Gói thầu: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200936321-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 25/09/2020 13:45:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng ngành Giao thông tỉnh Tây Ninh |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20200878048 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn bảo trì đường bộ |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-09-15 12:12:00 đến ngày 2020-09-25 13:45:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,201,465,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC 1: CHI PHÍ GIÁN TIẾP | |||
| 1 | Chi phí chung | 1 | Khoản | |
| 2 | Chi phí nhà tạm để ở và điều hành thi công | 1 | Khoản | |
| 3 | Chi phí một số công việc không xác định được khối lượng từ thiết kế | 1 | Khoản | |
| 4 | Chi phí gián tiếp khác (đảm bảo an toàn giao thông trong quá trình thi công) | 1 | Khoản | |
| B | HẠNG MỤC 2: KHỐI LƯỢNG MỜI THẦU | |||
| C | PHẦN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Ủi hoang lề đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5.000 | m2 |
| 2 | Đào nền đường (đất cấp 1) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,548 | m3 |
| 3 | Đào rãnh dọc (đất cấp 1) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 198,995 | m3 |
| 4 | Đắp nền đường bằng sỏi đỏ, lu lèn K ≥ 0,98 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 592,427 | m3 |
| 5 | Đắp đá 0x4 mặt đường, lu lèn K ≥ 0,98 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,2 | m3 |
| 6 | Đào, xử lý ổ gà bằng đá 4x6 chèn đá dăm dày 20 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.153,8 | m2 |
| 7 | Tưới nhựa dính bám mặt đường bằng nhựa 0,5kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7.657,14 | m2 |
| 8 | Tưới nhựa dính bám mặt đường bằng nhựa 1kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.153,8 | m2 |
| 9 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa C12.5 dày 4 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2094 | 100 m2 |
| 10 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa C12.5 dày trung bình 6,2 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 86,9 | 100m2 |
| D | PHẦN AN TOÀN GIAO THÔNG | |||
| 1 | Sản xuất, lắp đặt biển báo hiệu tam giác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | cái |
| 2 | Sản xuất, lắp đặt trụ đỡ biển báo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27 | trụ |
| 3 | Sản xuất, lắp đặt biển báo hình chữ nhật 1x1,6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 4 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt dày 1,5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 138 | m2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi