Gói thầu: Gói thầu xây lắp công trình Nâng cấp hệ thống thoát nước trung tâm xã Hòa Đông
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200958101-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 02/10/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Vĩnh Châu |
| Tên gói thầu | Gói thầu xây lắp công trình Nâng cấp hệ thống thoát nước trung tâm xã Hòa Đông |
| Số hiệu KHLCNT | 20200918467 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn kết dư ngân sách năm 2019 và vốn cân đối ngân sách địa phương |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 270 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-09-22 14:27:00 đến ngày 2020-10-02 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,257,993,408 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | THI CÔNG CÁC HẠNG MỤC | |||
| 1 | Nạo vét bùn cống hộp nổi, đô thị loại III-V | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 52,38 | m3 |
| 2 | Đào rãnh thoát nước, hố ga, cống ngang | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1.066,639 | 1m3 |
| 3 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,5555 | 100m3 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông mặt đường để lắp đặt ống PVC D600 ngang đường | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,216 | m3 |
| 5 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,7601 | 100m3 |
| 6 | Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤0,5km | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,9273 | 100m3 |
| 7 | Bê tông lót móng, M150, đá 4x6, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 76,014 | m3 |
| 8 | Bê tông nền cống ngang, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 18,576 | m3 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK ≤10mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 14,1717 | tấn |
| 10 | Gia công các kết cấu thép hình miệng hố ga | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,6019 | tấn |
| 11 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8,3328 | tấn |
| 12 | Gia công các kết cấu thép hình nắp hố ga | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,9224 | tấn |
| 13 | Bê tông rãnh thoát nước, hố ga, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 189,2608 | m3 |
| 14 | Phá dỡ kết cấu bê tông thành rãnh thoát nước | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 10,476 | m3 |
| 15 | Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 63,2594 | m3 |
| 16 | Ván khuôn rãnh thoát nước, hố ga | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 29,1183 | 100m2 |
| 17 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 7,2219 | 100m2 |
| 18 | Lắp đặt cấu kiện bê tông tấm đan đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1.333 | 1cấu kiện |
| 19 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 3m - Đường kính ≤600mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | 1 đoạn ống |
| 20 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 4m - Đường kính ≤600mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 37 | 1 đoạn ống |
| 21 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su - Đường kính 600mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 35 | mối nối |
| 22 | Lắp đặt cấu kiện bê tông gối cống D600 đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 90 | 1cấu kiện |
| 23 | Gia cố vãi địa kỹ thuật lót mối nối cống | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,1651 | 100m2 |
| 24 | Bê tông mối nối, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5539 | m3 |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa PVC 315x12mm vị trí GP9-GT15 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,07 | 100m |
| 26 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4644 | 100m3 |
| 27 | Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤0,5km | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5666 | 100m3 |
| 28 | Phá dỡ bằng thủ công bó vĩa vị trí đặt ống PVC thu nước mặt đường tại các hố ga và rãnh dọc | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3379 | m3 |
| 29 | Lắp đặt ống nhựa - Đường kính 42mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,834 | 100m |
| 30 | Làm móng lớp trên bằng cấp phối đá dăm Đường mở rộng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,1918 | 100m3 |
| 31 | Thi công mặt đường láng nhũ tương 03 lớp dày 3,5cm - Tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 17,4914 | 100m2 |
| 32 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5596 | 100m3 |
| 33 | Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤0,5km | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6827 | 100m3 |
| 34 | Bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 26,7448 | m3 |
| 35 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép ≤10mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,0661 | tấn |
| 36 | Ván khuôn thép dọc mặt đường bê tông | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2517 | 100m2 |
| 37 | Lót tấm nilon | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,8254 | 100m2 |
| B | CHI PHÍ DỰ PHÒNG (5%*A) | |||
| 1 | Chi phí dự phòng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,05 | Đồng |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi