Gói thầu: Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200921924-02 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 28/09/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý Bảo trì đường bộ Lào Cai |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20200900056 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn sự nghiệp kinh tế đường bộ |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 4 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-09-15 15:09:00 đến ngày 2020-09-28 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 11,294,056,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 169,000,000 VNĐ ((Một trăm sáu mươi chín triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | 1. Nền đường | |||
| 1 | Đào đất C3 | Có chỉ dẫn kỹ thật kèm theo | 81.534,44 | m3 |
| 2 | Đào đất C4 | Có chỉ dẫn kỹ thật kèm theo | 43.513,78 | m3 |
| 3 | Đào đá C4 | Có chỉ dẫn kỹ thật kèm theo | 5.247,47 | m3 |
| 4 | Đào rãnh đất C3 | Có chỉ dẫn kỹ thật kèm theo | 62,0203 | m3 |
| 5 | Đào rãnh đất C4 | Có chỉ dẫn kỹ thật kèm theo | 167,6 | m3 |
| 6 | Đào rãnh đá C4 | Có chỉ dẫn kỹ thật kèm theo | 25,61 | m3 |
| 7 | Đào khuôn đất C3 | Có chỉ dẫn kỹ thật kèm theo | 1.231,61 | m3 |
| 8 | Đào khuôn đất C4 | Có chỉ dẫn kỹ thật kèm theo | 2.463,32 | m3 |
| 9 | Đào khuôn đá C4 | Có chỉ dẫn kỹ thật kèm theo | 108,7 | m3 |
| 10 | Đào kết cấu cũ | Có chỉ dẫn kỹ thật kèm theo | 115,1 | m3 |
| 11 | Đắp đất K95 | Có chỉ dẫn kỹ thật kèm theo | 363,04 | m3 |
| 12 | Đắp đất k98 | Có chỉ dẫn kỹ thật kèm theo | 337,52 | m3 |
| 13 | Xáo xới | Có chỉ dẫn kỹ thật kèm theo | 1.979,3 | m3 |
| B | 2.1. Mặt đường tăng cường (KC2) | |||
| 1 | Bù vênh bằng BTN C12,5 | Có chỉ dẫn kỹ thật kèm theo | 179,67 | m3 |
| 2 | Tưới nhựa dính bám 0,5kg/m2 | Có chỉ dẫn kỹ thật kèm theo | 3.920,1 | m2 |
| 3 | Thảm BTN C12,5 dày 5cm | Có chỉ dẫn kỹ thật kèm theo | 3.920,1 | m2 |
| C | 2.2 Mặt đường mở mới, cạp mở rộng (KC1) | |||
| 1 | Móng cấp phối đá dăm loại 2 dày 30cm | Có chỉ dẫn kỹ thật kèm theo | 2.316,56 | m3 |
| 2 | Móng cấp phối đá dăm loại 1 dày 15cm | Có chỉ dẫn kỹ thật kèm theo | 1.158,28 | m3 |
| 3 | Tưới nhựa thấm bám 1,0kg.m2 | Có chỉ dẫn kỹ thật kèm theo | 7.721,4 | m2 |
| 4 | Thảm BTN C19 dày 7cm | Có chỉ dẫn kỹ thật kèm theo | 7.721,4 | m2 |
| 5 | Tưới nhựa dính bám 0,5kg/m2 | Có chỉ dẫn kỹ thật kèm theo | 7.721,4 | m2 |
| 6 | Thảm BTN C12,5 dày 5cm | Có chỉ dẫn kỹ thật kèm theo | 7.721,4 | m2 |
| D | 3.1 Hố thu rãnh lắp ghép | |||
| 1 | Đào đất hố thu | Có chỉ dẫn kỹ thật kèm theo | 0,71 | m3 |
| 2 | Đắp đất hố thu | Có chỉ dẫn kỹ thật kèm theo | 2,77 | m3 |
| 3 | Đệm đá dăm dày 10cm | Có chỉ dẫn kỹ thật kèm theo | 0,23 | m3 |
| 4 | Sản xuất và lắp đặt hố thu rãnh lắp ghép bằng BTXM M200 | Có chỉ dẫn kỹ thật kèm theo | 3 | Cấu kiện |
| E | 3.2 Cửa thu tại các vị trí hố ga | |||
| 1 | Đào đất | Có chỉ dẫn kỹ thật kèm theo | 0,475 | m3 |
| 2 | Đắp đất | Có chỉ dẫn kỹ thật kèm theo | 0,18 | m3 |
| 3 | Đệ vữa XM M100 dày 5cm | Có chỉ dẫn kỹ thật kèm theo | 0,135 | m3 |
| 4 | Sản xuất và lắp đặt cửa thu nước BTXM M200 | Có chỉ dẫn kỹ thật kèm theo | 5 | cấu kiện |
| 5 | Sản xuất và lắp đặt tấm gang chắn rác | Có chỉ dẫn kỹ thật kèm theo | 5 | cấu kiện |
| F | 3.3 Cống tròn D100 | |||
| 1 | Đào kết cấu cũ | Có chỉ dẫn kỹ thật kèm theo | 4,76 | m3 |
| 2 | Đào móng đất C3 | Có chỉ dẫn kỹ thật kèm theo | 90,888 | m3 |
| 3 | Đắp đất | Có chỉ dẫn kỹ thật kèm theo | 36,36 | m3 |
| 4 | Cát đệm | Có chỉ dẫn kỹ thật kèm theo | 0,6 | m3 |
| 5 | Vữa đệm M25 | Có chỉ dẫn kỹ thật kèm theo | 1,3 | m3 |
| 6 | Đá xây M100 kê ống cống | Có chỉ dẫn kỹ thật kèm theo | 1,76 | m3 |
| 7 | Đá xây M100 gia cố mái ta luy | Có chỉ dẫn kỹ thật kèm theo | 1,54 | m3 |
| 8 | Sản xuất và lắp đặt cống tròn D100 bằng BTXM M200 | Có chỉ dẫn kỹ thật kèm theo | 16 | đốt |
| 9 | Mối nối cống | Có chỉ dẫn kỹ thật kèm theo | 15 | mối nối |
| 10 | Sản xuất và thi công bê tông hố ga thượng, hạ lưu, thân cống, cửa xả M150 | Có chỉ dẫn kỹ thật kèm theo | 18,41 | m3 |
| 11 | Sản xuất và thi công bê tông tấm bản thượng, hạ lưu M200 | Có chỉ dẫn kỹ thật kèm theo | 0,91 | m3 |
| G | 3.4 Cống hộp 1x1m | |||
| 1 | Đào kết cấu cũ | Có chỉ dẫn kỹ thật kèm theo | 23,4 | m3 |
| 2 | Đáo móng đất C3 | Có chỉ dẫn kỹ thật kèm theo | 290 | m3 |
| 3 | Đắp đất | Có chỉ dẫn kỹ thật kèm theo | 85,2 | m3 |
| 4 | Đá hộc xếp khan | Có chỉ dẫn kỹ thật kèm theo | 2,1 | m3 |
| 5 | Vữa đệm M25 | Có chỉ dẫn kỹ thật kèm theo | 0,3 | m3 |
| 6 | Đá dăm đệm | Có chỉ dẫn kỹ thật kèm theo | 5,4 | m3 |
| 7 | Sản xuất và lắp đặt cống hộp 1x1m bằng BTXM M300 | Có chỉ dẫn kỹ thật kèm theo | 22 | md |
| 8 | Mối nối cống | Có chỉ dẫn kỹ thật kèm theo | 21 | mối nối |
| 9 | Sản xuất và thi công BT bệ thân cống lắp ghép bằng BTXM M200 | Có chỉ dẫn kỹ thật kèm theo | 9,24 | m3 |
| 10 | Sản xuất và thi công bê tông bản vượt bằng BTXM M250 | Có chỉ dẫn kỹ thật kèm theo | 4,36 | m3 |
| 11 | Sản xuất và thi công bê tông hố ga, tấm bản hố ga, mương cửa xả bằng BTXM M200 | Có chỉ dẫn kỹ thật kèm theo | 26,09 | m3 |
| 12 | Sản xuất và thi công bê tông móng mương cửa xả, gia hố sân hạ lưu bằng BTXM M150 | Có chỉ dẫn kỹ thật kèm theo | 7,13 | m3 |
| H | 4.Hệ thống an toàn giao thông | |||
| 1 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm | Có chỉ dẫn kỹ thật kèm theo | 442,65 | m2 |
| 2 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 6mm | Có chỉ dẫn kỹ thật kèm theo | 92,72 | m2 |
| 3 | Sản xuất và lắp đật biển báo | Có chỉ dẫn kỹ thật kèm theo | 1 | cái |
| 4 | Sản xuất và lắp đặt đinh phản quang | Có chỉ dẫn kỹ thật kèm theo | 131 | viên |
| 5 | Sản xuất và lắp đặt cột KM | Có chỉ dẫn kỹ thật kèm theo | 1 | cột |
| 6 | Tháo dỡ hộ lan mềm | Có chỉ dẫn kỹ thật kèm theo | 200 | md |
| 7 | Lắp đặt lại hộ lan mềm | Có chỉ dẫn kỹ thật kèm theo | 170 | md |
| 8 | Bổ sung hộ lan mềm (lắp đặt mới) | Có chỉ dẫn kỹ thật kèm theo | 180 | md |
| I | 5. Kè vỉa | |||
| 1 | Đào đất | Có chỉ dẫn kỹ thật kèm theo | 116,4 | m3 |
| 2 | Đắp đất | Có chỉ dẫn kỹ thật kèm theo | 68,4 | m3 |
| 3 | Cát đệm | Có chỉ dẫn kỹ thật kèm theo | 3,6 | m3 |
| 4 | Sản xuất và thi công kè vỉa bằng BTXM M200 | Có chỉ dẫn kỹ thật kèm theo | 75,6 | m3 |
| 5 | Sơn phản quang kè vỉa | Có chỉ dẫn kỹ thật kèm theo | 22,2 | m2 |
| 6 | Hoàn trả đường vào nhà dân bằng BTXM dày 20cm | Có chỉ dẫn kỹ thật kèm theo | 40 | m2 |
| J | 6. Rãnh gia cố lắp ghép | |||
| 1 | Vữa đệm M100 | Có chỉ dẫn kỹ thật kèm theo | 23,1 | m3 |
| 2 | Sản xuất và thi công rãnh gia cố lắp ghép bằng BTXM M200 | Có chỉ dẫn kỹ thật kèm theo | 771 | md |
| 3 | Sản xuất và thi công đáy rãnh bằng BTXM M150 | Có chỉ dẫn kỹ thật kèm theo | 771 | md |
| K | 6.1 Gia cố lề | |||
| 1 | Móng đá dăm dày 15cm | Có chỉ dẫn kỹ thật kèm theo | 34,74 | m3 |
| 2 | Sản xuất và thi công lề gia cố bằng BTXM M150 dày 20cm | Có chỉ dẫn kỹ thật kèm theo | 46,32 | m3 |
| L | 7. Khối lượng khác | |||
| 1 | Tháo dỡ cống chịu lực 50x60 | Có chỉ dẫn kỹ thật kèm theo | 390 | md |
| 2 | Lắp đặt đèn nút giao cao tốc với đường 4D | Có chỉ dẫn kỹ thật kèm theo | 1 | bộ |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi