Gói thầu: Di dời hệ thống điện các đoạn qua địa bàn huyện Kon Rẫy ra ngoài phạm vi GPMB xây dựng Dự án thành phần 2 (đoạn qua tỉnh Kon Tum) thuộc dự án cải tạo, nâng cấp các đoạn xung yếu trên quốc lộ 24
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200937382-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 25/09/2020 13:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Phòng Tài nguyên và Môi trường huyện Kon Rẫy |
| Tên gói thầu | Di dời hệ thống điện các đoạn qua địa bàn huyện Kon Rẫy ra ngoài phạm vi GPMB xây dựng Dự án thành phần 2 (đoạn qua tỉnh Kon Tum) thuộc dự án cải tạo, nâng cấp các đoạn xung yếu trên quốc lộ 24 |
| Số hiệu KHLCNT | 20200937365 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-09-15 12:06:00 đến ngày 2020-09-25 13:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,367,606,977 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | PHẦN ĐƯỜNG DÂY 22KV | |||
| B | PHẦN XÂY DỰNG THEO TT10/TT-BXD | |||
| 1 | Móng cột MT-2 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 8 | móng |
| 2 | Móng cột MTĐ-2 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 9 | móng |
| 3 | Móng néo MN15-5 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 7 | móng |
| 4 | Tiếp địa RL-8C | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 14 | vị trí |
| C | PHẦN LẮP ĐẶT THEO ĐM 4970 - BCT | |||
| 1 | Cột BTLT PC.I – 12-190-9,0 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 9 | cột |
| 2 | Cột BTLT PC.I – 14-190-11.0 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 17 | cột |
| 3 | Xà đỡ góc XĐG-10 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 6 | bộ |
| 4 | Xà néo góc XNG-10 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 3 | bộ |
| 5 | Xà néo cột đôi ngang tuyến XNCĐ-N | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 8 | bộ |
| 6 | Xà néo hình II XNII-25 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 7 | Cổ dề góc CDG-95 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 4 | bộ |
| 8 | Cổ dề cuối CDC-95 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 9 | Dây néo TK-70 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 7 | bộ |
| 10 | Sứ đứng Line Post 24kV (SĐ-24) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 47 | sứ |
| 11 | Sứ chuỗi Polymer 24kV + Khóa néo và phụ kiện | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 72 | chuỗi |
| 12 | Dây nhôm lõi thép Ac185/24mm2 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 4.547,2 | m |
| 13 | Dây nhôm lõi thép Ac95/16mm2- Kéo lại dây cũ | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 333,7 | m |
| 14 | Đầu cốt nhôm A-95 loại 2 bulong | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 66 | cái |
| 15 | Đầu cốt nhôm A-185 loại 2 bulong | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 32 | cái |
| 16 | Tiếp địa ngọn trung thế | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 14 | cái |
| 17 | Dây buộc cổ sứ (Dây AV10) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 47 | sợi |
| D | PHẦN ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ 0,4KV | |||
| E | PHẦN XÂY DỰNG THEO TT10/TT-BXD | |||
| 1 | Móng cột MT-2 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1 | móng |
| 2 | Móng cột MTĐ-2 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1 | móng |
| 3 | Tiếp địa RL-8C | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1 | vị trí |
| F | PHẦN LẮP ĐẶT THEO ĐM 4970 - BCT | |||
| 1 | Cột BTLT PC.I – 12-190-9,0 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cột |
| 2 | Dây nhôm vặn xoắn ABC4x95mm2- Lắp mới | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 27 | m |
| 3 | Dây nhôm vặn xoắn ABC4x95mm2- Lắp lại | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 248,84 | m |
| 4 | Giá móc treo cáp | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 5 | Khóa néo cáp vặn xoắn ABC 4x95mm2 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 6 | Ống nối dây cáp vặn xoắn 4x95 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 12 | ống |
| 7 | Tiếp địa ngọn cáp vặn xoắn TĐN-ABC | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| G | THÍ NGHIỆM | |||
| 1 | Thí nghiệm sứ đứng, điện áp 35kV<br/> | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 3 | Cái |
| 2 | Thí nghiệm sứ Polymer 35kV | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 3 | Chuỗi |
| 3 | Thí nghiệm tiếp địa đường dây | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 15 | bộ |
| 4 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1-35kV, cáp 1 ruột | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Vị trí |
| H | THÁO GỠ | |||
| 1 | Tháo hạ cột BTLT < 12m<br/> | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 18 | Cột |
| 2 | Tháo hạ cột BTLT < 10m | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 2 | Cột |
| 3 | Tháo sứ đứng 22kV trên cột BTLT | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 44 | Sứ |
| 4 | Tháo sứ chuỗi néo Pôlymer | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 18 | Chuỗi |
| 5 | Tháo gỡ xà đỡ < 25kg | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 14 | Bộ |
| 6 | Tháo gỡ xà néo < 50kg | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 2 | Bộ |
| 7 | Tháo xà néo cột hình II | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 8 | Tháo hạ dây dẫn AC95mm2 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 9 | km |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi