộp |
| 46 | Lắp đặt dây tín hiệu 4 ruột | Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 410 | m |
| 47 | Lắp đặt dây dẫn VCm 2x2,5 mm2 | Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 280 | m |
| 48 | Lắp đặt ống điện nhựa Ø 20 AC | Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 410 | m |
| 49 | Lắp đặt nối măng sông các loại | Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 140 | cái |
| 50 | Lắp đặt hộp tròn nối dây + nắp AC | Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 68 | hộp |
| 51 | Lắp đặt đế âm công tắc, ổ cắm AC | Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 4 | hộp |
| 52 | Lắp đặt đầu báo khói | Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 5,8 | 10 đầu |
| 53 | Lắp đặt nút nhấn khẩn | Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 0,8 | 5 nút |
| 54 | Lắp đặt còi báo cháy | Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 0,8 | 5 chuông |
| 55 | Lắp đặt điện trở cuối nguồn | Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 4 | hộp |
| 56 | Lắp đặt dây tín hiệu 4 ruột | Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 400 | m |
| 57 | Lắp đặt dây dẫn VCm 2x2,5 mm2 | Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 200 | m |
| 58 | Lắp đặt ống điện nhựa Ø 20 AC | Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 400 | m |
| 59 | Lắp đặt nối măng sông các loại | Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 130 | cái |
| 60 | Lắp đặt hộp tròn nối dây + nắp AC | Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 72 | hộp |
| 61 | Lắp đặt đế âm công tắc, ổ cắm AC | Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 4 | hộp |
| 62 | Lắp đặt bình chữa cháy CO2 5kg | Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 8 | bộ |
| 63 | Lắp đặt bình chữa cháy bột 8kg | Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 8 | bộ |
| 64 | Lắp đặt bảng nội quy tiêu lệnh chữa cháy | Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 65 | Lắp đặt giá treo bình chữa cháy | Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 66 | Lắp đặt đầu báo khói | Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 5,8 | 10 đầu |
| 67 | Lắp đặt nút nhấn khẩn | Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 0,8 | 5 nút |
| 68 | Lắp đặt còi báo cháy | Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 0,8 | 5 chuông |
| 69 | Lắp đặt điện trở cuối nguồn | Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 4 | hộp |
| 70 | Lắp đặt dây tín hiệu 4 ruột | Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 340 | m |
| 71 | Lắp đặt dây dẫn VCm 2x2,5 mm2 | Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 150 | m |
| 72 | Lắp đặt ống điện nhựa Ø 20 AC | Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 340 | m |
| 73 | Lắp đặt nối măng sông các loại | Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 120 | cái |
| 74 | Lắp đặt hộp tròn nối dây + nắp AC | Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 76 | hộp |
| 75 | Lắp đặt đế âm công tắc, ổ cắm AC | Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 4 | hộp |
| 76 | Lắp đặt bình chữa cháy CO2 5kg | Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 8 | bộ |
| 77 | Lắp đặt bình chữa cháy bột 8kg | Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 8 | bộ |
| 78 | Lắp đặt bảng nội quy tiêu lệnh chữa cháy | Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 79 | Lắp đặt giá treo bình chữa cháy | Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 8 | cái |
| L | HẠNG MỤC: PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY - PHẦN HỆ THỐNG BÁO CHÁY XÂY LẮP | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 156 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 156 | m3 |
| M | HẠNG MỤC: PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY - PHẦN HỆ THỐNG ĐÈN SỰ CỐ VÀ ĐÈN EXIT | |||
| 1 | Lắp đặt đèn sự cố PEMC22SW | Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 2 | Lắp đặt dây dẫn CVV 3x1,5 mm2 | Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 10 | m |
| 3 | Lắp đặt ống điện nhựa Ø 20 AC | Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 10 | m |
| 4 | Lắp đặt đèn EXIT PEXB28SC | Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 5 | bộ |
| 5 | Lắp đặt đèn sự cố PEMC22SW | Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 14 | bộ |
| 6 | Lắp đặt dây dẫn CVV 3x1,5 mm2 | Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 220 | m |
| 7 | Lắp đặt ống điện nhựa Ø 20 AC | Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 220 | m |
| 8 | Lắp đặt đèn EXIT PEXB28SC | Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 7 | bộ |
| 9 | Lắp đặt đèn sự cố PEMC22SW | Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 7 | bộ |
| 10 | Lắp đặt dây dẫn CVV 3x1,5 mm2 | Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 90 | m |
| 11 | Lắp đặt ống điện nhựa Ø 20 AC | Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 90 | m |
| 12 | Lắp đặt đèn sự cố PEMC22SW | Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 6 | bộ |
| 13 | Lắp đặt dây dẫn CVV 3x1,5 mm2 | Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 50 | m |
| 14 | Lắp đặt ống điện nhựa Ø 20 AC | Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 50 | m |
| 15 | Lắp đặt đèn EXIT PEXB28SC | Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 4 | bộ |
| 16 | Lắp đặt đèn sự cố PEMC22SW | Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 16 | bộ |
| 17 | Lắp đặt dây dẫn CVV 3x1,5 mm2 | Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 200 | m |
| 18 | Lắp đặt ống điện nhựa Ø 20 AC | Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 200 | m |
| 19 | Lắp đặt đèn EXIT PEXB28SC | Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 4 | bộ |
| 20 | Lắp đặt đèn sự cố PEMC22SW | Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 16 | bộ |
| 21 | Lắp đặt dây dẫn CVV 3x1,5 mm2 | Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 200 | m |
| 22 | Lắp đặt ống điện nhựa Ø 20 AC | Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 200 | m |
| 23 | Lắp đặt đèn EXIT PEXB28SC | Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 4 | bộ |
| 24 | Lắp đặt đèn sự cố PEMC22SW | Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 14 | bộ |
| 25 | Lắp đặt dây dẫn CVV 3x1,5 mm2 | Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 180 | m |
| 26 | Lắp đặt ống điện nhựa Ø 20 AC | Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 180 | m |
| N | HẠNG MỤC: SÂN ĐƯỜNG, SÂN THỂ THAO - PHẦN SÂN ĐƯỜNG - THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào san đất trong phạm vi <= 50m bằng máy ủi 110CV, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 17,625 | 100m3 |
| 2 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày ≤25cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 893,7 | m3 |
| 3 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 20,701 | 100m3 |
| 4 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 0,998 | 100m3 |
| 5 | Cắt khe 2*4 mặt đường | Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 297,85 | 10m |
| 6 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 92,88 | m3 |
| 7 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 74,48 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 14,896 | 100m2 |
| 9 | Trát xà dầm có bả lớp vữa bằng xi măng trước khi trát, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 1.231,7 | m2 |
| 10 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng tự chèn, chiều dày 5,5cm | Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 1.996 | m2 |
| 11 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 1.231,7 | m2 |
| 12 | Rải nilon làm móng công trình | Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 89,37 | 100m2 |
| 13 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 3,521 | 100m3 |
| 14 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 11,37 | 100m3 |
| 15 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 7,642 | 100m3 |
| 16 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 14,565 | m3 |
| 17 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 0,209 | 100m3 |
| 18 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 54,59 | m3 |
| 19 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 18,006 | m3 |
| 20 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 58,445 | m3 |
| 21 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông mương cáp, rãnh nước đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 29,574 | m3 |
| 22 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 13,307 | m3 |
| 23 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày <= 45 cm | Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 13,244 | 100m2 |
| 24 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg | Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 452 | cái |
| 25 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 18 | cấu kiện |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 0,026 | tấn |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 0,045 | tấn |
| 28 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 0,323 | tấn |
| 29 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 0,574 | tấn |
| 30 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 0,196 | tấn |
| 31 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 0,003 | tấn |
| 32 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2 cm, vữa XM mác 75, có bả xi măng | Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 495,719 | m2 |
| 33 | Lắp đặt ống bê tông bằng thủ công, đoạn ống dài 1m, đường kính 300mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 224 | đoạn ống |
| 34 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 1m, đường kính <=600mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 529 | đoạn ống |
| 35 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 300mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 206 | mối nối |
| 36 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 400mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 374 | mối nối |
| 37 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 500mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 88 | mối nối |
| 38 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 600mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 34 | mối nối |
| 39 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 4m, đường kính 300mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 7,5 | đoạn ống |
| 40 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 4m, đường kính 400mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 23,75 | đoạn ống |
| 41 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 4m, đường kính 500mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 6,25 | đoạn ống |
| 42 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 4m, đường kính 600mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 5 | đoạn ống |
| 43 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 300mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 8 | mối nối |
| 44 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 400mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 24 | mối nối |
| 45 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 500mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 6 | mối nối |
| 46 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 600mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 5 | mối nối |
| 47 | Gia công khung bao thép L63x63x6 thành ga ,nắp ga | Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 2,361 | tấn |
| 48 | Gia công khung bao thép L70x70x7 thành ga ,nắp ga | Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 1,399 | tấn |
| 49 | Gia công khung bao thép L50x50x5 thành ga ,nắp ga | Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 0,487 | tấn |
| 50 | Gia công vĩ sắt | Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 1,129 | tấn |
| 51 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 167,969 | m2 |
| 52 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 0,289 | m2 |
| 53 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 168mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 0,16 | 100m |
| O | HẠNG MỤC: SÂN ĐƯỜNG, SÂN THỂ THAO - PHẦN SÂN BÓNG CHUYỀN | |||
| 1 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 76,592 | m3 |
| 2 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày ≤25cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 48,711 | m3 |
| 3 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 3,424 | m3 |
| 4 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 0,653 | 100m2 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 0,416 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 0,044 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 0,123 | tấn |
| 8 | Láng nền sàn, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 720 | m2 |
| 9 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 440 | m2 |
| 10 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 440 | m2 |
| 11 | Lắp đặt ống thép không rỉ, nối bằng phương pháp hàn, đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 0,012 | 100m |
| 12 | Lắp đặt ống thép không rỉ, nối bằng phương pháp hàn, đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 0,1 | 100m |
| 13 | Lắp đặt lưới bóng chuyền và các phụ kiện khác ( VL + NC ) | Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 2 | toàn bộ |
| 14 | Sơn kẻ phân tuyến đường, sơn phân tuyến bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 24 | m2 |
| P | HẠNG MỤC: SÂN ĐƯỜNG, SÂN THỂ THAO - PHẦN SÂN CỎ NHÂN TẠO | |||
| 1 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 2,001 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 11,4 | m3 |
| 3 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 1,574 | m3 |
| 4 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 8,394 | m3 |
| 5 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 2,268 | 100m3 |
| 6 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 2,668 | 100m3 |
| 7 | Lắp dựng cột đèn bằng thủ công, cột bê tông chiều cao cột <=10m | Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 6 | cột |
| 8 | Trải cỏ hoàn thiện (VL + NC ) | Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 1.334 | m2 |
| 9 | Khung thành (VL + NC ) | Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 10 | Lưới khung thành (VL + NC ) | Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 11 | Lưới chắn bóng (VL + NC) | Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 1.200 | m2 |
| 12 | Cáp căn lưới chắn bóng (cáp 6 bọc nhựa , đi 3 đường) (VL + NC) | Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 540 | m |
| 13 | Tăng đơ - ốc xiết 20 ( tăng 12, 40 ốc 6 ) (VL + NC ) | Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 14 | Thi công hạt nhựa sân bóng 3kg/m2 | Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 1.334 | m2 |
| Q | HẠNG MỤC: SÂN ĐƯỜNG, SÂN THỂ THAO - PHẦN CỘT CỜ | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 2,674 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 0,021 | 100m3 |
| 3 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 0,121 | m3 |
| 4 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 0,013 | 100m3 |
| 5 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x18, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 0,332 | m3 |
| 6 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18 câu gạch thẻ 4x8x18, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 0,402 | m3 |
| 7 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 0,321 | m3 |
| 8 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 0,121 | m3 |
| 9 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 0,116 | m3 |
| 10 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 0,25 | m3 |
| 11 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện >0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 0,12 | m3 |
| 12 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện >0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 0,101 | m3 |
| 13 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 0,473 | m3 |
| 14 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 0,113 | m3 |
| 15 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 0,01 | 100m2 |
| 16 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 0,039 | 100m2 |
| 17 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 0,064 | 100m2 |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 0,008 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 0,004 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 0,012 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 0,013 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 0,045 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 0,003 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 0,01 | tấn |
| 25 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 13,888 | m2 |
| 26 | Trát granitô trụ cột, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 1,48 | m2 |
| 27 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 8,8 | m |
| 28 | Láng granitô cầu thang | Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 2,835 | m2 |
| 29 | Láng granitô nền sàn | Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 5,425 | m2 |
| 30 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch gốm 60x240 | Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 3,26 | m2 |
| 31 | Lắp đặt ống thép không rỉ, nối bằng phương pháp hàn, đường kính 114mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 0,04 | 100m |
| 32 | Lắp đặt ống thép không rỉ, nối bằng phương pháp hàn, đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 0,035 | 100m |
| 33 | Lắp đặt ống thép không rỉ, nối bằng phương pháp hàn, đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 0,035 | 100m |
| 34 | Lắp đặt ống thép không rỉ, nối bằng phương pháp hàn, đường kính 27mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 0,005 | 100m |
| 35 | Lắp đặt cờ và các phụ kiện khác (VL + NC) | Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 36 | Cung cấp lắp đặt quả cầu inox fi100 | Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 1 | cái |
| R | HẠNG MỤC: HỆ THỐNG CẤP NƯỚC TOÀN KHU - PHẦN BỂ LỌC SẮT | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 0,112 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 0,078 | 100m3 |
| 3 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 1,301 | m3 |
| 4 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 0,576 | m3 |
| 5 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 1,036 | m3 |
| 6 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 1,504 | m3 |
| 7 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 0,28 | m3 |
| 8 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 1,91 | m3 |
| 9 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 1,568 | m3 |
| 10 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 0,112 | m3 |
| 11 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông bể chứa dạng thành thẳng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 7,098 | m3 |
| 12 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 0,854 | 100m2 |
| 13 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 31,2 | m2 |
| 14 | Trát tường trong, chiều dày trát 2 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 54,2 | m2 |
| 15 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 7,36 | m2 |
| 16 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 10,36 | m2 |
| 17 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 0,035 | 100m2 |
| 18 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 0,085 | 100m2 |
| 19 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 0,2 | 100m2 |
| 20 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 0,005 | 100m2 |
| 21 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 0,018 | 100m2 |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 0,069 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 0,015 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 0,097 | tấn |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 0,027 | tấn |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 0,137 | tấn |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 0,022 | tấn |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 0,042 | tấn |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 0,029 | tấn |
| 30 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 0,011 | tấn |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép bệ máy, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 0,268 | tấn |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép bệ máy, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 0,079 | tấn |
| 33 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 31,2 | m2 |
| 34 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 64,56 | m2 |
| 35 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg | Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 161 | cái |
| 36 | Gia công hệ khung dàn | Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 0,035 | tấn |
| 37 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 1,997 | m2 |
| 38 | Thang leo bể lọc sắt (VT+NC) | Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 39 | Đá 1x2 lọc phá | Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 1,18 | m3 |
| 40 | Đắp sạn lọc 4-8mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 1,05 | m3 |
| 41 | Đắp cát lọc 1,2-2mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 3,11 | m3 |
| 42 | Cưa tạo rảnh ống lọc thu nước PVC fi 60 và khoan lỗ ống mưa PVC fi 49mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 3 | công |
| 43 | Lắp đặt toàn bộ công nghệ lọc, thử thông số | Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 6 | công |
| 44 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 2 | cấu kiện |
| 45 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 0,04 | 100m |
| 46 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 49mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 0,12 | 100m |
| 47 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 0,44 | 100m |
| 48 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 21mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 0,04 | 100m |
| 49 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 49mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 50 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 60mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 10 | cái |
| 51 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 90mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 52 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 21mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 53 | Lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 34 | cái |
| 54 | Lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 49mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 55 | Lắp đặt van nhựa, đường kính van 49mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 56 | Lắp đặt van nhựa, đường kính van 60mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 7 | cái |
| 57 | Lắp đặt van nhựa, đường kính van 21mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 58 | Lắp đặt nối nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60-49mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 59 | Lắp đặt nối nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 49-21mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 60 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 90mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 61 | Lắp đặt Tứ thông nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 62 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 21mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 0,02 | 100m |
| 63 | Lắp đặt măng sông ren trong đường kính măng sông 49mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 64 | Lắp đặt Ejector thu khí công suất 6m3/ giờ | Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 1 | cái |
| S | HẠNG MỤC: HỆ THỐNG CẤP NƯỚC TOÀN KHU - PHẦN HỒ NƯỚC CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 3,417 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 1,325 | 100m3 |
| 3 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 14,364 | m3 |
| 4 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 1,509 | m3 |
| 5 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng >250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 11,491 | m3 |
| 6 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 0,154 | m3 |
| 7 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông bể chứa dạng thành thẳng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 0,164 | m3 |
| 8 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông bể chứa dạng thành thẳng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 53,711 | m3 |
| 9 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 0,14 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 0,054 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 0,036 | 100m2 |
| 12 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 3,751 | 100m2 |
| 13 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 0,024 | 100m2 |
| 14 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg | Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 15 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 1 | cấu kiện |
| 16 | Gia công, lắp dựng cốt thép giếng nước, giếng cáp, đường kính <= 10mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 0,182 | tấn |
| 17 | Gia công, lắp dựng cốt thép giếng nước, giếng cáp, đường kính <= 10mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 1,415 | tấn |
| 18 | Gia công, lắp dựng cốt thép giếng nước, giếng cáp, đường kính <= 10mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 3,302 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 0,003 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 0,001 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 0,006 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 0,002 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 0,02 | tấn |
| 24 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 0,002 | tấn |
| 25 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 0,006 | tấn |
| 26 | Băng cản nước (VL + NC) | Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 52,4 | m |
| 27 | Gia công cửa thép, cổng thép | Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 0,094 | tấn |
| 28 | Lắp dựng cửa đi kính khung sắt | Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 2,4 | m2 |
| 29 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 0,063 | tấn |
| 30 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 0,063 | tấn |
| 31 | Lợp mái, bằng tấm onduline | Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 0,081 | 100m2 |
| 32 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75, có sơn nước | Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 21,57 | m2 |
| 33 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75, có sơn nước | Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 24,55 | m2 |
| 34 | Trát tường trong, chiều dày trát 2 cm, vữa XM mác 75, có bả xi măng | Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 354,788 | m2 |
| 35 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75, có bả xi măng | Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 0,45 | m2 |
| 36 | Trát gờ chỉ có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 2,1 | m |
| 37 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 96,82 | m2 |
| 38 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 107,95 | m2 |
| 39 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 251,303 | m2 |
| 40 | Bả bằng bột bả vào tường trong | Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 21,57 | m2 |
| 41 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài | Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 24,55 | m2 |
| 42 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài | Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 0,45 | m2 |
| 43 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 24,55 | m2 |
| 44 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 0,45 | m2 |
| 45 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 21,57 | m2 |
| 46 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 12,792 | m2 |
| T | HẠNG MỤC: HỆ THỐNG CẤP NƯỚC TOÀN KHU - PHẦN HỒ NƯỚC SINH HOẠT | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 0,518 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 0,133 | 100m3 |
| 3 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 4,556 | m3 |
| 4 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 2,278 | m3 |
| 5 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông giếng nước, giếng cáp đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 10,421 | m3 |
| 6 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 0,049 | m3 |
| 7 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 0,976 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 0,003 | 100m2 |
| 9 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 1 | cấu kiện |
| 10 | Gia công, lắp dựng cốt thép giếng nước, giếng cáp, đường kính <= 10mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 0,091 | tấn |
| 11 | Gia công, lắp dựng cốt thép giếng nước, giếng cáp, đường kính <= 10mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 0,386 | tấn |
| 12 | Gia công, lắp dựng cốt thép giếng nước, giếng cáp, đường kính <= 10mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 0,968 | tấn |
| 13 | Trát tường trong, chiều dày trát 2 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 77,545 | m2 |
| 14 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 18,027 | m2 |
| 15 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2 cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 39,637 | m2 |
| 16 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 57,336 | m2 |
| 17 | Lắp đặt băng cản nước | Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 19,8 | m |
| U | HẠNG MỤC: HỆ THỐNG CẤP NƯỚC TOÀN KHU - PHẦN ĐƯỜNG ỐNG CÔNG NGHỆ | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 21mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 3,95 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 27mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 1,75 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 34mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 0,32 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 49mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 0,37 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 0,1 | 100m |
| 6 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 21mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 40 | cái |
| 7 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 27mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 28 | cái |
| 8 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 34mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 9 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 49mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 10 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 60mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 11 | Lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 34mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 12 | Lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 60mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 13 | Lắp đặt van nhựa, đường kính van 49mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt Lupbe đường kính 49mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 15 | Lắp đặt Nối nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 49mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 16 | Lắp nút bịt đầu, đường kính nút bịt 200mm, dày 8mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 17 | Lắp đặt dây dù bẹ 5 cm theo bơm | Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 30 | m |
| 18 | Lắp đặt cáp treo bơm bằng Inox fi5mm2 | Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 30 | m |
| 19 | Lắp đặt ốc xiết cáp (VL+NC) | Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 4 | con |
| 20 | Lắp đặt kẽm Inox | Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 2 | m |
| 21 | Lắp đặt máy bơm chìm 2HP, 220V | Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 22 | Lắp đặt máy bơm 350V | Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 23 | Lắp đặt đồng hồ - Vol kế | Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 24 | Lắp đặt đồng hồ - Ampe kế 20A | Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 25 | Lắp đặt Aptomat 30A-20A | Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 26 | Lắp đặt Aptomat 60A | Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 27 | Lắp đặt khởi động từ 20A | Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 28 | Lắp đặt Rơ le nhiệt 10-15A | Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 29 | Lắp đặt đô mi nô dấu dây | Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 30 | Lắp đặt công tắc chuyển mạch 3 vị trí | Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 31 | Lắp đặt công tắc khẩn cấp (liên động ) | Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 32 | Lắp đặt nút ấn tắc mở bơm | Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 33 | Lắp đặt đèn báo tín hiệu | Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 6 | bộ |
| 34 | Lắp đặt tụ điện 50MF | Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 35 | Lắp đặt tụ điện ngầm 200MF | Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 36 | Lắp đặt băng keo chuyên dụng cách nước | Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 1 | cuộn |
| 37 | Lắp đặt dây dẫn 3x4mm2 | Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 40 | m |
| 38 | Lắp đặt dây đơn, tiết diện 1x11mm2 | Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 20 | m |
| 39 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, tiết diện 2x1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 800 | m |
| 40 | Lắp đặt Rơ le phao điện | Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 41 | Lắp đặt tủ điện 400x500x170 | Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 1 | hộp |
| 42 | Lắp đặt Aptomat loại 1 pha - 240A | Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 43 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, kích thước ống 25x25mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 0,04 | 100m |
| 44 | Lắp đặt thanh gài nhôm (VL+NC) | Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 1 | m |
| 45 | Lắp đăt bộ phụ kiện hộp điều khiển (VL+NC) | Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 3 | bộ |
| 46 | Lắp đặt phao cơ chống tràn | Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 47 | Lắp đặt eke inox đở ổn áp (VL+NC) | Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 48 | Lắp đặt van nhựa, đường kính van 34mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 2 | cái |
| V | HẠNG MỤC: HỆ THỐNG CẤP NƯỚC TOÀN KHU - PHẦN GIẾNG THĂM DÒ | |||
| 1 | ĐS lỗ khoan đến 209,0m (Khoan lỗ ĐK Þ>160) | Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 52 | mét |
| 2 | ĐS lỗ khoan đến 209,0m (Khoan lỗ ĐK Þ<=160) | Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 228 | mét |
| 3 | Đo địa vật lý carota | Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 20 | qu.sát |
| 4 | Lắp đặt ống PVC Þ140mm, dầy 7mm, L=4m | Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 0,52 | 100M |
| 5 | Lắp đặt ống PVC Þ60mm, dầy 3,5mm, L=4m | Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 2,32 | 100M |
| 6 | Lắp đặt ống lọc PVC Þ60 nối bằng măng sông, khe 0,25, L=2m | Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 0,16 | 100M |
| 7 | Lắp đặt giảm PVC Þ140/60mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 1 | Cái |
| 8 | Thí nghiệm 26 chỉ tiêu lý hóa, vi trùng | Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 1 | Mẫu |
| W | HẠNG MỤC: CÂY XANH, HỆ THỐNG CẤP NƯỚC TOÀN KHU - PHẦN CÂY XANH | |||
| 1 | Phóng hố trồng cây | Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 334 | hố |
| 2 | Đào đất hố trồng cây xanh | Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 114,562 | m3 |
| 3 | Trồng cỏ đậu phộng | Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 20,08 | 100m2 |
| 4 | Trồng cây xanh các loại (chi tiết cây theo bản vẽ thiết kế) | Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 334 | cây |
| 5 | Vận chuyển cây xanh | Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 344 | cây |
| 6 | Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng, bằng nước máy | Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 344 | cây/90 ngày |
| 7 | Bảo dưỡng cỏ, cây lá màu bằng nước máy | Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 20,08 | 100m2/tháng |
| 8 | Đắp đất trồng cây | Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 1.000,44 | m3 |
| 9 | Vận chuyển đất trồng cây | Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 153,39 | m3 |
| 10 | Hỗn hợp phân hữu cơ | Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 24.998 | kg |
| X | HẠNG MỤC: CÂY XANH, HỆ THỐNG CẤP NƯỚC TOÀN KHU - PHẦN CẤP NƯỚC | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 26,65 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 0,267 | 100m3 |
| 3 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống 60mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 0,06 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống 76mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 0,06 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 34mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 2,65 | 100m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 2,68 | 100m |
| 7 | Lắp đặt van nhựa, đường kính van 34mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 8 | Lắp đặt van nhựa, đường kính van 60mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 9 | Lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60-34mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 10 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 34mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 39 | cái |
| 11 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 60mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 12 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 85,436 | m3 |
| 13 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 0,854 | 100m3 |
| 14 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 0,022 | m3 |
| 15 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 0,493 | m3 |
| 16 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 0,383 | m3 |
| 17 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 369,36 | m2 |
| 18 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 0,099 | 100m2 |
| 19 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống 67mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 0,39 | 100m |
| 20 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống 76mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 0,27 | 100m |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa đường kính 21mm có cầu răng ( VL + NC ) | Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 73 | cái |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 27mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 7,2 | 100m |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 34mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 2,98 | 100m |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 49mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 6,25 | 100m |
| 25 | Lắp đặt van nhựa, đường kính van 27mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 80 | cái |
| 26 | Lắp đặt van nhựa, đường kính van 34mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 27 | Lắp đặt van nhựa, đường kính van 49mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 28 | Lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 27mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 30 | cái |
| 29 | Lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 34mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 13 | cái |
| 30 | Lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 49mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 25 | cái |
| 31 | Lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 34-27mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 32 | Lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 49-34mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 33 | Lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 49-27mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 10 | cái |
| 34 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 27mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 140 | cái |
| 35 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 34mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 35 | cái |
| 36 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 49mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 50 | cái |
| 37 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 49-27mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 25 | cái |
| 38 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 27-21mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 73 | cái |
| Y | CHI PHÍ DỰ PHÒNG | |||
| 1 | Chi phí dự phòng: 5% giá trị xây lắp (nhà thầu nhập bằng 5% giá trị xây lắp của tất cả công việc trong tiên lượng mời thầu bên trên) | Mô tả kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 1 | Khoản |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi