Gói thầu: Gói số 01: Toàn bộ phần xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200960605-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 03/10/2020 08:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công an tỉnh Bắc Ninh |
| Tên gói thầu | Gói số 01: Toàn bộ phần xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20200940888 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách Nhà nước cấp qua Bộ Công an |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-09-22 17:49:00 đến ngày 2020-10-03 08:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,377,481,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC: PHÁ DỠ NHÀ TRỰC HỎI CUNG (NHÀ SỐ 13); NHÀ BẾP PHẠM (NHÀ SỐ 14); NHÀ VỆ SINH (NHÀ SỐ 15) | |||
| 1 | Tháo dỡ mái, chiều cao <= 6m | Chương V-E-HSMT | 47,845 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Chương V-E-HSMT | 0,957 | tấn |
| 3 | Tháo dỡ cửa, | Chương V-E-HSMT | 11,04 | m2 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông, | Chương V-E-HSMT | 20,673 | m3 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu gạch, | Chương V-E-HSMT | 14,893 | m3 |
| 6 | Phá dỡ nền gạch ceramic 300x300 | Chương V-E-HSMT | 32,042 | m2 |
| 7 | Phá dỡ nền bê tông, bê tông gạch vỡ | Chương V-E-HSMT | 3,204 | m3 |
| 8 | Vận chuyển đất trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV | Chương V-E-HSMT | 0,404 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp IV | Chương V-E-HSMT | 0,404 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV | Chương V-E-HSMT | 0,404 | 100m3 |
| 11 | Phá dỡ và vận chuyển đổ thải móng | Chương V-E-HSMT | 1 | gói |
| 12 | Tháo dỡ mái, chiều cao <= 6m | Chương V-E-HSMT | 47,845 | m2 |
| 13 | Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Chương V-E-HSMT | 0,957 | tấn |
| 14 | Tháo dỡ cửa, | Chương V-E-HSMT | 11,04 | m2 |
| 15 | Phá dỡ kết cấu bê tông, | Chương V-E-HSMT | 20,673 | m3 |
| 16 | Phá dỡ kết cấu gạch, | Chương V-E-HSMT | 14,893 | m3 |
| 17 | Phá dỡ nền gạch ceramic 300x300 | Chương V-E-HSMT | 32,042 | m2 |
| 18 | Phá dỡ nền bê tông, bê tông gạch vỡ | Chương V-E-HSMT | 3,204 | m3 |
| 19 | Vận chuyển đất trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV | Chương V-E-HSMT | 0,404 | 100m3 |
| 20 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp IV | Chương V-E-HSMT | 0,404 | 100m3 |
| 21 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV | Chương V-E-HSMT | 0,404 | 100m3 |
| 22 | Phá dỡ và vận chuyển đổ thải móng | Chương V-E-HSMT | 1 | gói |
| 23 | Tháo dỡ mái, chiều cao <= 6m | Chương V-E-HSMT | 9,761 | m2 |
| 24 | Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Chương V-E-HSMT | 0,195 | tấn |
| 25 | Tháo dỡ cửa, | Chương V-E-HSMT | 3,997 | m2 |
| 26 | Phá dỡ kết cấu bê tông, | Chương V-E-HSMT | 0,768 | m3 |
| 27 | Phá dỡ kết cấu gạch, | Chương V-E-HSMT | 5,783 | m3 |
| 28 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Chương V-E-HSMT | 2 | bộ |
| 29 | Phá dỡ nền bê tông, bê tông gạch vỡ | Chương V-E-HSMT | 1,28 | m3 |
| 30 | Vận chuyển đất trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV | Chương V-E-HSMT | 0,078 | 100m3 |
| 31 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp IV | Chương V-E-HSMT | 0,078 | 100m3 |
| 32 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV | Chương V-E-HSMT | 0,078 | 100m3 |
| 33 | Phá dỡ và vận chuyển đổ thải móng | Chương V-E-HSMT | 1 | gói |
| B | HẠNG MỤC: CẢI TẠO NHÀ TẠM GIỮ 32 CHỖ (NHÀ SỐ 32) | |||
| 1 | Tháo dỡ mái, chiều cao <= 28m | Chương V-E-HSMT | 132,521 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Chương V-E-HSMT | 2,021 | tấn |
| 3 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Chương V-E-HSMT | 12 | bộ |
| 4 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Chương V-E-HSMT | 3,558 | m3 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Chương V-E-HSMT | 4,543 | m3 |
| 6 | Phá dỡ nền gạch ceramic 300x300 | Chương V-E-HSMT | 93,037 | m2 |
| 7 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng khu vực buồng giam | Chương V-E-HSMT | 126,442 | m2 |
| 8 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái | Chương V-E-HSMT | 46,037 | m2 |
| 9 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ bên ngoài | Chương V-E-HSMT | 386,95 | m2 |
| 10 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ bên trong | Chương V-E-HSMT | 711,945 | m2 |
| 11 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Chương V-E-HSMT | 376,396 | m2 |
| 12 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi <= 1000m | Chương V-E-HSMT | 0,09 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp IV | Chương V-E-HSMT | 0,09 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV | Chương V-E-HSMT | 0,09 | 100m3 |
| 15 | Xây tường thẳng bằng gạch đặc tuynel (6,5x10,5x22), chiều dày <=11cm, vữa XM M75 | Chương V-E-HSMT | 4,811 | m3 |
| 16 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V-E-HSMT | 409,802 | m2 |
| 17 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V-E-HSMT | 645,836 | m2 |
| 18 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V-E-HSMT | 12,297 | m2 |
| 19 | Quét vôi 3 nước trắng, quét trong nhà | Chương V-E-HSMT | 595,173 | m2 |
| 20 | Quét vôi 3 nước trắng, ngoài nhà | Chương V-E-HSMT | 409,802 | m2 |
| 21 | Láng graniteô | Chương V-E-HSMT | 96,252 | m2 |
| 22 | Trát graniteô tường, vữa XM mác 75, thành và tường cạnh bệ nằm | Chương V-E-HSMT | 73,296 | 1m2 |
| 23 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V-E-HSMT | 75,202 | m2 |
| 24 | Chống thấm bằng màng khò nóng Bitumex dày 3mm | Chương V-E-HSMT | 28,621 | m2 |
| 25 | Rải vải bạt chống mất nước xi măng | Chương V-E-HSMT | 37,601 | m2 |
| 26 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V-E-HSMT | 33,737 | m2 |
| 27 | Gia công lưới thép mắt cáo trong bể nước | Chương V-E-HSMT | 33,737 | m2 |
| 28 | Quét dung dịch chống thấm bể nước | Chương V-E-HSMT | 33,737 | m2 |
| 29 | Đánh màu bằng xi măng nguyên chất | Chương V-E-HSMT | 62,96 | m2 |
| 30 | Láng sê nô dày 2.0cm, vữa XM M75 | Chương V-E-HSMT | 42,211 | 1m2 |
| 31 | Chống thấm seno mái bằng màng khò nóng Bitumex dày 3mm | Chương V-E-HSMT | 42,211 | m2 |
| 32 | Lát nền, sàn bằng gạch granite 600x600mm | Chương V-E-HSMT | 93,037 | m2 |
| 33 | Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình | Chương V-E-HSMT | 10,815 | m3 |
| 34 | Đổ bê tông, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Chương V-E-HSMT | 5,487 | m3 |
| 35 | Sản xuất xà gồ thép L50x50x4 | Chương V-E-HSMT | 2,021 | tấn |
| 36 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V-E-HSMT | 2,021 | tấn |
| 37 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V-E-HSMT | 132,521 | m2 |
| 38 | Lợp thay thế mái loại tấm lợp tấm tôn dày 0,4mm | Chương V-E-HSMT | 1,325 | 100m2 |
| 39 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ hoa sắt cửa | Chương V-E-HSMT | 376,396 | m2 |
| 40 | Lắp đặt chậu xí xổm | Chương V-E-HSMT | 12 | bộ |
| 41 | Lắp đặt phễu thu nước sàn D75 | Chương V-E-HSMT | 12 | cái |
| 42 | Lắp đặt van phao bể mái D25 | Chương V-E-HSMT | 2 | cái |
| 43 | Lắp đặt vòi đồng DN15 | Chương V-E-HSMT | 12 | cái |
| 44 | Lắp đặt máy bơm nước | Chương V-E-HSMT | 1 | cái |
| 45 | Lắp đặt ống PPR Φ25 PN10 | Chương V-E-HSMT | 0,2 | 100m |
| 46 | Lắp đặt ống PPR Φ20 PN10 | Chương V-E-HSMT | 0,45 | 100m |
| 47 | Lắp đặt van 1 chiều D25 | Chương V-E-HSMT | 1 | cái |
| 48 | Lắp đặt van 1 chiều D20 | Chương V-E-HSMT | 12 | cái |
| 49 | Lắp đặt van khóa D20 | Chương V-E-HSMT | 12 | cái |
| 50 | Lắp đặt tê PPR D25x20 | Chương V-E-HSMT | 12 | cái |
| 51 | Lắp đặt cút PPR 90° D25 | Chương V-E-HSMT | 4 | cái |
| 52 | Lắp đặt cút PPR 90° D20 | Chương V-E-HSMT | 22 | cái |
| 53 | Lắp đặt chếch nối ống PPR D20 | Chương V-E-HSMT | 3 | cái |
| 54 | Lắp đặt cút ren trong PPR D20 (3/4) | Chương V-E-HSMT | 12 | cái |
| 55 | Lắp đặt cút ren trong PPR D20 (1/2) | Chương V-E-HSMT | 2 | cái |
| 56 | Lắp đặt măng sông nối ống PPR D25 | Chương V-E-HSMT | 5 | cái |
| 57 | Lắp đặt măng sông nối ống PPR D20 | Chương V-E-HSMT | 11 | cái |
| 58 | Lắp đặt ống U.PVC D110 PN6 | Chương V-E-HSMT | 0,5 | 100m |
| 59 | Lắp đặt ống U.PVC D90 PN6 | Chương V-E-HSMT | 0,45 | 100m |
| 60 | Lắp đặt ống U.PVC D75 PN6 | Chương V-E-HSMT | 0,17 | 100m |
| 61 | Lắp đặt ống U.PVC D60 PN6 | Chương V-E-HSMT | 0,1 | 100m |
| 62 | Lắp đặt Y U.PVC 45° D110/110 | Chương V-E-HSMT | 13 | cái |
| 63 | Lắp đặt Y U.PVC 45° D110/90 | Chương V-E-HSMT | 2 | cái |
| 64 | Lắp đặt Y U.PVC 45° D90/75 | Chương V-E-HSMT | 6 | cái |
| 65 | Lắp đặt chếch U.PVC 135° D110 | Chương V-E-HSMT | 42 | cái |
| 66 | Lắp đặt chếch U.PVC 135° D90 | Chương V-E-HSMT | 14 | cái |
| 67 | Lắp đặt chếch U.PVC 135° D75 | Chương V-E-HSMT | 42 | cái |
| 68 | Lắp đặt tê thông tắc U.PVC D110 | Chương V-E-HSMT | 6 | cái |
| 69 | Lắp đặt tê thông tắc U.PVC D90 | Chương V-E-HSMT | 6 | cái |
| 70 | Lắp đặt nút bịt thông tắc U.PVC D110 | Chương V-E-HSMT | 6 | cái |
| 71 | Lắp đặt nút bịt thông tắc U.PVC D90 | Chương V-E-HSMT | 6 | cái |
| 72 | Lắp đặt tủ điện chung kích thước 200x300x150 | Chương V-E-HSMT | 2 | hộp |
| 73 | Lắp đặt MCB loại 2 cực chống giật 220V-20A | Chương V-E-HSMT | 1 | cái |
| 74 | Lắp đặt MCB loại 2 cực chống giật 220V-16A | Chương V-E-HSMT | 1 | cái |
| 75 | Lắp đặt bóng compact 220V/20W | Chương V-E-HSMT | 24 | bộ |
| 76 | Lắp đặt đèn áp trần bán cầu, bóng compact 220V/20W | Chương V-E-HSMT | 14 | bộ |
| 77 | Lắp đặt công tắc 2 chiều 220V-10A | Chương V-E-HSMT | 2 | cái |
| 78 | Lắp đặt ổ cắm điện đôi, loại 3 cực 250V/16A | Chương V-E-HSMT | 2 | cái |
| 79 | Lắp đặt công tắc điện 1 hạt, 1 chiều 220V-10A | Chương V-E-HSMT | 7 | cái |
| 80 | Lắp đặt cáp Cu/PVC/PVC (2x4)+E4mm2 | Chương V-E-HSMT | 4 | m |
| 81 | Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC (1x1,5)mm2 | Chương V-E-HSMT | 160 | m |
| 82 | Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC (1x2,5)mm2 | Chương V-E-HSMT | 1 | m |
| 83 | Lắp đặt ống PVC D20 | Chương V-E-HSMT | 164 | m |
| 84 | Mua cọc nối đất thép mạ kẽm L63x63x6, dài 2,5m | Chương V-E-HSMT | 7 | cọc |
| 85 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III | Chương V-E-HSMT | 1,043 | m3 |
| 86 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Chương V-E-HSMT | 0,01 | 100m3 |
| 87 | Lắp đặt kim thu sét đồng D16, dài 700mm | Chương V-E-HSMT | 3 | cái |
| 88 | Lắp đặt dây dẫn sét thép D10 | Chương V-E-HSMT | 45 | m |
| 89 | Lắp đặt dây nối đất D16 | Chương V-E-HSMT | 15 | m |
| C | HẠNG MỤC: MÓNG NHÀ PHỤ TRỢ (NHÀ SỐ 13) | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp II | Chương V-E-HSMT | 2,38 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V-E-HSMT | 1,869 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Chương V-E-HSMT | 0,511 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II | Chương V-E-HSMT | 0,511 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Chương V-E-HSMT | 0,511 | 100m3 |
| 6 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V-E-HSMT | 0,702 | 100m3 |
| 7 | Đổ bê tông, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Chương V-E-HSMT | 12,736 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Chương V-E-HSMT | 38,415 | m3 |
| 9 | Ván khuôn móng cột | Chương V-E-HSMT | 0,841 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn móng dài | Chương V-E-HSMT | 2,025 | 100m2 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép D6mm | Chương V-E-HSMT | 0,552 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép D8mm | Chương V-E-HSMT | 0,115 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép D10mm | Chương V-E-HSMT | 0,296 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép D16m | Chương V-E-HSMT | 0,742 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép D18mm | Chương V-E-HSMT | 1,937 | tấn |
| 16 | Đổ bê tông, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Chương V-E-HSMT | 3,897 | m3 |
| 17 | Ván khuôn móng dài | Chương V-E-HSMT | 0,354 | 100m2 |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Chương V-E-HSMT | 0,046 | tấn |
| 19 | Xây gạch đặc tuynel 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Chương V-E-HSMT | 16,319 | m3 |
| D | HẠNG MỤC: NHÀ PHỤ TRỢ (NHÀ SỐ 13) (THEO MẪU) | |||
| 1 | Đổ bê tông, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | Chương V-E-HSMT | 5,992 | m3 |
| 2 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Chương V-E-HSMT | 0,255 | tấn |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Chương V-E-HSMT | 0,856 | tấn |
| 4 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m | Chương V-E-HSMT | 1,089 | 100m2 |
| 5 | Đổ bê tông, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V-E-HSMT | 12,585 | m3 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Chương V-E-HSMT | 0,711 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Chương V-E-HSMT | 1,618 | tấn |
| 8 | Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m | Chương V-E-HSMT | 1,237 | 100m2 |
| 9 | Đổ bê tông, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Chương V-E-HSMT | 27,809 | m3 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Chương V-E-HSMT | 1,674 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m | Chương V-E-HSMT | 0,698 | tấn |
| 12 | Ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m | Chương V-E-HSMT | 3,058 | 100m2 |
| 13 | Đổ bê tông, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Chương V-E-HSMT | 1,211 | m3 |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Chương V-E-HSMT | 0,02 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m | Chương V-E-HSMT | 0,152 | tấn |
| 16 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V-E-HSMT | 0,225 | 100m2 |
| 17 | Xây gạch đặc tuynel 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Chương V-E-HSMT | 81,6 | m3 |
| 18 | Xây gạch đặc tuynel 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Chương V-E-HSMT | 7,636 | m3 |
| 19 | Xây gạch đặc tuynel 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Chương V-E-HSMT | 1,917 | m3 |
| 20 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V-E-HSMT | 53,988 | m2 |
| 21 | Chống thấm seno bằng màng khò nóng Bitumex dày 3mm | Chương V-E-HSMT | 53,988 | m2 |
| 22 | Mua thép L50x50x4mm làm xà gồ mái | Chương V-E-HSMT | 929,675 | kg |
| 23 | Sản xuất xà gồ thép L50x50x4, | Chương V-E-HSMT | 0,907 | tấn |
| 24 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V-E-HSMT | 0,907 | tấn |
| 25 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V-E-HSMT | 59,4 | m2 |
| 26 | Lợp mái che tường bằng tôn múi dày 0,4mm | Chương V-E-HSMT | 2,426 | 100m2 |
| 27 | Mua tôn úp nóc và tôn úp đầu hồi | Chương V-E-HSMT | 127,666 | md |
| 28 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V-E-HSMT | 438,573 | m2 |
| 29 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V-E-HSMT | 338,199 | m2 |
| 30 | Trát vẩy tường chống vang, vữa XM mác 75 | Chương V-E-HSMT | 81,504 | m2 |
| 31 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V-E-HSMT | 146,2 | m2 |
| 32 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V-E-HSMT | 84,942 | m2 |
| 33 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V-E-HSMT | 305,8 | m2 |
| 34 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V-E-HSMT | 956,645 | m2 |
| 35 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V-E-HSMT | 348,573 | m2 |
| 36 | Trát phào kép, vữa XM mác 75 | Chương V-E-HSMT | 9,24 | m |
| 37 | Trát phào đơn, vữa XM mác 75 | Chương V-E-HSMT | 140,08 | m |
| 38 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Chương V-E-HSMT | 214,2 | m |
| 39 | Ốp gạch ceramic tường, trụ, cột KT 300x450mm, vữa XM mác 75 | Chương V-E-HSMT | 18,87 | m2 |
| 40 | Đổ bê tông, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Chương V-E-HSMT | 34,617 | m3 |
| 41 | Lát nền, sàn bằng gạch granite 600x600mm | Chương V-E-HSMT | 213,254 | m2 |
| 42 | Ốp gạch granite chân tường, trụ, cột KT 150x600mm, vữa XM mác 75 | Chương V-E-HSMT | 28,434 | m2 |
| 43 | Láng graniteô cầu thang | Chương V-E-HSMT | 11,088 | m2 |
| 44 | Cửa pano gỗ | Chương V-E-HSMT | 6,207 | m2 |
| 45 | Cửa pano meka gỗ | Chương V-E-HSMT | 24,667 | m2 |
| 46 | Cửa khung nhôm meka | Chương V-E-HSMT | 2,904 | m2 |
| 47 | Sản xuất khuôn cửa đơn kích thước 80x80 bằng gỗ nhóm 3 | Chương V-E-HSMT | 115,82 | md |
| 48 | Lắp dựng khuôn cửa đơn | Chương V-E-HSMT | 115,82 | m cấu kiện |
| 49 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Chương V-E-HSMT | 30,874 | m2 cấu kiện |
| 50 | Sản xuất lắp dựng nẹp cửa | Chương V-E-HSMT | 231,64 | m |
| 51 | Mua thép đặc 12x12 làm hoa sắt cửa sổ | Chương V-E-HSMT | 618,087 | Kg |
| 52 | Mua thép L50x50x4mm làm hoa sắt cửa sổ, | Chương V-E-HSMT | 185,537 | Kg |
| 53 | Gia công cửa sắt, hoa sắt, | Chương V-E-HSMT | 0,787 | tấn |
| 54 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V-E-HSMT | 56,498 | m2 |
| 55 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ hoa sắt cửa | Chương V-E-HSMT | 31,502 | m2 |
| 56 | Sơn cửa sổ panô 3 nước | Chương V-E-HSMT | 6,207 | m2 |
| 57 | Sơn cửa sổ panô MEKA gỗ | Chương V-E-HSMT | 24,667 | m2 |
| 58 | Sơn gỗ 3 nước sơn khuôn cửa, nẹp cửa | Chương V-E-HSMT | 53,277 | m2 |
| 59 | Vách meka khung nhôm, | Chương V-E-HSMT | 11,704 | m2 |
| 60 | Đổ bê tông, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | Chương V-E-HSMT | 0,232 | m3 |
| 61 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Chương V-E-HSMT | 0,007 | tấn |
| 62 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Chương V-E-HSMT | 0,027 | tấn |
| 63 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m | Chương V-E-HSMT | 0,042 | 100m2 |
| 64 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V-E-HSMT | 2,1 | m2 |
| 65 | Mua thép hộp 40x80x4mm, | Chương V-E-HSMT | 127,733 | kg |
| 66 | Mua thép L30x30x3mm, | Chương V-E-HSMT | 69,031 | kg |
| 67 | Mua thép tấm 20x3mm, | Chương V-E-HSMT | 205,338 | kg |
| 68 | Mua thép tấm 30x5mm, | Chương V-E-HSMT | 3,623 | kg |
| 69 | Mua thép ống D30, | Chương V-E-HSMT | 10,754 | kg |
| 70 | Mua thép hộp 70x70x5mm, | Chương V-E-HSMT | 26,47 | kg |
| 71 | Gia công cổng sắt, | Chương V-E-HSMT | 0,434 | tấn |
| 72 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V-E-HSMT | 28,247 | m2 |
| 73 | Mua bản lề cối | Chương V-E-HSMT | 8 | cái |
| 74 | Mua chốt ngang + chốt đứng | Chương V-E-HSMT | 2 | cái |
| 75 | Mua bánh xe D150 | Chương V-E-HSMT | 1 | cái |
| 76 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V-E-HSMT | 11,968 | m2 |
| 77 | Lắp đặt ống PVC D110 | Chương V-E-HSMT | 0,288 | 100m |
| 78 | Lắp đặt quả cầu chắn rác | Chương V-E-HSMT | 8 | bộ |
| 79 | Xây gạch đặc tuynel 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Chương V-E-HSMT | 0,082 | m3 |
| 80 | Đổ bê tông, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Chương V-E-HSMT | 0,041 | m3 |
| 81 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V-E-HSMT | 0,004 | 100m2 |
| 82 | Lắp đặt tấm đan ghế bị can | Chương V-E-HSMT | 2 | cái |
| 83 | Trát graniteô tường, vữa XM mác 75 | Chương V-E-HSMT | 2,156 | m2 |
| 84 | Mua ghế cán bộ phòng hỏi cung | Chương V-E-HSMT | 4 | cái |
| 85 | Mua bàn hỏi cung | Chương V-E-HSMT | 2 | cái |
| 86 | Lắp đặt lavabol | Chương V-E-HSMT | 2 | bộ |
| 87 | Lắp đặt gương soi | Chương V-E-HSMT | 2 | cái |
| 88 | Lắp đặt vòi lavabol | Chương V-E-HSMT | 2 | bộ |
| 89 | Lắp đặt chậu xí bệt | Chương V-E-HSMT | 2 | bộ |
| 90 | Lắp đặt vòi xịt rửa vệ sinh | Chương V-E-HSMT | 2 | cái |
| 91 | Lắp đặt phễu thu nước sàn D75 | Chương V-E-HSMT | 2 | cái |
| 92 | Lắp đặt van phao bể mái D25 | Chương V-E-HSMT | 1 | cái |
| 93 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1m3 | Chương V-E-HSMT | 1 | bể |
| 94 | Lắp đặt ống PPR DN25 PN10 | Chương V-E-HSMT | 0,2 | 100m |
| 95 | Lắp đặt ống PPR DN20 PN10 | Chương V-E-HSMT | 0,15 | 100m |
| 96 | Lắp đặt van khóa PPR D32 | Chương V-E-HSMT | 1 | cái |
| 97 | Lắp đặt van khóa PPR D25 | Chương V-E-HSMT | 2 | cái |
| 98 | Lắp đặt van khóa PPR D20 | Chương V-E-HSMT | 2 | cái |
| 99 | Lắp đặt tê PPR D25/20 | Chương V-E-HSMT | 1 | cái |
| 100 | Lắp đặt tê PPR D20/20 | Chương V-E-HSMT | 2 | cái |
| 101 | Lắp đặt cút 90 độ PPR D25 | Chương V-E-HSMT | 4 | cái |
| 102 | Lắp đặt cút 90 độ PPR D20 | Chương V-E-HSMT | 9 | cái |
| 103 | Lắp đặt rắc co ren ngoài PPR D32 | Chương V-E-HSMT | 1 | cái |
| 104 | Lắp đặt chếch nối ống PPR D25 | Chương V-E-HSMT | 1 | cái |
| 105 | Lắp đặt chếch nối ống PPR D20 | Chương V-E-HSMT | 3 | cái |
| 106 | Lắp đặt cút ren trong PPR D20 (3/4) | Chương V-E-HSMT | 10 | cái |
| 107 | Lắp đặt cút ren trong PPR D20 (1/2) | Chương V-E-HSMT | 8 | cái |
| 108 | Lắp đặt măng sông nối ống PPR D25 | Chương V-E-HSMT | 5 | cái |
| 109 | Lắp đặt măng sông nối ống PPR D20 | Chương V-E-HSMT | 3 | cái |
| 110 | Lắp đặt ống U.PVC D110 PN6 | Chương V-E-HSMT | 0,15 | 100m |
| 111 | Lắp đặt ống U.PVC D90 PN6 | Chương V-E-HSMT | 0,03 | 100m |
| 112 | Lắp đặt ống U.PVC D60 PN6 | Chương V-E-HSMT | 0,15 | 100m |
| 113 | Lắp đặt Y U.PVC 45° D110/110 | Chương V-E-HSMT | 1 | cái |
| 114 | Lắp đặt Y U.PVC 45° D90/60 | Chương V-E-HSMT | 1 | cái |
| 115 | Lắp đặt Y U.PVC 45° D60/60 | Chương V-E-HSMT | 2 | cái |
| 116 | Lắp đặt chếch U.PVC 135° D110 | Chương V-E-HSMT | 7 | cái |
| 117 | Lắp đặt chếch U.PVC 135° D90 | Chương V-E-HSMT | 1 | cái |
| 118 | Lắp đặt chếch U.PVC 135° D60 | Chương V-E-HSMT | 5 | cái |
| 119 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp II | Chương V-E-HSMT | 0,155 | 100m3 |
| 120 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V-E-HSMT | 0,054 | 100m3 |
| 121 | Vận chuyển đất trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Chương V-E-HSMT | 0,1 | 100m3 |
| 122 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II | Chương V-E-HSMT | 0,1 | 100m3 |
| 123 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Chương V-E-HSMT | 0,1 | 100m3 |
| 124 | Đổ bê tông, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Chương V-E-HSMT | 0,544 | m3 |
| 125 | Đổ bê tông, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Chương V-E-HSMT | 0,934 | m3 |
| 126 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Chương V-E-HSMT | 0,093 | tấn |
| 127 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Chương V-E-HSMT | 0,082 | tấn |
| 128 | Ván khuôn bể phốt | Chương V-E-HSMT | 0,045 | 100m2 |
| 129 | Xây gạch đặc tuynel 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Chương V-E-HSMT | 3,495 | m3 |
| 130 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V-E-HSMT | 0,681 | m3 |
| 131 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V-E-HSMT | 0,046 | tấn |
| 132 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V-E-HSMT | 0,03 | 100m2 |
| 133 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng <= 50kg | Chương V-E-HSMT | 4 | cái |
| 134 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V-E-HSMT | 17,227 | m2 |
| 135 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V-E-HSMT | 15,408 | m2 |
| 136 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III | Chương V-E-HSMT | 0,635 | m3 |
| 137 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V-E-HSMT | 0,105 | m3 |
| 138 | Đổ bê tông, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Chương V-E-HSMT | 0,042 | m3 |
| 139 | Đổ bê tông, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Chương V-E-HSMT | 0,085 | m3 |
| 140 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Chương V-E-HSMT | 0,156 | m3 |
| 141 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V-E-HSMT | 1,56 | m2 |
| 142 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V-E-HSMT | 0,054 | m3 |
| 143 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V-E-HSMT | 0,004 | tấn |
| 144 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V-E-HSMT | 0,003 | 100m2 |
| 145 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng <= 50kg | Chương V-E-HSMT | 1 | cái |
| 146 | Lắp đặt ống U.PVC D90 PN6 | Chương V-E-HSMT | 0,15 | 100m |
| 147 | Lắp đặt cầu thu D100 | Chương V-E-HSMT | 4 | cái |
| 148 | Lắp đặt chếch U.PVC 135° D90 | Chương V-E-HSMT | 12 | cái |
| 149 | Lắp đặt tủ điện kim loại 12 modul | Chương V-E-HSMT | 1 | hộp |
| 150 | Lắp đặt MCB loại 2 cực 250V-63A | Chương V-E-HSMT | 1 | cái |
| 151 | Lắp đặt MCB loại 1 cực 250V-16A | Chương V-E-HSMT | 4 | cái |
| 152 | Lắp đặt MCB loại 1 cực 250V-10A | Chương V-E-HSMT | 5 | cái |
| 153 | Lắp đặt Đèn tuyp led T8 18W máng đôi lắp nổi | Chương V-E-HSMT | 2 | bộ |
| 154 | Lắp đặt đèn tuyp led T8 18W máng đơn lắp nổi | Chương V-E-HSMT | 21 | bộ |
| 155 | Lắp đặt quạt treo tường 220v/60W | Chương V-E-HSMT | 7 | cái |
| 156 | Lắp đặt quạt trần + hộp số 220V/80W | Chương V-E-HSMT | 4 | cái |
| 157 | Lắp đặt đèn áp trần bóng compact 220v/32w chụp hình vuông | Chương V-E-HSMT | 6 | bộ |
| 158 | Lắp đặt đèn áp trần bóng compact 220v/32w chụp hình tròn | Chương V-E-HSMT | 2 | bộ |
| 159 | Lắp đặt ổ cắm đôi loại 3 cực đôi 250v/16A | Chương V-E-HSMT | 24 | cái |
| 160 | Lắp đặt công tắc điện 1 chiều 10A loại đơn | Chương V-E-HSMT | 14 | cái |
| 161 | Lắp đặt công tắc điện 1 chiều 10A loại đôi | Chương V-E-HSMT | 5 | cái |
| 162 | Lắp đặt công tắc điện 2 chiều 10A loại đơn | Chương V-E-HSMT | 7 | cái |
| 163 | Lắp đặt công tắc điện 2 chiều 10A loại đôi | Chương V-E-HSMT | 40 | cái |
| 164 | Lắp đặt cáp điện lõi đồng, cách điện PVC, vỏ PVC, tiết diện 1x1.5mm2 | Chương V-E-HSMT | 640 | m |
| 165 | Lắp đặt cáp điện lõi đồng, cách điện PVC, vỏ PVC, tiết diện 1x2,5mm2 | Chương V-E-HSMT | 450 | m |
| 166 | Lắp đặt cáp điện lõi đồng, cách điện PVC, vỏ PVC, tiết diện 1x4mm2 | Chương V-E-HSMT | 55 | m |
| 167 | Lắp đặt cáp điện lõi đồng, cách điện PVC, vỏ PVC, tiết diện 2x10mm2 | Chương V-E-HSMT | 30 | m |
| 168 | Lắp đặt ống PVC D32 | Chương V-E-HSMT | 70 | m |
| 169 | Lắp đặt ống PVC D20 | Chương V-E-HSMT | 640 | m |
| 170 | Lắp đặt dây nối đất D16 | Chương V-E-HSMT | 26 | m |
| 171 | Lắp đặt dây dẫn sét thép D10 | Chương V-E-HSMT | 40 | m |
| 172 | Mua cọc nối đất thép mạ kẽm L63x63x6, dài 2,5m | Chương V-E-HSMT | 7 | cọc |
| 173 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III | Chương V-E-HSMT | 1,043 | m3 |
| 174 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Chương V-E-HSMT | 0,01 | 100m3 |
| 175 | Lắp đặt kim thu sét đồng D16, dài 700mm | Chương V-E-HSMT | 3 | cái |
| 176 | Lắp đặt hộp cứu hỏa KT: 600x350x180mm | Chương V-E-HSMT | 2 | hộp |
| 177 | Mua bình bột chữa cháy MFZ4 | Chương V-E-HSMT | 4 | bình |
| 178 | Mua bình bọt chữa cháy CO2 | Chương V-E-HSMT | 2 | bình |
| 179 | Lắp đặt nội quy, tiêu lệnh PCCC | Chương V-E-HSMT | 2 | bộ |
| E | HẠNG MỤC: MÓNG NHÀ BẾP PHẠM (NHÀ SỐ 14) | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp II | Chương V-E-HSMT | 0,744 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V-E-HSMT | 0,55 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Chương V-E-HSMT | 0,194 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II | Chương V-E-HSMT | 0,194 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Chương V-E-HSMT | 0,194 | 100m3 |
| 6 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V-E-HSMT | 0,384 | 100m3 |
| 7 | Đổ bê tông, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Chương V-E-HSMT | 5,878 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Chương V-E-HSMT | 13,45 | m3 |
| 9 | Ván khuôn móng cột | Chương V-E-HSMT | 0,272 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn móng dài | Chương V-E-HSMT | 0,699 | 100m2 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Chương V-E-HSMT | 0,137 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Chương V-E-HSMT | 1,236 | tấn |
| 13 | Đổ bê tông, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Chương V-E-HSMT | 1,655 | m3 |
| 14 | Ván khuôn móng dài | Chương V-E-HSMT | 0,151 | 100m2 |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Chương V-E-HSMT | 0,125 | tấn |
| 16 | Xây gạch đặc tuynel 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Chương V-E-HSMT | 6,617 | m3 |
| 17 | Xây gạch đặc tuynel 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Chương V-E-HSMT | 1,101 | m3 |
| F | HẠNG MỤC: THÂN NHÀ BẾP PHẠM (NHÀ SỐ 14) (THEO MẪU) | |||
| 1 | Đổ bê tông, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | Chương V-E-HSMT | 1,22 | m3 |
| 2 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Chương V-E-HSMT | 0,049 | tấn |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Chương V-E-HSMT | 0,249 | tấn |
| 4 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m | Chương V-E-HSMT | 0,222 | 100m2 |
| 5 | Đổ bê tông, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V-E-HSMT | 7,974 | m3 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Chương V-E-HSMT | 0,149 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Chương V-E-HSMT | 0,564 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m | Chương V-E-HSMT | 0,273 | tấn |
| 9 | Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m | Chương V-E-HSMT | 0,73 | 100m2 |
| 10 | Đổ bê tông, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Chương V-E-HSMT | 14,265 | m3 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Chương V-E-HSMT | 1,142 | tấn |
| 12 | Ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m | Chương V-E-HSMT | 1,676 | 100m2 |
| 13 | Đổ bê tông, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Chương V-E-HSMT | 0,882 | m3 |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Chương V-E-HSMT | 0,004 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m | Chương V-E-HSMT | 0,022 | tấn |
| 16 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V-E-HSMT | 0,12 | 100m2 |
| 17 | Xây gạch đặc tuynel 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Chương V-E-HSMT | 28,152 | m3 |
| 18 | Xây gạch đặc tuynel 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Chương V-E-HSMT | 6,567 | m3 |
| 19 | Xây gạch đặc tuynel 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Chương V-E-HSMT | 4,19 | m3 |
| 20 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V-E-HSMT | 32,262 | m2 |
| 21 | Chống thấm seno bằng màng khò nóng Bitumex dày 3mm | Chương V-E-HSMT | 32,262 | m2 |
| 22 | Mua thép C 80x40x15x2mm làm xà gồ mái | Chương V-E-HSMT | 1.121,514 | kg |
| 23 | Sản xuất xà gồ thép C80, | Chương V-E-HSMT | 1,094 | tấn |
| 24 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V-E-HSMT | 1,094 | tấn |
| 25 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V-E-HSMT | 55,872 | m2 |
| 26 | Lợp mái bằng tôn chống nóng dày 0,4mm | Chương V-E-HSMT | 1,028 | 100m2 |
| 27 | Mua tôn úp nóc và tôn úp đầu hồi | Chương V-E-HSMT | 22,14 | md |
| 28 | Đổ bê tông đúc sẵn, - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông lam bê tông, đá 1x2, mác 200 | Chương V-E-HSMT | 0,32 | m3 |
| 29 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép lam bê tông | Chương V-E-HSMT | 0,072 | tấn |
| 30 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn lam bê tông | Chương V-E-HSMT | 0,03 | 100m2 |
| 31 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng <= 50kg | Chương V-E-HSMT | 9 | cái |
| 32 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V-E-HSMT | 154,442 | m2 |
| 33 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V-E-HSMT | 168,713 | m2 |
| 34 | Lưới mắt cáo 10x10x1,2mm | Chương V-E-HSMT | 9,221 | m2 |
| 35 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V-E-HSMT | 88 | m2 |
| 36 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V-E-HSMT | 13,212 | m2 |
| 37 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V-E-HSMT | 167,6 | m2 |
| 38 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Chương V-E-HSMT | 620,401 | m2 |
| 39 | Trát phào đơn, vữa XM mác 75 | Chương V-E-HSMT | 48,28 | m |
| 40 | Ốp gạch ceramic tường, trụ, cột KT 300x450mm, vữa XM mác 75 | Chương V-E-HSMT | 36,815 | m2 |
| 41 | Ốp gạch granite chân tường, trụ, cột KT 150x600mm, vữa XM mác 75 | Chương V-E-HSMT | 10,695 | m2 |
| 42 | Đổ bê tông, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Chương V-E-HSMT | 14,102 | m3 |
| 43 | Lát nền, sàn, kích thước gạch ceramic 300x300 chống trượt, vữa XM mác 75 | Chương V-E-HSMT | 10,309 | m2 |
| 44 | Ốp gạch granite chân tường, trụ, cột KT 150x600mm, vữa XM mác 75 | Chương V-E-HSMT | 1,968 | m2 |
| 45 | Lát nền, sàn bằng gạch granite 600x600mm | Chương V-E-HSMT | 13,616 | m2 |
| 46 | Láng graniteô | Chương V-E-HSMT | 16,96 | m2 |
| 47 | Đắp cát bệ nằm | Chương V-E-HSMT | 3,392 | m3 |
| 48 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V-E-HSMT | 72,131 | m2 |
| 49 | Đổ bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Chương V-E-HSMT | 0,762 | m3 |
| 50 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bể, đường kính cốt thép <= 10mm | Chương V-E-HSMT | 0,05 | tấn |
| 51 | Lắp đặt ống hút khói D200 | Chương V-E-HSMT | 3 | cái |
| 52 | Gia công âu hút khói | Chương V-E-HSMT | 0,079 | tấn |
| 53 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V-E-HSMT | 232,19 | m2 |
| 54 | Tôn dày chống nóng dày 0,4mm | Chương V-E-HSMT | 10,025 | m2 |
| 55 | Lắp đặt âu hút khói | Chương V-E-HSMT | 0,079 | tấn |
| 56 | Lắp đặt ống PVC D110 | Chương V-E-HSMT | 0,144 | 100m |
| 57 | Lắp đặt quả cầu chắn rác | Chương V-E-HSMT | 4 | bộ |
| 58 | Sản xuất cửa sắt | Chương V-E-HSMT | 1,554 | tấn |
| 59 | Mua bản lề cối | Chương V-E-HSMT | 9 | cái |
| 60 | Mua bánh xe cửa S1 | Chương V-E-HSMT | 12 | cái |
| 61 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V-E-HSMT | 71,147 | m2 |
| 62 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V-E-HSMT | 13,92 | m2 |
| 63 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V-E-HSMT | 19,498 | m2 |
| 64 | Đổ bê tông, bê tông chèn cửa, đá 1x2, mác 200 | Chương V-E-HSMT | 1,512 | m3 |
| 65 | Công tác gia công lắp dựng bê tông chèn cửa, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Chương V-E-HSMT | 0,004 | tấn |
| 66 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bê tông chèn cửa, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Chương V-E-HSMT | 0,028 | tấn |
| 67 | Ván khuôn bê tông chèn cửa | Chương V-E-HSMT | 0,28 | 100m2 |
| 68 | Trát bê tông chèn cửa, vữa XM mác 75 | Chương V-E-HSMT | 32,348 | m2 |
| 69 | Lắp đặt chậu xí xổm | Chương V-E-HSMT | 2 | bộ |
| 70 | Lắp đặt phễu thu nước sàn D75 | Chương V-E-HSMT | 2 | cái |
| 71 | Lắp đặt van phao bể mái D25 | Chương V-E-HSMT | 1 | cái |
| 72 | Lắp đặt vòi đồng DN15 | Chương V-E-HSMT | 4 | cái |
| 73 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1m3 | Chương V-E-HSMT | 1 | bể |
| 74 | Lắp đặt ống PPR DN25 PN10 | Chương V-E-HSMT | 0,07 | 100m |
| 75 | Lắp đặt ống PPR DN20 PN10 | Chương V-E-HSMT | 0,07 | 100m |
| 76 | Lắp đặt van khóa PPR D25 | Chương V-E-HSMT | 1 | cái |
| 77 | Lắp đặt van khóa PPR D20 | Chương V-E-HSMT | 1 | cái |
| 78 | Lắp đặt tê PPR D25/20 | Chương V-E-HSMT | 1 | cái |
| 79 | Lắp đặt cút 90 độ PPR D25 | Chương V-E-HSMT | 2 | cái |
| 80 | Lắp đặt cút 90 độ PPR D20 | Chương V-E-HSMT | 4 | cái |
| 81 | Lắp đặt rắc co ren ngoài PPR D25 | Chương V-E-HSMT | 1 | cái |
| 82 | Lắp đặt chếch nối ống PPR D25 | Chương V-E-HSMT | 1 | cái |
| 83 | Lắp đặt chếch nối ống PPR D20 | Chương V-E-HSMT | 3 | cái |
| 84 | Lắp đặt cút ren trong PPR D20 (3/4) | Chương V-E-HSMT | 4 | cái |
| 85 | Lắp đặt cút ren trong PPR D20 (1/2) | Chương V-E-HSMT | 1 | cái |
| 86 | Lắp đặt măng sông nối ống PPR D25 | Chương V-E-HSMT | 2 | cái |
| 87 | Lắp đặt ống U.PVC D110 PN6 | Chương V-E-HSMT | 0,06 | 100m |
| 88 | Lắp đặt ống U.PVC D90 PN6 | Chương V-E-HSMT | 0,06 | 100m |
| 89 | Lắp đặt ống U.PVC D60 PN6 | Chương V-E-HSMT | 0,09 | 100m |
| 90 | Lắp đặt Y U.PVC 45° D110/110 | Chương V-E-HSMT | 2 | cái |
| 91 | Lắp đặt Y U.PVC 45° D90/75 | Chương V-E-HSMT | 2 | cái |
| 92 | Lắp đặt chếch U.PVC 135° D110 | Chương V-E-HSMT | 1 | cái |
| 93 | Lắp đặt chếch U.PVC 135° D90 | Chương V-E-HSMT | 2 | cái |
| 94 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp II | Chương V-E-HSMT | 0,155 | 100m3 |
| 95 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V-E-HSMT | 0,054 | 100m3 |
| 96 | Vận chuyển đất trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Chương V-E-HSMT | 0,1 | 100m3 |
| 97 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II | Chương V-E-HSMT | 0,1 | 100m3 |
| 98 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Chương V-E-HSMT | 0,1 | 100m3 |
| 99 | Đổ bê tông, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Chương V-E-HSMT | 0,544 | m3 |
| 100 | Đổ bê tông, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Chương V-E-HSMT | 0,934 | m3 |
| 101 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Chương V-E-HSMT | 0,093 | tấn |
| 102 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Chương V-E-HSMT | 0,082 | tấn |
| 103 | Ván khuôn móng cột | Chương V-E-HSMT | 0,036 | 100m2 |
| 104 | Xây gạch đặc tuynel 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Chương V-E-HSMT | 3,495 | m3 |
| 105 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V-E-HSMT | 0,681 | m3 |
| 106 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V-E-HSMT | 0,046 | tấn |
| 107 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V-E-HSMT | 0,03 | 100m2 |
| 108 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng <= 50kg | Chương V-E-HSMT | 4 | cái |
| 109 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V-E-HSMT | 17,227 | m2 |
| 110 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V-E-HSMT | 15,408 | m2 |
| 111 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III | Chương V-E-HSMT | 0,635 | m3 |
| 112 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V-E-HSMT | 0,105 | m3 |
| 113 | Đổ bê tông, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Chương V-E-HSMT | 0,042 | m3 |
| 114 | Đổ bê tông, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Chương V-E-HSMT | 0,085 | m3 |
| 115 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Chương V-E-HSMT | 0,156 | m3 |
| 116 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V-E-HSMT | 1,56 | m2 |
| 117 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V-E-HSMT | 0,054 | m3 |
| 118 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V-E-HSMT | 0,004 | tấn |
| 119 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V-E-HSMT | 0,003 | 100m2 |
| 120 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng <= 50kg | Chương V-E-HSMT | 1 | cái |
| 121 | Lắp đặt ống U.PVC D90 PN6 | Chương V-E-HSMT | 0,15 | 100m |
| 122 | Lắp đặt cầu thu D100 | Chương V-E-HSMT | 4 | cái |
| 123 | Lắp đặt chếch U.PVC 135° D90 | Chương V-E-HSMT | 12 | cái |
| 124 | Lắp đặt tủ điện kim loại 5 tép | Chương V-E-HSMT | 1 | hộp |
| 125 | Lắp đặt MCB loại 2 cực 250V-25A | Chương V-E-HSMT | 1 | cái |
| 126 | Lắp đặt MCB loại 2 cực 250V-16A | Chương V-E-HSMT | 2 | cái |
| 127 | Lắp đặt MCB loại 1 cực 250V-10A | Chương V-E-HSMT | 1 | cái |
| 128 | Lắp đặt đèn huỳnh quang 220v/1x40w máng đơn lắp nổi | Chương V-E-HSMT | 2 | bộ |
| 129 | Lắp đặt đèn huỳnh quang 220v/2x40w máng đôi lắp nổi | Chương V-E-HSMT | 4 | bộ |
| 130 | Lắp đặt quạt trần + hộp số 220V/80W | Chương V-E-HSMT | 4 | cái |
| 131 | Lắp đặt đèn áp trần bóng compact 220v/32w chụp hình vuông | Chương V-E-HSMT | 4 | bộ |
| 132 | Lắp đặt ổ cắm đôi loại 3 cực đôi 250v/16A | Chương V-E-HSMT | 4 | cái |
| 133 | Lắp đặt công tắc điện 1 chiều 10A loại đơn | Chương V-E-HSMT | 2 | cái |
| 134 | Lắp đặt công tắc điện 1 chiều 10A loại đôi | Chương V-E-HSMT | 2 | cái |
| 135 | Lắp đặt hộp đèn kỹ thuật | Chương V-E-HSMT | 7 | hộp |
| 136 | Lắp đặt cáp điện lõi đồng, cách điện PVC, vỏ PVC, tiết diện 1x1.5mm2 | Chương V-E-HSMT | 125 | m |
| 137 | Lắp đặt cáp điện lõi đồng, cách điện PVC, vỏ PVC, tiết diện 1x2,5mm2 | Chương V-E-HSMT | 95 | m |
| 138 | Lắp đặt cáp điện lõi đồng, cách điện PVC, vỏ PVC, tiết diện 2x6mm2 | Chương V-E-HSMT | 30 | m |
| 139 | Lắp đặt ống PVC D32 | Chương V-E-HSMT | 30 | m |
| 140 | Lắp đặt ống PVC D20 | Chương V-E-HSMT | 125 | m |
| 141 | Lắp đặt dây nối đất D16 | Chương V-E-HSMT | 20 | m |
| 142 | Lắp đặt dây dẫn sét thép D10 | Chương V-E-HSMT | 40 | m |
| 143 | Mua cọc nối đất thép mạ kẽm L63x63x6, dài 2,5m | Chương V-E-HSMT | 8 | cọc |
| 144 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III | Chương V-E-HSMT | 1,192 | m3 |
| 145 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Chương V-E-HSMT | 0,012 | 100m3 |
| 146 | Lắp đặt kim thu sét đồng D16, dài 700mm | Chương V-E-HSMT | 3 | cái |
| G | HẠNG MỤC: NHÀ TẠM GIỮ 30 CHỖ (NHÀ SỐ 15) | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp II | Chương V-E-HSMT | 3,159 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V-E-HSMT | 2,478 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Chương V-E-HSMT | 0,681 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II | Chương V-E-HSMT | 0,681 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Chương V-E-HSMT | 0,681 | 100m3 |
| 6 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V-E-HSMT | 0,386 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Chương V-E-HSMT | 0,01 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II | Chương V-E-HSMT | 0,01 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Chương V-E-HSMT | 0,01 | 100m3 |
| 10 | Đổ bê tông, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Chương V-E-HSMT | 15,68 | m3 |
| 11 | Đổ bê tông, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Chương V-E-HSMT | 52,424 | m3 |
| 12 | Ván khuôn móng dài | Chương V-E-HSMT | 1,508 | 100m2 |
| 13 | Ván khuôn móng cột | Chương V-E-HSMT | 0,316 | 100m2 |
| 14 | Đổ bê tông, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Chương V-E-HSMT | 2,764 | m3 |
| 15 | Ván khuôn móng dài | Chương V-E-HSMT | 0,252 | 100m2 |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Chương V-E-HSMT | 2,005 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Chương V-E-HSMT | 1,17 | tấn |
| 18 | Xây gạch đặc tuynel 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Chương V-E-HSMT | 32,522 | m3 |
| 19 | Đổ bê tông, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 200 | Chương V-E-HSMT | 11,13 | m3 |
| 20 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m | Chương V-E-HSMT | 1,762 | 100m2 |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Chương V-E-HSMT | 0,301 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Chương V-E-HSMT | 0,543 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m | Chương V-E-HSMT | 1,758 | tấn |
| 24 | Đổ bê tông, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V-E-HSMT | 14,768 | m3 |
| 25 | Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m | Chương V-E-HSMT | 1,433 | 100m2 |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Chương V-E-HSMT | 0,687 | tấn |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Chương V-E-HSMT | 2,532 | tấn |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m | Chương V-E-HSMT | 0,628 | tấn |
| 29 | Đổ bê tông, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Chương V-E-HSMT | 48,615 | m3 |
| 30 | Ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m | Chương V-E-HSMT | 4,343 | 100m2 |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Chương V-E-HSMT | 5,08 | tấn |
| 32 | Đổ bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Chương V-E-HSMT | 8,965 | m3 |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Chương V-E-HSMT | 0,253 | tấn |
| 34 | Đổ bê tông, bê tông tường chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | Chương V-E-HSMT | 5,607 | m3 |
| 35 | Ván khuôn tường, chiều cao <= 28m | Chương V-E-HSMT | 1,019 | 100m2 |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Chương V-E-HSMT | 0,221 | tấn |
| 37 | Đổ bê tông, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 | Chương V-E-HSMT | 1,636 | m3 |
| 38 | Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m | Chương V-E-HSMT | 0,138 | 100m2 |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Chương V-E-HSMT | 0,262 | tấn |
| 40 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m | Chương V-E-HSMT | 0,055 | tấn |
| 41 | Đổ bê tông, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | Chương V-E-HSMT | 2,041 | m3 |
| 42 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V-E-HSMT | 0,287 | 100m2 |
| 43 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Chương V-E-HSMT | 0,083 | tấn |
| 44 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m | Chương V-E-HSMT | 0,122 | tấn |
| 45 | Gia công xà gồ thép | Chương V-E-HSMT | 0,679 | tấn |
| 46 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V-E-HSMT | 0,679 | tấn |
| 47 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V-E-HSMT | 87,4 | m2 |
| 48 | Xây gạch đặc tuynel 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | Chương V-E-HSMT | 116,933 | m3 |
| 49 | Xây gạch đặc tuynel 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | Chương V-E-HSMT | 19,798 | m3 |
| 50 | Xây gạch đặc tuynel 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | Chương V-E-HSMT | 1,401 | m3 |
| 51 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V-E-HSMT | 365,783 | m2 |
| 52 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V-E-HSMT | 985,828 | m2 |
| 53 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V-E-HSMT | 13,8 | m2 |
| 54 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75, bên trong | Chương V-E-HSMT | 8,448 | m2 |
| 55 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75, bên ngoài | Chương V-E-HSMT | 176,969 | m2 |
| 56 | Trát trần, vữa XM mác 75, trát trong | Chương V-E-HSMT | 280,712 | m2 |
| 57 | Trát trần, vữa XM mác 75, trát ngoài | Chương V-E-HSMT | 2,422 | m2 |
| 58 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Chương V-E-HSMT | 66,08 | m |
| 59 | Quét vôi 3 nước trắng, quét trong nhà | Chương V-E-HSMT | 1.214,868 | m2 |
| 60 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Chương V-E-HSMT | 545,174 | m2 |
| 61 | Láng graniteô | Chương V-E-HSMT | 77,607 | m2 |
| 62 | Trát graniteô tường, vữa XM mác 75, thành và tường cạnh bệ nằm | Chương V-E-HSMT | 70,38 | m2 |
| 63 | Đổ bê tông, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Chương V-E-HSMT | 6,919 | m3 |
| 64 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V-E-HSMT | 87,606 | m2 |
| 65 | Đánh màu bằng xi măng nguyên chất | Chương V-E-HSMT | 87,606 | m2 |
| 66 | Chống thấm nhà WC bằng màng khò nóng Bitumex dày 3mm | Chương V-E-HSMT | 24,214 | m2 |
| 67 | Rải vải bạt chống mất nước xi măng | Chương V-E-HSMT | 43,802 | m2 |
| 68 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V-E-HSMT | 46,8 | m2 |
| 69 | Gia công lưới thép mắt cáo trong bể nước | Chương V-E-HSMT | 46,8 | m2 |
| 70 | Quét xi măng chống thấm | Chương V-E-HSMT | 46,8 | m2 |
| 71 | Đánh màu bằng xi măng nguyên chất tường | Chương V-E-HSMT | 73,92 | m2 |
| 72 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V-E-HSMT | 31,478 | m2 |
| 73 | Chống thấm seno bằng màng khò nóng Bitumex dày 3mm | Chương V-E-HSMT | 31,478 | m2 |
| 74 | Lát nền, sàn bằng gạch granite 600x600mm | Chương V-E-HSMT | 126,659 | m2 |
| 75 | Ốp gạch granite chân tường, cột, trụ KT 150x600mm, vữa XM mác 75 | Chương V-E-HSMT | 25,848 | m2 |
| 76 | Đổ bê tông, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Chương V-E-HSMT | 6,6 | m3 |
| 77 | Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình | Chương V-E-HSMT | 13,275 | m3 |
| 78 | Lợp mái che tường bằng tôn múi dày 0,4mm | Chương V-E-HSMT | 1,936 | 100m2 |
| 79 | Mua tôn úp nóc và tôn úp đầu hồi | Chương V-E-HSMT | 39,732 | md |
| 80 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Chương V-E-HSMT | 8,469 | tấn |
| 81 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V-E-HSMT | 31,173 | m2 |
| 82 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V-E-HSMT | 114,78 | m2 |
| 83 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ hoa sắt cửa | Chương V-E-HSMT | 401,374 | m2 |
| 84 | Gia công, lắp đặt lan can cầu thang bằng inox | Chương V-E-HSMT | 33,323 | kg |
| 85 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V-E-HSMT | 23,168 | m3 |
| 86 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V-E-HSMT | 0,37 | 100m2 |
| 87 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V-E-HSMT | 0,488 | tấn |
| 88 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V-E-HSMT | 0,114 | tấn |
| 89 | Sản xuất lưới thép bịt ngoài ST2 | Chương V-E-HSMT | 0,156 | tấn |
| 90 | Lắp đặt chậu xí xổm | Chương V-E-HSMT | 12 | bộ |
| 91 | Lắp đặt phễu thu nước sàn D75 | Chương V-E-HSMT | 12 | cái |
| 92 | Lắp đặt van phao bể mái D25 | Chương V-E-HSMT | 2 | cái |
| 93 | Lắp đặt vòi đồng DN15 | Chương V-E-HSMT | 12 | cái |
| 94 | Lắp đặt máy bơm nước, công suất 200W | Chương V-E-HSMT | 1 | cái |
| 95 | Lắp đặt ống PPR Φ25 PN10 | Chương V-E-HSMT | 0,2 | 100m |
| 96 | Lắp đặt ống PPR Φ20 PN10 | Chương V-E-HSMT | 0,45 | 100m |
| 97 | Lắp đặt van 1 chiều D25 | Chương V-E-HSMT | 1 | cái |
| 98 | Lắp đặt van 1 chiều D20 | Chương V-E-HSMT | 12 | cái |
| 99 | Lắp đặt van khóa D20 | Chương V-E-HSMT | 12 | cái |
| 100 | Lắp đặt tê PPR D25x20 | Chương V-E-HSMT | 12 | cái |
| 101 | Lắp đặt cút PPR 90° D25 | Chương V-E-HSMT | 4 | cái |
| 102 | Lắp đặt cút PPR 90° D20 | Chương V-E-HSMT | 22 | cái |
| 103 | Lắp đặt chếch nối ống PPR D20 | Chương V-E-HSMT | 3 | cái |
| 104 | Lắp đặt cút ren trong PPR D20 (3/4) | Chương V-E-HSMT | 12 | cái |
| 105 | Lắp đặt cút ren trong PPR D20 (1/2) | Chương V-E-HSMT | 2 | cái |
| 106 | Lắp đặt măng sông nối ống PPR D25 | Chương V-E-HSMT | 5 | cái |
| 107 | Lắp đặt măng sông nối ống PPR D20 | Chương V-E-HSMT | 11 | cái |
| 108 | Lắp đặt ống U.PVC D110 PN6 | Chương V-E-HSMT | 0,5 | 100m |
| 109 | Lắp đặt ống U.PVC D90 PN6 | Chương V-E-HSMT | 0,45 | 100m |
| 110 | Lắp đặt ống U.PVC D75 PN6 | Chương V-E-HSMT | 0,17 | 100m |
| 111 | Lắp đặt ống U.PVC D60 PN6 | Chương V-E-HSMT | 0,1 | 100m |
| 112 | Lắp đặt Y U.PVC 45° D110/110 | Chương V-E-HSMT | 13 | cái |
| 113 | Lắp đặt Y U.PVC 45° D110/90 | Chương V-E-HSMT | 2 | cái |
| 114 | Lắp đặt Y U.PVC 45° D90/75 | Chương V-E-HSMT | 6 | cái |
| 115 | Lắp đặt chếch U.PVC 135° D110 | Chương V-E-HSMT | 42 | cái |
| 116 | Lắp đặt chếch U.PVC 135° D90 | Chương V-E-HSMT | 14 | cái |
| 117 | Lắp đặt chếch U.PVC 135° D75 | Chương V-E-HSMT | 42 | cái |
| 118 | Lắp đặt tê thông tắc U.PVC D110 | Chương V-E-HSMT | 6 | cái |
| 119 | Lắp đặt tê thông tắc U.PVC D90 | Chương V-E-HSMT | 6 | cái |
| 120 | Lắp đặt nút bịt thông tắc U.PVC D110 | Chương V-E-HSMT | 6 | cái |
| 121 | Lắp đặt nút bịt thông tắc U.PVC D90 | Chương V-E-HSMT | 6 | cái |
| 122 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp II | Chương V-E-HSMT | 0,229 | 100m3 |
| 123 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V-E-HSMT | 0,078 | 100m3 |
| 124 | Vận chuyển đất trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Chương V-E-HSMT | 0,151 | 100m3 |
| 125 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II | Chương V-E-HSMT | 0,151 | 100m3 |
| 126 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Chương V-E-HSMT | 0,151 | 100m3 |
| 127 | Đổ bê tông, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Chương V-E-HSMT | 0,704 | m3 |
| 128 | Đổ bê tông, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Chương V-E-HSMT | 0,9 | m3 |
| 129 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Chương V-E-HSMT | 0,108 | tấn |
| 130 | Ván khuôn móng cột | Chương V-E-HSMT | 0,015 | 100m2 |
| 131 | Xây gạch đặc tuynel 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Chương V-E-HSMT | 4,916 | m3 |
| 132 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V-E-HSMT | 0,6 | m3 |
| 133 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V-E-HSMT | 0,06 | tấn |
| 134 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V-E-HSMT | 0,01 | 100m2 |
| 135 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg; | Chương V-E-HSMT | 1 | cấu kiện |
| 136 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V-E-HSMT | 23,453 | m2 |
| 137 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V-E-HSMT | 21,5 | m2 |
| 138 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III | Chương V-E-HSMT | 0,635 | m3 |
| 139 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V-E-HSMT | 0,105 | m3 |
| 140 | Đổ bê tông, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Chương V-E-HSMT | 0,042 | m3 |
| 141 | Đổ bê tông, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Chương V-E-HSMT | 0,085 | m3 |
| 142 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Chương V-E-HSMT | 0,156 | m3 |
| 143 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V-E-HSMT | 1,56 | m2 |
| 144 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V-E-HSMT | 0,054 | m3 |
| 145 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V-E-HSMT | 0,004 | tấn |
| 146 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V-E-HSMT | 0,003 | 100m2 |
| 147 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng <= 50kg | Chương V-E-HSMT | 1 | cái |
| 148 | Lắp đặt ống U.PVC D90 PN6 | Chương V-E-HSMT | 0,3 | 100m |
| 149 | Lắp đặt cầu thu D100 | Chương V-E-HSMT | 4 | cái |
| 150 | Lắp đặt chếch U.PVC 135° D90 | Chương V-E-HSMT | 12 | cái |
| 151 | Lắp đặt tủ điện chung kích thước 200x300x150 | Chương V-E-HSMT | 2 | hộp |
| 152 | Lắp đặt MCB loại 2 cực chống giật 220V-20A | Chương V-E-HSMT | 1 | cái |
| 153 | Lắp đặt MCB loại 2 cực chống giật 220V-16A | Chương V-E-HSMT | 1 | cái |
| 154 | Lắp đặt bóng compact 220V/20W | Chương V-E-HSMT | 24 | bộ |
| 155 | Lắp đặt đèn áp trần bán cầu, bóng compact 220V/20W | Chương V-E-HSMT | 15 | bộ |
| 156 | Lắp đặt công tắc 2 chiều 220V-10A | Chương V-E-HSMT | 2 | cái |
| 157 | Lắp đặt ổ cắm điện đôi, loại 3 cực 250V/16A | Chương V-E-HSMT | 2 | cái |
| 158 | Lắp đặt công tắc điện 1 hạt, 1 chiều 220V-10A | Chương V-E-HSMT | 6 | cái |
| 159 | Lắp đặt cáp Cu/PVC/PVC (2x4)+E4mm2 | Chương V-E-HSMT | 4 | m |
| 160 | Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC (1x1,5)mm2 | Chương V-E-HSMT | 200 | m |
| 161 | Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC (1x2,5)mm2 | Chương V-E-HSMT | 1 | m |
| 162 | Lắp đặt ống PVC D20 | Chương V-E-HSMT | 164 | m |
| 163 | Mua cọc nối đất thép mạ kẽm L63x63x6, dài 2,5m | Chương V-E-HSMT | 4 | cọc |
| 164 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III | Chương V-E-HSMT | 0,596 | m3 |
| 165 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Chương V-E-HSMT | 0,006 | 100m3 |
| 166 | Lắp đặt kim thu sét đồng D16, dài 700mm | Chương V-E-HSMT | 3 | cái |
| 167 | Lắp đặt dây dẫn sét thép D10 | Chương V-E-HSMT | 40 | m |
| 168 | Lắp đặt dây nối đất D16 | Chương V-E-HSMT | 20 | m |
| H | HẠNG MỤC: CHÒI GÁC + HÀNH LANG TUẦN TRA (NHÀ SỐ 16) | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp II | Chương V-E-HSMT | 0,282 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V-E-HSMT | 0,199 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Chương V-E-HSMT | 0,083 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II | Chương V-E-HSMT | 0,083 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Chương V-E-HSMT | 0,083 | 100m3 |
| 6 | Đổ bê tông, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Chương V-E-HSMT | 2,197 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Chương V-E-HSMT | 6,149 | m3 |
| 8 | Ván khuôn móng cột | Chương V-E-HSMT | 0,141 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn móng dài | Chương V-E-HSMT | 0,15 | 100m2 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Chương V-E-HSMT | 0,118 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Chương V-E-HSMT | 0,313 | tấn |
| 12 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V-E-HSMT | 0,008 | 100m3 |
| 13 | Đổ bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Chương V-E-HSMT | 0,754 | m3 |
| 14 | Đổ bê tông, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 200 | Chương V-E-HSMT | 1,994 | m3 |
| 15 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m | Chương V-E-HSMT | 0,362 | 100m2 |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Chương V-E-HSMT | 0,066 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Chương V-E-HSMT | 0,386 | tấn |
| 18 | Đổ bê tông, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V-E-HSMT | 1,624 | m3 |
| 19 | Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m | Chương V-E-HSMT | 0,181 | 100m2 |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Chương V-E-HSMT | 0,084 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Chương V-E-HSMT | 0,513 | tấn |
| 22 | Đổ bê tông, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Chương V-E-HSMT | 2,682 | m3 |
| 23 | Ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m | Chương V-E-HSMT | 0,311 | 100m2 |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Chương V-E-HSMT | 0,296 | tấn |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m | Chương V-E-HSMT | 0,05 | tấn |
| 26 | Đổ bê tông, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 | Chương V-E-HSMT | 0,813 | m3 |
| 27 | Ván khuôn cầu thang thường | Chương V-E-HSMT | 0,106 | 100m2 |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Chương V-E-HSMT | 0,026 | tấn |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m | Chương V-E-HSMT | 0,13 | tấn |
| 30 | Xây gạch đặc tuynel 6,5x10,5x22, xây tường cong nghiêng vặn vỏ đỗ, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Chương V-E-HSMT | 7,41 | m3 |
| 31 | Xây gạch đặc tuynel 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | Chương V-E-HSMT | 2,719 | m3 |
| 32 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V-E-HSMT | 92,43 | m2 |
| 33 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V-E-HSMT | 42,738 | m2 |
| 34 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V-E-HSMT | 10,513 | m2 |
| 35 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V-E-HSMT | 2,853 | m2 |
| 36 | Láng graniteô | Chương V-E-HSMT | 2,853 | m2 |
| 37 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V-E-HSMT | 24,655 | m2 |
| 38 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V-E-HSMT | 77,906 | m2 |
| 39 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V-E-HSMT | 92,43 | m2 |
| 40 | Lát nền, sàn bằng gạch granite 600x600mm | Chương V-E-HSMT | 21,264 | m2 |
| 41 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V-E-HSMT | 11,925 | m2 |
| 42 | Chống thấm seno bằng màng khò nóng Bitumex dày 3mm | Chương V-E-HSMT | 4,785 | m2 |
| 43 | Gia công lắp đặt lan can cầu thang bằng Inox (dài 6,6m) | Chương V-E-HSMT | 42,132 | kg |
| 44 | Cửa đi pano gỗ mika | Chương V-E-HSMT | 4,28 | m2 |
| 45 | Cửa khung sắt + pa nô thép tấm dày 3mm | Chương V-E-HSMT | 2,72 | m2 |
| 46 | Lắp đặt công tắc điện 1 chiều 10A loại đơn | Chương V-E-HSMT | 1 | cái |
| 47 | Lắp đặt công tắc điện 1 chiều 10A loại đôi | Chương V-E-HSMT | 1 | cái |
| 48 | Lắp đặt bóng compact 220V/20W | Chương V-E-HSMT | 3 | bộ |
| 49 | Lắp đặt cáp | Chương V-E-HSMT | 23 | m |
| 50 | Lắp đặt kim thu sét mạ kẽm D16, dài 700mm | Chương V-E-HSMT | 1 | cái |
| 51 | Lắp đặt dây dẫn sét thép D10 | Chương V-E-HSMT | 20 | m |
| I | HẠNG MỤC: VỌNG GÁC (NHÀ SỐ 17) | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp II | Chương V-E-HSMT | 0,129 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V-E-HSMT | 0,108 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Chương V-E-HSMT | 0,021 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II | Chương V-E-HSMT | 0,021 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Chương V-E-HSMT | 0,021 | 100m3 |
| 6 | Đổ bê tông, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Chương V-E-HSMT | 0,811 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Chương V-E-HSMT | 2,296 | m3 |
| 8 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m | Chương V-E-HSMT | 0,125 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn móng dài | Chương V-E-HSMT | 0,034 | 100m2 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Chương V-E-HSMT | 0,057 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Chương V-E-HSMT | 0,167 | tấn |
| 12 | Gia công hệ khung dàn | Chương V-E-HSMT | 1,183 | tấn |
| 13 | Lắp sàn thao tác | Chương V-E-HSMT | 1,183 | tấn |
| 14 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V-E-HSMT | 59,263 | m2 |
| 15 | Lợp mái che bằng tôn chống nóng 3 lớp | Chương V-E-HSMT | 0,022 | 100m2 |
| 16 | Mua tôn úp nóc | Chương V-E-HSMT | 6,116 | m |
| 17 | Mua vách khung nhôm | Chương V-E-HSMT | 5,382 | m2 |
| 18 | Lắp đặt công tắc điện 1 chiều 10A loại đơn | Chương V-E-HSMT | 1 | cái |
| 19 | Lắp đặt bóng compact 220V/20W | Chương V-E-HSMT | 1 | bộ |
| 20 | Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC 2(1x1,5)mm2 | Chương V-E-HSMT | 10 | m |
| J | HẠNG MỤC: TƯỜNG RÀO BẢO VỆ KHU GIAM GIỮ | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp II | Chương V-E-HSMT | 1,98 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V-E-HSMT | 1,341 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Chương V-E-HSMT | 0,477 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II | Chương V-E-HSMT | 0,477 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Chương V-E-HSMT | 0,477 | 100m3 |
| 6 | Đổ bê tông, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Chương V-E-HSMT | 16,362 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Chương V-E-HSMT | 31,871 | m3 |
| 8 | Ván khuôn móng cột | Chương V-E-HSMT | 0,283 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn móng dài | Chương V-E-HSMT | 1,444 | 100m2 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Chương V-E-HSMT | 1,626 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Chương V-E-HSMT | 1,636 | tấn |
| 12 | Xây gạch đặc tuynel 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Chương V-E-HSMT | 15,641 | m3 |
| 13 | Đổ bê tông, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 200 | Chương V-E-HSMT | 10,174 | m3 |
| 14 | Ván khuôn móng cột | Chương V-E-HSMT | 1,85 | 100m2 |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Chương V-E-HSMT | 0,195 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Chương V-E-HSMT | 0,658 | tấn |
| 17 | Đổ bê tông, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V-E-HSMT | 4,545 | m3 |
| 18 | Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m | Chương V-E-HSMT | 0,413 | 100m2 |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Chương V-E-HSMT | 0,045 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Chương V-E-HSMT | 0,33 | tấn |
| 21 | Xây gạch đặc tuynel 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | Chương V-E-HSMT | 137,929 | m3 |
| 22 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V-E-HSMT | 1.276,678 | m2 |
| 23 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V-E-HSMT | 25 | m2 |
| 24 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V-E-HSMT | 56,05 | m2 |
| 25 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Chương V-E-HSMT | 1.357,728 | m2 |
| 26 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 10 kg | Chương V-E-HSMT | 0,259 | tấn |
| 27 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 10 kg | Chương V-E-HSMT | 0,259 | tấn |
| 28 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V-E-HSMT | 24,244 | m2 |
| 29 | Dây thép gai (a150x150) | Chương V-E-HSMT | 184,472 | m2 |
| K | HẠNG MỤC: GIAO THÔNG | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | Chương V-E-HSMT | 6,384 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Chương V-E-HSMT | 6,384 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II | Chương V-E-HSMT | 6,384 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Chương V-E-HSMT | 6,384 | 100m3 |
| 5 | Xáo xới mặt đường | Chương V-E-HSMT | 9,975 | 100m2 |
| 6 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V-E-HSMT | 0,499 | 100m3 |
| 7 | Rải vải bạt chống mất nước xi măng | Chương V-E-HSMT | 997,46 | m2 |
| 8 | Đổ bê tông, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 2x4, mác 200 | Chương V-E-HSMT | 119,695 | m3 |
| 9 | Đánh bóng mặt đường bê tông | Chương V-E-HSMT | 997,46 | m2 |
| L | HẠNG MỤC: CẤP ĐIỆN, CHIẾU SÁNG TỔNG THỂ | |||
| 1 | Lắp đặt đèn pha vuông chiếu rọi led 220V/40W kèm chân đế | Chương V-E-HSMT | 18 | bộ |
| 2 | Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC/PVC (2x6)mm2 | Chương V-E-HSMT | 100 | m |
| 3 | Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC/PVC (2x2.5)mm2 | Chương V-E-HSMT | 200 | m |
| 4 | Lắp đặt ống HDPE D20 | Chương V-E-HSMT | 200 | m |
| 5 | Lắp đặt ống HDPE D32 | Chương V-E-HSMT | 100 | m |
| M | HẠNG MỤC: CẤP THOÁT NƯỚC HẠ TẦNG | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp II | Chương V-E-HSMT | 2,52 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V-E-HSMT | 0,886 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Chương V-E-HSMT | 1,634 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II | Chương V-E-HSMT | 1,634 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Chương V-E-HSMT | 1,634 | 100m3 |
| 6 | Đổ bê tông, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 150 | Chương V-E-HSMT | 14,823 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Chương V-E-HSMT | 37,843 | m3 |
| 8 | Ván khuôn móng dài | Chương V-E-HSMT | 1,39 | 100m2 |
| 9 | Xây gạch đặc tuynel 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Chương V-E-HSMT | 50,73 | m3 |
| 10 | Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V-E-HSMT | 91,5 | m2 |
| 11 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V-E-HSMT | 468,49 | m2 |
| 12 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V-E-HSMT | 1,919 | m3 |
| 13 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V-E-HSMT | 0,155 | 100m2 |
| 14 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V-E-HSMT | 0,192 | tấn |
| 15 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg; | Chương V-E-HSMT | 43 | cấu kiện |
| 16 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp II | Chương V-E-HSMT | 0,574 | 100m3 |
| 17 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V-E-HSMT | 0,297 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển đất trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Chương V-E-HSMT | 0,277 | 100m3 |
| 19 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II | Chương V-E-HSMT | 0,277 | 100m3 |
| 20 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Chương V-E-HSMT | 0,277 | 100m3 |
| 21 | Đổ bê tông, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Chương V-E-HSMT | 0,635 | m3 |
| 22 | Đổ bê tông, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 150 | Chương V-E-HSMT | 3,84 | m3 |
| 23 | Đổ bê tông, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 200 | Chương V-E-HSMT | 11,729 | m3 |
| 24 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m | Chương V-E-HSMT | 0,97 | 100m2 |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Chương V-E-HSMT | 1,407 | tấn |
| 26 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V-E-HSMT | 2,25 | m3 |
| 27 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V-E-HSMT | 0,225 | tấn |
| 28 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V-E-HSMT | 0,09 | 100m2 |
| 29 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg; | Chương V-E-HSMT | 15 | cấu kiện |
| 30 | Lắp đặt ống U.PVC D400 | Chương V-E-HSMT | 0,5 | 100m |
| 31 | Lắp đặt ống thoát nước UPVC D140 | Chương V-E-HSMT | 0,65 | 100m |
| 32 | Lắp đặt ống thoát nước UPVC D110 | Chương V-E-HSMT | 0,2 | 100m |
| 33 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp II | Chương V-E-HSMT | 0,075 | 100m3 |
| 34 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V-E-HSMT | 0,02 | 100m3 |
| 35 | Vận chuyển đất trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Chương V-E-HSMT | 0,055 | 100m3 |
| 36 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II | Chương V-E-HSMT | 0,055 | 100m3 |
| 37 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Chương V-E-HSMT | 0,055 | 100m3 |
| 38 | Đổ bê tông, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 150 | Chương V-E-HSMT | 0,854 | m3 |
| 39 | Xây gạch đặc tuynel 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Chương V-E-HSMT | 2,893 | m3 |
| 40 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V-E-HSMT | 9,36 | m2 |
| 41 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V-E-HSMT | 0,202 | m3 |
| 42 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V-E-HSMT | 0,015 | tấn |
| 43 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V-E-HSMT | 0,01 | 100m2 |
| 44 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg; | Chương V-E-HSMT | 3 | cấu kiện |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi