Gói thầu: Gói thầu số 02: Chi phí xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200959436-00
Thời điểm đóng mở thầu 29/09/2020 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Phòng Quản lý đô thị huyện Ứng Hòa
Tên gói thầu Gói thầu số 02: Chi phí xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20200937931
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-09-22 15:01:00 đến ngày 2020-09-29 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 601,013,646 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 8,000,000 VNĐ ((Tám triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A CẢI TẠO
1 Tháo dỡ cửa bằng thủ công 8,365 m2
2 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW 5,156 m3
3 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW 10,99 m3
4 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ 20,555 m2
5 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ 32,937 m2
6 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ 207,693 m2
7 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ 296,432 m2
8 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần 155,446 m2
9 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại 125,574 m2
10 Phá dỡ nền gạch lá nem 113,76 m2
11 Tháo dỡ gạch ốp tường 12,554 m2
12 Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao <= 6m 0,529 tấn
13 Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống 20,879 m3
14 Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, 0,209 100m3
15 Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km 0,209 100m3
16 Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D<=16mm, chiều sâu khoan <=20cm 48 1 lỗ khoan
17 Cấy thép dùng keo 4,8 hộp
18 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật 0,319 100m2
19 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng 0,165 100m2
20 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m 0,107 tấn
21 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m 0,096 tấn
22 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m 0,302 tấn
23 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m 0,062 tấn
24 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m 0,305 tấn
25 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 200 1,752 m3
26 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 1,829 m3
27 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng 0,459 100m2
28 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m 0,107 tấn
29 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m 0,039 tấn
30 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m 0,788 tấn
31 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 4,935 m3
32 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái 0,853 100m2
33 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m 1,021 tấn
34 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 8,533 m3
35 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan 0,054 100m2
36 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 0,36 m3
37 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m 0,014 tấn
38 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m 0,032 tấn
39 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 5,221 m3
40 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 19,113 m3
41 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng 0,165 100m2
42 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m 0,138 tấn
43 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m 0,03 tấn
44 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 0,996 m3
45 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 169,339 m2
46 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 100,351 m2
47 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 52,644 m2
48 Trát trần, vữa XM mác 100 85,3 m2
49 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 46,918 m2
50 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … 43,157 m2
51 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 21,578 m2
52 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 377,032 m2
53 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 737,091 m2
54 Tôn nền tầng 3 bằng BT than xỉ 8,403 m3
55 Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600, vữa XM mác 75 186,126 m2
56 Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300, vữa XM mác 75 3,474 m2
57 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x450, vữa XM mác 75 12,554 m2
58 Gia công xà gồ thép 0,412 tấn
59 Lắp dựng xà gồ thép 0,412 tấn
60 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 35,007 m2
61 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ 0,858 100m2
62 Tôn úp nóc + hồi khổ 300 25,82 m
63 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm 0,575 100m
64 Đai giữ ống + vít 20 cái
65 Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 12x12 mm 0,078 tấn
66 Lắp dựng hoa sắt cửa 5,85 m2
67 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 5,85 m2
68 SX cửa đi, cửa nhựa lõi thép kính an toàn 6,38ly 6,72 m2
69 sx và lắp dựng cửa sổ, cửa nhựa lõi thép kính an toàn 6,38ly 9,148 m2
70 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm 15,868 m2
71 Sx và lắp dựng vách kính khung nhôm kinh 5ly 31,855 m2
72 Sx và lắp dựng lan can cầu thang inox 304 17,62 m
73 Sx và lắp dựng thang lên mái 1 bộ
74 Sx và lắp đặt nắp tôn thang lên mái + khoá 1 chiếc
75 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m 3,969 100m2
76 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần 2 cái
77 Móc treo quạt trần 2 cái
78 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần 3 bộ
79 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng 2 bộ
80 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc 2 cái
81 Công tắc đảo chiều 1 cái
82 Lắp đặt ổ cắm đôi 8 cái
83 Tủ điện tầng 1 cái
84 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 225cm2 3 hộp
85 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 50Ampe 1 cái
86 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 32Ampe 2 cái
87 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16Ampe 2 cái
88 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 50 m
89 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 80 m
90 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 50 m
91 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm 100 m
92 Lắp đặt ống sứ, ống nhựa luồn qua tường gạch, chiều dài ống <=150mm 2 cái
93 Ghíp nối 2 cái
94 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi 1 bộ
95 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi 1 bộ
96 Lắp đặt gương soi 1 cái
97 Lắp đặt chậu xí bệt 1 bộ
98 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh 1 cái
99 Lắp đặt phễu thu đường kính 50mm 1 cái
100 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3 1 bể
101 Máy bơm Q=6m3, h= 30m 1 cái
102 Van phao cơ D40 1 cái
103 Phao điện 1 cái
104 Lắp đặt van ren, đường kính van 25mm 1 cái
105 Lắp đặt van ren, đường kính van 32mm 1 cái
106 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,8mm 0,08 100m
107 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm 0,32 100m
108 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 4,4mm 0,02 100m
109 Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, 2 cái
110 Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, 2 cái
111 Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm, 2 cái
112 Lắp đặt côn nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32/25mm, 1 cái
113 Lắp đặt côn nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25/20mm, 2 cái
114 Lắp đặt zắc co nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25 2 cái
115 Van khoá D32 1 cái
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->