Gói thầu: Xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200957394-00
Thời điểm đóng mở thầu 02/10/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Lục Nam
Tên gói thầu Xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20200938252
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thị trấn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-09-22 08:08:00 đến ngày 2020-10-02 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,845,046,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 72,000,000 VNĐ ((Bảy mươi hai triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A LÁT VỈA HÈ
1 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,9789 100m3
2 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 17,082 10m³/1km
3 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2,707 10m³/1km
4 San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,85 (không yêu cầu độ đầm chặt thì nhân công, máy thi công nhân với hệ số 0.9) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,7082 100m3
5 Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá (vận dụng) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 7,997 100m2
6 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, XM PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 21,5919 m3
7 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,5994 100m2
8 Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 26,3901 m3
9 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 175,934 m2
10 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IV (vận dụng) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,7261 100m3
11 Vận chuyển đá hộc bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km (vận dụng) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 7,2613 10m³/1km
12 Vận chuyển đá hộc bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km (1km tiếp) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 7,2613 10m³/1km
13 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,5994 100m2
14 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 24,7907 m3
15 Bó vỉa thẳng hè, đường bằng đá bó vỉa hè chất liệu đá Thanh Hóa màu ghi sáng 26x23x100cm, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 799,7 m
16 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 152,967 m3
17 Lát Đá lát nền chất liệu đá Thanh Hóa màu xanh xám, xanh đen, băm mặt toànphần chống trơn kt 400x400x4cm, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1.529,67 m2
18 Thảm cây ngũ sắc chiều cao ≥ 15cm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2.399,1 m2
B THOÁT NƯỚC
1 Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IV (vận dụng) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,5854 100m3
2 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 15,854 10m³/1km
3 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 15,854 10m³/1km
4 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,665 100m3
5 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,573 100m3
6 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2,99 100m2
7 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2,99 100m2
8 Mua bê tông nhựa BTNC 19 (hàm lượng 4.5%) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 49,6938 tấn
9 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3,045 100m2
10 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3,045 100m2
11 Mua bê tông nhựa BTNC 12.5 (hàm lượng 5%) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 36,9054 tấn
12 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,03 m3
13 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 27,2365 100m3
14 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 163,2 m3
15 Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính 400mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 130 cái
16 Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính 800mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 24 cái
17 Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính 1250mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 380 cái
18 Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2m - Đường kính ≤600mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 62,8 1 đoạn ống
19 Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 400mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 52 mối nối
20 Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2m - Đường kính ≤1000mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 11,75 1 đoạn ống
21 Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 800mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 10 mối nối
22 Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2m - Đường kính ≤1250mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 178,4 1 đoạn ống
23 Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2m - Đường kính ≤1250mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 9,45 1 đoạn ống
24 Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 1250mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 169 mối nối
25 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 14,3139 100m3
26 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2,7064 100m3
27 Mua đất đắp K95 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3,0582 100m3
28 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 5,3777 100m3
29 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 13,78 m3
30 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2,954 100m2
31 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 40,12 m3
32 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 6,76 m3
33 Xây hố van, hố ga bằng gạch BTKN 6,0x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 74,8 m3
34 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 209,27 m2
35 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m (vận dụng) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,5298 tấn
36 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,8627 tấn
37 Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiện Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,3464 tấn
38 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiện Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,3464 tấn
39 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,4298 100m2
40 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 17,1442 m3
41 Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,8293 tấn
42 Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,5166 tấn
43 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,5166 tấn
44 Song chắn rác gang cầu KT khung: 530x960x50mm, KT nắp 860x430x25mm,tải trọng 25 tấn Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 13 cái
45 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 57 1cấu kiện
46 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2,2037 100m3
47 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 326,142 10m³/1km
48 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km (1km tiếp) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 326,142 10m³/1km
49 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 18,1694 100m3
50 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 181,6936 10m³/1km
51 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 181,6936 10m³/1km
52 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2,009 m3
53 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,087 100m2
54 Xây móng bằng gạch BTKN 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3,635 m3
55 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 7,128 m2
56 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3,888 m2
57 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,0573 100m2
58 Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,1297 tấn
59 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,1053 m3
60 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 22 1cấu kiện
61 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,5009 100m2
62 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 5,038 m3
63 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,2295 tấn
64 Song chắn rác gang cầu KT khung: 530x960x50mm, KT nắp 860x430x25mm,tải trọng 25 tấn Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 18 bộ
65 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 18 cái
C CẤP NƯỚC
1 Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3,0106 100m3 đất nguyên thổ
2 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2,4992 100m3
3 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,0181 100m3
4 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,4483 100m3
5 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,0255 100m3
6 Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng p/p hàn - Đường kính ống 63mm, đoạn ống dài 50m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 6 100 m
7 Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 100mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,173 100m
8 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,0234 100m3 đất nguyên thổ
9 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,2034 m3
10 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,0293 100m2
11 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,4029 m3
12 Xây hố van, hố ga bằng gạch BTKN 6,0x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,5834 m3
13 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,809 m2
14 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,0072 100m2
15 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,096 m3
16 Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,0579 tấn
17 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3 1cấu kiện
18 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,0188 100m3
19 Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách ≤50mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 cái
20 Lắp đặt van cổng - Đường kính 50mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 cái
21 Lắp đặt nối ren ngoài nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 63mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 cái
22 Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 63mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 6 100m
23 Khử trùng ống nước - Đường kính 63mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 6 100m
D ĐIỆN CHIẾU SÁNG
1 Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôi, cột bê tông Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 11 1 vị trí
2 Thí nghiệm cáp lực, điện áp <=1Kv Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 1 sợi, 1 ruột
3 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,12 100m3
4 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,48 100m2
5 Bê tông móng, mố, trụ trên cạn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 12 m3
6 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,0524 tấn
7 Mua ống nhựa PVC D60 (D63) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 20 m
8 Mua khung móng cột thép M24x300x300x675 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 10 bộ
9 Mua khung móng cột đèn nầm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 32 bộ
10 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,484 100m3
11 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,2322 100m3
12 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,98 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,0934 100m3
13 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,111 100m3
14 Mua mốc báo hiệu cáp Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 20 mốc
15 Bê tông móng, mố, trụ trên cạn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M150, đá 1x2, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,08 m3
16 Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 40mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,31 100m
17 Mua ống thép đen DN40A dày 2.5mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 368,3283 kg
18 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,189 100m3
19 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,0389 100m2
20 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,0039 tấn
21 Mua khung móng bệ tủ chiếu sáng kích thước M16x240x240x550mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 bộ
22 Bê tông móng, mố, trụ trên cạn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,27 m3
23 Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch ≤ 0,08m2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,95 m2
24 Bảo vệ cáp ngầm, rải lưới ni lông Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,855 100m2
25 Mua lưới báo hiệu cáp loại 0,5m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 371 md
26 Bảo vệ cáp ngầm, xếp gạch BTKN Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3,339 1000 viên
27 Mua gạch BTKN báo hiệu cáp Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 333,9 viên
28 Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đk <=50mm; ống nhựa xoắn HDPE D50/40mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 4,98 100m
29 Kéo dài và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, trọng lượng cáp <=1kg/m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 5,85 100m
30 Mua cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC (3x25+1x16)mm2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 49 m
31 Mua cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC (4x10)mm2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 536 m
32 Đóng trực tiếp cọc tiếp địa chiều dài L=2,5m xuống đất; đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,7 10 cọc
33 Đóng trực tiếp cọc tiếp địa chiều dài L=2,5m xuống đất; đất cấp III (HSNC 0.8) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,4 10 cọc
34 Lắp tiếp địa cột điện, quy cách thép tròn Ø12÷14mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,3322 100kg
35 Mua thép mạ kẽm nhúng nóng làm tiếp địa Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 299,72 kg
36 Mua dây đồng M10 đấu tiếp địa Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 20 m
37 Ép đầu cốt, tiết diện cáp <=25mm2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 12,8 10 đầu cốt
38 Mua đầu cốt đồng M25 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 12 cái
39 Mua đầu cốt đồng M16 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 4 cái
40 Mua đầu cốt đồng M10 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 104 cái
41 Đầu cốt đồng nhôm AM25-16 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 4 cái
42 Lắp dựng cột thép, cột gang chiều cao cột ≤10m bằng máy Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 10 1 cột
43 Lắp choá đèn - Đèn cao áp ở độ cao ≤12m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 10 bộ
44 Lắp cần đèn D60, chiều dài cần đèn ≤3,2m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 10 1 cần đèn
45 Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn dây 3x1.5 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,2 100m
46 Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 10 cái
47 Lắp của cột Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 10 cửa
48 Đánh số cột đèn chiếu sáng tủ điện Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,1 10 cột
49 Lắp đặt hòm công tơ 3 pha 60A (bao gồm cả công tơ) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 1 hòm
50 Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, chiều cao lắp đặt <2m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 1 tủ
E ĐÈN TRANG TRÍ
1 Dải ngang đường Logo thị trấn Đồi Ngô - Hoa Tím KT: 14mx1,45m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 bộ
2 Dải ngang đường Cờ Đảng - Cờ tổ Quốc - Hoa Ban Trắng KT: 14mx1,45m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 bộ
3 Dải ngang đường Hoa Hướng Dương - Logo Đồi Ngô - Cổng chào KT: 14mx1,45m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 bộ
4 Sản xuất và lắp dựng cột thép C1 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 6 cột
5 Mua và lắp đặt dây cáp nguồn 2x2,5 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 15 m
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->