Gói thầu: Gói thầu số 4: Toàn bộ phần thi công xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200937100-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 02/10/2020 08:45:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Sóc Sơn |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 4: Toàn bộ phần thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20200516163 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 170 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-09-22 08:29:00 đến ngày 2020-10-02 08:45:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 12,259,455,515 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 130,000,000 VNĐ ((Một trăm ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC XÂY LẮP | |||
| 1 | Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp III | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1,038 | m3 |
| 2 | Đào nền đường làm mới bằng máy đào <=0,8 m3, máy ủi <=110 CV, đổ lên phương tiện vận chuyển, đất cấp III (Máy) | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,1972 | 100m3 |
| 3 | Đào phá mặt bê tông cũ để đào khuôn đường | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 394,669 | m3 |
| 4 | Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp I | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 177,6011 | m3 |
| 5 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 33,7442 | 100m3 |
| 6 | Đào hữu cơ (TC) | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 17,741 | m3 |
| 7 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 3,3708 | 100m3 |
| 8 | Đào cấp, đất cấp II (TC) | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 13,858 | m3 |
| 9 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 2,633 | 100m3 |
| 10 | Đắp nền đường máy, độ chặt yêu cầu K=0,95 (Máy) | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 26,8512 | 100m3 |
| 11 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 141,322 | m3 |
| 12 | Đắp nền đường máy đầm 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 15,5639 | 100m3 |
| 13 | Mua đất đồi để đắp K98, hệ số chuyển đổi từ đào sang đắp 1.16 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1.805,4124 | m3 |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 14,0555 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 14,056 | 100m3 |
| 16 | Bê tông mặt đường đá 2x4 mác 250# dày 20cm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 2.718,27 | m3 |
| 17 | Cát đen tạo phẳng dày 2cm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 271,83 | m3 |
| 18 | Làm móng cấp phối đá dăm lớp dưới, đường làm mới, dày 15cm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 20,387 | 100m3 |
| 19 | Ván khuôn mặt đường | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 11,3734 | 100m2 |
| 20 | Bê tông mặt đường đá 2x4 mác 250# dày 15cm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 945,65 | m3 |
| 21 | Cát đen tạo phẳng dày 2cm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 126,09 | m3 |
| 22 | Bù vênh mặt đường bê tông đá 2x4 mác 250# | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 444,3 | m3 |
| 23 | Bê tông mặt đường đá 2x4 mác 250# dày 15cm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 211 | m3 |
| 24 | Cát đen tạo phẳng dày 2cm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 28,13 | m3 |
| 25 | Đào phá mặt bê tông cũ để đào rãnh | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 222,17 | m3 |
| 26 | Đào móng rãnh, TC | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 99,9765 | m3 |
| 27 | Đào móng rãnh M | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 18,9955 | 100m3 |
| 28 | Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<=6 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 149,29 | m3 |
| 29 | Ván khuôn bê tông móng | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 4,8781 | 100m2 |
| 30 | Bê tông móng mác 150, đá 2x4 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 223,94 | m3 |
| 31 | Xây tường gạch vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 507,45 | m3 |
| 32 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 2.631,19 | m2 |
| 33 | Ván khuôn mũ mố | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 15,1426 | 100m2 |
| 34 | Cốt thép mũ mố | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 5,4508 | tấn |
| 35 | Bê tông mũ mố mác 250, đá 1x2 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 116,91 | m3 |
| 36 | Ván khuôn bản | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 6,146 | 100m2 |
| 37 | Cốt thép bản | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 22,8258 | tấn |
| 38 | Bê tông bản mác 250, đá 1x2 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 116,35 | m3 |
| 39 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, pa nen | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1.590 | cái |
| 40 | Đắp trả hố móng rãnh | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 7,7663 | 100m3 |
| 41 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 13,441 | 100m3 |
| 42 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 13,441 | 100m3 |
| 43 | Đào hố móng đất cấp II (TC) | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 12,2655 | m3 |
| 44 | Đào hố móng đất cấp II (Máy) | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 2,3304 | 100m3 |
| 45 | Đắp bờ vây thi công | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 26 | m3 |
| 46 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 56,78 | m3 |
| 47 | Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<=6 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 37,18 | m3 |
| 48 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dầy <=60 cm, vữa XM mác 100 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 98,67 | m3 |
| 49 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dầy <=60 cm, cao <=2 m, vữa XM mác 100 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 61,1 | m3 |
| 50 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 276,38 | m2 |
| 51 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 23,53 | m3 |
| 52 | Cốt thép tấm đan | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 2,3938 | tấn |
| 53 | Ván khuôn tấm đan | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,8372 | 100m2 |
| 54 | Ván khuôn mũ mố | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1,196 | 100m2 |
| 55 | Bê tông mũ mố, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 18,2 | m3 |
| 56 | Cốt thép mũ mố | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,5325 | tấn |
| 57 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, pa nen | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 78 | cái |
| 58 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1,5301 | 100m3 |
| 59 | Phá bờ vây thi công | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 26 | m3 |
| 60 | Đóng cọc tre gia cố móng mương | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 35,4404 | 100m |
| 61 | Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<=6 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 14,77 | m3 |
| 62 | Bê tông móng mác 150, đá 2x4 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 22,15 | m3 |
| 63 | Ván khuôn bê tông móng | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,3356 | 100m2 |
| 64 | Xây tường gạch vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 41,84 | m3 |
| 65 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 190,18 | m2 |
| 66 | Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1,0 cm, vữa XM 75 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 83,9 | m2 |
| 67 | Bê tông mũ mố mương, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 7,3 | m3 |
| 68 | Cốt thép mũ mố mương, đường kính <=10 mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,2441 | tấn |
| 69 | Ván khuôn mũ mố mương | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,6712 | 100m2 |
| 70 | Bê tông thanh giằng tường, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,46 | m3 |
| 71 | Cốt thép thanh giằng tường | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,0618 | tấn |
| 72 | Ván khuôn thanh giằng tường | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,0848 | 100m2 |
| 73 | Lắp đặt thanh giằng tường mương | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 27 | cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi